Làm quen với đề THPT QG 2016 môn hoá có lời giải chi tiết đề 02 Làm quen với đề THPT QG 2016 môn hoá có lời giải chi tiết đề 02 Làm quen với đề THPT QG 2016 môn hoá có lời giải chi tiết đề 02 Làm quen với đề THPT QG 2016 môn hoá có lời giải chi tiết đề 02 Làm quen với đề THPT QG 2016 môn hoá có lời giải chi tiết đề 02
Trang 1Làm quen với đề THPT QG 2016 môn Hoá - Đề 01
Câu 1 Nilon–6,6 là một loại
A X là este không no, đơn chức mạch hở có CTTQ dạng CnH2n–2O2 (n ≥ 3)
B X có thể điều chế được từ ancol và axit tương ứng.
C Xà phòng hoá X cho sản phẩm là muối và anđehit.
D Trùng hợp X cho poli(vinyl axetat) dùng làm chất dẻo.
Câu 3 Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác
Trang 2D 9,84%
Câu 7 Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 500 ml dung
khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm
C điện phân nóng chảy.
D điện phân dung dịch.
Câu 9 Liên kết hóa học giữa các phân tử NH3 là liên kết
A cộng hóa trị không cực
B hiđro
C ion
D cộng hóa trị phân cực
Câu 10 Cho 0,02 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M
Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được 3,54 gam muối Công thức của X là
A CH3CH(NH2)-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M COOH
B HOOC-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CH2CH(NH2)-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M COOH
C H2N-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CH2CH2CH(NH2)-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M COOH
D H2N-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CH2CH(NH2)COOH
Câu 11 Kim loại nào sau đây tan được trong cả dung dịch H2SO4 đặc nguội và H2SO4
Trang 3Câu 14 Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức Y, một ancol đơn chức Z, một este
thu được 0,04 mol Z Thành phần % số mol của axit Y trong hỗn hợp X là:
Câu 16 Cho các chất: axit glutamic, mantozơ, phenylamoni clorua, vinyl clorua, metyl
metacrylat, phenol, glixerol, Gly-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M Ala-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M Val, anilin Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
A 5,688
B 8,848
C 73,944
D 115,024
Trang 4Câu 18 Phản ứng với hoá chất nào dưới đây không chuyển glucozơ và fructozơ thành cùng
Câu 19 Trung hòa 9,360 gam axit cacboxylic X bằng dung dịch NaOH, thu được 13,936
gam muối Công thức của X là
A C H COOH 2 5
B HOOC CH 2 COOH
C HOOC-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M COOH
D C H COOH 3 7
Câu 20 Cho Cu dư vào V lít dung dịch HNO3 4M thu được V1 lít khí NO Cho Cu dư vào V
Câu 22 Điện phân dung dịch X chứa 24,8 gam MSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường
độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 1,12 lít khí ở anot (đktc) Nếu thời
Trang 5gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 3,248 lít (đktc) vàkhối lượng dung dịch giảm m gam so với ban đầu Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 24 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Li đến Cs.
B Các kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Be đến Ba.
C Các kim loại kiềm có khối lượng riêng giảm dần từ Li đến Cs.
D Các kim loại kiềm thổ có khối lượng riêng tăng dần từ Be đến Ba.
Câu 25 Chất nào dưới đây có mạch cacbon không phân nhánh ?
A Axit glutamic.
B Axit metacrylic.
C Axit salixylic.
D Axit terephtalic.
Câu 26 Hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol CH2 CH C CH , 0,2 mol CH2=CH-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CHO, 0,3
Trang 6Câu 28 Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân
tử Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,07 mol, thu được dung dịch Z chứa 6,0 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là
dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là
Câu 32 Hai nguyên tố X, Y ở cùng nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần
đây đúng ?
(a) X bền trong không khí và nước.
(b) Có thể dát X thành lá mỏng để gói thực phẩm.
(c) X tan được cả trong dung dịch HCl và NaOH.
(d) Trong công nghiệp X chủ yếu được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
Trang 7(a) Cho dung dịch Na2S2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng.
Sau khi thí nghiệm kết thúc, số trường hợp thu được kết tủa là
A 2
B 4
C 3
D 5
Câu 34 Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 14,37.
B 13,56.
C 28,71.
D 15,18.
Câu 35 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3OH, HCHO, HCOOH,
Nhận xét nào sau đây đúng ?
A Y là NH3
B Z là HCOOH.
C T là CH3OH
D X là HCHO.
Câu 36 Cho các phản ứng sau?
Trang 8B 5
C 8
D 6
Câu 37 Cho 13,8 gam hỗn hợp X gồm axit fomic, metylenđiamin và etanol phản ứng hết
dung dịch HCl 0,5M Giá trị của V là
A 0,1.
B 0,2.
C 0,3.
D 0,4.
Câu 38 Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi ?
