i BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP... h ản nợ hải hu... - Các khoản phải thu khác ngoài tài khoản trên... DN ược phép dự ki n nh ng khoản nợ phải hu hó i nh rước vào ch
Trang 1i
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HCM KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN
VÀ VẬN CHUYỂN INDO TRẦN
Ngành: KẾ TOÁN
Chuyên ngành: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
Giảng viên hướng dẫn: ThS Nguyễn Thị Thu Hường Sinh viên thực hiện : Trương Thị Mỹ Quý
MSSV: 1154030526 Lớp: 11DKTC6
Trang 2ii
LỜI CAM ĐOAN
T i n y i nghiên u ủ i Nh ng uả v iệu r ng
hự nghiệ ượ hự hiện i C ng y C h n Gi nh n v V n huy n
In Tr n h ng h ngu n n h T i h n n hịu r h nhiệ rướ
Trang 3iii
Với một sinh viên sắp t t nghiệp, sau khoảng thời gian học t p trên gh nh rường,
nh ng kinh nghiệm và kỹ năng hực tiễn i u vô cùng quan trọng và c n thi t Qua thời gian thực t p t i Công ty c ph n giao nh n và v n chuy n In Do Tr n e ã ó ơ hội tìm hi u và làm việc thực t , hệ th ng l i nh ng ki n th ã học t i rường, có thêm nhi u kinh nghiệm thực tiễn cho bản thân
Đ u tiên, em xin gửi lời cả ơn ới Ban giám hiệu và toàn th th y cô trong khoa Tài chính – K n ã n tình giảng d y, t i u kiện h e ó ợt thực t p vừa qua
Em xin cả ơn ThS Nguyễn Thị Thu Hường ã ẫn dắ v hướng dẫn nhiệt tình trong quá trình thự hiện v h n h nh h u n t nghiệp này
Ti p theo, em xin chân thành cả ơn n B n Gi c, các anh chị phòng k toán
và các phòng ban khác t i công ty In Do Tr n ã u n he hỉ bảo t n tình và t i u kiện thu n lợi cho em trong su t quá trình thực t p t i công ty
Do thời gi n hự ó h n cộng với ki n th c còn h n hẹp, việc ti p xúc với thực
t còn nhi u bở ngỡ nên i nghiên u không tránh khỏi nhi u sai sót R t mong sự góp ý của Cô và các b n tài nghiên c u củ e ược hoàn thiện hơn
Trương Thị Mỹ Quý
Trang 4iv
Trang 5v
M C L C
L I M Đ U 1
CH NG 1 : C S L LU N K TO N V N B NG TI N VÀ C C KHO N PH I THU 4
1.1 K n v n ng i n 4
1.1.1 Kh i niệ v nội dung củ v n ng i n 4
1.1.1.1 Kh i niệ 4
1.1.1.2 Nội ung ủ v n ng i n 4
1.1.2 Nguyên tắc quản ý v n 5
1.1.3 Nhiệm vụ củ n 5
1.1.4 K n v n ng i n 5
1.1.4.1 K n i n ặ 5
1.1.4.1.1 Nguyên ắ h h n 5
1.1.4.1.2 Ch ng ừ ử ụng 6
1.1.4.1.3 T i h ản ử ụng 7
1.1.4.1.4 Phương h h h n 8
1.1.4.2 K n i n ng huy n 9
1.1.4.2.1 Nguyên ắ h h n 9
1.1.4.2.2 Ch ng ừ ử ụng 10
1.1.4.2.3 T i h ản ử ụng 10
1.1.4.2.4 Phương h h h n 11
1.1.4.3 K n i n gửi ng n h ng 11
1.1.4.3.1 Nguyên ắ h h n 11
1.1.4.3.2 Ch ng ừ ử ụng 12
1.1.4.3.3 T i h ản ử ụng 12
1.1.4.3.4 Phương h h h n 14
1.2 K n h ản hải hu 15
Trang 6vi
1.2.1 Phân lo i các khoản phải thu 15
1.2.2 Nguyên ắ n 15
1.2.3 K n h ản phải thu 16
