1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2014 môn hóa có lời giải chi tiết chuyên nguyễn trãi hải dương lần 2

21 439 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 210,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là Câu 8: Hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al.. Giá trị của m là 31,36 gam Câu 9: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI – HẢI DƯƠNG

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II – NĂM 2014

Câu 1: Hỗn hợp X gồm (Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO) với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hòa tan hết vào dung dịch Y gồm HCl và H2SO4 (loãng, dư) thu được dung dịch Z.Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới khi ngừng thoát khí

NO (sản phẩm khử duy nhất) Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 cần dùng và thể tích khí thoát ra ở đktc là

A 0,5 lít; 22,4 lít B 50 ml; 2,24 lít C 50 ml; 1,12 lít D 25

ml; 1,12 lít

Câu 2: Để phân biệt CH3NH2; (CH3)2NH; (CH3)3N ta dùng thuốc thử nào sau đây:

C Dung dịch phenolphlatein D Dung dịch HNO2

Câu 3: Thủy phân m gam pentapeptit A có công thức Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thu

được hỗn hợp B gồm 3 gam Gly; 0,792 gam Gly-Gly; 1,701 gam Gly-Gly-Gly; 0,738 gam Gly-Gly-Gly-Gly; và 0,303 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly Giá trị của m là

A 5,8345 gam B 6,672 gam C 5,8176 gam D

8,5450 gam

Câu 4: Magie trong thiên nhiên gồm 2 loại đồng vị là X, Y Đồng vị X có nguyên

tử khối là 24 Đồng vị Y hơn X một nơtron Biết số nguyên tử của hai đồng vị có

tỉ lệ X/Y = 3/2 Nguyên tử khối trung bình của Mg là

Câu 5: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O Xtác dụng với Na nhưng không tác dụng với NaOH Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

Câu 6: Cho 200ml dung dịch NaOH vào 400ml dung dịch Al(NO3)3 0,2M thu được 4,68 g kết tủa Nồng độ mol của dung dịch NaOH ban đầu là

Trang 2

A 0,9M hoặc 1,3M B 0,9M hoặc 1,2M C 0,8M hoặc 1,4M D

0,6M hoặc 1,1M

Câu 7: Có 4 mẫu kim loại Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số

kim loại có thể phân biệt được tối đa là

Câu 8: Hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al

–Nếu cho m gam hỗn hợp X vào nước dư chỉ thu được dung dịch X và 12,32 lít

H2 (đktc)

–Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y

và H2 Cô cạn dung dịch Y thu được 66,1 gam muối khan Giá trị của m là

31,36 gam

Câu 9: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư) sau đó cô cạn dung dịch thu được chất hữu cơ đơn chức Y và phần chất rắn chỉ chứa các chất vô cơ Nếu cho X tác dụng với dung dịch HCl dư sau đó cô cạn dung dịch thì được phần chất rắn và giải phóng khí Z Phân tử khối của Y và Z lần lượt là

44

Câu 10: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từtừng giọt cho đến hết 200 ml dd HCl 1M vào 100 ml dd X, sinh ra V lít khí (đktc).Đun nóng để cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m (g) muối khan Giá trị của m là

gam

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon ở thể khí, mạch hở thu được

7,04g CO2 Sục m gam hiđrocacbon này vào nước brom dư đến khi phản ứng hoàn toàn, thấy có 25,6 gam brom phản ứng Giá trị của m là

Trang 3

C 2 gam hoặc 2,08 gam D 4 gam.

Câu 12: Cho các dung dịch sau: Phenol; natri phenolat; ancol benzylic và axit

picric Hóa chất nào sau đây sử dụng để phân biệt các dung dịch đó ?