A C2H5COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO
B CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, C2H5COOH
C C2H5COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO
D HCOOH, C2H5COOH, C2H5OH, CH3CHO
Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn a gam oligopeptit X cần vừa đủ 2,55 mol O2, thu được 2,0 mol
đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam hỗn hợp muối của các amino axit no, mạch hở
Trang 9Câu 44 Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 trong bình chân không đến khi phản
bao nhiêu lít khí (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất là NO)?
A 2,80 lít.
B 2,24 lít.
C 5,60 lít.
D 1,68 lít.
Câu 45 Hòa tan hoàn toàn m gam Zn bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 1,008 lít (đktc)
Câu 46 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit
sunfuric đặc, nóng Để có 37,125 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là
A Gly, Ala, Glu, Phe.
B Gly, Val, Phe, Ala.
C Gly, Val, Lys, Ala.
D Gly, Ala, Glu, Lys.
Trang 10Câu 48 Ancol X (MX = 88) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch hở (X
và Y đều chỉ có một loại nhóm chức) Đốt cháy hoàn toàn 16,0 gam Z cần dùng vừa đủ
gam Z lại phản ứng vừa đủ với 8 gam NaOH trong dung dịch Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Số đồng phân tối đa thoả mãn Z là
Câu 50 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron.
B Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron.
C Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.
D Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: B
Tơ nilon-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M 6,6 có công thức dạng
Do có liên kết CO-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M NH nên đây là tơ poliamit
Trang 11Cu, Hg không tác dụng với HCl → loại A D
Đáp án C
Câu 4: B
Như vậy, trong chất rắn có chứa 0,1 mol Cl-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M và các kim loại
Trang 12Sơ đồ:
Bảo toàn nguyên tố S:
Đặt số mol Fe và Cu lần lượt là x và y
Ta có hệ:
Số mol HNO3 đã phản ứng (sử dụng bảo toàn ion trong dung dịch Y):
Số mol e tối đa các chất trong Y có thể nhận là:
Số mol Cu tối đa có thể bị hòa tan:
Đáp án C
Lời giải khác :
Sơ đồ quá trình phản ứng:
Trang 13Bài này thật chú ý hai phương trình ion rút gọn sau:
Với giả thiết + BaCl2 cho ta số mol S là 0,02 mol rồi → H+ sinh thêm là 0,16 mol
thiết 0,07 mol NO sinh ra ở giả thiết đầu → chứng tỏ cả H+ và NO3-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M còn dư sau phản ứng.Gọi x, y là số mol Fe, Cu thì có ngay:
Tránh viết phương trình hay [ ] ta gộp toàn bộ quá trình lại sau khi đã biết mol sắt = 0,02 mol
Có quá trình gộp:
Theo đó, số mol Cu thêm vào = Ans – 0,015 = 0,1525 mol → m = 9,76 gam Chọn C
Câu 8: A
Phương pháp thủy luyện dùng điều chế các kim loại quý như vàng, bạc
độ cao, dùng để sản xuất các kim loại từ trung bình đến yếu như Zn, Fe, Sn, Pb
♦ điện phân nóng chảy được dùng để điều chế các kim loại có tính khử mạnh (từ Li đến Al)
từ các hợp chát nóng chảy của chúng như muối, oxit, bazo,
♦ điện phân dung dịch được dùng để điều chế những kim loại có tính khử yếu và trung bình.
Trang 14Giữa các phân tử NH3 do N có độ âm điện lớn làm hình thành liên kết hidro giữa các phân tử
Bảo toàn khối lượng → mX = 3,54-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M 0,04 36,5 = 2,08
→ MX = 2,08 : 0,02 = 104 → MR = 104-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M 45-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M 2.16 = 27 (C2H3)
Câu 11: D
Đáp án D
Câu 12: D
Đáp án D
Câu 13: B
Trang 15CO là một oxit trung tính không tác dụng với Ca(OH)2
Đáp án B
Câu 14: C
Gọi số mol ancol, axit, este lần lượt là x, y, z mol
Bảo toàn nguyên tố O → x + 2y + 2z = 0,12
Khi tham gia phản ứng với NaOH chỉ có axit và este → y + z = 0,05
Trang 16+ Hòa tan hết hỗn hợp X (Fe2O3 và Cu) vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 3 muối
Fe2(SO4)3, FeSO4, CuSO4
Ơ bài này cần biện luận xem 3 muối tỉ lệ mol như thế nào
Có Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 +3 H2O (1)
→ x 135 + 2x 127 + 6x 162,5 = 122,76 → x = 0,09 mol → nCl-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M = 2,16 mol
Bảo toàn electron → 5nKMnO4 = nCl-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M + nFeCl2 → nKMnO4 = = 0,468 mol
→ m = 73,944 gam Đáp án C
Câu 18: D
CH2OH-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M [CHOH]4-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CHO + 2[Ag(NH3)2]OH→ CH2OH-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M [CHOH]4-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M COONH4 + 2Ag + 3NH3 +
H2O
CH2OH-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M [CHOH]4-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CHO + H2 → CH2OH-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M [CHOH]4-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CH2OH
CH2OH-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M [CHOH]4-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CHO+ 2Cu(OH)2 + NaOH CHt o 2OH-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M [CHOH]4-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M COONa + Cu2O +
H2O
CH2[CHOH]3CO-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CH2OH + 2[Ag(NH3)2]OH → CH2OH-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M [CHOH]4-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M COONH4 + 2Ag + 3NH3
CH2[CHOH]3CO-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CH2OH + H2 → CH2OH-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M [CHOH]4-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CH2OH
CH2[CHOH]3CO-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CH2OH + 2Cu(OH)2 + NaOH CHt o 2OH-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M [CHOH]4-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M COONa + Cu2O +
H2O
fructozo khác nhau
Trang 17Đáp án D
Câu 19: C
Bảo toàn khối lương → 9,36 + 40x = 13,936 + 18x → x = 0,208 mol
Nếu X là axit 2 chức → nX= nNaOH : 2= 0,104 mol → M = 90( HOOC-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M COOH)Đáp án C
Câu 20: C
3Cu+ 8H+ + 2NO3-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
1
22, 4
V
(1)TN2: Có nH+ = 3V + 2V = 5V mol, nNO3-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M = 3V mol
Trang 18→ Chọn B.
