40 câu Phản ứng oxi hoá, có lời giải chi tiết đề số 1 40 câu Phản ứng oxi hoá, có lời giải chi tiết đề số 1 40 câu Phản ứng oxi hoá, có lời giải chi tiết đề số 1 40 câu Phản ứng oxi hoá, có lời giải chi tiết đề số 1 40 câu Phản ứng oxi hoá, có lời giải chi tiết đề số 1
Trang 1Phản ứng oxi hoá (Đề 1)
Bài 1 Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch
AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag thu được là
A 108 gam
B 10,8 gam
C 216 gam
D 21,6 gam
Bài 2 CH3COOH không thể được điều chế trực tiếp bằng cách
A lên men rượu C2H5OH
B oxi hoá CH3CHO bằng O2(xúc tác Mn2+ )
C cho muối axetat phản ứng với axit mạnh
D oxi hoá CH3CHO bằng AgNO3/NH3
Bài 3 Cho dung dịch chứa 0,58 gam chất hữu cơ đơn chức X (chỉ gồm các nguyên tố C, H,
O) tác dụng với AgNO3 (dư) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3-CH2-CH=O
B H-CH=O
C CH2=CH-CH=O
D CH3-CH=O
Bài 4 Đốt cháy một axit no, 2 lần axit (Y) thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O Biết Y có mạch cacbon là mạch thẳng CTCT của Y là
A HOOC - COOH
B HOOC - CH2 - COOH
C HOOC - [CH2]2 - COOH
D HOOC - [CH2]4 - COOH
Bài 5 Đốt cháy hoàn toàn 86g hợp chất A (CxHyOz) thu được 220g CO2 và 90g H2O Biết phân tử khối của A bằng 86 và A có thể tham gia phản ứng tráng gương, có thể tác dụng với
H2/Ni,t0 sinh ra một ancol có nguyên tử cacbon bậc bốn trong phân tử Công thức cấu tạo của A là:
A (CH3)3CCHO
B (CH3)2CHCHO
C (CH3)2C(CHO)2
D CH3(CH2)3CHO
Bài 6 Một hỗn hợp X gồm hai anđehit A, B đơn chức Cho 0,25 mol hỗn hợp X tác dụng
với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra 86,4g Ag Biết MA < MB A ứng với công thức phân tử nào dưới đây?
A HCHO
Trang 2B CH3CHO
C C2H5CHO
D C2H3CHO
Bài 7 Đốt cháy hoàn toàn 3 gam axit cacboxy lic X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt
qua bình (1) đựng axit H2SO4 đậm đặc và bình (2) đựng dung dịch NaOH đặc Sau thí nghiệm bình (1) tăng 1,8 gam, bình (2) tăng 4,4 gam Công thức cấu tạo của X là:
A CH3COOH
B HCOOH
C HOOC-COOH
D CH2 = CHCOOH
Bài 8 Hợp chất hữu cơ X có thành phần gồm các nguyên tố C, H, O trong đó nguyên tố O
chiếm 53,3% theo khối lượng Khi thực hiện phản ứng tráng gương, từ 1 mol X tạo được 4 mol Ag Công thức phân tử của X thỏa mãn là
A HCHO
B (CHO)2
C CH2(CHO)2
D C2H4(CHO)2
Bài 9 Cho hợp chất C4H10O tác dụng với CuO khi đun nóng, thu được hợp chất A có công thức C4H8O không có phản ứng tráng bạc Cho A tác dụng với HCN rồi đun nóng sản phẩm với H2SO4 80%, thu được chất C có công thức C5H8O2 làm hồng quỳ tím Vậy công thức của
C là:
A CH2=CH–CH(CH3)–COOH
B CH3–CH=CH–CH2-COOH
C CH3–CH2–CH=CH–COOH
D CH3–CH=C(CH3)–COOH
Bài 10 Hai chất A, B đều được tạo bởi ba nguyên tố C, H, O Đốt cháy A, cũng như B đều
tạo CO2 và H2O có tỉ lệ khối lượng như nhau, mCO2 : mH2O = 11 : 6 Từ A có thể điều chế B qua hai giai đoạn:
A A: C2H5OH; B: HO-CH2-CH2-OH
B A: CH3CH2CH2OH; B: CH3CHOHCH2OH
C A: C3H7OH; B: C2H5COOH
D A: C4H8(OH)2; B: C4H6(OH)4
Bài 11 Cho 2,87 gam hỗn hợp A gồm hai anđehit, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
acrolein, tác dụng hoàn toàn với lượng dư bạc nitrat trong amoniac Lượng kim loại bạc thu được nếu đem hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 672 ml khí NO (đktc) Công thức hai chất trong hỗn hợp A là:
Trang 3A C4H7CHO; C5H9CHO
B C2H3CHO; C3H5CHO
C C3H5CHO; C4H7CHO
D C5H9CHO; C6H11CHO
Bài 12 Anđehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với tác chất nào?
