1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2014 môn hóa có lời giải chi tiết chuyên thái bình lần 1

17 663 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 160,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy phân hoàn toàn m gam một pentapeptit mạch hở M thu được hỗn hợp gồm 2 amino axit X1, X2 đều no, mạch hở, phân tử chứa 1 nhóm -NH2 và một nhóm –COOH.. Đặc điểm của phản ứng thủy ph

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THÁI

BÌNH

THPT CHUYÊN

ĐỀ SỐ 44

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I

NĂM HỌC 2013 – 2014 MÔN HÓA HỌC 12 (KHỐI B)

Thời gian làm bài : 90 phút

Câu 1 Để tác dụng hết 100g một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 phải dùng

17,92g KOH Tính khối lượng muối thu được?

A: 109,813g B: 107,482g C: 108,265g D: 98,25g

Câu 2 Thủy phân hoàn toàn m gam một pentapeptit mạch hở M thu được hỗn

hợp gồm 2 amino axit X1, X2 (đều no, mạch hở, phân tử chứa 1 nhóm -NH2 và

một nhóm –COOH) Đốt cháy toàn bộ lượng X1, X2 ở trên cần dùng vừa đủ

0,1275 mol O2, chỉ thu được N2, H2O và 0,11 mol CO2 Giá trị của m là:

Câu 3 Cho m gam hỗn hợp các kim loại Mg, Al, Zn tác dụng vừa đủ với V lít dd

HNO31 M, thu được sản phẩm khử khí NO duy nhất và 35,85 gam muối trong đó

oxi chiếm 64,268% khối lượng muối Giá trị của m và V lần lượt là:

A: 6,09 và 0,48 B: 5,61 và 0,48 C: 6,09 và 0,64 D: 25,93 và 0,64

Câu 4 Hợp chất hữu cơ X, mạch hở có công thức phân tử C5H13O2N X phản

ứng với dd NaOH đung nóng, sinh ra khí Y nhẹ hơn không khí và làm xanh quỳ tím ẩm Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là:

Câu 5 Cho các phản ứng:

(1) CaC2+H2O→

(2) CH3−C ≡ CAg+ HCl →

(3) CH3COOH +NaOH →

(4) CH3COONH3CH3+KOH →

(5) C6H5ONa+HCl →

(6) CH3NH2+HNO2

(7) NH3+Cl3

(8) C6H5−NH2+H NO2+HCl

Có bao nhiêu phản ứng có chất khí sinh ra?

Câu 6 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pepit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol

glyxin; 1 mol valin Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn pepit X thì thu được 3 đipeptit là Ala-Gly và Val-Ala và Ala-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:

A: Ala-Gly- Val- B: Ala-Ala- Gly- C: Val-Ala-Ala- D:

Gly-Ala-Ala-0-5 o C

Trang 2

Ala Ala Gly Vyl

Câu 7 Đặc điểm của phản ứng thủy phân este no, đơn chức trong môi trường axit

là:

A, Luôn sinh ra axit hữu cơ và ancol

(3)

B Không thuận nghịch (2)

C (1), (3) đều đúng D Thuận nghịch (1)

Câu 8 Xenlulozo trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozo

và axit nitric Tính thể tích axit nitric 99,67% (có khối lượng riêng 1,52 g/ml) cần

để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (H=90%)

A: 36,5 lít B: 11,28 lít C: 7,86 lít D: 27,72 lít

Câu 9 Cho các câu sau:

1.Chất béo thuộc loại chất este

2.Tơ nilon – 6,6, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng 3.Vylin axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng

4.Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4đặc¿ tạo thành m – đinitrobenzen

5.Amilin phản ứng với nước Brom dư tạo thành p – bromalinin

Số câu đúng là:

Câu 10 X là α−aminoaxit mạch thẳng Biết rằng 0,01 mol X tác dụng vừa đủ

với 80 ml dd HCl 0,125M thu được 1,835 gam muối Mặt khác, nếu cho 2,94g X tác dụng vừa đủ với NaOH thì thu được 3,82g muối Tên gọi của X là:

A: glyxin B: alanin C: lysin D: axit glutamic

Câu 11 Cho các chất sau: axetilen, axit formic, fomandehit, phenyl fomat,

glucozơ, anđehit anxetic, metyl axetat, mantozơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu 12 Cho 10,8 gam hỗn hợp Fe và FeX O Y tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng

thu được dd X và 1,12 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Biết X hòa tan

tối đa 19,2 gam Cu (NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5), số mol dd HNO3 có trong dd ban đầu là:

Câu 13 Khi so sánh nhiệt độ sôi của ancol etylic và nước thì:

A.Ancol sôi cao hơn nước vì ancol là chất dễ bay hơi

B.Nước và ancol có nhiệt độ sôi gần bằng nhau

C.Nước sôi cao hơn ancol vì nước có khối lượng phân tử nhỏ hơn ancol

D.Nước sôi cao hơn ancol vì liên kết hidro giữa các phân tử nước bền hơn liên kết hidro giữa các phân tử ancol

Trang 3

Câu 14 Cho m gam hỗn hợp axit axetic, axit oxalic và axit benzonic tác dụng vừa

đủ với dd NaOH thu được a gam muối Cũng cho m gam hỗn hợp trên tác dụng

với dd Ca(OH )2 vừa đủ thì thu được b gam muối Biểu thức liên hệ giữa m, a, b là:

A: 3m = 22b -19a B: m=11b-10a C: 8m = 19a – 11b D: 9m = 20a -11b

Câu 15 A có công thức phân tử C5H11Cl Tên của A phù hợp với sơ đồ:

A → B (ancol bậc 1) → C → D (ancol bậc 2) → E → F (ancol bậc 3) là:

A: 1-Clo-3-metylbutan

B: 2-Clo-3-metylbutan

C: 1-Clopentan

D: 1-Clo-2-metylbutan

Câu 16 Giữa Glucozơ và saccarozơ có đặc điểm gì giống nhau:

A, Đều hòa tan được Cu(OH¿2 ở nhiệt độ thường tạo ra dd màu xanh lam

B, Đều lấy từ củ cải đường

C, Đều bị oxi hóa bởi [Ag¿OH¿

D, Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

Câu 17 Thực hiện phản ứng đêhidrat hóa hoàn toàn được 4,74 gam hỗn hợp A

gồm 2 ancol, thu được hỗn hợp hai olefin hơn kém nhau 14 đvC trong phân tử

Lượng hỗn hợp olefin này làm mất màu vừa đủ 0,9 lít dd Br20,1 M Phần trăm

theo khối lượng của ancol có số cacbon nhỏ trong hỗn hợp A là:

A: 33,33% B: 28,45% C: 28,92% D: 38,02%

Câu 18 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A.Nhỏ dd iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đem đun nóng thấy mất màu,

để nguội lại xuất hiện màu xanh

B.Trong nhiều loại hạt cây cối có nhiều tinh bột

C.Cho axit nitric đậm đặc vào dd lòng trắng trứng thì không thấy có hiện tượng gì

D.Nhỏ dd iot vào 1 lát chuối xanh thấy màu miếng chuối chuyển từ trắng sang xanh nhưng nếu nhỏ vào lát chuối chín thì không có hiện tượng gì

Câu 19 Cho hỗn hợp A gồm 1 este no đơn chức B và 1 ancol đơn chức C tác

dụng vừa đủ với 200ml dd NaOH 1M, thu được 0,35 mol ancol C Cho C tách nước ở điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ D có tỉ khối hơi so với C là 1,7

Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn A cần dùng 44,24 lít O2 (đktc) Công thức phân tử của axit tạo B là:

A: C5H10O2 B: C8H8O2 C: C3H6O2 D: C2H4O2

Trang 4

Câu 20 Cho 360 glucozơ lên men tạo thành ancol etylic Khí sinh ra được dẫn

vào nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Tính giá trị của m?

Câu 21 Cho các hợp chất sau:

CaC2, CO , NaCl , H2O2, CH3COOH ,O3, C2H2, H2SO4, HNO3 Số trường hợp

phân tử có liên kết cộng hóa trị không cực là:

Câu 22 Đốt cháy hết a mol một aminoaxit A thu được 2a mol CO2 và 2,5a mol

H2O Nếu cho 0,15 mol A tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 tạo thành muối trung

hòa có khối lượng là:

A: 8,625g B: 18,6g C: 11,25g D: 25,95g

Câu 23 Đốt cháy 1,7g este X đơn chức cần 2,52 lít O2(đktc) thu được số mol CO2 gấp 2 lần số mol nước Đun nóng 0,01 mol X với dd NaOH thấy có 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng Biết X không có khả năng tráng gương Chất nào có thể trực tiếp điều chế được X trong các đáp án sau:

A: Phenol (2) B: Axit acrylic (3) C: Axit axetic (4) D: (1);(2) đều

được

Câu 24 X và Y là hai nguyên tố thuộc hai nhóm A liên tiếp Tổng số proton của

X và Y là 23 Y thuộc nhóm VI A Đơn chất X không phản ứng trực tiếp với đơn

chất Y Nhận xét nào sau đây về X, Y không đúng?

