1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thực trạng kiểm toán khoản mục tài sản cố định tại trung tâm xử lý nước thải KCN dệt may phố nối do công ty TNHH kiểm toán việt anh thực hiện

123 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 253,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuộc kiểm toán kết thúc năm sẽ được thực hiện trong 02 ngày, bắt đầu từ ngày... Chúng tôi đảm bảo tuân thủ các quy định về tính độc lập theo Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm t

Trang 1

MỤC LỤC

Trang 3

LỜI MỞ ĐẦU:

Ng y nay báo cáo t i chính ã à à đ được ki m toán l ể à đố ượi t ng quan tâm c a nhi u c pủ ề ấ

qu n lý v nh ng ngả à ữ ườ ử ụi s d ng thông tin khác Vì v y s ra ậ ự đờ ủi c a các công ty ki m toánể

l m t t t y u khách quan N m 1991 ch có hai công ty v i 15 nhân viên, à ộ ấ ế ă ỉ ớ đến nay c nả ướ c

ã có trên 170 doanh nghi p ki m toán v i trên 10.000 ng i l m vi c t i 226 V n phòng,

chi nhánh …

Ki m toán ể độ ậ à ịc l p l d ch v chuyên nghi p, trình ụ ệ độ cao c a kinh t th trủ ế ị ường, c ngà quan tr ng h n khi Nh nọ ơ à ước khuy n khích phát tri n a th nh ph n kinh t , ế ể đ à ầ ế đẩy m nh cạ ổ

ph n hoá DNNN, phát tri n th trầ ể ị ường ch ng khoán, m c a h i nh p qu c t Doanh nghi pứ ở ử ộ ậ ố ế ệ

mu n phát tri n, phát h nh c phi u, thu hút v n ố ể à ổ ế ố đầ ưu t thì không th không công b báoể ốcáo t i chính ã à đ được ki m toán.ể

tìm hi u sâu h n v ngh ki m toán, v có c h i ti p xúc v i m t môi tr ng

l m vi c chuyên nghi p, em ã th c t p chuyên ng nh t i Công ty TNHH Ki m toán Vi tà ệ ệ đ ự ậ à ạ ể ệ Anh – chi nhánh H i Phòng.ả

Báo cáo th c t p c a em g m 3 ph n: ự ậ ủ ồ ầ

Ph n 1: Khái quát v công ty TNHH Ki m toán Vi t Anh – Chi nhánh H i Phòngầ ề ể ệ ả

Ph n 2: Th c tr ng ki m toán BCTC t i Trung tâm x lý nầ ự ạ ể ạ ử ước th i – KCN D t mayả ệ

Ph N i do công ty TNHH Ki m toán Vi t Anh t i H i Phòng th c hi nố ố ể ệ ạ ả ự ệ

Ph n 3: Th c tr ng ki m toán Kho n m c t i s n c nh t i Trung tâm x lý nầ ự ạ ể ả ụ à ả ố đị ạ ử ướ c

th i - KCN D t may Ph N i do công ty TNHH Ki m toán Vi t Anh th c hi nả ệ ố ố ể ệ ự ệ

Do th i gian th c t p t i công ty không nhi u v kh n ng th c t c a em còn có h nờ ự ậ à ề à ả ă ự ế ủ ạ nên trong báo cáo n y không tránh kh i còn nhi u thi u sót, mong th y cô v nh trà ỏ ề ế ầ à à ường góp

ý s a ch a v óng góp them ý ki n cho b i báo cáo c a em ữ ữ à đ ế à ủ được ho n thi n h n Em xinà ệ ơchân th nh c m n nh trà ả ơ à ường v s hà ự ướng d n t n tình c a cô giáo Tr n Th Thanhẫ ậ ủ ầ ị

Phương ã giúp đ đỡ em ho n th nh b i báo cáo n y.à à à à

Sinh viên Bùi Th H ng H nhị ồ ạ

Trang 4

Ph n 1: Khái quát v công ty TNHH Ki m toán Vi t Anh Chi ầ ề ể ệ

nhánh H i Phòng ả

1.1 Quá trình hình thành và phát triển của công ty TNHH Kiểm toán Việt Anh – Chi nhánh Hải Phòng

1 L ch s hình th nh phát tri nị ử à ể

 Tên công ty: Công ty TNHH Ki m toán Vi t Anhể ệ

 Tr s chính H N i: T n 9, tòa nh AC, ngõ 78, Ph Duy Tân, Qu n C u Gi y, Hụ ở à ộ ầ à ố ậ ầ ấ à

 T i ngân h ng: Chi nhánh TECHCOMBANK H i Phòng ạ à ả

 Công ty TNHH Ki m toán Vi t Anh l m t th nh viên c a hi p h i h nh ngh ki mể ệ à ộ à ủ ệ ộ à ề ể toán vi t nam VAPCAệ

Công ty TNHH Ki m toán Vi t Anh (g i t t l "VietAnh") ể ệ ọ ắ à được th nh l p trên c s sápà ậ ơ ở

nh p Công ty TNHH Ki m toán v T v n SUP (ậ ể à ư ấ được th nh l p v ho t à ậ à ạ động t n m 2008)ừ ă

v i Công ty TNHH Ki m toán v K toán Vi t Nam VAAC (ớ ể à ế ệ Được th nh l p v ho t à ậ à ạ độ ng

t n m 2003) Tháng 10 n m 2013, Công ty TNHH Ki m toán Apec ã sáp nh p v o Công tyừ ă ă ể đ ậ àTNHH Ki m toán Vi t Anh.ể ệ

Ti n thân c a công ty TNHH Ki m toán Vi t Anh l Công ty TNHH Ki m toán v K toán ề ủ ể ệ à ể à ế

Vi t Nam (VAAC) ệ

Tháng 01/2003: VAAC (Công ty Ki m toán ể đầu tiên H i Phòng) ở ả được th nh l p v i cà ậ ớ ơ

c u nh g n bao g m 5 th nh viên v i 01 phòng nghi p v ki m toán báo cáo t i chính ấ ỏ ọ ồ à ớ ệ ụ ể à

• Tháng 11/2004: VAAC m r ng quy mô ho t ở ộ ạ động v b nhi m thêm 01 phó giámà ổ ệc

đố

• Tháng 10/2006: VAAC ti p t c m r ng quy mô v phát tri n thêm m t phòng nghi pế ụ ở ộ à ể ộ ệ

v Ki m toán xây d ng c b n v phòng t v n t i chính v ụ ể ự ơ ả à ư ấ à à đà ạ Đồo t o ng th i Côngờ

ty c ng ã có ũ đ đủ ố ượ s l ng nhân viên có ch ng ch th m nh giá ứ ỉ ẩ đị để cung c p d ch vấ ị ụ xác nh giá tr doanh nghi p.đị ị ệ

• Tháng 01/2007: Công ty chuy n tr s v S 5 Lý T Tr ng, Qu n H ng B ng, H iể ụ ở ề ố ự ọ ậ ồ à ả Phòng

• Tháng 10/2007: Th c hi n ự ệ đăng ký ki m toán cho t ch c phát h nh, t ch c niêmể ổ ứ à ổ ứ

Trang 5

y t v t ch c kinh doanh ch ng khoánế à ổ ứ ứ

• Tháng 08/2009: Ti p t c m r ng quy mô Công ty v b nhi m thêm 01 phó giám ế ụ ở ộ à ổ ệ đốcSau 8 n m ho t ă ạ động VAAC không ng ng l n m nh v quy mô v ch t lừ ớ ạ ề à ấ ượng d ch vị ụ

v i m c t ng trớ ứ ă ưởng doanh thu bình quân h ng n m kho ng 50% D ch v c a Công ty ng yà ă ả ị ụ ủ à

c ng a d ng v à đ ạ à đội ng nhân viên liên t c ũ ụ được b sung v ổ à đà ạo t o nâng cao trình độ chuyên môn nghi p v Nhân d p k ni m 5 n m th nh l p, VAAC ã ệ ụ ị ỷ ệ ă à ậ đ được Th nh ph H ià ố ả Phòng t ng b ng khen ã có th nh tích ho n th nh xu t s c nhi m v ki m toán trên aặ ằ đ à à à ấ ắ ệ ụ ể đị

b n th nh ph H i Phòng trong 05 n m t 2003 -2007 Ông T V n Vi t - Ch t ch h i à à ố ả ă ừ ạ ă ệ ủ ị ộ đồ ng

th nh viên kiêm Giám à đốc Công ty c ng ũ được th nh ph H i Phòng t ng b ng khen ã cóà ố ả ặ ằ đ

th nh tích ho n th nh xu t s c nhi m v ki m toán trên a b n th nh ph trong 05 n m.à à à ấ ắ ệ ụ ể đị à à ố ă

Tháng 9/2010: Công ty TNHH ki m toán v t v n SUP v Công ty TNHH ki m toán v ể à ư ấ à ể à

K toán Vi t Nam th c hi n sáp nh p ế ệ ự ệ ậ để hình th nh nên Công ty TNHH Ki m toán Vi t Anh à ể ệ

