Ch đ trích l p, n p và s d ng các kho n trích theo lế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ộ máy tổ chức: ập hợp chi phí sản xuất ộ máy tổ chức: ử dụng, sơ đồ luân chuyển chứng từ ụ sản x
Trang 1L I M Đ U ỜI MỞ ĐẦU Ở ĐẦU ẦU 1
CH ƯƠNG I: TÌM HIỂU MỘT SỐ NÉT KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY TNHHMTV NG I: TÌM HI U M T S NÉT KHÁI QUÁT V CÔNG TY TNHHMTV ỂU MỘT SỐ NÉT KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY TNHHMTV ỘT SỐ NÉT KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY TNHHMTV Ố NÉT KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY TNHHMTV Ề CÔNG TY TNHHMTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH TH Y L I AN H I ỦY LỢI AN HẢI ỢI AN HẢI ẢI 2
1.1 Vài nét v s hình thành và phát tri n c a công ty TNHHMTV KT công ề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ển của công ty TNHHMTV KT công ủa công ty TNHHMTV KT công trình Th y L i An H iủa công ty TNHHMTV KT công ợi An Hải ải 2
1.2 Nhi m v s n xu t kinh doanh c a Công tyệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ải ất kinh doanh của Công ty ủa công ty TNHHMTV KT công .3
1.3 B máy t ch c:ộ máy tổ chức: ổ chức: ức: 4
1.4 Ch c năng nhi m v và m i quan h làm vi c trong công tyức: ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ối quan hệ làm việc trong công ty ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty 5
1.4.1 Ban Giám đ c Công tyối quan hệ làm việc trong công ty 5
1.4.2Các phòng chuyên môn 7
1.5 T ch c b máy k toán và h th ng k toán t i đ n vổ chức: ức: ộ máy tổ chức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ối quan hệ làm việc trong công ty ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ại đơn vị ơn vị ị 10
1.5.1 T ch c b máy k toánổ chức: ức: ộ máy tổ chức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị 10
1.5.2 Trình t ghi s k toán theo hình th c ch ng t ghi sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ổ chức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ức: ức: ừ ghi sổ ổ chức: 13
CH ƯƠNG I: TÌM HIỂU MỘT SỐ NÉT KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY TNHHMTV NG II TÌM HI U CÁC PH N HÀNH K TOÁN C TH T I CÔNG TY ỂU MỘT SỐ NÉT KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY TNHHMTV ẦU Ế TOÁN CỤ THỂ TẠI CÔNG TY ỤC LỤC ỂU MỘT SỐ NÉT KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY TNHHMTV ẠI CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH TH Y L I AN H I ỦY LỢI AN HẢI ỢI AN HẢI ẢI 15
2.1 Quy trình h ch toán v n b ng ti nại đơn vị ối quan hệ làm việc trong công ty ằng tiền ề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công .15
2.2 K toán hàng t n khoế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ồn kho 23
2.2.1 Th c t công tác k toán hàn t n kho t i công tyự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ồn kho ại đơn vị 23
2.2.2 VÍ D MINH HO :Ụ MINH HOẠ: Ạ: 25
2.3 K toán tài s n c đ nhế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ải ối quan hệ làm việc trong công ty ị 29
2.3.1 Th c t công tác k toán TSCĐ t i công tyự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ại đơn vị 29
2.3.2 VÍ D MINH H AỤ MINH HOẠ: ỌA 31
2.4 K toán ti n lế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ươn vịng và các kho n trích theo lải ươn vị 35ng 2.5 K toán chi phí s n su t và giá thành công trìnhế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ải ất kinh doanh của Công ty 36
2.5.1 T p h p chi phí s n xu tập hợp chi phí sản xuất ợi An Hải ải ất kinh doanh của Công ty 36
2.5.2 Tài kho n, ch ng t , s k toán s d ng, s đ luân chuy n ch ng tải ức: ừ ghi sổ ổ chức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ử dụng, sơ đồ luân chuyển chứng từ ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ơn vị ồn kho ển của công ty TNHHMTV KT công ức: ừ ghi sổ 37 2.5.3 VÍ D MINH H AỤ MINH HOẠ: ỌA 38
2.6 K toán tiêu th , chi phí, xác đ nh và phân ph i k t qu kinh doanhế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ị ối quan hệ làm việc trong công ty ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ải 42
Trang 22.6.1 K toán tiêu th , doanh thu bán hàng và cung c p d ch vế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ất kinh doanh của Công ty ị ụ sản xuất kinh doanh của Công ty 42
Sv: Hoàng Th Dungị
Trang 32.6.3 VÍ D MINH H AỤ MINH HOẠ: ỌA 44
2.7 K toán ngu n v nế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ồn kho ối quan hệ làm việc trong công ty 49
2.7.1 K toán các kho n n ph i tr t i công ty:ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ải ợi An Hải ải ải ại đơn vị 49
2.7.3 K toán ngu n v n ch s h u t i công ty:ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ồn kho ối quan hệ làm việc trong công ty ủa công ty TNHHMTV KT công ở hữu tại công ty: ữu tại công ty: ại đơn vị 50
2.8 L p và phân tích báo cáo k toán:ập hợp chi phí sản xuất ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị 50
CH ƯƠNG I: TÌM HIỂU MỘT SỐ NÉT KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY TNHHMTV NG III K TOÁN TI N L Ế TOÁN CỤ THỂ TẠI CÔNG TY Ề CÔNG TY TNHHMTV ƯƠNG I: TÌM HIỂU MỘT SỐ NÉT KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY TNHHMTV NG VÀ CÁC KHO N TRÍCH THEO ẢI L ƯƠNG I: TÌM HIỂU MỘT SỐ NÉT KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY TNHHMTV NG T I CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH TH Y L I AN ẠI CÔNG TY ỦY LỢI AN HẢI ỢI AN HẢI H I ẢI 57
3.1 Đ c đi m v lao đ ng và ti n lặc điểm về lao động và tiền lương của Công ty ển của công ty TNHHMTV KT công ề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ộ máy tổ chức: ề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ươn vịng c a Công tyủa công ty TNHHMTV KT công .57
3.1.1 Đ c đi m và c c u đ i ngũ lao đ ng c a Công tyặc điểm về lao động và tiền lương của Công ty ển của công ty TNHHMTV KT công ơn vị ất kinh doanh của Công ty ộ máy tổ chức: ộ máy tổ chức: ủa công ty TNHHMTV KT công .57
3.1.2 Hình th c tr lức: ải ươn vịng c a Công tyủa công ty TNHHMTV KT công .57
3.1.3 Ch đ trích l p, n p và s d ng các kho n trích theo lế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ộ máy tổ chức: ập hợp chi phí sản xuất ộ máy tổ chức: ử dụng, sơ đồ luân chuyển chứng từ ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ải ươn vịng trong Công ty 58
3.2 Th c tr ng t ch c k toán ti n lự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ại đơn vị ổ chức: ức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ươn vịng và các kho n trích theo lải ươn vịng trong Công ty 59
3.2.1 Ch ng t s d ngức: ừ ghi sổ ử dụng, sơ đồ luân chuyển chứng từ ụ sản xuất kinh doanh của Công ty 59
3.2.2 Trình t ghi sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ổ chức:: 70
K T LU N Ế TOÁN CỤ THỂ TẠI CÔNG TY ẬN 81
Trang 4LỜI MỞ ĐẦU
Thành phố Hải Phòng với vị trí chiến lược trọng yếu của đất nước, là trungtâm công nghiệp cảng biển, công nghiệp đóng tàu và sản xuất vật liệu xây dựng.Hải Phòng còn có cả một vùng nông thôn rộng lớn có các ngành nghề nôngnghiệp quan trọng và đầy đủ tiềm năng phát triển
Giữ vai trò chủ đạo đối với nông nghiệp Hải Phòng là các cơ sở sản xuất kinhdoanh đóng trên địa bàn Thành phố chịu sự chỉ đạo trực tiếp của UBND Thànhphố, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hải Phòng là các doanh nghiệp thuộcngành trồng trọt, chăn nuôi, chế biến, xây dựng thuỷ lợi và các Công ty tráchnhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi
Xuất phát từ nhận thức trên đây qua thời gian tìm hiểu thực tế, kết hợp vớinhững kiến thức đã được học tập ở nhà trường Tôi đi sâu nghiên cứu thực tế vềcông tác tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh mà trọng tâm là tìm hiểu, nghiên cứucông tác tổ chức hạch toán kế toán ở Công ty TNHHMTV Khai thác công trìnhthuỷ lợi An Hải năm 2014 Tuy nhiên, do đây là lần đầu tiên em được tiếp xúc vớicác công việc thực tế và do hạn chế về thời gian và nhận thức nên không tránh khỏinhững thiếu sót trong quá trình tìm hiểu, trình bày và đánh giá về công ty này, vìvậy em rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của các thầy cô giáo và các bạn đểbáo cáo của em được hoàn thiện hơn
Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo, đặc biệt là ThS.Ninh Thị ThùyTrang, người trực tiếp hướng dẫn em, cùng tập thể cán bộ nhân viên phòng kế toáncủa công ty TNHHMTV Khai thác công trình Thủy Lợi An Hải đã tận tình giúp đỡ
em hoàn thành bản báo cáo thực tập này
Hải Phòng ngày 10 tháng 4 năm 2015
Sinh viên
Hoàng Thị Dung
Sv: Hoàng Th Dungị
Trang 5CHƯƠNG I: TÌM HIỂU MỘT SỐ NÉT KHÁI QUÁT VỀ CÔNG
TY TNHHMTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI AN HẢI
1.1 Vài nét về sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công trình Thủy Lợi An Hải
Đầu năm 1970 UBND Thành phố Hải Phòng thành lập Công ty thuỷ nông Thực hiện Nghị định 388/HĐBT ngày 20/11/1991 của Hội đồng Bộ trưởng
(nay là Chính phủ) về việc sắp xếp lại các Doanh nghiệp Nhà nước, Uỷ ban nhân
dân Thành phố Hải Phòng đã có quyết định số 1926/QĐ-TCCQ ngày 22/12/1995thành lập Công ty Khai thác công trình thủy lợi An Hải là doanh nghiệp Nhà nướchoạt động công ích trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
Căn cứ Nghị định 95/2006/NĐ-CP ngày 08/9/2006 của Chính phủ về việcchuyển đổi Công ty nhà nước thành Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.Ngày 04/8/2009 UBND Thành phố Hải Phòng ban hành quyết định số 1482/QĐ-UBND về việc chuyển đổi Công ty Khai thác công trình thủy lợi An Hải thànhCông ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi An Hải
Căn cứ pháp lý: Công ty được thành lập theo QĐ1926/QĐ-TCCQ ngày22/11/1995 của UBND Thành phố Hải Phòng Chuyển đổi theo Quyết định số1482/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2009 của UBND Thành phố Hải Phòng.Tên Doanh nghiệp: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác côngtrình thuỷ lợi An Hải
Chủ sở hữu: UBND Thành phố Hải Phòng
Đ a chị ỉ: S 18, Hoàng Di u, H i Phòng.ối quan hệ làm việc trong công ty ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ải
* Tên, đ a ch , tr s chính c a Công tyị ỉ ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ở hữu tại công ty: ủa công ty TNHHMTV KT công
- Tên Công ty b ng ti ng Vi t: ằng tiền ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty Công ty trách nhi m h u h n m t thành ệm hữu hạn một thành ữu hạn một thành ạn một thành ột thành viên Khai thác công trình thu l i An H i ỷ lợi An Hải ợi An Hải ải.
