1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De va dap an mon Toan luyen thi vao lop10

5 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 230 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy khoanh tròn các chữ cái A,B,C hoặc D trớc kết quả đúng nhất... Kẻ đờng thằng vuông góc với AC tại C cắt tia BM tại K.. - Nếu khoanh tròn 2 giá trị trở lên không có điểm.. - Nếu kh

Trang 1

Đề và đáp án luyện thi vào lớp 10 Thpt

Môn: toán

( Thời gian làm bài 150 phút) _

A Phần trắc nghiệm

Câu 1: (3,0 điểm) Hãy tìm giá trị nhỏ nhất hoặc lớn nhất của biểu thức ở cột N bằng cách nối 1 dòng của cột N với 1 dòng ở cột M

a) A = x2+3x+5

b) A = 3x-2x2

c) A = x+ x+7

d) A = x- x +8

e) A =

3 2

1

2 + x+

x

f) A =

2

x

x

x + +

1, Min A = 7

2, Max A =

2 1

3, Min A =

4 31

4, Min A =

4 27

5, Max A =

8 9

6, Min A =

4

11

7, Min A = 8

8, Max A = 2

9, Min A =

4 3

Câu 2: (0,5 điểm) Cho ∆ABC có Â = 900 Em hãy khoanh tròn các chữ cái A,B,C hoặc D trớc kết quả đúng nhất

A cotg2C+ 1=

C

2

cos

1 B cotg2C+ 1=

C

2 sin sin

1 +

C cotg2C+ 1=

C

2

sin

1 D cotg2C+ 1= cotg2B

Câu 3 : (1,0 điểm) Cho ∆ABC( Â= 900) cos B = 0,8 kết quả nào sau đây là đúng nhất:

A tgB =

4

3 B tgB = 0,75

C tgB = 0,36 D tgB = 0,2

Câu 4: (0,5 điểm) Cho ∆cân ABC có Â = 1200, AB = AC; BC = 2; BH⊥AC (H∈

AC) độ dài HC nhận giá trị nào sau đây:

A HC = 0,5 C HC = 3

Trang 2

B HC =

2

1

3 + D HC =

2

3

2 +

B. phần tự luận

Câu1: (5,0 điểm) Cho biểu thức: Q= ( )

y x

xy y

x x

y

y x y x

y x

+

+

− +

:

a) Tìm ĐKXĐ của Q và rút gọn b) Chững minh Q≥ 0

c) So sánh Q với Q

Câu 2 : (6,0 điểm) Cho ∆vuông cân ABC (Â=900) trên cạnh AC lấy điểm M sao cho MC:MA = 1:3 Kẻ đờng thằng vuông góc với AC tại C cắt tia BM tại K Kẻ BE⊥CK

a) Chứng minh: 12 1 2 12

BK BM

b) Cho BM = 6 tính cạnh của ∆MCK

Câu 3: (2,0 điểm) Tìm nghiệm nguyên của phơng trình:

x4 + x2 + 1 = y2

Câu 4: (2,0 điểm) Chứng minh rằng: 2+ 6+ 12+ 20+ 30+ 42 < 24

đáp án môn toán

A.Trắc nghiệm:

Câu 1: ( 3 đ ) Mỗi câu nối đúng 0,5 điểm.

a → 6 ; b →5 ; c → 1 ; d → 3; e → 2; g → 9

Câu 2: Khoanh tròn C (0,5 điểm).

- Nếu khoanh tròn 2 giá trị trở lên không có điểm

Câu 3: Khoanh tròn B ( 1,0 điểm).

- Nếu khoanh tròn 2 giá trị trở lên không có điểm

Trang 3

C©u 4: Khoanh trßn C (0,5 ®iÓm).

- NÕu khoanh trßn 2 gi¸ trÞ trë lªn kh«ng cã ®iÓm

B Tù luËn:

C©u 1 : (5 ®iÓm)

x ≥ 0

a) §KX§ y ≥ 0 ( 0,5 ®iÓm)

x ≠ y

xy y

x x

y x y

y xy x

y x y

x

y x y x

+

+

+

+ +

− +

+

:

= ( ) ( ( )( )( ) ) x x xy y y

x y x y

y xy x

x y y

x

+

+

+

+ +

y x

y xy x

y x

+

+

+

+ +

y xy x

y x y

x

y xy x

y x

+

+ +

+ +

− +

.