1.2.3.1 K n hải hu ủ h h h ng 16
1.2.3.1.1 Nội dung 16
1.2.3.1.2 Nguyên ắ h h n 17
1.2.3.1.3 Ch ng ừ ử ụng 17
1.2.3.1.4 T i h ản ử dụng 18
1.2.3.1.5 Sơ h h n 19
1.2.3.2 K n nợ hải hu h 20
1.2.3.2.1 Nội dung 20
1.2.3.2.2 Nguyên ắ h h n 20
1.2.3.2.3 Ch ng ừ ử ụng 20
1.2.3.2.4 T i h ản ử dụng 20
1.2.3.2.5 Sơ h h n 22
1.2.3.3 K n ự h ng hải hu hó i 22
1.2.3.3.1 Nội dung 22
1.2.3.3.2 Nguyên ắ ự h ng v h h n 23
1.2.3.3.3 Ch ng ừ hi i ử ụng 24
1.2.3.3.4 T i h ản ử dụng 24
1.2.3.3.5 Sơ h h n 25
CH NG 2: THỰC TRẠNG K TO N V N B NG TI N VÀ C C KHO N PH I THU TẠI CÔNG TY CỔ PH N GIAO NH N VÀ VÂN CHUYỂN INDO TR N 26
2.1 Giới hiệu hung v ng y 26
2.1.1 Giới hiệu v u r nh h nh h nh v h ri n ng y 26
2.1.1.1 Lị h ử h nh h nh 26
Trang 7vii
2.1.1.2 Qu r nh h ri n 26
2.1.1.3 L nh vự inh nh hủ y u 27
2.1.2 Cơ u h ủa công ty 28
2.1.2.1 Sơ ộ y h ủ ng y 28
2.1.2.2 Ch năng v nhiệ vụ ủ h ng n 28
2.1.3 T h n i ng y 31
2.1.3.1 Bộ y n i ng y 31
2.1.3.1.1 H nh h h 31
2.1.3.1.2 Sơ ộ y n 31
2.1.3.2 Ch năng v nhiệ vụ ủ ừng ộ h n 32
2.1.4 M i quan hệ với ơn vị khác 33
2.1.5 Tình hình kinh doanh của công ty nh ng nă g n y 34
2.1.6 Chi n ượ v hương hướng phát tri n r ng ương i 35
2.2 Thự r ng h ng n v n ng i n v h ản hải hu i ng y 36
2.2.1 Đặ i inh nh ở ng y 36
2.2.2 Tó ắ h ộ h nh h n ụng 36
2.2.2.1 Ch ộ k toán 36
2.2.2.2 Chính sách k toán 38
2.2.3 K n v n ng i n 38
2.2.3.1 K n i n ặ 39
2.2.3.1.1 Nội ung ủ i n ặ 39
2.2.3.1.2 Ch ng ừ ử ụng 39
2.2.3.1.3 Quy r nh ưu huy n h ng ừ 39
2.2.3.1.4 T i h ản ử ụng 40
2.2.3.1.5 Mộ nghiệ vụ h inh iên u n n hu hi i n ặ i ng y r ng h ng 10 nă 2014 40
Trang 8viii
2.2.3.2 K n i n gửi ng n h ng 41
2.2.3.2.1 Nội ung ủ i n gửi ng n h ng 41
2.2.3.2.2 Ch ng ừ ử ụng 42
2.2.3.2.3 Quy r nh ưu huy n h ng ừ 42
2.2.3.2.4 T i h ản ử ụng 43
2.2.3.2.5 Mộ nghiệ vụ h inh iên u n n i n gửi ng n h ng i ng y r ng h ng 10 nă 2014 43
2.2.4 K n h ản hải hu 44
2.2.4.1 K n nợ hải hu h h h ng 44
2.2.4.1.1 Nội ung ủ nợ hải hu h h h ng 44
2.2.4.1.2 Ch ng ừ ử ụng 44
2.2.4.1.3 Quy r nh ưu huy n h ng ừ 45
2.2.4.1.4 T i h ản ử ụng 45
2.2.4.1.5 Mộ nghiệ vụ h inh iên u n n nợ hải hu h h h ng i ng y r ng h ng 10 nă 2014 45
2.2.4.2 K n nợ hải hu h 46
2.2.4.2.1 Nội ung ủ nợ hải hu h 46
2.2.4.2.2 Ch ng ừ ử ụng 46
2.2.4.2.3 Quy r nh ưu huy n h ng ừ 46
2.2.4.2.4 T i h ản ử ụng 46
2.2.4.2.5 Mộ nghiệ vụ h inh iên u n n nợ hải hu h i ng y r ng h ng 10 nă 2014 46
2.2.4.3 K n ự h ng hải hu hó i 47
2.2.4.3.1 Nguyên ắ r h ự h ng nợ hải hu hó i 47
2.2.4.3.2 Ch ng ừ ử ụng 47
2.2.4.3.3 Quy r nh ưu huy n h ng ừ 47
2.2.4.3.4 T i h ản ử ụng 48
Trang 9ix
2.2.4.3.5 Nghiệ vụ h inh iên u n n nợ hải hu hó i i ng y r ng
h ng 12 nă 2014 48
