1. Trang chủ
  2. » Đề thi

39 câu kèm lời giải PP giải bài tập về phản ứng cộng hidrocacbon (đề 1)

18 5,8K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 143,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nung nóng hỗn hợp X với Ni thu được hỗn hợp Y không làm mất màu dung dịch brom và có tỉ khối so với hiđro là 8A. Dẫn V lít ở đktc hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột

Trang 1

PP giải bài tập về phản ứng cộng Hidrocacbon - Đề 1

Câu 1 Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản

phẩm chính là

A 2-metybutan-2-ol

B 3-metybutan-2-ol

C 3-metylbutan-1-ol

D 2-metylbutan-3-ol

Câu 2 Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là:

A eten và but-1-en

B 2-metylpropen và but-1-en

C propen và but-2-en

D eten và but-2-en

Câu 3 Cho isopren phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là

A 2

B 4

C 1

D 3

Câu 4 Cho dãy các chất: cumen, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen, benzen Số chất trong

dãy làm mất màu dung dịch brom là

A 2.

B 3.

C 4.

D 5.

Câu 5 Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen Có

bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đung nóng) tạo ra butan ?

A 5

B 6

C 3

D 4

Câu 6 Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-

đibrombutan?

A But-1-en.

B Butan.

C Butan-1,3- đien.

D But-1-in.

Câu 7 Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2 Giá trị của a là

A 0,32.

B 0,22.

Trang 2

C 0,34.

D 0,46.

Câu 8 Hỗn hợp X gồm hiđro và một anken có tỉ khối hơi so với hidro bằng 6 Nung nóng

hỗn hợp X với Ni thu được hỗn hợp Y không làm mất màu dung dịch brom và có tỉ khối so với hiđro là 8 Công thức của anken ban đầu là

A C2H4

B C4H8

C C5H10

D C3H6

Câu 9 Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành

phần khối lượng clo là 45,223% Công thức phân tử của X là

A C3H6

B C3H4

C C2H4

D C4H8

Câu 10 Một bình kín chứa 0,04 mol C2H2, và 0,06 mol H2, một ít bột Ni Nung nóng bình sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ khí Y vào dung dịch brom dư thì có 0,896 lít hỗn hợp khí Z bay ra Tỉ khối của Z so với H2 bằng 4,5 Vậy khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng lên là

A 0,6 gam

B 1,2 gam

C 0,8 gam

D 0,84 gam

Câu 11 Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là

A 20%.

B 25%.

C 40%.

D 50%.

Câu 12 Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro là x Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có 16 gam brom tham gia phản ứng Giá trị của x là

A 9,67.

B 14,5.

C 29.

D 19,33.

Câu 13 Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken

nung nóng, thu được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3

thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại hỗn hợp khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giá trị của V bằng:

A 6,72

B 13,44

C 5,60

Trang 3

D 11,2

Câu 14 Cho 4,48 lít hỗn hợp khí gồm CH4 và C2H2 qua dung dịch Br2 dư thấy dung dịch nhạt màu và có 2,24 lít khí thoát ra (các khí đo ở đktc) Thành phần % thể tích của CH4 trong hỗn hợp là

A 25%

B 50%

C 60%

D 37,5%

Câu 15 Một hỗn hợp X (gồm hai anken liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một lượng

hidro dư) có tỉ khối hơi so với hiđro là 6,875 Nung hỗn hợp trên với Ni đến phản ứng hoàn toàn (H = 100%) thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với hiđro là 55/6 Xác định CTPT hai anken

A C2H4 và C3H6

B C5H12 và C5H10

C C4H8 và C3H6

D C4H8 và C5H10

Câu 16 0,2 mol hỗn hợp X chứa 2 hiđrocacbon được chia thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1 lội qua nước Brom dư không thấy có khí thoát ra

Phần 2 đốt cháy thu được 8,8 gam CO2 Hai hiđrocacbon đó là

A C2H4 và C3H6

B C2H2 và C4H8

C C2H2 và C2H4

D C3H6 và C3H4

Câu 17 Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7,5 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 12,5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là

A 70%.

B 60%.

C 50%.

D 80%.