A Dung dịch NaHCO3 và dung dịch Br2 B Quỳ tím và dung dịch Br2

C Na và dung dịch Br2 D Dung dịch NaOH và dung

dịch Br2

Câu 13: Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp

HCl 0,02M và NaCl 0,2M Sau khi ở anot bay ra 0,448 lít khí (ở đktc) thì ngừng điện phân Thể tích dung dịch HNO3 0,1M tối thiểu cần dùng để trung hoà dung dịch thu được sau điện phân là (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

Câu 15: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của protein

A Protein có phản ứng thủy phân.

B Protein có phản ứng màu biure.

C Sau khi protein đông tụ ta đun nóng được dung dịch keo.

D Protein có khả năng đông tụ.

Trang 4

Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn R(NO3)2 (với R là kim loại) thu được 8 gam một oxit kim loại và 5,04 lít hỗn hợp khí X gồm NO2 và O2 (đo ở đktc) Khối lượng của hỗn hợp khí X là 10 gam Xác định công thức của muối R(NO3)2 ?

Câu 17: Không nên dùng lại dầu, mỡ đã được dùng để rán vì

A có mùi khó chịu.

B dầu, mỡ tác dụng với H2 trong không khí tạo thành dạng rắn

C một phần dầu, mỡ bị thủy phân tạo thành xà phòng có hại cho sức khỏe.

D một phần dầu, mỡ bị oxi hóa thành anđehit không đảm bảo vệ sinh an

toàn thực phẩm

Câu 18: Cho 0,64 gam S tan hoàn toàn trong 150 gam dung dịch HNO3 63%, đun nóng thu được khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Hãy cho biết dung dịch X có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu (Biết sản phẩm khử duy nhất

là NO)

132,48 gam

Câu 19: Hỗn hợp A gồm 4 hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp, chất nặng nhất có

khối lượng phân tử gấp 2,5 lần chất nhẹ nhất Trong hỗn hợp, theo chiều tăng dần của khối lượng phân tử thì số mol của chúng lập thành 1 cấp số cộng có công sai bằng 1/ 91 Hỏi % khối lượng của chất nhẹ nhất bằng bao nhiêu biết khối lượng của hỗn hợp đem dùng là 53 gam ?

28,74%

Câu 20: Thực hiện crackinh V lit khí butan thu được 1,75V lit hỗn hợp khí gồm 5

hiđrocacbon Hiệu suất phản ứng crackinh butan đó là (Biết các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)

Trang 5

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 12,88 gam hỗn hợp gồm một axit no đơn chức và 1

ancol no đơn chức được 0,54 mol CO2 và 0,64 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn lượng hỗn hợp trên thì thu được m (g) este Giá trị của m là

11,08 g

Câu 22: Đun 1,66 gam hỗn hợp hai ancol với H2SO4 đậm đặc thu được hai ankenđồng đẳng kế tiếp của nhau Hiệu suất phản ứng giả thiết là 100% Nếu đốt hỗn hợp anken đó cần dùng 2,688 lít O2 (đktc) Tìm công thức cấu tạo hai ancol biết ete tạo thành từ hai ancol là ete có mạch nhánh

A C2H5OH, (CH3)2CHOH

B C2H5OH, CH3CH2OH

C (CH3)2CHOH, (CH3)3COH

D (CH3)2CHOH, CH3(CH2)3OH

Câu 23: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ

cao đều cho ngọn lửa màu vàng X tác dụng với Y thành Z Nung nóng Y ở nhiệt

độ cao thu được Z, hơi nước và khí E Biết E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z X, Y, Z, E lần lượt là các chất nào dưới đây?

