1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2014 môn hóa có lời giải chi tiết chuyên lương văn chánh lần 1

16 477 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 183,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cho V lit hỗn hợp khí X đi qua dung dịch Brom dư thì khối lượng Brom tăng: Câu 2: Cho dãy các chất ion:.. Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 4,4

Trang 1

SỞ GD – ĐT PHÚ YÊN

Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh

ĐỀ SỐ 18

KÌ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2013-2014

MÔN HÓA: KHỐI A-B (Thời gian làm bài :90 phút)

MÃ ĐỀ: 132

Họ và tên thí sinh:………

Số báo danh:………

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, NA = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32, Al = 35,5, K

= 39, Ca = 40, Cr = 52, Mn = 55, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Br = 80, Ag = 108,

Sn = 119, Ba = 137, Pb = 207

Câu 1: Cho V lít hỗ hợp khí X gồm trong đó số mol của bằng số mol của đi qua

Ni nung nóng (hiệu suất đạt 100%), thu được 11,2 lit hỗn hợp khí Y (ở đktc), biết

tỷ khối hơi của hỗn hợp Y đối với là 6,6 Nếu cho V lit hỗn hợp khí X đi qua

dung dịch Brom dư thì khối lượng Brom tăng:

Câu 2: Cho dãy các chất ion: Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và

tính khử là:

Câu 3: Cho sơ đồ: Glucozơ X Thì là:

Câu 4: Craking 8,8 gam propan thu được hỗn hợp A gồm: và một phần propan

chưa bị cracking (10%) Khối lượng phân tử trung bình của A là:

Câu 5: Có 500 ml dung dịch X chứa Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với

lương dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí (đktc) Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch thấy có 43 gam kết tủa Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 4,48 lit khí (Đktc) Tổng

khối lượng muối trong 500 ml dung dịch X là:

Câu 6 Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol Ag với cường độ dòng

điện 3,86 A, trong thời gian t giây thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%).Cho 16,8 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 22,7 gam chất rắn Giá trị của t là:

Trang 2

Câu 7 Thủy phân 34,2 gam mantozo với hiệu suất 50% Dung dịch sau phản ứng

cho tác dụng với dd Khối lượng Ag kết tủa là:

Câu 8 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, bằng đặc nóng thu được 4,48 lit

khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan giá trị

của m là:

Câu 9 Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, và S bằng dung dịch

dư, thu được 6,72 lit khí NO (đktc là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y

Thêm dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Tính m

Câu 10 Khi cho 200 ml dung dịch NaOH aM vào 500ml dung dịch bM thu được

15,6 gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH aM vào dung dịch

bM thì thu được 23,4 gam kết tủa Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của

a và b lần lượt là:

Câu 11 Cho hh X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kế tiếp nhau vào 200 ml

dd chứa 0,3 M và 0,8M thu được 2,8 lít (ở đktc) và m gam kết tủa Giá trị m là:

Câu 12 Đun sôi dẫn suất halogen X với nước một thời gian, sau đó thêm dd vào

thấy xuất hiện kết tủa X là các chất nào trong các chất sau:

Câu 13 Chất nào trong số các chất sau đây có tính bazơ …… Nhất:

Câu 14 Tổng số hạt trong ion là 37 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:

A: Chu kì 3, nhóm VIA

C: Chu kì 4, nhóm IA B: Chu kì 3, nhóm IIIAD: Chu kì 3, nhóm IIA

Câu 15 X là hỗn hợp gồm 2 khí andehit đồng đẳng liên tiếp Cho 0,1 mol X tác

dụng với lượng dư dung dịch được 25,92 gam bạc % số mol andehit có số

cacbon nhỏ hơn trong X là:

Câu 16 Chỉ dùng có thể phân biệt được chất nào sau đây:

A.Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, etanol B.Saccarozơ, glixerol, andehit anxetic, etanol B.Glucozơ, mantozo, glixerol, andehit anxetic D.lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol

Câu 17, Cho các cặp chất (ở trạng thái rắn hoặc dung dịch) phản ứng với nhau:

Trang 3

(5) (6)

(9)

Số lượng các phản ứng tạo kết tủa là:

Câu 18 Tính chất chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh

kim Nguyên nhân chủ yếu gây tính chất chung đó là:

A.Kim loại có tính khử B.Do kim loại chủ yếu tồn tại dạng chất rắn

C.Kim loại có số electron lớn D.Các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây nên

