1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế toán vốn bằng tiền các khoản phải trả tại cty CP giao nhận vận chuyển indo trần

119 575 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 8,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

i BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP... h ản nợ hải hu... - Các khoản phải thu khác ngoài tài khoản trên... DN ược phép dự ki n nh ng khoản nợ phải hu hó i nh rước vào ch

Trang 1

i

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HCM KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP

KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN

VÀ VẬN CHUYỂN INDO TRẦN

Ngành: KẾ TOÁN

Chuyên ngành: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH

Giảng viên hướng dẫn: ThS Nguyễn Thị Thu Hường Sinh viên thực hiện : Trương Thị Mỹ Quý

MSSV: 1154030526 Lớp: 11DKTC6

Trang 2

ii

LỜI CAM ĐOAN

T i n y i nghiên u ủ i Nh ng uả v iệu r ng

hự nghiệ ượ hự hiện i C ng y C h n Gi nh n v V n huy n

In Tr n h ng h ngu n n h T i h n n hịu r h nhiệ rướ

Trang 3

iii

Với một sinh viên sắp t t nghiệp, sau khoảng thời gian học t p trên gh nh rường,

nh ng kinh nghiệm và kỹ năng hực tiễn i u vô cùng quan trọng và c n thi t Qua thời gian thực t p t i Công ty c ph n giao nh n và v n chuy n In Do Tr n e ã ó ơ hội tìm hi u và làm việc thực t , hệ th ng l i nh ng ki n th ã học t i rường, có thêm nhi u kinh nghiệm thực tiễn cho bản thân

Đ u tiên, em xin gửi lời cả ơn ới Ban giám hiệu và toàn th th y cô trong khoa Tài chính – K n ã n tình giảng d y, t i u kiện h e ó ợt thực t p vừa qua

Em xin cả ơn ThS Nguyễn Thị Thu Hường ã ẫn dắ v hướng dẫn nhiệt tình trong quá trình thự hiện v h n h nh h u n t nghiệp này

Ti p theo, em xin chân thành cả ơn n B n Gi c, các anh chị phòng k toán

và các phòng ban khác t i công ty In Do Tr n ã u n he hỉ bảo t n tình và t i u kiện thu n lợi cho em trong su t quá trình thực t p t i công ty

Do thời gi n hự ó h n cộng với ki n th c còn h n hẹp, việc ti p xúc với thực

t còn nhi u bở ngỡ nên i nghiên u không tránh khỏi nhi u sai sót R t mong sự góp ý của Cô và các b n tài nghiên c u củ e ược hoàn thiện hơn