A NaOH,Na2CO3,NaHCO3,CO2

B NaOH, Na2CO3, CO2,NaHCO3

C KOH, KHCO3, CO2, K2CO3

D NaOH,NaHCO3,Na2CO3,CO2

Câu 24: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:

Trang 6

A NO2; NO B NH3; H2 C NH3; NO2 D

NO2; N2O

Câu 26: Nung 3,08 gam bột sắt trong không khí thu được 3,72 gam hỗn hợp A

gồm Fe2O3, Fe3O4, FeO và Fe dư Hòa tan hỗn hợp A vào dung dịch H2SO4 loãng,

dư thấy giải phóng V lít khí (đktc) Giá trị của V là

0,896

Câu 27: Khi thủy phân hoàn toàn một este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu

được dung dịch X Nếu cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 18,4 gam muối Cho dung dịch X vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 21,6 gam kết tủa Công thức phân tử của este là

Câu 30: Chọn câu trả lời đúng nhất:

A Ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa khử trong đó kim loại bị ăn mòn

do tác dụng của dung dịch chất điện li tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âmđến cực dương

B Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim do tác dụng của các chất trong môi

trường xung quanh gọi là sự ăn mòn kim loại

Trang 7

C Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim dưới tác dụng hóa học của môi

trường xung quanh gọi là ăn mòn kim loại

D Ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa khử trong đó các electron của

kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường

Câu 31: Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:

X + Y → không xảy ra phản ứng X + Cu → không xảy ra phản ứng

Y + Cu → không xảy ra phản ứng. X + Y + Cu → xảy ra phảnứng

X và Y là muối nào dưới đây?

A Mg(NO3)2 và KNO3 B Fe(NO3)3 và H2SO4 loãng

C NaNO3 và NaHSO4 D NaNO3 và NaHCO3

Câu 32: Nhiệt độ sôi của các chất sau: Ancol etylic(1), etyl clorua (2), đietyl ete

(3) và axit axetic (4) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là

Câu 34: Hợp chất hữu cơ X mạch không phân nhánh có công thức phân tử

C6H10O4 (chỉ chứa một loại nhóm chức) Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng thu được chất hữu cơ Y và 18,0 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HCOO - CH2 - CH2 - OOC - C2H5 B CH3OOC - COO - C3H7

C CH3OOC - CH2 - COO - C2H5 D CH3COO - CH2 - COO -

C2H5

Trang 8

Câu 35: Một hợp chất hữu cơ X chứa 2 nguyên tố Đốt cháy hoàn toàn m gam X

thu được 9m/7 gam H2O Tỉ khối của X so với không khí nằm trong khoảng 2,3 đến 2,5 CTPT của X là

C6H6

Câu 36: Dung dịch X chứa NaOH 0,2M và Ca(OH)2 0,1M Sục 7,84 lít khí CO2

(đktc) vào 1 lít dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là

A BaCl2, HCl, Cl2 B NaOH, Na2SO4,Cl2

C KI, NH3, NH4Cl D Br2, NaNO3, KMnO4

Câu 39: E là este 2 lần este của axit glutamic và 2 ancol đồng đẳng no đơn chức

mạch hở kế tiếp nhau có phần trăm khối lượng của cacbon là 55,30% Cho 54,25 gam E tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 40: Có 6 lọ đánh số từ 1 đến 6, mỗi lọ chứa một chất trong số các chất sau:

Hex-1- en, etylfomat, anđehit axetic, etanol, axit axetic, phenol Biết:

- các lọ 2, 5, 6 phản ứng với Na giải phóng khí

- các lọ 4, 6 làm mất màu nước Br2 rất nhanh

- các lọ 1, 5, 6 phản ứng được với dung dịch NaOH

Trang 9

- các lọ 1, 3 phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag.

Các lọ từ 1 đến 6 chứa lần lượt các chất là:

A anđehit axetic, ancol etylic, etylfomat, hex - 1- en, phenol, axit axetic.

B axit axetic, etylfomat, hex - 1 -en, anđehit axetic, ancol etylic, phenol.

C etylfomat, ancol etylic, anđehit axetic, hex - 1 - en, axit axetic, phenol.