Câu 19 Thổi một luồng CO qua hỗn hợp Fe và nung nóng được chất khí B và

hỗn hợp D gồm Fe, FeO, Cho B lội qua dung dịch nước vôi trong dư thấy tạo 6

gam kết tủa Hòa tan D bằng dd , thấy tạo ra 0,18 mol còn dd E Cô cạn E thu

được 24g muối khan Xác định thành phần % của Fe

Câu 20 Hỗn hợp X gồm: có tỉ khối so với là 14,25 Đốt cháy hoàn toàn 11,4 gam

X, cho sản phẩm vào bình đựng dd dư thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị

của m là:

Câu 21 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A, 4 nguyên tử cacbon trong phân tử but-2-in cùng nằm trên đường thẳng

B, 3 nguyên tử cacbon trong phân tử propan cùng nằm trên đường thẳng

C, Tất cả các nguyên tử cacbon trong phân tử isopetan đều có lai hóa

D, Ankin có 5 nguyên tử cacbon trở lên mới có mạch phân nhánh

Câu 22 Cho hơi nước đi qua than nung đỏ thu được 78,4 lit khí hỗn hợp khí X

(đktc) gồm khí CO, , Oxi hóa hỗn hợp X bằng CuO nóng thu được chất rắn Y

Hòa tan hoàn toàn Y trong dd loãng thu được 22,4 lit (đktc) khí NO (sản phẩm

khử duy nhất) Phần trăm thể tích khí trong X là:

Câu 23 Dãy gồm các chất đều tác dụng với dd là:

A, Axetandehit, but – 2 – in, etin B, Axetandehit, but – 1 – in, eten

C, Natri formiat, vylinaxetilen, eten C, Etyl fomat, vylinaxetilen, etin

Câu 24 Cho 3,36 lit (đktc) khí vào 200ml dd chứa NaOH xM và 0,4 M thu

được dd X chứa 19,98 gam hỗn hợp muối Nồng độ mol của NaOH trong dd là:

Câu 25 Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho M

gam X phản ứng hết với dd thu được 1,344 lit (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam

X cần 2,016 lit Giá trị của a là:

Trang 4

Câu 26 Cho 3,16 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg vào 250 ml dd khuấy đều cho

đến khi kết thúc phản ứng thì thu được dd Y và 3,84 gam chất rắn Z Thêm vào dd

Y 1 lượng NaOH dư rồi đem lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng

không đổi được 1,4 gam chất rắn T gồm 2 oxit % khối lượng Mg trong hỗn hợp

A là:

Câu 27 Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối

natrioleat và natristearat theo tỉ lệ mol 1:2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol

và c mol Liên hệ giữa a, b, c là:

Câu 28 Cho các chất: KBr, S, Si, P, Trong các chất trên số chất có thể oxi hóa

bởi dd axit

Câu 29 Cho 5 phản ứng:

(1) Fe 2HCl+ →FeCl2 +H2

(2) 2NaOH+(NH4)2SO4 →Na SO2 4+2NH3+2H O2

(3) BaCl2+Na CO2 3 →BaCO3+2NaCl

(4) 2NH3+2H O Fe OH2 + ( ) (2+ NH4)2SO4

(5) 3Na CO2 3+2AlCl3+3H O2 →2Al(OH)3+3CO2 +6NaCl

Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit-bazơ là:

Câu 30 Có 4 hợp chất hữu cơ công thức phân tử lần lượt là: Số chất vừa tác

dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là:

Câu 31 Hóa chất nào sau đây có thể được sử dụng để phân biệt các chất rắn:

Câu 32 Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử mà thủy

phân tạo thành sản phẩm có phản ứng tráng gương là:

Câu 33 Quá trình thủy phân tinh bột enzim không xuất hiện chất nào dưới đây:

Câu 34 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung rắn

(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dd (đặc)

(c) Sục khí vào dung dịch

(d) Sục khí vào dung dịch

(e) Sục khí vào dd KMn

Trang 5

(f) Cho dd vào dd

(g) Cho PbS vào dd HCl (loãng)

(h) Cho vào dd dư, đun nóng

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:

Câu 35 Cho các chất sau: , , (thơm), HCOO (thơm), (thơm), HO - (thơm), , Có

bao nhiêu chất khí tác dụng với NaOH đặc, dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản

phẩm có 2 muối?

