1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo an trường tiểu học Mường Nhé số 1

194 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 194
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Y/c HS cả lớp nxét bài làm của 2 bạn trên bảng về cách đặt tính & kquả tính.. Củng cố, dặn do:ø -Xin phép ba để đi học nhóm -Không đi ma đi chơi với bạn bè-Nhiều lần -vì cô thương ba

Trang 1

Trường tiểu học Mường Nhộ 1 GV Bựi Thị Huyền

TUẦN 6 : Buổi sỏng

Thứ hai ngày 27 thỏng 9 năm 2010

Tiết 1 : Chào cờ Ti

ết 2 : Taọp ủoùc NỖI DẰN VẶT CỦA AN –đrõy-ca I.Muùc ủớch - yeõu caàu.

1 ẹoùc trụn toaứn baứi

-ẹoùc ủuựng teõn rieõng tieỏng nửụực ngoaứi:An –ủraõy-ca, hoảng hốt, nấc lên, nức nở.-ẹoùc phaõn bieọt lụứi noựi cuỷa nhaõn vaọt, lụứi cuỷa ngửụứi keồ chuyeọn

-Bieỏt theồ hieọn tỡh caỷm, taõm traùng daốn vaởt cuỷa caực nhaõn vaọt qua giọng ủoùc

2.Hieồu nghúa caực tửứ : dằn vặt, hoảng hốt, nấc lên, nức nở

- Hiểu nội dung: Nỗi dằn vặt của An- đrây ca thể hiện trong tình yêu thơng, ý thứctrách nhiệm với ngời thân, lòng trung thực và sự nghiêm khắc với bản thân

- GDHS trung thực,cú ý thức tự giỏc trong học tập hơn

II.ẹoà duứng daùy – hoùc Tranh SGK.

-Baỷng phu ghi saỹn đoạn đọc diễn cảm

III.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu.

ẩA Kieồm tra:

-Goùi HS đọc bài: Gà Trống và Cáo

? Câu chuyện khuyên ta điều gì?

-Nhaọn xeựt ủaựnh gớa cho ủieồm

B Baứi mụựi:

1 Giụựi thieọu baứi:

2 Luyeọn ủoùc + Tìm hiểu bài :

a Luyện đọc:

Cho HS ủoùc toàn bài

-Cho HS ủoùc ủoaùn noỏi tieỏp

-Luyeọn ủoùc tửứ ngửừ deó ủoùc sai:An

ủraõy-ca, ruỷ, hoaỷng hoỏt, cửựu, nửực nụỷ

-Cho HS ủoùc chuự giaỷi + giaỷi ngiaừ tửứ

- GV ủoùc maóu ủoaùn vaờn

b Tỡm hieồu baứi:

ẹ1: Cho HS ủoùc thaứnh tieỏng

-3 HS leõn baỷng đọc thuộc và traỷ lụứi

-nghe

1 HS đọc- Lớp đọc thầm

- Chia 3 ủoaùnẹ1:Tửứ ủaàu veà nhaứẹ2:Tieỏp ủeỏn khoỷi nhaứẹ3:Coứn laùi

-ẹoùc noỏi tieỏp 3 lợt-HS ủoùc theo hd cuỷa GV

Trang 2

? Khi câu chuyện xảy ra An- đrây- ca

mấy tuổi? Hoàn cảnh gđ em lúc đó

ntn?

? Mẹ bảo An- đrây- ca đi đâu? Thái độ

của cậu ta lúc đó ntn?

? An-ẹraõy-ca ủaừ laứm gỡ treõn ủửụứng ủi

mua thuoỏc cho oõng?

ý 1: An- đrây- ca mải chơi quyên lời

mẹ dặn.

*ẹoaùn 2: -Cho HS ủoùc thaứnh tieỏng

?: Khi nhụự ra lụứi meù dặn An-ủraõy –ca

theỏ naứo?

? Chuyeọn gì xaồy ra khi An-ủraõy –ca

mang thuốc veà nhaứ?

? Khi thaỏy oõng ủaừ maỏt meù ủang khoực

An –ủraõy –ca theỏ naứo?

? Khi nghe con keồ me ùcoự thaựi ủoọ theỏ

naứo?

*ẹoaùn 3: -Cho HS ủoùc thầm

? An-draõy –ca tửù daốn vaởt mỡnh nhử

theỏ naứo?

H:Caõu chuyeọn cho thaỏy An-ủraõy-ca laứ

caọu beự nhử theỏ naứo?

ý 2: Nỗi dằn vặt của An-đrây- ca.

Nội dung: Nỗi dằn vặt của An- đrây ca

thể hiện trong tình yêu thơng, ý thức

trách nhiệm với ngời thân, lòng trung

thực và sự nghiêm khắc với bản thân

c Đ oùc dieón caỷm:

- Gọi HS đọc bài & nêu giọng đọc

ẹ1:ẹoùc vụựi gioùng keồ chuyeọn

ẹ2:ủoùc gioùng hoaỷng hoỏt aờn naờn

ẹ3:ủoùc gioùng traàm theồ hieọn sửù day

dửựt

-1 HS ủoùc

- HS nêu……

-Chụi boựng cuứng caực baùn

Voọi chaùy nhanh 1 maùch ủeỏn cửỷa haứngmua thuoỏc roài mang veà

-Veà ủeỏn nhaứ hoaỷng hoỏt thaỏy meù ủangkhoực vaứ oõng ủaừ qua ủụứi

-Cho raống do mỡnh khoõng mang thuoỏcveà kũp-An-ủraõy-ca oaứ khoực vaứ keồ heỏtmoùi chuyeọn cho meù nghe

-Baứ an uỷi con vaứ noựi roừ cho con bieỏt laứoõng ủaừ maỏt khi con mụựi ra khoỷi nhaứ-Caỷ ủeõm ủoự ngoài nửực nụỷ dửụựi caõy taựo

do oõng troàng-laứ caọu beự thửụng oõng daựm nhaọn loóivieọc mỡnh laứm

-3 HS đọc tiếp nối-Luyện đọc N2

-3 HS đọc- Lớp nhận xét

-HS phaõn vai

Trang 3

-Cho HS luyeọn ủoùc đoạn: Bớc vào…

khỏi nhà

- H/ dẫn theo quy trình

- Thi đọc diễn cảm

-Nhaọn xeựt khen nhoựm ủoùc hay

C Cuỷng coỏ, daởn doứ:

I:Muùc tieõu:

Giuựp HS cuỷng coỏ veà:

-Vieỏt soỏ lieàn trửụực, soỏ lieàn sau cuỷa 1 soỏ

-Giaự trũ cuỷa caực chửừ soỏ trong tửù nhieõn

-So saựnh soỏ tửù nhieõn

-ẹoùc bieồu ủoà hỡnh cột

-Xaực ủũnh naờm theỏ kyỷ

II:Chuaồn bũ:

- Caực hỡnh bieồu dieón ủụn vũ: chuùc traờm nghỡn, chuùc nghỡn, traờm nghỡn nhử saựch giaựo khoa

- Baỷng caực haứng cuỷa soỏ coự 6 chửừ soỏ

III:Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN

1) KTBC :

- GV: Goùi HS leõn y/c laứm BT ltaọp theõm ụỷ

tieỏt trc, ủoàng thụứi ktra VBT cuỷa HS

- GV: Sửỷa baứi, nxeựt & cho ủieồm HS

2) Daùy-hoùc baứi mụựi :

*Gthieọu: C/coỏ kú naờng ủoùc caực daùng bieồu

ủoà ủaừ hoùc

*Hdaón luyeọn taọp:

Baứi 1: - Y/c HS ủoùc ủeà baứi.

- Hoỷi: ẹaõy laứ bieồu ủoà bieồu dieón gỡ?

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC

SINH

- HS leõn baỷng laứm baứi, HS dửụựilụựp theo doừi, nxeựt baứi laứm cuỷabaùn

- HS: Nhaộc laùi ủeà baứi

- HS: ẹoùc ủeà baứi

- ẹaõy laứ bieồu ủoà bieồu dieón soỏ vaỷi

Trang 4

- Y/c HS đọc biểu đồ & tự làm BT, sau đó

chữa bài trc lớp

+ Tuần 1 cửa hàng bán đc 2m vải hoa &

1m vải trắng, đúng hay sai? Vì sao?

+ Tuần 3 cửa hàng bán đc 400m vải đúng

hay sai? Vì sao?

+ Tuần 3 cửa hàng bán đc nhiều vải nhất,

đúng hay sai? Vì sao?

+ Số mét vải hoa mà tuần 2 cửa hàng bán

đc nhiều hơn tuần 1 là bn mét?

+ Vậy điền đúng hay sai vào ý thứ tư?

+ Nêu ý kiến của em về ý thứ năm?

hoa & vải trắng đã bán trg tháng9

- HS dùng bút chì làm bài vàoSGK

- HS: TLCH

+ Tuần 2 bán: 100m x 3 = 300m+ Tuần 1 bán: 100m x 2 = 200m+ Tuần 2 bán nhiều hơn tuần 1:

300 - 200 = 100

- Đúng

- Sai vì …

Bài 2: - GV: Y/c HS qsát biểu đồ SGK.