A O2/Mn2+
B Dung dịch AgNO3/NH3
C Cu(OH)2/OH-, t˚
D H2/Ni, t˚
Bài 13 Anđehit thể hiện tính khử khi tác dụng với tác chất nào?
A Dung dịch bão hòa NaHSO3
B H2/Ni, t˚
C Dung dịch AgNO3 trong NH3
D Cả (a), (b), (c) vì anđehit có tính khử đặc trưng
Bài 14 Hỗn hợp A gồm hai anđehit đơn chức no mạch hở Đốt cháy m gam hỗn hợp A thu
được 22,88 gam CO2 Cũng m gam hỗn hợp A phản ứng vừa đủ với 4,032 lít H2 (đktc) (có
Ni làm xúc tác, đun nóng), thu được hỗn hợp hai rượu Đốt cháy hết lượng rượu này rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng P2O5 lượng dư Khối lượng bình P2O5 tăng t gam Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Trị số của t là bao nhiêu?
A 35,48 gam
B 12,6 gam
C 22,88 gam
D Một giá trị khác
Bài 15 A là một hỗn hợp các chất hữu cơ gồm một parafin, một rượu đơn chức và một axit
hữu cơ đơn chức Đốt cháy hoàn m gam hỗn hợp A bằng một lượng không khí vừa đủ (không khí gồm 20% Oxi và 80% Nitơ theo thể tích) Cho các chất sau phản ứng cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 lượng dư Có 125,44 lít một khí trơ thoát ra (đktc) và khối lượng bình đựng dung dịch Ba(OH)2 tăng thêm 73,6 gam Trị số của m là:
A 28,8 gam
B 25,2 gam
C 37,76 gam
D 32,25 gam
Bài 16 Hỗn hợp K gồm các khí và hơi sau đây: metan, fomanđehit và axetanđehit Lấy 10
lít hỗn hợp khí K đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 15 lít khí cacbonic Các thể tích khí, hơi đo trong cùng về nhiệt độ và áp suất Khẳng định nào sau đây đúng
A Hỗn hợp K nặng hơn metylaxetilen
B Hỗn hợp K nhẹ hơn metylaxetilen
C Axetanđehit chiếm 50% thể tích hỗn hợp K
D (b) và (c)
Trang 4Bài 17 Thực hiện phản ứng tráng gương hoàn toàn 2,56 gam hỗn hợp A gồm hai anđehit:
etanal và propenal với lượng dư dung dịch bạc nitrat trong amoniac Trị số khối lượng kim loại bạc thu được nào sau đây không thể có:
A 10,8 gam
B 8,64 gam
C 12,2 gam
D 11,5 gam
Bài 18 A là một anđehit đơn chức, thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn a mol A với
lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Lượng kim loại bạc thu được đem hòa tan hết trong dung
dịch HNO3 loãng thì thu được
4
3a mol khí NO duy nhất A là:
A Fomanđehit
B Anđehit axetic
C Benzanđehit
D Tất cả đều không phù hợp
Bài 19 Đốt cháy hoàn toàn 2,6 gam hỗn hợp (X) gồm 2 anđêhit no, mạch hở có cùng số
nguyên tử cácbon trong phân tử thu được 0,12 mol CO2 và 0,1 mol H2O Công thức phân tử của 2 anđêhit là:
A C4H8O, C4H6O2
B C3H6O, C3H4O2
C C5H10O, C5H8O2
D C4H6O2, C4H4O3
Bài 20 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng liên tiếp thu được 0,66 gam