Câu 36 Hỗn hợp A gồm hỗn hợp 3 chất hữu cơ X,Y,Z đơn chức đồng phân của

nhau, đều tác dụng được với NaOH Đun nóng 13,875 gam hỗn hợp A với dd

NaOH vừa đủ thu được 15,375 gam hỗn hợp muối và ancol có tỉ khối hơi so với

bằng 20,67 Ở 127OC, 1 atm thể tích hơi của 4,44 gam X bằng 1,968 lít Phần

trăm khối lượng của X,Y,Z (theo thứ tự KLPT gốc axit tăng dần) lần lượt là:

Câu 37 Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, và FeO đốt nóng thu được

chất rắn Hòa tan chất rắn thu được chất rắn và chất rắn Sục khí dư vào dd thu

được kết tủa Hòa tan dd vào dd NaOH dư thấy bị tan 1 phần và còn chất rắn

Cho vào dd dư (coi không phản ứng với nước) Tổng số phản ứng xảy ra là:

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm 2 ancol X và Y là đồng đẳng kế tiếp

của nhau, thu được 0,3 mol và 0,425 mol Mặt khác cho 0,25 mol hỗn hợp M tác

dụng với Na (dư) thu được chưa đến 0,15 mol Công thức phân tử của X, Y là:

Câu 39 Cho dãy các chất: Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

Câu 40 X là một tetrapeptit Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH

thu được 34,95g muối Phân tử khối của X có giá trị là:

Câu 41 Một chất hữu cơ X (gồm C, H,O) chỉ chứa nhóm chức có H linh động X

tác dụng với Na dư thu được = X phản ứng với CuO nung nóng thu được hợp

chất tham gia phản ứng tráng bạc Lấy 13,5 gam X phản ứng vừa đủ với có thoát

ra và thu được 16,8 gam muối Y Công thức cấu tạo của X là:

Câu 42 Cho sơ đồ sau:

2

NaOH,H O,t

CH −CHCH CH Cl→ → A B → → →C D E

Trang 6

Biết các chất A,B,C,D đều là sản phẩm chính E có công thức cấu tạo là:

Câu 43 Cho phản ứng hóa học sau ở trạng thái cân bằng

Sự biến đổi nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng hóa học?

Câu 44 Cho các dung dịch sau: có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương

ứng Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần của pH:

Câu 45 Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X mạch hở tạo ra b mol biết

b=a+c Trong phản ứng tráng gương, 1 mol chất X tạo thành 2 mol Ag X thuộc

dãy đồng đẳng nào?

A, Không no, gốc có 2 nối đôi, đơn chức B, Không no, gốc có 1 nối đôi, đơn chức

Câu 46 Cho các polime sau: tơ nilon – 6,6; poly (vylin clorua); thủy tinh

plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó số

polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:

Câu 47 Cho dd lần lượt vào các dd: Số trường hợp có thể tạo nên kết tủa là:

Câu 48 Cho các phản ứng sau:

2HCl + Fe →

14HCl + → 2KCl +

6HCl + 2Al → 2Al

16HCl + 2

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là:

Câu 49 Đem oxi hóa hoàn toàn 11,2 lít bằng oxi, có xúc tác rồi hòa tan toàn bộ

sản phẩm tạo thành vào 210 gam dd thu được X Nồng độ % của dd X là:

Câu 50 Hỗn hợp X gồm 1 este đơn chức, không no có 1 nối đôi (C=C) mạch hở

và 1 este no, đơn chức mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X rồi cho toàn bộ

sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dd dư Sau phản ứng thấy khối

lượng bình tăng 23,9 gam và có 40 gam kết tủa % khối lượng este no trong hỗn

hợp X là:

Trang 7

PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Chọn đáp án D

2

13.2 0,5

Y

Y

M

H n

=

 =

2 6

2

:

C H a a b a Y

a b b

H b

→ nC2H2 = nC2H4 = 0,1 → m = 5,4

→Chọn D

Câu 2 Chọn đáp án C

Chú ý : HCl → [ Cl2 ↑; H2 ↑ ]

Cl2 Có thể lên Cl+ và xuống Cl

-Fe2+ có thể lên Fe3+ và xuống Fe0

2

3

SO −

thể hiện tính khử và OXH qua hai phản ứng sau :