- Hỏi: + Biểu đồ biểu diễn gì?

+ Các tháng đc biểu diễn là ~ tháng nào?

- GV: Y/c HS tiếp tục làm bài

- GV: Gọi HS đọc bài làm trc lớp, sau đó

nxét & cho điểm HS

3) Củng cố-dặn do ø:

- GV: T/kết giờ học, dặn :  Làm BT &

CBB sau

- Biểu diễn số ngày có mưa trg

3 tháng của năm 2004

Trang 5

I.Mục tiêu.

Giúp HS:Củng cố về

-Viết số liền trước ,số liền sau của 1 số

-So sánh tự nhiên

-Đọc biểu đó đồ hình cột

-Đổi đơn vị đo thời gian

-Giải bài toán về tìm số trung bình

II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1) KTBC:

- GV: Gọi 3HS lên y/c làm BT 2, 3 tiết 26,

đồng thời ktra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới :

*Gthiệu: C/cố kthức về dãy STN & đọc

biểu đồ

*Hdẫn luyện tập:

Bài 1: - Y/c HS đọc đề bài& tự làm BT.

- GV: Chữa bài & y/c HS nêu lại cách tìm

số liền trc, số liền sau của 1 STN

Bài 2: - GV: Y/c HS tự làm bài.(a,c)

- GV: Sửa bài &y/c HS gthích cách điền

trg từng ý

Bài 3:(a,b,c) - GV: Y/c HS qsát biểu đồ &

hỏi:

+ Biểu đồ biểu diễn gì?

- GV: Y/c HS tự làm bài, sau đó sửa bài:

- 3HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nxét bài làm củabạn

- HS: Nhắc lại đề bài

- HS: Đọc đề bài

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làmVBT

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làmVBT

- 4 HS trả lời về cách điền sốcủa mình

- Số HS giỏi toán khối lớp Ba trường Tiếu học Lê Quý Đôn

Trang 6

+ Khoỏi lụựp Ba coự bn lụựp? ẹoự laứ caực lụựp

naứo?

+ Neõu soỏ HS gioỷi toaựn cuỷa tửứng lụựp?

+ Trg khoỏi lụựp Ba, lụựp naứo coự nhieàu HS

gioỷi toaựn nhaỏt? Lụựp naứo coự ớt HS gioỷi toaựn

- GV: Goùi HS neõu yự kieỏn cuỷa mỡnh, sau ủoự

nxeựt & cho ủieồm HS

ết 3 : Tiếng anh (đ/c Thủy dạy ) Ti

ết 4 :Luyeọn tửứ vaứ caõu DANH TỪ CHUNG VÀ DANH TỪ RIấNG.

I.Muùc ủớch – yeõu caàu.

-Hiểu đợc k/niệm DT chung và DT riêng.

-Nhaọn bieỏt ủửụùc danh tửứ chung vaứ danh tửứ rieõng dửùa treõn daỏu hieọu veà yự

nghúa khaựi quaựt cuỷa chuựng

-GD HS Naộm ủửụùc quy taộc vieỏt hoa danh tửứ rieõng vaứ bửụự ủaàu vaọn duùng quy taộcủoự vaứo thửùc teỏ

II.ẹoà duứng daùy – hoùc

- Chuẩn bị: Bản đồ TNVN; 4 tờ giâý viết ndung b1

III.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc

Trang 7

Giaựo vieõn Hoùc sinh

A Kieồm tra :

? DT là gì?

? Tìm DT chỉ sự vật trong câu thơ sau:

Thân gầy guộc… tre ơi

-Nhaọn xeựt ủaựnh gớa cho ủieồm

B.Baứi mụựi: 1.Giụựi thieọu baứi.

2.Phaàn nhaọn xeựt:

Baứi 1:-Cho HS ủoùc yeõu caàu baứi 1+ ủoùc

yự a,b,c,d

Yeõu caàu caực em phaỷi tỡm ủửụùc nhửừng

tửứ ngửừ coự nghúa nhử moọt trong yự a,b,c,d

-Cho HS trỡnh baứy

-Nhaọn xeựt choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng

YÙ a: doứng soõng

Yựb:Soõng Cửỷu Long

YÙ c: Vua

YÙ d:Vua Leõ Lụùi

GV chỉ 1số sông và sông Cửu Long trên

bản đồ TNVN

Baứi 2:-Cho HS ủoùc yeõu caàu baứi 2

? Nghúa caực tửứ doứng soõng, soõng Cửỷu

Long khaực nhau nhử theỏ naứo?

? Nghúa cuỷa tửứ vua vaứ vua Leõ Lụùi khaực

nhau nhử theỏ naứo?

-Cho HS laứm baứi

-Trỡnh baứy keỏt quaỷ so saựnh

-Nhaọn xeựt choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng

Soõng: Teõn cuỷa nhửừng doứng nửụực chaỷy

Cửỷu Long: teõn rieõng cuỷa 1 doứng soõng

Baứi 3:-Cho HS ủoùc yeõu caàu baứi 3

? Chổ ra ủửụùc caựch vieỏt tửứ soõng vaứ

soõng Cửỷu Long coự gỡ khaực nhau?

? Caựch vieỏt tửứ vua vaứ vua Leõ Lụùi coự gỡ

khaực nhau?

-2 HS leõn baỷng-nghe

-1 HS ủoùc to lụựp laộng nghe

-HS laứm baứi N2

-Laàn lửụùt trỡnh baứy

HS 1:yự a

HS 2:YÙ b

-Lụựp nhaọn xeựt

-1 HS ủoùc to lụựp laộng nghe

-HS laứm baứi caự nhaõn-Laàn lửụùt trỡnh baứy-Lụựp nhaọn xeựt-Cheựp laùi lụứi giaỷi ủuựng vaứo vụỷ

-1 HS ủoùc to lụựp laộng nghe

-HS laứm vieọc-Laàn lửụùt trỡnh baứy sửù so saựnh cuỷa mỡnh

Trang 8

-Nhaọn xeựt choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng

-GV: Nhửừng danh tửứ goùi chung cuỷa 1

loaùi sửù vaọt ủửụùc……, nhửừng danh tửứ goùi

teõn rieõng …….danh tửứ rieõng

H:Danh tửứ chung laứ gỡ?Danh tửứ rieõng

laứ gỡ?

-Cho HS ủoùc ghi nhụự SGK

-GV coự theồ laỏy 1 vaứi danh tửứ rieõng

3 Phaàn luyeọn taọp:

Baứi taọp 1

-Cho HS ủoùc yeõu caàu +ủoùc ủoaùn vaờn

Giao vieọc :tỡm danh tửứ chung vaứ danh

tửứ rieõng trong ủoaùn vaờn ủoự

-Cho HS laứm baứi

-Cho HS thi treõn baỷng lụựp

-Nhaọn xeựt choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng

a)Danh tửứ chung: nuựi,doứng soõng,daừy

nuựi

b)Danh tửứ rieõng:Chung,lam, Thieõn…

? Vì sao em xếp từ dãy vào DT chung?

? Vì sao từ Thiên Nhẫn đơc xếp vào DT

riêng?

Baứi taọp 2 -Cho HS ủoùc yeõu caàu BT2

-Cho HS traỷ lụứi caõu hoỷi theo yeõu caàu

baứi

-Nhaọn xeựt choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng

C Cuỷng coỏ, daởn doứ:

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-yeõu caàu moói HS veà nhaứ vieỏt vaứo vụỷ

5-10 danh tửứ chung laứ teõn goùi caực ủoà

duứng

5-10 danh tửứ rieõng laứ teõn cuỷa ngửụứi sửù

vaọt xung quanh

-Lụựp nhaọn xeựt-HS traỷ lụứi-3 HS ủoùc to-Caỷ lụựp ủoùc thaàm laùi

-1 HS ủoùc to lụựp laộng nghe

-HS laứm baứi theo nhoựm caực nhoựm ghi nhanh ra giaỏy

-ẹaùi dieọn caực nhoựm caàm giaỏy ủaừ ghi caực tửứ nhoựm cuỷa mỡnh tỡm ủửụùc leõn baỷng phuù treõn lụựp

-Lụựp nhaọn xeựt-1 HS ủoùc to lụựp laộng nghe

-Laứm baứi 2 laứm treõn baỷng lụựp-Laàn lửụùt traỷ lụứi

- lụựp nhaọn xeựt

Ti

ết 5 : Khoa hoùc

Trang 9

MỘT SỐ CÁCH BẢO QUẢN THỨC ĂNI.Muùc tieõu:

Sau baứi hoùc Hs coự theồ:

- Keồ teõn caực caựch baỷo quaỷn thửực aờn

- Neõu vớ duù veà moọt soỏ loaùi thửực aờn vaứ caựch baỷo quaỷn chuựng

- Noựi veà nhửừng ủieồm caàn chuự yự khi lửùa choùn thửực aờn duứng baỷo quaỷn vaứ caựch sửỷ duùng thửực aờn ủaừ baỷo quaỷn

- GDHS nam và nữ luụn ý thức trong ăn uống

II.ẹoà duứng daùy – hoùc.

