2 Sơ đồ tổ chức Phòng giám đốc Phịng đào tạo Phịng cấp, đổi hồ sơ Phịng Ghi Danh Phịng Giải Quyết Cơng Việc Của Các Bộ Phận Phát Hồ Sơ Bộ Phận Ghi Danh Bộ Phận Kiểm Tra HS Tra HS
Trang 1GVHD : CÔ PHAN MỸ TRINH
TP Hồ Chí Minh, Ngày 17 Tháng 3 Năm 2008
Trang 2MỤC LỤC Phần 1: Phân Tích Hiện Trạng Bài Toán Quản Lý Hồ Sơ Cấp
Bằng Lái Xe Cơ Giới 4
I) Tìm Hiểu Và Khảo Sát Hiện Trạng Ơû Sở Giao Thông Công Chánh 4
1) Mô tả sở giao thông công chánh ở mỗi tỉnh ,thành phố 4
2) Sơ đồ tổ chức 4
3) Mối liên hệ giữa các phòng ban 5
4) Sơ đồ chức nàng nghiệp vụ xử lý hồ sơ ở phòng đào tạo 5
5) Sơ đồ chức nàng nghiệp vụ xử lý hồ sơ ở phòng cấp, đổi HS 6
6) Mô tả nghiệp vụ quản lý Hồ Sơ Cấp Bằng Lai Xe 6
7) Một số qui trình quản lý hồ sơ nhận, cấp bằng lái xe cơ giơi 7
8) Một số biểu mẫu ,chứng tư, sổ sách, báo cáo có liên quan 8
a) Mẫu Giấy phép lái xe (mặt trứơc) 8
b) Mẫu giấy phép lái xe (mặt sau) 8
c) Đơn nhập học 9
d) Giấy báo danh 10
e) Giấy CMND(mặt trước) 10
f) Giấy CMND(mặt sau) 10
g) Biên lai thu tiền 11
h) Biên lai thu phí săt hạch lái xe 11
i) Biên bản tổng hợp kết quả sát hạch 12
9) Báo cáo thống kê tình hình cấp bằng lái (cấp lại) 13
10) Báo cáo Kết quả kỳ thi sát hạch cấp bằng lái 13
11) Báo cáo bằng lái được cấp 14
12) Bảng Mô Tả Công Việc 14
13) Bảng Mô Tả Hồ Sơ 15
14) Lưu đồ luân chuyển hồ sơ công việc 16
15) Từ điển dữ liệu 18
II) Các yêu cầu tin học hoá 20
1) Vai trò và yêu cầu tin học hoá 20
2) Các vấn đề vẫn phải giải quyết thủ công 20
PHẦN 2 : PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ 21
I) Phân Tích ở Mức Ý Niệm 21
1) Mơ Hình Ý Niệm Truyền Thơng 21
a) Giới Thiệu 21
b) Mơ Hình 21
c) Danh Sách Các Tác Nhân 21
d) Danh Sách Các Dịng 24
Trang 3a) Giới Thiệu 27
b) Mô Hình 27
c) Danh Sách Các Qui Tác Quản Lý 27
d) Danh Sách Các Thực Thể 31
e) Danh Sách Các Kết Hợp 37
3) Mô Hình Ý Niệm Xử Lý 50
a) Giới Thiệu 50
b) Mô Hình 50
c) Danh Sách Các Hành Động 51
d) Danh Sách Các Xử Lý 52
e) Danh Sách Các Sự Kiện 54
f) Danh Sách Các Sự Kiện khởi Động 56
g) Danh Sách Các Phát Hành 56
h) Danh Sách Các Phát Hành Tham Gia Vào Mô Hình 57
i) Danh Sách Các Kết Hợp Tham Gia Vào Mô Hình 57
II) Phân Tích Ở Mức logic ( Hay Tổ Chức ) 58
1) Xác Định Môi Trường Và Công Cụ Cài Đặt Cụ Thể 58
a) Môi Trường 58
b) Ngôn Ngữ Lập Trình 58
2) Mô Hình Logic Dữ Liệu 58
a) Giới Thiệu 58
b) Mô Hình 58
c) Danh Sách Các Qui Tắc Quản Lý 59
d) Danh Sách Các Cột Tham Gia Vào Mô Hình 62
e) Danh Sách Các Bảng Tham Gia Vào Mô Hình 69
f) Danh Sách Các View Tham Gia Vào Mô Hình 75
g) Danh Sách Các Trigger 76
3) Mô Hình Tổ Chức Xử Lý 90
a) Giới Thiệu 90
b) Mô Hình 90
c) Danh sách các tác nhân 92
d) Danh sách các Pha 93
e) Danh sách các tac vu 99
f) Danh sách các sự kiện 101
g) Danh sách các khởi động 105
h) Danh sách các phát hành 106
III) Phân Tích Ở Mức Vật Lý 107
1) Xây dựng chức năng của phần mềm (cây menu chương trình) 107
a) Thanh menu của chương trình 107
b) Menu Hệ Thống 107
c) Menu Cập Nhât Dữ Liệu 107
d) Menu Tra Cứu 107
e) Menu Báo Cáo 107
f) Menu Trợ Giúp 108
2) Một Vài Giao Diện Chính Của Hệ Thống 108
a) Các giao diện về cập nhật dữ liệu 108
h) Các Giao diện về tìm kiếm 110
i) Giao diên về tra cứu 111
j) Giao diên về báo cáo 113
Trang 4PHẦN III : KẾT LUẬN 115
I) Ưu, khuyết điểm và hướng phát triển .115
1) Ưu điểm 115
2) Khuyết điểm 115
3) Phương hướng phát triển 115
II) Tài liệu tham khảo 115
