Đề tài em chọn “Website bán hàng công ty TNHH thơng mại và dịch vụHồng Lĩnh” nhằm cung cấp giải pháp thuận lợi nhất cho khách hàng chọn mua các sản phẩm của công ty một cách nhanh chóng
Trang 1MụC LụC
LờI nói đầu……… ….2
Chơng I: TổNG QUAN XâY DựNG WEBSITE bán hàng……… 3
1 Hiện trạng chung……… 3
2 Câú hình hệ thống……… 4
CHƯƠNG II : kHảO SáT HIệN TRạNG………9
1 GiớI THIệU Về ĐƠN Vị KHảO SáT……… …….9
2 HIệN TRạNG Tổ CHứC……….…… 9
3.HIệN TRạNG NGHIệP Vụ………10
CHƯƠNG III: XáC ĐịNH YÊU CầU 11
1.YÊU CầU CHứC NĂNG NGHIệP Vụ 11
2 YÊU CầU CHứC NĂNG Hệ ThốNG 19
3.CáC BIểU MẩU LIÊN QUAN……… …… 20
CHƯƠNG IV: PHÂN TíCH THIếT Kế Hệ THốNG……… 24
1.PHÂN TíCH THIếT Kế Hệ THốNG ở MứC QUAN NIệM………24
2.PHÂN TíCH THIếT Kế Hệ THốNG ở MứC LOGIC……… 33
3.PHÂN TíCH THIếT Kế Hệ THốNG ở MứC VậT Lý……… 44
4.KếT LUậN Đề NGHị……… … 51
5.tài liệu tham khảo 52
LờI NóI ĐầU Ngày nay, công nghệ thông tin đã và đang là một trong những ngành mũi nhọn của đất nớc Sự phát triển của công nghệ thông tin không chỉ bó hẹp trong một lĩnh vực cụ thể mà nó đã ứng dụng rộng rãi trong tất cả các lĩnh vực của xã hội Có thể nói công nghệ thông tin đã giúp con ngời giải quyết đợc nhiều bài toán phức tạp mà trớc đây khi cha xuất hiện máy tính con ngời khó có thể giải quyết đợc =============================== ==============================1
Trang 2Website là công cụ quảng bá sản phẩm tốt nhất, loan truyền thông tin nhanhnhất mà chi phí lại không cao Ngày nay các tổ chức, doanh nghiệp lập ra các websitecho riêng mình nhằm quảng cáo thơng hiệu và cung cấp các thông tin cần thiết chomọi ngời Việc ứng dụng CNTT trong lĩnh vực mua bán trực tuyến ngày càng pháttriển Đề tài em chọn “Website bán hàng công ty TNHH thơng mại và dịch vụ
Hồng Lĩnh” nhằm cung cấp giải pháp thuận lợi nhất cho khách hàng chọn mua các
sản phẩm của công ty một cách nhanh chóng nhất qua mang
Do đây là thời gian đầu tìm hiểu công nghệ này nên chắc chắn không thể tránhkhỏi những thiếu sót và hiệu quả đạt đợc cha cao Rất mong đợc sự góp ý chân thànhcủa các thầy cô, và tất cả các bạn
Em xin chân thành cảm ơn thầy giáo Th.S Vũ Chí Cờng đã tận tình giúp emhoàn thành đề tài này