• Công ty TNHH Ki m toán v T v n SUP ể à ư ấ được th nh l p v i 4 th nh viên à ậ ớ à đề àu l cácmanagers c a Deloitte Vi t Nam Công ty t p trung v o 02 m ng d ch v ó l ki m toánủ ệ ậ à ả ị ụ đ à ểbáo cáo t i chính v t v n & à à ư ấ đà ạo t o

• Tháng 05/2009: V o shortlist các công ty ki m toán à ể được cung c p d ch v ki m toánấ ị ụ ểcho các d án do ADB t i tr ự à ợ

• Tháng 6/2010: M r ng quy mô ho t ở ộ ạ động b ng vi c th nh l p thêm m t b ph n tằ ệ à ậ ộ ộ ậ ư

v n k toán v t v n thu ấ ế à ư ấ ế

Tuy m i i v o ho t ớ đ à ạ động được 02 n m nh ng SUP ã kh ng nh ă ư đ ẳ đị được v th c aị ế ủ mình thông qua vi c liên ti p ệ ế được b nhi m cung c p d ch v ki m toán cho nhi u kháchổ ệ ấ ị ụ ể ề

h ng l n l các t ng công ty nh nà ớ à ổ à ước nh VINATABA c ng nh các d án l n do Ngânư ũ ư ự ớ

h ng phát tri n châu Á (ADB) v Ngân h ng tái thi t à ể à à ế Đức (KfW) t i tr Công ty ã cung c pà ợ đ ấ nhi u d ch v t v n v h th ng ki m soát n i b , ki m toán n i b c ng nh ề ị ụ ư ấ ề ệ ố ể ộ ộ ể ộ ộ ũ ư đà ạo t o về các chuyên đề ế k toán, t i chính chuyên sâu cho nhi u t p o n l n nh : Prime Group,à ề ậ đ à ớ ưVINATABA,

Tháng 10/2013 Công ty TNHH Ki m toán Apec sáp nh p v i Công ty TNHH Ki m toán ể ậ ớ ể

Vi t Anh ệ

S sáp nh p n y ã t o ra m t công ty Ki m toán l n m nh v quy mô ho t ự ậ à đ ạ ộ ể ớ ạ ề ạ động, ađ

d ng v d ch v cung c p v ông ạ ề ị ụ ấ à đ đảo v ề đội ng nhân viên chuyên nghi p nhi u l nhũ ệ ở ề ĩ

v c ho t ự ạ động

M c tiêu c a Công ty TNHH Ki m toán Vi t Anh l cung c p d ch v t t ụ ủ ể ệ à ấ ị ụ ố

nh t cho khách h ng b ng ph ấ à ằ ươ ng pháp l m vi c chuyên nghi p v s hi u à ệ ệ à ự ể

bi t sâu r ng v các ng nh ngh kinh doanh, l nh v c ho t ế ộ ề à ề ĩ ự ạ độ ng c ng nh ũ ư

h nh lang pháp lý c a Vi t Nam Vi t Anh tr giúp khách h ng à ủ ệ ệ ợ à đổ i m i v ớ à

Trang 6

ho n thi n h th ng qu n tr doanh nghi p, phát huy m i ti m l c à ệ ệ ố ả ị ệ ọ ề ự để ạ t o ra

nh ng giá tr v ữ ị ượ ộ t tr i.

1.2 Các loại hình dịch vụ công ty TNHH Kiểm toán Việt Anh cung cấp cho khách hàng

Ki m toán ể độ ậ c l p v các d ch v à ị ụ đả m b o ả

Công ty mang đến cho khách h ng nh ng d ch v sau:à ữ ị ụ

• Ki m toán báo cáo t i chính thể à ường niên

• Ki m toán báo cáo t i chính cho m c ích thu v d ch v quy t toán thuể à ụ đ ế à ị ụ ế ế

• Ki m tra thông tin t i chính trên c s các th t c th a thu n trể à ơ ở ủ ụ ỏ ậ ước

• Soát xét v chuy n à ể đổi báo cáo t i chính theo h th ng Chu n m c k toán v ch à ệ ố ẩ ự ế à ế độ ế ktoán c a Vi t Nam sang Chu n m c k toán Qu c tủ ệ ẩ ự ế ố ế

• Soát xét báo cáo t i chínhà

• Ki m toán báo cáo quy t toán v n ể ế ố đầ ưu t ho n th nh.à à

T v n ki m soát n i b ư ấ ể ộ ộ

Công ty cung c p cho khách h ng nhi u d ch v khác nhau v ki m toán n i b v ki mấ à ề ị ụ ề ể ộ ộ à ể soát n i b nh :ộ ộ ư

• T v n ho n thi n h th ng ki m soát n i bư ấ à ệ ệ ố ể ộ ộ

• T v n thi t l p v phát tri n b ph n ki m toán n i bư ấ ế ậ à ể ộ ậ ể ộ ộ

Th c hi n hay k t h p v i ki m toán viên n i b c a doanh nghi p ự ệ ế ợ ớ ể ộ ộ ủ ệ để ự th c hi n các ch cệ ứ

n ng v ki m toán n i b cho doanh nghi p.ă ề ể ộ ộ ệ

Cung c p các chấ ương trình đà ạo t o v hà ướng d n th c h nh v ki m toán n i b cho cácẫ ự à ề ể ộ ộ

ki m toán viên n i b c a khách h ng, chia s kinh nghi m th c t ể ộ ộ ủ à ẻ ệ ự ế để các ki m toán viên cóể

th nhanh chóng th c hi n công vi c c a mình m t cách hi u qu nh t.ể ự ệ ệ ủ ộ ệ ả ấ

H tr doanh nghi p trong vi c xác nh, ánh giá v phát tri n các chính sách v th t cỗ ợ ệ ệ đị đ à ể à ủ ụ

ki m soát c ng nh môi trể ũ ư ường thông tin

• Hướng d n v th c hi n ghi s sách k toánẫ à ự ệ ổ ế

• Hướng d n l p báo cáo t i chínhẫ ậ à

• T v n xây d ng h th ng k toán v t ch c b máy k toán thích h pư ấ ự ệ ố ế à ổ ứ ộ ế ợ

• T v n xây d ng h th ng báo cáo qu n tr thích h pư ấ ự ệ ố ả ị ợ

• T v n xây d ng ph n m m k toánư ấ ự ầ ề ế

Trang 7

• Cung c p d ch v ghi s k toán, l p báo cáo t i chính, l p báo cáo thu v các báo cáo khácấ ị ụ ổ ế ậ à ậ ế àtheo yêu c u c a khách h ngầ ủ à

T v n t i chính ư ấ à

D ch v c a Công ty bao g m:ị ụ ủ ồ

• T v n mua bán v h p nh t doanh nghi pư ấ à ợ ấ ệ

• D ch v nh giá doanh nghi pị ụ đị ệ

• D ch v soát xét ị ụ đặc bi tệ

• Soát xét c c u v n ơ ấ ố đầ ưu t trong doanh nghi pệ

• T v n tái c u trúc doanh nghi pư ấ ấ ệ

• Soát xét v thu v n p h s tuân thề ế à ộ ồ ơ ủ

• D ch v kê khai thuị ụ ế

• Soát xét t khai thu do khách h ng t l pờ ế à ự ậ

• Đánh giá các nh hả ưởng v thu ề ế đố ới v i các h p ợ đồng kinh t ho c các quy t nh t iế ặ ế đị à chính

• Đánh giá các nh hả ưởng c a thu ủ ế đố ới v i các x lý k toánử ế

• H tr quy t toán thuỗ ợ ế ế

• D ch v khi u n i thu , ho n thu ị ụ ế ạ ế à ế đảm b o quy n l i c a các doanh nghi p trong l nh v cả ề ợ ủ ệ ĩ ự thu v tôn tr ng pháp lu t Nh nế à ọ ậ à ướ đc ã ban h nh.à

• D ch v t v n thu tr n gói.ị ụ ư ấ ế ọ

D ch v nh giá ị ụ đị

Công ty ã cung c p các d ch v sau:đ ấ ị ụ

• Xác nh giá tr doanh nghi p đị ị ệ để ổ c ph n hóaầ

• Xác nh giá tr t i s n góp v n liên doanh, liên k tđị ị à ả ố ế

• Định giá t i s n cho m c ích chia tách, sáp nh p, gi i th , phá s n.à ả ụ đ ậ ả ể ả

Phát tri n ngu n nhân l c ể ồ ự

Công ty t p trung v o m t s d ch v ậ à ộ ố ị ụ đà ạo t o v k toán, v t i chính doanh nghi p sau:ề ế à à ệ

• Đà ạo t o v hà ướng d n v ch ẫ ề ế độ ế k toán doanh nghi p hi n h nh c a Vi t Nam v Qu cệ ệ à ủ ệ à ố tế

• Đà ạo t o v các quy nh hi n h nh v thu t i Vi t Namề đị ệ à ề ế ạ ệ

• Hướng d n th c h nh k toán qu n tr doanh nghi pẫ ự à ế ả ị ệ

• Hướng d n th c h nh v qu n lý t i chính doanh nghi pẫ ự à ề ả à ệ

• Hướng d n th c h nh v h th ng ki m soát n i b doanh nghi p v ki m toán n i b ẫ ự à ề ệ ố ể ộ ộ ệ à ể ộ ộ