- Tên Công ty b ng ti ng Anh: ằng tiền ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị An Hai exploiting irrigation one member limited company.
- Tên Công ty vi t t t b ng ti ng Vi t: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ắt bằng tiếng Việt: ằng tiền ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty Công ty th y l i An H i ủy lợi An Hải ợi An Hải ải.
- Tên Công ty vi t t t b ng ti ng Anh: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ắt bằng tiếng Việt: ằng tiền ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị AnHai Co.LTD.
- Chủ tịch kiêm Giám đốc: Trần Quang Hoạt
Trang 6- Trụ sở chính : Số 781 Tôn Đức Thắng - Sở Dầu - Hồng Bàng - Hải Phòng.
Điện thoại : 031 835795
Fax : 031 700543
Nhiệm vụ chính:Quản lý vận hành hệ thống công trình thủy lợi tưới tiêu nước
phục vụ sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, cấp nước phục vụ dân sinh và đangành kinh tế; Xây dựng và sửa chữa các công trình dân dụng, thủy lợi, dịch vụ tưvấn, kinh doanh khác và đầu tư tài chính
Tổng số vốn nhà nước giao cho Công ty :58.000.000.000 đ
Trong những năm qua , dưới sự lãnh đạo trực tiếp của Huyện Uỷ An Dương,
sự chỉ đạo về chuyên môn của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hải Phòng,Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi An Hải luôn hoành thành xuấtsắc nhiệm vụ được giao Nhiều năm liền Công ty được UBND Thành phố tặng cờ "
Thi đua xuất sắc " Năm 1998 được Nhà nước tặng thưởng Huân chương lao động
hạng ba Năm 2002 được Nhà nước tặng thưởng Huân chương lao động hạng nhì.Năm 2011 được UBND thành phố và Chính phủ tặng Cờ thi đua xuất sắc
1.2 Nhiệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty
Công ty khai thác công trình thuỷ lợi An Hải là Doanh nghiệp Nhà nướcđược xếp hạng II, hoạt động công ích trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trìnhthuỷ lợi trên địa bàn Hải Phòng
Ngành nghề kinh doanh:
- Vận hành hệ thống thủy lợi tưới tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp,
cung cấp nước cho dân sinh và các ngành kinh tế khác, hoạt động dịch vụ nôngnghiệp
- sửa chữa bảo dưỡng máy móc thiết bị, gia công cơ khí, bán buôn máy móc
thiết bị, sản xuất đồ gỗ, xây dựng các công trình dân dụng, kỹ thuật công nghiệp,giao thông, thủy lợi, tiêu thoát nước, xây dựng nhà các loại, nạo vét kênh mươngmáng và sông ngòi, đắp đê làm kè, xây dựng cầu cống, giao thông đường bộ, sanlấp mặt bằng, bán buôn vật liệu xây dựng
- Hoạt động tư vấn thiết kế, tư vấn đấu thầu xây lắp các công trình thủy lợi,
dân dụng; Hoạt động tài chính, đầu tư mua cổ phiếu
Sv: Hoàng Th Dungị
Trang 7* Những thuận lợi và khó khăn trong hoạt động kinh doanh của công ty
TNHH MTV KTCT Thủy Lợi An Hải trong những năm qua :
+ thuận lợi : công ty Thủy Lợi An Hải có đội ngũ quản lý kỹ thuật kinhnghiệm và công nhân lành nghề có khả năng thi công xây lắp công trình có giá trịlớn Các sản phẩm sản xuất ra đảm bảo về số lượng chất lượng, yêu cầu kỹ thuậtphức tạp, góp phần làm tăng doanh thu và lợi nhuận cho công ty
+ Khó khăn : cơ cấu tổ chức chưa thực sự ổn định, vẫn còn nhiều nhữngkhiếm khuyết bất cập, đặc biệt là khả năng quản lý thực hiện nhiệm vụ quản lý tàichính, khả năng tham gia đấu thầu và hoàn thành khối lượng, chát lượng của cáccông trình xây lắp có quy mô lớn, yêu cầu kỹ thuật phức tạp
1.3 Bộ máy tổ chức:
Căn cứ thông tư số 06/1998/TT-BNN-TCCB ngày 03/9/1998 của Bộ Nôngnghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn tổ chức hoạt động của các Công
ty khai thác công trình thuỷ lợi Bộ máy tổ chức của Công ty được kiện toàn theo
mô hình Công ty thuỷ nông liên huyện bao gồm :
- Lãnh đạo Công ty: ( Hưởng lương quản lý doanh nghiệp )
Công ty có 190 lao động được định biên theo 3 loại công việc
Lao động quản lý gồm: Lãnh đạo Công ty và các phòng ban chuyên môn giúp việc:
50 người
-Lao động công nghệ: Gồm lực lượng cán bộ kỹ thuật 35 người, công nhân vận
Trang 8hành trạm bơm 54 người, vận hành cống, kênh mương: 26 người và lao động phụcvụ: 5 người Lao động làm việc tại XN Xây lắp là 20 người.
Mô hình bộ máy quản lý tổ chức sản xuất
1.4/ Chức năng nhiệm vụ và mối quan hệ làm việc trong công ty
Chức năng nhiệm vụ của các Phòng ban và đơn vị sản xuất trong Công ty đượcquy định cụ thể và đã được Sở Lao động - TBXH thừa nhận như sau :
1.4.1 Ban Giám đốc Công ty
a Chủ tịch kiêm Giám đốc:
Là đại diện pháp nhân của Doanh nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật
và các cơ quan pháp lý cấp trên trong các hoạt động của doanh nghiệp Chủ tịchkiêm Giám đốc Công ty thực hiện nhiệm vụ quyền hạn theo quy định tại điều 69
và điều 70 - Luật Doanh nghiệp
Trực tiếp giải quyết các công việc như sau
ho ch ại đơn vị
kỹ thu tập hợp chi phí sản xuất
Phòng
Qu n lý ảikhai thác
Tr m ại đơn vịthu ỷ nông
H i Anải
Xí nghi p ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công tyXây L pắt bằng tiếng Việt:
Ban
Qu n lý ải
D ánự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công
Trang 9- Chỉ đạo xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch nhiệm vụ sảnxuất kinh doanh của công ty.