Nh n xét so sánh gi a thực t và lý thuy t 49
CH NG 3 NH N X T VÀ KI N NGH 51
3.1 Nh n x 51
3.1.1 Nh n x v ng n i ng y 51
3.1.1.1 u i 51
3.1.1.2 Nhượ i 52
3.1.2 Nh n x v n v n ng i n v h ản hải hu 53
3.1.2.1 u i : 53
3.1.2.2 Nhượ i : 54
3.2 Ki n nghị 54
3.2.1 Ki n nghị nh h n hiện ng n v n ng i n v h ản hải hu nă 2014 he Quy ịnh 15/2006/QĐ-BTC ng y 20/03/2006 ủ Bộ T i h nh 54
3.2.2 Ki n nghị nh h n hiện ng n v n ng i n v h ản hải hu he Th ng ư 200/2014/TT-BTC ng y 22/12/2014 ủ Bộ T i h nh 56
3.2.3 Ki n nghị h 57
K t lu n 58
TÀI LI U TH M KH O 59
Trang 11xi
DANH M C CÁC BẢNG
Bảng 2.1: Doanh thu ủ ITL ừ nă 2009 – 2013 34
Trang 12xii
DANH M C CÁC BIỂU Đ Đ TH SƠ Đ H NH ẢNH
Sơ 1.1: Sơ h h n n i n ặ Đ ng Việ N 8
Sơ 1.2: Sơ h h n n i n ặ Ng i ệ 9
Sơ 1.3: Sơ h h n n v ng uý 9
Sơ 1.4: Sơ h h n n i n ng huy n 11
Sơ 1.5: Sơ h h n n i n gửi Ng n H ng Đ ng Việ N 14
Sơ 1.6: Sơ h h n n i n gửi Ng n H ng Ng i ệ .15
Sơ 1.7: Sơ h h n n hải hu h h h ng 19
Sơ 1.8: Sơ h h n n hải hu h .22
Sơ 1.9: Sơ h h n n ự h ng hải hu hó i 25
Sơ 2.1: Sơ ộ y h .28
Sơ 2.2: Sơ ộ y n i ng y 31
Sơ 2.3: H nh h n Nh ý hung 37
Sơ 2.4: Sơ r nh ự ghi rên h n i ng y 38
Trang 13h ản nợ hải hu Nợ hải hu h nh i n v n ủ DN ị hi ụng v v y nợ hải
hu nhi u h y hời gi n v n ủ DN ị hi ụng i h y ngắn ẽ ảnh hưởng n hả năng h nh n ũng như hả năng hu ợi ủ DN
Từ h n h rên h y ượ i iên hệ gi v n ng i n v h ản nợ hải hu n u như v n ng i n ng nhu u h nh n h h ản nợ hải hu i ảnh hưởng n hả năng h nh n ủ DN
Với v i r v ý ngh u n rọng của v n b ng ti n và các khoản nợ phải thu nêu trên, k toán v n b ng ti n và các khoản phải thu chi m gi một vị trí r t quan trọng trong toàn bộ công tác k toán của các DN K toán v n b ng ti n giú h ãnh o DN
bi ượ nh h nh ưu huy n ti n tệ củ DN ó iện h ử ụng v n h hợ
nh i iệ i hi h v n ăng LN h DN; K toán các khoản phải thu giúp lãnh
d o DN quản lý t ng nợ gó h n cải thiện t nh h nh i h nh ũng như ảo toàn
Trang 14i nghiên u hó u n nghiệ ủ nh h nh: “K to n v n n tiền và c c
ho n ph i thu t i C n t c ph n i o nh n và v n chu n In Do Tr n
2 Mục tiêu n hiên cứu
Mục tiêu nghiên c u củ tài là t p trung tìm hi u quy trình của k toán v n b ng
ti n v h ản hải hu i Công ty c ph n giao nh n và v n chuy n In Do Tr n Cụ
th tài sẽ i u v nội dụng sau:
K toán thu ti n mặt
K toán chi ti n mặt
K toán thu ti n gửi ngân hàng
K toán chi ti n gửi ngân hàng
K n nợ hải hu h h h ng
K n nợ hải hu h
K n ự h ng hải hu hó i
3 Phươn ph p thực hiện đề tài
Phương h hu h p tài liệu: Thu th p thông tin, s liệu, ch ng từ, s sách
Phương h hỏng v n: hỏi trực ti p nh ng người cung c p thông tin, d liệu c n thi t cho việc nghiên c u i