• Đặc bi t Công ty có các khóa ệ đà ạo t o chuyên sâu trong m t s chuyên ộ ố đề ụ ể c th nh : h pư ợ

nh t báo cáo t i chính, phân tích l u chuy n ti n t v qu n lý dòng ti n, phân tích báo cáoấ à ư ể ề ệ à ả ề

t i chính, qu n lý r i ro t i chính, à ả ủ à

Bên c nh các d ch v ạ ị ụ đà ạo t o Công ty c ng tr giúp khách h ng trong quá trình l p kũ ợ à ậ ế

Trang 8

ho ch lao ạ động v tuy n d ng lao à ể ụ động C th , Công ty tr giúp khách h ngụ ể ợ à

+ Xây d ng k ho ch lao ự ế ạ động d a trên k ho ch phát tri n s n xu t kinh doanh c a kháchự ế ạ ể ả ấ ủ

h ngà

+ Xây d ng chính sách ãi ng lao ự đ ộ động h p lý ợ để phát huy t i a ti m n ng nhân viênố đ ề ă

+ H tr khách h ng trong quá trình ph ng v n v tuy n d ng lao ỗ ợ à ỏ ấ à ể ụ động trong l nh v c t iĩ ự à chính, k toán v qu n tr doanh nghi p.ế à ả ị ệ

Trang 9

1.3 Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý của công ty

S ơ đồ 1: s ơ đồ ổ t ch c b máy công ty ứ ộ

H i ộ đồng th nh viênàBan t ng giám ổ đốcGiám đốc ki m toánểGiám đốc MarketingPhòng ki m toán ể độ ậc l p v d ch v à ị ụ đảm b oả

- Phòng ki m toán ể độ ậc l p v d ch v à ị ụ đảm b o: cung c p các d ch v c a ki m toán ả ấ ị ụ ủ ể độ ậ c l p

nh : Ki m tra BCTC thư ể ường niên, ki m toán BCTC cho m c ích thu v d ch v quy t toánể ụ đ ế à ị ụ ếthu , soát xét v chuy n ế à ể đổi BCTC theo h th ng Chu n m c k t toán v Ch ệ ố ẩ ự ế à ế độ ế k toán

c a Vi t Nam sang Chu n m c k toán Qu c t ủ ệ ẩ ự ế ố ế

- Phòng ki m toán xây d ng c b n: cung c p d ch v ki m toán trong xây d ng nh m xácể ự ơ ả ấ ị ụ ể ự ằ

nh n ậ đố ới v i H i ộ đồng qu n tr , Ban lãnh ả ị đạo NHTM v ch t lề ấ ượng v ti n à ế độ tin c y cácậthông tin v r i ro v vi c ch p h nh Pháp lu t c a Nh nề ủ à ệ ấ à ậ ủ à ước v các quy nh c a Ngânà đị ủ

h ng trong l nh v c xây d ng c b n n i ng nh t giai o n chu n b à ĩ ự ự ơ ả ộ à ừ đ ạ ẩ ị đầ ư đếu t n lúc k tế thúc đưa công trình v o khai thác, s d ng.à ử ụ

- Ban ki m soát ch t lể ấ ượng: l b ph n s d ng m t h th ng chính sách v bi n pháp à ộ ậ ử ụ ộ ệ ố à ệ để

n m b t v i u h nh ho t ắ ắ à đ ề à ạ động ki m toán ể đạt chu n m c chung, h tr các phòng ki mẩ ự ỗ ợ ể toán nghi p v trong công ty, ệ ụ đảm b o cho ki m toán viên c a mình tuân th úng cácả ể ủ ủ đchu n m c ngh nghi p hi n h nh v các chu n m c ch t lẩ ự ề ệ ệ à à ẩ ự ấ ượng ã đ đặt ra, nh m t o raằ ạ

Trang 10

nh ng s n ph m ki m toán ữ ả ẩ ể đạt tiêu chu n ch t lẩ ấ ượng, áp ng đ ứ được yêu c u c a các ầ ủ đố i

tượng s d ng k t qu ki m toán Ki m soát ch t lử ụ ế ả ể ể ấ ượng được th c hi n trong to n b quáự ệ à ộtrình ki m toán c a m t cu c ki m toán, do nhi u c p ể ủ ộ ộ ể ề ấ độ ể ki m toán ti n h nh, v i nhi uế à ớ ề

phương pháp ki m soát khác nhau.ể

- Phòng đà ạo t o v t v n t i chính: Cung c p d ch v ki m toán à ư ấ à ấ ị ụ ể độ ậc l p v các d ch v à ị ụ đả m

b o; t v n ki m soát n i b ; t v n k toán cho các công ty khách h ng theo h p ả ư ấ ể ộ ộ ư ấ ế à ợ đồng

- Phòng t v n k toán v thu : Cung c p d ch v t v n k toán; t v n thu theo h p ư ấ ế à ế ấ ị ụ ư ấ ế ư ấ ế ợ đồ ng

ho c theo hình th c h i áp trong b ng tin v các quy nh k toán hi n h nh ặ ứ ỏ đ ả ề đị ế ệ à được công ty

c p nh t liên t c.ậ ậ ụ

- Phòng k toán v h nh chính t ng h p: l m các công vi c h nh chính, k toán trong công tyế à à ổ ợ à ệ à ế

nh liên h khách h ng, s p x p l ch i ki m toán, chu n b phư ệ à ắ ế ị đ ể ẩ ị ương ti n di chuy n cho cácệ ểnhóm i khách h ng, l m công tác k toán t ng h p đ à à ế ổ ợ

1.4 Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán tại công ty

• Kì k toán n m: b t ế ă ắ đầ ừu t ng y 01/01, k t thúc v o ng y 31/12.à ế à à

• Đơn v ti n t s d ng trong k toán: ị ề ệ ử ụ ế Đồng Vi t Nam (VND)ệ

• Phương pháp h ch toán h ng t n kho: Kê khai thạ à ồ ường xuyên

• Phương pháp tính giá tr h ng t n kho cu i kì: Bình quân c kì d tr ị à ồ ố ả ự ữ

• Phương pháp kh u hao TSC : Phấ Đ ương pháp kh u hao ấ đương th ng.ẳ

1.5 Bộ máy kiểm toán của công ty TNHH Kiểm toán Việt Anh

Tr ưở ng phòng Phó phòng

Trang 11

• Trưởng phòng l ngà ười ch u tránh nhi m l p k ho ch v i u h nh ho t ị ệ ậ ế ạ à đ ề à ạ động c a ủphòng ki m toán:ể

- Kh o sát tình hình khách h ng v ả à à đưa ra m c phí ki m toán.ứ ể

- L p k ho ch v phân công nhân l c.ậ ế ạ à ự

- Tr c ti p i u h nh các h p ự ế đ ề à ợ đồng ki m toán có quy mô l n, phúc t p có tính ể ớ ạ

r i ro cao.ủ

- R soát báo cáo ki m toán trà ể ước khi trình giám đốc kí duy t.ệ

• Phó phòng: H tr trỗ ợ ưởng phòng trong vi c phân công nhân l c th c hi n h p ệ ự ự ệ ợ đồng

Trang 12

Phần 2: Thực trạng kiểm toán BCTC tại Trung tâm xử lý nước thải – KCN Dệt may Phố Nối do công ty TNHH Kiểm toán Việt Anh tại

Hải Phòng thực hiện

2.1 giới thiệu chung về khách hàng:

2.1.1 Giới thiệu chung

Chi nhánh T p o n D t may Vi t Nam - Trung tâm X lý nậ đ à ệ ệ ử ước th i Khu công nghi pả ệ

D t may Ph N i ệ ố ố đượ đổc i tên t Trung tâm X lý nừ ử ước th i Khu công nghi p D t mayả ệ ệ

Ph N i theo Quy t nh s 355/Q -T DMVN ng y 20/8/2014 c a H i ố ố ế đị ố Đ Đ à ủ ộ đồng th nh viênà

T p o n D t may Vi t Nam Chi nhánh l ậ đ à ệ ệ à đơn v h ch toán ph thu c T p o n D tị ạ ụ ộ ậ đ à ệ may Vi t Nam, có t cách pháp nhân không ệ ư đầ đủy theo pháp lu t Vi t Nam Gi y ậ ệ ấ đă ng

ký kinh doanh đơn v kinh t tr c thu c (h ch toán kinh t ph thu c) s 316934 ng yị ế ự ộ ạ ế ụ ộ ố à 06/8/2003 do S K ho ch v ở ế ạ à Đầ ư ỉu t T nh H ng Yên c p Chi nhánh b t ư ấ ắ đầ đ à u i v o

ho t ạ động s n xu t kinh doanh t ng y 01/01/2006 Gi y ch ng nh n ả ấ ừ à ấ ứ ậ đăng ký ho tạ

Vi t Nam có Quy t nh s 67/Q -T DMVN v vi c th nh l p t giúp vi c Ban ch ệ ế đị ố Đ Đ ề ệ à ậ ổ ệ ỉ đạ o

c ph n hóa Công ty m - T p o n D t may Vi t Nam t i Chi nhánh T p o n D t mayổ ầ ẹ ậ đ à ệ ệ ạ ậ đ à ệ