- Ký kết các Hợp đồng kinh tế, Hợp đồng lao động, duyệt các chứng từthanh quyết toán công trình
- Quyết định tổ chức bộ máy sản xuất kinh doanh trong Công ty, bổ nhiệm,nâng lương, khen thưởng, kỷ luật cán bộ công nhân viên theo phân cấp quản lý
- Xây dựng quy hoạch ngắn hạn, dài hạn đào tạo bồi dưỡng nâng cao trình
độ cán bộ công nhân viên
- Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Ban Quản lý dự án
- Các phó giám đốc là người giúp việc giám đốc được phân công phụ tráchmột số việc lĩnh vực công tác như: quản lý nước và bảo vệ công trình, quản lý xâydựng sửa chữa công trình, hợp đồng tưới tiêu, lĩnh vực kinh doanh xây dựng cơbản; phụ trách các phòng ban, đơn vị sản xuất còn lại trong công ty
b Phó giám đốc điều hành về tưới tiêu, quản lý vận hành công trình
- Điều hành công tác bảo vệ và vận hành hệ thống công trình theo đúng quytrình kỹ thuật đảm bảo công trình an toàn có hiệu quả
- Duyệt thiết kế và dự toán các công trình xây dựng và sửa chữa nâng cấpcông trình thuỷ lợi, cơ điện
- Tổ chức quản lý theo Luật xây dựng cơ bản hiện hành, nghiệm thu bàngiao và đưa vào sử dụng
-Tổ chức kiểm tra công trình phòng chống lụt bão
- Chỉ đạo công tác quy hoạch hệ thống các công trình thuỷ lợi trong phạm vicông ty quản lý
- Phụ trách Trạm Thuỷ nông Đường 203, Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật, PhòngQuản lý Nước và công trình
Trang 10- Tham gia công tác xét thầu, thẩm định hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Phụ trách Trạm Thuỷ nông Đường 5 và Phòng Tài vụ
d, Phó giám đốc phụ trách kinh doanh.
Tổ chức thực hiện nhiệm vụ sản xuất kinh doanh xây dựng cơ bản, giảIquyết các vấn đề liên quan đến tổ chức thi công các công trình xây dựng cơ bảnnhận thầu
Phụ trách Xí nghiệp Xây lắp và Trạm Thuỷ nông Hải An
* Đối với các vấn đề phức tạp thuộc về chủ trương có tính nguyên tắc vượtquá thẩm quyền của mình, các phó giám đốc phải báo cáo Giám đốc trước khi triểnkhai thực hiện Khi giải quyết công việc có liên quan đến phó giám đốc khác thìphó giám đốc phụ trách trực tiếp bàn bạc với phó giám đốc có liên quan trước khiquyết định
Giám đốc và các phó giám đốc thường xuyên trao đổi công tác trong tuần đểkịp thời giải quyết các công việc thường xuyên và đột xuất
- Lập các báo cáo tài chính, báo cáo thống kê thanh quyết toán các côngtrình xây dựng cơ bản
- Chịu trách nhiệm trước Giám đốc và nhà nước về công tác quản lý tài chínhcủa doanh nghiệp
1.4.2Các phòng chuyên môn
Nhiệm vụ cụ thể của từng phòng được quy định cụ thể tại phụ lục kèm theocủa Thông tư 06/1998/TT-BNN-TCCB ngày 03/6/1998 của Bộ Nông nghiệp vàphát triển nông thôn và quy chế hoạt động của Công ty
Căn cứ nhiệm vụ của Phòng, trưởng phòng điều hành và chịu trách nhiệmlãnh đạo Công ty về việc quản lý lao động và hiệu quả công tác của phòng
Ngoài những nhiệm vụ thường xuyên, các phòng có trách thực hiện các nhiệm
vụ đột xuất do lãnh đạo Công ty giao
Trang 11tiến tổ chức của Công ty.
Quản lý đội ngũ cán bộ công nhân viên chức và hồ sơ cán bộ công nhân viênchức theo chế độ
Nghiên cứu xây dựng định mức lao động và tiền lương, đăng ký với cơ quanNhà nước có thẩm quyền xét duyệt
Nghiên cứu cải thiện điều kiện làm việc, tổ chức đào tạo và đào tạo lại theo
kế hoạch, cấp phát trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc cho các đơn vị
Tổ chức quản lý và giải quyết công tác hành chính, văn thư lưu trữ, quản lýcon dấu, chăm lo đời sống, bảo vệ Công ty
Theo dõi và thường trực hội đồng thi đua khen thưởng và công tác thanh tracủa Công ty
b Phòng Kế hoạch- kỹ thuật
Được biên chế 07 người giúp Giám đốc công ty thực hiện công tác kế hoạch
kỹ thuật và vật tư của Công ty
Xây dựng kế hoạch SXKD ngắn hạn, dài hạn của Công ty
Xây dựng các định mức kinh tế kỹ thuật, định mức sử dụng vật tư, cung ứngvật tư thiết bị máy và vật tư vận hành công trình
Theo dõi bổ xung xây dựng quy hoạch thuỷ lợi
Khảo sát thiết kế các công trình, theo dõi công tác khoa học kỹ thuật củaCông ty
Giúp Giám đốc xét duyệt đồ án kỹ thuật, nghiên cứu cải tiến sản xuất ápdụng tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới cho các Trạm thuỷ nông
- Chỉ đạo mạng lưới kế toán thống kê và hướng dẫn các đơn vị sản xuất quản
lý thực hiện các chế độ chính sách của Nhà nước
- Giúp Giám đốc quản lý sử dụng vốn kinh doanh có trách nhiệm bảo toàn
Trang 12vốn nhà nước
- Theo dõi chặt chẽ tình hình thu - chi tài chính, sản xuất của Công ty kipthời nắm bắt thị trường để chỉ đạo các đơn vị sản xuất quản lý thực hiện các chỉtiêu kế hoạch , tiết kiện chi phí nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh
- Tổ chức nghiệm thu thanh lý hợp đồng tưới tiêu , hợp đồng cấp nước thô ,nghiệm thu thanh quyết toán công trình Tổ chức thu tiền nước thô hàng năm
- Tổng hợp báo cáo kế hoạch tưới tiêu, sử dụng điện và các hợp đồng kinh
tế Quản lý kho, quỹ, cấp phát vật tư phục vụ sản xuất
- Thực hiện chế độ báo cáo thống kê, kế toán định kỳ đảm bảo chế độ thôngtin kinh tế 2 chiều giữa các đơn vị trong Công ty
d Phòng Quản lý Nước và công trình
Biên chế 21 người có nhiệm vụ:
Quản lý nước, lập quy trình vận hành hệ thống, điều hành công tác tưới tiêutheo dõi và bổ xung quy trình vận hành hệ thống
- Điều hành phân phối nước, thường trực phòng chống lụt bão đảm bảo antoàn công trình và máy móc thiết bị
- Hàng năm phải sơ tổng kết công tác tưới tiêu, chỉ đạo công tác thuỷ lợi nộiđồng Đông Xuân, chống nhiễm mặn Tổ chức lấy nước sa, đo mưa, tiêu thoát úngtheo kế hoạch Tổ chức quan trắc khí tượng thuỷ văn, đảm bảo chất lượng nguồnnước
- Xây dựng quy trình vận hành hệ thống và bảo vệ chống lấn chiếm côngtrình theo pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
- Phối hợp xử lý các sự cố về điện và máy móc thiết bị Cung ứng vật tưthiết bị dùng cho quản lý vận hành công trình
- Tham gia bổ xung quy hoạch hệ thống Tổ chức mạng lưới bảo vệ từ côngtrình đầu mối đến ruộng đồng , phát hiện các vi phạm và đề xuất phương án xử lý
vi phạm
- Xây dựng quy trình sửa chữa vận hành cơ điện , hướng dẫn các đơn vị quản
lý vận hành cơ điện , xử lý các sự cố về điện
Sv: Hoàng Th Dungị
Trang 13Giám sát thi công nguồn vốn sửa chữa các công trình của Công ty.