2

=

y xy x

xy y

xy x

y x y x

xy

+

= +

+

VËy, Q =

y xy x

xy

+

− víi ∀x,y tho¶ m·n §KX§. (0,25 ®iÓm)

b) ( 1,5 ®iÓm ) xy ≥ 0 ∀ x;y≥ 0

x + y ≥ 2 xy ( ¸p dông B§T C«si cho 2 sè kh«ng ©m x, y)

Mµ x ≠ y ⇒ x + y > 2 xy ó x - xy + y > xy ≥ 0

ó x - xy + y > 0

VËy, Q = ≥ 0 ∀ , ≥ 0

+

x

xy

vµ x ≠ y

c) ( 1,0 ®iÓm)

Theo c©u b, ta cã x - xy + y > xy (1)

Chia 2 vÕ cña (1) cho x - xy + y > 0 => < 1

+

xy y x

xy

VËy, 0≤ Q < 1

• NÕu Q = 0 => Q = Q

• 0 < Q < 1 => Q( Q - 1) < 0 => Q - Q < 0

Trang 4

=> Q < Q ∀ x, y ≥ 0 và x ≠ y

Câu 2 ( 6 điểm )

a) ( 3,0 điểm )

Chứng minh tứ giác ABEC là hình vuông (0,75 đ)

Kẻ BN ⊥ BK ( N ∈EC)

∆ AMB = ∆ EBN ( g.c.g ) => BM = BN (0,75 đ)

áp dụng hệ thức lợng trong ∆ vuông NBK ta có:

2

1

BE = 12

BN + 12

BK Mà AB = BE ; BM = BN

=> 12

AB = 1 2

BM + 12

b) ( 3,0 điểm )

MC:MA = 1:3 => MA = 3MC, AB = AC = 4 MC

Đặt MC = x > 0 => MA = 3x ; AB = 4x

Theo địng lý Pitago: AB2 + AC2 = BM2 hay (4x)2 + (3x)2 = 62 ú x =

5 6

ú MC =

5

6

; AB = 4

5

4

CK//AB, theo định lý Talét ta có:

3

1

=

=

=

MA

CM AB

KC MB MK

=>

3

1

MK => MK = 2

A

B

K

C

E N

M

Trang 5

=> 5

3 1 3

1 5

24 = =>KC =

KC

( Tìm đợc mỗi cạnh cho 1,0 đ )

Câu 3: ( 2,0 điểm)

Ta có: (x4 + x2 + 1) – (x2 + 1) < x4 + x2 + 1 ≤ (x4 + x2 + 1) + x2

(x2)2 < x4 + x2 + 1 ≤ (x2 + 1)2

(x2)2 < y2 ≤ (x2 + 1)2 => y2 = (x2 + 1)2

(x2 + 1)2 = x4 + x2 + 1

ú x2 = 0 ú x = 0 ú y = ± 1

Nghiệm cần tìm là S(x,y) = {( 0 ; 1 ); ( 0 ; − 1 )}

Câu 4: (2,0 điểm)

Ta có: Nếu a, b ≥ 0 thì a+bab

Thật vậy: (a + b)2 ≥ 4ab ú (a – b)2 ≥ 0 Dấu “=” xảy ra ú a = b

• Nếu a ≠ b thì a+b > ab

• áp dụng với a = 1; b = 2 thì: ( 1,0 đ )

24 5 6 5

, 2 5 , 1 42 6

2

5 , 6 2

7 6 7 6 42

5 , 3 2

4 3 4 3 12

5 , 2 2

3 2 3 2 6

5 , 1 2

2 1 2 1 2

= + + +

<

+ + +

=

+

<

=

=

+

<

=

=

+

<

=

=

+

<

=

tu Tuong

Hết _

Ngày đăng: 16/12/2015, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w