Trang 5ĐỒ ÁN MÔN HỌC : QUẢN LÝ HỒ SƠ CẤP BẰNG LÁI XE CƠ GIỚI
Phần 1: Phân Tích Hiện Trạng Bài Toán Quản Lý Hồ Sơ Cấp Bằng Lái Xe Cơ Giới
Qua quá trình tìm hiểu và khảo sát hiện trạng ,kết quả phân tích như sau:
I) Tìm Hiểu Và Khảo Sát Hiện Trạng Ơû Sở Giao Thông Công Chánh
1) Mô tả sở giao thông công chánh ở mỗi tỉnh ,thành phố
- Chức năng chính của sở là nơi chuyên đào tạo và cấp tất cả các loại bằng lái xe
- Ngoài ra còn đào tạo nhiều ngành nghề khác
- Còn là nơi giải quyết cấp lại bằng lái bị hư
- Trong khuôn khổ của để tài ,bài toán sẽ dừng lại ở quản lý
các hồ sơ đăng bộ (ở sở GTCC HCM)
2) Sơ đồ tổ chức
Phòng giám đốc
Phịng đào tạo
Phịng cấp, đổi hồ
sơ
Phịng Ghi Danh
Phịng Giải Quyết Cơng Việc Của Các
Bộ Phận Phát
Hồ Sơ
Bộ Phận Ghi Danh
Bộ Phận Kiểm Tra HS Tra HS
Bộ Phận Nhân
HS
Bộ Phận Phát
HS
Bộ Phận Quản
Lý HS
Bộ Phận Giải Quyết CV
Trang 63) Mối liên hệ giữa các phòng ban
4) Sơ đồ chức nàng nghiệp vụ xử lý hồ sơ ở phòng đào tạo
Phòng giải
quyết công
việc của
Phịng Ban h
Phịng Cấp ,Đổi
giám đốc
Phịng Ghi Danh
Phịng Đào Tạo
Xử lý HS ở PĐTạo
Nhận Hồ
Sơ
Đào Tạo Học Viên
Cấp Hồ Sơ cho học viên
Quản lý HS học viên
Ghi Danh Đóng học
phí
Dạy lý thuyết
Thi lý thuyết
Thi thực hành
Học viên đậu
Học viên rớt
Trang 75) Sơ đồ chức nàng nghiệp vụ xử lý hồ sơ ở phòng cấp, đổi HS
Dựa trên các thông tin và các qui tắc quản lý ta có sơ đồ chức năng nghiệp vụ của phòng cấp, đổi HS như sau:
6) Mô tả nghiệp vụ quản lý Hồ Sơ Cấp Bằng Lai Xe
♦ Kiểm tra học viên đăng ký có >= 18 tuổi mới được đăng ký học
♦ Thông tin hồ sơ gồm có :
◊ 1 bản photo CMND
◊ Một giấy khám sức khoẻ chững nhận đủ điều kiện học và 5 tấm ảnh 2x3
◊ Một sơ yếu lý lịch
♦ Học Viên Phải đóng tiền Lệ phí học và thi mới được cấp một số báo danh
♦ Về mặt thi cử :
◊ Hoc Viên đăng ký thì mới được thi
◊ Mỗi học viên chỉ được đăng ký một hạng trong một lần thi
◊ Học viên đăng ký ở cơ sở nào thì thi ở cơ sở đó
◊ Mỗi học viên làm một đề thi
◊ Đề thi do phong đào tạo làm và in trên giấy
◊ Mỗi đề thi thường là 15 câu
◊ Mỗi câu thường có 4 đáp án (a,b,c,d)
◊ Học viên thi theo hình thúc trắc nghiệm trên giấy bằng cách đọc câu hỏi trong đề thi và đánh dấu X vào câu trả lời đùng trên phiếu thi Trường hợp học viên trả lời sai thì khoănh tròn vào ô trả lời sai và chọn lại câu khác Trường hợp học viên chọn lại câu đó thì bôi đen .Trong trường hợp học viên đạt từ 12 câu trở lên Trong 15 mới qua vòng thi Lý thuyết.Nếu không đậu lý thuyết, học viên sẽ không được thi tiếp thực hành mà phải đợi đến đợt sau
◊ Học viên thi đậu lý thuyết được thi tiếp thực hành, có ban giám khảo kiểm tra (thường là do ở trên cử xuống) Cho phép học viên được vi phạm tối đa
25 điểm (tức đạt từ 75 điểm trở lên) là đậu , hơn 25 điểm là không đậu
◊ Điểm tối đa thi thực hành là 100
Xử lý cấp, đổi hồ sơ
Trang 8◊ Một số qui tác chấm thi thực hành:
Cộng: 100
♦ Kiểm tra thông tin học viên đã có bằng hay chưa, nếu có thì :
◊ Kiểm tra học viên có bằng đã bị bấm lỗ hay chưa(mấy lần ) Nếu bằng đang trong thời gian giam giữ sẽ không được học
◊ Nếu bị bấm lỗ 3 lần,học viên sẽ được đăng ký học lại sau 12 tháng
◊ Nếu bị mất bằng lái còn hồ sơ gốc học viên vẫn phải thi lại cả lý thuyết lấn thực hành Đây là điều không hợp lý trong qui cách quản lý của Bộ Giao Thông
◊ Nếu mất hồ sơ gốc, còn bằng lái, học viên sẽ được cấp lại hồ sơ
◊ Học viên chỉ được cấp 1 bằng duy nhất cho từng hạng
