1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Mẫu Báo cáo tài chính

21 763 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 317,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều 2: Chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ ban hành theo Quyết định số 1177 TC/QĐ/CĐKT và Quy định sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ ban hành theo Quyết định n

Trang 1

BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

1177 TC/QĐ/CĐKT NGÀY 23/12/1996

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật doanh nghiệp số 13/1999/QH 10 ngày 12 tháng 6 năm 1999;

Căn cứ Pháp lệnh Kế toán và Thống kê ngày 20/5/1988;

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ quy định về nhiệm vụ, quyền hạn

và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ

và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Để đáp ứng yêu cầu quản lý kinh tế, tài chính của các doanh nghiệp vừa và nhỏ thuộc khu vực kinh tế tư nhân và các đối tượng có liên quan, theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Chánh văn phòng Bộ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán doanh

nghiệp vừa và nhỏ ban hành kèm theo Quyết định số 1177 TC/QĐ/CĐKT ngày 23/12/1996 của Bộ Tài chính

Điều 2: Chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ ban hành theo Quyết định số 1177

TC/QĐ/CĐKT và Quy định sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ ban hành theo Quyết định này áp dụng cho các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực trong cả nước là công ty trách nhiệm hữu hạn (TNHH), công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân và hợp tác xã (HTX, trừ HTX nông nghiệp và HTX tín dụng nhân dân)

Điều 3: Chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ không áp dụng cho doanh nghiệp Nhà

nước (DNNN), DNNN chuyển thành công ty TNHH 1 thành viên, công ty cổ phần niêm yết trên thị trường chứng khoán và công ty chứng khoán cổ phần

Điều 4: Các doanh nghiệp thuộc đối tượng áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và

nhỏ quy định tại Điều 2 không phải thực hiện Chế độ báo cáo tài chính doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 167/2000/QĐ-BTC ngày 25/10/2000 của Bộ Tài chính

Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2002

Điều 6: Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp với các ngành có

liên quan giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn và kiểm trathực hiện Chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ ở các đơn vị trên địa bàn quản lý

Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Tổng cục trưởng Tổng cục thuế, Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục tài chính doanh nghiệp và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành quyết định này

Trang 2

2 3 / 1 2 / 1 9 9 6 C ỦA B Ộ TÀ I C H ÍN H

(Ban hành kèm theo Quyết định số 144/2001/QĐ-BTC ngày 21/12/2001 của Bộ Tài chính)

Bộ Tài chính đã ban hành Chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ kèm theo Quyết định số

1177 TC/QĐ/CĐKT ngày 23/12/1996 Để thực hiện Luật doanh nghiệp số 13/1999/QH 10 ngày 12/6/1999, đồng thời để khắc phục những tồn tại của Chế độ kế toán doanh nghiệp vừa

và nhỏ, Bộ Tài chính quy định sửa đổi, bổ sung một số điểm trong chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ ban hành kèm theo Quyết định số 1177 TC/QĐ/CĐKT nói trên, như sau:

I- C H Ứ N G TỪ K Ế T O ÁN

1- Bổ sung 2 mẫu chứng từ:

1.1- Bảng kê mua lại cổ phiếu: Mẫu số: 01 - CK

1.2- Bảng kê bán cổ phiếu: Mẫu số: 02 - CK

2- Biểu mẫu chứng từ kế toán:

Doanh nghiệp

Địa chỉ:

BẢNG KÊ MUA LẠI CỔ PHIẾU Ngày tháng năm

Mẫu số 01 - CK Ban hành theo Quyết định số 144/2001/QĐ-BTC ngày 21/12/2001 của Bộ Tài chính Số:

- Họ tên người bán lại: Địa chỉ:

- Họ tên người mua lại: Địa chỉ

Số TT Tên, ký mã hiệu cổ phiếu Số lượng Mệnh giá Giá thực tế mua Số tiền Theo mệnh giá thực tế muaTheo giá A B 1 2 3 4 5 Cộng x x x Tổng số tiền thực tế mua (viết bằng chữ):

Lập, ngày tháng năm

Người bán (Ký, họ tên) Người mua (Ký, họ tên) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu) Doanh nghiệp

Địa chỉ:

Mẫu số 02-CK Ban hành theo Quyết định số 144/2001/QĐ-BTC ngày 21/12/2001 của Bộ Tài chính BẢ N G K Ê BÁ N C Ổ P H I Ế U Ngày tháng năm

Loại cổ phiếu:

Số:

Họ và tên (đơn vị) mua cổ phiếu:

Địa chỉ:

Số

TT

Tên, ký mã hiệu

cổ phiếu

Số lượng

Mệnh giá

Giá thực

tế mua lại

Giá thực

tế bán

chú

Trang 3

Theomệnh giá

Theo giáthực tế bán

- TK 121- Đầu tư tài chính ngắn hạn;

- TK 153- Công cụ, dụng cụ;

- TK 156- Hàng hoá;

- TK 242- Chi phí trả trước dài hạn;

- TK 229- Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn;

- TK 315- Nợ dài hạn đến hạn trả;

- TK 335- Chi phí phải trả;

- TK 341- Vay dài hạn;

- TK 342- Nợ dài hạn;

- TK 414- Lợi nhuận tích luỹ;

- TK 419- Cổ phiếu mua lại;

- TK 635- Chi phí tài chính

2- Bổ sung 02 tài khoản ngoài Bảng cân đối kế toán:

- TK 010- Cổ phiếu lưu hành;

- TK 011- Cổ tức phải trả, lợi nhuận phải chia

3- Sửa đổi một số tài khoản:

3.1- TK 152- " Vật liệu, công cụ"

Tài khoản này được tách thành 2 tài khoản:

- TK 152- Nguyên vật liệu: Tài khoản này phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động các

loại nguyên vật liệu trong kho của doanh nghiệp

- TK 153- Công cụ, dụng cụ: Tài khoản này phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động

các loại công cụ, dụng cụ có trong kho của doanh nghiệp

3.2- TK 155- " Thành phẩm, hàng hoá"

Tài khoản này được tách thành 2 tài khoản:

- TK 155- Thành phẩm: Tài khoản này phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động các loạithành phẩm của doanh nghiệp

- TK 156- Hàng hoá: Tài khoản này phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động các loại hàng hoá doanh nghiệp mua về để bán

Trang 4

3.3- TK 159- Các khoản dự phòng.

Tài khoản này có các tài khoản cấp 2 sau:

- TK 1591- Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn;

- TK 1592- Dự phòng phải thu khó đòi;

- TK 1593- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

3.4- TK 221- " Đầu tư tài chính" đổi tên thành: "Đầu tư tài chính dài hạn"

Tài khoản này chỉ phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động các khoản đầu tư tài chính dài hạn Tài khoản này có các tài khoản cấp 2 sau:

- TK 2211- Đầu tư chứng khoán dài hạn;

- TK 2212- Góp vốn liên doanh;

- TK 2218- Đầu tư dài hạn khác

3.5- TK 311- Phải trả tiền vay

Tài khoản này được tách thành 2 tài khoản sau:

- TK 311- Vay ngắn hạn;

- TK 341- Vay dài hạn

3.6- TK 411- Nguồn vốn kinh doanh

Tài khoản này có các tài khoản cấp 2 sau:

- TK 4111- Vốn góp;

- TK 4112- Thặng dư vốn;

- TK 4118- Vốn khác

3.7- TK 415- Các quỹ của doanh nghiệp

Tài khoản này có các tài khoản cấp 2 sau:

- TK 4151- Quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm;

- TK 4152- Quỹ khen thưởng;

- TK 4158- Quỹ khác

3.8- TK 521- Các khoản giảm trừ doanh thu

Tài khoản này có các tài khoản sau:

Trang 5

1112 Ngoại tệ Gồm cả vàng, bạc, nếu có

1121 Tiền Việt Nam

1122 Ngoại tệ

3 121 Đầu tư tài chính ngắn hạn

4 131 Phải thu của khách hàng Chi tiết theo từng khách hàng

1331 Thuế GTGT được khấu trừ

của hàng hoá, dịch vụ

1332 Thuế GTGT được khấu trừ

của TSCĐ

8 152 Nguyên liệu, vật liệu Chi tiết theo yêu cầu quản lý

9 153 Công cụ, dụng cụ Chi tiết theo yêu cầu quản lý

10 154 Chi phí sản xuất, kinh

doanh dở dang Chi tiết theo yêu cầu quản lý11

12

155

156

Thành phẩmHàng hoá

Chi tiết theo yêu cầu quản lý Chi tiết theo yêu cầu quản lý

13 157 Hàng gửi đi bán Chi tiết theo yêu cầu quản lý

1591 Dự phòng giảm giá chứng

khoán đầu tư ngắn hạn

1592 Dự phòng phải thu khó đòi

1593 Dự phòng giảm giá hàng

tồn kho

Loại TK 2 Tài sản cố định

17 221 Đầu tư tài chính dài hạn

2211 Đầu tư chứng khoán dài

hạn

Chi tiết theo từng loại

Trang 6

2212 Góp vốn liên doanh

2218 Đầu tư dài hạn khác

khoán đầu tư dài hạn

20 242 Chi phí trả trước dài hạn

Loại TK 3

Nợ phải trả

23 331 Phải trả cho người bán Chi tiết theo yêu cầu quản lý

24 333 Thuế và các khoản phải

3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt

3333 Thuế xuất, nhập khẩu

3334 Thuế thu nhập doanh

nghiệp

3336 Thuế tài nguyên

3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất

3381 Tài sản thừa chờ giải quyết

3382 Kinh phí công đoàn

3383 Bảo hiểm xã hội

Trang 7

Loại TK 4 Nguồn vốn chủ sở hữu

4158 Quỹ khen thưởng, phúc lợi

Loại TK 5 Doanh thu

37 521 Các khoản giảm trừ doanh

thu

5212 Hàng bán bị trả lại

5213 Giảm giá hàng bán

Loại TK 6 Chi phí sản xuất kinh doanh

Trang 8

Loại TK 8 Chi phí khác

Loại TK 9 - Xác định kết quả kinh doanh

doanh

Loại TK 0 Tài khoản ngoài bảng

2 002 Vật tư, hàng hoá nhận giữ

- Sổ chi tiết cổ phiếu mua lại: Mẫu số: S 26 - SKT/DNN

- Sổ chi tiết nguồn vốn kinh doanh: Mẫu số: S 27 - SKT/DNN

- Sổ chi tiết phát hành cổ phiếu: Mẫu số: S 28 - SKT/DNN

2- Biểu mẫu sổ kế toán:

Trang 9

Doanh nghiệp Mẫu số: S26 - SKT/DNN

Ban hành theo Quyết định số 144/2001/QĐ-BTC

ngày 21/12/2001 của Bộ Tài chính

Trang 10

Giá trịtheomệnh giá

Giámuathực tế

Sốlượng

Giá trịtheomệnh giá thực tế

CộngNgười ghi sổ

(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Ban hành theo Quyết định số 144/2001/QĐ-BTC

ngày 21/12/2001 của Bộ Tài chính

Vốngóp dư vốnThặng khácVốn Vốngóp Thặng dưvốn khácVốn

CộngNgười ghi sổ

(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Trang 11

Doanh nghiệp Mẫu số: S28 - SKT/DNN

Ban hành theo Quyết định số 144/2001/QĐ-BTC

ngày 21/12/2001 của Bộ Tài chính

Trang 12

1.1- Báo cáo tài chính quy định cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ bao gồm 3 biểu mẫu báo cáo:

- Bảng cân đối kế toán: Mẫu số B 01 - DNN

- Kết quả hoạt động kinh doanh: Mẫu số B 02 - DNN

- Thuyết minh báo cáo tài chính: Mẫu số B 09 - DNN

1.2- Báo cáo tài chính gửi cho cơ quan thuế phải lập và gửi thêm 02 phụ biểu sau:

- Bảng cân đối tài khoản: Mẫu số F 01- DNN

- Tình hình thực hiện nghĩa vụ với NSNN: Mẫu số F02 - DNN

Ngoài ra, để phục vụ yêu cầu quản lý kinh tế tài chính, yêu cầu chỉ đạo, điều hành sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp, các doanh nghiệp có thể lập thêm các báo cáo tài chính chi tiết khác

2- Trách nhiệm, thời hạn lập và gửi báo cáo tài chính

Tất cả các doanh nghiệp vừa và nhỏ thuộc khu vực kinh tế tư nhân có tư cách pháp nhân đầy

đủ đều phải lập và gửi báo cáo tài chính năm theo đúng quy định của chế độ này

a) Đối với các công ty TNHH, công ty cổ phần và các loại hình hợp tác xã (Không bao gồm HTX tín dụng và HTX nông nghiệp) thời hạn gửi báo cáo tài chính năm chậm nhất là 90 ngày

kể từ ngày kết thúc năm tài chính

b) Đối với các doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, thời hạn gửi báo cáo tài chính năm chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính

Các doanh nghiệp có thể lập báo cáo tài chính hàng tháng, quý để phục vụ yêu cầu quản lý và điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

