1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Nếu font chữ trên máy tính người soạn văn bản

6 345 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu font chữ trên máy tính người soạn văn bản không được cài đặt trên máy tính người đọc, thì hiển nhiên khi mở file sẽ bị lỗi font chữ. Để tránh trường hợp này xảy ra thì bạn nên lưu file Word kèm font để tránh bị lỗi khi đọc ở máy khác. Hãy tham khảo các bước phía dưới để rõ hơn chi tiết.

Trang 1

Phiên âm tiếng anh

I Cách đọc (quy ra tiếng việt) các nguyên âm – chỉ mang tính chất tham khảo

II Cách đọc các phụ âm

III Trọng âm

Trọng âm trong từ tiếng anh: Khi đọc từ ta thêm dấu sắc vào phần có trọng âm, còn những phần không có trọng âm ta dùng dấu huyền

Ví dụ:

Police /pəˈliːs/  pờ lí x(ì)

Handsome /ˈhæn.səm/  Hán xờm

Sister /ˈsɪs.təʳ/  x(í) x(ì) tờ

Father /ˈfɑː.ðəʳ/  fá: dờ

Trang 2

6 Ability /əˈbɪl.ɪ.ti/ ờ bí lì tì

Học từ vựng qua thành ngữ

Make no mistake between my personality and my attitude My personality is who i

am, my attitude depends on who you are.

Đừng nhầm lẫn giữa tính cách và thái độ của tôi Bởi tính cách nói lên con người của tôi,

còn thái độ của tôi tuỳ thuộc vào con người của bạn

Make a mistake

Personality noun

Person noun

personal adjective

/ˌpɜː.sənˈæl.ə.ti/

/ˈpɜː.sən/

/ˈpɜː.sən.əl/

Depend on verb [I]

dependent adjective

/dɪˈpend/

/dɪˈpen.dənt/

Success and failure are on the same line Patience and giving up are just about the

moment.

Thành công và thất bại chỉ trên một đường Kiên trì và từ bỏ cũng chỉ trong một

khoảnh khắc.

success noun

succeed in verb [I] /səkˈses//səkˈsiːd/

Trang 3

fail /feɪl/

Same line

patience (noun)

patient adjective /ˈpeɪ.ʃ

ənts/

/ˈpeɪ.ʃənt/

give up

Memories are the only thing that can make people smile and then suddenly burst into tears when they think about it Because it's still intact while everything has

changed

Ký ức là thứ duy nhất có thể làm người ta mỉm cười và chợt khóc khi nghĩ về nó Bởi ký

ức luôn tồn tại khi mọi thứ đã đổi thay

make people smile

sudden adjective /ˈsʌd.ən/

think about

intact adjective /ɪnˈtækt/

A little explained, a little endured, a little forgiven, a quarrel is cured.

(Giải thích một chút, chịu đựng một chút, tha thứ một chút, thế là không phải cãi

nhau)

little

explain verb

explanation noun

explanatory adjective

/ɪkˈspleɪn/

/ˌek.spləˈneɪ.ʃən/

/ɪkˈsplæn.ə.tri/

Endure

endurable adjective

endurance noun

/ɪnˈdjʊəʳ/

/ɪnˈdjʊə.rə.bļ/

/ɪnˈdjʊə.rənts/

forgive

Quarrel (N,V) /ˈkwɒr.əl/

Trang 4

Life’s challenges are not supposed to paralyze you, they’re supposed to help you

discover who you are

Những thử thách của cuộc đời không có ý làm tê liệt ta, chúng có ý giúp ta khám

phá ra ta là ai.

Challenge (N,V) /ˈtʃæl.ɪndʒ/

suppose verb

supposition noun /səˈpəʊz//ˌsʌp.əˈzɪʃ.ən/

paralyse (v)

paralysis noun

paralytic adjective

/ˈpær.əl.aɪz/

/pəˈræl.ə.sɪs/

/ˌpær.əˈlɪt.ɪk/

discover verb

discovery noun

discoverer noun

/dɪˈskʌv.əʳ/

/dɪˈskʌv.ər.i/

/dɪˈskʌv.ər.əʳ/

Conquering any difficulty always gives one a secret joy, for it means pushing back a

boundary-line and adding to one’s liberty.

Chinh phục bất cứ một sự khó khăn nào luôn đem lại cho người ta một niềm vui sướng thầm lặng, bởi điều đó cũng có nghĩa là đẩy lùi một đường ranh giới và tăng

thêm tự do của bản thân.

conquer verb

conqueror noun

conquest noun

/ˈkɒŋ.kəʳ/

ˈkɒŋ.kər.əʳ/

/ˈkɒŋ.kwest/

difficult adjective

difficulty noun /ˈdɪf.ɪ.k

əlt/

/ˈdɪf.ɪ.kəl.ti/

secret (N/V)

secretive adjective

/ˈsiː.krət/

/ˈsiː.krə.tɪv/

joy noun

joyful adjective

joyous adjective LITERARY

/dʒɔɪ/

/ˈdʒɔɪ.fəl/

/ˈdʒɔɪ.əs/

Mean

Pusk back

add verb

addition noun

additional adjective

/æd/

/əˈdɪʃ.ən/

/əˈdɪʃ.ən.əl/

The foolish man seeks happiness in the distance; The wise grows it under his feet.

Trang 5

Người ngu ngốc tìm kiếm hạnh phúc ở nơi rất xa trong khi người thông minh tự nuôi

dưỡng hạnh phúc dưới đôi chân họ

fool noun

foolish adjective /fuːl//ˈfuː.lɪʃ/

distance noun

distant adjective

/ˈdɪs.tənts/

/ˈdɪs.tənt/

wise adjective

wisdom noun /waɪz//ˈwɪz.dəm/

Grow (v)

grown adjective

growth noun

/grəʊ/

/grəʊn/

/grəʊθ/

The true sign of intelligence is not knowledge but imagination.

Dấu hiệu thực sự của trí thông minh không phải là sự hiểu biết mà là sự tưởng

tượng.

intelligence noun

intelligent adjective /ɪnˈtel.ɪ.dʒ

ənts/

/ɪnˈtel.ɪ.dʒənt/

imagine verb [T]

imaginable adjective

imaginary adjective

imaginative adjective

/ɪˈmædʒ.ɪn/

/ɪˈmædʒ.ɪ.nə.bļ/

/ɪˈmædʒ.ɪ.nər.i/

/ɪˈmædʒ.ɪ.nə.tɪv/

Take care of yourself Good health is everyone's major source of wealth Without it,

Happiness is almost impossible.

Hãy chăm sóc bản thân mình Sức khoẻ tốt là của cải lớn nhất của mọi người

Không có sức khoẻ, không thể có hạnh phúc.

Take care of

Trang 6

impossible adjective

impossibility noun /ɪmˈpɒs.ɪ.bļ//ɪmˌpɒs.ɪˈbɪl.ɪ.ti/

Happiness is a choice that requires effort at times Hạnh phúc là sự chọn lựa đôi khi phải nổ lực.

happy adjective

happiness noun /ˈhæp.i//ˈhæp.ɪ.nəs/

choice noun

choose (V) /tʃɔɪs//tʃuːz/

require verb

requirement noun [C]

/rɪˈkwaɪəʳ/

/rɪˈkwaɪə.mənt/

effort noun

effortless adjective /ˈef.ət//ˈef.ət.ləs/

Ngày đăng: 11/12/2015, 01:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w