Trương Thị Mỹ Quý

Trang 4

iv

Trang 5

v

M C L C

L I M Đ U 1

CH NG 1 : C S L LU N K TO N V N B NG TI N VÀ C C KHO N PH I THU 4

1.1 K n v n ng i n 4

1.1.1 Kh i niệ v nội dung củ v n ng i n 4

1.1.1.1 Kh i niệ 4

1.1.1.2 Nội ung ủ v n ng i n 4

1.1.2 Nguyên tắc quản ý v n 5

1.1.3 Nhiệm vụ củ n 5

1.1.4 K n v n ng i n 5

1.1.4.1 K n i n ặ 5

1.1.4.1.1 Nguyên ắ h h n 5

1.1.4.1.2 Ch ng ừ ử ụng 6

1.1.4.1.3 T i h ản ử ụng 7

1.1.4.1.4 Phương h h h n 8

1.1.4.2 K n i n ng huy n 9

1.1.4.2.1 Nguyên ắ h h n 9

1.1.4.2.2 Ch ng ừ ử ụng 10

1.1.4.2.3 T i h ản ử ụng 10

1.1.4.2.4 Phương h h h n 11

1.1.4.3 K n i n gửi ng n h ng 11

1.1.4.3.1 Nguyên ắ h h n 11

1.1.4.3.2 Ch ng ừ ử ụng 12

1.1.4.3.3 T i h ản ử ụng 12

1.1.4.3.4 Phương h h h n 14

1.2 K n h ản hải hu 15

Trang 6

vi

1.2.1 Phân lo i các khoản phải thu 15

1.2.2 Nguyên ắ n 15

1.2.3 K n h ản phải thu 16

1.2.3.1 K n hải hu ủ h h h ng 16

1.2.3.1.1 Nội dung 16

1.2.3.1.2 Nguyên ắ h h n 17

1.2.3.1.3 Ch ng ừ ử ụng 17

1.2.3.1.4 T i h ản ử dụng 18

1.2.3.1.5 Sơ h h n 19

1.2.3.2 K n nợ hải hu h 20

1.2.3.2.1 Nội dung 20

1.2.3.2.2 Nguyên ắ h h n 20

1.2.3.2.3 Ch ng ừ ử ụng 20

1.2.3.2.4 T i h ản ử dụng 20

1.2.3.2.5 Sơ h h n 22

1.2.3.3 K n ự h ng hải hu hó i 22

1.2.3.3.1 Nội dung 22

1.2.3.3.2 Nguyên ắ ự h ng v h h n 23

1.2.3.3.3 Ch ng ừ hi i ử ụng 24

1.2.3.3.4 T i h ản ử dụng 24

1.2.3.3.5 Sơ h h n 25

CH NG 2: THỰC TRẠNG K TO N V N B NG TI N VÀ C C KHO N PH I THU TẠI CÔNG TY CỔ PH N GIAO NH N VÀ VÂN CHUYỂN INDO TR N 26

2.1 Giới hiệu hung v ng y 26

2.1.1 Giới hiệu v u r nh h nh h nh v h ri n ng y 26

2.1.1.1 Lị h ử h nh h nh 26

Trang 7

vii

2.1.1.2 Qu r nh h ri n 26

2.1.1.3 L nh vự inh nh hủ y u 27

2.1.2 Cơ u h ủa công ty 28

2.1.2.1 Sơ ộ y h ủ ng y 28

2.1.2.2 Ch năng v nhiệ vụ ủ h ng n 28

2.1.3 T h n i ng y 31

2.1.3.1 Bộ y n i ng y 31

2.1.3.1.1 H nh h h 31

2.1.3.1.2 Sơ ộ y n 31

2.1.3.2 Ch năng v nhiệ vụ ủ ừng ộ h n 32

2.1.4 M i quan hệ với ơn vị khác 33

2.1.5 Tình hình kinh doanh của công ty nh ng nă g n y 34

2.1.6 Chi n ượ v hương hướng phát tri n r ng ương i 35

2.2 Thự r ng h ng n v n ng i n v h ản hải hu i ng y 36

2.2.1 Đặ i inh nh ở ng y 36

2.2.2 Tó ắ h ộ h nh h n ụng 36

2.2.2.1 Ch ộ k toán 36

2.2.2.2 Chính sách k toán 38

2.2.3 K n v n ng i n 38

2.2.3.1 K n i n ặ 39

2.2.3.1.1 Nội ung ủ i n ặ 39

2.2.3.1.2 Ch ng ừ ử ụng 39

2.2.3.1.3 Quy r nh ưu huy n h ng ừ 39

2.2.3.1.4 T i h ản ử ụng 40

2.2.3.1.5 Mộ nghiệ vụ h inh iên u n n hu hi i n ặ i ng y r ng h ng 10 nă 2014 40

Trang 8

viii

2.2.3.2 K n i n gửi ng n h ng 41

2.2.3.2.1 Nội ung ủ i n gửi ng n h ng 41

2.2.3.2.2 Ch ng ừ ử ụng 42

2.2.3.2.3 Quy r nh ưu huy n h ng ừ 42

2.2.3.2.4 T i h ản ử ụng 43

2.2.3.2.5 Mộ nghiệ vụ h inh iên u n n i n gửi ng n h ng i ng y r ng h ng 10 nă 2014 43

2.2.4 K n h ản hải hu 44

2.2.4.1 K n nợ hải hu h h h ng 44

2.2.4.1.1 Nội ung ủ nợ hải hu h h h ng 44

2.2.4.1.2 Ch ng ừ ử ụng 44

2.2.4.1.3 Quy r nh ưu huy n h ng ừ 45

2.2.4.1.4 T i h ản ử ụng 45

2.2.4.1.5 Mộ nghiệ vụ h inh iên u n n nợ hải hu h h h ng i ng y r ng h ng 10 nă 2014 45

2.2.4.2 K n nợ hải hu h 46

2.2.4.2.1 Nội ung ủ nợ hải hu h 46

2.2.4.2.2 Ch ng ừ ử ụng 46

2.2.4.2.3 Quy r nh ưu huy n h ng ừ 46

2.2.4.2.4 T i h ản ử ụng 46