Phương háp tham khảo: Tìm hi u tham khảo thêm các sách, báo và nh ng thông tin trên các trang tham khả …
Phương h nh: ựa vào các s liệu có sẵn ti n h nh nh i chi u v
Trang 155 K t cấu đề tài
K t c u tài g 3 Chương như u:
Chươn 1: Cơ s u n to n v n n tiền và c c ho n ph i thu
Chươn 2: Thực tr n to n v n n tiền và c c ho n ph i thu t i C n t
c ph n i o nh n và v n chu n Indo Tr n
Chươn 3: Nh n t và i n n hị
Trang 16CHƯƠNG 1 : CƠ S L LUẬN KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN
PHẢI THU 1.1 K to n v n n tiền
Kh i niệm và n i dun c v n n tiền
- Theo hình th c t n t i, v n b ng ti n ược phân chia thành:
Ti n Việt Nam: là lo i ti n phù hiệu Đ y i gi y b c do Ngân hàng Nhà nước Việ N h h nh v ược sử dụng hương iện giao dịch chính
th c với toàn bộ ho ộng SXKD của DN
Ngo i tệ: là lo i ti n phù hiệu Đ y i gi y b c không phải do Ngân hàng
Nh nước Việ N h h nh nhưng ượ h ưu h nh rên hị rường Việt
N như: ng Đ Mỹ (USD ng ti n chung Châu Âu (EURO ng yên Nh t (JPY),
Vàng b c, i h uý uý: i ti n thực ch t, tuy nhiên lo i ti n này không có khả năng h nh h ản Nó ược sử dụng chủ y u vì mụ h t
tr Mụ iêu ảm bảo mộ ượng dự tr an toàn trong n n kinh t hơn v
mụ h h nh n r ng inh nh
- Theo tr ng thái t n t i, v n b ng ti n ược phân chia thành:
V n b ng ti n ược bảo quản t i quỹ của DN gọi là TM
Ti n gửi t i các NH, các t ch c tài chính, kho b nh nước gọi chung là TGNH
Ti n ng huy n: là ti n r ng u r nh r i mua bán với khách hàng và nhà cung c p
Trang 171.1.2 N u ên t c qu n và to n
- H ch toán v n b ng ti n sử dụng ơn vị ti n tệ th ng nh Đ ng Việt Nam
- Trường hợp các nghiệp vụ kinh t , tài chính phát sinh là ngo i tệ, phải ng thời theo dõi chi ti t theo ngo i tệ và uy i r Đ ng Việt Nam theo t giá giao dịch Ngo i tệ ược h ch toán chi ti t theo từng lo i ngo i tệ trên Tài khoản 007 “Ng i
tệ các lo i” TK ng i BCĐKT
- Cu i niên ộ k toán, s ư u i kì của các TK v n b ng ti n có ngo i tệ phải
ượ nh gi l i theo t giá giao dịch bình quân trên thị rường ngo i tệ liên ngân hàng
- Đ i với vàng, b uý hản ánh ở nhóm TK v n b ng ti n chỉ áp dụng cho các
ơn vị h ng ăng inh nh v ng uý,… hi nh gi xu t của vàng,
b uý ó h áp dụng mộ r ng hương h nh gi h ng xu t kho: Giá thực t h nh gi nh u n gi uy n, giá nh rước - xu rước, giá nh p sau - xu rước
Đ i với h ản i n hu ượ huy n nộ ng y v NH h ng u uỹ TM ủ
ơn vị h h ng ghi v ên Nợ TK 111 ghi v ên Nợ TK 113 “Ti n ng huy n”
- C h ản TM DN h v nh n ý ượ ý uỹ i DN ượ uản ý v
h h n như i TS ng i n ủ ơn vị
Trang 18nh r n uỹ i ọi hời i
- Thủ uỹ hịu r h nhiệ uản ý v nh xu uỹ TM H ng ng y hủ uỹ hải
i ê n uỹ TM hự i hi u với iệu uỹ TM v n TM
N u ó hênh ệ h n v hủ uỹ hải i r i x ịnh nguyên nh n
v i n nghị iện h xử ý hênh ệ h
