Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch BaOH2 tạo thành kết tủa là Câu 6: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi hồng?. Câu 7: Nung nóng 23,3 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ BA NĂM 2014
Môn: Hoá học
ĐỀ SỐ 04
Thời gian làm bài: 90 phút
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1, Be =9, C = 12, N = 14, O =
16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, P = 31, S = 32, Cl = 35,5; K = 39, Ca = 40, Fe
= 56, Cu = 64, Zn = 65, Br = 80, Ag = 108, Ba = 137, He = 4, Li = 7, Cr = 52,
Rb = 85.
* Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Câu 1: Phát biểu không đúng là:
A Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là chất khí ở điều kiện thường.
B Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit.
C Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
D Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào dung dịch chứa 0,12 mol HNO3 thu
được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 Cho X tác dụng hoàn toàn
với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y1 Cô cạn
Y1 được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất
rắn Tỷ khối của khí Y so với He là
Câu 3: Sacarozơ, mantozơ và glucozơ có chung tính chất là
A đều bị thuỷ phân B đều tác dụng với Cu(OH)2
C đều tham gia phản ứng tráng bạc D đều tham gia phản ứng với
H2 (Ni, t0)
Câu 4: Số đồng phân ancol là hợp chất bền ứng với công thức C3H8Ox là
Câu 5: Cho dãy các chất: NH4Cl, Na2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất
trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 6: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi hồng?
Mã đề thi 486
Trang 2A metylamin B alanin C glyxin D
anilin
Câu 7: Nung nóng 23,3 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 (trong điều kiện không
có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X Chất rắn X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch KOH 1M (loãng) Nếu hòa tan hết X bằng dung dịch HCl thì cần vừa đủ dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là
Câu 8: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+ Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
=CH-(ở đktc) Giá trị của V là
22,40
Câu 11: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
(b) Cho PbS vào dung dịch H2SO4 loãng
(c) Đun nhẹ dung dịch NaHCO3
(d) Cho mẩu nhôm vào dung dịch Ba(OH)2
(e) Cho dung dịch H2SO4 đặc tác dụng với muối NaNO3 (rắn), đun nóng
(f) Cho Si tác dụng với dung dịch KOH loãng
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
Câu 12: Cho các cặp chất sau: (1) C6H5OH và dung dịch Na2CO3; (2) dung dịch HCl và NaClO; (3) O3 và dung dịch KI; (4) I2 và hồ tinh bột; (5) H2S và dung dịchZnCl2 Những cặp chất xảy ra phản ứng hóa học là
Trang 3A (3), (4), (5) B (2), (3), (4).
Câu 13: Cho 17,70 gam hỗn hợp muối cacbonat và sunfat của kim loại X thuộc
nhóm IA trong bảng tuần hoàn, tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch BaCl2 1M Kim loại loại X là
Câu 14: Cho từ từ đến hết từng giọt dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch
chứa b mol Na2CO3 thu được V lít khí Mặt khác, nếu cho từ từ đến hết dung dịch chứa b mol Na2CO3 vào dung dịch chứa a mol HCl thu được 2V lít khí (các khí đo
ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa a và b là
2a
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X chứa tristearin, tripanmitin, axit
stearic và axit panmitic Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gamnước Xà phòng hoá m gam X (hiệu suất 90%) thu được m gam glixerol Giá trị của m là
0,920
Câu 16: Nung m gam một loại quặng canxit chứa a% về khối lượng tạp chất trơ,
sau một thời gian thu được 0,78m gam chất rắn, hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là 80% Giá trị của a là
62,5
Câu 17: Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC,
tơ axetat, tơ visco, xenlulozơ và len Số lượng polime thiên nhiên là
Câu 19: Dãy kim loại nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương
pháp điện phân nóng chảy muối clorua hoặc oxit tương ứng
A K, Mg, Ag B Mg, Fe, Pb C Na, Ca, Al D Na,
Al, Cu
Trang 4Câu 20: Cho các chất: Ca(HCO3)2, HCOONH4, Al(OH)3, Al, (NH4)2CO3, MgCl2,
Cr2O3 Số chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH loãng vừa tác dụng với dung dịch HCl là
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn gắn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3
B Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O
C Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3−, SO24−, Cl−
D Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