Vinh, tháng 5 năm 2010
SVTH: Trần Đăng Sơn
Chơng I TổNG QUAN XâY DựNG WEBSITE bán hàng
1 Hiện trạng chung.
Cùng với sự phát triển không ngừng về kỹ thuật máy tính và mạng điện tử, côngnghệ thông tin cũng đợc những công nghệ có đẳng cấp cao và lần lợt chinh phục hết đỉnhcao này đến đỉnh cao khác Mạng Internet là một trong những sản phẩm có giá trị hết sứclớn lao và ngày càng trở nên một công cụ không thể thiếu, là nền tảng chính cho sựtruyền tải, trao đổi thông tin trên toàn cầu
Giờ đây, mọi việc liên quan đến thông tin trở nên thật dễ dàng cho ngời sử dụngchỉ cần có một máy tính kết nối internet và một dòng dữ liệu truy tìm thì gần nh lập tứccả thế giới về vấn đề mà ta đang quan tâm sẽ hiện ra, có đầy đủ thông tin, hình ảnh và
Trang 3Sử dụng Internet, chúng ta đã thực hiện đợc nhiều công việc với tốc độ nhanh hơn
và chi phí thấp hơn nhiều so với cách thức truyền thống Chính điều này, đã thúc đẩy sựkhai sinh và phát triển của thơng mại điện tử và chính phủ điện tử trên khắp thế giới, làmbiến đổi đáng kể bộ mặt văn hóa, nâng cao chất lợng cuộc sống con ngời
Trong lĩnh vực thơng mại, ngày nay càng nhiều tổ chức, công ty nhằm quảng báthơng hiệu và sản phẩm của mình một cách nhanh nhất và xa nhất họ đã xây dựngwebsite nhằm đáp ứng những nhu cầu đó
Mục đích của đề tài “Website bán hàng công ty TNHH thơng mại và dịch vụ
Hồng Lĩnh“ nhằm cung cấp giải pháp thuận lợi nhất cho khách hàng tìm hiểu sản phẩm
của công ty và mua sản phẩm thông qua website
A Giới thiệu về ASP.NET
ASP.NET là phiên bản kế tiếp của Active Server Page (ASP), nó là một nền pháttriển ứng dụng Web hợp nhất, cung cấp nhiều dịch vụ cần thiết cho lập trình viên xâydựng các lớp ứng dụng chuyên nghiệp Cú pháp ASP.NET tơng thích với cú pháp ASP,ngoài ra ASP.NET còn cung cấp một mô hình lập trình mới, nền tảng an toàn, linh hoạt
và ổn định
ASP.NET là biên dịch, dựa trên môi trờng NET và có thể xây dựng bằng bất cứngôn ngữ nào tơng thích NET, bao gồm Visual Basic.NET, C#, và JScript NET
ASP.NET đợc thiết kế làm việc với các trình soạn thảo HTML đi kèm và các công
cụ lập trình khác đợc đa vào trong Microsoft Visual NET Tất cả các công cụ này khôngphải chỉ dùng để phát triển ứng dụng Web, tuy nhiên có thể sử dụng một vài chức năng
=============================== ==============================3
Trang 4thông thờng cho ứng dụng Web, bao gồm một GUI cho phép lập trình viên có thể dễdàng đặt các Server Control vào trang web (web page), và một trình Debug rất mạnh mẽ.
Ta đã biết NET Framework và các ứng dụng của nó đã và đang tạo một cuộc cáchmạng kỹ thuật trong công nghệ Tin Học (Information Technology), thay đổi tận gốc rễcác kiểu mẫu lập trình hay phát triển và triển khai mạng trên thế giới và do đó tạo mộtvận hội mới đáp ứng mọi yêu cầu khẩn thiết cho các
Ngành nghề kỹ thuật và thơng mại hiện nay cũng nh vạch một hớng đi vững chắc
và dài lâu cho tơng lai Tin Học ASP.NET chính là một trong những ứng dụng quan trọngnhất để phát triển và triển khai mạng một cách dễ dàng cha từng thấy từ xa đến nay
Không nh ASP kiểu cổ điển chỉ giới hạn với VBScripts và JScripts, ASP.NET hỗtrợ trên 25 ngôn ngữ lập trình (dĩ nhiên ngoài các ngôn ngữ mới thiết lập đã cài sẵn hỗtrợ .NET framework nh là VB.NET, C# và JScript.NET còn có MC++.NET,Smalltalk.NET, COBOL.NET )
Mặc dù ta có thể chỉ cần dùng tới Notepad để triển khai các trang ASP.NET nhngVisual Studio NET giúp năng suất triển khai mạng thêm phần hiệu quả, ta có thể quansát các kế hoạch của ta dễ dàng hơn khi phác họa (design) các thành phần của ASP.NETbằng hình ảnh với ASP.NET Web Forms hay Services theo phơng pháp nhấn đúp chuộtquen thuộc của nền Windows Thêm nữa, lại còn hỗ trợ ta trong việc phát hiện và loại bỏnhững lỗi sai một cách rất thuận lợi trong khi phát triển các ứng dụng về mạng (Supportfor debugging and deploying ASP.NET Web applications)
ASP.NET không những chạy nhanh hơn ASP cổ điển mà còn có thể duy trì kiểumẫu cập nhật gọi là kiểu mẫu “Just hit save”, nghĩa là ASP.NET tự động dò tìm mọi sựthay đổi và Compile files khi cần thiết cũng nh lu trữ kết quả Compile đó để cung ứngdịch vụ cho những yêu cầu tiếp theo sau, nhờ vậy ứng dụng của bạn luôn luôn cập nhậthóa và chạy nhanh hơn cả
ASP.NET có khả năng lu trữ một kết quả chung trong phần bộ memory của trang
để gửi giải đáp cho cùng một yêu cầu từ nhiều khách hàng khác nhau và nhờ đó khôngnhững tiết kiệm đợc sự lặp đi lặp lại công tác thi hành của một trang web mà còn giatăng hiệu suất một cách ngoạn mục do giới hạn tối đa việc chất vấn các cơ sở dữ liệu(eliminating the need to query the database on every request) rất tốn nhiều thời gian
Trang 5ASP.NET cũng có khả năng tự động dò tìm và phục hồi (Detects and recovers)những trở ngại nghiêm trọng nh Deadlocks hay bộ nhớ (Memory) bị rỉ để bảo đảm ứngdụng của bạn luôn luôn sẵn sàng khi dùng mà không làm cản trở việc cung ứng dịch vụcần thiết thờng lệ.