D etylfomat, ancol etylic, anđehit axetic, phenol, axit axetic, hex- 1 - en Câu 41: Hợp chất X có công thức C2H7NO2 có phản ứng tráng gương, khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng tạo ra dung dịch Y và khí Z, khi cho Z tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO2 và HCl tạo ra khí P Cho 11,55 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được số gam chất rắn khan là

Trang 10

Câu 45: Cho 33,6 gam Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí duy nhất SO2 (đktc) và 14,4 gam chất rắn Số mol axit H2SO4 đã tham gia phản ứng là

mol

Câu 46: Có hai axit hữu cơ no mạch hở M đơn chức, N đa chức Ta tiến hành thí

nghiệm như sau:

- Thí nghiệm 1: Hỗn hợp X1 chứa a mol M và b mol N Để trung hòa X1

cần 500 ml dung dịch NaOH 1M, nếu đốt cháy hoàn toàn X1 thì thu được 11,2 lít

CO2

- Thí nghiệm 2: Hỗn hợp X2 chứa b mol M và a mol N Để trung hòa X2

cần 400 ml dung dịch NaOH 1M Biết a + b = 0,3mol Công thức cấu tạo thu gọn của hai axit là

A CH3COOH và (COOH)2 B HCOOH và HOOC-CH2COOH

Câu 47: Cho m gam hỗn hợp X gồm glixin và alanin tác dụng với dung dịch

NaOH vừa đủ thu được (m+11) gam muối Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thì cần 35,28 lít O2 (đktc) Giá trị của m là

gam

Câu 48: Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+ Điều khẳng định nào sau đây là đúng:

A Fe không tan được trong dung dịch CuCl2

B Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2

C Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2.

D Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2

Trang 11

Câu 49: Cho các chất: etylenglicol, ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete,

axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là

Câu 50: Sau khi chưng cất cây sả bằng hơi nước, người ta thu được một hỗn hợp

gồm lớp tinh dầu nổi trên lớp nước Bằng phương pháp nào để tách riêng được lớptinh dầu khỏi lớp nước

A Phương pháp chưng cất B Phương pháp chiết.

C Phương pháp kết tinh phân đoạn D Phương pháp lọc.

PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Đáp án B

Với CH3NH2 cho khí N2 bay ra : CH NH3 2 +HNO2 →CH OH N3 + 2 +H O2

Với (CH3)2NH cho ra sản phẩm có màu vàng

Với (CH3)3N sản phẩm phức tạp không có màu cụ thể

→Chọn D

Câu 3 Đáp án C

Ý tưởng : Tính tổng số mol mắt xích G

Trang 12

0,0192.(5.75 4.18) 5,8176

A

n m

Trang 13

→Chọn C

Câu 12 Đáp án B

Câu 13 Đáp án A

Trang 14

→Chọn A

Câu 14 Đáp án D

Số phản ứng trong đó NH3 đóng vai trò là chất khử là: (1) (3) (4) (6)2NH3 + 3O2 → 2N2↑ + 6H2O (6)

Trang 15

Ta có : 3

S HNO

Trang 17

2 3 TH

0, 04

Fe O :

0,043

A V 0,055 2 .22,4 0,6347

30,04

Trang 19

- các lọ 2, 5, 6 phản ứng với Na giải phóng khí (loại D)

- các lọ 4, 6 làm mất màu nước Br2 rất nhanh

- các lọ 1, 5, 6 phản ứng được với dung dịch NaOH (loại A)

- các lọ 1, 3 phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag (loại B)

→Chọn C

Trang 20

Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng ta có :

(4) ; (5) giảm P cân bằng dịch chuyển theo chiều ↑P

Bài toán vô lý : nếu 14,4 gam chất rắn có chứa S thì có thể, tuy nhiên Fe + H2SO4

đặc nóng gần như không thể cho ra S, hơn nữa đề bài nói SO2 duy nhất

Cách hiểu thứ hai.

Trang 21

Chất rắn là muối

2 3 Fe

2 4

Fe : a

SO

+ +

Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:

C2H6O2 ; C3H8O3 ; Glucozo ; Axit fomic

Ngày đăng: 18/12/2015, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w