Câu 18 Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho V lít khí X (đktc) tác dụng với lượng dư

dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác V lít khí X phản ứng tối

đa với 0,34 mol H2 Giá trị của V là

A 7,168

B 4,928

C 7,616

D 10,304

Câu 19 Dẫn hỗn hợp X gồm 0,05 mol C2H2; 0,1 mol C3H4 và 0,1 mol H2 qua ống sứ chứa

Ni nung nóng một thời gian thu được hỗn hợp Y gồm 7 chất Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 700 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Z Tổng khối lượng chất tan trong Z là

A 35,8

B 45,6

C 38,2

D 40,2

Trang 4

Câu 20 Hỗn hợp X gồm etilen và hiđro có tỉ khối so với H2 là 4,25 Dẫn X qua bột Ni, nung nóng (hiệu suất phản ứng 75%), thu được hỗn hợp Y (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện) Tỉ khối hơi của Y so với H2 là

A 5,23

B 10,4

C 4,25

D 5,75

Câu 21 Trộn một thể tích H2 với một thể tích anken thu được hỗn hợp X Tỉ khối của X so với H2 là 7,5 Dẫn X qua Ni nung nóng được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với H2 là 9,375 Phần trăm khối lượng của ankan trong Y là

A 20%

B 40%

C 60%

D 25%

Câu 22 Tỉ khối hơi của hỗn hợp X (gồm 2 hiđrocacbon mạch hở) so với H2 là 11,25 Dẫn 1,792 lít X (đktc) đi thật chậm qua bình đựng dung dịch brom dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 0,84 gam X phải chứa hiđrocacbon nào dưới đây?

A Propin.

B Propen.

C Propan.

D Propađien.

Câu 23 Dẫn hỗn hợp X gồm CnH2n và H2 (số mol bằng nhau) qua Ni, to thu được hỗn hợp

Y Tỉ khối hơi của Y so với X là 1,6 Hiệu suất của phản ứng là

A 40%.

B 60%.

C 65%.

D 75%.

Câu 24 Trong bình kín chứa đầy hỗn hợp khí X gồm C2H4 và H2 với lượng dư bột Ni, dX/H2

= 6,2 Đun nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí Y,dY/H2 = 8,0 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá C2H4 là

A 37,50%.

B 43,75%.

C 62,50%.

D 56,25%.

Câu 25 Hỗn hợp khí X gồm hiđro và hiđrocacbon Nung nóng 19,04 lít hỗn hợp X (đktc) có

Ni xúc tác để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 25,2 gam hỗn hợp Y gồm các

hiđrocacbon Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí Y so với hiđro bằng 21 Khối lượng hiđro có trong hỗn hợp X là

A 0,5 gam

B 1,0 gam

C 1,5 gam

D 2,0 gam

Trang 5

Câu 26 Một hỗn hợp khí M gồm ankin X và H2 có tỉ khối hơi so với CH4 là 0,6 Nung nóng hỗn hợp M với bột Ni để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí N có tỉ khối hơi

so với CH4 là 1,0 Ankin X là

A axetilen.

B metylaxetilen.

C etylaxetilen.

D propylaxetilen.

Câu 27 Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon (khí) và H2, với dX/H2 = 6,7 Cho hỗn hợp đi qua

Ni nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có dY/H2 = 16,75 Công thức phân tử của hiđrocacbon trong X là

A C3H4

B C3H6

C C4H8

D C4H6

Câu 28 Hỗn hợp khí X gồm H2 và một olefin có tỉ lệ số mol là 1:1 Cho hỗn hợp X qua ống đựng Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỷ khối so với H2 là 23,2; hiệu suất bằng b% Công thức phân tử của olefin và giá trị của b tương ứng là:

A C5H10; 44,8%

B C6H12; 14,7%

C C3H6; 80%

D C4H8; 75%

Câu 29 Cho V lít hổn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4 , trong đó số mol của C2H2 bằng số mol của C2H4 đi qua Ni nung nóng (hiệu suất đạt 100%) thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc), biết tỷ khối hơi của hổn hợp Y đối với H2 là 6,6 Nếu cho V lít hổn hợp X đi qua dung dịch Brom dư thì khối lượng bình Brom tăng