ASP.NET cho phép ta tự động cập nhật hóa (Update) các thành phần đã Compiled(Compiled components) mà không cần phải khởi động lại (re-start) các Web Server
Một số đối tợng trong ASP.NET.
Request :
- Trao đổi thông tin giữa Client và Server
- Dạng QueryString: Gửi thông tin kèm vào phần đuôi của URL
Response :
- Cho phép Server đáp ứng, trả lời hay thông tin với client
- Phơng thức Write, Writeln: Viết dòng chữ
=============================== ==============================5
Trang 6Client cha có, việc này sẽ nhanh hơn, Đối tợng Ispostback sẽ giúp chúng ta làm côngviệc này
sử dụng để truy xuất và cập nhật dữ liệu trong một CSDL
SQL hoạt động với hầu hết các chơng trình CSDL nh MS Access, DB2,Informix, MS SQL Server
Một CSDL thờng bao gồm một hoặc nhiều bảng (table) Mỗi bảng đợc xác địnhthông qua một tên ( ví dụ Products hoặc Categorys) Dới đây là một ví dụ về một bảng
có tên là Products :
Products(ProductID, ProductName, CategoryID, Price, CreateDate, UserId)
Với SQL ta có thể truy vấn CSDL và nhận lấy kết quả trả về, cũng nh cập nhật –sửa đổi, chèn thêm và xóa các mẩu tin thông qua các câu truy vấn
Danh sách các lệnh và truy vấn dạng DML (Data Manipulation Language):
- Select : Lấy dữ liệu từ một bảng CSDL
- Update : Cập nhật/ sửa đổi dữ liệu trong bảng
- Delete : Xóa dữ liệu trong bảng
- Insert into : Thêm dữ liệu vào bảng
b) Những tính năng mới của SQL 2005
Khi SQL 2005 ra đời, thì những kiến thức về SQL 2000 thực sự không đủ để bạnlàm chủ đợc SQL 2005 Khả năng và độ linh hoạt của SQL 2005 đợc phản ánh rất rõtrong công cụ Management studio
- Bảo mật là trong tâm chính cho những tính năng mới trong SQL Server 2005
Điều này phản ánh sự phản ứng lại của Microsoft với sâu máy tính Slammer đã tấn côngSQL Server 2000 Nó cũng cho thấy một thế giới ngày càng có nhiều dữ liệu kinh doanh
có nguy cơ bị lộ ra ngoài Internet
- Tăng cờng hỗ trợ ngời phát triển:
Trang 7- Truy cập Http.