A.Độ âm điện của Y lớn hơn độ âm điện của X

B.Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X có 3 electron độc thân

C.Bán kính nguyên tử Y lớn hơn bán kính nguyên tử X

D.Công thức oxi cao nhất của X là X2O5

Câu 25 Chất hữu cơ E (C,H,O) đơn chức, có tỉ lệ mc : m O= 3:2 và khi đốt cháy hết

E thu được nCO2: n H2O=4 :3 Thủy phân 4,3g E trong môi trường kiềm thu được muối của axit hữu cơ A và 2,9 g một ancol B Nhận xét nào sau đây sai?

A.B là ancol đứng đầu 1 dãy đồng đẳng

B.Chất E cùng dãy đồng đẳng với etylacrylat

C.A là axit đứng đầu 1 dãy đồng đẳng

D.Chất E có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

Câu 26 Bản chất liên kết Hidro là:

A.Lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử H tích điện dương và nguyên tử O tích điện âm

B.Liên kết cộng hóa trị giữa nguyên tử H và nguyên tử O

C.Lực hút tĩnh điện giữa ion H+ ¿vàionO2− ¿ ¿

¿

Trang 5

D.Sự cho nhận electron giữa nguyên tử H và nguyên tử O

Câu 27 Cho este X là dẫn xuất của benzen có CTPT C9H8O2 Biết X phản ứng

với dd Brom theo tỉ lệ mol 1:1, khi phản ứng với dd NaOH đặc cho 2 muối và nước CTCT có thể có của X là:

Câu 28 Người ta cho 2975 gam glucozo nguyên chất lên men thành ancol etylic

Hiệu suất của quá trình lên men là 80% Nếu pha ancol 40O thu được là: (biết khối lượng riêng của ancol là 0,8 g/ml)

A: 3,79 lít B: 6 lít C: 3,8 lít D: 4,8 lít

Câu 29 Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dd NaOH 0,16M thu

được dd X Thêm 250 ml dd Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH )2 a mol/l vào dd X thu được 3,94 gam kết tủa và dd Z Giá trị của a là

Câu 30 Amin RNH2 được điều chế theo phản ứng: NH3+RI → RNH2+HI

Trong RI, Iot chiếm 81,41% Đốt 0,15 mol RNH2cần bao nhiêu lít O2(đktc)? A: 7,56 lít B: 12,6 lít C: 15,96 lít D: 17,64 lít

Câu 31 Cho các hóa chất sau: NaOH, NaHCO3, HCl (đặc),

CH3COOH (xt H2SO4đặc), Br2(dd),

CH3OH(xt H2SO4đặc), HNO3đặc (xt H2SO4đặc), HCHO(xt H+ ¿¿

Số hóa chất tác dụng với phenol là:

Câu 32 Cho 1 mol ∝−aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl Mặt khác 0,5

mol A tác dụng vừa đủ với ` mol NaOH Phân tử khối của A là 147 đvC Số cấu tạo của A (chứa nhóm amin bậc 1) là:

Câu 33 Để khử một lượng nhỏ khí clo không may thoát ra trong phòng thí

nghiệm, người ta dùng hóa chất nào sau đây:

A, Dd NaOH (1) B Dd Ca(OH )2(2)

C Dd NH3(3) D Tất cả (1), (2), (3) đều được

Câu 34 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn (có cùng số mol) tác dụng bới dd

HCl dư thu được dd Y và V1 lít H2(đktc) Mặt khác để oxi hóa m gam hỗn hợp X

cần V2lít Cl2(đktc) Biết V2−V1=2,016lít Cô cạn dung dịch Y thu được bao

nhiêu gam muối khan?