A 5,4 gam

B 2,7 gam

C 6,6 gam

D 4,4 gam

Câu 30 Dẫn 2,24 lít hỗn hợp khí X gồm C2H2 và H2 (có tỉ lệ thể tích V(C2H2) : V(H2) = 2 : 3) đi qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y, cho Y đi qua dung dịch Br2 dư thu được 896ml hỗn hợp khí Z bay ra khỏi bình dung dịch Br2 Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 4,5 Biết các khí đều đo ở đktc Khối lượng bình Br2 tăng thêm là

A 0,4 gam

B 0,8 gam

C 1,6 gam

D 0,6 gam

Câu 31 Trong bình kín hỗn hợp X gồm: 1 ankin, 1 anken, 1 anken và H2 với áp suất 4atm Đun nóng bình với Ni xúc tác để thực hiện phản ứng cộng sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu được hỗn hợp Y, áp suất hỗn hợp Y là 3atm Tỉ khối hỗn hợp X và Y so với H2 lần lượt

là 24 và a Giá trị của a là:

A 32

B 34

C 24

D 18

Trang 6

Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm axetilen, etilen và hidrocacbon

Y, thu được số mol CO2 đúng bằng số mol H2O Nếu dẫn V lít (đktc) hỗn hợp khí X như trên qua lượng dư dung dịch Br2 thấy khối lượng bình đựng tăng 0,82 gam Khí thoát ra khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O Công thức phân tử của hidrocacbon Y và giá trị của V là:

A C3H4 và 0,336

B C3H8 và 0,672

C C3H8 và 0,896

D C4H10 và 0,448

Câu 33 Dẫn hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua ống đựng Ni (nung nóng), sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 15,68 lít CO2 (đktc) và 14,85 gam H2O Thành phần % về thể tích của C2H2 trong hỗn hợp X là

A 42,42%.

B 73,68%.

C 57,57%.

D 84,84%.

Câu 34 Tỷ khối của một hỗn hợp khí (gồm 2 hiđrocacbon mạch hở) so với hidro là 17 Ở

điều kiện tiêu chuẩn, trong bóng tối, 400 ml hỗn hợp tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thấy có V cm3 dung dịch brom 0,26 M phản ứng đồng thời có 240 ml khí thoát ra Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là:

A C2H2 và C3H8

B CH4 và C4H6

C C2H6 và C3H6

D C2H6 và C3H4

Câu 35 Cho hỗn hợp khí X gồm: 0,1 mol C2H2, 0,2 mol C2H4, 0,1 mol C2H6 và 0,36 mol H2

qua ống sứ đựng Ni là xúc tác,đun nóng thu được hỗn hợp khí Y Dẫn hỗn hợp khí Y qua bình đựng brom dư thấy khối lượng của bình tăng 1,64 gam và có hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình đựng brom Khối lượng hỗn hợp khí Z bằng bao nhiêu ?

A 13,26 gam.

B 10,28 gam.

C 9,58 gam.

D 8,20 gam.

Câu 36 Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) Đun nóng 10,08 lít (đktc) hỗn hợp X với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch nước brom dư, thấy bình brom tăng 3 gam và còn lại V lít (đktc) hỗn hợp khí

Z không bị hấp thụ Tỉ khối của Z so với heli bằng 5/3 Giá trị của V là

A 13,44 lít

B 4,48 lít

C 10,08 lít

D 5,04 lít

Câu 37 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm eten, propen và hiđro có tỉ khối so với heli bằng

3,94 Trong X, tỉ lệ mol của eten và propen là 2 : 3 Dẫn X qua bột Ni, to thu được hỗn hợp

Y có tỉ khối so với hiđro bằng 12,3125 (giả sử hiệu suất phản ứng hiđro hoá hai anken là như

Trang 7

nhau) Dẫn Y qua bình chứa dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng m gam Giá trị của m là:

A 0,728 gam

B 3,2 gam.

C 6,4 gam

D 1,456 gam

Câu 38 Hỗn hợp X gồm etan; etilen và propin Cho 12,24 gam hỗn hợp X vào dung dịch

AgNO3/NH3 có dư sau phản ứng thu được 14,7 gam kết tủa Mặt khác 4,256 lít khí X (đktc) phản ứng vừa đủ với 140ml dung dịch brom 1M Khối lượng C2H6 trong 12,24 gam X ban đầu bằng bao nhiêu (Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) ?