CO2 và 0,45gam H2O Nếu tiến hành oxi hóa m gam hỗn hợp rượu trên bằng CuO, sản phẩm tạo thành cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư sẽ thu được lượng kết tủa Ag là:
A 10,8 gam
B 3,24 gam
C 2,16 gam
D 1,62 gam
Bài 21 A là hợp chất hữu cơ chứa C, H, O Biết A có phản ứng tráng gương và phản ứng
với NaOH Đốt cháy hoàn toàn a mol A thu được 3a mol CO2 A là :
A HCOOH
B HCOOCH3
C O=HC-COOH
D OHC-CH2-COOH
Trang 5Bài 22 Hỗn hợp X gồm axit no đơn chức và axit no đa chức hơn kém nhau 1 nguyên tử C
Hóa hơi 14,64 gam X thu được thể tích là 4,48 lít (đktc) Đốt cháy 14,64g X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 46 gam kết tủa trắng
Tên gọi của 2 axit trong X là:
A Axit axetic và axit malonic
B Axit focmic và axit oxalic
C Axit propionic và axit oxalic
D Axit propionic và axit malonic
Bài 23 Oxi hóa nhẹ 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp A gồm hai anđehit đơn chức bằng O2 có xúc tác thích hợp, tạo ra 25,40 gam hỗn hợp B gồm hai axit hữu cơ tương ứng Khối lượng của hỗn hợp A là:
A 15,6 gam
B 17,8 gam
C 19,0 gam
D 20,0 gam
Bài 24 Một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H8O Có bao nhiêu đồng phân mạch
hở cộng H2 (xúc tác Ni) cho ra rượu và bao nhiêu đồng phân cho phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3? Cho kết quả theo thứ tự trên:
A 7, 1
B 6, 2
C 7, 2
D 5, 1
Bài 25 Cho anđehit A mạch hở Tiến hành 2 thí nghiệm.
TN1: Đốt cháy hoàn toàn m g A thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau
TN2: Cho m g A phản ứng hoàn toàn với Ag2O/ NH3 dư thu được nAg= 4nA Vậy anđehit là
A Anđehit no đơn chức
B Anđehit no 2 chức
C Anđehit không no 1 đơn chức
D Anđehit fomic
Bài 26 Cho 10,6 gam hỗn hợp gồm axit fomic và anđehit fomic theo tỉ lệ số mol tương ứng
là 1 : 2 tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag Cho toàn bộ lượng Ag sinh ra tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thu được số lít khí NO2 (ở đktc và là sản phẩm khử duy nhất) là:
A 11,20 lít
B 22,40 lít
C 15,68 lít
D 13,44 lít
Trang 6Bài 27 Cho m gam hỗn hợp ứng với 0,25 mol hai ankanal tác dụng hoàn toàn với dung dịch
AgNO3 trong NH3 dư thu được 86,4 gam Ag và khối lượng dung dịch AgNO3 giảm 77,5 gam Vậy giá trị của m là:
A 8,90 gam
B 11,1 gam
C 7,30 gam
D 9,80 gam
Bài 28 Cho hỗn hợp K2Cr2O7 và H2SO4 tác dụng với 4,8 gam ancol etylic Chưng cất hỗn hợp sau phản ứng, sản phẩm thu được là CH3CHO cho đi qua dung dịch AgNO3/NH3 thấy thoát ra 12,38 gam Ag Hiệu suất phản ứng là:
A 90,72%
B 50,67%
C 48,65%