Câu 22: Cho 0,2 mol hợp chất X có công thức ClH3N-CH2-COOC2H5 tác dụng với dung dịch chứa 0,45 mol NaOH, sau khi kết thúc các phản ứng, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
33,1
Câu 23: Một lít khí hiđro giàu đơteri (21H) ở điều kiện tiêu chuẩn có khối lượng 0,10 gam Cho rằng hiđro chỉ có hai đồng vị là 1H và 2H Phần trăm khối lượng nguyên tử 1H trong loại khí hiđro trên là
12,00%
Câu 24: Tiến hành lên men m gam glucozơ thành C2H5OH với hiệu suất 75% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra đem hấp thụ hết vào 1 lít dung dịch NaOH 2M (d = 1,05 g/ml), thu được dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối có tổng nồng độ là 12,276%.Giá trị của m là
120
Câu 25: Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:
H2 (k, không màu) + I2 (k, tím) 2HI (k, không màu) (1)
2NO2 (k, nâu đỏ) N2O4 (k, không màu)(2)
Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của
A hệ (1) hệ (2) đều đậm lên B hệ (1) không thay đổi; hệ
(2) nhạt đi
C hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi D hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt
đi
Trang 5Câu 26: Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gamchất rắn Giá trị của m là
Có bao nhiêu chất trong sơ đồ phản ứng trên có khả năng phản ứng với Cu(OH)2
trong điều kiện thích hợp?
Câu 29: Cho 150 gam dung dịch anđehit X có nồng độ a% tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng nhẹ) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 432 gam bạc và dung dịch Y Thêm lượng dư dung dịch HCl vào dung dịch
Y thấy có khí thoát ra Giá trị của a là
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
(d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol
(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5,
Trang 6Câu 32: Cho dãy gồm các phân tử và ion: N2, FeSO4, F2, FeBr3, KClO3, Zn2+, HI.Tổng số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
Câu 34: Lần lượt cho dung dịch FeCl3, O2, dung dịch FeSO4, SO2, dung dịch
K2Cr2O7/H2SO4, dung dịch AgNO3, dung dịch NaCl, dung dịch HNO3 tác dụng với dung dịch H2S Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 35: Cho 0,1 mol X có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng với 240 ml dungdịch NaOH 1M đun nóng, sau phản ứng thu được một chất khí Y có mùi khai và dung dịch Z Cô cạn Z được m gam chất rắn Giá trị của m là
12,2
Câu 36: Nung 20,8 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg và Al trong oxi một thời gian thu
được 21,52 gam chất rắn X Hòa tan X trong V ml dung dịch HCl 0,5M vừa đủ thu được 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là
150
Câu 37: Trong các chất: etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, cumen
và isopren số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 38: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt electron trong
phân lớp p là 11 Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt proton, notron và electron
là 10 Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Hợp chất giữa X và Y là hợp chất ion.
B Trong tự nhiên nguyên tố Y tồn tại cả dạng đơn chất và hợp chất.
C Công thức phân tử của hợp chất tạo thành giữa X và Y là XY.
D X có bán kính nguyên tử nhỏ nhất so với các nguyên tố trong cùng chu kì
với nó
Câu 39: Chất nào sau đây không có đồng phân hình học
A 2,3-điclobut-2-en B but-2-en C pent-2-en D
isobutilen
Trang 7Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 2,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe, Zn vào dung
dịch HCl, sau phản ứng thu được 1,12 lít khí (đktc) Mặt khác, cũng cho 2,0 gam
X tác dụng hết với clo dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
14,0%
Câu 41: Nhận xét nào sau đây sai?
A FeO có cả tính khử và oxi hóa.
B Gang là hợp kim của Fe và C, trong đó có từ 2-5% khối lượng C
C Quặng hematit đỏ có thành phần chính là Fe2O3
D Đồng thau là hợp kim của đồng và thiếc.
Câu 42: Cho các chất sau: H3PO4, HF, C2H5OH, HClO2, Ba(OH)2, HClO3,
CH3COOH, BaSO4, FeCl3, Na2CO3, HI Trong các chất trên, số chất điện li mạnh là
Câu 43: Hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng
đẳng Hóa hơi m gam X thu được thể tích bằng với thể tích của 0,96 gam oxi ở cùng điều kiện Mặt khác đốt cháy m gam X cần vừa đủ 0,3 mol O2, sau phản ứng thu được 0,195 mol CO2 Phần trăm số mol C2H5OH trong hỗn hợp hợp
25%
Câu 44: Cho V lít hơi anđehit mạch hở X tác dụng vừa đủ với 3V lít H2, sau phản ứng thu được m gam chất hữu cơ Y Cho m gam Y tác dụng hết với lượng dư Na thu được V lít H2 (các khí đo ở cùng điều kiện) Kết luận nào sau đây không đúng.