Vi t Nam - Trung tâm X lý nệ ử ước th i Khu công nghi p D t may Ph N i Th i i mả ệ ệ ố ố ờ đ ể xác nh giá tr doanh nghi p đị ị ệ để ổ c ph n hóa l 31/12/2011.ầ à

Theo Quy t nh s 4373/Q -BCT ng y 28/6/2013 c a B Công thế đị ố Đ à ủ ộ ương v vi c xác nhề ệ đị giá tr Công ty m - T p o n D t may Vi t Nam thu c B Công thị ẹ ậ đ à ệ ệ ộ ộ ương để ổ c ph n hóaầ

v Thông báo s 745/T DMVN- M&PTDN ng y 14/8/2013 c a T p o n D t may Vi tà ố Đ Đ à ủ ậ đ à ệ ệ Nam v vi c thông báo giá tr doanh nghi p, giá tr th c t c a Chi nhánh t i 31/12/2011ề ệ ị ệ ị ự ế ủ ạ

l 76.063.271.727 VND, trong ó, giá tr th c t ph n v n Nh nà đ ị ự ế ầ ố à ướ àc l 36.328.252.978VND Chi nhánh ã i u ch nh theo k t qu xác nh giá tr doanh nghi p v o s li u t iđ đ ề ỉ ế ả đị ị ệ à ố ệ ạ

ng y 01/01/2012 v trích kh u hao t i s n c nh d a trên nguyên giá ã ánh giá l ià à ấ à ả ố đị ự đ đ ạ

t 01/01/2012.ừ

- Lo i hình s h u: Doanh nghi p nh nạ ở ữ ệ à ước

- S h u doanh nghi p: V n ở ữ ệ ố đầ ư ủu t c a ch s h u c a Trung tâm ủ ở ữ ủ được hình th nh tà ừ ngu n v n c p c a T p o n D t may Vi t Nam v v n t i tr ODA.ồ ố ấ ủ ậ đ à ệ ệ à ố à ợ

- Trụ sở chính của Công ty đặt tại: Trụ sở chính của Chi nhánh: Khu công

Trang 13

nghiệp Dệt may Phố Nối B, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên.

2.1.2 Tổ chức công tác kế toán

- K k toán n m: ỳ ế ă b t ắ đầ ừu t ng y 01/01 v k t thúc v o ng y 31/12 à à ế à à

- Đơ n v ti n t s d ng trong k toán: ị ề ệ ử ụ ế Đồng Vi t Nam (VND).ệ

- Tuyên b v vi c tuân th Chu n m c k toán v Ch ố ề ệ ủ ẩ ự ế à ế độ ế k toán: Báo cáo t i chínhà

c trình b y b ng ng Vi t Nam (VND), c l p d a trên các nguyên t c k

toán phù h p v i quy nh c a Ch ợ ớ đị ủ ế độ ế k toán doanh nghi p Vi t Nam ban h nh t iệ ệ à ạ Quy t nh s 15/2006/Q -BTC ng y 20/3/2006 c a B trế đị ố Đ à ủ ộ ưởng B T i chính, Thôngộ à

t s 244/2009/TT-BTC ng y 31/12/2009 c a B T i chính, chu n m c k toán Vi tư ố à ủ ộ à ẩ ự ế ệ Nam v các quy nh pháp lý có liên quan à đị đến vi c l p v trình b y báo cáo t iệ ậ à à à chính

- Hình th c k toán áp d ng ứ ế ụ : Nh t ký chung.

Trang 14

2.2 Quy trình kiểm toán BCTC tại công ty TNHH Kiểm toán Việt Anh

B ng 2.1: S ả ơ đồ ể ki m toán BCTC t i công ty TNHH Ki m toán Vi t Anhạ ể ệ

[D100-Phân tích t ng th ổ ể báo cáo t i chính à

l n cu i ầ ố [B420]

Tìm hi u khách ể

h ng v môi à à

tr ườ ng ho t ạ ng

[B440-B450]

Tìm hi u chính ể sách k toán v ế à chu kì kinh doanh quan

tr ngọ [A400]

Phân tích s b ơ ộ báo cáo t i à chính [A500]

ho t ạ độ ng kinh doanh [G100- G700]

Th qu n lý v các t v n ư ả à ư ấ khách h ng khác à [B200]

Trang 15

2.2.1 Lập kế hoạch kiểm toán

L p k ho ch ki m toán l giai o n ậ ế ạ ể à đ ạ đầu tiên m các ki m toán viên c n th c hi n trongà ể ầ ự ệ

m i cu c ki m toán K ho ch ki m toán l y u t có ý ngh a quy t nh ch t lỗ ộ ể ế ạ ể à ế ố ĩ ế đị ấ ượng cu cộ

ki m toán Vi c xây d ng ể ệ ự đầ đủy , sát th c n i dung, m c tiêu ki m toán c ng nh cáchự ộ ụ ể ũ ư

th c th c hi n cu c ki m toán s l i u ki n thu n l i ứ ự ệ ộ ể ẽ à đ ề ệ ậ ợ để đạt m c tiêu ki m toán Trongụ ểChu n m c ki m toán Vi t Nam s 300 c ng nêu rõ ki m toán viên v công ty ki m toánẩ ự ể ệ ố ũ ể à ể

c n l p k ho ch ki m toán ầ ậ ế ạ ể để có th ể đảm b o ả đượ ằc r ng cu c ki m toán ã ộ ể đ được ti nế

h nh m t cách có hi u qu à ộ ệ ả

K ho ch ki m toán bao g m các giai o n nh sau: ế ạ ể ồ đ ạ ư

2.2.1.1 Xem xét chấp nhận khách hàng và đánh giá rủi ro hợp đồng

ây l công vi c chu n b tr c khi ti n h nh ki m toán c công ty Vi t Anh th c hi n

nh m xác nh có th ti p t c ki m toán cho m t khách h ng c hay th c hi n m t h pằ đị ể ế ụ ể ộ à ũ ự ệ ộ ợ

ng ki m toán v i khách h ng m i Trên c s ó KTV s xây d ng k ho ch ki m toán

phù h p H ng n m, Công ty Vi t Anh ợ à ă ệ đều ti n h nh g i th ch o ế à ử ư à đế ấ ản t t c các khách

h ng à để ớ gi i thi u v nh ng d ch v m công ty cung c p, ệ ề ữ ị ụ à ấ đồng th i d a v o ó ờ ự à đ để thi tế

l p các i u kho n trong h p ậ đ ề ả ợ đồng ki m toán Trể ước khi kí k t h p ế ợ đồng, KTV ph i thuả

th p nh ng thông tin chung nh t v khách h ng nh ậ ữ ấ à à ư đặ đ ểc i m ng nh ngh kinh doanh, cà ề ơ

c u b máy qu n lý, ch ấ ộ ả ế độ ế k toán doanh nghi p áp d ng…ệ ụ

Trung tâm x lý nử ước th i - KCN D t may Ph N i l khách h ng c c a công ty Vi t Anh,ả ệ ố ố à à ũ ủ ệ

n m 2014 l ki m toán l n th 5 nên c n c v o h s ki m toán n m tră à ể ầ ứ ă ứ à ồ ơ ể ă ước c ng nh tìnhũ ưhình kinh doanh c a Trung tâm x lý nủ ử ước th i - KCN D t may Ph N i, Công ty ánh giáả ệ ố ố đ

r i ro trung bình, ch p nh n h p ủ ấ ậ ợ đồng ki m toán v quy t nh kí h p ể à ế đị ợ đồng th c hi nự ệ

ki m toán BCTC cho n m 2014.ể ă

2.2.1.2 Lập hợp đồng kiểm toán và lựa chọn nhóm kiểm toán

i v i các cu c ki m toán, KTV c n ng ý v i khách h ng v nh ng i u kho n trong

h p ợ đồng trước khi ti n h nh ki m toán Các i u kho n n y ế à ể đ ề ả à được trình b y v n b n và ă ả à

c trao i v i khách h ng H p ng ki m toán c ký k t l th i i m kh i u c a

cu c ki m toán, Công ty Vi t anh xem xét nh ng yêu c u c a khách h ng ộ ể ệ ữ ầ ủ à để ậ l p k ho chế ạ

ki m toán v phân công lao ể à động phù h p cho cu c ki m toán S lợ ộ ể ố ượng, ch t lấ ượng c aủ

cu c ki m toán ph thu c v o ộ ể ụ ộ à độ ph c t p c a công vi c, quy mô c a ứ ạ ủ ệ ủ đơn v khách h ng vị à à yêu c u c th c a t ng khách h ng ầ ụ ể ủ ừ à

o n ki m toán t i Trung tâm x lý n c th i - KCN D t may Ph N i n y g m 4 th nh

viên

Cuộc kiểm toán kết thúc năm sẽ được thực hiện trong 02 ngày, bắt đầu từ ngày

Trang 16

12/3/2015 đến hết ngày 13/3/2015 tại Văn phòng Chi nhánh.