A 4,5 gam

B 3 gam

C 6 gam

D 9 gam

Câu 39 Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2 Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 19 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc)

có tỉ khối so với H2 là 8,5 Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là

A 22,4 lít.

B 26,88 lít.

C 58,24 lít

D 53,76 lít.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án A

hidrat hóa 2-metylbut-2-en (CH3 C CH( 3)CH CH 3) thu được

- sản phẩm chính là: CH3 C CH OH( 3)( ) CH CH2 3: 2-metylbutan-2-ol

- sản phẩm phụ là:CH3 CH CH( 3) CH OH( ) CH3: 3-metylbutan-2-ol

Câu 2: Đáp án D

CH2=CH2 + H-OH    CHH t,o 3-CH2OH

CH2=CH-CH2-CH3 + H-OH    CHH t,o 3-CH(OH)-CH2-CH3 + CH2(OH)-CH2-CH2-CH3

• CH2=C(CH3)2 + H-OH ,

o

H t

   CH3-C(OH)(CH3)2 + CH2(OH)-CH(CH3)2

CH2=CH-CH2-CH3 + H-OH    CHH t,o 3-CH(OH)-CH2-CH3 + CH2(OH)-CH2-CH2-CH3

• CH2=CH-CH3 + H-OH    CHH t,o 2(OH)-CH2-CH3 + CH3-CH(OH)-CH3

Trang 8

CH3-CH=CH-CH3 + H-OH    CHH t, 3-CH2-CH(OH)-CH3

• CH2=CH2 + H-OH    CHH t,o 3-CH2OH

CH3-CH=CH-CH3 + H-OH    CHH t,o 3-CH2-CH(OH)-CH3

→ Hai anken đó là CH2=CH2 (eten) và CH3-CH=CH-CH3 (but-2-en)

Câu 3: Đáp án B

CH2=C(CH3)-CH=CH2 + Br2 →

CH Br CBr CH CH CH

CH C CH CHBr CH Br

CH Br C CH CH CH Br cis trans

→ Số dẫn xuất đibrom thu được là 4

Câu 4: Đáp án B

Có 3 chất làm mất màu dung dịch brom là C6H5CH=CH2 (stiren), CH2=C(CH3)-CH2-CH3

(isopren), CH≡CH (axetilen)

Câu 5: Đáp án D

chất phản ứng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan là but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen

Câu 6: Đáp án A

CH2=CH-CH2-CH3 + Br2 → CH2Br-CHBr-CH2-CH3

• CH3-CH2-CH2-CH3 + Br2 → không phản ứng

• CH2=CH-CH=CH2 + Br2 → CH2Br-CHBr-CH=CH2 + CH2Br-CH=CH-CH2Br

• CH≡C-CH2-CH3 + Br2 → CHBr=CBr-CH2-CH3

→ Hiđrocacbon thỏa mãn là CH2=CH-CH2-CH3 (but-1-en)

Câu 7: Đáp án B

hhX gồm CH2=CH2 và CH≡C-CH3

a mol hhX + AgNO3/NH3 → 0,12 mol ↓CAg≡C-CH3

→ nCH≡C-CH3 = 0,12 mol

• a mol X + 0,34 mol H2

→ nCH2=CH2 = 0,34 - 0,12 x 2 = 0,1 mol

→ a = 0,12 + 0,1 = 0,22 mol

Trang 9

Câu 8: Đáp án D

hhX gồm H2 và CnH2n có d/H2 = 6

Nung X với Ni → hhY không làm mất màu dd brom và có d/H2 = 8

• Đặt nH2 = x mol; nCnH2n = y mol

Ta có:

12

x ny

x y

• hhY gồm ankan CnH2n + 2 y mol và H2 dư (x - y) mol

Ta có

16

y x y

Từ (*), (**) → x = 3y → n = 3 → C3H6

Câu 9: Đáp án A

Giả sử X có công thức CnH2n

Khi X tham gia phản ứng với HCl thu được sản phẩm có công thức CnH2n+1Cl

%Cl =

35,5

14n 36,5 ×100% = 45,223% → n= 3 (C

3H6)