3- Nơi nhận báo cáo tài chính

Nơi nhận báo cáo tài chính

quanThuế

Cơ quan đăng ký kinh doanh

Cơ quanThốngkê

1- Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty

hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân

2- Hợp tác xã (Không bao gồm Hợp tác xã tín

dụng và Hợp tác xã nông nghiệp)

xx

xx

x

4- Biểu mẫu báo cáo tài chính

Ban hành theo Quyết định số 144/2001/QĐ-BTC

ngày 21/12/2001 của Bộ Tài chính

Số cuối năm

Trang 13

1 2 3 4

I - Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn 100

4- Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*) 113 ( ) ( )

3- Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn (*) 214 ( ) ( )

Trang 14

1- Nguồn vốn kinh doanh 410

Trong đó:

Cộng nguồn vốn (430 = 300 + 400) 430 Ghi chú:

(1) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn ( )

(2) Các chỉ tiêu không có số liệu thì không phải báo cáo

Các chỉ tiêu ngoài bảng cân đối kế toán

Trang 15

8 Tổng lợi nhuận kế toán (30 = 20 + 21- 22 ) 30

9 Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận để

xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN

40

10 Tổng lợi nhuận chịu thuế TNDN (50 = 30 +(-) 40) 50

11 Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 60 ( ) ( )

12 Lợi nhuận sau thuế (70 = 30 - 60) 70

Người lập biểu Kế toán trưởng Lập, ngày tháng năm

Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Trang 16

Đơn vị: Mẫu số B 09 - DNN

Ban hành theo Quyết định số 144/2001/QĐ-BTC

ngày 21/12/2001 của Bộ Tài chính

T H UY Ế T M I N H B Á O C Á O T ÀI C H Í N H ( * )

Năm

1 - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1.1 - Hình thức sở hữu vốn (TNHH, cổ phần, tư nhân, hợp tác xã ):

Phương pháp khấu hao

Phương pháp hạch toán hàng tồn kho

3 - Chi tiết một số chỉ tiêu trong báo cáo tài chính

3.1- Chi tiết hàng tồn kho

kho cuối năm

1 Nguyên liệu, vật liệu

2- Các khoản giảm trừ doanh thu

- Chiết khấu thương mại (nếu có)

- Hàng bán bị trả lại

- Giảm giá hàng bán

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế xuất khẩu

3- Doanh thu thuần

Trang 17

3.3- Chi tiết các khoản phải thu khó đòi và nợ phải trả quá hạn

năm

Số phát sinh trong năm

Số cuối năm

Sốtăngtrongnăm

Sốgiảmtrongnăm

Sốcuốinăm

Sốđầunăm

Số tăngtrongnăm

Sốgiảmtrongnăm

Sốcuốinăm

Sốđầunăm

Sốcuốinăm

1 Số lợi nhuận sau thuế TNDN năm nay

2 Số lợi nhuận chưa chia năm trước chuyển sang

3 Số lợi nhuận tích luỹ

4 Số lợi nhuận trích lập các quỹ

Trang 18

5 Số lợi nhuận trả cổ tức cho cổ đông

Trong đó: Số đã trả

Số chưa trả

6 Số lợi nhuận chưa phân phối cuối năm

3.6- Tình hình trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp

năm

Trích lậptrong năm

Sử dụngtrong năm

Số cuốinăm

1- Quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc

làm

2- Quỹ khen thưởng, phúc lợi

4- Giải thích và kiến nghị của doanh nghiệp

Ghi chú: (*) Các chỉ tiêu không có số liệu thì không phải báo cáo; doanh nghiệp có thể bổ

sung thêm các thông tin khác theo yêu cầu quản lý

Lập, ngày tháng năm

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Trang 19

Số dư cuối năm

Trang 20

Số phát sinh trong năm

Số còn phảinộp cuối năm

Số phảinộp đã nộpSố

3 Thuế Tiêu thụ đặc biệt 13

4 Thuế Xuất, Nhập khẩu 14

5 Thuế Thu nhập doanh nghiệp 15

Ghi chú: (*) Chỉ gửi cho cơ quan thuế

(**) Những chỉ tiêu không có số liệu không phải báo cáo

Ngày đăng: 13/12/2015, 08:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.1- Bảng kê mua lại cổ phiếu:  Mẫu số: 01 - CK - Mẫu Báo cáo tài chính
1.1 Bảng kê mua lại cổ phiếu: Mẫu số: 01 - CK (Trang 2)
Hình thức sổ kế toán áp dụng - Mẫu Báo cáo tài chính
Hình th ức sổ kế toán áp dụng (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w