2.2.4.2.5 Mộ nghiệ vụ h inh iên u n n nợ hải hu h i ng y r ng h ng 10 nă 2014 46

2.2.4.3 K n ự h ng hải hu hó i 47

2.2.4.3.1 Nguyên ắ r h ự h ng nợ hải hu hó i 47

2.2.4.3.2 Ch ng ừ ử ụng 47

2.2.4.3.3 Quy r nh ưu huy n h ng ừ 47

2.2.4.3.4 T i h ản ử ụng 48

Trang 9

ix

2.2.4.3.5 Nghiệ vụ h inh iên u n n nợ hải hu hó i i ng y r ng

h ng 12 nă 2014 48

Nh n xét so sánh gi a thực t và lý thuy t 49

CH NG 3 NH N X T VÀ KI N NGH 51

3.1 Nh n x 51

3.1.1 Nh n x v ng n i ng y 51

3.1.1.1 u i 51

3.1.1.2 Nhượ i 52

3.1.2 Nh n x v n v n ng i n v h ản hải hu 53

3.1.2.1 u i : 53

3.1.2.2 Nhượ i : 54

3.2 Ki n nghị 54

3.2.1 Ki n nghị nh h n hiện ng n v n ng i n v h ản hải hu nă 2014 he Quy ịnh 15/2006/QĐ-BTC ng y 20/03/2006 ủ Bộ T i h nh 54

3.2.2 Ki n nghị nh h n hiện ng n v n ng i n v h ản hải hu he Th ng ư 200/2014/TT-BTC ng y 22/12/2014 ủ Bộ T i h nh 56

3.2.3 Ki n nghị h 57

K t lu n 58

TÀI LI U TH M KH O 59

Trang 11

xi

DANH M C CÁC BẢNG

Bảng 2.1: Doanh thu ủ ITL ừ nă 2009 – 2013 34

Trang 12

xii

DANH M C CÁC BIỂU Đ Đ TH SƠ Đ H NH ẢNH

Sơ 1.1: Sơ h h n n i n ặ Đ ng Việ N 8

Sơ 1.2: Sơ h h n n i n ặ Ng i ệ 9

Sơ 1.3: Sơ h h n n v ng uý 9

Sơ 1.4: Sơ h h n n i n ng huy n 11

Sơ 1.5: Sơ h h n n i n gửi Ng n H ng Đ ng Việ N 14

Sơ 1.6: Sơ h h n n i n gửi Ng n H ng Ng i ệ .15

Sơ 1.7: Sơ h h n n hải hu h h h ng 19

Sơ 1.8: Sơ h h n n hải hu h .22

Sơ 1.9: Sơ h h n n ự h ng hải hu hó i 25

Sơ 2.1: Sơ ộ y h .28

Sơ 2.2: Sơ ộ y n i ng y 31

Sơ 2.3: H nh h n Nh ý hung 37

Sơ 2.4: Sơ r nh ự ghi rên h n i ng y 38

Trang 13

h ản nợ hải hu Nợ hải hu h nh i n v n ủ DN ị hi ụng v v y nợ hải

hu nhi u h y hời gi n v n ủ DN ị hi ụng i h y ngắn ẽ ảnh hưởng n hả năng h nh n ũng như hả năng hu ợi ủ DN

Từ h n h rên h y ượ i iên hệ gi v n ng i n v h ản nợ hải hu n u như v n ng i n ng nhu u h nh n h h ản nợ hải hu i ảnh hưởng n hả năng h nh n ủ DN

Với v i r v ý ngh u n rọng của v n b ng ti n và các khoản nợ phải thu nêu trên, k toán v n b ng ti n và các khoản phải thu chi m gi một vị trí r t quan trọng trong toàn bộ công tác k toán của các DN K toán v n b ng ti n giú h ãnh o DN

bi ượ nh h nh ưu huy n ti n tệ củ DN ó iện h ử ụng v n h hợ

nh i iệ i hi h v n ăng LN h DN; K toán các khoản phải thu giúp lãnh

d o DN quản lý t ng nợ gó h n cải thiện t nh h nh i h nh ũng như ảo toàn

Trang 14

i nghiên u hó u n nghiệ ủ nh h nh: “K to n v n n tiền và c c

ho n ph i thu t i C n t c ph n i o nh n và v n chu n In Do Tr n

2 Mục tiêu n hiên cứu

Mục tiêu nghiên c u củ tài là t p trung tìm hi u quy trình của k toán v n b ng

ti n v h ản hải hu i Công ty c ph n giao nh n và v n chuy n In Do Tr n Cụ

th tài sẽ i u v nội dụng sau:

 K toán thu ti n mặt

 K toán chi ti n mặt

 K toán thu ti n gửi ngân hàng

 K toán chi ti n gửi ngân hàng

 K n nợ hải hu h h h ng

 K n nợ hải hu h

 K n ự h ng hải hu hó i

3 Phươn ph p thực hiện đề tài

Phương h hu h p tài liệu: Thu th p thông tin, s liệu, ch ng từ, s sách

Phương h hỏng v n: hỏi trực ti p nh ng người cung c p thông tin, d liệu c n thi t cho việc nghiên c u i

Phương háp tham khảo: Tìm hi u tham khảo thêm các sách, báo và nh ng thông tin trên các trang tham khả …

Phương h nh: ựa vào các s liệu có sẵn ti n h nh nh i chi u v

Trang 15

5 K t cấu đề tài

K t c u tài g 3 Chương như u:

Chươn 1: Cơ s u n to n v n n tiền và c c ho n ph i thu

Chươn 2: Thực tr n to n v n n tiền và c c ho n ph i thu t i C n t

c ph n i o nh n và v n chu n Indo Tr n

Chươn 3: Nh n t và i n n hị

Trang 16

CHƯƠNG 1 : CƠ S L LUẬN KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN

PHẢI THU 1.1 K to n v n n tiền

Kh i niệm và n i dun c v n n tiền

- Theo hình th c t n t i, v n b ng ti n ược phân chia thành:

 Ti n Việt Nam: là lo i ti n phù hiệu Đ y i gi y b c do Ngân hàng Nhà nước Việ N h h nh v ược sử dụng hương iện giao dịch chính

th c với toàn bộ ho ộng SXKD của DN

 Ngo i tệ: là lo i ti n phù hiệu Đ y i gi y b c không phải do Ngân hàng

Nh nước Việ N h h nh nhưng ượ h ưu h nh rên hị rường Việt

N như: ng Đ Mỹ (USD ng ti n chung Châu Âu (EURO ng yên Nh t (JPY),

 Vàng b c, i h uý uý: i ti n thực ch t, tuy nhiên lo i ti n này không có khả năng h nh h ản Nó ược sử dụng chủ y u vì mụ h t

tr Mụ iêu ảm bảo mộ ượng dự tr an toàn trong n n kinh t hơn v

mụ h h nh n r ng inh nh

- Theo tr ng thái t n t i, v n b ng ti n ược phân chia thành:

 V n b ng ti n ược bảo quản t i quỹ của DN gọi là TM

 Ti n gửi t i các NH, các t ch c tài chính, kho b nh nước gọi chung là TGNH

 Ti n ng huy n: là ti n r ng u r nh r i mua bán với khách hàng và nhà cung c p

Trang 17

1.1.2 N u ên t c qu n và to n

- H ch toán v n b ng ti n sử dụng ơn vị ti n tệ th ng nh Đ ng Việt Nam

- Trường hợp các nghiệp vụ kinh t , tài chính phát sinh là ngo i tệ, phải ng thời theo dõi chi ti t theo ngo i tệ và uy i r Đ ng Việt Nam theo t giá giao dịch Ngo i tệ ược h ch toán chi ti t theo từng lo i ngo i tệ trên Tài khoản 007 “Ng i

tệ các lo i” TK ng i BCĐKT

- Cu i niên ộ k toán, s ư u i kì của các TK v n b ng ti n có ngo i tệ phải

ượ nh gi l i theo t giá giao dịch bình quân trên thị rường ngo i tệ liên ngân hàng

- Đ i với vàng, b uý hản ánh ở nhóm TK v n b ng ti n chỉ áp dụng cho các

ơn vị h ng ăng inh nh v ng uý,… hi nh gi xu t của vàng,

b uý ó h áp dụng mộ r ng hương h nh gi h ng xu t kho: Giá thực t h nh gi nh u n gi uy n, giá nh rước - xu rước, giá nh p sau - xu rước

Đ i với h ản i n hu ượ huy n nộ ng y v NH h ng u uỹ TM ủ

ơn vị h h ng ghi v ên Nợ TK 111 ghi v ên Nợ TK 113 “Ti n ng huy n”

- C h ản TM DN h v nh n ý ượ ý uỹ i DN ượ uản ý v

h h n như i TS ng i n ủ ơn vị

Trang 18

nh r n uỹ i ọi hời i

- Thủ uỹ hịu r h nhiệ uản ý v nh xu uỹ TM H ng ng y hủ uỹ hải

i ê n uỹ TM hự i hi u với iệu uỹ TM v n TM

N u ó hênh ệ h n v hủ uỹ hải i r i x ịnh nguyên nh n

v i n nghị iện h xử ý hênh ệ h

- nh ng DN ó ng i ệ nh uỹ TM hải uy i ng i ệ r Đ ng Việ N

he gi gi ị h hự ủ nghiệ vụ inh h inh h ặ gi gi ị h

nh u n rên hị rường ng i ệ iên Ng n h ng Nh nướ Việ N ng i hời i h inh nghiệ vụ inh ghi n

Trường hợ u ng i ệ v nh uỹ TM ng i ệ ng Đ ng Việ N h ượ

uy i ng i ệ r Đ ng Việ N he gi u h ặ gi h nh n Bên Có

TK 1112 ượ uy i ng i ệ r Đ ng Việ N he gi rên n TK

1112 he ộ r ng hương h : B nh u n gi uy n; Nh rướ xu rướ ; Nh u xu rướ ; Gi hự h nh như ộ i h ng h ặ

iệ

TM ng ng i ệ ượ h h n hi i he ừng i nguyên ệ rên TK 007

“Ng i ệ i”