-Caực hỡnh SGK

-Phieỏu hoùc nhoựm

III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I Khởi động

II Kiểm tra: Tại sao phải ăn nhiều rau quả

chín hàng ngày?

III Dạy bài mới:

+ HĐ1: Tìm hiểu cách bảo quản thức ăn

* Mục tiêu: Kể tên các cách bảo quản thức

* Mục tiêu: Giải thích đợc cơ sở khoa học

của các cách bảo quản thức ăn

* Cách tiến hành:

B1: GV giải thích: Thức ăn tơi có nhiều

n-ớc và chất dinh dỡng vì vậy dễ h hỏng, ôi

thiu Vậy bảo quản đợc lâu chúng ta cần

làm

B2: Cho cả lớp thảo luận

- Nguyên tắc chung của việc bảo quản là

- Làm cho sinh vật không có điều kiện hoạt động: A, b, c, e

- Ngăn không cho các sinh vật xâmnhập vào thực phẩm: D

HS làm việc với phiếu

- Một số em trình bày

- Nhận xét và bổ sung

Trang 10

¨n * Mơc tiªu: HS liªn hƯ thùc tÕ c¸ch b¶o

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Kiểm tra kết quả học tập của HS về các nội dung đã học ở chương 1

- Đọc viết các số đến lờp triệu

- Đổi đơnvị đo khối lượng

- Đọc biểu đồ hình cột

- Giải bài toán về trung bình cộng

II: Đồ dùng:

-Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có 6 chữ số

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1) KTBC:

- GV: Gọi 3HS lên y/c làm BT ltập thêm ở

tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới :

*Gthiệu: Ltập về các nd đã học từ đầu

năm c/bị cho ktra đầu HKI

*Hdẫn luyện tập:

- 3HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nxét bài làm củabạn

- HS: Nhắc lại đề bài

Trang 11

- GV: Y/c HS tự làm các BT trg th/gian 35

phút, sau đó chữa bài & h/dẫn HS cách

chấm điểm

- HS: Làm bài, sau đó đổi chéovở để ktra & chấm điểm chonhau

Đáp án

1 (5 điểm) (mỗi ý khoanh đúng được 1 điểm)

a) D b) B c) C d) C e) C

2 (2.5 điểm)

a) Hiền đã đọc được 33 quyển sách

b) Hòa đã đọc được 40 quyển sách

c) Số quyển sách Hòa đọc được nhiều hơn Thục là: 40 – 25 = 15 (quyểnsách)

d) Trung đọc ít hơn Thục 3 quyển sách vì 25 – 22 = 3 (quyển sách)e) Bạn Hòa đọc được nhiều sách nhất

f) Bạn Trung đọc được ít sách nhất

g) Trung bình mỗi bạn đọc được số quyển sách là:(33 + 40 + 22 + 25) :

4 = 30 (q.sách)

3 (2.5 điểm)

Tóm tắt: Bài giải:

Ngày đầu : 120m Số mét vải ngày thứ hai cửa hàng bán là:

Trang 12

Đáp số : 140m

3 Củng cố-dặn dò: - GV: T/kết giò học,

dặn:  Ôn chg I, cbị k tra

Tiết 2 : Tập làm vănVIẾT THƯ (trả bài viết)I.Mục tiêu:

-Theo SGV

-Biết được ưu, khuyết điểm của bài làm của mình để sửa chữa

II.Chuẩn bị :

-Phiếu học tập

III.Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ

Trong các giờ học trước các em đã tìm

hiểu và học cách viết thư

Vậy em hãy nêu cách trình bày của một

bức thư ?

2.Bài mới

-Hơm nay các em sẽ thực hành cách sửa

một bức thư theo nội dung

+Hướng dẫn HS tìm hiểu đề

-Yêu cầu HS đọc đề

-Nhận xét bài làm của HS

-Nêu phần ưu điểm

-Nêu phần khuyết điểm

* Hoạt động nhĩm

-Cho HS hoạt động nhĩm tìm ra nội dung

cần sửa và thực hiện sửa bài

-Hoạt động nhĩm thảo luận

-Đại diện các nhĩm trình bày kết quảthảo luận của nhĩm

Trang 13

I Mục tiêu.

- HS biết cách khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường

- Khâu ghép được bai mép vải bằng mũi khâu thường

- Có ý thức rèn luyện kĩ năng khâu thường để áp dụng vào cuộc sống

II Chuẩn bị.

- Mẫu khâu hai mép vải bằng mũi khâu thường

- Hai mảnh vải giống nhau, mỗi mảnh vải có kích cỡ 20x30cm

- Len sợi và kim khâu

- Một số sản phẩm năm trước

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định: Kiểm tra dụng cụ học tập

2.Dạy bài mới:

a)Giới thiệu bài: Khâu thường.

b)Hướng dẫn cách làm:

* Hoạt động 3: HS thực hành khâu

thường

-Gọi HS nhắc lại kĩ thuật khâu mũi

thường

-Vài em lên bảng thực hiện khâu một

vài mũi khâu thường để kiểm tra cách

cầm vải, cầm kim, vạch dấu

-GV nhận xét, nhắc lại kỹ thuật khâu

mũi thường theo các bước:

+Bước 1: Vạch dấu đường khâu

+Bước 2: Khâu các mũi khâu thường

theo đường dấu

-GV nhắc lại và hướng dẫn thêm cách

kết thúc đường khâu Có thể yêu cầu

HS vừa nhắc lại vừa thực hiện các thao

tác để GV uốn nắn, hướng dẫn thêm

-GV chỉ dẫn thêm cho các HS còn

lúng túng

* Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học

-Chuẩn bị đồ dùng học tập

-HS lắng nghe

-HS nêu

-2 HS lên bảng làm

-HS thực hành

-HS thực hành cá nhân theo nhóm

-HS trình bày sản phẩm

-HS tự đánh giá theo tiêu chuẩn

Trang 14

+Đường vạch dấu thẳng và cách đều

cạnh dài của mảnh vải

+Các mũi khâu tương đối đều và

bằng nhau, không bị dúm và thẳng theo

đường vạch dấu

+Hoàn thành đúng thời gian quy định

-GV gợi ý cho HS trang trí sản phẩm

và chọn ra những sản phẩm đẹp để

tuyên dương nhằm động viên, khích lệ

các em

-Đánh giá sản phẩm của HS

3.Nhận xét- dặn dò:

-Nhận xét về sự chuẩn bị, tinh thần

học tập của HS

-Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ theo SGK

để học bài “Khâu ghép hai mép vải

bằng mũi khâu thường”

Tiết 4 : Lịch sử.

KHỞI NGHĨA HAI BÀ TRƯNG

I Mục tiêu:

Giúp HS Nêu đựơc:

- Vì sao hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa

- Tường thuật được trên lược đồ diễn biến cuộc khởi nghĩa

- Đây là cuộc khởi nghĩa thắng lợi đầu tiên sau hơn 200 năm nước ta bị các triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ

- GDHS yêu mến bộ mơn

II Chuẩn bị:

- Tranh minh họa SGK

Trang 15

- Lửụùc ủoà khụỷi nghúa Hai Baứ Trửng.

- Phieỏu thaỷo luaọn nhoựm

III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc chuỷ yeỏu.

-Nghe - Vieỏt ủuựng và trình bày bài chớnh taỷ sạch sẽ; trình bày đúng lời đối thoại nhân vật trong truyện

-Bieỏt tửù phaựt hieọn loói sai vaứ sửỷa loói trong baứi chớnh ta.ỷ

-Tỡm vaứ vieỏt ủuựng caực tửứ laựy coự tieỏng chửựa aõm ủaỏu,x, hoaởc coự caực thanh hoỷi /ngaừ

-GDHS tớnh cẩn thận

II.ẹoà duứng daùy- hoùc.

Bảng con

III.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu:

Trang 16

I Ổn định

II Kiểm tra bài cũ

III Dạy bài mới

1 Hớng dẫn học sinh nghe viết

- GV đọc 1 lợt bài chính tả: Ngời viết

truyện thật thà

- Nói cho học sinh biết về Ban- dắc(1

nhà văn nổi tiếng thế giới)

- GV nhắc học sinh cách trình bày đoạn

văn có dẫn lời nói trực tiếp

- GV đọc từng câu, mỗi câu đọc 2-3 lợt

- GV đọc lại toàn bài

2 Hớng dẫn bài tập chính tả

Bài tập 2(phát hiện lỗi và sửa lỗi)

- GV treo bảng phụ

- GV hớng dẫn hiểu yêu cầu

- GV gọi học sinh chữa bài, đồng thời

chấm 10 bài của học sinh, nhận xét

- Nghe GV giới thiệu về Ban- dắc

- Cả lớp đọc thầm lại chuyện

- Luyện viết chữ khó ra nháp

- Luyện viết tên riêng nớc ngoài : Pháp, Ban- dắc

- Viết bài vào vở

- Đổi vở soát lỗi

- 1 em đọc yêu cầu BT 2, lớp đọc thầm

- 1 em đọc yêu cầu bài 3 phần a

- 1 em đọc mẫu, lớp theo dõi sách

Trang 17

II §å dïng: B¶ng con.

