1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giải đề thi tốt nghiệp PTTH 2011 môn Toán

3 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 145,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DIỄN ĐÀN TOÁN HỌC http://math.vn BÀI GIẢI ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT 2011 Môn thi : Toán PHẦN CHUNG 7,0 điểm Cho tất cả thí sinh Câu I.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã c

Trang 1

DIỄN ĐÀN TOÁN HỌC

http://math.vn

BÀI GIẢI ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT 2011

Môn thi : Toán

PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Cho tất cả thí sinh

Câu I 1) (2 điểm) ————————————————————————————————

Cho hàm số y =2x + 1

2x − 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.

Bài giải:

Tập xác định D = R \ 1

2

Khảo sát:

lim

x→+∞y= lim

x→−∞y= 1 ⇒ y = 1 là tiệm cận ngang

lim

x→( 1 ) −y= −∞; lim

x→( 1 ) +

y= +∞ ⇒ x =1

2 là tiệm cận đứng

y0= − 4

(2x − 1)2 < 0; ∀x ∈ D

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng



−∞;1 2



; 1

2; +∞



y 1

& −∞

+∞

& 1

Đồ thị

−2

−1

1 2 3 4

0

Câu I 2) (1 điểm) ————————————————————————————————

Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng y = x + 2

Bài giải:

Phương trình hoành độ giao đỉêm:2x + 1

2x − 1 = x + 2



x6=1 2



⇔ 2x + 1 = (2x − 1)(x + 2) ⇔ 2x2+ x − 3 = 0 ⇔

"

x= 1

x= −3 2 (nhận) Toạ độ 2 giao điểm A(1; 3); B



−3

2;

1 2



Câu II 1) (1 điểm) ————————————————————————————————

Giải phương trình: 72x+1− 8.7x+ 1 = 0

Bài giải:

Đặt t = 7xthì ta có 72x+1= 7t2

Do đó phương trình có thể viết lại thành 7t2− 8t + 1 = 0, hay (7t − 1)(t − 1) = 0, hay t = 1 ∨ t =1

7. + Với t = 1, ta có 7x= 1, suy ra x = 0 + Với t =1

7, ta có 7

x=1

7, suy ra x = −1.

Vậy phương trình đã cho có tất cả hai nghiệm là x = 0 và x = −1

Câu II 2) (1 điểm) ————————————————————————————————

Tính tích phân I=

Z e 1

4 + 5 ln x

x dx

Bài giải:

Cách 1 Ta có I =

Z e 1

4 + 5 ln x d(ln x) = 2

15(4 + 5 ln x)

3 e

1= 2 15



93 − 43=38

15. Cách 2 Có

4 + 5 ln x

x =√4 + 5 ln x(ln x)0=√4 + 5 ln x

4 + 5 ln x2− 4 5

!0

=2

5

4 + 5 ln x2 √4 + 5 ln x0= 2

4 + 5 ln x3 15

!0 Vậy nên I = 2

4 + 5 ln x3 15

e

1

=38 15

Trang 2

Câu II 3) (1 điểm) ————————————————————————————————

Xác định giá trị của tham số m để hàm số y = x3− 2x2+ mx + 1 đạt cực tiểu tại x = 1

Bài giải:

Ta có y0= 3x2− 4x + m và y0(1) = m − 1

Để hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 thì trước hết ta phải có y0(1) = 0, suy ra m = 1 Lúc này, ta có y0 = 3x2− 4x + 1 = (3x − 1)(x − 1) và y0= 0 ⇔ x = 1 ∨ x =1

3.

Dễ thấy y0đổi dấu từ âm sang dương khi x chạy qua 1 Do đó y đạt cực tiểu tại x = 1

Từ đây ta suy ra m = 1 chính là giá trị cần tìm

Câu III (1 điểm) ————————————————————————————————

Cho hình chóp S.ABCD có đáyABCD là hình thang vuông tại A và D với AD = CD = a, AB = 3a.Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và cạnh bên SC tạo với mặt đáy một góc 45◦ Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

Bài giải:

45o

a

3a a

C D

S

Vì ABCD là hình thang vuông tại A và D

⇒ dADC= 90◦

Mà AD = CD nên ADC vuông cân tại D

⇒ AC = AD√2 = a√2

SA⊥(ABCD) ⇒ SA⊥AC4SAC vuông tại A

SA⊥(ABCD) ⇒ A là hình chiếu vuông góc của S lên (ABCD)

⇒ góc giữa SC và (ABCD) bằng góc dACS(vì 4SAC vuông tại A nên dACSnhọn)

⇒ dACS= 45◦

Do đó 4SAC vuông cân tại A ⇒ SA = AC = a√2

Vì ABCD là hình thang vuông tại A và D nên AD là đường cao của hình thang

⇒ diện tích hình thang : SABCD= 1

2(AB + CD)AD = 2a

2 (đvdt)