- Đ i với vàng, b i h uý uý hản nh ở TK TM hỉ ụng h

DN h ng ăng inh nh v ng i h uý uý nh uỹ TM h việ nh xu ượ h h n như i h ng n h hi ử ụng h nh

n hi rả ượ h h n như ng i ệ

1.1.4.1.2 Chứn t s dụn

- Phi u thu: Mẫu s 01-TT

- Phi u chi: Mẫu s 02-TT

Trang 19

- Bảng ki m kê vàng b i h uý uý: Mẫu s 07-TT

- Biên lai thu ti n: Mẫu s 06-TT

- Bảng ki m kê quỹ: Mẫu s 08a-TT và 08b-TT

- Bảng kê chi ti n: Mẫu s 09-TT

1.1.4.1.3 Tài ho n s dụn

K toán sử dụng TK 111 “ Ti n mặ ” có 3 tài khoản c p hai:

- TK 1111: Ti n Việt Nam: Phản ánh tình hình thu, chi, t n quỹ ti n Việt Nam t i quỹ TM

- TK 1112: Ngo i tệ: Phản nh nh h nh hu hi ăng giảm t giá và t n quỹ ngo i

tệ t i quỹ TM theo t gi uy i ra Đ ng Việt Nam

- TK 1113: Vàng, b i h uý uý: Phản ánh giá trị vàng, b c, kim khí quý, uý nh p, xu t, t n quỹ

i ê;

- Chênh ệ h giả gi h i i giả

nh gi i ư ng i ệ u i

i với TM ng i ệ

Trang 21

rả h DN h h y ã hủ ụ huy n i n ừ TK i NH rả h DN khác nhưng hư nh n ượ gi y Nợ h y ản ê ủ NH

Trang 22

K n i n ng huy n ử ụng TK 113 “Ti n ng huy n” ó 2 TK hai:

- TK 1131 - Ti n Việ N : Phản nh i n Việ N ng huy n

- TK 1132 - Ng i ệ: Phản nh ng i ệ ng huy n

TK 113

- Các h ản TM h ặ ng i n Việ

Nam, ngo i ệ ã nộ v NH h ặ ã gửi

ưu iện huy n v NH nhưng hư

Trang 23

- Khi nh n ượ h ng ừ ủ NH gủi n n hải i r i hi u với

h ng ừ g he N u ó ự hênh ệ h gi iệu rên n ủ ơn vị iệu ở h ng ừ g với iệu rên h ng ừ ủ NH h ơn vị hải h ng

h NH ng i hi u x inh v xử ý ị hời Cu i h ng hư x ịnh ượ nguyên nh n hênh ệ h h n ghi iệu ủ NH rên gi y

Nợ Có h ặ ản ê S hênh ệ h n u ó ghi v ên Nợ TK 138 “Phải

hu h ” 1388 N u iệu ủ n ớn hơn iệu ủ NH h ặ ghi v

ên Có TK 338 “Phải rả hải nộ h ” 3388 N u iệu ủ n nhỏ hơn iệu ủ NH S ng h ng u i ụ i r i hi u x inh nguyên

nh n i u hỉnh iệu ghi

- nh ng ơn vị ó h ộ h n hụ huộ h ng h n riêng ó

h ở TK huyên hu huyên hi h ặ ở TK h nh n h hợ hu n iện

h việ gi ị h h nh n K n hải ở hi i he ừng i i n gửi

Đ ng Việ N ng i ệ i

Trang 24

N he gi ng hản nh rên n TK 1122 he ộ r ng hương h : nh u n gi uy n; nh rướ xu rướ ; nh rướ xu u

gi hự h nh

- Tr ng gi i n SXKD ả h ộng u ư x y ựng ơ ản ủ DN SXKD

vừ ó h ộng u ư XDCB nghiệ vụ inh h inh iên u n n i n gửi ng i ệ n u ó h inh hênh ệ h gi h i i h h ản hênh ệ h

n y ượ h h n v ên Có TK 515 “D nh hu h ộng i h nh” Lãi

gi h ặ v ên Nợ TK 635 “Chi h i h nh” L gi C nghiệ vụ inh

h inh r ng gi i n u ư XDCB gi i n rướ h ộng n u ó h inh hênh ệ h gi iên u n n i n gửi ng i ệ n y ượ h h n v TK

413 “Chênh ệ h gi h i i” 4132

1.1.4.3.2 Chứn t s dụn

- Gi y báo nợ, gi y báo có

- Ủy nhiệm chi

- Bản sao kê của NH kèm theo ch ng từ g c (ủy nhiệm thu, ủy nhiệm chi, séc chuy n khoản, séc bả hi …