D 54,92%
Bài 29 Ankanol A và Akanoic B có MA = MB Khi đốt cháy p gam hỗn hợp thu 0,4mol CO2
và p gam hỗn hợp tác dụng Na dư thu 1680 ml H2 (đkc) Vậy A, B là:
A HCHO, HCOOH
B C3H7OH, CH3COOH
C C4H10O và C3H6O2
D HCOOH, C2H5OH
Bài 30 Cho 2,9(g) anđehit (X) tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 21,6(g) Ag Hiđro hoá (X) thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6(g) Na.Công thức cấu tạo của (X) là
A CH3CH(OH)CHO
B HCHO
C CH3CHO
D (CHO)2
Bài 31 Hợp chất hữu cơ X chứa chức rượu và anđehit Đốt cháy X thu được số mol CO2
bằng số mol H2O Nếu cho m gam X phản ứng với Na thu được V lít khí H2, còn nếu cho m gam X phản ứng hết với H2 thì cần 2V lít H2(các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và
áp suất) Công thức phân tử của X có dạng:
A HOCnH2nCHO(n≥1)
B (HO)2CnH2n-1CHO(n≥2)
C HOCnH2n-1(CHO)2 (n≥2)
D (HO)2CnH2n-2(CHO)2 (n≥1)
Bài 32 Cho các chất mạch hở X, Y, Z, T có công thức phân tử tương ứng là: CH4O; H2CO;
H2CO2; C2H4O Chất vừa tác dụng với H2 (Pt, to), vừa tác dụng Ag2O/ NH3 là:
A chất X và Y.
B chất Y và Z.
Trang 7C chất Y, Z và T.
D chất Y và T.
Bài 33 Trong phản ứng andehit tác dụng với hiđro (Ni, t0) (Phản ứng 1); anđehit tác dụng với Ag2O/dd NH3 (phản ứng 2) thì andehit thể hiện vai trò là:
A Trong phản ứng 1 là chất oxi hoá, trong phản ứng 2 là chất khử
B Trong phản ứng 1 là chất oxi hoá, trong phản ứng 2 là chất oxi hoá
C Trong phản ứng 1 là chất oxi khử, trong phản ứng 2 là chất oxi hoá
D Trong phản ứng 1 là chất oxi khử, trong phản ứng 2 là chất khử
Bài 34 Hòa tan 3,32 gam hỗn hợp gồm axit fomic và axit axetic vào nước được 20,0 ml
dung dịch X Cho bột Zn dư vào X, trộn toàn bộ H2 tạo ra với 112,0 ml khí etilen rồi dẫn qua ống sứ chứa bột Ni nung nóng Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo (ở đktc) thì khí đi ra khỏi ống chiếm thể tích 672,0 ml Nồng độ mol của axit fomic và axit axetic trong dung dịch X lần lượt là:
A 1,0 M và 2,0 M
B 0,1 M và 0,2 M
C 2,0 M và 1,0 M
D 0,2 M và 0,1 M
Bài 35 Y là một anđêhyt không no đơn chức mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,025 mol Y cần
dùng vừa hết 2,8 lít oxi ở đktc Mặt khác khi Y cộng hợp thì cần thể tích H2 gấp hai lần thể tích Y đã phản ứng ở cùng điều kiện (t0, P) Công thức phân tử của Y là:
A C3H4O
B C4H6O
C C4H4O
D C5H8O
Bài 36 Đốt cháy 0,9 g hợp chất hữu cơ X cần 0,672 lít O2 ở đktc, chỉ thu được CO2 và H2O
có tỷ lệ thể tích 1:1 Biết rằng cùng một lượng X như nhau tác dụng hết với Na và NaHCO3, thì số mol H2 bay ra luôn luôn bằng số mol CO2 Công thức phân tử của X là:
A C2H4O3
B C3H6O3
C C2H4O2
D C4H8O3
Bài 37 Cho m g một andehit X cộng H2 thu được 18,5 g một rượu Khi m g X tác dụng với
dd Ag2O/NH3 thì sinh ra 54 g bạc Biết tỷ lệ mol giữa X và chất tác dụng đều 1 : 2 Công thức của X là: (C=12, O=16, H=1, Ag=108):
A C2H5CHO
B C4H7CHO
C C3H5CHO
D C4H9CHO
Trang 8Bài 38 Đốt cháy hoàn toàn một axit no, đa chức thu được 0,3mol CO2 và 0,25 mol H2O, đồng thời cần một lượng O2 là 10,4 g Tên gọi của axit trên là: (C=12, O=16, H=1):
A Axit oxalic
B Axit adipic
C Axit caproic
D Axit hexanoic
Bài 39 Cho 13,6 gam andehit X tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch AgNO3 2M trong
NH3 thu được 43,2 gam Ag CTCT của X là:
A CH≡C-CH2-CHO
B CH3CH2-CHO
C CH3-C≡C-CHO
D CH2=CH-CHO
Bài 40 Đốt cháy hoàn toàn một chất X thu được CO2 và H2O Biết thể tích CO2 sinh ra bằng thể tích oxi cần dùng và gấp 1,5 lần thể tích hơi nước ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất X là hợp chất đơn chức tác dụng được với dd Ag2O/NH3 Công thức cấu tạo của X là:
A HCHO
B CH3CHO
C H-COO-CH3
D H-COO-CH=CH2
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
1HCOOH → 2Ag↓
-0,1 -0,2
1HCHO → 4Ag↓
0,2 -0,8
→ ∑nAg = 0,2 + 0,8 = 1,0 mol → mAg = 1 x 108 = 108 gam → Chọn A
Câu 2: Đáp án D
CH3CH2OH + O2 25 30o
mengiam C
CH3COOH + H2O 2CH3CHO + O2
,o
xt t
2CH3COOH
Trang 9CH3CHO + 2[Ag(NH3)2]OH → CH3COONH4 + 2Ag↓ + 3NH3 + H2O
→ Chọn D
Câu 3: Đáp án A
• nAg = 0,02 mol
• TH1: X là HCHO → nHCHO = 0,02 : 4 = 0,005 mol → mAg = 0,005 x 30 = 0,15 gam < 0,58 gam → loại
• TH2: X là RCHO → nRCHO = 0,01 mol → MRCHO = 0,58 : 0,01 = 58 → MR = 29 → R là
CH3CH2
-Vậy X là CH3-CH2-CH=O → Chọn A
Câu 4: Đáp án D
• Vì Y là axit no, 2 lần axit → Y có CTC là CnH2n - 2O4
CnH2n - 2O4 +
2
n
O2 → nCO2 + (n - 1)H2O
nY = nCO2 - nH2O = 0,6 - 0,5 = 0,1 mol
→ n = 0,6 : 0,1 = 6 → Y là C6H10O4 → Chọn D
Câu 5: Đáp án A
Công thức của A : C5H10O
A tham gia phản ứng tráng gương → A có nhóm -CHO
tác dụng ancol sinh ra ancol có carbon bậc 4
→ A là : (CH3)3C-CHO
Đáp án A
Câu 6: Đáp án A
0,8
Ag
n
Trường hợp 1: A không phải anđehit fomic Vì A và B đều là anđehit đơn chức nên khi phản ứng vói dung dịch AgNO3/NH3 sẽ cho ra bạc với tỉ lệ số mol giữa anđehit và bạc là 1:2 Nhưng theo đề thì tỉ lệ giữa hai anđehit và bạc là 0,25:0,8 (không thỏa yêu cầu) Do đó
Trang 10trường hợp này loại
Trường hợp 2: A là anđehit fomic Vì A là anđehit fomic nên khi tráng bac sẽ cho ra tỉ lệ giữa