A: 71,370 gam B: 57,096 gam C: 35,865 gam D: 85,644 gam

Trang 6

Câu 35.Cho hỗn hợp gồm m gam bột Cu và 23,2 gm Fe3O4vào dd H2SO4loãng

dư thấy tan hoàn toàn thu được dd X Để oxi hóa hết Fe2+ ¿¿trong dd X cần dùng

90 ml dd KMnO40,4 M Giá trị của m là:

A: 3,2 gam B: 2,56 gam C: 5,12 gam D: 6,4 gam

Câu 36 Oxi hóa ancol etylic bằng oxi (xt men giấm) thu được hỗn hợp lỏng X

(hiệu suất oxi hóa đạt 50%) Cho hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít

H2(đktc) Vậy khối lượng axit thu được là:

A: 9 gam B: 6 gam C: 18 gam D: 12 gam

Câu 37 Cho các chất sau đây:

(1) C2H5OH ;(2) C2H5Cl ;(3 ) C2H2;

(4 ) CH2=CH2;(5 ) CH3−CH3;(6 ) CH3=COOH =CHCl

(7) CH2=CHCl ;(8) CH2OH −CH2OH ;(9 ) CH3−CH Cl2

Trong điều kiện thích hợp có bao nhiêu chất có thể điều chế trực tiếp được

CH3CHO ?

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn a mol anđehit no, mạch hở A thu được b mol CO2và

c mol H2O

Biết b-c=a và thành phần phần trăm khối lượng cacbon trong A là 50% Cho m

gam A tác dụng với một lượng dư dd AgNO3/NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được 17,28 gam Ag Giá trị của m là:

Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn 4,872 gam một Hidrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy

qua bình đựng dung dịch nước vôi trong Sau phản ứng thu được 27,93 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 5,586 gam Công thức phân tử của X là:

A: C3H6 B: C4H10 C: C4H8 D: CH4

Câu 40 Cho các cân bằng:

H2(k )+ I2(k ) ⇆ 2 HI (1)

CO(k) + Cl2(k ) ⇆COCl2(k ) (3)

CaCO3(r ) ⇆CaO(r )+CO2(k )(5)

2NO (k) + O2(k ) ⇆2 NO2 (2)

N2(k )+3 H2(k ) ⇆2 NH3(k ) (4)

CO ( k )+ H2O (k ) ⇆CO2( k )+ H2(k )

Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là:

Câu 41 Cho các chất ancol etylic (1), axit axetic (2), nước (3), metyl fomat (4)

Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự nhiệt độ sôi của các chất tăng dần? A: (1)<(2)<(3)<(4) B: (4)<(3)<(1)<(2) C: (4)<(1)<(3)<2) D: (4)<(3)<(2)<(1)

Trang 7

Câu 42 Người ta có thể sát trùng bằng dd mối ăn NaCl, Chẳng hạn như hoa quả

tươi, rau sống được ngâm trong dd NaCl từ 10-15 phút… Khả năng diệt khuẩn của dd NaCl là do:

A.Dd NaCl có thể tạo ra ion Cl− ¿¿ có tính khử

B.Một lí do khác

C.Vi khuản bị mất nước do thẩm thấu

D.Dd NaCl độc

Câu 43 Có 6 dd loãng: FeCl3,¿ ¿ Cho BaO dư lần lượt tác dụng với 6 dd trên Số phản ứng chỉ tạo kết tủa và số phản ứng vừa tạo kết tủa vừa tạo khí lần lượt là:

A: 4 và 2 B: 3 và 3 C: 5 và 1 D: 4 và 1

Câu 44 A là hỗn hợp các muối Cu¿ ¿ Trong đó O chiếm 28,8% về khối lượng Cho dd KOH dư vào dd chứa 50 gam muối A Lọc kết tủa thu được đem nung

trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là:

Câu 45 Cho 23,2g hỗn hợp X gồm lưu huỳnh và sắt một bình kín không chứa

không khí Nung bình cho đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A Cho A

tác dụng với axit H2SO4loãng, dư thuc được khí B có tỷ khối đối với N2là 1/1,2

Phần trăm khối lượng của lưu huỳnh trong hỗn hợp X là:

A: 20,69% B: 27,59% C: 16,55% D: 48,28%

Câu 46 Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so

với H2 là 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản

phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH )2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m

gam Giá trị của m là:

Câu 47 Hỗn hợp khí X gồm NH3và metylamin có tỉ khối so với CO2 là 0,45 Đốt

cháy hoàn toàn m gam X bằng lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp gồm CO2, hơi

H2O và N2 có khối lượng 26,7 gam Giá trị m là:

A: 19,8 gam B: 11,85 gam C: 9,9 gam D: 5,94 gam

Câu 48 Thủy phân 34,2 gam mantozơ với hiệu suất 50% Sau đó tiến hành phản

ứng tráng bạc với dung dịch thu được Khối lượng Ag kết tủa là:

A: 21,6 gam B: 11,85 gam C: 10,8 gam D: 32,4 gam

Câu 49 Cho quỳ tím vào các dd sau:

(3) H2N −CH2−COONa

(5) HOOC¿ ¿

(2) ClNH3−CH2−COOH

(4)

H2N −CH2−CH2−CH(N H2)−COOH

Trang 8

(7) H2N −CH (CH )3−COONH4 (6) [

H3N −CH (CH )3−COOH¿NO3

Câu 50 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít etilen đktc, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào

dd chứa 11,1 g Ca(OH )2, sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng dd tăng hay giảm

bao nhiêu gam?

A: tăng 4,2 gam B: tăng 2,4 gam C: giảm 2,4 gam D: giảm 4,2 gam

PHẦN ĐÁP ÁN – VÀ GIẢI CHI TIẾT

Câu 01 Chọn đáp án C

trung.hoa KOH BTKL

100g

n 0, 0125 chi.so.axit 7

100 17, 92 m 0, 0125.18 0,1025.92 m 108, 265

→ Chọn C

Nhớ : Chỉ số axit là số mg KOH cần để trung hòa lượng axit dư có trong 1 gam

chất béo.Những bài toán các bạn chú ý áp dụng BTKL và nhớ tỷ lệ số mol giữa

các chất

Câu 02 Chọn đáp án D

Gọi A.A là C Hn 2 n 1 O N2 ta có ngay

a.a

m 0, 05(14n 47) 0, 04.18 3,17

n 2,2

 

→ Chọn D

Câu 03 Chọn đáp án C

0, 48

N 0,16 0, 48 0,64 3

m 35,85 0, 48.62 6, 09

→ Chọn C

Câu 04 Chọn đáp án A

Trang 9

Khí nhẹ hơn không khí và làm xanh quỳ tím →NH3.Vậy CTCT của X có dạng :

 

C H COONH 4

Nhớ số đồng phân của các gốc cơ bản sau :

3 7

C H

4 9

C H

→ Chọn A

Câu 05 Chọn đáp án B

(1) Sinh ra C2H2 CaC22H O2  Ca(OH)2 CHCH

(2)Sinh ra CH C CH3 CAg C CH3HCl CH C CH3  AgCl

(4) Sinh ra CH3NH2

(6) Sinh ra N2 CH NH3 2 HNO2  CH OH3 N2  H O2

(7) Sinh ra N2 2NH3 3Cl2  N26HCl

→ Chọn B

Câu 06 Chọn đáp án C

Có Ala – Ala nên loại A ngay

Có Ala – Gly nên loại D ngay

Có Val – Ala nên loại B ngay

→ Chọn C

Câu 07 Chọn đáp án D

Este của phenol vẫn có thể là este no do đó (3) Sai vì có thể sinh ra phenol Phản ứng thủy phân trong môi trường axit luôn là thuận nghịch nên (2) sai

→ Chọn D

Câu 08 Chọn đáp án D

Để làm nhanh câu này các bạn chịu khó nhớ chút nhé !

Trang 10

XLLtrinitrat axit

XLL 3HNO XLLtrinitrat(297)

0,6.63 1 1

0, 9967 1,52 0,9

→ Chọn D

Câu 09 Chọn đáp án A

(1) Chuẩn

(2) Sai vì capron có thể điều chế bằng trùng hợp

(3)Chuẩn vì không tồn tại rượu vylinlic

(4)Chuẩn

(5)Sai vì dẫn xuất chứa 3Br

→ Chọn A

Câu 10 Chọn đáp án D

X

n n 0, 01 Xcã 1 n h ãm NH

D 1,835 0, 01.36,5

0, 01

→ Chọn D

Câu 11 Chọn đáp án D

6 5 3

HCOOH;HCHO;HCOOC H

Glu;CH CHO; Man;HCOONa

Câu 12 Chọn đáp án D

3

Fe : a 56a 16b 10,8

10,8

O : b 3a 2b 0,15 b 0,15

Khi cho Cu vào thì ta có ngay

3 2

3 2

NO

BTNT nito

Cu(NO ) : 0,3

n x : 0,3.2 3x 0,15 Fe 1e Fe

N 0,3.2 0,15.2 0,15 0, 05 1,1

→ Chọn D

Câu 13 Chọn đáp án D

Câu 14 Chọn đáp án A

Ngày đăng: 18/12/2015, 17:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w