A Đốt cháy hoàn toàn a mol Y thu được b mol CO2 và c mol H2O, luôn có a =
c - b
B Y hòa tan Cu(OH)2 (trong môi trường kiềm) ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam
C X là anđehit không no.
D Khi cho 1 mol X tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 4 mol Ag Câu 45: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X
gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng hoàn toàn với lượng dưAgNO3, thu được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là
Trang 8Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam một amin X đơn chức trong lượng vừa đủ
không khí (O2 chiếm 20% thể tích, còn lại là N2) Dẫn sản phẩm khí qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 24 gam kết tủa và có 41,664 lít (đktc) một chất khí duy nhất thoát ra X tác dụng với HNO2 tạo ra khí N2 X là
etylamin
Câu 50: Hỗn hợp X gồm CuO, Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng hết với 300 ml dung dịch H2SO4 1M và HNO3 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 2,24 lít NO (đktc) Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần cho vào dung dịch Y để thu được lượng kết tủa lớn nhất là
HOOC− CH −COOH H N+ − CH −NH →nilon 6,6−
C Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
Đúng.Vì saccarozo không có nhóm CHO
D Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-
Trang 9Sai.các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới có phản ứng màu với
A đều bị thuỷ phân. Sai vì Glu không bị thủy phân
B đều tác dụng với Cu(OH)2 Đúng.Theo SGK lớp 12
C đều tham gia phản ứng tráng bạc. Sai.Saccarozo không có
D đều tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0) Sai.Saccarozo không phản ứng
Trang 10n =0,5 KNO →KNO +0,5O →n =0,25.0,6 0,15=
m lớn nhất khi oxit là BTNT.oxi
P O →n =0,2→m =6,2
→Chọn D
Câu 10: Chọn đáp án C
Trang 112
BTKL trong X
3Cu 8HNO+ →3Cu NO +2NO 4H O+
(b) Cho PbS vào dung dịch H2SO4 loãng
Không xảy ra phản ứng.Nhớ CuS và PbS không tan trong axit loãng.
(c) Đun nhẹ dung dịch NaHCO3
NaNO +H SO →NaHSO +HNO ↑
(f) Cho Si tác dụng với dung dịch KOH loãng
Si 2KOH H O+ + →K SiO +2H ↑
→Chọn A
Câu 12: Chọn đáp án C
(1) C6H5OH và dung dịch Na2CO3; C H OH Na CO6 5 + 2 3→C H ONa NaHCO6 5 + 3
(2) dung dịch HCl và NaClO; HCl NaClO+ →NaCl HClO+
(3) O3 và dung dịch KI; 2KI O+ 3+H O2 → +I2 2KOH O+ 2
(4) I2 và hồ tinh bột; Hiện tượng màu này là hiện tượng vật lý
(5) H2S và dung dịch ZnCl2 Không xảy ra phản ứng.
Trang 120,544
Trang 13→Chọn B
Câu 19: Chọn đáp án C
Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế những kim loại mạnh
A K, Mg, Ag. Loại vì có Ag
B Mg, Fe, Pb. Loại vì có Fe,Pb
C Na, Ca, Al. Thỏa mãn
D Na, Al, Cu. Loại vì có Cu
→Chọn C
Câu 20: Chọn đáp án B
Số chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH loãng vừa tác dụng với dung dịchHCl là:
Ca(HCO3)2, HCOONH4, Al(OH)3, Al, (NH4)2CO3
Chú ý :Cr2O3 chỉ có thể tan trong kiểm đặc
→Chọn B
Câu 21: Chọn đáp án B
A Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn gắn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3
Sai.Hỗn hợp tacmit là hỗn hợp của Al và các oxit sắt
B Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O Đúng
C Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3−, SO24−, Cl−
Sai.Nước cứng chứa nhiều ion Ca 2+ , Mg 2+
D Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
Sai.Ba có kiểu mạng lập phương tâm khối.