- Tăng cờng khả năng quản lý:
Các công cụ quản lý trong SQL Server 2005 có sự thay đổi rất lớn với SQL Server
2000 Thay đổi chính đến từ SQL Server management Studio
- Những công cụ quản lý mới
1) Giới thiệu đơn vị khảo sát:
• Tên công ty: Công ty TNHH thơng mại và dịch vụ Hồng Lĩnh
• Địa chỉ: Số 57- đờng Quang Trung- thị xã Hồng Lĩnh-tĩnh Hà Tĩnh
• Điên thoại: Tel: 039 3570 666 - Mobile: 09 789 03 222
• Lĩnh vực hoạt động: chuyên buôn bán các mặt hàng:máy vi tính, laptop,kỹ thuật số vàcác sản phẩm liên quan
2) Hiện trạng tổ chức:
=============================== ==============================7
Giám đốc
Trang 8- Giám đốc: điều hành công ty, quản lý các bộ phận bên dới, định hớng cho công
ty phát triển vữ ng mạnh
- Bộ phận kinh doanh: tiến hành định giá, tìm nguồn hàng, liên hệ với các nhàsản xuất,…
- Bộ phận kho: nhập xuất hàng hóa cho b ộ phận bán hàng
- Bộ phận bán hàng: gồm nhữ ng nhân viên đứng tại bàn t vấn mua hàng, từngquầy tr ng bày sản phẩm, và các nhân viên thu ngân và giao hàng cho khách
- Bộ phận kỹ thuật: tìm hiểu thông số các sản phẩm, hỗ trợ kỹ thuật và b ảohành sản phẩm cho khách hàng
- Bộ phận kế toán: thu thập các hóa đơn bán, nhận hàng đ ể tiến hành báo cáotổng kết tình hình tài chính của công ty
- Bộ phận bảo vệ: góp phần giữ gìn trật tự an ninh cho cửa hàng
3) Hiện trạng nghiệp vụ:
Khi khách hàng đến cửa hàng mua sản phẩm, họ sẽ xem trong danh mục sảnphẩm những hàng hóa mà họ a thích Lúc này sẽ có nhân viên ra t vấn cho họ mua đợcnhững mặt hàng hợp với ý muốn của họ
Sau khi khách hàng đồng ý một hay nhiều mặt hàng nào đó, nhân viên sẽ ghi từ
ng món hàng vào giấy, và bảo khách hàng mang giấy này ra quầy thu ngân
ở quầy thu ngân, khách hàng sẽ trả tiền cho từng mặt hàng mình mua, và nhận đợcphiếu xuất hàng từ quầy thu ngân
Sau đó, khách hàng mang phiếu xuất hàng đến quầy giao hàng Quầy giao hàngmới bắt đầu lấy hàng từ kho và dán tem bảo hành cho khách hàng
Cuối k ỳ, bộ phận kế toán sẽ tiến hành tổng kết các hóa đơn thu chi để báo cáo
định k ỳ cho ban giám đốc biết tình hình tài chính
Bộ phận kho k ỹ thuật Bộ phận Bộ phận kế toán Bộ phận bảo vệ
Trang 9Qui định liên quan Ghi chú
sửa,xóa
sửa,xóa
g
Thêm, xóa
8 Lu danh mục thể loại bài
viết
10 Thay đổi, phục hồi mật
Trang 1016 HiÖn thÞ th«ng tin chi tiÕt cña
ngêi dïng
KÕt xuÊt HTCTNguoiD ung
17 HiÓn t hÞ t h«ng tin c¸c hãa
19 HiÓn thÞ b¶ng b¸o gi¸ KÕt xuÊt HTBangB G
21 Läc danh s¸ch ngêi dïng
theo nhãm
Tra c øu LocDSNguoiDung
22 HiÓn thÞ danh s¸ch ngêi
th«ng tin s¶n
-§Çu tiªn cÇn cho biÕt s¶n phÈmthuéc vÒ lo¹i s¶n phÈm nµo
Trang 11phẩm -Với mỗi sản phẩm lu trữ thêm các
thông tin sau:tên, thông số của sảnphẩm, giá bán, hình ảnh, ngày nhậpdữ liệu, nhà sản xuất ra nó, và chobiết nó có đợc hiển thị ra trên websitehay
-Thông tin nhóm ngời dùng baogồm: mã nhóm, tên nhóm
-Có 4 nhóm ngời dùng tơng tácvới hệ thống:
Administrators, Editors,Sales, Customers
4
LuuTTNguoiDung Quy định lu
thông tin ngờidùng hệ thống
-Đầu tiên cần cho biết người dùng thuộc
về nhóm người dùng nào
-Thông tin chi tiết của từng ngườidùng: mã người dùng, tên tài khoản, mậtkhẩu, lần kích hoạt cuối, email, câuhỏi & câu trả lời để phục hồi mậtkhẩu, ngày tạo tài khoản, lần đăngnhập cuối,…
-Ngo i ra, còn các thông tin phụ khác.à
5
thông tin nhàsản xuất
Thông tin cần lưu trữ và quản lý củanhà sản xuất sản phẩm: mã, tên, địa chỉ,email, logo, website của nhà sản xuất
thông tin đơnđặt hàng