Người soát xét 1

VHN

Người soát xét 2

Liên quan đến cu c ki m toán c a ộ ể ủ Trung tâm X lý n ử ướ c th i KCN D t may Ph N i ảệ ố ố cho

n m t i chính k t thúc ă à ế ng y 31 tháng 12 n m 2014 à ă , chúng tôi (nh ng ngữ ười ký tên dướ đi ây) cam k t r ng:ế ằ

1. Chúng tôi đã đọc và nhất trí với kết luận tại Mẫu A270;

2. Chúng tôi đảm bảo tuân thủ các quy định về tính độc lập theo Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán Việt Nam và các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam;

3. Chúng tôi cam kết rằng chúng tôi không có bất kỳ lợi ích tài chính trọng yếu trực tiếp hoặc gián tiếp, hoặc nghĩa vụ nợ, quan hệ mật thiết nào gắn với đơn vị hoặc Ban lãnh đạo đơn vị được kiểm toán;

4. Theo hiểu biết của chúng tôi, chúng tôi không nhận thấy bất cứ sự thỏa thuận kinh tế, dịch vụ chuyên môn cũng như sự liên kết nào trong quá khứ và hiện tại giữa chúng tôi và đơn vị được kiểm toán có ảnh hưởng đến tính độc lập của chúng tôi.

5.

Th nh viên nhóm à

V Ho i Namũ à Th nh viên BG ph trách cu c ki m toánà Đ ụ ộ ể

Bùi Th Hị ường Ch nhi m ki m toán/phó phòng KTủ ệ ể

Th Hi n

Đỗ ị ề Ki m toán viênể

Nguy n V n Tùngễ ă Tr lý ki m toán viên 1ợ ể

Bùi Th Xuânị Tr lý ki m toán viên 2ợ ể

Trang 17

H i Phòng ng y 20/2/2014ả àNgu n: H s ki m toán c a Trung tâm x lý nồ ồ ơ ể ủ ử ước th i – KCN D t may Ph N iả ệ ố ố

2.2.1.3 Thu thập thông tin khách hàng

Tìm hi u khách h ng v môi tr ể à à ườ ng ho t ạ độ ng

Sau khi ánh giá r i ro ch p nh n h p đ ủ ấ ậ ợ đồng ki m toán, thi t l p v ký k t h p ể ế ậ à ế ợ đồng ki mể toán c ng nh th nh l p o n ki m toán , KTV ti n h nh thu th p thông tin khách h ng ũ ư à ậ đ à ể ế à ậ à Để thu th p thông tin v tình hình kinh doanh c a khách h ng, KTV ph i k t h p quan sát ho tậ ề ủ à ả ế ợ ạ

ng kinh doanh ph ng v n ban qu n lý v thu th p các v n b n pháp lý nh gi y th nh l p

doanh nghi p, gi y phép ệ ấ đầ ư đ ề ệu t , i u l công ty, các BCTC, BCKT, các h p ợ đồng, cam k tế quan tr ng, T t c các thông tin thu th p trên s ọ … ấ ả ậ ẽ được th hi n trên gi y l m vi c có chể ệ ấ à ệ ỉ

m c s A310 – Tìm hi u v khách h ng v môi trụ ố ể ề à à ường ho t ạ động

Tên khách h ng: à Chi nhánh T p o n D t may Vi t Nam - Trung tâm X lý nậ đ à ệ ệ ử ước th iả Khu công nghi p D t may Ph N i ệ ệ ố ố đượ đổc i tên t Trung tâm X lý nừ ử ước th i Khuảcông nghi p D t may Ph N i theo Quy t nh s 355/Q -T DMVN ng y 20/8/2014ệ ệ ố ố ế đị ố Đ Đ à

c a H i ủ ộ đồng th nh viên T p o n D t may Vi t Nam Chi nhánh l à ậ đ à ệ ệ à đơn v h chị ạ toán ph thu c T p o n D t may Vi t Nam, có t cách pháp nhân không ụ ộ ậ đ à ệ ệ ư đầ đủ y theo pháp lu t Vi t Nam Gi y ậ ệ ấ đăng ký kinh doanh đơn v kinh t tr c thu c (h chị ế ự ộ ạ toán kinh t ph thu c) s 316934 ng y 06/8/2003 do S K ho ch v ế ụ ộ ố à ở ế ạ à Đầ ư ỉ u t T nh

H ng Yên c p Chi nhánh b t ư ấ ắ đầ đ àu i v o ho t ạ động s n xu t kinh doanh t ng yả ấ ừ à 01/01/2006 Gi y ch ng nh n ấ ứ ậ đăng ký ho t ạ động chi nhánh thay đổ ầi l n th nh tứ ấ

ng y 17/11/2014 do S K ho ch v à ở ế ạ à Đầ ư ỉu t T nh H ng Yên c pư ấ

Ng nh ngh kinh doanh v xu h à ề à ướ ng c a ng nh ngh : ủ à ề

- Ng nh ngh kinh doanh: X lý nà ề ử ước th i công nghi p.ả ệ

- Th trị ường v c nh tranh: Trung tâm th c hi n cung c p d ch v cho các Công ty trongà ạ ự ệ ấ ị ụKCN D t may Ph N i.ệ ố ố

Đặ đ ể c i m ng nh kinh doanh: à

- Trung tâm ký k t h p ế ợ đồng x lý nử ước th i.ả

- Ng y 20 h ng tháng, b ph n k thu t i o l u là à ộ ậ ỹ ậ đ đ ư ượng nướ đc ã x lý c a t ng kháchử ủ ừ

h ng.C n c v o ó, Công ty vi t hóa à ă ứ à đ ế đơn, ghi nh n doanh thu v thu ti nậ à ề

Kì k toán, ế đơ n v ti n t s d ng: ị ề ệ ử ụ

Kỳ kế toán năm: Bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam (VND)

Chu n m c v ch ẩ ự à ế độ ế k toán áp d ng: ụ

Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Báo cáo tài chính được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), được lập dựa trên các

Trang 18

nguyên tắc kế toán phù hợp với quy định của Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam ban hành tại Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính, chuẩn mực kế toán Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.

Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung.

Báo cáo tài chính kèm theo không nhằm phản ánh tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán được chấp nhận chung tại các nước khác ngoài Việt Nam.

Các yếu tố áp dụng:

- Trung tâm là đơn vị hạch toán phụ thuộc Tập đoàn Dệt may Việt Nam, lãi (lỗ) hoạt động kinh doanh được kết chuyển toàn bộ về Tập đoàn Dệt may Việt Nam qua công nợ nội bộ và nghĩa vụ thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định tại Tập đoàn Dệt may Việt Nam

- Dịch vụ xử lý nước thải không chịu thuế giá trị gia tăng.

- Các loại thuế khác được áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam.

- Các thông tin khác: Theo biên bản xác định giá trị doanh nghiệp ngày 22/4/2013 (thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp là 31/12/2011), tổng giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp tăng 836.268.308 VND trong đó giá trị còn lại của TSCĐ được đánh giá tăng 813.996.908 VND và chi phí trả trước dài hạn (thiết bị và công cụ dụng cụ phụ vụ cho quản lý văn phòng) tăng 22.271.400 VND Trung tâm đã thực hiện điều chỉnh hồi tố vào BCTC năm 2012.

Trang 19

Công ty có kh n ng thu ả ă được các l i ích kinh t t giao d ch n y.ợ ế ừ ị à

Doanh thu cung c p d ch v ấ ị ụ được ghi nh n trên c s hóa ậ ơ ở đơ đn ã phát h nh v ngà à ườ imua ã ch p nh n thanh toán đ ấ ậ Đố ớ ịi v i d ch v ã cung c p nh ng ch a phát h nh hóaụ đ ấ ư ư à

n thì Công ty ch a ghi nh n doanh thu

Doanh thu ho t ạ động t i chính l lãi ti n g i à à ề ử được ghi nh n trên c s th i gian v lãiậ ơ ở ờ à

su t th c t t ng k ấ ự ế ừ ỳ

- Thuế

Trung tâm l à đơn v h ch toán ph thu c T p o n D t may Vi t Nam, lãi (l ) ho tị ạ ụ ộ ậ đ à ệ ệ ỗ ạ

ng kinh doanh c k t chuy n to n b v T p o n D t may Vi t Nam qua công n

n i b v ngh a v thu thu nh p doanh nghi p ộ ộ à ĩ ụ ế ậ ệ được xác nh t i T p o n D t mayđị ạ ậ đ à ệ

Vi t Nam ệ

D ch v x lý nị ụ ử ước th i không ch u thu giá tr gia t ng.ả ị ế ị ă

Các lo i thu khác ạ ế được áp d ng theo các lu t thu hi n h nh t i Vi t Nam.ụ ậ ế ệ à ạ ệ

(1) Các lo i ạ ước tính k toán (ế ngu n d li u, tính h p lý c a các kho n d phòng ph i thu, ồ ữ ệ ợ ủ ả ự ả

d phòng HTK, kh u hao,… ự ấ ):