→Chọn C

Câu 3 Chọn đáp án C

X : C2H5OH → C2H5 – O – CH3

→Chọn C

Câu 4 Chọn đáp án B

nC3H8 = 0,2→ nA = 0,2 90% 2 + 0,2 10% = 0,38

8,8 23,15 0,38

A

→Chọn B

Câu 5 Chọn đáp án C

(100 ml) :

4 2 3 2 4

: : :

+

0,1

0, 2

→ =

→Chọn C

Câu 6 Chọn đáp án D

Trang 8

nH+ = a → nNO = a/4 → ( 3 2 )

0, 2 0, 25 2

Fe NO

a

n = −

BT tổng khối lượng kim loại :

0,2 108 + 16,8 = 108a + 22,7 + 56

0, 2 0, 25 2

a

→Chọn D

Câu 7 Chọn đáp án C

du man

Glu

=



→Chọn C

Câu 8 Chọn đáp án C

( 3 3)

Fe : a 0,6 n

O : b

= =



→Chọn C

Câu 9 Chọn đáp án A

( )4

BTE

3

BaSO : 0,1

8,8

Fe OH : 0,1

→Chọn A

Câu 10 Chọn đáp án A

Cho thêm OH- vào Al3+ lượng ↓ tăng nên có 2 Trường hợp TH1 : ↓ ở cả 2 lần chưa cực đại

TH2 : Kết tuản lần 2 đã bị tan 1 phần

n ↓ = 0,2 → nOH- = 0,6 → a = 3

Lần 2 OH- làm 2 nhiệm vụ (tạo ↓ và hòa tan 1 phần ↓)

→ 0,4 3 = 3 0,5.b + (0,5b – 0,3)

→Chọn A

Câu 11 Chọn đáp án C

nH2 = 0,125 → nOH- = 0,25

Ba2+ : 0,06 + 0,16 = 0,22

HCO3- : 0,16 2 = 0,32

Trang 9

→ nBaCO3= 0,22

→Chọn C

Câu 12 Chọn đáp án B

Theo SGK lớp 11:

0

t

→Chọn B

Câu 13 Chọn đáp án D

Chú ý :Chất nào có nhóm đẩy e thì tính bazo mạnh,có nhóm hút e thì tính bazo yếu →ChọnD

Câu 14 Chọn đáp án B

27

13Al

→Chọn B

Câu 15 Chọn đáp án B

3

X

Ag

n HCHO

n CH CHO

=

→Chọn B

Câu 16 Chọn đáp án A

A.Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, etanol

Phân biệt được lòng trắng trứng cho màu xanh tím,glixerol cho màu xanh thẫm,glu có thể cho kết tủa đỏ gạch,etanol không tác dụng.

B.Saccarozơ, glixerol, andehit anxetic, etanol

Không thể phân biệt được Saccarozơ, glixerol

B.Glucozơ, mantozo, glixerol, andehit anxetic

Không thể phân biệt được Glucozơ, mantozo

C.lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol

Không thể phân biệt được glucozơ, fructozơ

→Chọn A

Câu 17 Chọn đáp án C

Trừ phản ứng (7) không có kết tủa

2

(2) Pb ++2Cl− →PbCl ↓

(3) SO2+H S2 →3S↓ +2H O2 (4) FeS2+2HCl→FeCl2 + +S H S2

Trang 10

(5) H O 2 3 ( )

(6) AlO2 −thuy phan→OH− Al3+thuy phan→H+

3

Al + +3OH−→Al OH ↓ và ( )

AlO−+H++H O→Al OH

(8) Na SiO2 3+2HCl→H SiO2 3↓ +2NaCl

(9) OH− +HCO3− →CO32−+H O2 Ba2+ +CO23− →BaCO3 ↓

→Chọn C

Câu 18 Chọn đáp án D

→Chọn D

Câu 19 Chọn đáp án A

nFe2(SO4)3 = 0,06 → nFe = 0,12

Hỗn hợp đầu

: 0,12 :

Fe

O a

→Chọn A

Câu 20 Chọn đáp án D

Chú ý : Các chất có trong X đều có 2 nguyên tử các bon

2 2





→Chọn D

Câu 21 Chọn đáp án D

A.4 nguyên tử cacbon trong phân tử but-2-in cùng nằm trên đường thẳng

Đúng.Theo SGK lớp 11

B.3 nguyên tử cacbon trong phân tử propan cùng nằm trên đường thẳng

Sai ankan lai hóa sp3 hình tứ diện (C và 3 H khác tạo thành tứ diện).Các C tạo thành các đường gấp khúc