(i) Về Mã Số Bằng Lái :Ký Tự đầu là kỹ tự thuộc bảng chữ cái , các ký tự con lại là ký tự số
(ii) Vê Hạng : ký tự đầu tiên qui định la ‘A’ ,ký tự thứ hai la số 1 đối với xe có dung tích xi lanh từ 50 ->125.Là số 2 đối với xe có dung tích xi lanh từ 125->175 cm3
7) Một số qui trình quản lý hồ sơ nhận, cấp bằng lái xe cơ giơi
♦ Học viên đến phòng ghi danh để đăng ký học lái xe hạng A1 hoậc A2
♦ Phòng ghi danh chuyển thông tin học viên đã đăng ký cho phòng đào tạo
♦ Phòng đào tạo cấp hồ sở theo mẫu của bộ giao thông cho các học viên đăng ký
để bổ sung đầy đủ thông tin vào hồ sơ đồng thới quản lý học viên đã đăng ký và học ở cơ sở mình
♦ Phòng đào tạo nhận lại hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng cấp,đổi hồ sơ ,để
phòng này kiểm tra và lưu trữ thông tin hồ sơ Đồng thời quản lý hồ sơ chung
♦ Phòng đào tạo tổ chức dạy ly thuyết cho các học viên
♦ Phòng cấp, đổi gửi lại hồ sơ cho phòng đào tạo để phòng đào tạo tổ chức thi
cho học viên và bổ sung thông tin vào hồ sơ
♦ Có 2 hình thức thi :
◊ Lý thuyết :học viên sẽ thi lý thuyết trắc nghiệm theo mẫu định sẵn
◊ Thực hành : kết quả thi sẽ được đánh giá vào mẫu định sẵn
♦ Phòng đào tạo gửi thông tin các học viên đậu cho phóng cấp, đổi để làm bằng
lái hoặc do các ban thanh tra của phòng cấp, đổi xuống khảo sát thi
♦ Cuối cùng phòng đào tạo cấp bằng lái hoặc đào tạo lại cho các học viên không
đậu
Trang 98) Một số biểu mẫu ,chứng tư, sổ sách, báo cáo có liên quan
a) Mẫu Giấy phép lái xe (mặt trứơc)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BỘ GTVT Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
Họ và tên Nguyễn văn A
Năm sinh 04/02/1978 Quốc Tịch VIỆT NAM
Nơi Cư Trú………
………
…….TP.HCM Ngày … Tháng … năm …
Có giá trị đến
………
b) Mẫu giấy phép lái xe (mặt sau)
A1 Xe môtô 2 bánh có dung tích xilanh từ 50 đến dưới 175cm3 4/6/2002
A2 Xe môtô 2 bánh có dung tích xilanh từ 175cm3 trở lên
A3 Xe lam,môtô 3 bánh ,xích lô máy
A4 Máy kéo có trọng tải đến 1000kg
B1 Oâ tô chở người đến 9 chỗ ngồi ,ôtô tải dưới 3500 kg
Không kinh doanh vận tải
B2 Oâ tô chở người đến 9 chỗ ngồi ,ôtô tải,đầu kéo có rơmoóc dưới
3500kg kinh doanh vận tải
C Oâ tô tải ,đầu kéo có 1 rơmoóc từ 3500kg trở lên
D Oâ tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi
E Oâ tô chở người trên 30 chỗ ngồi
F Oâtô tải hạng B2,ôtô hạng có kéo moóc trên 750kg
Giấy phép lái xe có hạng được điều khiển xe máy, môtô có dung tích xilanh dưới 50cm3
Bằng lái xe sẽ được cấp cho các học viên sau khi các học viên thi đậu
Hình 2x3
Trang 10c) Đơn nhập học
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc Trung Tâm Dạy Nghề
………… o0o………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỌC, THI LẤY GIẤY PHÉP LÁI XE Kính gửi sở giao thông công chính TP.HCM Tôi Tên : ………Quốc Tịch :………
Ngày Sinh :…………Tháng……… năm………
Nguyên Quán :………
Nơi đăng ký nhân khẩu thường trú :………
………ĐT………
Nơi cư trú (tạm trú):……… ………
………ĐT………
Đơn vị công tác:………
Số CMND : ……….cấp ngày ………tháng…….năm……
Tại :………
Trình độ văn hoá :………
Hiện đã có giáy phép lái xe hạng:……… số………
Do ……….cấp ngày ……….tháng…….năm……
Đề nghị cho tôi được học ,thi lấy Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ hạng A1 Xin gửi kèm theo: - 01 giấy chứng nhận sức khoẻ(có dấu giáp lai ảnh và dấu tại chữ ký bác syõ) - 05 ảnh màu 2x3 (2 dán,3 để rời ) - 01 bản photo giấy chứng minh nhân dân (không cần thị thực) Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật ,nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm TP.HCM, ngày ………tháng… năm……