A và bạc là 1:4 Còn B là anđehit đơn chức nên sẽ tráng bạc cho ra tỉ lệ giữa B và bạc là 1:2 Nên cả hỗn hợp A và B tráng bạc sẽ cho ra tỉ lệ: 1mol hỗn hợp anđehit thì lượng bạc sẽ nằm trong khoảng từ 2 mol đến 4 mol Và dữ kiện đề thỏa yêu cầu bài toán Do đó mà A chỉ có thể
là HCHO
Câu 7: Đáp án A
• mbình 1 tăng = mH2O = 1,8 gam; mbình 2 tăng = mCO2 = 4,4 gam
Giả sử X có dạng CxHyOz
nC = nCO2 = 0,1 mol
nH = 2 x nH2O = 2 x 0,1 = 0,2 mol
nO = (3 - 0,1 x 12 - 0,2 x 1) : 16 = 0,1 mol
x : y : z = 0,1 : 0,2 : 0,1 = 1 : 2 : 1 → X là (CH2O)n
Vì nCO2 = nH2O → axit no, đơn chức → n = 2 → X là C2H4O2 → CH3COOH → Chọn A
Câu 8: Đáp án A
• %O = 53,3% → MX = 16 : 53,3% = 30
Mà 1 mol X → 4 mol Ag
→ X là HCHO hoặc X có hai nhóm -CHO
→ X là HCHO (MX = 30) → Chọn A
Câu 9: Đáp án D
Chọn D
Trang 11Câu 10: Đáp án B
Vì đốt cháy A, cũng như B đều tạo CO2 và H2O có tỉ lệ khối lượng như nhau, mCO2 : mH2O =
11 : 6
Do đó A, B đều có cùng số C, H trong phân tử
Giả sử khối lượng của CO2 và H2O lần lượt là 11 gam và 6 gam
nCO2 = 0,25 mol; nH2O = 1/3 mol
Vì nH2O > nCO2 → ancol no
nA = 1/3 - 0,25 = 1/12 mol → số C = 3
→ A và B lần lượt là CH3-CH2-CH2OH và CH3CH(OH)CH2OH
CH3-CH2-CH2OH
2
,180o
H SO d C
H O
CH3-CH=CH2 (A')
3CH3-CH=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O → 3CH3-CH(OH)-CH2OH + 2MnO2↓ + 2KOH
→ Chọn B
Câu 11: Đáp án B
• nNO = 0,672 : 22,4 = 0,03 mol → nAg = 3 x 0,03 = 0,09 mol
Đặt CTC của hhA là CnH2n - 2O
nhhA = 0,09 : 2 = 0,045 mol → MCnH2n - 2O = 2,87 : 0,045 ≈ 63,78 → n ≈ 3,56
→ hhA gồm C2H3CHO và C3H5CHO → Chọn B
Câu 12: Đáp án D
• Anđehit thể hiện tính khử khi tác dụng với O2/Mn2+; dung dịch AgNO3/NH3; Cu(OH)2/OH-,
to
Anđehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2/Ni, to
Câu 13: Đáp án C
Trang 12Anđehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2/Ni, to
Anđehit thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
Anđehit không tác dụng với dung dịch NaHSO3
→ Chọn C
Câu 14: Đáp án B
Hh A có công thức chung là CnH2nO
nC = nCO2 = 22,88 : 44 = 0,52 mol
=> nH = 2nC = 1,04 mol
Mà nH2 = 4,032 : 22,4 = 0,18 mol
=> ∑nH trong hh rượu = 1,04 + 0,18.2 = 1,4 mol
Số mol H2O sinh ra khi đốt cháy rượu là:
nH2O = 1/2 nH = 0,7 mol
Bình đựng P2O5 tăng lên là do P2O5 hấp thụ nước
Vậy t = mH2O = 0,7.18 = 12,6 g
Chọn B
Câu 15: Đáp án A
Vkhí trơ = VN2 = 125,44 lít → nN2 = 5,6 mol → nO2 phản ứng = 5,6 : 4 = 1,4 mol
mbình Ba(OH)2 tăng = mCO2 + mH2O = 73,6 gam
Theo BTKL: m = mCO2 + mH2O - mO2 = 73,6 - 1,4 x 32 = 28,8 gam → Chọn A
Câu 16: Đáp án D
hhK có số C trung bình = 15 : 10 = 1,5
→ CH3CHO chiếm 50%, (metan, fomanđehit) chiếm 50%
hhK nhẹ hơn metylaxetilen
→ Chọn D
Câu 17: Đáp án B