e, Ban quản lý dự án
Biên chế 6 người có nhiệm vụ: Lập kế hoạch sửa chữa lớn hàng năm trình cấp
có thẩm quyền phê duyệt; quản lý các dự án của Công ty
Xây dựng và lập các dự án nâng cấp bảo vệ công trình, hoàn thiện hệ thốngthuỷ lợi, tham gia công tác quy hoạch, tổ chức thực hiện kế hoạch sửa chữa lớn,giám sát các nguồn vốn đầu tư sửa chữa lớn và các dự án nhà nước giao cho công
ty
Thẩm định các báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thanh quyết toán công trình,tham gia công tác xét thầu, đấu thầu Tham mưu cho Giám đốc ký kết và thanh lýcác hợp đồng kinh tế với các nhà thầu
1.5 Tổ chức bộ máy kế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
1.5.1 Tổ chức bộ máy kế toán
Công ty TNHH MTV KTCT TL An Hải xây dựng bộ máy kế toán tập trung.Toàn b công tác k toán trong Công ty độ máy tổ chức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ượi An Hảic ti n hành t p trung t i Phòngế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ập hợp chi phí sản xuất ại đơn vịTài v nh m đ m b o vi c ki m tra, ch đ o nghi p v và đ m b o s th ngụ sản xuất kinh doanh của Công ty ằng tiền ải ải ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ển của công ty TNHHMTV KT công ỉ ại đơn vị ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ải ải ự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ối quan hệ làm việc trong công ty
nh t gi a k toán trất kinh doanh của Công ty ữu tại công ty: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ưở hữu tại công ty:ng v i Ban lãnh đ o c a Công ty.ớp: QT 1503K ại đơn vị ủa công ty TNHHMTV KT công
Các chứng từ như : bảng chấm công, bảng thanh toán tiền công, bảng khốilượng hoàn thành ở các đội gửi lên phòng kế toán để căn cứ hạch toán và ghi sổ kếtoán
Phòng Tài vụ nhận chứng từ từ các đội thì tiến hành kiểm tra, phân loại, xử
lý chứng từ ghi sổ, cung cấp thông tin kế toán Đồng thời trên cơ sở đó tập hợp cácchi phí để tính giá thành Phòng Tài vụ của công ty bao gồm những cán bộ côngnhân viên có trình độ chuyên môn cao về công tác kế toán
Phòng Tài v c a Công ty có tám nhân viên bao g m: K toán trụ sản xuất kinh doanh của Công ty ủa công ty TNHHMTV KT công ồn kho ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ưở hữu tại công ty:ng,
K toán t ng h p, K toán thu , K toán ti n lế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ổ chức: ợi An Hải ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ươn vịng và TSCĐ, K toán v t t ,ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ập hợp chi phí sản xuất ư
K toán thanh toán, Th kho, Th quỹ.ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ủa công ty TNHHMTV KT công ủa công ty TNHHMTV KT công
Trang 14Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán
- Kế toán trưởng : điều hành chung mọi công việc của phòng kế toán Kiểmtra giám sát tình hình thực hiện công việc của các bộ phận, nhân viên kế toán giúpgiám đốc tổ chức quản lý kinh tế, quản lý tài chính trong toàn công ty Xây dựng
kế hoạch tài chính, kế hoạch SXKD hàng năm của Công ty Giám sát thực hiện cácđịnh mức kinh tế kỹ thuật, tham gia nghiệm thu bàn giao sử dụng công trình Quản
lý vật tư tiền vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp, có trách nhiệm bảo toàn vốngiao
- K toán t ng h p: Thu th p, ki m tra toàn b ch ng t g c, sau đó l pế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ổ chức: ợi An Hải ập hợp chi phí sản xuất ển của công ty TNHHMTV KT công ộ máy tổ chức: ức: ừ ghi sổ ối quan hệ làm việc trong công ty ập hợp chi phí sản xuấtcác ch ng t ghi s và vào các s có liên quan theo t ng tháng L p báo cáoức: ừ ghi sổ ổ chức: ổ chức: ừ ghi sổ ập hợp chi phí sản xuấtquý, năm và t ch c b o qu n l u gi ch ng t ổ chức: ức: ải ải ư ữu tại công ty: ức: ừ ghi sổ
- Kế toán TSCĐ và tiền lương: Theo dõi tình hình tăng, giảm TSCĐ tại các bộ
phận, tình hình mua sắm máy móc, thiết bị, tính chi phí khấu hao TSCĐ để đưa vào chi phí giá thành Đồng thời theo dõi,tính toán các khoản lương, thưởng, phụ cấp, các khoản trích theo lương cho cán bộ CNV chức và công nhân tại công ty.
- Kế toán thanh toán: Tập hợp, kiểm tra chứng từ thu, chi và vào sổ theo dõi tình
hình tăng giảm quỹ tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, các khoản công nợ.
- K toán thu : Tính toán và kê khai các kho n thu nh : thu TNDN,ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ải ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ư ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vịthu GTGT…ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
- Th kho: Căn c vào phi u nh p kho, phi u xu t kho đ nh p, xu tủa công ty TNHHMTV KT công ức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ập hợp chi phí sản xuất ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ất kinh doanh của Công ty ển của công ty TNHHMTV KT công ập hợp chi phí sản xuất ất kinh doanh của Công tykho các lo i v t t , s n ph m, hàng hóa Đ ng th i theo dõi tình hình bi nại đơn vị ập hợp chi phí sản xuất ư ải ẩm, hàng hóa Đồng thời theo dõi tình hình biến ồn kho ờng ĐH DL Hải Phòng ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
Kế toán tiền lương và TSCĐ
K toán t ng h pế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ổ chức: ợi An Hải
K ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vịtoán thuế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
Th ủa công ty TNHHMTV KT công kho
K toán ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vịthanh toán
Trang 15đ ng c a chúng.ộ máy tổ chức: ủa công ty TNHHMTV KT công
- Kế toán vật tư : Ghi chép, tổng hợp số liệu kế toán liên quan đến nhập xuấtvật tư
- Thủ quỹ : Hàng ngày căn c vào phi u thu, phi u chi th quỹ ti n hànhức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ủa công ty TNHHMTV KT công ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
th c thu, th c chi và c p nh t vào s quỹ ti n m t s ti n thu, chi trong ngày.ự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ập hợp chi phí sản xuất ập hợp chi phí sản xuất ổ chức: ề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ặc điểm về lao động và tiền lương của Công ty ối quan hệ làm việc trong công ty ề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công
Cu i ngày chuy n s vào s quỹ qua k toán thanh toán đ đ i chi u và l pối quan hệ làm việc trong công ty ển của công ty TNHHMTV KT công ổ chức: ổ chức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ển của công ty TNHHMTV KT công ối quan hệ làm việc trong công ty ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ập hợp chi phí sản xuấtbáo cáo t n quỹ ti n m t.ồn kho ề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ặc điểm về lao động và tiền lương của Công ty
Chế độ kế toán áp dụng tại công ty
Công ty áp dụng chế độ kế toán Việt Nam ban hành theo quyết định số15/2006/QĐ-BTC ban hành theo chế độ kế toán doanh nghiệp áp dụng cho cácdoanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế trong cả nước từ năm tàichính 2006 Các chuẩn mực kế toán Việt Nam do bộ tài chính ban hành và các vănbản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thực hiện kèm theo
Công ty áp dụng hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
năm
Kỳ kế toán được công ty áp dụng là kỳ kế toán tháng
tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ
- Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho :
+ Hàng tồn kho được tính theo giá gốc
+ Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho: theo phương pháp giá thực tếđích danh
+ Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: công ty áp dụng phương pháp kêkhai thường xuyên
Trang 161.5.2 Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức chứng từ ghi sổ
* Sơ đồ luân chuyển chứng từ :
( nguồn : Phòng tài vụ công ty)
Ghi định kỳQuan hệ đối chiếu
S đăng ký ổ chức:
ch ng t ghi sức: ừ ghi sổ ổ chức:
S cái tài kho nổ chức: ải
B ng cân đ i ải ối quan hệ làm việc trong công tytài kho nải
Báo cáo tài chính
Trang 17*Trình t ghi sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ổ chức: :
Hàng ngày căn c vào các ch ng t k toán ho c b ng t ng h p ch ngức: ức: ừ ghi sổ ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ặc điểm về lao động và tiền lương của Công ty ải ổ chức: ợi An Hải ức:
t k toán cùng lo iđã đừ ghi sổ ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ại đơn vị ượi An Hảic ki m tra, đển của công ty TNHHMTV KT công ượi An Hảic dùng làm căn c ghi s , kức: ổ chức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vịtoán l p Ch ng t ghi s Căn c vào ch ng t ghi s đ ghi vào sập hợp chi phí sản xuất ức: ừ ghi sổ ổ chức: ức: ức: ừ ghi sổ ổ chức: ển của công ty TNHHMTV KT công ổ chức:đăng ký ch ng t ghi s , sau đó đức: ừ ghi sổ ổ chức: ượi An Hảic dùng đ ghi vào s cái Các ch ngển của công ty TNHHMTV KT công ổ chức: ức:
t k toán sau khi làm căn c l p ch ng t ghi s đừ ghi sổ ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ức: ập hợp chi phí sản xuất ức: ừ ghi sổ ổ chức: ượi An Hảic dùng đ ghi vàoển của công ty TNHHMTV KT công
s , th k toán chi ti t có liên quan.ổ chức: ẻ kế toán chi tiết có liên quan ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
Cu i tháng ph i khóa s k toán tính ra t ng s ti n c a các nghi p vối quan hệ làm việc trong công ty ải ổ chức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ổ chức: ối quan hệ làm việc trong công ty ề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ủa công ty TNHHMTV KT công ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ụ sản xuất kinh doanh của Công tykinh t , tài chính phát sinh trong tháng trên S đăng ký ch ng t ghi s ,ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ổ chức: ức: ừ ghi sổ ổ chức:tính ra t ng s phát sinh n , t ng s phát sinh có và s d c a t ng tàiổ chức: ối quan hệ làm việc trong công ty ợi An Hải ổ chức: ối quan hệ làm việc trong công ty ối quan hệ làm việc trong công ty ư ủa công ty TNHHMTV KT công ừ ghi sổkho n trên S cái Căn c vào s cái đ l p B ng cân đ i s phát sinh.ải ổ chức: ức: ổ chức: ển của công ty TNHHMTV KT công ập hợp chi phí sản xuất ải ối quan hệ làm việc trong công ty ối quan hệ làm việc trong công ty
Sau khi đ i chi u kh p đúng, s li u ghi trên s cái và b ng t ng h pối quan hệ làm việc trong công ty ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ớp: QT 1503K ối quan hệ làm việc trong công ty ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ổ chức: ải ổ chức: ợi An Hảichi ti t ( đế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ượi An Hải ập hợp chi phí sản xuất ừ ghi sổc l p t các s , th k toán chi ti t) đổ chức: ẻ kế toán chi tiết có liên quan ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ượi An Hảic dùng đ l p Báoển của công ty TNHHMTV KT công ập hợp chi phí sản xuấtcáo tài chính
Quan h đ i chi u, ki m tra ph i đ m b o T ng s phát sinh n vàệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ối quan hệ làm việc trong công ty ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ển của công ty TNHHMTV KT công ải ải ải ổ chức: ối quan hệ làm việc trong công ty ợi An Hải
T ng s phát sinh có c a t t c các tài kho n trên B ng cân đ i s phátổ chức: ối quan hệ làm việc trong công ty ủa công ty TNHHMTV KT công ất kinh doanh của Công ty ải ải ải ối quan hệ làm việc trong công ty ối quan hệ làm việc trong công tysinh ph i b ng nhau và b ng t ng s ti n phát sinh trên s Đăng kýải ằng tiền ằng tiền ổ chức: ối quan hệ làm việc trong công ty ề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ổ chức:
ch ng t ghi s T ng s d n và t ng s d có c a các tài kho n trênức: ừ ghi sổ ổ chức: ổ chức: ối quan hệ làm việc trong công ty ư ợi An Hải ổ chức: ối quan hệ làm việc trong công ty ư ủa công ty TNHHMTV KT công ải
B ng cân đ i k toán ph i b ng nhau, và s d c a t ng tài kho n trênải ối quan hệ làm việc trong công ty ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ải ằng tiền ối quan hệ làm việc trong công ty ư ủa công ty TNHHMTV KT công ừ ghi sổ ải
B ng cân đ i k toán ph i b ng s d c a t ng tài kho n tải ối quan hệ làm việc trong công ty ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ải ằng tiền ối quan hệ làm việc trong công ty ư ủa công ty TNHHMTV KT công ừ ghi sổ ải ươn vịng ngức:trên B ng t ng h p chi ti t.ải ổ chức: ợi An Hải ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
Trang 18CHƯƠNG II TÌM HIỂU CÁC PHẦN HÀNH KẾ TOÁN CỤ THỂ TẠI CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY
LỢI AN HẢI
2.1 Quy trình hạch toán vốn bằng tiền
a) Tiền mặt
TK 111- Tiền mặt có 3 tài khoản cấp 2:
- Tài khoản 1111: Tiền Việt Nam
- Tài khoản 1112: Ngoại tệ
- Tài khoản 1113: Vàng bạc, kim khí quý, đá quý
Công ty chỉ sử dụng tài khoản 1111: tiền mặt, không có ngoại tệ, vàng bạc, đáquý
*Các loại chứng từ phản ánh các nghiệp vụ tăng, giảm tiền mặt:
- Phiếu thu, phiếu chi,
- chứng từ ghi sổ, sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
- Sổ quỹ tiền mặt, sổ cái TK 111.