Mỗi đơn đặt hàng cần lu các thông tinsau: mã đơn, mã khách hàng đặt hàng,địa chỉ để chuyển hàng cho khách
=============================== ==============================11
Trang 12hàng, đơn gi¸ của hãa đơn và ngày lậpđơn đặt hàng
chi tiết đơn đặthàng
Đơn đặt hàng cần cho biết những sảnphẩm do kh¸ch hàng đặt, gi¸ b¸n và sốlượng của từng sản phẩm
8 LuuTheLoaiBV Quy định lưu
danh mục thểloại bài viÕt
-Th«ng tin thể loại bài viết gồm: m·thể loại, tªn thể loại
- C¸c thÓ lo¹i b i viÕt m website sÎà àcã: tin khuyÕn m·i, s¶n phÈm míi, tinc«ng nghÖ
th«ng tin bàiviết
Th«ng tin chi tiết cần lưu trữ đối vớibài viết: m· bài viết, tiªu đề, nội dung,ngày đăng, do người dïng nào trong c¸cnhãm quản trị (Administrators,Editors) nào đăng tải
đổi, phục hồimật khẩu
-C¸c tài khoản người dïng cã thể dÔdàng thay đổi mật khẩu đăng nhập củam×nh v× lý do bảo mật
-Trong trong hîp quyÒn mËt khÈu, ngêidïng cã thÓ dÓ d ng vµo hÖ thèng phôcàhåi mËt khÈu dôa trªn c©u hái vµ c©utr¶ lêi lóc t¹o tµi kho¶n
thị menu loạisản phẩm
Menu này sẽ liệt kª danh s¸ch tªn c¸cloại sản phẩm, khi người dïng nhấnvào tªn này, sẽ cho người dïng danhs¸ch c¸c sản phẩm trong nhãm sảnphẩm này ở mức tổng quan
thị th«ng tin
Khi người dïng chọn nhãm sản phẩm,
sẽ hiển thị th«ng tin tổng quan c¸c sản
Trang 13tổng quan nhiềusản phẩm
phẩm: hình ảnh, tên sản phẩm, giá bán,nhà sản xuất và 1 button để xem thôngtin chi tiết sản phẩm đó
13 HienThiCTS P Quy định hiển
thị thông tin chitiết sản phẩm
Khi người dùng đó nhấn vào button
“Chi tiết”, hệ thống sẽ hiển thị thôngtin của sản phẩm đó ở mức chi tiết:hình ảnh, tên sản phẩm, giá bán, thông
số kỹ thuật
14 HienThiSPMoi Quy định hiển
thị những sảnphẩm mới nhất
Ở trang chủ, các sản phẩm mới nhấtđược hiển thị ra cho khách hàng chọnlựa với các thông tin sau: tên sản phẩm,giá bán, hình ảnh
15 HienThiTLBV Quy định hiển
thị loại bài viết
Liệt kê tên các nhóm bài viết, khi
ng-ời dùng nhấn vào tên này, hệ thống sẽcho ngời dùng danh sách các bài viết
t huộc nhóm đó
16 HTCTNguoiD ung Quy định hiển
thị thông tin chitiết tài khoảnngười dùng
Hiển thị các thông tin sau: e mail,ngày tạo tài khoản, l ần đăng nhậpcuối, lần thay đổi mật k hẩu cuối
thị thông tin cáchóa đơn đặthàng
Hiển thị các thông t in sau: mã hóa
đơ n, tài khoản khách hàng, ngàyllập hóa đơn, địa chỉ gửi hàng, đơ ngiá
18 HTCTHD Quy định hiển Hiển thị các thông tin sau:
-Các thông t in về hóa đơ n: mã hóa
=============================== ==============================13
Trang 14thị chi tiết hóađơn
đơn, tài khoản khách hàng, ngày lập
địa chỉ gửi hàng, đơn giá
-Thông t in chi tiết sản phẩm đợc mua
đi kèm với giá sản phẩm và số lợng đã
Cho phép ngời dùng tìm kiếm sảnphẩm theo: tất cả thông tin, tên sảnphẩm, đặc tính kỹ thuật và tìm theonhà sản xuất sản phẩm
21 LocDSNguoiDung Quy định lọc
danh sách ngườidùng theo nhóm
Chứa danh sách ngời dùng trong 1combobox, khi chọn nhóm nào thì ởdới sẽ lọc ra các tài khoản ngời dùngtơng ứ ng với nhóm đợc chọn
thị danh sáchngười dùng
-Tính năng này chỉ dành cho nhómAdministrators
-Liệt kê bảng chứa thông tin chi tiếtcủa ngời dùng bao gồm các thôngtin: mã tài khoản, tên tài khoản, lầnkích hoạt tài khoản cuối cùng, và 1hyperlink “chitiet” để xem chi tiếthơ n về tài khoản này
hàng
-Giỏ hàng của khách hàng sẽ đợc lutrữ dựa trên kỹ thuật lập trình webnh: s ession, mảng dữ liệu,…
-Khác h hàng phải đăng nhập hệ
Trang 15thống mới có giỏ hàng.