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

1) Giới thiệu:

- GV: Giờ toán hôm nay các em sẽ đc

củng cố về kĩ năng th/h phép cộng có nhớ

& khg nhớ trg phạm vi STN đã học

2) Dạy-học bài mới :

*Củng cố kĩ năng làm tính cộâng:

- GV: Viết 2 phép tính cộng: 48352 +

21026 &

367 859 + 541 728 & y/c HS đặt tính rồi

tính

- Y/c HS cả lớp nxét bài làm của 2 bạn

trên bảng về cách đặt tính & kquả tính

- Hỏi HS1: Hãy nêu cách đặt tính & th/h

phép tính?

- HS: Nhắc lại đề bài

- 2HS lên bảng làm, cả lớp làmnháp

- HS1: Nêu cách đặt tính & th/htính

* Đặt tính: Viết 48 352 rồi viết 21 026 xuống dưới sao cho hàng đvị thẳnghàng đvị, hàng chục thẳng hàng chục, hàng trăm thẳng hàng trăm, hàng nghìnthẳng hàng nghìn, hàng chục nghìn thẳng hàng chục nghìn:

48 352 *Th/h tính: Cộng theo thứ tự từ phải sang trái:

+ 21 026 - 2 cộng 6 bằng 8, viết 8

69 378 - 5 cộng 2 bằng 7, viết 7

- 3 cộng 0 bằng 3, viết 3

- 8 cộng 1 bằng 9, viết 9

- 2 cộng 2 bằng 4, viết 4

*Vây: 48 352 + 21 026 = 69 378

Trang 18

- GV: Nxét & hỏi HS2: Vậy khi th/h phép

cộng các STN ta đặt tính ntn? Th/h phép

tính theo thứ tự nào

*Luyện tập-thực hành:

Bài 1: - Y/c HS tự đặt tính & th/h phép

tính, sau đó sửa bài Khi sửa bài, GV y/c

HS nêu cách đặt tính & th/h tính của một

số phép tính trg bài

- Ta th/h đặt tính sao cho cáchàng đvị thẳng cột với nhau Th/

h phép tính theo thứ tự từ phảisang trái

- 2HS lên bảng làm bài, cả lớplàm VBT

- HS: Nêu cách đặt tính & th/hphép tính (cộng khg nhớ & cộngcó nhớ)

- GV: Nxét & cho điểm HS

Bài 2: - dịng 1,3 GV: Y/c HS tự làm bài

vào VBT, sau đó gọi 1 HS đọc kquả trc

lớp

- GV: Theo dõi, giúp đỡ ~ HS kém trg lớp

Bài 3: - GV: Gọi 1HS đọc đề.

Tóm tắt: Bài giải:

Cây lấy gỗ: 325 164 cây Số cây huyện đó trồng có tất cả là:

Cây ăn quả: 60 830 cây 325 164 + 60 830 = 385 994 (cây)

Tất cả : ……… cây? Đáp số: 385

994 cây.

- GV: Nxét & cho diểm HS

- GV: Y/c HS gthích cách tìm x của mình.

- GV: Nxét & cho điểm HS

Ti

ết 2 : Tập đọc

Trang 19

CHỊ EM TễI

I Muùc ủớch ,yeõu caàu.

1.- Chuự yự ủoùc ủuựng caực tửứ ngửừ deó phaựt aõm sai: lễ phép, tặc lỡi, giận dữ, năn nỉ, sững sờ

-Bieỏt ủoùc baứi vụựi doùng keồ nheù nhaứng hoựm hổnh phuứ hụùp vụựi vieọc theồ hieọn tớnh caựch, caỷm xuực nhaõn vaọt

2.Hiểu các từ: tặc lỡi, yên vị, giả bộ, im nh phỗng, cuồng phong …

Hieồu noọi dung caõu chuyeọn: Caõu chuyeọn laứ lụứi khuyeõn HS khoõng ủửụùc noựi doỏi noựi doỏi laứ 1 tớnh xaỏu laứm maỏt loứng tin loứng toõn troùng cuỷa moùi ngửụứi vụựi mỡnh.-GDHS nam và nữ tớnh trung thực

II ẹoà duứng daùy – hoùc.

Tranh SGk; Bg phụ

III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu.

A Kieồm tra:

-Goùi HS leõn baỷng đọc bài: Nỗi dằn vặt

của An- đrây- Ca

-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự cho ủieồm

B.Baứi mụựi:

1 Giụựi thieọu baứi:

2.Luyeọn ủoùc + Tìm hiểu bài

a) Luyeọn ủoùc

-Cho HS ủoùc caỷ baứi

-Cho HS ủoùc noỏi tieỏp

-Luyeọn ủoùc nhửừng tửứ ngửừ deó vieỏt sai:

taởc lửụừi, daọn dửừ

-Cho HS ủoùc chuự giaỷi+Giaỷi nghúa tửứ

-GV ủoùc dieón caỷm toaứn baứi

-ẹoùc vụựi doùng nheù nhaứng Caàn phaõn

bieọt lụứi nhaõn vaọt khi ủoùc

Lụứi ngửụứi cha dũu daứng

Lụứi coõ chũ leó pheựp

-2 HS leõn baỷng-Nghe

-1 HS ủoùc caỷ baứi

-3 HS ủoùc noỏi tieỏpẹ1: Tửứ ủaàu ủeỏn lửụừi cho quaẹ2: Tieỏp ủeỏn neõn ngửụứiẹ3:Coứn laùi

-HS luyeọn ủoùc tửứ ngửừ deó ủoùc sai-1 HS ủoùc to lụựp laộng nghe-1 Vaứi HS giaỷi nghúa tửứ-1 HS ủoùc to caỷ lụựp laộng nghe

Trang 20

Lời cô em tinh nghịch

b.Tìm hiểu bài:

*Đoạn 1:

H:Cô chị nói dối ba để đi đâu?

H:Cô có đi học nhóm thật không?

H:Cô đã nói dối ba nhiều lần chưa?

H:Vì sao mỗi lần nói dối cô lại ân

hận?

ý 1: NhiỊu lÇn c« chÞ nãi dèi ba.

*Đoạn 2: -HS đọc thầm

H:Cô em đã làm gì để chị mình thôi

nói dối?

*Đoạn 3:Đọc thành tiếng đoạn 3

H: Vì sao cách làm của cô em giúp

Néi dung: Câu chuyện là lời khuyên

HS không được nói dối nói dối là 1

tính xấu làm mất lòng tin lòng tôn

trọng của mọi người với mình

c.Đoc diễn cảm

-Cho HS đọc 3 ®oạn nối tiếp

-HD các em đọc diễn cảm

-Cho HS đọc diễn cảm 1 đoạn

-Nhận xét khen thưởng HS đọc hay

C Củng cố, dặn do:ø

-Xin phép ba để đi học nhóm

-Không đi ma đi chơi với bạn bè-Nhiều lần

-vì cô thương ba biết mình đã phụ lòng tin của ba

-Bắt chước chị cũng nói dối ba đi tập văn nghệ rồi rủ bạn vào rạp chiếu bóng cô chị thấy được về nhà dận dữ mắng em gái cô em giả vờ ngây thơ hỏi lại chị việc nói dối của cô em bị lộ

-1 HS đọc to lớp lắng nghe

-Nối tiếp đọc mỗi HS đọc 1 đoạn

-lớp nhận xét bạn mình-HS thi đọc

-lớp nhận xét

Trang 21

-Nhận xét tiết học.

-Lưu ý HS về bài học được rút ra từ

câu chuyện

Tiết 3 : Luyện từ và câu

më réng vèn tõ: trung thùc-tù träng.

I.Mục đích, yêu cầu: :

-Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trung thực-tự trọng

-Sử dụng những từ ngữ đã học để đặt câu, chuyển các từ đó vào các từ tích cực-GDHS nam và nữ yêu mơn học

II.Đồ dùng dạy- học.

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bµi tËp 1

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Bài tập 1:-Cho HS đọc yêu cầu bài 1

-Giao việc:Các em hãy chän c¸c từ đã

cho để điền vào chỗ trống trong đoạn

văn sao cho đúng

-Cho HS làm bài

-Phát cho HS 3 tờ giấy to đã chép sẵn

-Cho HS trình bày kết quả

-Nhận xét chốt lại kết quả đúng

Ai khen bạn Minh lớp trưởng lớp em là

con ngoan trò giỏi về bạn minh

Bài tập 2:-Cho hs đọc yêu cầu bài tập

-2 HS lên viết trên bảng lớp

-Nghe-1 HS đọc to cả lớp đọc thầm theo

-HS làm bài cá nhân vào nháp-3 HS làm bài vào giấy cô phát

-3 HS làm bài vào dấy lên dán trên bảng lớp+ trình bày bài làm của mình

-Lớp nhận xét-HS chép những từ điền đúngvào vở

Trang 22

+ đọc nghĩa các từ đã cho.