*Hàng ngày, căn cứ vào hóa đơn, yêu cầu thu, kế toán lập phiếu thu gồm 3 liên:
Liên 1: lưu ở nơi lập phiếu
Liên 2: thủ quỹ dùng để ghi sổ quỹ và chuyển cho kế toán cùng vớichứng từ gốc để ghi sổ kế toán
Liên 3: giao cho người nộp tiền
Kế toán ghi đầy đủ nội dung và ký vào phiếu thu, chuyển cho Kế toántrưởng duyệt, sau đó chuyển cho thủ quỹ làm thủ tục nhập quỹ
Sau khi đã nhận đủ số tiền, thủ quỹ ghi số tiền thực tế nhập quỹ (bằng chữ)vào phiếu thu trước khi ký và ghi rõ họ tên
Phiếu chi được lập căn cứ vào: lệnh chi, yêu cầu chi, đề nghị chi, các quyếtđịnh… và được luân chuyển tương tự phiếu thu
Phiếu thu và phiếu chi đều được đánh số liên tục trong 1 kỳ kế toán
Căn cứ vào phiếu thu, phiếu chi kế toán vào chứng từ ghi sổ và sổ quỹ Cuốingày, kế toán và thủ quỹ đối chiếu và ký vào sổ quỹ, sau đó chuyển cho kế toántrưởng ký duyệt thu, chi
Sv: Hoàng Th Dungị
Trang 19Cuối tháng, kế toán vào Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ, sổ cái TK 111.
b) Kế toán tiền gửi ngân hàng:
Hiện nay, công ty có quan hệ tín dụng với các ngân hàng: Ngân hàng côngthương, Ngân hàng đẩu tư và phát triển, ngân hàng thương mại Á Châu…
Các chứng phản ánh nghiệp vụ tăng giảm tiền gửi
Giấy báo nợ, giấy báo có,ủy nhiệm chi, ủy nhiệm thu
Chứng từ ghi sổ, sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
Hàng ngày, căn cứ vào Giấy báo nợ, giấy báo có nhận được từ ngân hàng, kếtoán vào chứng từ ghi sổ để tập hợp các khoản thu, chi tiền gửi ngân hàng Cuốitháng, căn cứ vào chứng từ ghi sổ để vào bảng cân đối tài khoản, Sổ cái TK 112 vàđối chiếu số liệu trên sổ sách TGNH của Công ty với số liệu trên sổ kế toán củaNgân hàng, nếu có chênh lệch phải tìm ra nguyên nhân và có bút toán điều chỉnh
* Sơ đồ luân chuyển chứng từ
Phi u thu, phi u chi, gi y báo ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ất kinh doanh của Công ty
n , gi y báo có…ợi An Hải ất kinh doanh của Công ty
Trang 20VÍ DỤ MINH HỌA
VD1: Ngày 10/8 Chi tiền mặt cho Giám đốc đi tiếp khách, số tiền là 5.000.000
Kế toán định khoản: Nợ TK 642: 5.000.000
Có TK 1111: 5.000.000Chứng từ kế toán liên quan: Phiếu chi số 282, chứng từ ghi sổ số 71, sổ quỹ tiềnmặt, sổ cái TK 111
VD2: ngày 13/8, tạm ứng 2.000.000 cho ông Hoàng Văn Bình, nhân viên phòng
quản lý dự án đi khảo sát công trình bằng tiền gửi ngân hàng
- Kế toán định khoản: Nợ TK 141 : 2.000.000
Có TK 1121: 2.000.000Chứng từ kế toán liên quan: giấy đề nghị tạm ứng, ủy nhiệm chi, giấy báo nợ,chứng từ ghi sổ số 72, sổ cái TK 112
Sv: Hoàng Th Dungị
Trang 21Đơn vị: Công ty TNHH MTV KTCTTL
An Hải
Mẫu số 02 - TT
(Ban hành theo QĐ số 15/2006 QĐ – BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Đã chi đủ số tiền (Viết bằng chữ): Năm triệu đồng.
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI Á CHẤU
Số tài khoản ghi có: 3406968
Số tiền bằng số : 2.000.000
Số tiền bằng chữ : Hai triệu VNĐ
Nội dung: Tạm ứng cho nhân viên
Quyển số: 20 Số: 282 Nợ: 642 Có: 111
Trang 22Đơn vị: Công ty TNHH MTV KTCTTL An Hải.
Địa chỉ: 781 Đường Tôn Đức Thắng, Hồng
Bàng, Hải Phòng.