1.1.4.3.3 Tài ho n s dụn

K n TGNH ử ụng TK 112 “Ti n gửi ng n h ng” có 3 tài khoản c p hai:

- TK 1121 - Ti n Việt Nam: Phản ánh ti n gửi v rú r v hiện ng gửi i

NH ng Đ ng Việ N

- TK 1122 - Ngo i tệ: Phản ánh i n gửi v rú r v hiện ng gửi t i NH ng

ng i ệ i ã uy i r Đ ng Việt Nam

Trang 25

- Chênh ệ h giả gi h i i do

nh gi i ư i n gửi ng i ệ

u i

Trang 27

- Phân lọaị theo thời gian thu h i nợ, bao g m:

 Nợ phải thu ngắn h n: là khoản nợ có thời h n thu h i không quá mộ nă hoặc trong mộ hu inh nh nh hường n u chu kì kinh doanh lớn hơn

12 tháng

 Nợ phải thu dài h n: là khoản nợ có thời gian thu h i lớn hơn ộ nă h ặc quá mộ hu inh nh nh hường n u chu k kinh doanh lớn hơn 12 tháng

- Phân lo i theo tính ch t, bao g m: phải hu hương i và phải thu khác

1.2.2 N u ên t c to n

- Nợ hải hu n ượ h h n hi i h ừng i ượng hải hu ừng h ản

nợ v ừng n h nh n K n hải he õi hặ ừng h ản nợ hải hu v hường xuyên i r n hu h i nợ r nh nh r ng ị hi ụng v n

h ặ nợ n n y ư hê ọng

Trang 28

h hợ ệ iên u n như: Biên ản i hi u ng nợ iên ản rừ ng nợ iên ản x nợ he ng h ng x ng v nợ h hu

- Tr ng BCTC hỉ iêu TS ưu ộng hản nh h ản hải hu ượ h hiện

he gi rị hu n he i n ự i n hự ẽ hu ượ ừ h ản hải hu

ó r ng nhó TK n y hải hi ộ TK “Dự h ng hải hu hó i”

nh n ự i n v h ản hải hu hó i ó h h ng i ượ trong ương

i nh hản nh gi rị hu n ủ h ản hải hu

- Phải x inh i h h ặ yêu u nh n ng văn ản i với h ản nợ n ọng u ng y hư v hó ó hả năng hu h i ượ ăn DP hải

hu hó i v h ản nợ hải hu n y

- C TK hải hu hủ y u ó ư ên Nợ nhưng r ng u n hệ với ừng KH ừng i ượng hải hu ó h xu hiện ư ên Có r ng rường hợ nh n i n

ng rướ rả rướ ủ KH h ặ ã hu nhi u hơn hải hu Cu i n

hi BCTC hi nh n hỉ iêu hải hu hải rả h h y ư hi

i ủ i ượng nợ hải hu ên h i hỉ iêu ên “T i ản” v ên “Ngu n

Trang 29

1.2.3.1.2 N u ên t c h ch to n

- Nợ phải hu n ượ h h n chi ti t cho từng i ượng hải hu he ừng nội ung hải hu he õi hi i hải hu ngắn h n hải hu i h n v ghi h theo từng l n thanh toán

Đ i ượng hải hu KH ó u n hệ inh với DN v u ản hẩ HH

nh n ung ị h vụ ả TSCĐ BĐS u ư

- Không phản ánh v TK này vào các nghiệp vụ bán ản hẩ HH BĐS u ư ung ị h vụ thu ti n ng y TM h ặ ã hu u NH

- Tr ng h h toán chi ti t TK n y n hải i n h nh phân lo i các khoản nợ

i nợ có th trả úng h n, h ản nợ hó i hoặ ó hả năng h ng thu h i

ượ có ăn x ịnh r h DP hải hu hó i h ặ ó biện pháp xử ý i với h ản nợ hải hu h ng i ượ

- Tr ng u n hệ n ản hẩ HH ung ị h vụ he ự h ả hu n gi DN với KH n u ản hẩ HH BĐS u ư ã gi ị h vụ ã ung h ng úng

he h ả hu n r ng hợ ng inh h người u ó h yêu u DN giả gi

Trang 30

- Kh ản giả gi h ng n h KH u

hi ã gi h ng v KH ó hi u n i;

- DT ủ h ng ã n ị người u rả

i ó hu GTGT h ặ h ng ó hu GTGT);