Khi đến đăng ký ,học viên sẽ được cấp cho mẫu đơn trên và ghi thông tin cần thiết vào đó
Aûnh 2x3 (màu)
Trang 11d) Giấy báo danh
Cấp cho học viên một mã số nhận dạng và các thông tin liên quan đến việc học
e) Giấy CMND(mặt trước)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
SỐ :……23064343234………
Họ tên : Nguyễn Văn A………
………
Nguyên Quán : ………
………
Nơi ĐKHK thường trú ………
………
f) Giấy CMND(mặt sau) Khi đi đăng ký ,học viên cần phải photo CMND để nôp, để tra cứu và lấy thông tin làm bằng lái Dân tộc :………kinh……… Tôn giáo:………không………
Dấu vết riêng và dị hình DẤU VÂN TAY TRỎ TRÁI NG ÓN TRO Û TRA ÙI ………
………
DẤU VÂN TAY TRỎ PHẢI N ÓN TRO Û PHẢ I Ngày…………tháng………năm………
GIÁM ĐỐC CA :……….……
SBD : 1001 Họ và tên : ……nguyễn văn A………
Ngày đăng ký :………
Ngày bắt đầu học ………
Phòng học :………
Địa điểm học :………
Aûnh 2x3
Sao
CA
Trang 12g) Biên lai thu tiền
CỤC THUẾ………… … CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Chi cục thuế…… Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
đơn vị thu…………
mã số ……… BIÊN LAI THU TIỀN PHÍ ,LỆ PHÍ SỐ:6547547 Tên đơn vị hoặc người nộp tiền ………
Địa chỉ:………
Lý do nộp………
Số tiền :……… (viết bằng chữ)………
Hình thức thành toán:………
Ngày … tháng ………năm………
Người thu tiền (ký ,ghi rõ họ tên) h) Biên lai thu phí săt hạch lái xe … CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Chi cục thuế…… Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc đơn vị thu…………
BIÊN LAI THU PHÍ SÁT HẠCH LÁI XE Số :43563 Liên 2 :giao cho người nộp Họ tên người nộp tiền………
Địa chỉ………
Nộp tiền phí sát hạch lái xe hạng Phí sát hạch lý thuyết:………
Phí sát hạch thực hành:………
Tổng cộng :………
Ngày ……thàng………năm………
(ký ,ghi rõ họ tên)
A1
Trang 13i) Biên bản tổng hợp kết quả sát hạch
SỞ GIAO THÔNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tổ sát hạch lái xe Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
Họ và tên thí sinh:……… Nam(nữ):………
Sinh ngày…… tháng………năm Quốc tịch :………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:………
………
Đơn vị công tác:………
Số CMND: ………,cấp ngày …tháng …năm… Tại:………
Thi lấy GPLX mô tô Hạng A1.tại cơ sở :………
Ngày …………thàng ……… năm………
THÍ SINH KÝ TÊN Số GPLX:………
Mã Số:………
A-Bài thi lý thuyết – Kết quả (thi ngày ….tháng…năm …Đề Thi số : Số Câu Hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Điểm Tối Đa Điểm đạt được 1 x x 15
2 x x x x x x
3 x x x
TRA Û L Ơ ØI 4 x x x
Kết luận Đạt : k-đạt: Thí sinh (ký tên) Sát hạch viên (ký tên) B-Kỹ năng lái xe trong hình – kết quả (thi ngày ….tháng…năm …) TT Các lỗi vi phạm Điểm trừ vi phạm Lỗi bài 1 Lỗi bài 2 Lỗi bài 3 Lỗi bài 4 Số điểm trừ Số điểm tối đa Số Điểm đạt được 01 Hai bánh xe ra ngoài hình 25 100 02 Để xe bị đổ trong hình 25 03 không thực hiện 1 in 4 bài thi 25 04 Bánh xe đè qua vạch hình thi 05 05 Bánh xe đè qua vạch cản 05 06 Chạm chân xuống đát in hình thi 05 07 Thực hiện bài thi không đúng 05 08 Chết máy trong hình thi 05
Cộng: 100
Kết luận Đạt: k-đạt: Thí sinh (ký tên) Sát hạch viên (ký tên) ………
Kết luận của tổ trưởng tổ sát hạch ngày tháng năm…
Hạng A1 đạt… không đạt… TM ban quản lý sát hạch lái xe
Tổ trưởng (ký tên) Trưởng ban
2
Trang 149) Báo cáo thống kê tình hình cấp bằng lái (cấp lại)
BÁO CÁO THỐNG KÊ TÌNH HÌNH CẤP BẰNG LÁI
Tổng số : ……… ………
10) Báo cáo Kết quả kỳ thi sát hạch cấp bằng lái