-Giao việc: các em dùng gạch nối sao

cho nghĩa của từ nào phải ứng với từ

đó

-Cho HS làm bài Phát giắy đã chép

sẵn bài cho 3 HS làm

-Cho HS trình bày kết quả

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3:-Cho HS đọc yêu cầu bài tập

-Giao việc: các em xếp các từ đó

thành 2 nhóm 1 nhóm trung có nghĩa

là giữa một nhóm trung có nghĩa là 1

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 4

Giao việc:Các em chọn 1 trong 8 từ

đã cho và đặt câu với từ em chọn

-Cho HS làm bài

-Cho HS trình bày câu đã đặt

-Khẳng định nhận xét những câu đẫ

đặt đúng

3 Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà viết lại,2,3 câu

văn các em vừa đặt ở bài tập 4

-1 HS đọc to cả lớp lắng nghe

-Làm bài cá nhân có thể dùng viết chì nối nghĩa với từ SGK

-3 HS làm vào giấy cô phát-3 HS làm bài vào dấy lên dán trên

bg lớp+ trình bày kết quả trước lớp -Lớp nhận xét

-HS làm bài cá nhân-3 HS làm vào phiếu-HS làm bài vào phiếu lên dán trên bảng lớp kết quả bài làm

-lớp nhận xét ghi lời giải đúng vào vở

-1 HS đọc lớp lắng nghe

-HS làm bài cá nhân-1 Số HS đọc bài câu mình đặt với từ đã chọn

-Lớp nhận xét

Ti

ết 4 : Địa líTÂY NGUYÊN.

I Mục tiêu:

Trang 23

Hoùc xong baứi naứy hoùc sinh bieỏt:

- Vũ trớ cao nguyeõn ụỷ Taõy Nguyeõn treõn baỷn ủoà ủũa lớ Vieọt Nam

- Trỡnh baứy ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm cuỷa Taõy Nguyeõn (Vũ trớ, ủũa hỡnh, khớ haọu)

- Dửùa vaứo lửụùc ủoà vaứ baỷn ủoà, baỷng soỏ lieọu, tranh, aỷnh, ủeồ tỡm kieỏn thửực

- Giáo dục ý thức khai thác các tài nguyên rừng, đất đỏ ba gian…

II Chuaồn bũ:

- Baỷn ủoà ủũa lớ tửù nhieõn Vieọt Nam

- Tranh aỷnh caực tử lieọu veà thieõn nhieõn

III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc chuỷ yeỏu

Giụựi thieọu:

Hoaùt ủoọng1: Hoaùt ủoọng caỷ lụựp

GV chổ treõn baỷn ủoà tửù nhieõn Vieọt Nam vũ trớ

cuỷa khu vửùc Taõy Nguyeõn

Taõy Nguyeõn naốm ụỷ phớa naứo cuỷa daừy

Trửụứng Sụn Nam?

GV yeõu caàu HS leõn baỷng chổ treõn baỷn ủoà tửù

nhieõn Vieọt Nam vũ trớ cuỷa khu vửùc Taõy

Nguyeõn & caực cao nguyeõn (theo thửự tửù tửứ

Baộc xuoỏng Nam)Hoaùt ủoọng 2: Thaỷo luaọn nhoựm

GV chia lụựp thaứnh 4 nhoựm, phaựt cho moói

nhoựm moọt soỏ tranh aỷnh & tử lieọu veà moọt cao

nguyeõn

Nhoựm 1: cao nguyeõn ẹaộc Laộc

Nhoựm 2: cao nguyeõn Kon Tum

HS dửùa vaứo kớ hieọu tỡm vũ trớcuỷa khu vửùc Taõy Nguyeõn & caựccao nguyeõn ụỷ lửụùc ủoà hỡnh 1

HS leõn baỷng chổ baỷn ủoà tửù nhieõnVieọt Nam vũ trớ cuỷa khu vửùc TaõyNguyeõn & caực cao nguyeõn (theothửự tửù tửứ Baộc xuoỏng Nam)

Nhoựm 1: Cao nguyeõn ẹaộc Laộclaứ cao nguyeõn thaỏp nhaỏt trongcaực cao nguyeõn ụỷ Taõy Nguyeõn,beà maởt khaự baống phaỳng, nhieàusoõng suoỏi & ủoàng coỷ ẹaõy laứ nụiủaỏt ủai phỡ nhieõu nhaỏt, ủoõng daõnnhaỏt ụỷ Taõy Nguyeõn

Nhoựm 2: Cao nguyeõn Kon Tumlaứ moọt cao nguyeõn roọng lụựn Beà

Trang 24

Nhóm 3: cao nguyên Di Linh.

Nhóm 4: cao nguyên Lâm Đồng

GV gợi ý:

+ Dựa vào bảng số liệu ở mục 1, xếp thứ tự

các cao nguyên theo độ cao từ thấp đến

cao

+ Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu của

cao nguyên (mà nhóm được phân công tìm

hiểu)

GV sửa chữa & giúp HS hoàn thiện phần

trình bày

Hoạt động 3: Làm việc cá nhân

Ở Buôn Ma Thuột mùa mưa vào những

tháng nào? Mùa khô vào những tháng

nào?

Khí hậu ở Tây Nguyên như thế nào?

GV sửa chữa & giúp HS hoàn thiện câu trả

lời

GV giúp HS mô tả cảnh mùa mưa & mùa

khô ở Tây Nguyên

mặt cao nguyên khá bằngphẳng, có chỗ giống như đồngbằng Trước đây, toàn vùngđược phủ đầy rừng rậm nhiệtđới nhưng hiện nay rừng còn rất

ít, thực vật chủ yếu là các loạicỏ ngắn do việc phá rừng bừabãi

Nhóm 3: Cao nguyên Di Linhgồm những đồi lượn sóng dọctheo những dòng sông Bề mặtcao nguyên tương đối bằngphẳng được phủ bởi một lớp đấtđỏ ba-dan dày, tuy không phìnhiêu bằng ở Buôn Ma Thuột.Mùa khô ở đây không khắcnghiệt lắm, vẫn có mưa đều đặnngay trong những tháng hạnnhất nên cao nguyên lúc nàocũng có màu xanh

Nhóm 4: Cao nguyên Lâm Viêncó địa hình phức tạp, nhiều núicao, thung lũng sâu; sông, suốicó nhiều thác ghềnh Caonguyên có khí hậu mát quanhnăm nên đây là nơi có nhiềurừng thông nhất Tây Nguyên

HS dựa vào mục 2 & bảng sốliệu ở mục 2, từng HS trả lời

Trang 25

caực caõu hoỷi

HS moõ taỷ caỷnh muứa mửa & muứakhoõ ụỷ Taõy Nguyeõn

Ti

ết 5 : Khoa hoùc PHềNG MỘT SỐ BỆNH DO THIẾU CHẤT DINH DƯỠNG I.Muùc tieõu:

Giuựp HS:

- Keồ teõn moọt soỏ beọnh do thieỏu chaỏt dinh dửụừng

- Neõu caựch phoứng traựnh moọt soỏ beọnh do thieỏu chaỏt dinh dửụừng

+ Thờng xuyên theo dõi cân nặng của em bé

+ Cung cấp đủ chất dinh dỡng và năng lợng

- Đa trẻ đi khám và chữa trị kịp thời

II.ẹoà duứng daùy – hoùc.

- Caực hỡnh trong SGK

III.Caực hoaùt ủoọõng daùy – hoùc chuỷ yeỏu.

I Khởi động

II Kiểm tra: Kể tên các cách bảo quản

th/ăn? III Dạy bài mới:

+ HĐ1: Nhận dạng một số bệnh do thiếu

chất dinh dỡng

* Mục tiêu: Mô tả đặc điểm bên ngoài của trẻ

bị còi xơng, suy dinh dỡng, bệnh bớu cổ Nêu

thiếu chất dinh dỡng

* Mục tiêu: Nêu tên và cách phòng bệnh

* Cách tiến hành:

- Tổ chức cho các nhóm thảo luận

- Ngoài các bệnh trên em còn biết bệnh nào

do thiếu dinh dỡng?

- Nêu cách phát hiện và đề phòng?