C.Tất cả các nguyên tử cacbon trong phân tử isopetan đều có lai hóa

Đúng.Theo SGK lớp 11

D.Ankin có 5 nguyên tử cacbon trở lên mới có mạch phân nhánh

→Chọn D

Câu 22 Chọn đáp án B

Ta tính toán với ½ hỗn hợp X

Trang 11

2 2



3

2

= → = → = = = + → =

2

0,25

1,75

→Chọn B

Câu 23 Chọn đáp án D

Các chất tác dụng được với AgNO3 là các ankin đầu mạch,các chất có nhóm

CHO→Chọn D

Câu 24 Chọn đáp án A

nCO2 = 0,15

→ 19,98 (NaHCO3 : a và Na2CO3 : b)

Bảo toàn nguyên tố : Na

2 0, 26 0, 2 0, 2.2.0, 4

→Chọn A

Câu 25 Chọn đáp án D

CH3COOH)

3 2

NaHCO

CO

– COOH → n = 0,12 O X

BT Oxi : 0,12 + 0,09 2 = 0,11 2 + 18

a

→Chọn D

Câu 26 Chọn đáp án B

1,4 (Fe2O3 và MgO)

MgO b Fe a x

Fe O x Cu b x

Trang 12

Vì : nMg2+ = b; nFe2+ = 2x → nNO3- = 2(b + 2x)

0,015

0,05

0,005

b

a

x

=

→Chọn B

Câu 27 Chọn đáp án B

Dễ thấy X có liên kết pi suy ra B ngay

→Chọn B

Câu 28 Chọn đáp án A

(H2SO4 là chất oxi hóa hay phản ứng là oxi hóa khử)

( ) ( )

0

t



( )

Cu 2H SO+ →CuSO +SO +2H O

→Chọn A

Câu 29 Chọn đáp án B

(2) 2NaOH+(NH4)2SO4 →Na SO2 4+2NH3+2H O2

(4) 2NH3+2H O Fe OH2 + ( ) (2+ NH4)2SO4

(5) 3Na CO2 3+2AlCl3+3H O2 →2Al(OH)3+3CO2 +6NaCl

→Chọn B

Câu 30 Chọn đáp án B

2

HCHO

HCOOH

HOC COOH(2)

HOC CH COOH(3)

→Chọn B

Câu 31 Chọn đáp án D

Trang 13

Câu 32 Chọn đáp án.C

HCOO C = C – C (2) cis – tran

→Chọn C

Câu 33 Chọn đáp án D

Câu 34 Chọn đáp án A

(a)

0

t

NaCl H SO dac+ →NaHSO +HCl

(c) Cl2H O2 →HCl→HCl NaHCO+ 3→CO2 +NaCl H O+ 2

(f) H++HCO3 −→CO2 +Cl−+H O2

(i) Na SO2 3+H SO2 4 →Na SO2 4 +SO2+H O2

→Chọn A

Câu 35 Chọn đáp án D

CH COOCH CH Cl 2NaOH+ →CH COONa NaCl HOCH CH OH+ +

ClH N CH COOH 2NaOH− + →H N CH COONa NaCl 2H O− + +

C H Cl 2NaOH+ →C H ONa NaCl H O+ +

HCOOC H +2NaOH→C H ONa HCOONa H O+ +

C H COOCH +NaOH→C H COONa CH OH+ (chỉ tạo 1 muối)

CH CCl +3NaOH→CH C(OH) →CH COOH→CH COONa

NaOH

CH COOC(Cl) −CH →CH COONa NaCl+

→Chọn D

Câu 36 Chọn đáp án A

nX = 0,06 → MX = 74

Ngày đăng: 18/12/2015, 17:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sai. ankan lai hóa sp 3  hình tứ diện (C và 3 H khác tạo thành tứ diện).Các C tạo  thành các đường gấp khúc - Đề thi thử THPT QG 2014 môn hóa có lời giải chi tiết chuyên lương văn chánh lần 1
ai. ankan lai hóa sp 3 hình tứ diện (C và 3 H khác tạo thành tứ diện).Các C tạo thành các đường gấp khúc (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w