KẾT QUẢ KỲ THI SÁT HẠCH CẤP BẰNG LÁI
Ngày :………
MS
HV Họ Tên Giới tính Năm sinh Nguyên quán Địa chỉ Lý thuyết Thực hành
Tổng Số Người Thi ……… số học viên đạt :………
Số học viên k-đạt :………
Ngày……… tháng …………năm…………
Trang 1511) Báo cáo bằng lái được cấp
BÁO CÁO BẰNG LÁI ĐƯỢC CẤP
Từ ngày :… Đến Ngày …:…
12) Bảng Mô Tả Công Việc
STT
CV Mô tả công việc
Vị trí làm việc Tần suất
HS Nhập HS Xuất
T1 Lập thông tin học viên xuất phát từ phiếu ghi danh và
phiếu đóng tiền
Nhân viên 100người
Phòng đào tạo ghi lại danh
sách học viên đã tham gia
đâng ký Nhân viên
200HS
T4 Phòng cấp, đổi HS lưu trữ lại HS để quản lý Nhân viên 200HS /Ngày D5 D5
T5
Phòng đào tạo chịu trách
nhiệm tổ chức thi dưới sự
giám sát của ban thanh tra
trên sở
Ban thanh tra 300HV /lần thi D5 D6
T6
Kiểm tra học viên có thi
qua lý thuyết hay không
,nếu đạt thì được tiếp tục thi
thực hành Ban coi thi
50 bài
T7
Chuẩn bị tiến hành việc làm
bằng cho những học viên đã
thi đậu Ban coi thi 200bằng /lần D7 D8,D5
Trang 16T8
Thực hiện việc phát hồ sơ
và bằng lái cho các học
viên đã thi đậu Nhân viên 1HS/lần D8 D5
13) Bảng Mô Tả Hồ Sơ
STT Hồ
D1 Phiếu ghi danh: ghi lại thông tin học viên mới đăng ký học T1
D2 Phiếu đóng tiến: Học viên được đăng ký học khi đã đóng tiền đầy đủ T1
D3 Sổ ghi danh: ghi lại tất cả các thông tin học viên đã đang ký học trong khoá học T2
D4 Tạo Hồ sơ : Lấy thông tin đầy đủ để làm hồ sơ cho học viên tham gia đăng ký T3
D5 Lưu trữ HS : Ghi lại thông tin hồ sơ để quản lý T4 ,T5
D6 Phiếu Thi trắc nghiệm lý thuyết: đánh giá kết quả học viên sau khi thi lý thuyết T6
D7 Phiếu đánh giá kết quả thức hành: ghi kết quả của học viên sau khi thi thực hành T7
D8 In Bằng Lái: sẽ được cấp cho học viên để lưu hành khi lái xe T8
Trang 1714) Lưu đồ luân chuyển hồ sơ công việc
Tên Đề Aùn : Quản Lý Hô Sơ Cấp Bằng
Lái Xe Cơ Giới Tiểu Đề Aùn : Quản Lý HS Ở PĐTạo
và Phòng Cấp Đổi
HS
Loại HS : Phân Tích Hiện Trạng
Sự Kiện Phòng Ghi Danh Phòng Đào Tạo Phòng Cấp,đổi HS
Qui Trình
Nhận và
Cấp HS
Phiếu Ghi Danh D1
Phiếu đóng tiền D2
Chuẩn bị Lập thông tin hoc viên T1
Sổ ghi danh D3
Tiếp Nhận Hồ Sơ T2
Tạo Hồ SơD4
Chuẩn bị lưu Hồ Sơ T3
Trang 18Phiếu Thi Trắc Nghiệm Lý Thuyết D6
Kiểm tra thi lý thuyết T6
Phiếu Đánh Giá KQ Thực Hành D7
Chuẩn bị làm bằng Lái T7
In Bằng lái D8
Phát HS và Bằng lái T8
Trang 1915) Từ điển dữ liệu
dài
Tần suất
Tính
CMND So CMND long 10 Sơ cấp Thuộc tính nhận dạng SBD Số báo danh Chuỗi 15 Sơ cấp Thuộc tính nhận dạng HoTen Họ tên chuỗi 50 Sơ cấp
Ngaysinh Ngày sinh date 12 Sơ cấp
Noisinh Nơi sinh chuỗi 50 Sơ cấp
NguyenQ
uan Nguyên quán chuỗi 50 Sơ cấp
Thuongtru Chỗ ở thường trú chuỗi 50 Sơ cấp
Dia chi Địa chỉ chuỗi 50 Sơ cấp
Dien
Thoai Điện thoại chuỗi 15 Sơ cấp
Dantoc Dân tộc chuỗi 20 Sơ cấp
Tongiao Tôn Giáo chuỗi 20 Sơ cấp
MaQT Ma Quốc Tịch C 10 Sơ cấp Thuộc tính nhận dạng Quoctich Quốc Tịch chuỗi 20 Sơ cấp
Hinh Hình ảnh picture 2x3 Sơ cấp hình ảnh học viên CMND Số chứng minh ND n 15 Thuộc tính nhận dạng Ngay
Noicap Nơi cấp Chuỗi 20 Sơ cấp
NgayDK Ngày đăng ký date 12 Sơ cấp
Trang 20Ngayhoc Ngày học date 12 Sơ cấp
Phong
hoc Phòng học Chuỗi 4 Sơ cấp
NOIHOC Nơi học chuỗi 50 Sơ cấp
ngaythi Ngày thi Date 12 Sơ cấp Thuộc tính nhận dạng ĐiemLT Điểm Thi lý thuyết chuỗi 3 Sơ cấp đạt ,không đạt ĐiemTH Điểm Thi Thực hành chuỗi 3 Sơ cấp đạt ,không đạt diemTĐ Số điểm tối
diemĐĐ Số điểm đạt được int 4 Sơ câp