2
1 2
H 1
Trang 14Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng khi giảm thể tích cân bằng sẽ dịch chuyển
về phía có nhiều phân tử khí.Tuy nhiên với (1) số phân tử như nhau ở 2 bên nên áp suất (thể tích ) không ảnh hưởng tới cân bằng
H2 (k, không màu) + I2 (k, tím) 2HI (k, không màu) (1)
2NO2 (k, nâu đỏ) N2O4 (k, không màu) (2)
Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của
A hệ (1) hệ (2) đều đậm lên. Sai.Theo nhận định trên
B hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi. Đúng
C hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi. Sai.Theo nhận định trên
D hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi. Sai.Theo nhận định trên
Trang 15Với bài này để làm nhanh ta sẽ dùng tăng giảm khối lượng áp dụng với suy luận từ đáp án:
(d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol
Sai.Với CH 3 COOC 6 H 5 thì điều chế từ phenol và (CH CO O3 )2
(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5,
Trang 16→Chọn D
Câu 32: Chọn đáp án C
Chât vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là chất có số OXH vừa tăng vừa giảm được
N2, FeSO4, FeBr3, KClO3, HI
Chú ý : Với FeBr3 số OXH của sắt giảm còn Brom tăng
→Chọn C
Câu 33: Chọn đáp án C
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá qua hàm lượng P2O5
Giả sử có 100 gam phân lân
Trang 17→Chọn A
Câu 38: Chọn đáp án B
X là : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 5 →Clo
Y là : Li
A Hợp chất giữa X và Y là hợp chất ion. LiCl đúng
B Trong tự nhiên nguyên tố Y tồn tại cả dạng đơn chất và hợp chất.
Sai.Y là kim loại mạnh nên chỉ tồn tại dưới dạng hợp chất
C Công thức phân tử của hợp chất tạo thành giữa X và Y là XY Đúng
D X có bán kính nguyên tử nhỏ nhất so với các nguyên tố trong cùng chu kì
Trang 18Chú ý : Sự khác biệt về số OXH của Fe trong hai thí nghiệm là +2 và +3.
A FeO có cả tính khử và oxi hóa.
Đúng vì số OXH của sắt là +2 có thể lên +3 hoặc xuống 0
B Gang là hợp kim của Fe và C, trong đó có từ 2-5% khối lượng C
Đúng.Theo SGK lớp 12
C Quặng hematit đỏ có thành phần chính là Fe2O3
Đúng.Theo SGK lớp 12
D Đồng thau là hợp kim của đồng và thiếc.
Đồng thau là hợp kim của Cu và Zn
→Chọn D
Câu 42: Chọn đáp án C
Trong các chất trên, số chất điện li mạnh là:
HClO2 Ba(OH)2, HClO3, FeCl3, Na2CO3, HI
Do đó số mol H2Ophải lớn hơn số mol CO2 Giả sử hai hidrocacbon là no mạch hở Ta sẽ có ngay :
Trang 19A Đốt cháy hoàn toàn a mol Y thu được b mol CO2 và c mol H2O, luôn có a =
c - b
Đúng vì Y là ancol no 2 chức
B Y hòa tan Cu(OH)2 (trong môi trường kiềm) ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam
Sai.Vì trong nhiều trường hợp 2 nhóm OH của Y sẽ không kề nhau.
C X là anđehit không no.
Đúng.Theo nhận định bên trên.
D Khi cho 1 mol X tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 4 mol Ag.
Đúng.Theo nhận định bên trên.
→Chọn D
Câu 46: Chọn đáp án B
Br2 Không thể phân biệt được vì đều bị mất màu
KMnO4 thỏa mãn vì C2H4 có kết tủa :
Ca(OH)2 thỏa mãn vì SO2 cho kết tủa : SO2 +Ca OH( )2 →CaSO3+H O2
Dung dịch Br2 trong nước thì không nhận biết được 2 khí tuy nhiên nếu trong CCl4 thì lại nhận biết được.Câu này đề bài ra khá mập mờ
→ChọnB
Câu 47: Chọn đáp án C
Cứ có n Cac bon sẽ có (n-1) liên kết σ
Số liên kết σ do H tạo ra bằng số nguyên tử H
Do đó số liên kết σ là : n-1 +2n +2 – 2a =3n +1 – 2a
→Chọn C