Mẫu số S02a - DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006 QĐ - BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 71 Ngày 10 tháng 08 năm 2014
Đơn vi:Công ty TNHH MTV KKTCTTL An Hải
Địa chỉ:781 Tôn Đức Thắng, Hồng Bàng, Hải Phòng
Mẫu số: S07–DN
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ QUỸ TIỀN MẶT
Sv: Hoàng Th Dungị
Trang 24SỔ CÁI
Năm 2014Tên tài khoản: Tiền mặt
Số tiền
Ghi chú
Trang 25chú Số
hiệu
Ngày tháng
- Số dư đầu tháng
- Số phát sinh trong tháng
Trang 26Công ty n p thu GTGT theo phộ máy tổ chức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ươn vịng pháp kh u tr nên giá tr v t tất kinh doanh của Công ty ừ ghi sổ ị ập hợp chi phí sản xuất ưhàng hóa mua vào dùng cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh đại đơn vị ộ máy tổ chức: ải ất kinh doanh của Công ty ượi An Hảic ph n ánhảitheo giá mua ch a có thu GTGT.ư ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
Công ty áp d ng phụ sản xuất kinh doanh của Công ty ươn vịng pháp giá th c t đích danh đ tính giá nguyênự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ển của công ty TNHHMTV KT công nhiên v t li u xu t kho hàng tháng.ập hợp chi phí sản xuất ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ất kinh doanh của Công ty
Cu i niên đ k toán, xét th y nh ng y u t làm gi m giá g c HTK thìối quan hệ làm việc trong công ty ộ máy tổ chức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ất kinh doanh của Công ty ữu tại công ty: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ối quan hệ làm việc trong công ty ải ối quan hệ làm việc trong công ty
ph i ti n hành ghi gi m giá g c HTK b ng cách l p d phòng gi m giá HTK.ải ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ải ối quan hệ làm việc trong công ty ằng tiền ập hợp chi phí sản xuất ự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ải
b) Tài kho n, ch ng t , s k toán s d ng và s đ luân chuy n ch ng ản, chứng từ, sổ kế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ứng từ, sổ kế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ừ, sổ kế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ổ kế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ụng và sơ đồ luân chuyển chứng ơ đồ luân chuyển chứng ồ luân chuyển chứng ển chứng ứng từ, sổ kế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng
từ, sổ kế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng
- Nhóm tài kho n HTK:ải
151 - Hàng mua đang đi đường ĐH DL Hải Phòngng
152 - Nguyên li u, v t li uệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ập hợp chi phí sản xuất ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty
153 - Công c , d ng cụ sản xuất kinh doanh của Công ty ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ụ sản xuất kinh doanh của Công ty
155 – Thành ph mẩm, hàng hóa Đồng thời theo dõi tình hình biến
156 - Hàng hóa
157 – Hàng g i bánử dụng, sơ đồ luân chuyển chứng từ
159 – D phòng gi m giá HTKự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ải
- H th ng ch ng t , s k toán s d ng: ệ thống chứng từ, sổ kế toán sử dụng: ống chứng từ, sổ kế toán sử dụng: ứng từ, sổ kế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ừ, sổ kế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ổ kế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ụng và sơ đồ luân chuyển chứng
Phi u yêu c u xu t v t tế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ầu xuất vật tư ất kinh doanh của Công ty ập hợp chi phí sản xuất ư
Phi u nh p kho, phi u xu t khoế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ập hợp chi phí sản xuất ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ất kinh doanh của Công ty
S chi ti t v t li u, d ng c , s n ph m, hàng hóaổ chức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ập hợp chi phí sản xuất ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ải ẩm, hàng hóa Đồng thời theo dõi tình hình biến
B ng t ng h p chi ti t v t li u, d ng c , s n ph m, hàng hóaải ổ chức: ợi An Hải ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ập hợp chi phí sản xuất ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ải ẩm, hàng hóa Đồng thời theo dõi tình hình biến
Th khoẻ kế toán chi tiết có liên quan
Ch ng t ghi s ức: ừ ghi sổ ổ chức:
S đăng ký ch ng t ghi sổ chức: ức: ừ ghi sổ ổ chức:
S cái tài kho n 152, 153, 155, 156ổ chức: ải
*S đ luân chuy n ch ng t ơ đồ luân chuyển chứng ồ luân chuyển chứng ển chứng ứng từ, sổ kế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ừ, sổ kế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng
Trang 27Trường ĐH DL Hải Phòngng ĐH DL H i Phòngải Báo cáo th c t p t t nghi pự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ập hợp chi phí sản xuất ối quan hệ làm việc trong công ty ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty
c) quy trình hạch toán hàng tồn kho tại công ty
Hàng ngày, t phi u nh p kho, phi u xu t kho, k toán ti n hành vàoừ ghi sổ ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ập hợp chi phí sản xuất ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ất kinh doanh của Công ty ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
S chi ti t v t li u, s n ph m (m i m t hàng m t s chi ti t), vào ch ng tổ chức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ập hợp chi phí sản xuất ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ải ẩm, hàng hóa Đồng thời theo dõi tình hình biến ỗi mặt hàng một sổ chi tiết), vào chứng từ ặc điểm về lao động và tiền lương của Công ty ộ máy tổ chức: ổ chức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ức: ừ ghi sổghi s , s đăng ký ch ng t ghi s ổ chức: ổ chức: ức: ừ ghi sổ ổ chức:
Cu i tháng, k toán kho vào s s d (v m t giá tr ) và đ i chi u v iối quan hệ làm việc trong công ty ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ổ chức: ối quan hệ làm việc trong công ty ư ề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ặc điểm về lao động và tiền lương của Công ty ị ối quan hệ làm việc trong công ty ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ớp: QT 1503K
s li u c a th kho Đ ng th i, th kho và k toán kho ti n hành ki m kê v tối quan hệ làm việc trong công ty ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ủa công ty TNHHMTV KT công ủa công ty TNHHMTV KT công ồn kho ờng ĐH DL Hải Phòng ủa công ty TNHHMTV KT công ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ển của công ty TNHHMTV KT công ập hợp chi phí sản xuất
t hàng hóa trong kho, lúc này s lư ối quan hệ làm việc trong công ty ượi An Hảing t n trên Th kho b ng s lồn kho ẻ kế toán chi tiết có liên quan ằng tiền ối quan hệ làm việc trong công ty ượi An Hảing t nồn khotrên s Chi ti t và b ng s lổ chức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ằng tiền ối quan hệ làm việc trong công ty ượi An Hảing t n th c t ki m kê đồn kho ự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ển của công ty TNHHMTV KT công ượi An Hảic N u có s chênhế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công
l ch thì ph i tìm ra nguyên nhân và có bi n pháp x lý k p th i.ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ải ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ử dụng, sơ đồ luân chuyển chứng từ ị ờng ĐH DL Hải Phòng
S li u đã kh p đúng thì t s chi ti t k toán kho ti n hành vào b ng t ngối quan hệ làm việc trong công ty ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ớp: QT 1503K ừ ghi sổ ổ chức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ải ổ chức:
h p v t t hàng hóa.ợi An Hải ập hợp chi phí sản xuất ư
- K toán t ng h p:T ch ng t ghi s , k toán t ng h p vào s cái cácế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ổ chức: ợi An Hải ừ ghi sổ ức: ừ ghi sổ ổ chức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ổ chức: ợi An Hải ổ chức:tài kho n HTK Cu i tháng, ti n hành c ng và rút s d trên s cái Sau đó đ iải ối quan hệ làm việc trong công ty ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ộ máy tổ chức: ối quan hệ làm việc trong công ty ư ổ chức: ối quan hệ làm việc trong công tychi u v i B ng t ng h p chi ti t v t t hàng hóa.ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ớp: QT 1503K ải ổ chức: ợi An Hải ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ập hợp chi phí sản xuất ư
2.2.2 VÍ DỤ MINH HOẠ:
VD: Ngày 14/8, nh p kho 6000 kg thép cu n ập hợp chi phí sản xuất ộ máy tổ chức: 6, hóa đ n GTGT sơn vị ối quan hệ làm việc trong công ty0040385,t ng giá thanh toán là 103.400.000, thu GTGT 10%, ch a thanhổ chức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ưtoán cho ngường ĐH DL Hải Phòngi bán
S cái TK ổ chức:
152,153,155,156
h p chi ợi An Hải
ti t VL, ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vịCCDC, SP, HH
Trang 28- K toán đ nh kho n: N TK 152: 94.000.000ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ị ải ợi An Hải
N TK 1331: 9.400.000ợi An Hải
Có TK 331:103.400.000
Ch ngt k toán: Hóa đ n GTGT s 0040385, phi u nh p kho s 87, S chiức: ừ ghi sổ ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ơn vị ối quan hệ làm việc trong công ty ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ập hợp chi phí sản xuất ối quan hệ làm việc trong công ty ổ chức:
ti t TK 152, ch ng t ghi s s 73, s cái TK 152.ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ức: ừ ghi sổ ổ chức: ối quan hệ làm việc trong công ty ổ chức:
Đơn vị bán hàng: Công ty Thép Hùng Cường
Mã số thuế:
Địa chỉ: 126 Quán Toan, Hồng Bàng
Số tài khoản.
Điện thoại:
Họ tên người mua hàng: Trần Văn Quân
Tên đơn vị: Công ty TNHH MTV KTCT Thủy Lợi An Hải
Địa chỉ: 781 Tôn Đức Thắng, Hồng Bàng, Hải Phòng.
Mã số thuế:0200288219
Hình thức thanh toán: Trả tiền mặt
Số tiền viết bằng chữ: Một trăm linh ba triệu, bốn trăm nghìn đồng.
Người mua hàng
(Ký, ghi rõ họ, tên)
Người bán hàng (Ký, đóng dấu ghi rõ họ,
tên)
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)
Sv: Hoàng Th Dungị
Trang 29Đơn vị: Công ty TNHH MTV KTCTTL An Hải
Địa chỉ: 781 Đường Tôn Đức Thắng, Hồng Bàng, Hải
Phòng.
Mẫu số S02a - DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006 QĐ - BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 14 tháng 08 năm 2014
Số: 87
Nợ: 152,1331 Có:331
- Họ và tên người giao: Lê văn Tình
- theo HĐ số 0040385 ngày 14 tháng 08 năm 2014của công ty ThépHùng Cường
Nhập tại kho: công ty
Số lượng
Đơn giá Thành tiền
Theo chứng từ
Thực nhập
- Tổng số tiền ( viết băng chữ ):Một trăm linh ba triệu, bốn trăm nghìn đồng.
- Số chứng từ gốc kèm theo: hóa đơn GTGT số 0040385
(Ký, họ tên)
Trang 30Đơn vị: Công ty TNHH MTV KTCTTL An Hải
Địa chỉ: 781 Đường Tôn Đức Thắng, Hồng Bàng, Hải
Phòng.