diemVP Số điểm vi phạm int 4 Sơ cấp
KetQua Kết quả chuỗi 10 Sơ cấp
SoHS Số hồ sơ chuỗi 15 Sơ cấp Thuộc tính nhận dạng MaBL Mã Bằng lái long 15 Sơ cấp Thuộc tính nhận dạng
LoaiXe Loại xe chuỗi 30 Sơ cấp
NoiCP Nơi Cấp phép chuỗi 50 Sơ cấp
MaSoTTP Mã Số TTP c 10 Sơ cấp Thuộc tính nhận dạng
MaTTDN Mã TTDN c 10 Sơ Cấp Thuộc tính nhận dạng
NgayCap
P Ngày cấp phép date 12 Sơ cấp
Trang 21II) Các yêu cầu tin học hoá
1) Vai trò và yêu cầu tin học hoá :Để đáp ứng tức thời các thông tin nhanh chóng trong
thời đại hiện nay và bắt kịp với nhịp độ phát triển của thể giới Tin học hoá các xí nghiệp ,doanh nghiệp vừa và nhỏ và tất cả các cơ quan ,doanh nghiệp khác là hết sức cần thiết và quan trọng trong xu hướng đi lên công nghiệp hoá, hiện đại hoá
Vì vậy, trong khuôn khổ của để tài, để đáp ứng được yêu cầu phục vụ nhanh chóng
của Thành Phố để quản lý và cấp bằng lái
Phần mềm xây dựng cần đáp ứng được yêu cầu sau:
- Quản lý Hồ Sơ :
o Kết quả thi lấy bằng lái của học viên
o Thông tin về cấp bằng lái xe các loại
o Thông tin về việc cấp lại bằng lái xe
- Tra cứu nhanh các thông tin về hồ sơ thi ,cấp, cấp lại bằng lái
- Tạo các sổ sách ,báo cáo thống kê về tình hình cấp bằng lái trong tỉnh, thành phố
- Ngoài ra, cần phải đáp ứng được các yêu cầu cơ bản không thể thiếu như :
o Cập nhật thông tin học viên
o Xem hồ sơ học viên
o Điểu chỉnh hồ sơ học viên
2) Các vấn đề vẫn phải giải quyết thủ công
- khám sức khoẻ
- Thi thực hành
- Việc Nhập Liệu
Trang 2211_Yeu Cau Nhan HS BL
10_Chap Nhan yeu cau 9_Yeu Cau Lay HS BL
7d_Yeu Cau Lam Bang Lai 7b_Yeu Cau Kiem Tra Thi Cu
8c_Kiem Tra
8b_Yeu Cau Kiem Tra
8a_Cap Bang Lai
7a_Yeu Cau Cap Bang Lai 6_Chap Nhan Dao Tao5_Yeu Cau Dao Tao
4_Yeu Cau Hoc Duoc Chap Thuan
3_Dong tien
2_Yeu Cau Dong Tien Le Phi Hoc
1_Dang Ky
Phong Ghi Danh
Phong Dao Tao
Phong Phat Ho So
Phong Cap Doi
Phong Giai Quyet Cong Viec
Khac
Modèle Conceptuel de CommunicationProjet : Quan Ly Ho So Cap Bang Lai Xe Co Gioi
Modèle: Mo Hinh Y Niem Truyen Thong Mo Ta Quan Ly Ho So Cap Bang Lai Xe Co Gioi
Auteur : Nguyen Van Nam-Dao Anh Vu Version: 1.1 12/5/2007
Phòng Đào Tạo P_DAOTAO
Phòng Giải Quyết Công Việc P_GIAIQUYETCV
Phòng Phát Hồ Sơ P_PHATHS
Trang 231 Bộ Phận Khác
Tên : Bộ Phận Khác
Mã : BP_KHAC
Kiểu : Tác nhân nội
Mô Tả: Phòng Cấp, Đổi Hồ Sơ sẽ kiểm tra, tham khảo thông tin từ phòng
o Danh sách các tác nhân nhận
3 Phòng Cấp Đổi
Tên : Phòng Cấp Đổi
Mã : P_CAPDOI
Tên đầy đủ : Phòng Cấp Đổi ho so
Kiểu : Tác nhân nội
o Danh sách các tác nhân phát
o Danh sách các tác nhân nhận
Trang 24o Danh sách các tác nhân nhận
4_Yêu Cầu Học Được Chấp Thuận HỌC VIÊN
6 Phòng Giải Quyết Công Việc
Tên : Phòng Giải Quyết Công Việc
Mã : P_GIAIQUYETCV
Tên đầy đủ : Phòng Giải Quyết Công Việc CủaPhòng Đào Tạo
Kiểu : Tác nhân nội
7 Phòng Phát Hồ Sơ
Tên : Phòng Phát Hồ Sơ
Mã : P_PHATHS
Trang 25o Danh sách các tác nhân phát
3_Đóng Tiền 3_DONGTIEN
4_Yêu Cầu Học Được Chấp Thuận 4_YEUCAUDCT
5_Yêu Cầu Đào Tạo 5_YEUCAUDT
6_Chấp Nhận Đào Tạo 6_CNDT
7b_Yêu Cầu Kiểm Tra Thi Cử 7B_YEUCAUKIEMTRA
7c_Giải Quyết 7C_GIAIQUYET
Trang 262_Yêu Cầu Đóng Tiền Lệ Phí
Tên : 2_Yêu Cầu Đóng Tiền Lệ Phí
Tác nhân Nhận :Phòng GHI DANH
4_Yêu Cầu Học Được Chấp Thuận
Tên : 4_Yêu Cầu Học Được Chấp Thuận
Mã : 4_YEUCAUDCT
Tác nhân phát : Phòng GHI DANH
Tác nhân Nhận :HỌC VIÊN
5_Yêu Cầu Đào Tạo
Tên : 5_Yêu Cầu Đào Tạo
Mã : 5_YEUCAUDT
Tên đầy đủ : Yêu Cầu Đào Tạo cho HỌC VIÊN da Đăng Ký