GV kết luận: Các bệnh do thiếu dinh dỡng:

- Bệnh quáng gà, khô mắt do thiếu

- Hát

- 2 HS trả lời

- Nhận xét và bổ sung

- HS quan sát các hình SGK và mô tả

- HS thảo luận về nguyên nhân dẫn đến bệnh

- Đại diện các nhóm lên trả lời

- Nhận xét và bổ sung

- HS thảo luận theo nhóm

- HS trả lời Cần cho trẻ ăn đủ lợng và đủ chất Nên điều chỉnh thức ăn cho hợp lý và đa trẻ đến bệnh viện để khám chữa trị

Trang 26

Dặn dò: Về nhà học bài và xem trớc bài 13

- Các đội tiến hành chơi

- Một đội nói thiếu chất; đội kia nói bệnh sẽ mắc

HS thực hành chơi đóng vai bác

sĩ khám bệnh

Thứ sau ngày 1 thỏng 10 năm 2010

Tiết 1 : Thể dục (đ/c Nga dạy )

Ti

ết 2 : ToaựnPHẫP TRỪ

Trang 27

1) KTBC:

- GV: Gọi 3HS lên y/c làm BT l tập thêm ở

tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới :

*Gthiệu: (Tg tư tiết trc)

*Củng cố kĩ năng làm tính trừ:

- GV: Viết 2 phép tính cộng: 865 279 –

450 237 &

647 253 – 285 749 & y/c HS đặt tính rồi

tính

- Y/c HS cả lớp nxét bài làm của 2 bạn

trên bảng về cách đặt tính & kquả tính

- Hỏi HS1: Em hãy nêu cách đặt tính & th/

h phép tính?

- 2HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nxét bài làm củabạn

- HS: Nhắc lại đề bài

- 2HS lên bảng làm, cả lớp làmvào nháp

- HS: Ktra bài của bạn & nêunxét

- HS: Nêu cách đặt tính & th/hphép tính

* Đặt tính: Viết 647 253 rồi viết 285 749 xuống dưới sao cho hàng đvị thẳnghàng đvị, hàng chục thẳng hàng chục, hàng trăm thẳng hàng trăm, hàng nghìnthẳng hàng nghìn, hàng chục nghìn thẳng hàng chục nghìn, hàng trăm nghìnthẳng hàng trăm nghìn:

647 253 *Th/h tính: Trừ theo thứ tự từ phải sang trái:

+ 285 749 - 13 trừ 9 bằng 4, viết 4

361 504 - 4 thêm 1 bằng 5; 5 trừ 5 bằng 0, viết 0

- 12 trừ 7 bằng 5, viết 5 nhớ 1

- 5 thêm 1 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1

- 14 trừ 8 bằng 6, viết 6

- 2 thêm 1 bằng 3; 6 trừ 3 bằng 3, viết 3

*Vây: 647 253 – 285 749 = 361 504

- GV: Nxét & hỏi HS2: Vậy khi th/h phép

trừ các STN ta đặt tính ntn? Th/h phép tính

theo thứ tự nào

*Luyện tập-thực hành:

Bài 1: - Y/c HS tự đặt tính & th/h phép

tính, sau đó sửa bài Khi sửa bài, GV y/c

HS nêu cách đặt tính & th/h tính của một

số phép tính trg bài

- Th/h đặt tính sao cho các hàngđvị thẳng cột với nhau Th/hphép tính theo thứ tự từ phảisang trái

- 2HS lên làm bài, cả lớp làmVBT

- HS: Nêu cách đặt tính & th/hphép tính

Trang 28

- GV: Nxét & cho điểm HS.

Bài 2: -dịng 1 GV: Y/c HS tự làm bài vào

VBT, sau đó gọi 1 HS đọc kquả trc lớp

- GV: Theo dõi, giúp đỡ ~ HS kém trg lớp

Bài 3: - GV: Gọi 1HS đọc đề.

- GV: Y/c HS qsát hvẽ SGK & nêu cách

tìm QĐ xe lửa từ Nha Trang đến TP Hồ

Chí Minh

- GV: Y/c HS làm bài

- HS: Làm bài & ktra bài củabạn

- HS: Đọc đề

- Là hiệu QĐ xe lửa từ Hà Nộiđến TP Hồ Chí Minh & QĐ xelửa từ Hà Nội đến Nha Trang

- GV: Nxét & cho diểm HS

Bài 4: - GV: Y/c 1HS đọc đề.(HD thêm )

- GV: Y/c HS tự làm bài

134 200 + 214 800 = 349 000 (cây) Đáp số: 349 000 cây.

- GV: Nxét & cho điểm HS

Trang 29

I.Muùc ủớch – yeõu caàu:

-Dựa vaứo 6 tranh minh hoaù truyeọn Ba lửụừi rửứu vaứ nhửừng lụứi daón giaỷi dửụựi tranh

để kể lại đợc cốt truyện

- Biết phát triển ý nêu dới 2, 3 tranhđể tạo thành 2, 3 đoạn văn kể chuyện

-GDHS tớnh bạo dạn trước tập thể

II.ẹoà duứng daùy – hoùc.

- Tranh minh hoạ truyện

III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu.

1 Kieồm tra:

-Goùi HS kể lại toàn truyện Hai mẹ con.

-Nhaọn xeựt ủaựnh gía cho ủieồm

2 Baứi mụựi :

HĐ1: Giới thieọu baứi

Hẹ 2: Laứm baứi taọp

Baứi taọp 1:

-Cho HS ủoùc yeõu caàu BT1

-GV treo 6 bửực tranh leõn baỷng HD

quan saựt tranh

-Giao vieọc:Dửùa vaứo tranh vaứ lụứi keồ

dửụựi tranh keồ laùi coỏt truyeọn Ba lửụừi

caứy

H:Truyeọn coự maõyự nhaõn vaọt: ủoự laứ

nhửừng nhaõn vaọt naứo?

H: Noọi dung truyeọn noựi ủieàu gỡ?

H:Truyện có ý nghĩa gì?

GV choỏt laùi:Caõu chuyeọn noựi veà chaứng

trai tieồu phu ủửụùc oõng tieõn thửỷ tớnh

thaọt thaứ trung thửùc

-Cho HS ủoùc laùi lụứi daón giaỷi dửụựi

-2 HS leõn baỷng

-nghe

-1 HS ủoùc yeõu caàuBT1-HS quan saựt tranh+ ủoùc lụứi daón giaỷidửụựi tranh

-Truyeọn coự 2 nhaõn vaọt ủoự laứ tieàu phuvaứ cuù gia.ứ

-HS phaựt bieồu tửù do

-6 Em ủoùc noỏi tieỏp moói em ủoùc 1 lụứi

Trang 30

-Giao việc:Dựa vào ý nêu dưới tranh

để phát triển đoạn văn kể chuyện

muốn vậy các em phải quan sát kỹ

từng tranh hình dung nhân vật trong

tranh đang làm gì? Nói gì? Ngoại

hình thế nào?

-Cho HS làm bài

-Cho HS làm mẫu ở tranh 1

Các em hãy quan sát kỹ tranh 1+đọc

lời giải gợi ý trả lời các câu hỏi gỵi ý

a,b

-Cho HS trình bày

-Nhận xét chốt lại

H: Nhân vật đang làm gì?

H: Nhân vật nói gì?

H: H×nh d¸ng cđa chµng tiỊu phu ntn?

H: Lìi rõu cđa chµng trai ntn?

+Cho cả lớp tiến hành làm ở các

tranh còn lại

-Cho HS trình bày các tranh 2,3,4,5,6

-Cho HS thi kể từng đoạn+ chốt lại

những đoạn đúng hay khen những HS

kể hay

3 Củng co,á dặn d ß :

-Nhận xét tiết học

-Khuyến khích HS về nhà viết lại câu

dẫn giải dưới mỗi tranh-2 HS lên thi kể

-Lớp nhận xét-1 HS đọc thầm theo

-HS quan sát tranh 1+ đọc gợi ý

-HS phát biểu ý kiến-Lớp nhận xét

+ Chàng tiểu phu đang đốn củi thì lưỡirừu bị văng xuốn sông

+ ngoại hình nhân vật: chàng tiểu phunghèo, ở trấn quấn khăn mỏ rừu

+ Lưỡi rừu sắt

-Phát triển ý kiến ở mỗi tranh thành 1đoạn văn kể chuyện

-Mỗi em trình bày đoạn văn đã pháttriển theo gợi ý mỗi tranh

-HS thi kể-Lớp nhận xét

Trang 31

chuyện đã kể ở lớp.

Tiết 4 : Kể chuyện

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC I.Mục đích – yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng nói:

-Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình 1 câu chuyện mình đã nghe, đã đọc nói về lòng tự trọng

-Hiểu truyện trao đổi được với các bạn về nội dung ý nghĩa của câu chuyện có

ý thức rèn luyện mình để trở thành người có lòng tự trọng

2 Rèn kỹ năng nghe:Chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn-GDHS nam và nữ luơn cĩ lịng tự trọng bản thân

II Kiểm tra bài cũ

III Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài: SGV 139

2.Hớng dẫn học sinh kể chuyện

a)Hớng dẫn hiểu yêu cầu đề bài

- Gạch dới từ ngữ trọng tâm

- Giúp học sinh xác định đúng yêu cầu

- Nhắc học sinh những chuyện đợc nêu

là truyện trong sách, cĩ thể chọn chuyện

ngồi SGK

- Treo bảng phụ

- GV gợi ý, nêu tiêu chuẩn

b)Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý

nghĩa của chuyện.