- S i n hi h u h nh n v hi

h u hương i h người u

TK n y ó h ó ư ên Có S ư ên Có hản nh i n nh n rướ h ặ

ã hu nhi u hơn hải hu ủ KH hi i he ừng i ượng ụ h

Trang 32

- Các khoản h v y h ượn v ư i n v n có tính ch t t m thời không l y lãi

- Các khoản ã hi h h ộng sự nghiệp, chi dự n hi u ư XDCB hi h sản xu inh nh nhưng h ng ược c p thẩm quy n phê duyệt phải thu h i

- C h ản ơn vị nh n u h xu hẩu hi hộ h ơn vị u h xu hẩu v

h NH h gi ịnh hải u n h v n huy n v …

- C h ản hải hu h inh hi h n h ng y nh nướ như: hi h

h n h rợ h ộng h i việ việ h rợ i ộng

r ng DN h n h …

- Ti n lãi, c t c, LN phải thu từ ho ộng u ư i h nh

- Các khoản phải thu khác ngoài tài khoản trên

1.2.3.2.3 Chứn t s dụn

- Phi u thu, phi u chi, gi y báo có, báo nợ

- Biên bản ki m kê v ư – HH, biên bản ki m kê quỹ, biên bản xử lý TS thi u

1.2.3.2.4 Tài ho n s dụn

TK 138 “Phải hu h ” ó 3 TK h i:

- TK 1381 - TS hi u hờ xử ý: Phản nh gi rị TS hi u hư x ịnh rõ nguyên

nh n n hờ uy ịnh xử ý

V nguyên ắ r ng ọi rường hợ h hiện hi u TS hải ruy nguyên

nh n v người h i ó iện h xử ý ụ h

Trang 33

Chỉ h h n v TK 1381 rường hợ hư x ịnh ượ nguyên nh n v hi u hỏng TS ủ DN hải hờ xử ý

Trường hợ TS hi u ã x ịnh ượ nguyên nh n v ã ó iên ản xử ý ng y

r ng h ghi v TK iên u n h ng h h n qua TK 1381

- TK 1385 - Phải hu v h n h : Phản nh hải hu v h n h DN

ã hi r như: Chi h h n h rợ h l ộng h i việ việ h

rợ i ộng r ng DN h n h …

- TK 1388 - Phải hu h : Phản nh h ản hải hu ủ ơn vị ng i h vi

h ản hải hu hản nh ở TK 131 136 v TK 1381 1385 như: Phải hu

h ản LN i n ãi; Phải hu h ản hải i hường

i n TS …

TK 138 " Ph i thu h c "

- Gi rị i ản hi u hờ giải uy ;

- Phải hu ủ nh n h r ng v

ng i ơn vị i với TS hi u ã x ịnh

nguyên nh n v ó iên ản xử ý ng y;

- S i n hải hu v h ản h inh khi

Trang 34

1.2.3.2.5 Sơ đ h ch to n

Sơ đ 1 8 Sơ đ h ch to n to n ph i thu h c

TK 111, 112 TK 138 TK 111 112 334 …

Ti n h hiện hi u hi i m kê Nh n i i n ý uỹ ngắn h n

hờ xử ý i hường rừ ương

DP phải thu hó i nh m DP nh ng t n th t v các khoản phải hu hó i ó h

xảy ra nh m h n ch nh ng ộ i n kinh doanh trong k DN ược phép dự ki n

nh ng khoản nợ phải hu hó i nh rước vào chi phí quản lý DN TK này dùng

phản ánh tình hình trích l p, sử dụng và hoàn nh p DP các khoản phải thu khó

i h ặ ó hả năng h ng i ược vào cu i niên ộ k toán

Trang 35

1.2.3.3.2 N u ên t c p dự ph n và h ch to n

- Cu i k k toán hoặc cu i k k toán gi niên ộ Đ i với ơn vị có l p BCTC

gi niên ộ) DN xá ịnh các khoản nợ phải hu hó i h ặc có khả năng h ng

i ượ trích l p hoặc hoàn nh p khoản DP phải hu hó i nh v h ặc ghi giảm chi phí quản lý DN của k báo cáo

- V nguyên tắ ăn l p DP là phải có nh ng b ng ch ng ng in y v các khoản nợ phải hu hó i KH bị phá sản hoặc bị t n th t, thiệt h i lớn v tài sản, nên không hoặc khó có khả năng h nh n ơn vị ã hủ tụ i nợ nhi u

l n vẫn h ng hu ược nợ The uy ịnh hiện hành thì các khoản phải hu ược coi là khoản phải hu hó i hải có các b ng ch ng chủ y u ưới y:

 S ti n phải thu phải he õi ược cho từng i ượng, theo từng nội dung, từng khoản nợ r ng ó ghi rõ nợ phải hu hó i;