Mẫu số S02a - DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006 QĐ - BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 73 Ngày 14 tháng 08 năm 2014
Trang 31SỔ CÁI
Năm 2014Tên tài khoản: Nguyên vật liệu
Số tiền
Ghi chú
Số hiệu
Trang 322.3 Kế toán tài sản cố định
Nguyên giá TSCĐ là toàn b các chi phí mà doanh nghi p ph i b ra độ máy tổ chức: ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ải ỏ ra để ển của công ty TNHHMTV KT công
có đượi An Hảic tài s n đó và đ a tài s n đó vào v trí s n sàng s d ng.ải ư ải ị ẵn sàng sử dụng ử dụng, sơ đồ luân chuyển chứng từ ụ sản xuất kinh doanh của Công ty
NG TSCĐ = Giá mua trên hóa đ n ch a thu VAT + chi phí v n chuy n, ơ đồ luân chuyển chứng ưa thuế VAT + chi phí vận chuyển, ế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ận chuyển, ển chứng
l p đ t, ch y th ắp đặt, chạy thử ặt, chạy thử ạy thử ử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng
Giá tr còn l i c a tài s n c đ nhị ại đơn vị ủa công ty TNHHMTV KT công ải ối quan hệ làm việc trong công ty ị là ph n giá tr c a TSCĐ ch a chuy nầu xuất vật tư ị ủa công ty TNHHMTV KT công ư ển của công ty TNHHMTV KT công
d ch vào giá tr c a s n ph m s n xu t ra.ị ị ủa công ty TNHHMTV KT công ải ẩm, hàng hóa Đồng thời theo dõi tình hình biến ải ất kinh doanh của Công ty
Giá tr còn l i = Nguyên giá – hao mòn lũy k ị còn lại = Nguyên giá – hao mòn lũy kế ạy thử ế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng
Có 3 loại TSCĐ: TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình, TSCĐ thuê tài chính
Giá tr hi n có và tình hình bi n đ ng tăng, gi m các lo i TSCĐ h uị ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ộ máy tổ chức: ải ại đơn vị ữu tại công ty:hình và TSCĐ vô hình (trong đó bao g m c TSCĐ thuê tài chính) đồn kho ải ượi An Hảic ph nảiánh trên nhóm Tài kho n 21- nhóm tài kho n TSCĐ.ải ải
2.3.1 Thực tế công tác kế toán TSCĐ tại công ty
- TK 211: TSCĐ h u hìnhữu tại công ty:
TK 2111: Nhà c a, v t ki n trúcử dụng, sơ đồ luân chuyển chứng từ ập hợp chi phí sản xuất ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
TK 2112: Máy móc, thi t bế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ị
TK 2113: Phươn vịng ti n v n t i, truy n d nệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ập hợp chi phí sản xuất ải ề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ẫn
TK 2114: Thi t b , d ng c qu n lýế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ị ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ải
Tk 2118: Tài s n c đ nh khácải ối quan hệ làm việc trong công ty ị
- TK 212: TSCĐ vô hình
- TK 213: TSCĐ thuê tài chính
- TK 214: Xây d ng c b n d dangự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ơn vị ải ở hữu tại công ty:
- Các TK liên quan: 111, 112, 331, 411, 335…
b) Ch ng t , s k toán s d ng: ứng từ, sổ kế toán sử dụng: ừ, sổ kế toán sử dụng: ổ kế toán sử dụng: ế toán sử dụng: ử dụng: ụng:
- Biên b n giao nh n TSCĐải ập hợp chi phí sản xuất
- Biên b n thanh lý TSCĐải
- Biên b n bàn giao TSCĐ s a ch a l n hoàn thànhải ử dụng, sơ đồ luân chuyển chứng từ ữu tại công ty: ớp: QT 1503K
- Biên b n ki m kê TSCĐải ển của công ty TNHHMTV KT công
- Biên b n đánh giá l i TSCĐải ại đơn vị
Sv: Hoàng Th Dungị
Trang 33- Th TSCĐẻ kế toán chi tiết có liên quan.
- ch ng t ghi sức: ừ ghi sổ ổ chức:
- s đăng ký ch ng t ghi sổ chức: ức: ừ ghi sổ ổ chức:
- B ng tính và phân b kh u hao TSCĐải ổ chức: ất kinh doanh của Công ty
- S cái TK 211, 212, 213ổ chức:
c) S đ luân chuy n ch ng t , s sách ơ đồ luân chuyển chứng từ, sổ sách ồ luân chuyển chứng từ, sổ sách ển chứng từ, sổ sách ứng từ, sổ kế toán sử dụng: ừ, sổ kế toán sử dụng: ổ kế toán sử dụng:
Nh ng TSCĐ h u hình ch y u c a công ty bao g m:ữu tại công ty: ữu tại công ty: ủa công ty TNHHMTV KT công ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ủa công ty TNHHMTV KT công ồn kho
Nhà c a, v t ki n trúc: nhà văn phòngử dụng, sơ đồ luân chuyển chứng từ ập hợp chi phí sản xuất ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
Máy móc, thi t b : máy xúc, xe nâng, máy san đ t, máy i,máy c u…ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ị ất kinh doanh của Công ty ủa công ty TNHHMTV KT công ẩm, hàng hóa Đồng thời theo dõi tình hình biến
Phươn vịng ti n v n t i: ô tô,ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ập hợp chi phí sản xuất ải
Thi t b , d ng c qu n lý: máy vi tính, bàn, gh , qu t…ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ị ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ải ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ại đơn vị
TSCĐ c a công ty tăng lên ch y u do:ủa công ty TNHHMTV KT công ủa công ty TNHHMTV KT công ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
Mua s m m iắt bằng tiếng Việt: ớp: QT 1503K
Xây d ng c b n hoàn thànhự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ơn vị ải
Nh n v n góp liên doanhập hợp chi phí sản xuất ối quan hệ làm việc trong công ty
Nh n bàn giao tài s n c a đ n v c p dập hợp chi phí sản xuất ải ủa công ty TNHHMTV KT công ơn vị ị ất kinh doanh của Công ty ướp: QT 1503Ki ho c các chi nhánhặc điểm về lao động và tiền lương của Công ty
Biên b n giao nh n, ải ập hợp chi phí sản xuấtthanh lý TSCĐ
S chi ti t ổ chức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
TK 211,
212, 213
Ch ng t ghi sức: ừ ghi sổ ổ chức:
B ng t ng ải ổ chức:
h p chi ợi An Hải
ti t TK ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
211, 212, 213
S cái TK 211, 212, 213ổ chức:
Báo cáo tài chính
Trang 34TSCĐ gi m có th do:ải ển của công ty TNHHMTV KT công
Thanh lý, nhượi An Hảing bán tài s nải
Đem TSCĐ đi góp v n liên doanh, liên k t.ối quan hệ làm việc trong công ty ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
Công ty th c hi n kh u hao TSCĐ theo nguyên t c kh u hao đự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ất kinh doanh của Công ty ắt bằng tiếng Việt: ất kinh doanh của Công ty ường ĐH DL Hải Phòngng th ng,ẳng,tính kh u hao t ng ngày theo quy t đ nh 206/2003/QĐ-BTC c a B tàiất kinh doanh của Công ty ừ ghi sổ ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ị ủa công ty TNHHMTV KT công ộ máy tổ chức:chính
Phươn vịng pháp kh u hao đất kinh doanh của Công ty ường ĐH DL Hải Phòngng th ng là phẳng, ươn vịng pháp kh u hao mà m cất kinh doanh của Công ty ức:
kh u hao hàng năm không thay đ i trong su t th i gian s d ng h u íchất kinh doanh của Công ty ổ chức: ối quan hệ làm việc trong công ty ờng ĐH DL Hải Phòng ử dụng, sơ đồ luân chuyển chứng từ ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ữu tại công ty:
c a TSCĐ.ủa công ty TNHHMTV KT công
Theo phươn vịng pháp này, m c kh u hao bình quân( Mkhbq) đức: ất kinh doanh của Công ty ượi An Hảic tính nhưsau:
nh p t thanh lý là 70.000.000đ, GTGT 10%, thu b ng ti n g i ngân hàngập hợp chi phí sản xuất ừ ghi sổ ằng tiền ề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ử dụng, sơ đồ luân chuyển chứng từ
- K toán đ nh kho n: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ị ải
Trang 35Có TK 711 : 70.000.000
Có TK 33311: 7.000.000
Chứng từ kế toán: biên bản thanh lý TSCĐ, phiếu chi số 283, giấy báo có, chứng
từ ghi sổ số 74, sổ cái TK 211
Biên bản thanh lý tài sản cố định
Đơn vi: Công ty TNHH MTV KTCT TL An Hải
Bộ phận: Đội công trình
Mẫu số: 02–TSCĐ
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
BIÊN BẢN THANH LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Ngày 23 tháng 08 năm 2014
Số: 06 Nợ: 811, 214 Có: 211
- Căn cứ Quyết định số:25 ngày 23 tháng 08 năm 2014 của Ban Giám Đốc về việc thanh lý TSCĐ
I- Ban thanh lý TSCĐ gồm:
- Ông/Bà: Trần Quang Hoạt Chức vụ: Giám Đốc -Trưởng ban
- Ông/Bà: Vũ Xuân Hạnh Chức vụ: Trưởng phòng kỹ thuật -Ủy viên
- Ông/Bà:Phùng Thị Chinh Chức vụ: Kế Toán Trưởng-Ủy viên
II- Tiến hành thanh lý TSCĐ:
- Tên, ký mã hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ: Máy xúc đất Komatsu PC200-3 đãcũ
- Giá trị hao mòn đã trích đến thời điểm thanh lý:625.000.000
- Giá trị còn lại của TSCĐ: 125.000.000
III- Kết luận của Ban thanh lý TSCĐ:
Máy xúc đã cũ, lõi thời, hiệu suất hoạt động không cao
Ngày 23 tháng 08 năm 2014
Trưởng Ban thanh lý
(Ký,họ tên)
IV- Kết quả thanh lý TSCĐ:
- Chi phí thanh ký TSCĐ: 5.000.000 (viết bằng chữ):Năm triệu đồng
- Giá trị thu hồi: 70.000.000 (viết bằng chữ): Bẩy mươi triệu đồng
Trang 36- Đã ghi giảm số TSCĐ ngày23 tháng 08 năm 2014
Đơn vị: Công ty TNHH MTV KTCTTL An Hải.