Tác nhân phát : Phòng GHI DANH
Tác nhân Nhận :Phòng Đào Tạo
6_Chấp Nhận Đào Tạo
Tên : 6_Chấp Nhận Đào Tạo
Mã : 6_CNDT
Tác nhân phát : Phòng Đào Tạo
Tác nhân Nhận :Phòng GHI DANH
7a_YÊU CẦU CẤP BẰNG LÁI
Tên : 7a_YÊU CẦU CẤP BẰNG LÁI
Mã : 7A_YEUCAUCBL
Tên đầy đủ : YÊU CẦU CẤP BẰNG LÁI cho cac HỌC VIÊN thi dau
Tác nhân phát : Phòng Đào Tạo
Tác nhân Nhận :Phòng Cấp Đổi
7b_Yêu Cầu Kiểm Tra Thi Cử
Tên : 7b_Yêu Cầu Kiểm Tra Thi Cử
Mã : 7B_YEUCAUKIEMTRA
Tác nhân phát : Phòng Đào Tạo
Trang 27Mô Tả: Khi Phòng Đào Tạo có một số chuyện không thuộc phạm vi giải quyết
của phòng thì sẽ gửi yêu cầu đến Phòng Giải Quyết Công Việc, trong khâu thi cử sẽ do phòng này phụ trách và đảm nhận
7c_Giải Quyết
Tên : 7c_Giải Quyết
Mã : 7C_GIAIQUYET
Tác nhân phát : Phòng Giải Quyết Công Việc
Tác nhân Nhận :Phòng Đào Tạo
7d_Yêu Cầu Làm Bằng Lái
Tên : 7d_Yêu Cầu Làm Bằng Lái
Mã : 7D_YEUCAULAMBL
Tác nhân phát : Phòng Giải Quyết Công Việc
Tác nhân Nhận :Phòng Cấp Đổi
Mô Tả:Nếu Phòng Đào Tạo được bố trí ở một nơi khác để đào tạo thì việc coi thi
cũng như một số vấn đề khác do phòng này giải quýêt và kết quả sẽ yêu cầu làm bằng lái cho những HỌC VIÊN thi đậu
8a_CẤP BẰNG LÁI
Tên : 8a_CẤP BẰNG LÁI
Mã : 8A_CAPBL
Tác nhân phát : Phòng Cấp Đổi
Tác nhân Nhận :Phòng Đào Tạo
8b_Yêu Cầu Kiểm Tra
Tên : 8b_Yêu Cầu Kiểm Tra
Mã : 8B_YEUCAUKT
Tác nhân phát : Phòng Cấp Đổi
Tác nhân Nhận :Bộ Phận Khác
Mô Tả: Khi cần kiểm tra thông tin của HỌC VIÊN nào đó về vấn đề bằng lái bị
mất hay bị vi phạm lỗi giao thông như bấm lỗ chằng hạn, để từ đó có cơ sở để giải quyết cấp lại hay học lại
9_Yêu Cầu Lấy HS BL
Tên : 9_Yêu Cầu Lấy HS BL
Mã : 9_YEUCAUHSBL
Tác nhân phát : Phòng Phát Hồ Sơ
Tác nhân Nhận :Phòng Đào Tạo
Mô Tả: Phòng Phát Hồ Sơ Yêu Cầu lấy tất cả hồ sơ, bằng lái của các HỌC VIÊN thi
đậu để phát cho HỌC VIÊN
Trang 282) Mô Hình Ý Niệm Dữ Liệu
1,1 0,n
HOCVIEN
SOCMND HOTEN PHAI NGAYSINH HK_THUONGTRU DANTOC TONGIAO NGAYCAP NOICAP
DANGKY
NGAYDK SODK NGAYHOC PHONGHOC NOIHOC GHICHU
DM_HANGXE
MASH LOAIXE
DM_QUOCTICH
MSQT TENQT
DM_TTDAYNGHE
MATTDN TENTTDN
Modèle conceptuel de données Projet : QUAN LY HO SO CAP BANG LAI XE CO GIOI
Modèle : Mo Hinh Y Niem Du Lieu Ve Quan Ly Ho So Cap Bang Lai Xe Co Gioi
Auteur : Nguyen Van Nam - Dao Anh Vu Version: 22/02/2008
c) Danh Sách Các Qui Tác Quản Lý
Qui Tác Về Điểm Lý Thuyết QT_DIEMLT Định nghĩa Không Có
Trang 29Qui Tác Về Lần Cấp QT_LANCAP Định nghĩa Không Có
Qui Tác Về Số Câu Đúng Lý
1 Qui Tác Về Điểm Lý Thuyết
Tên : Qui Tác Về Điểm Lý Thuyết
Mã : QT_DIEMLT
Kiểu : Định nghĩa
Mô Tả: DiemLT=Số câu trả lời đúng và thường mỗi câu trả lời đúng tương
đương với 1 điểm
• Danh sách các tham khảo
2 Qui Tác Về Điểm Tối Đa
Tên : Qui Tác Về Điểm Tối Đa
Mã : QT_DIEMTD
Kiểu : Định nghĩa
Mô Tả: DiemTD=100
• Danh sách các tham khảo
3 Qui Tác Về Điểm Vi Phạm Lý Thuyết
Tên : Qui Tác Về Điểm Vi Phạm Lý Thuyết
Trang 30Mô Tả: Ký tự đầu là ký tữ chuỗi(A,B,E,D,F) ,Ký tự tiếp theo có thể có là ký tự
số(1,2)
• Danh sách các tham khảo
6 Qui Tác Về Lần Cấp
Tên : Qui Tác Về Lần Cấp
Mã : QT_LANCAP
Kiểu : Định nghĩa
Mô Tả: Nếu LanCap=1 :Cấp Mới, Nếu LanCap >=2 :Cấp lại
• Danh sách các tham khảo
7 Qui Tác Về Lần Thi
Tên : Qui Tác Về Lần Thi
Mã : QT_LANTHI
Kiểu : Định nghĩa
Mô Tả: Một HỌC VIÊN được phép thi lại tối đa 1 lần
• Danh sách các tham khảo
8 Qui Tác Về Ngày Bắt Đầu Học
Tên : Qui Tác Về Ngày Bắt Đầu Học