 Phải có ch ng từ g c hoặc gi y xác nh n của khách nợ v s ti n còn nợ hư trả bao g m: Hợ ng kinh t , kh ước vay nợ, bản thanh lý hợ ng, cam

k t nợ i chi u công nợ,

- Căn ược ghi nh n là một khoản nợ phải hu hó i :

 Nợ phải thu quá h n thanh toán ghi trong hợ ng kinh t , các kh ước vay

nợ, bản cam k t hợ ng hoặc cam k t nợ, DN ã i nhi u l n nhưng vẫn

 Đ i với nợ hải hu u h n h nh n r h DP như u:

o 30 gi rị i với h ản nợ hải hu u h n ừ rên 6 h ng n ưới 1

o 50 gi rị i với h ản nợ hải hu u h n ừ 1 nă n ưới 2 nă

o 70 gi rị i với h ản nợ hải hu u h n ừ 2 nă n ưới 3 nă

o 100 gi rị i với h ản hải hu ừ 3 nă rở ên

Trang 36

hó i rên k toán N u làm thủ tục xoá nợ h ng thời phải theo dõi chi ti t

ở TK 004 “Nợ hó i ã xử ý” TK ng i BCĐKT) Việc xoá các khoản nợ phải

hu hó i hải ược sự ng ý của Hội ng quản trị DN v ơ u n uản lý tài chính (N u là DN Nh nước) hoặc c p có thẩm quy n he uy ịnh r ng i u lệ

DN S nợ n y ược theo dõi trong thời h n uy ịnh của chính sách tài chính, chờ khả năng ó i u kiện thanh toán s ti n hu ược v nợ hó i ã xử lý N u

u hi ã x nợ, KH có khả năng h nh n v DN ã i ược nợ ã xử lý Được theo dõi trên TK 004 “Nợ hó i ã xử ý” h nợ hu ược sẽ h ch toán vào Tài khoản 711 “Thu nh h ”

1.2.3.3.3 Chứn t s chi ti t s dụn

- Bảng tính dự phòng, các quy ịnh liên quan

- S chi ti t TK 139, s t ng hợp các khoản DP phải hu hó i cái TK 139

Trang 37

Đ ng hời ghi Nợ TK 004)

Trang 38

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VÀ VÂN CHUYỂN INDO

TRẦN 2.1 Gi i thiệu chun về c n t

 Tên công ty:

o Tên ti ng việt: Công ty c ph n giao nh n và v n chuy n IN DO TR N

o Tên ti ng anh: In Do Trans Logistics Corporation

o Tên vi t tắ : ITL CORP u y gọi tắt tên công ty là ITL)

 Đ i diện Pháp lu t: Ông Tr n Tu n Anh – Gi i u hành

2.1.1.2 Qu tr nh ph t tri n

- Từ một công ty mới thành l p chỉ vọn vẹn 6 nh n viên ITL ã h ri n tới hơn

900 nh n viên như hiện nay

- S u 15 nă h ri n ITL ã ó 20 văn h ng iêu huẩn trải dài khắp Việt Nam

v nướ Đ ng N như Singapore, Thái Lan, Lào, Campuchia, Myanmar

và 8 Trung tâm Logistics t i Việt Nam

 Các thành tựu ITL ã ược:

Trang 39

 ITL n m trong Top 500 DN ư nh n ớn nh t Việt Nam, liên tụ ược công

nh n r ng 7 nă i n 2007/ 2008/ 2009/ 2010/ 2011/2012/2013

 Là nhà cung c p dịch vụ giao nh n v n chuy n b ng ường h ng h ng ng

th 2 t i Việ N ược x p h ng bởi IATA)

 Là thành viên của các t ch c và hiệp hội n i ti ng như: Hiệp hội V n tải hàng không Qu c t I T Liên n u c t các hiệp hội giao nh n ( FIATA …

 Nh ng cột m c phát tri n của ITL:

 06/2011: Singapore Post công b mua 30% c ph n t i ITL

 11/2012 : CEVA Logistics, một trong nh ng công ty quản lý chu i cung ng

h ng u th giới, công b thành l p liên doanh mới t i Việt Nam với ITL CEVA Logistics

Trang 40

- Hội ng quản trị: Là bộ ph n có toàn quy n i diện công ty giải quy t mọi v n

ó iên u n n ho ộng của công ty và quản lý công ty ho ộng he úng

lu t pháp củ nh nướ i u lệ công ty Hội ng quản trị có nhiệm vụ quản lý

ho ộng của công ty ở t v hực hiện ki m tra, giám sát, ho h ịnh chi n ược phát tri n chung cho công ty theo từng thời kì và chịu trách nhiệm v tình hình ho ộng kinh doanh của DN

P Tài chính –

k toán

P Hành chính – nhân sự

P

Nghiệp vụ

P Công nghệ thông tin

Ngày đăng: 10/12/2015, 01:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w