-Thông tin giỏ hàng: sản phẩm , giábán c ủa sản phẩm, số lợng và thànhtiền của từng sản phẩm, tổng thànhtiền ( đơn giá của hóa đơ n)
24 HienThiGioHang Quy định hiển
thị giỏ hàng
-Chỉ hiện thị nếu khác h hàng đã đăngnhập hệ thống
-Cho biết các sản phẩm đã chọnmua, số lợng, đơ n giá, thành tiền-Có dòng hiển thị tổng số tiền của giỏhàng
-Có nút xóa sản phẩm đã chọn mua, vànút cập nhật lại số lợng đã chọn, núttiếp tục mua hàng và nút tính tiền
25 TinhThanhTien Quy định tính
những sảnphẩm kháchhàng chọn mua
đơn giá của hóa đơ n và địa chỉ giaohàng
kê doanh thutheo ngày
Cho phép ban quản trị thống kêdoanh thu theo từng ngày, in ra:mã hóa đơn, đơ n giá, và tổngdoanh thu trong ngày đó
2) Yê u cầu chức năng hệ thống:
1 Cấu hình hệ -Web Serve r: IIS
=============================== ==============================15
Trang 16thống -Ngôn ngữ lập t rình we b:
ASP.N ET3.5 C#
-Hệ quản trị CSDL: SQLSERVE
-Nhóm Administrators có toàn quyền trên
hệ t hố ng:
quản lý tài k hoản, hóa đơ n
-Nhóm Editors: có quyền đăng, xóa cácthể loại bài viết và bài viết trên website
-Nhóm Sales: có quyền quản lý đơn đặthàng
3) Các biểu mẫu liên quan:
• Biểu mẫu 1:
Công ty TNHH thơng mại và dịch vụ Hồng Lĩnh
Đĩa chỉ: 57-Quang Trung - TX Hồng Lĩnh - H Tĩnh à
ĐT: 039.3570 227 - 039.3570 666 Fax: 039.3570.227–
Email: xuandieu_computer@yahoo.com - Website: www.honglinhpc.vn
phiếu giao hàng & bảo hành
Số hiệu: XB185-2010, Ng y: 14/4/2010 Kho: Kho trung tâm à
Ngời lập phiếu:Nguyễn Xuân Diệu
Trang 17TT Tªn hµng vµ
%CK
ThµnhtiÒn
Trang 18(Ký, ghi râ hä tªn) (Ký, ghi râ
hä tªn)
(Ký, ghi râ
hä tªn) (Ký, ghi râ hä tªn)
BiÓu mÉu 2:
Trang 19Nơi làm: Tại ĐC ( ) Tại CT ( )
Nội dung: Sửa chữa ( ) Bảo hành ( )
Tình trạng thiết bị khi nhận:………
………
Tình trạng thiết bị khi bàn giao:………
Thời gian sửa chữa: Từ… giờ đến … Giờ… ngày… tháng ….năm 2010.