- T i s n c nh h u hình v kh u hao à ả ố đị ữ à ấ

T i s n c nh h u hình à ả ố đị ữ được trình b y theo nguyên giá tr giá tr hao mòn l y k à ừ ị ũ ế Nguyên giá t i s n c nh h u hình à ả ố đị ữ được xác nh theo giá g c, ngo i tr m t s t iđị ố ạ ừ ộ ố à

s n ả đượ đc ánh giá l i theo Biên b n xác nh giá tr doanh nghi p ng y 22/4/2013.ạ ả đị ị ệ à

Nguyên giá t i s n c nh h u hình hình th nh t mua s m v xây d ng chuy n giao là ả ố đị ữ à ừ ắ à ự ể à

to n b các chi phí m Công ty ph i b ra à ộ à ả ỏ để có t i s n c nh tính à ả ố đị đến th i i m ờ đ ể đư a

Trang 20

Chi phí ph i tr l ti n cả ả à ề ướ đ ệc i n tho i, internet ạ đượ ước c tính d a trên s ti n ghi trênự ố ềhóa đơn phát h nh trong tháng 01/2014 v ti n là à ề ương tháng th 13 ch a chi.ứ ư

(3) Các chính sách k toán khácế

- Chi phí i vay đ

Chi phí i vay đ được ghi nh n v o chi phí s n xu t, kinh doanh trong k khi phát sinh.ậ à ả ấ ỳ

- H ng t n kho à ồ

H ng t n kho à ồ được xác nh theo giá g c, trđị ố ường h p giá g c l n h n giá tr thu n cóợ ố ớ ơ ị ầ

th th c hi n ể ự ệ được thì h ng t n kho à ồ được xác nh theo giá tr thu n có th th c hi nđị ị ầ ể ự ệ

c Giá g c h ng t n kho bao g m: chi phí mua, chi phí ch bi n v các chi phí liên

quan tr c ti p khác phát sinh ự ế để có được h ng t n kho a i m v tr ng thái hi n t i.à ồ ở đị đ ể à ạ ệ ạ Giá tr thu n có th th c hi n ị ầ ể ự ệ được xác nh b ng giá bán đị ằ ước tính tr các chi phí ừ ướ ctính để ho n th nh v chi phí à à à ước tính c n thi t cho vi c tiêu th chúng.ầ ế ệ ụ

H ng t n kho à ồ được xác nh theo phđị ương pháp nh p trậ ước xu t trấ ước

H ng t n kho à ồ được h ch toán theo phạ ương pháp kê khai thường xuyên

- Chi phí t i chính à

Chi phí t i chính bao g m lãi ti n vay v lãi ch m n p b o hi m C th :à ồ ề à ậ ộ ả ể ụ ể

+ Lãi ti n vay ề được ghi nh n theo th c t phát sinh trên c s s ti n vay v lãi su t vayậ ự ế ơ ở ố ề à ấ

t ng k th c t ừ ỳ ự ế

+ Lãi ch m n p b o hi m ậ ộ ả ể được ghi nh n theo thông báo c a c quan b o hi m xã h i.ậ ủ ơ ả ể ộ

- Các kho n chi phí khác ả

Chi phí tr trả ước ng n h n l chi phí than ho t tính ắ ạ à ạ được phân b d n v o k t qu ho tổ ầ à ế ả ạ

ng kinh doanh trong vòng 03 tháng k t khi phát sinh

Chi phí tr trả ước d i h n l chi phí c i t o mái tôn nh i u h nh à ạ à ả ạ à đ ề à được phân b d nổ ầ

v o k t qu ho t à ế ả ạ động kinh doanh trong vòng 24 tháng k t khi phát sinh v giá tr c aể ừ à ị ủ các công c d ng c ã phân b h t ụ ụ ụ đ ổ ế đượ đc ánh giá l i theo biên b n xác nh giá trạ ả đị ị doanh nghi p ng y 22/4/2013 s ệ à ẽ được phân b d n v o k t qu ho t ổ ầ à ế ả ạ động kinh doanhkhi T p o n D t may Vi t Nam ậ đ à ệ ệ được c p gi y ch ng nh n ấ ấ ứ ậ đăng ký doanh nghi pệ chính th c chuy n th nh công ty c ph n theo quy nh t i Thông t s 45/2013/TT-BTCứ ể à ổ ầ đị ạ ư ố

ng y 25/4/2013 c a B T i chính.à ủ ộ à

- V n ch s h u ố ủ ở ữ

V n ố đầu t c a ch s h u t i ng y k t thúc k k toán n m ư ủ ủ ở ữ ạ à ế ỳ ế ă được hình th nh tà ừ ngu n v n c p c a T p o n D t may Vi t Nam v ngu n v n t i tr ODA.ồ ố ấ ủ ậ đ à ệ ệ à ồ ố à ợ

Chênh l ch ánh giá l i t i s n theo biên b n xác nh giá tr doanh nghi p ng yệ đ ạ à ả ả đị ị ệ à 22/4/2013 v Thông báo s 745/T DMVN- M&PTDN ng y 14/8/2013 c a T p o nà ố Đ Đ à ủ ậ đ à

D t may Vi t Nam v vi c thông báo giá tr doanh nghi p theo Quy t nh s 4373/Q -ệ ệ ề ệ ị ệ ế đị ố ĐBCT ng y 28/6/2013 c a B Công thà ủ ộ ương được ph n ánh trên ch tiêu v n ả ỉ ố đầ ư ủ u t c a

Trang 21

(5) Các thay đổi chính sách k toán (n u có): Không cóế ế

2.2.1.4 Phân tích sơ bộ BCTC

T ng t i s n c a công ty cu i n m 2014 t ng 0,05% so v i cu i n m 2013 l do cácổ à ả ủ ố ă ă ớ ố ă àkho n ph i thu t ng lên 11,037 t ả ả ă ỷ đồng v ti n v các kho n tà ề à ả ương đương ti n gi m h nề ả ơ

445 tri u ệ đồng N u nh trong n m 2014 t i s n ng n h n chi m 29% t ng giá tr t i s nế ư ă à ả ắ ạ ế ổ ị à ả thì con s n y trong n m 2013 l 10% i u n y l do kho n tr trố à ă à Đ ề à à ả ả ước cho người bán công

ty c ph n phát tri n v ổ ầ ể à đầ ư ĩu t K thu t Vi t Nam v kho n l trong n m ậ ệ à ả ỗ ă được k t chuy nế ề

s n c nh d a trên nguyên giá ã ánh giá l i t 01/01/2012 ả ố đị ự đ đ ạ ừ

Doanh thu c a công ty ch y u l t ho t ủ ủ ế à ừ ạ độ ng x lý n ử ướ c th i cho các công ty trong KCN v ả à

D ch v x lý n ị ụ ử ướ c th i không ch u thu GTGT ả ị ế

B ng: Các ch tiêu t i chính ch y u c a công ty ả ỉ à ủ ế ủ

2014

N m ă 2013 1.Ch tiêu v kh n ng thanh toán ỉ ề ả ă

0,440,43

2.Ch tiêu v c c u v n ỉ ề ơ ấ ố

Trang 22

Ch tiêu v kh n ng thanh toán: ỉ ề ả ă H s thanh toán ng n h n t ng lên trong n m 2014ệ ố ắ ạ ă ă

l do t i s n ng n h n t ng 90.13% trong khi n ng n h n ch t ng 25.68% à à ả ắ ạ ă ợ ắ ạ ỉ ă

Các ch tiêu v c c u v n: ỉ ề ơ ấ ố Ho t ạ động kinh doanh c a công ty ủ đượ àc t i tr ch y uợ ủ ế

b ng v n c a công ty m ằ ố ủ ẹ

Ch tiêu v n ng l c ho t ỉ ề ă ự ạ độ ng:Các ch tiêu vòng quay h ng t n có xu hỉ à ồ ướng gi mả

xu ng cho th y vi c qu n lý h ng t n kho v kh n ng t o doanh thu t t i s n c a công tyố ấ ệ ả à ồ à ả ă ạ ừ à ả ủ

gi m xu ng, m t khác, vòng quay h ng t n kho c a công ty ang m c quá cao ả ố ặ à ồ ủ đ ở ứ đượ đc ánhgiá không t t vì cho th y lố ấ ượng h ng d tr c a công ty ít Do b i c nh kinh t trong và ự ữ ủ ố ả ế à ngo i nà ước còn nhi u khó kh n nên nh hề ă ả ưởng t i nhu c u c a khách h ng khi n n ng l cớ ầ ủ à ế ă ự

ho t ạ động c a công ty gi m xu ng.ủ ả ố

Ch tiêu v kh n ng sinh l i: ỉ ề ả ă ờ trong n m 2013, 2014 n n kinh t g p khó kh n nên côngă ề ế ặ ă

ty thua l liên t c trong 2 n m, không có kh n ng sinh l i.ỗ ụ ă ả ă ờ

2.2.1.5 Đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ

Ki m toán viên t i công ty TNHH Ki m toán Vi t Anh xác nh h th ng ki m soát n i b ể ạ ể ệ đị ệ ố ể ộ ộthông qua vi c:ệ

- Ph ng v n ỏ ấ

- Quan sát

- Ki m tra các t i li u, quy trình, chính sách n i b c a DN ể à ệ ộ ộ ủ

Theo quy nh v hđị à ướng d n c a CMKiT Vi t Nam s 315, vi c ánh giá KSNB c p ẫ ủ ệ ố ệ đ ở ấ độ