Câu 10: Đáp án C

Một bình kín chứa 0,04 mol C2H2; 0,06 mol H2, một ít Ni

Nung → hhY

hhY + Br2 dư thì có 0,04 mol hhZ thoát ra dZ/H2 = 4,5

• Theo bảo toàn khối lượng: mC2H2 + mH2 = mbình brom tăng + mZ

→ mbình brom tăng = 0,04 x 26 + 0,06 x 2 - 0,04 x 9 = 0,8 gam

Câu 11: Đáp án D

hhX gồm H2 và C2H4 có dX/He = 3,75

Dẫn X qua Ni, to → hhY có dY/He = 5

• Đặt nH2 = x mol; nC2H4 = y mol

Ta có:

15

x y

Đặt nH2 = 1 mol; nC2H4 = 1 mol

Trang 10

Giả sử có x mol C2H6 tạo thành → hhY gồm C2H6 x mol; H2 (1 - x) mol và C2H4 (1 - x) mol.

Ta có:

20

Câu 12: Đáp án B

• hhX gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol CH2=CH-C≡CH

Nung X với Ni → hhY có dY/H2 = x

hhY + 0,1 mol Br2

• hhX gồm

4 6

4 8

4 10

4 4

4 4 2

: : : 0,3

: : 0,1

o

Ni t

C H xmol

C H ymol

C H zmol

C H du x y z mol

  

Ta có: nH2 = 2x + y + 3[0,1 - (x + y + z)] = 0,3 - (x + 2y + 3z) = 0,1 → x + 2y + 3z = 0,2

Ta có ∑nY = x + y + z + [0,1 - (x + y + z)] + [0,3 - (x + 2y + 3z)] = 0,4 - (x + 2y + 3z) = 0,4 - 0,2 = 0,2 mol

Theo BTKL: mY = mX = 0,3 x 2 + 0,1 x 52 = 5,8 gam → / 2

5,8 14,5

0, 2.2

Y H

Câu 13: Đáp án D

Sau phản ứng,

2 2

2 4

12

0,05 12.2 108.2

0,1

C H

C H

n

n

Trong Z chắc chắn có C2H6 (có số mol là 0,05)

2 0, 25 2 0,05

H O CO

Suy ra, trong Z có cả H2

2 0, 25 0,1 0,05 0,1

H O

Số mol C2H2 ban đầu là: 0,05+0,1+0,05=0,2

22, 4(0, 2 0,1 0,1 0,05.2) 11, 2

V

Câu 14: Đáp án B

,2 mol hh khí gồm CH4 và C2H2 qua dd brom dư thấy nhạt màu và có 0,1 mol khí thoát ra

• Khí thoát ra là CH4 → nCH4 = 0,1 mol → 4

0,1

0, 2

CH

Trang 11

Câu 15: Đáp án C

hhX gồm hai anken kế tiếp và H2 dư có dX/H2 = 6,875

Nung X với Ni → hhY có dY/H2 = 55/6

• Giả hhX gồm hai anken có CT là CnH2n x mol và H2 dư y mol

Ta có:

14nx 2y

x y

hhY gồm CnH2n + 2 x mol và H2 dư (y - x) mol

Ta có:

x y x

Từ (*), (**) → x = 3y → n = 3,5 → Hai anken là C3H6 và C4H8

Câu 16: Đáp án C

0,2 mol hhX chứa 2 hiđrocacbon được chia thành hai phần bằng nhau:

- P1 + nước brom dư không có khí thoát ra → hhX không có ankan

- P2 + O2 → 0,2 mol CO2

• Ta có hhX có số C trung bình = 0,2 : 0,1 = 2

Mà hhX không chứa ankan → 2 hiđrocacbon đều có 2C trong phân tử → C2H2 và C2H4

Câu 17: Đáp án D

hhX gồm H2 và C2H4 có dX/H2 = 7,5

Dẫn X qua Ni, to → hhY có dY/H2 = 12,5

• Đặt nH2 = x mol; nC2H4 = y mol

Ta có:

15

x y

Đặt nH2 = 1 mol; nC2H4 = 1 mol

Giả sử có x mol C2H6 tạo thành → hhY gồm C2H6 x mol; H2 (1 - x) mol và C2H4 (1 - x) mol

Ta có:

25

Câu 18: Đáp án B

Ngày đăng: 18/12/2015, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w