- Với chuyện dài cĩ thể kể theo đoạn

- Tổ chức thi kể chuyện

- Nêu ý nghĩa của chuyện

- GV nhận xét tính điểm về nội dung, ý

nghĩa, cách kể, khả năng hiểu chuyện

- Chọn và biểu dơng những em kể hay,

- Học sinh đọc thầm dàn ý của bài

- Học sinh kể theo cặp, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Mỗi tổ cử 1-2 học sinh thi kể

- Nêu ý nghĩa chuyện vừa kể

Trang 32

- Lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hay,câu chuyện mới ngồi SGK

Tiết 5 : Sinh ho¹t tuÇn 6

I Mục tiêu:

Hs nhận biết ưu khuyết điểm trong tuần

HS phát huy được ưu điểm, khắc phục nhược điểm

II Lên lớp:

Lớp trưởng nhận xét ưu nhược điểm

Nhắc nhở: Nam, Lâm, Hội

HS thảo luận tìm ra nguyên nhân tồn tại

GV nhận xét nêu kế hoạch tuần tới

III Kế hoạch thực hiện tuần tới.

Chăm sĩ bồn hoa cây cảnh Làm vệ sinh bồn cỏ

Các tổ thi đua để cúng thực hiện

Trường tiểu học Mường Nhé 1 GV Bùi Thị Huyền

TUẦN 6 : Buổi chiều

Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010

Ti

ết 1 : Đạo đứcBÀY TỎ Ý KIẾN( Tiết 2 )I.Mục tiêu::

1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:

- Nhận thức được cácem có quyền có ý kiến, có quyền trình bày ý kiến của mình về những vấn đề có liên quan đến trẻ em

-Vở bài tập đạo đức

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1

TRÒ CHƠI : “CÓ – KHÔNG”

- GV tổ chức cho HS làm việc nhóm

+ Yêu cầu HS ngồi theo nhóm, phát - HS ngồi thành nhóm.Nhóm nhận miếng bìa

Trang 33

cho mỗi nhóm 1 miếng bìa 2 mặt xanh

– đỏ

+ GV sẽ lần lượt đọc các câu tình

huống yêu cầu các nhóm nghe và thảo

luận cho biết bạn nhỏ ở tình huống đó

có được bày tỏ ý kiến hay không

- Nhóm HS sau khi nghe GV đọc tìnhhuống phải thảo luận xem câu đó là

có hay không – sau hiệu lệnh sẽ giơ biển : mặt xanh : không (hoặc sai), mặt đỏ : có (hoặc đúng).

3 Bố mẹ định mua cho An một chiếc xe đạp mới và hỏi ý kiến An (Có)

4 Bố mẹ quyết định cho Mai sang ở nhà bác mà Mai không biết (Không)

5 Em được tham gia vẽ tranh cổ vũ cho các bạn nhỏ bị chất độc da cam (Có)

6 Bố mẹ quyết định chuyển Mai sang học tập ở trường khác nhưng không cho Mai biết (Không)

+ GV nhận xét câu trả lời của mỗi

nhóm

+ Yêu cầu HS trả lời : Tại sao trẻ em

cần được bày tỏ ý kiến về các vấn đề

có liên quan đến trẻ em ?

- Hỏi : Em cần thực hiện quyền đó như

thế nào ?

- HS trả lời : Để những vấn đề đó phù hợp hơn với các em, giúp các emphát triển tốt nhất – đảm bảo quyền được tham gia

- Em cần nêu ý kiến thẳng thắn, mạnh dạn, nhưng cũng tôn trọng và lắng nghe ý kiến người lớn Không đưa ra ý kiến sai trái

Hoạt động 2

EM SẼ NÓI NHƯ THẾ NÀO ?

- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm

+ Yêu cầu mỗi nhóm thảo luận cách

giải quyết một tình huống sau :

- TÌnh huống 1 : Bố mẹ em muốn

chuyển em tới học ở một môi trường

mới tốt hơn nhưng em không muốn đi

vì không muốn xa các bạn cũ Em sẽ

nói như thế nào với bố mẹ ?

- HS làm việc theo nhóm

- Các nhóm tự chọn 1 trong 4 tình huống mà GV đưa ra, sau đó cùng thảo luận để đưa ra các ý kiến, ý kiến đúng là :

Tình huống 1 : Em sẽ nói em không muốn xa các bạn Có bạn thân bên cạnh, em sẽ học tốt

Trang 34

Tình huống 2 : Bố mẹ muốn em chỉ tập

trung vào học tập nhưng em muốn

tham gia vào câu lạc bộ thể thao Em

sẽ nói với bố mẹ thế nào ?

Tình huống 3 : Bố mẹ cho em tiền để

mua một chiếc cặp sách mới, em muốn

dùng số tiền đó để ủng hộ các bạn nạn

nhân chất độc màu da cam Em sẽ nói

như thế nào ?

Tình huống 4 : Em và các bạn rất

muốn có sân chơi nơi em sống Em sẽ

nói như thế nào với bác tổ trưởng tổ

dân phố/ bác chủ tịch/bác trưởng thôn/

bác trưởng bản

Tình huống 2 : Em hứa sẽ vẫn giữ vững kết quả học tập tốt, sẽ cố gắng tham gia thể thao để được khỏe mạnh

Tình huống 3 : Em rất thương mến các bạn và muốn chia sẻ với các bạn

Tình huống 4 : Em nêu lên mong muốn được vui chơi và rất muốn có sân chơi riêng

- GV tổ chức cho HS làm việc cả lớp

+ Yêu cầu các nhóm lần lượt lên thể

hiện

+ Yêu cầu các nhóm nhận xét

+ Hỏi : Khi bày tỏ ý kiến, các em phải

có thái độ như thế nào ?

+ Hãy kể 1 tình huống trong đó em đã

nêu ý kiến của mình

+ Khi nêu ý kiến đó, em có thái độ

như thế nào ?

- Các nhóm đóng vai

Tình huống 1, 2, 3 : Vai bố mẹ và con

Tình huống 4 : Vai em HS và bác tổ trưởng/ chủ tịch/ trưởng thôn/ trưởng bản

- Phải lễ phép, nhẹ nhàng, tôn trọng người lớn

- 2 – 3 HS nêu

- Em lễ phép, nhẹ nhàng, tôn trọng người lớn

Hoạt động 3

TRÒ CHƠI : “PHỎNG VẤN”

- GV tổ chức cho HS làm việc cặp đôi

+ Yêu cầu HS đóng vai phóng viên

phỏng vấn bạn về các vấn đề :

 Tình hình vệ sinh lớp em, trường

em

 Những hoạt động mà em muốn

tham gia ở trường lớp

 Những công việc mà em muốn làm

ở trường

- HS làm việc cặp đôi : lần lượt HS này là phóng viên – HS kia là người phỏng vấn (Tùy ý 2 HS chọn 1 chủ đề nào đó mà GV đưa ra)

Trang 35

 Những nơi nà em muốn đi thăm.

 Những dự định của em trong mùa

hè này

- GV tổ chức cho HS làm việc cả lớp

+ Gọi một số cặp HS lên lớp thực hành

phỏng vấn và trả lời cho cả lớp theo

dõi

+ Hỏi : Việc nêu ý kiến của em có cần

thiết không ? Em cần bày tỏ ý kiến với

những vấn đề có liên quan để làm gì ?

+ Kết luận : Trẻ em có quyền được

bày tỏ ý kiến của mình cho người khác

để trẻ em có những điều kiện tốt nhất

+ 2 – 3 HS lên thực hành Các nhóm khác theo dõi

+ Có Em bày tỏ để việc thực hiện những vấn đề đó phù hợp với các emhơn, tạo điều kiện phát triển tốt hơn.+ Lắng nghe

Tiết 2 : Tiếng anh (đ/c Thủy dạy )

Tiết 3 : Sinh hoạt đội

Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010Tiết 1 :Chính tả : Nghe- viết

LUYỆN VIẾT

I Mục đích yêu cầu

- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng và đẹp

- Biết tự phát hiện lỗi và chữa lỗi trong bài chính tả

- Tìm và viết đúng chính tả các từ láy cĩ tiếng chứa các âm đầu s/x hoặc cĩthanh hỏi/ thanh ngã

II Các hoạt động D-H

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn chính tả

3)Hướng dẫn cách trình bày

- HS: Nhắc lại cách trình bày

c)Viết chính tả.

4 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

* Bài 2: - HS đọc yêu cầu bài 2

*Bài 3: - HS: 1 em đọc yêu cầu

+ Từ láy có tiếng chứa âm s hoặc âm x là từ láy như thế nào ?

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm vào phiếu học tập

- HS: Các nhĩm báo cáo kết quả làm việc

- T: Nhận xét về lời giải đúng

3 Củng cố, dặn dò:

Trang 36

- Những em viết sai chính tả về nhà viết lại - Chuẩn bị bài sau.