Vậy thể tích khối chóp là VS.ABCD=1

3SA· SABCD=

1

3· a

2 · 2a2=2

√ 2a3

3 (đvtt)

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ làm một trong hai phần A hoặc B

Phần A cho chương trình chuẩn

Câu IVa 1) (1 điểm) ————————————————————————————————

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3; 1; 0) và mặt phẳng (P) có phương trình 2x + 2y − z + 1 = 0 Tính khoảng cách từ điểm A đến mạt phẳng (P) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A và song song mặt phẳng (P)

Bài giải:

d(A; (P)) =|2 · 3 + 2 · 1 − 1 · 0 + 1|

p

22+ 12+ (−2)2 = 3 (đvđd) (Q) k (P) ⇒ vector pháp tuyến của (P) cũng là vector pháp tuyến của (Q)

⇒ phương trình của (Q) : 2(x − 3) + 2(y − 1) − (z − 0) = 0 ⇔ 2x + 2y − z − 8 = 0

Câu IVa 2) (1 điểm) ————————————————————————————————

Xác định tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (P)

Bài giải:

Gọi H(a; b; 2a + 2b + 1) ∈ (P).−→AH= (a − 3; b − 1; 2a + 2b + 1)

Hlà hình chiếu vuông góc của A lên (P) ⇔−→AHvà−→n(P)cùng phương

⇔ a− 3

2 =

b− 1

2 =

2a + 2b + 1

(

a= 1

b= −1 Vậy hình chiếu của A lên (P) có tọa độ (1; −1; 1)

Câu Va (1 điểm) ————————————————————————————————

Giải phương trình (1 − i)z + (2 − i) = 4 − 5i trên tập số phức

Trang 3

Bài giải:

Cách 1 PT ⇔ z =(4 − 5i) − (2 − i)

1 − i =

2 − 4i

1 − i =

(1 − 2i)(1 − i2)

1 − i = (1 − 2i)(1 + i) = 1 − i − 2i

2= 3 − i

Cách 2 Ta có (1 − i)z = 4 − 5i − (2 − i) = 2 − 4i Điều này tương đương với (1 + i)(1 − i)z = (2 − 4i)(1 + i) = 6 − 2i Tức

là 2z = 6 − 2i để rồi z = 3 − i

Phần B cho chương trình nâng cao

Câu IVb 1) (1 điểm) ————————————————————————————————

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0; 0; 3), B(−1; −2; 1) và C(−1; 0; 2) Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

Bài giải:

−→

AB= (−1; −2; −2),−AC→= (−1; 0; −1) ⇒h−AB;→ −AC→

i

=



−2 −2

0 −1

;

−2 −1

−1 −1

;

−1 −2

−1 0



= (2; 1; −2)

Vì vậy mặt phẳng (ABC) có vector pháp tuyến−→n = (2; 1; −2)

⇒ phương trình mặt phẳng (ABC) : 2(x − 0) + (y − 0) − 2(z − 3) = 0 ⇔ 2x + y − 2z + 6 = 0

Câu IVb 2) (1 điểm) ————————————————————————————————

Tính độ dài đường cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh A

Bài giải:

Diện tích tam giác ABC : SABC=1

2

h−→ AB;−AC→

i = 3

2 (đvdt)

Độ dài đoạn thẳng BC : BC =p(−1 + 1)2+ (−2 − 0)2+ (1 − 2)2=√5

Gọi hAlà độ dài đường cao kẻ từ đỉnh A của 4ABC

Ta có SABC=1

2hA· BC ⇒ hA=

2SABC

BC =3

√ 5

5 (đvđd)

Câu Vb (1 điểm) ————————————————————————————————

Giải phương trình (z − i)2+ 4 = 0

Bài giải:

Cách 1 Ta có phương trình đã cho tương đương với (z − i)2= −4 = 4i2

Từ đây suy ra z − i = 2i ∨ z − i = −2i, hay z = 3i ∨ z = −i

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là z = 3i và z = −i

Cách 2 Đặt z = iu thay vào ta có (iu − i)2+ 4 = 0 ⇔ 4 − (u − 1)2= 0 ⇔ (1 + u)(3 − u) = 0 Vậy nên u = −1 hoặc u = 3

để có hai nghiệm cần tìm của chúng ta là z = −i và z = 3i

... ————————————————————————————————

Giải phương trình (1 − i)z + (2 − i) = − 5i tập số phức

Trang 3

Bài giải:

Cách...

Câu Vb (1 điểm) ————————————————————————————————

Giải phương trình (z − i)2+ =

Bài giải:

Cách Ta có phương trình cho tương đương với (z − i)2=... điểm A đến mạt phẳng (P) Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua A song song mặt phẳng (P)

Bài giải:

d(A; (P)) =|2 · + · − · + 1|

p

22+ 12+

Ngày đăng: 18/12/2015, 09:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w