DN giúp KTV xác nh r i ro có sai sót tr ng y u (đị ủ ọ ế đặc bi t l r i ro do gian l n), t ó, l pệ à ủ ậ ừ đ ậ

k ho ch ki m toán v xác nh n i dung, l ch trình v ph m vi c a các th t c ki m toánế ạ ể à đị ộ ị à ạ ủ ủ ụ ể

ti p theo.ế

T i công ty TNHH Ki m toán Vi t Anh vi c ánh giá h th ng ki m soát n i b ạ ể ệ ệ Đ ệ ố ể ộ ộ đượ c

thược hi n qua B ng câu h i kh o sát Ki m toán viên s ánh giá h th ng ki m soát n iệ ả ỏ ả ể ẽ đ ệ ố ể ộ

b b ng các ph ng v n, quan sát v ki m tra t i li u.ộ ằ ỏ ấ à ể à ệ

2.2.1.6 Xác định mức trọng yếu

Khi lập kế hoạch kiểm toán, kiểm toán viên phải xác định mức trọng yếu có thể chấp nhận được để làm tiêu chuẩn phát hiện ra những sai sót trọng yếu về mặt định lượng Tuy nhiên, để đánh giá những sai sót được coi là trọng yếu, kiểm

Trang 23

toán viên còn phải xem xét cả hai mặt định lượng và định tính của sai sót Ví dụ: Việc không chấp hành chế độ kế toán hiện hành cóthể được coi là sai sót trọng yếu nếu dẫn đến việc trình bày sai các chỉ tiêu trên báo cáotài chính làm cho người sử dụng thông tin tài chính hiểu sai bản chất của vấn đề; hoặc trong báo cáo tài chính không thuyết minh những vấn đề có liên quan đến hoạt độngkhông liên tục của doanh nghiệp.

Việc xác định mức trọng yếu tại Công ty TNHH Kiểm toán Việt Anh được xác định một các cụ thể trong mục A710: Xác định mức trọng yếu (Kế hoạch – Thực hiện) Chỉ tiêu được lựa chọn để ước lượng mức trọng yếu đối với Trung Tâm xử lý nước thải là chỉ tiêu Doanh thu bán hàng Dựa trên kết quả tìm hiểu

về Công ty khách hàng và kinh nghiệm kiểm toán của mình mà trưởng nhóm kiểm toán đưa ra các tỷ lệ để ước tính mức trọng yếu và tính toán mức trọng yếu thể hiện trên giấy tờ làm việc như sau:

Bảng 2: Xác định mức trọng yếu

Ch tiêu ỉ đượ ử ục s d ng để ước tính m cứ

Trang 24

Ng ưỡ ng sai sót không áng k / sai sót đ ể

có th b qua ể ỏ =(e)x(f) 6.748.00 0 6.748.000

Ngu n: H s ki m toán Trung tâm x lý n ồ ồ ơ ể ử ướ c th i - KCN D t may Ph N i ả ệ ố ố

Trong cu c ki m toán n y, m c tr ng y u t ng th ộ ể à ứ ọ ế ổ ể được xác nh không vđị ượt quá 1,96%

c a Doanh thuủ

2.2.1.7 Lập kế hoạch và thiết kế chương trình Kiểm toán

Sau khi xem xét v ch p nh n khách h ng v ánh giá r i ro h p à ấ ậ à à đ ủ ợ đồng, l p h p ậ ợ đồng ki mể toán v l a ch n nhóm ki m toán, Thu th p thông tin khách h ng, Xác nh m c tr ng y u,à ự ọ ể ậ à đị ứ ọ ế ánh giá h th ng ki m soát n i b Cu i cùng tr ng nhóm KTV s a ra t ng h p k

ho ch ki m toán T ng h p k t qu ki m tra các v n ạ ể ổ ợ ế ả ể ấ đề phát hi n trong giai o n l p kệ đ ạ ậ ế

ho ch.ạ

T NG H P K HO CH KI M TO N Ổ Ợ Ế Ạ Ể Á

1 Ph m vi công vi c, yêu c u d ch v KH v th i h n báo cáoạ ệ ầ ị ụ à ờ ạ

2 Mô t DN, môi trả ường KD v các thay à đổ ới l n trong n i b DNộ ộ

Ph n ánh thi u ho c ch a trích trả ế ặ ư ước các kho n chi phí phát sinh trong n m 2013ả ă

4 Xác nh ban đị đầu chi n lế ược ki m toán d a v o ki m tra ki m soát hay ki m tra cể ự à ể ể ể ơ

Trang 25

6 Xem xét các v n ấ đề cu c ki m toán n m trộ ể ă ước mang sang

V n ấ đề Kho n m c liên quan ả ụ Th t c ki m toán c n th c ủ ụ ể ầ ự

Thu th p h p ậ ợ đồng, ki m traể

th i h n thanh toán v xemờ ạ àxét trích l p d phòng theoậ ựquy định t i Thông t sạ ư ố 228/2009/TT-BTC ng yà 07/12/2009 c a B T i chính.ủ ộ à

Trung tâm ghi nh n doanhậ

thu cung c p d ch v theoấ ị ụ

Ki m tra doanh thu ghi nh nể ậ trong tháng 01/2014

Trang 26

7 T ng h p các r i ro sai sót xác nh trong giai o n l p k ho chổ ợ ủ đị đ ạ ậ ế ạ

TSC theo th i gian s d ng Đ ờ ử ụ còn l i theo biên b n xác nh ạ ả đị giá tr doanh nghi p ị ệ

Ki m tra h s t ng t i s n c ể ồ ơ ă à ả ố

nh, k t h p c l t danh

m c TSC ụ Đ để xác nh các đị TSC có Đ đủ tiêu chu n ghi ẩ

nh n theo Thông t ậ ư s ố 45/2013/TT-BTC ng y à 25/4/2013 c a BTC không ủ

Trang 27

- Không

Ngu n: H s ki m toán Trung tâm x lý n ồ ồ ơ ể ử ướ c th i KCN D t may Ph N i ảệ ố ố

2.3.2 Thực hiện kiểm toán BCTC tại Trung tâm xử lý nước thải - KCN Dệt may Phố Nối do

công ty TNHH Kiểm toán Việt Anh chi nhánh Hải Phòng thực hiện

2.3.2.1 Kiểm toán vốn bằng tiền

2.3.2.1.1 Chương trình kiểm toán

Vi c th c hi n chệ ự ệ ương trình n y à để đảm b o các kho n ti n v tả ả ề à ương đương ti n l có ề à

th c; thu c quy n s h u c a ự ộ ề ở ữ ủ đơn v ; ị được ghi nh n v ánh giá ậ à đ đầ đủy , chính xác, úng đ

k ; v trình b y trên BCTC phù h p v i khuôn kh v l p v trình b y BCTC ỳ à à ợ ớ ổ ề ậ à à được áp d ng.ụTrích b ng : Chả ương trình ki m toán v n b ng ti nể ố ằ ề

Người

th c hi nự ệ Tham chi uế

Th t c ủ ụ

chung Xem xét các chính sách qu n lý ti n m t c a ả ề ặ ủ đơn

v ị đồng th i xem xét, ánh giá các sai sót v r i ro ờ đ à ủliên quan (n u có).ế

2 Xác nh xem các nghi p v ti n có đị ệ ụ ề được ghi chép,

phân lo i v ph n ánh úng s d hay không, xem ạ à ả đ ố ưxét các ch ng t mua bán có liên quanứ ừ

Ti n g i ngân h ngề ử à

1 Thu th p danh m c ậ ụ đầ đủy các t i kho n ngân à ả

h ng v các h p à à ợ đồng liên quan Thu th p xác ậ

nh n s d cho t t c các t i kho n, bao g m c ậ ố ư ấ ả à ả ồ ả

t i kho n ã ng ng ho t à ả đ ừ ạ động trong n m nh m ă ằxác nh n giao d ch ậ ị …

2.3.2.1.2 Thực hiện kiểm toán vốn bằng tiền

Ki m toán viên d a v o chể ự à ương trình ki m toán m u ể ẫ để ự th c hi n công vi c ki m toán chi ệ ệ ể

ti t kho n m c v n b ng ti n.ế ả ụ ố ằ ề

Ví d : ụ Đố ới v i kho n m c ti n v các kho n tả ụ ề à ả ương đương ti nề

 Đầu tiên, KTV l p b ng t ng h p TK ti n m t, TGNH v ậ ả ổ ợ ề ặ à đối chi u s d v i s ế ố ư ớ ổsách v BCTC t i gi y t D140à ạ ấ ờ

Trang 28

 Người th c hi n: [ BTX ] ng y [ 12/03/2015 ]ự ệ à

Người soát xét: [ BTH ] Ng y [ 12/03/2015 ]à

D140: 1/2

Trang 29

M : Đ Th t c ki m tra phân tích Ti n v tủ ụ ể ề à ương đương ti nề

982.072.419 -441.920.363 -45%

[D110: 1/1] [D110: 1/1]