Tiết 2 : Tốn

LUYỆN TẬP CHUNG

I M ụ c t iêu : Giúp HS ơn tập củng cố về:

- Viết, đọc các số tự nhiên

- Đơn vị đo khối lượng và đơn vị đo thời gian

- Một số hiểu biết ban đầu về biểu đồ, về số trung bình cộng

II Các hoạt động D-H

1 Hướng dẫn luyện tập:

*Bài 1: HS làm miệng: Tìm và nêu:

*Bài 2: - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở, sau đĩ 1 em chữa bài bảng lớp

- GV nhận xét, chốt kết quả đúng

*Bài 3: - T vẽ biểu đồ như ở SGK lên bảng

- HS quan sát biểu đồ và nêu biểu đồ biểu diển gì ?

- GV nhận xét, cho điểm

*Bài 4: - HS trao đổi trong nhĩm đơi

- HS: Đại diện một số cặp trả lời trước lớp:

a)Năm 2000 thuộc thế kỉ XX

b)Năm 2005 thuộc thế kỉ XXI

c)Thế kỉ XXI kéo dài từ năm 2001 đến năm 2100

*Bài 5 : - HS đọc đề toán

- T: Yêu cầu HS đọc các số tròn trăm từ 500 đến 800 ?

+ Trong các số trên những số nào lớn hơn 540 và bé hơn 870 ?

+ Vậy x có thể là những số nào ?

- HS: Làm bài vào vở, T kiểm tra và chữa bài

3 Củng cố, dặn dò.

Tiết 3 : Luyện từ và câu

Trang 37

+ Khi viết danh từ riêng cần lưu ý điều gì ?

2 Phần Luyện tập

* Bài 1: - HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- Cho HS thảo luận nhóm làm vào phiếu học tập

+ Danh từ chung : núi, dòng, sông, dãy, mặt, sông, ánh, nắng, đường,dãy, nhà, trái, phải, giữa, trước

+ Danh từ riêng : Chung, Lam, Thiên Nhẫn, Trác, Đại Huệ, Bác Hồ

- GV nhận xét, chốt ý đúng

+ Vì sao em xếp từ dãy vào danh từ chung ?

+ Vì sao từ Thiên Nhẫn được xếp vào danh từ

*Bài 2: - HS đọc đề

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm

- HS nhận xét bài bạn và trả lời câu hỏi

+ Họ tên các bạn ấy là danh từ chung hay danh từ riêng ? Vì sao ?

- T: Nhắc HS luôn luôn viết hoa tên người, tên địa danh, tên người viếthoa cả họ và tên đệm

5 Củng cố dặn dị:

- HS: 1em nhắc lại phần Ghi nhớ

- T: Nhận xét giờ học, nhắc HS nhớ viết đúng danh từ riêng

Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 201o

Tiết 1 :Tập làm văn LUYỆN TẬP

- Nhận thức được cái hay của bài được T khen

II Các hoạt động D-H

1 Giới thiệu bài

2 Nhận xét chung về kết quả làm bài của cả lớp

- HS: 1em đọc các đề tập làm văn trên bảng

- T: Nhận xét về bài làm của HS

* Ưu điểm: Nhìn chung các em đã xác định đúng yêu cầu đề bài, biết cáchviết một bức thư theo trình tự đã học

Trang 38

- Nhiều em có lối viết sáng tạo, biết cách bày tỏ tình cảm với người nhậnthư rất sâu sắc, biết thông báo tình hình của mình cho người nhận thư: QuỳnhLưu, Phương Thảo, Ái Diễm.

- Bài viết trình bày khá đẹp, rõ ràng, thể hiện sự đầu tư: Quỳnh Lưu, ÁiDiễm, Phương Thảo

* Hạn chế: 1 số em hành văn còn rất lủng củng, viết sơ sài, qua loa: Lương,Đông, Hoa Nam

- Chữ viết một số bài quá xấu: Lương, Đông

3 Hướng dẫn HS chữa bài

a Hướng dẫn từng HS chữa bài

- HS: Đọc lời nhận xét của thầy giáo, đọc những lỗi cô đã chỉ trong bài

- Viết vào nháp những lỗi trong bài làm của mình

- Đổi bài cho bạn ngồi cạnh để kiểm tra việc soát lỗi

b Hướng dẫn HS chữa lỗi chung

- T: Chép các lỗi định chữa trên bảng

- HS: Một số em lên bảng lần lượt chữa từng lỗi

- Lớp cùng T nhận xét, T chữa lại cho đúng

3 Hướng dẫn HS học tập những đoạn thư, lá thư hay

- T: Đọc những đoạn thư, lá thư hay của một số HS trong lớp

- HS: Trao đổi để nhận ra cái hay của bài bạn

4 Củng cố dặn dò

- T: Nhận xét giờ học, biểu dương những HS có bài viết tốt

- Nhắc những HS có bài làm chưa tốt, về nhà viết lại trên cơ sở những lỗi T

đã chữa

Tiết 2 : Toán LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập củng cố hoặc tự kiểm tra về :

- Viết số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong một số,xác định số lớn nhất (hoặc bé nhất) trong một nhóm các số

- Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lượng hoặc đo thời gian

- Thu thập và xử lí một số thông tin trên biểu đồ

- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng của nhiều số

II Các hoạt động D-H

T: Tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài

*Bài 1: HS tự làm bài dựa vào những kiến thức đã được học

- HS: Một số em nêu kết quả và giải thích kết quả

VD: a Đáp án D; b Đáp án B; c Đáp án C; d Đáp án C; e Đáp án C

*Bài 2: - T vẽ biểu đồ lên bảng lớp

- HS: Quan sát biểu đồ

- T nêu lần lượt các câu hỏi, HS trả lời, nhận xét và sửa sai

*Bài 3: (Nếu còn thời gian) - HS đọc bài tập

Trang 39

- T: Bài tốn cho biết gì?

Bài tốn hỏi gì?

- T: Tĩm tắt bài tốn lên bảng

Ngày đầu:

Ngày thứ hai: ?m

Ngày thứ ba

Trung bình mỗi ngày m vải

- T: Để tính được số vải bán trung bình trong 1 ngày, cần biết những gì

- HS: Tự làm bài vào vở, sau đĩ 1 em lên bảng chữa bài

(120 + 60 + 240 ) : 3 = 140 (m)

Đáp số: 140 m vải

* Nhận xét, dặn dị

- T: Nhận xét giờ học, nhắc HS xem lại các dạng bài đã học

Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2010

Tiết 1 : Tập đọc LUYỆN TẬP

I Mục đích ,yêu cầu.

1.- Chú ý đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm sai: lƠ phÐp, tỈc lìi, giËn d÷, n¨n nØ, s÷ng sê

-Biết đọc bài với dọng kể nhẹ nhàng hóm hỉnh phù hợp với việc thể hiện tính cách, cảm xúc nhân vật

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 Luyện đọc

2.Tìm hiểu bài

3.Đoc diễn cảm

4 Củng cố, dặn do:ø

-Nhận xét tiết học

-Lưu ý HS về bài học được rút ra từ câu chuyện

Tiết 2 : Tốn

Trang 40

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

*Luyện tập-thực hành:

Bài 1: - Y/c HS tự đặt tính & th/h phép tính, sau đó sửa bài Khi sửa bài, GV y/

c HS nêu cách đặt tính & th/h tính của một số

Bài 2: - GV: Y/c HS tự làm bài vào VBT, sau đó gọi 1 HS đọc kquả trc lớp.

- GV: Theo dõi, giúp đỡ ~ HS kém trg lớp

Bài 3: - GV: Gọi 1HS đọc đề.

TRUNG THU ĐỘC LẬP

I Mục đích, yêu cầu:

-Đọc đúng các tiếng, từ khĩ: Giĩ núi nao la, man mác, soi sáng, chi chít…

-Đọc trơi chảy được tồn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm

từ,

-Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn phù hợp với nội dung

-Hiểu các từ ngữ:Tết trung thu độc lập, trăng ngàn, nơng trường…

-Nội dung bài: Tình thương yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ, mơ ước của anh vềtương lai đẹp đẽ của các em trong đêm Trung thu độc lập đầu tiên của đất nước.-GDHS nam và nữ tình yêu quê hương đất nước

III Hoạt động dạy - học:

Ngày đăng: 18/12/2015, 05:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thế nào? - giáo an trường tiểu học Mường Nhé số 1
Hình th ế nào? (Trang 30)
Hình đó. - giáo an trường tiểu học Mường Nhé số 1
nh đó (Trang 128)
Hình tam giác ABC. - giáo an trường tiểu học Mường Nhé số 1
Hình tam giác ABC (Trang 135)
Hình chữ nhật. - giáo an trường tiểu học Mường Nhé số 1
Hình ch ữ nhật (Trang 143)
Hình   vuông   (to   hoặc   nhỏ)  giao   của   hai - giáo an trường tiểu học Mường Nhé số 1
nh vuông (to hoặc nhỏ) giao của hai (Trang 153)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w