LÝ THUYẾT : 2 điểm 1 Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào nĩi rõ mối quan hệ?. viết cơng thức và giải thích các đại lượng cĩ trong cơng thức?. 2 Nêu cấu tạo cĩ vẽ hình
Trang 1PHỊNG GD NHA TRANG
MƠN : VẬT LÝ NGÀY THI : 20/ 05/ 2011
Thời gian làm bài: 60 phút
A LÝ THUYẾT : ( 2 điểm )
1) Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào (nĩi rõ mối quan
hệ) ? viết cơng thức và giải thích các đại lượng cĩ trong cơng thức ?
2) Nêu cấu tạo (cĩ vẽ hình sơ lược) và nguyên tắc hoạt động của máy biến
thế ?
B BÀI TẬP : ( 8 điểm )
Bài 1: ( 4 điểm )
Cho mạch điện như hình vẽ (hình 1).
Trong đĩ: R1 = 5Ω, R2 = 12Ω, R3 = 8Ω, R4 = 20Ω, UAB = 30V (khơng đổi)
a) Tính điện trở tương
đương của tồn mạch
b) Tìm cường độ dịng
điện qua các điện trở
c) Tính các hiệu điện thế
UAC và UCD
d) Khi đĩng khĩa K
(hình vẽ 2) thì cơng suất của đoạn mạch AB tăng hay giảm bao nhiêu lần ?
(Hình 2)
Bài 2: ( 4 điểm )
Đặt vật AB vuơng gĩc với trục chính của thấu kính phân kỳ cĩ tiêu cự f = 8
cm, điểm A nằm trên trục chính và cách quang tâm O một khoảng OA = 16 cm
a) Hãy dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính (cĩ giải thích cách dựng)
b) Bằng kiến thức hình học, hãy tính khoảng cách từ ảnh A’B’ đến thấu kính
c) Biết AB = 9 cm hãy tính độ cao của ảnh A’B’
d) Cho thấu kính cố định, để độ cao của ảnh A’B’ lớn gấp đơi thì phải di chuyển vật AB đi bao nhiêu cm ?
- HẾT
-Đề thi này có 01 trang
Giám thị không giải thích gì thêm
R3
R2
R1
R 4
D C
R 3
R 2
R1
R4
D C
K
(Hình 1)
Trang 2ĐÁP ÁN VẬT LÝ 9
A LÝ THUYẾT
Câu 1: 1 điểm
- Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn, tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây dẫn và phụ thuộc vào chất làm dây dẫn
0, 5đ
- Công thức tính điện trở:
S
trong đó: R: điện trở của dây dẫn ( Ω) 0,25đ
ρ: điện trở suất ( Ω.m )
: chiều dài dây dẫn ( m )
S: tiết diện của dây dẫn ( mm2 )
Nếu sai đơn vị thì trừ 0,25đ và chỉ trừ một lần
Câu 2: 1 điểm
Cấu tạo: Gồm hai cuộn dây dẫn có số vòng khác nhau, đặt cách điện với nhau
Một lõi sắt ( hay thép) pha silic chung cho cả hai cuộn dây
0,25đ
Nguyên tắc hoạt động: Khi đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của máy biến thế một
hiệu điện thế xoay chiều thì ở hai đầu cuộn thứ cấp xuất hiện một hiệu điện thế
xoay chiều 0,25đ
Hình vẽ đúng: 0,25đ (HS vẽ hình theo đề cương cũng được, chỉ cần thể hiện lõi sắt
và 2 cuộn dây có số vòng khác nhau)
- Nếu n1 < n2 → U1 < U2 : máy tăng thế 0,25đ
- Nếu n1 > n2 → U1 >U2 : máy hạ thế
B BÀI TẬP: 8 điểm
Bài 1: 4 điểm
a R AB = ?
RCB = 23 4
20.20
10( )
20 20
R R
b) Tính cường độ dòng điện qua các điện trở:
Cường độ dòng điện qua điện trở R1 :
I1 = 30 2( )
15
AB
AB
A
U
Hiệu điện thế giữa 2 điểm CB :
Trang 3Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R2 và R3 :
⇒I2 = I3 =
23
20 1( ) 20
U
Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R4 :
( Hoặc vì R 23 = R 4 và R 23 // R 4 nên I 1 = I 2 = I 3 = 2 1
I
= = (A) cho 0,75 đ)
c) Tính U AC và U CD
Hiệu điện thế giữa 2 điểm AC :
Hiệu điện thế giữa 2 điểm CD :
d) Khi đóng khóa K, mạch điện được vẽ lại
như sau
Vẽ lại đúng sơ đồ mạch điện (hoặc lí luận khi đóng khóa K chập nút A và C trong
PAB =
R
U AB AB
2
0,25đ
P’AB =
R
U AB
AB
'
2
0,25đ
'
AB AB
AB AB
R R
P
1,5 2
Vậy khi khóa K đóng công suất của đoạn mạch AB tăng 1,5 lần
Bài 2: 4 điểm
Nếu vẽ tia sáng thiếu mũi tên hoặc vẽ ảnh nét liền thì trừ 0,25đ
b) ∆AOB ~ ∆A’OB’
⇒
O
A
AO
B
A
AB
'
'
IOF
' '
'
OF F
A
OF
B
A
IO
−
=
=
' '
OF B
A
AB
−
=
R3
R2
R4
D
F
B’
B
A
I
K
Trang 4Từ (1) và (2)
O A OF
OF O
A
AO
'
Hay
O A O
A 8 '
8 '
16
−
=
⇒A’O =
3
16
c) Tính A’B’
Ta có:
O A
AO B
A
AB
' '
) ( 3 16 3
16 9 '
'
AO
O A AB
B
d) Tính độ dịch chuyển vật AB
O
A
AO
B
A
AB
'
'
2
3 6
9
=
O A OF
OF O
A
AO
3
8 ' 2
3 '
−
Vậy phải dịch chuyển vật AB một đoạn = 16 − 4 = 12cm 0,25đ