Ti n g i Ngân ề ử

h ngà

41.453.125

44.922.107 -3.468.982 -8%

[D110: 1/1] [D110: 1/1]

C ng ộ

581.605.181 1.026.994.526 -445.389.345 -43%

Nh n xét: S d ti n m t t i th i i m 31/12/2014 gi m m nh so v i ậ ố ư ề ặ ạ ờ đ ể ả ạ ớ đầu n m kho ng ă ả45%, S d ti n g i ngân h ng gi m so v i ố ư ề ử à ả ớ đầu n m 2014 8% tă ương đương 3.468.982

5.235.336.741

10.909.572.523

Trang 30

H s thanh toán t ng quát (TS/N ph i tr )ệ ố ổ ợ ả ả

2,80

3,06

-0,27 (l n)ầ

H s thanh toán n ng n h n (TS ng n h n/ ệ ố ợ ắ ạ ắ ạ

N ng n h n)ợ ắ ạ

0,80

0,44

0,36 (l n)ầ

H s thanh toán nhanh(Ti n v tệ ố ề à ương đương

ti n/N ng n h n)ề ợ ắ ạ

0,03

0,09

-0,06 (l n)ầ

Thông qua phân tích các h s thanh toán cho th y kh n ng thanh toán t ng quát c a Công ệ ố ấ ả ă ổ ủ

Trang 31

 Ti p theo, Ki m toán viên thu th p biên b n ki m kê qu ti n m t, thế ể ậ ả ể ỹ ề ặ ư xác nh n s d c a ngân h ng ậ ố ư ủ à để đối chi u v i v i s d cu iế ớ ớ ố ư ố

k trên b ng t ng h p, ki m toán viên th c hi n ki m tra chi ti t s dỳ ả ổ ợ ể ự ệ ể ế ố ư trên t i kho n ti n m t Ki m toán viên thu th p Biên b n à ả ề ặ ể ậ ả

ki m kê qu ti n t i ng y 30/12/2014 v ể ỹ ề ạ à à đối chi u v i s qu ti n m t, Thu th p sao kê ho c thông báo s d t i kho n c a ngân ế ớ ổ ỹ ề ặ ậ ặ ố ư à ả ủ

h ng à đối chi u v i s d trên s sách c a ế ớ ố ư ổ ủ đơn v C n c v o k t qu ki m kê qu ị ă ứ à ế ả ể ỹ để xác nh s dđị ố ư t i ng y 31/12/2014 ã chính ạ à đxác như trong b ng cân ả đố ếi k toán hay chưa [D141;D142]

 Người th c hi n: [ BTX ] ng y [ 12/03/2015 ]ự ệ à

 Người soát xét: [ BTH ] Ng y [ 12/03/2015 ]à

 D141: 1/1

M c tiêu: ụ T ng h p Ti n v tổ ợ ề à ương đương ti nề

NSL: S cái, s chi ti t ti n m t v Biên b n ki m kê qu ti n m t t i ng y KTV tham d quan sát ki m kê (có xác nh n c a KTV), ổ ổ ế ề ặ à ả ể ỹ ề ặ ạ à ự ể ậ ủ

C h ê n h l ệ c h

 540.152.000

 56

-[2]

23.575.82 4.042

581.60 5.181

Trang 32

 Theo k t qu ki m kê c a v ki m tra ch ng t phát sinh sau th i i m ki m kê c a Trung tâm x lý nế ả ể ủ à ể ứ ừ ờ đ ể ể ủ ử ước th i - KCN D t may Ph ả ệ ố

N i KTV phát hi n có s chênh l ch trong s d ti n m t t i ng y 31/12/2014 l 56 ố ệ ự ệ ố ư ề ặ ạ à à đồng, chênh l ch ti n l trong thanh toán.ệ ề ẻ

 Khách h ng: Trung tâm XLNT - KCN D t may Ph N ià ệ ố ố

21.676.27 3.811

Trang 34

 Ki m toán viên thu th p s t ng h p ch T c a t i kho n ti n, ki m toán viên ể ậ ổ ổ ợ ữ ủ à ả ề ể đối chi u s d ế ố ư đầu k v i s d cu i k trỳ ớ ố ư ố ỳ ư c trên ớ

b ng cân ả đố ếi k toán n m 2013, S dă ố ư cu i k trên s t ng h p ch T thì ố ỳ ổ ổ ợ ữ đối chi u v i s li u trên b ng cân ế ớ ố ệ ả đố ếi k toán n m 2014 ă[D143]

K t Lu n: ế ậ Không phát hi n ệ đố ứi ng b t thấ ường

Trang 35

 Khách h ng: Trung tâm XLNT - KCN D t may Ph N ià ệ ố ố

 K báo cáo: 31/12/2014ỳ

Trang 36

2.3.2.2 Kiểm toán chu kì mua hàng và thanh toán

 Chu kì mua h ng v thanh toán bao g m các ho t à à ồ ạ động liên quan đến vi c mua s m ệ ắ

v ho t à ạ động thanh toán đố ớ ài v i h ng hóa d ch v mua s m ph c v cho ho t ị ụ ắ ụ ụ ạ động

s n xu t kinh doanh c a ả ấ ủ đơn v ị

o 2.3.2.2.1 Chương trình kiểm toán

 Mô t chả ương trình: Đố ới v i kho n m c ph i tr ngả ụ ả ả ười bán

 Chương trình ki m toán kho n m c 331:ể ả ụ

 Vi c th c hi n chệ ự ệ ương trình n y nh m à ằ đảm b o các kho n ph i tr nh cung c p ả ả ả ả à ấ

ng n h n v d i h n l có th c, thu c ngh a v thanh toán c a ắ ạ à à ạ à ự ộ ĩ ụ ủ đơn v ; ã ị đ được ghi

nh n chính xác, ậ đầ đủ đượ đy ; c ánh giá v trình b y phù h p v i khuôn kh v l p à à ợ ớ ổ ề ậ

v trình b y BCTC à à được áp d ng.ụ

 Trích b ng: Chả ương trình ki m toán kho n m c Ph i tr ngể ả ụ ả ả ười bán

gườ

i thự

c hiện

 Thamchiếu

 NVT

 E240

tr ng s d ph i tr nh cung c p trong t ng n ọ ố ư ả ả à ấ ổ ợ

ng n h n v d i h n ắ ạ à à ạ để phát hi n s bi n ệ ự ế động

b t thấ ường v ánh giá tính phù h p v i thay à đ ợ ớ

i trong ho t ng kinh doanh c a n v

 NVT

 E240

 E240

  - Xét b ng t ng h p ả ổ ợ để xác nh các kho n m c đị ả ụ

b t thấ ường (s d l n, n lâu ng y s d không ố ư ớ ợ à ố ư

bi n ế động, các kho n n không ph i l nh cung ả ợ ả à à

Trang 37

o 2.3.2.2.2 Thực hiện Kiểm toán chu kì mua hàng và thanh toán

 Ví d : Th c hi n ki m toán ụ ự ệ ể đố ới v i kho n m c ph i tr ngả ụ ả ả ười bán

 Đầu tiên, KTV th c hi n th t c ki m tra phân tích ự ệ ủ ụ ể đố ới v i kho n m c ph i tr ả ụ ả ả

người bán; Đối chi u s d ế ố ư đượ ổc t ng h p t các s chi ti t v i s cái v B ng cân ợ ừ ổ ế ớ ổ à ả

i k toán Tìm hi u nguyên nhân chênh l ch (n u có); [E240]

0

 2.849.904.000

 2.833.404.000

 17172,15

%

 Ph i tr ả ả

người bán

 1.599.160.433

 1.582.982.353

 (16.178

080)

 1,01

Trang 38

 Ki m toán viên thu th p s t ng h p ch T c a t i kho n ph i tr ngể ậ ổ ổ ợ ữ ủ à ả ả ả ười bán, ki m ểtoán viên đối chi u s d ế ố ư đầu k v i s d cu i k trỳ ớ ố ư ố ỳ ư c trên b ng cân ớ ả đố ếi k toán

n m 2013, S dă ố ư cu i k trên s t ng h p ch T thì ố ỳ ổ ổ ợ ữ đối chi u v i s li u trên b ng ế ớ ố ệ ảcân đố ếi k toán n m 2014 [E241A]ă

Trang 39

Trang 40

 Ti p theo ó, KTV l p b ng t ng h p ph i tr ngế đ ậ ả ổ ợ ả ả ười bán theo đố ượi t ng t s chi ti t ph i tr ngừ ổ ế ả ả ười bán; Tìm hi u n i dung các ể ộ

kho n ph i tr , ả ả ả đảm b o ch các kho n ph i tr thả ỉ ả ả ả ương m i m i ạ ớ được ghi nh n ph i tr cho ngậ ả ả ười bán;

11.555.65 2.305

8.706.07 0.225

2.849.90 4.000

1.582.98 2.353

Ngày đăng: 17/12/2015, 13:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2: Xác định mức trọng yếu - Thực trạng kiểm toán khoản mục tài sản cố định tại trung tâm xử lý nước thải   KCN dệt may phố nối do công ty TNHH kiểm toán việt anh thực hiện
Bảng 2 Xác định mức trọng yếu (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w