1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì i môn sinh học 7 quận 2 thành phố hồ chí minh năm học 2014 2015(có đáp án)

4 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 200 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Cách dinh dưỡng của trai sông có ý nghĩa như thế nào với môi trường nước?. Câu 3: Trình bày đặc điểm chung của ngành Ruột khoang.. Để đề phòng chất độc khi tiếp xúc với một số độ

Trang 1

TRƯỜNG THCS:……….

HỌ VÀ TÊN: ………

LỚP:……….

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Q.2 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2014-2015 MÔN: SINH 7 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Chữ kí GT1 Chữ kíGT2 SỐ THỨ TỰ Số phòng Số báo danh SỐ MẬT MÃ

 -ĐIỂM Lời phê của giám khảo Chữ kí GK1 Chữ kíGK2 SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ ĐỀ: Câu 1: Trình bày vai trò của ngành Chân khớp (2,5điểm)

Câu 2: Cách dinh dưỡng của trai sông có ý nghĩa như thế nào với môi trường nước? (1,5điểm)

Câu 3: Trình bày đặc điểm chung của ngành Ruột khoang Để đề phòng chất độc khi tiếp xúc với một số động vật thuộc ngành Ruột khoang phải có phương tiện gì ? (1,5điểm)

Trang 2

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT

 -

Câu 4: Em hãy trình bày tác hại của giun đũa Từ đó, nêu các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người? (2điểm)

Câu 5: Trùng kiết lị có hại như thế nào đối với sức khỏe con người? (0,5điểm)

CHÚ THÍCH HÌNH : (2 điểm) Hết

1………

2………

3………

4………

5………

6………

7………

Tên hình vẽ ………

Trang 3

TRƯỜNG THCS:……….

HỌ VÀ TÊN: ………

LỚP:……….

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Q.2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2014-2015 MÔN: SINH 7 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Chữ kí

SỐ THỨ TỰ

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học 2014-2015

MÔN: SINH HỌC 7 Câu 1: Trình bày vai trò của ngành Chân khớp (2, 5 điểm)

- Có lợi:

+ Tiêu diệt sâu hại: chuồn chuồn, bọ ngựa… (0, 25 đ)

+ Thụ phấn cho cây: ong, bướm… (0, 25 đ)

+ Làm sạch môi trường: bọ hung (0, 25 đ)

+ Làm thuốc chữa bệnh: mật ong… (0, 25 đ)

+ Làm thực phẩm cho con người: tôm, cua, nhộng… (0, 25 đ)

+ Làm thức ăn cho các động vật khác: rận nước, chân kiếm (0, 25 đ)

+ Có giá trị xuất khẩu: tôm, cua, ghẹ… (0, 25 đ)

- Có hại:

+ Gây hại cho cây trồng: châu chấu, bọ rầy… (0, 25 đ)

+ Truyền bệnh cho người: ruồi, muỗi… (0, 25 đ)

+ Gây hại gỗ: mối, mọt… (0, 25 đ)

Câu 2: Cách dinh dưỡng của trai sông có ý nghĩa như thế nào với môi trường nước? (1, 5 điểm)

Trai dinh dưỡng theo kiểu hút nước/ để lọc lấy vụn hữu cơ, động vật nguyên sinh, các động

vật nhỏ khác/, góp phần lọc sạch môi trường nước./ (0, 5 đ mỗi ý )

Câu 3: Trình bày đặc điểm chung của ngành Ruột khoang Để đề phòng chất độc khi tiếp xúc với một số động vật thuộc ngành Ruột khoang phải có phương tiện gì ? (1, 5 điểm)

– Đặc điểm chung ngành Ruột khoang:

+ Đối xứng tỏa tròn; (0, 25 đ)

+ Ruột dạng túi; (0, 25 đ)

+ Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp tế bào; (0, 25 đ)

+ Đều có tế bào gai (0, 25 đ)

Đề phòng chất độc ở Ruột khoang, khi tiếp xúc nên sử dụng dụng cụ thu lượm như: vợt,

kẹp, nẹp / nếu dùng tay phải mang găng tay cao su./ (0, 25 đ mỗi ý )

Câu 4: Em hãy trình bày tác hại của giun đũa Từ đó, nêu các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người? (2 điểm)

- Tác hại : Ấu trùng giun đũa di trú trong cơ thể vật chủ thường gây nên hiện tượng dị ứng; Giun đũa gây viêm tắc ruột, tắc mật, tắc ống tụy; Nhiễm giun đũa gây suy dinh dưỡng, viêm

phổi…… (1 đ)

- Biện pháp phòng chống giun đũa : Giữ gìn vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường; Ăn uống

hợp vệ sinh; Tẩy giun định kỳ thường là 6 tháng một lần (1 đ)

HS có thể trả lời: Rửa tay trước khi ăn và không ăn rau sống chưa rửa sạch; Tẩy giun từ 1 – 2 lần trong năm

Câu 5: Trùng kiết lị có hại như thế nào đối với sức khỏe con người? (0, 5 điểm)

Trùng kiết lị gây các vết loét ở niêm mạc ruột, làm người bệnh đi ngoài liên tiếp, suy kiệt sức

lực rất nhanh, có thể nguy hiểm tính mạng nếu không điều trị kịp thời.

Trang 4

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT

 -(Câu này giáo viên linh động chấm theo ý trên cho học sinh)

CHÚ THÍCH HÌNH : (2 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm

1 Roi

2 Điểm mắt

3 Không bào co bóp

4 Màng cơ thể

5 Hạt diệp lục

6 Hạt dự trữ

7 Nhân

Tên hình vẽ: Cấu tạo cơ thể trùng roi

Ngày đăng: 11/12/2015, 20:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w