Số tiền phải thu:……… ( Bằng chữ:………)
Trang 20PHÂN TíCH THIếT Kế Hệ THốNG
I.Phân tích thiết kế hệ thống ở mức quan niệm:
1.Thành phần dữ liệu ở mức quan niệm:
a.Từ điển dữ liệu:
TenLoa iBV Tên thể loại bài viết
TieuDe Tiêu đề của bài viết
NoiDung Nội dung của bài viết
NgayDang Ngày đăng tải bài viết
TenLoa iSP Tên loại sản phẩm
DiaChiNSX Địa chỉ để liên hệ với nhà sản xuất
Emai lNSX Email của nhà sản xuất
LogoNSX Chỉ đờng dẫn trỏ đến tập tin ảnh của nhà sản xuất
Website Trang chủ của nhà sản xuất
ThongSo Thông số kỹ thuật của sản phẩm
HinhSP Chỉ đờng dẫn trỏ đến tập tin ảnh của sản phẩm
NgayDangSP Ngày sản phẩm đợc đa lên website
HienThiS P không? Cho b iết có hiển thị sản phẩm ra trên webs ite hay không?
DonGiaHD Đơn giá của hóa đơn
NgayLapHD Ng y lập hóa đơnà
DiaChiKH Địa chỉ để giao hàng
SoLuong Số lợng sản phẩm trong chi tiết hóa đơn
Trang 21Tên tài khoản ngời
LastActivityDate Thời đ iểm kích hoạt tài khoản ngời dùng lần cuối
Password Mật khẩu đăng nhập hệ thống của ngời dùng
LoweredEmail Email của ng ời dùng ở dạng chữ in t hờng
PasswordQuestion Câu hỏi đ ể lấy lại mật khẩu ngời dùng
Pas swordAns wer Câu trả lời đ ể lấy lại mật khẩu ngời dùng
CreateDate Ngày tài khoản ngời dùng đ ợc tạo ra
LastLoginDate Thời đ iểm đăng nhập hệ thống của ngời dùng
TenLoaiSP : mô tả tên của loại sản phẩm
ThongSo: mô tả thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm
HinhSP : chứa thông tin là chuỗi đờng dẫn trỏ đến tập tin ảnh của sản phẩm.NgayDangSP : mô tả ngày sản phẩm đợc đăng lên website
HienT hiSP : một cờ hiệu cho b iết có hiển thị sản phẩm trên webs ite haykhông
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Kích thớc
=============================== ==============================21
Trang 22MaNSX: đây là thuộc tính khóa dùng để phân biệt các nhà sản xuất với nhau, nó
sẽ tự động tăng khi thêm một nhà sản xuất mới
TenNSX: mô tả tên gọi của nhà sản xuất
DiaC hiNSX: mô tả địa chỉ của nhà sản xuất
EmailNSX: mô tả email của nhà sản xuất
LogoNSX: chứa thông tin là chuỗi đờng dẫn trỏ đến tập tin ảnh của nhà sảnxuất
WebsiteNSX: trang chủ của nhà sản xuất
Thực thể 4: aspnet_Roles (nhóm ng ời dùng)
RoleID: đây là thuộc tính khóa dùng để phân biệt các nhóm ngời dùng với nhau,
nó sẽ tự động tăng khi thêm một n hóm n g ời dùng mới
RoleName: tên nhóm ngời dùng
Lo weredRoleName: tên nhóm n gời dùng ở dạng chữ in thờng
Description: mô tả về nhóm ngời dùng
Trang 232 RoleName Var C har 256
UserID: đây là thuộc tính khóa dùng để phân biệt các ng ời dùng với nhau, nó sẽ
tự động tăng khi thêm một ng ời dùng mới
UserName: tên tài kho ản đăng nhập hệ thống của ngời dùng
LoweredUserName: tên tài khoản đăng nhập hệ thống của ng ời dùng ở dạngchữ in t h ờng
LastActivityDate: thời đ iểm kích hoạt tài khoản lần cuối cùng của tài khoản
Thực thể 6: aspnet_Membership (Thông tin chi tiết tài khoản ng ời dùng)
Password: mật khẩu để đăng nhập hệ thống của ngời dùng Email: email cá nhâ
n của ngời dùng
LoweredEmail: email cá nhân của ngời dùng viết ở dạng chữ in thờng
PasswordQ uestio n: câu hỏi để lấy lại mật khẩu đã mất
PasswordAnswer: câu trả lời để lấy lại mật khẩu đã mất
CreateDate: ngày tài khoản ngời dùng đợc tạo
LastLoginDate: thời đ iểm đăng nhập hệ thống lần cuối cùng của ngời dùng.LastPasswordC hangedDate: thời đ iểm t hay đ ổi mật khẩu lần cuối cùng của
ng ời dùng
=============================== ==============================23