Câu 22: D
Bên anot sinh khí O2 : 0,1 mol → bên catot sinh khí H2 : 0,145 -amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M 0,1 = 0,045 mol
mdd giảm = mM + mH2 + mO2 = ( 24,8 -amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M 0,155 96) + 0,045 2 + 0,1 32 = 13,21 gam
Đáp án D
Câu 23: D
Khi đó hình thành ăn mòn điện hóa, tốc độ ăn mòn điện hóa nhanh hơn ăn mòn hóa học → tốc độ thoát khí tăng
Trang 19Câu 25: A
Axit glutamic : HOOC-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M [CH2]2-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CH(NH2)-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M COOH mạch không phân nhánh
Axit metacrylic : CH2=C(CH3)-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M COOH : mạch phân phánh
Axit salixylic :o-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M HO-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M C6H4COOH mạch vòng, phân nhánh
Axit terephtalic : p-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M HOOC-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M C6H4-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M COOH : mạch vòng, phân nhánh
Đáp án A
Câu 26: B
mol
Ta có nH2 phản ứng = nπ pứ= nX -amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M nY = ( 0,1 + 0,2 + 0,3 + 0,4) -amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M 0,8 = 0,2 mol
Bảo toàn số liên kết π → nBr2 = ( 0,1 3 + 0,2 2+ 0,3) -amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M 0,2 = 0,8 mol
Đáp án B
Câu 27: D
D không đúng vì Be không tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao
Câu 28: A
Vì 2 este mà có 3 muối nên có 1 este của phenol hoặc đồng đẳng của phenol (Y)
Với Y, khối lượng muối tạo ra luôn là 0,02(136+40.2-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M 18)=3,96 -amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M > Muối X:
Câu 29: D
A ra chất dẻo
B ra cao su Buna
Trang 20Bảo toàn khối lượng → mchất hữu cơ = mX + mHCl + mH2O -amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M mNH4Cl
→ mchất hữu cơ = 27,2 + 36,5 ( 0, 05.2 + 0,1.3) + 18 0,1 2-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M 0,05 53,5= 42,725 gam
Trang 21(a), (b), (c), (d) đều đúng
-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M > A
Câu 33: B
Câu 34: B
-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M > H2 phản ứng hết
Khí tác dung với AgNO3/NH3 là axetilen: a, vinylaxetilen: b
Trang 22Axit có số C càng lớn thì nhiệt độ sôi càng lớn
-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M > Sắp xếp: CH3CHO < C2H5OH < HCOOH < C2H5COOH -amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M > B
Câu 39: C
Trang 23+ o/p/m-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CH3-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M C6H4-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M COOH -amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M > 3 đp
Vậy tổng là 4 đp -amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M > B
Câu 44: A
2 khí là
Trang 24Vì sản phẩm k có khí Oxi, chất rắn chỉ gồm Fe2O3 nên phản ứng 2 là vừa đủ -amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M > a=b
Câu 45: A
Nếu trong dung dịch k có muối amoni thì giải ra x=0
Câu 46: D
Câu 47: B
Trang 25Axit glutamic ( Glu) có công thức HOOC-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M [CH2]2-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CH(NH2)-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M COOH có số nhóm COOH >
Lysin có công thức H2N -amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M [CH2]2-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CH(NH2)-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M COOH → số nhóm NH2> COOH → loại CĐáp án B
Câu 48: D
2x = 33,6 → x = 0,2 mol
ancol
Vậy các đồng phân thỏa mãn là
HOOC-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M COOCH2-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CH(OH)-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CH=CH2
HOOC-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M COOCH(OH)-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CH2-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CH=CH2
HOOC-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M COOCH2-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CH=CH-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CH2 ( cis/trans)
HOOC-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M COOC-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M C(CH3)=CH-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M CH2
Đáp án D
Câu 49: B