Địa chỉ: 781 Đường Tôn Đức Thắng, Hồng Bàng,
Hải Phòng.
Mẫu số S02a - DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006 QĐ - BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 74 Ngày 23 tháng 08 năm 2014
Trang 37SỔ CÁI
năm 2014Tên tài khoản: Tài sản cố định hữu hình
chú Số
hiệu
Ngày tháng
- Số dư đầu tháng
- Số phát sinh trong tháng
Trang 382.4 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương
Thực tế kế toán lao động tiền lương tại công ty TNHH MTV Khai Thác Công Trình Thủy Lợi An Hải.
- TK 334: ph i tr ngải ải ường ĐH DL Hải Phòngi lao đ ngộ máy tổ chức:
- TK 338: ph i tr , ph i n p khácải ải ải ộ máy tổ chức:
TK 3383: B o hi m xã h iải ển của công ty TNHHMTV KT công ộ máy tổ chức:
TK 3384: B o hi m y tải ển của công ty TNHHMTV KT công ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
TK 3389: B o hi m th t nghi pải ển của công ty TNHHMTV KT công ất kinh doanh của Công ty ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty
- TK 335: Chi phí ph i trải ải
- TK liên quan: 622, 627, 111, 112, 138…
b) Ch ng t , s k toán s d ng: ứng từ, sổ kế toán sử dụng: ừ, sổ kế toán sử dụng: ổ kế toán sử dụng: ế toán sử dụng: ử dụng: ụng:
- B ng ch m côngải ất kinh doanh của Công ty
- B ng thanh toán lải ươn vịng
- B ng thanh toán ti n thải ề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ưở hữu tại công ty:ng
- B ng phân b ti n lải ổ chức: ề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ươn vịng và các kho n trích theo lải ươn vịng
- Ch ng t ghi s ức: ừ ghi sổ ổ chức:
- S đăng ký ch ng t ghi sổ chức: ức: ừ ghi sổ ổ chức:
- S chi ti t các TK 334, 338, 335ổ chức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
- B ng t ng h p chi ti tải ổ chức: ợi An Hải ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
- S cái các TK 334, 335, 338ổ chức:
Sv: Hoàng Th Dungị
Trang 39*S đ luân chuy n ch ng t ơ đồ luân chuyển chứng ồ luân chuyển chứng ển chứng ứng từ, sổ kế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ừ, sổ kế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng
c) Đ c đi m k toán ti lặc điểm về lao động và tiền lương của Công ty ển của công ty TNHHMTV KT công ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ươn vịng t i công tyại đơn vị
Chi ti t trình bày c th ch ế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ụng và sơ đồ luân chuyển chứng ển chứng ở chương III ưa thuế VAT + chi phí vận chuyển, ơ đồ luân chuyển chứng ng III
2.5 Kế toán chi phí sản suất và giá thành công trình
2.5.1 Tập hợp chi phí sản xuất
Giá thành s n ph m là m t ch tiêu kinh t t ng h p, ph n ánh k t quải ẩm, hàng hóa Đồng thời theo dõi tình hình biến ộ máy tổ chức: ỉ ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ổ chức: ợi An Hải ải ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ải
s d ng tài s n, v t t , lao đ ng, ti n v n trong quá trình s n xu t, xây d ng,ử dụng, sơ đồ luân chuyển chứng từ ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ải ập hợp chi phí sản xuất ư ộ máy tổ chức: ề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ối quan hệ làm việc trong công ty ải ất kinh doanh của Công ty ự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công công trình
Giá thành s n ph m bao g m giá thành d toán, giá thành k ho ch vàải ẩm, hàng hóa Đồng thời theo dõi tình hình biến ồn kho ự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ại đơn vịgiá thành th c t ự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
Các chi phí c u thành nên giá thành s n ph m công trình bao g m:ất kinh doanh của Công ty ải ẩm, hàng hóa Đồng thời theo dõi tình hình biến ồn kho
- Chi phí nguyên v t li u tr c ti p ận chuyển, ệ thống chứng từ, sổ kế toán sử dụng: ực tiếp ế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng : chi phí nguyên v t li u chính, v tập hợp chi phí sản xuất ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ập hợp chi phí sản xuất
li u ph , v t li u s d ng luân chuy n c n thi t đ t o nên s n ph mệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ập hợp chi phí sản xuất ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ử dụng, sơ đồ luân chuyển chứng từ ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ển của công ty TNHHMTV KT công ầu xuất vật tư ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ển của công ty TNHHMTV KT công ại đơn vị ải ẩm, hàng hóa Đồng thời theo dõi tình hình biến
VD: g ch, cát, đá, xi măng, s t, thép…ại đơn vị ắt bằng tiếng Việt:
- Chi phí nhân công: nhân công thuê ngoài, chi phí ti n lề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ươn vịng, các kho nải
ph c p c a cán b kỹ thu t, công nhân tr c ti p thi công.ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ất kinh doanh của Công ty ủa công ty TNHHMTV KT công ộ máy tổ chức: ập hợp chi phí sản xuất ự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
- Chi phí máy thi công: chi phí kh u hao máy thi công, chi phí s a ch aất kinh doanh của Công ty ử dụng, sơ đồ luân chuyển chứng từ ữu tại công ty:
B ng ch m công, b ng thanh toán ải ất kinh doanh của Công ty ải
ti n lề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ươn vịng
Trang 40l n, s a ch a thớp: QT 1503K ử dụng, sơ đồ luân chuyển chứng từ ữu tại công ty: ường ĐH DL Hải Phòngng xuyên máy thi công, ti n lề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ươn vịng c a công nhân đi uủa công ty TNHHMTV KT công ề sự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công khi n máy và chi phí khác.ển của công ty TNHHMTV KT công
VD: máy thi công: máy đào, máy xúc, c n c u… đ l p đ t c u ki n bêầu xuất vật tư ẩm, hàng hóa Đồng thời theo dõi tình hình biến ển của công ty TNHHMTV KT công ắt bằng tiếng Việt: ặc điểm về lao động và tiền lương của Công ty ất kinh doanh của Công ty ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công tytông
- Chi phí s n xu t chung ản, chứng từ, sổ kế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ất chung : chi phí chung đ ph c v công trình ển của công ty TNHHMTV KT công ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ụ sản xuất kinh doanh của Công ty
2.5.2 Tài khoản, chứng từ, sổ kế toán sử dụng, sơ đồ luân chuyển chứng từ
a) Tài kho n s d ng: ản, chứng từ, sổ kế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ụng và sơ đồ luân chuyển chứng
Theo quy đ nh hi n hành, các doanh nghi p xây l p th c hi n h chị ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ắt bằng tiếng Việt: ự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ại đơn vịtoán hàng t n kho theo phồn kho ươn vịng pháp kê khai thường ĐH DL Hải Phòngng xuyên, do đó k toánế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
t p h p chi phí s n xu t s d ng các tài kho n sau:ập hợp chi phí sản xuất ợi An Hải ải ất kinh doanh của Công ty ử dụng, sơ đồ luân chuyển chứng từ ự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ải
- TK 621: Chi phí nguyên v t li u tr c ti pập hợp chi phí sản xuất ệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty ự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
- TK 622: Chi phí nhân công tr c ti pự hình thành và phát triển của công ty TNHHMTV KT công ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị
- TK 623: Chi phí s d ng máy thi côngử dụng, sơ đồ luân chuyển chứng từ ụ sản xuất kinh doanh của Công ty
- TK 627: Chi phí s n xu t chungải ất kinh doanh của Công ty
- TK 154: Chi phí s n xu t kinh doanh d dangải ất kinh doanh của Công ty ở hữu tại công ty:
- Ngoài ra k toán còn s d ng m t s tài kho n có liên quan nh : TKế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ử dụng, sơ đồ luân chuyển chứng từ ụ sản xuất kinh doanh của Công ty ộ máy tổ chức: ối quan hệ làm việc trong công ty ải ư
155, TK 632, TK 334, TK 112, TK 111…
b) S k toán s d ng: ổ kế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ế toán sử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ử dụng và sơ đồ luân chuyển chứng ụng và sơ đồ luân chuyển chứng
- Phi u xu t kho, th kho, b ng phân b NVL,CCDC….ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ất kinh doanh của Công ty ẻ kế toán chi tiết có liên quan ải ổ chức:
- Ch ng t ghi s , s đăng ký ch ng t ghi sức: ừ ghi sổ ổ chức: ổ chức: ức: ừ ghi sổ ổ chức:
- S chi ti t các tài kho n: 154, 621,622,623,627 và s cái các tài kho nổ chức: ế toán và hệ thống kế toán tại đơn vị ải ổ chức: ảiliên quan
Sv: Hoàng Th Dungị