Mã : QT_NGAYHOC
Kiểu : Công thức
Mô Tả: NgayHoc >=NgayDK
• Danh sách các tham khảo
9 Qui Tác Về Ngày Đăng Ký
Tên : Qui Tác Về Ngày Đăng Ký
Mã : QT_NGAYDK
Kiểu : Công thức
Mô Tả: NgayDK=Ngày Hịên Tại
• Danh sách các tham khảo
Trang 3110 Qui Tác Về Ngày Sinh
Tên : Qui Tác Về Ngày Sinh
Mã : QT_NGAYSINH
Kiểu : Công thức
Mô Tả: NgayHienTai - ngaysinh>=18
• Danh sách các tham khảo
11 Qui Tác Về Nơi Cấp Phép
Tên : Qui Tác Về Nơi Cấp Phép
Mã : QT_NOICP
Kiểu : Định nghĩa
Mô Tả:Tên tỉnh, Thành Phố trực thuộc
• Danh sách các tham khảo
12 Qui Tác Về Số Bằng Lái
Tên : Qui Tác Về Số Bằng Lái
Mã : QT_SOBL
Kiểu : Định nghĩa
Mô Tả:Ký tự đầu tiên là ký tự trong bảng chữ cái, các ký tự tiếp theo là ký tự số
• Danh sách các tham khảo
13 Qui Tác Về Số Báo Danh
Tên : Qui Tác Về Số Báo Danh
Mã : QT_SBD
Kiểu : Định nghĩa
Mô Tả: Số Báo Danh là duy nhất trong đợt thi và chỉ cấp cho các HỌC VIÊN đã
đăng ký
• Danh sách các tham khảo
14 Qui Tác Về Số Câu Đúng Lý Thuyết
Tên : Qui Tác Về Số Câu Đúng Lý Thuyết
Mã : QT_SOCAUDUNG
Kiểu : Công thức
Mô Tả: SO_CAUDUNG=DIEMLT
Trang 32d) Danh Sách Các Thực Thể
Tên Mã
DANH MỤC QUỐC TỊCH DM_QUOCTICH
DANH MụC TRUNG TÂM DậY NGHề DM_TTDAYNGHE
Ngày Đăng Ký
Danh sách các qui tác quản lý
Ngày Bắt Đầu Học
Danh sách các qui tác quản lý
Nơi Học
Danh sách các tham khảo
Kết Hợp -> Thực thể (Lien) Mã Card Dep
Trang 33Danh sách các qui tác quản lý
Loại Xe Điều Khiển
Danh sách các tham khảo
Kết Hợp -> Thực thể (Lien) Mã Card Dep
Danh sách các tham khảo
Kết Hợp -> Thực thể (Lien) Mã Card Dep
QUỐC TỊCH
KhôngKhông
Trang 34Danh sách các tham khảo
5 Danh Mục Trung Tâm Dậy Nghề
Tên : Danh Mục Trung Tâm Dậy Nghề
0,n 1,1
KhôngKhôngTRỰC THUỘC
Danh sách các qui tác quản lý
Trang 35Nơi Cấp Phép
Danh sách các qui tác quản lý
Lần Cấp
Danh sách các qui tác quản lý
Qui tắc điền khiển
Giá trị nhỏ nhất: 1
Giá trị lớn nhất: 10
Giá trị mặc định: 1
Chữ hoa : Không Chữ thường : Không Không sửa : Không
Danh sách các tham khảo
Kết Hợp -> Thực thể (Lien) Mã Card Dep
CỦA
->HỌC VIÊN
CỦA HOCVIEN
1,1 0,n
Không Không KẾT QUẢ
1,1 0,n
Không Không
Trang 36Phái
Qui tắc điền khiển
Chữ hoa : Không Chữ thường : Không Không sửa : Không
Danh sách giá trị có thể có: Nam
Ngày Sinh
Danh sách các qui tác quản lý
g
Nơi Cấp
Danh sách các tham khảo
Kết Hợp -> Thực thể (Lien) Mã Card Dep
Số Báo Danh
Danh sách các qui tác quản lý
Trang 37Điểm Lý Thuyết
Danh sách các qui tác quản lý
Điểm Lý Thuyết Tối Đa
Danh sách các qui tác quản lý
r
ng
Điểm Thực Hành Tối Đa
Danh sách các qui tác quản lý
r
ng
Lần Thi
Danh sách các qui tác quản lý
Chữ hoa : Không Chữ thường : Không
Không sửa : Không
Danh sách giá trị có thể có: 1
Danh sách các tham khảo
Kết Hợp -> Thực thể (Lien) Mã Card Dep
CO
->HỌC VIÊN
CO HOCVIEN
1,1 0,n
KhôngKhôngKẾT QUẢ
Trang 38e) Danh Sách Các Kết Hợp
CỦA CỦA 0
• Danh sách các tham khảo
2 CỦA
Tên : CỦA
Mã : CỦA
• Danh sách các tham khảo
3 ĐĂNG KÝ HOC
Tên : ĐĂNG KÝ HOC
Mã : DK_HOC
• Danh sách các tham khảo
4 GHI DANH
Tên : GHI DANH
Mã : GHIDANH
Trang 39• Danh sách các tham khảo
5 HẠNG
Tên : HẠNG
Mã : HẠNG
• Danh sách các tham khảo
6 Noi CapTên : Noi Cap
Mã : NOICAP
• Danh sách các tham khảo
7 KẾT QUẢ
Tên : KẾT QUẢ
Mã : KETQUA
• Danh sách các tham khảo
Danh Muc Trung Tâm Day
Nghe
Trang 40Danh Muc Trung Tâm Day
10) QUỐC TỊCH
Tên : QUỐC TỊCH
Mã : QT
• Danh sách các tham khảo
11) Danh Sách Các Trường Thông Tin
Nơi Cấp NƠI CấP VA50