- nh ng DN ó ng i ệ nh uỹ TM hải uy i ng i ệ r Đ ng Việ N
he gi gi ị h hự ủ nghiệ vụ inh h inh h ặ gi gi ị h
nh u n rên hị rường ng i ệ iên Ng n h ng Nh nướ Việ N ng i hời i h inh nghiệ vụ inh ghi n
Trường hợ u ng i ệ v nh uỹ TM ng i ệ ng Đ ng Việ N h ượ
uy i ng i ệ r Đ ng Việ N he gi u h ặ gi h nh n Bên Có
TK 1112 ượ uy i ng i ệ r Đ ng Việ N he gi rên n TK
1112 he ộ r ng hương h : B nh u n gi uy n; Nh rướ xu rướ ; Nh u xu rướ ; Gi hự h nh như ộ i h ng h ặ
iệ
TM ng ng i ệ ượ h h n hi i he ừng i nguyên ệ rên TK 007
“Ng i ệ i”
- Đ i với vàng, b i h uý uý hản nh ở TK TM hỉ ụng h
DN h ng ăng inh nh v ng i h uý uý nh uỹ TM h việ nh xu ượ h h n như i h ng n h hi ử ụng h nh
n hi rả ượ h h n như ng i ệ
1.1.4.1.2 Chứn t s dụn
- Phi u thu: Mẫu s 01-TT
- Phi u chi: Mẫu s 02-TT
Trang 19- Bảng ki m kê vàng b i h uý uý: Mẫu s 07-TT
- Biên lai thu ti n: Mẫu s 06-TT
- Bảng ki m kê quỹ: Mẫu s 08a-TT và 08b-TT
- Bảng kê chi ti n: Mẫu s 09-TT
1.1.4.1.3 Tài ho n s dụn
K toán sử dụng TK 111 “ Ti n mặ ” có 3 tài khoản c p hai:
- TK 1111: Ti n Việt Nam: Phản ánh tình hình thu, chi, t n quỹ ti n Việt Nam t i quỹ TM
- TK 1112: Ngo i tệ: Phản nh nh h nh hu hi ăng giảm t giá và t n quỹ ngo i
tệ t i quỹ TM theo t gi uy i ra Đ ng Việt Nam
- TK 1113: Vàng, b i h uý uý: Phản ánh giá trị vàng, b c, kim khí quý, uý nh p, xu t, t n quỹ
i ê;
- Chênh ệ h giả gi h i i giả
nh gi i ư ng i ệ u i
i với TM ng i ệ
Trang 21rả h DN h h y ã hủ ụ huy n i n ừ TK i NH rả h DN khác nhưng hư nh n ượ gi y Nợ h y ản ê ủ NH
Trang 22K n i n ng huy n ử ụng TK 113 “Ti n ng huy n” ó 2 TK hai:
- TK 1131 - Ti n Việ N : Phản nh i n Việ N ng huy n
- TK 1132 - Ng i ệ: Phản nh ng i ệ ng huy n
TK 113
- Các h ản TM h ặ ng i n Việ
Nam, ngo i ệ ã nộ v NH h ặ ã gửi
ưu iện huy n v NH nhưng hư
Trang 23- Khi nh n ượ h ng ừ ủ NH gủi n n hải i r i hi u với
h ng ừ g he N u ó ự hênh ệ h gi iệu rên n ủ ơn vị iệu ở h ng ừ g với iệu rên h ng ừ ủ NH h ơn vị hải h ng
h NH ng i hi u x inh v xử ý ị hời Cu i h ng hư x ịnh ượ nguyên nh n hênh ệ h h n ghi iệu ủ NH rên gi y
Nợ Có h ặ ản ê S hênh ệ h n u ó ghi v ên Nợ TK 138 “Phải
hu h ” 1388 N u iệu ủ n ớn hơn iệu ủ NH h ặ ghi v
ên Có TK 338 “Phải rả hải nộ h ” 3388 N u iệu ủ n nhỏ hơn iệu ủ NH S ng h ng u i ụ i r i hi u x inh nguyên
nh n i u hỉnh iệu ghi
- nh ng ơn vị ó h ộ h n hụ huộ h ng h n riêng ó
h ở TK huyên hu huyên hi h ặ ở TK h nh n h hợ hu n iện
h việ gi ị h h nh n K n hải ở hi i he ừng i i n gửi
Đ ng Việ N ng i ệ i
Trang 24N he gi ng hản nh rên n TK 1122 he ộ r ng hương h : nh u n gi uy n; nh rướ xu rướ ; nh rướ xu u
gi hự h nh
- Tr ng gi i n SXKD ả h ộng u ư x y ựng ơ ản ủ DN SXKD
vừ ó h ộng u ư XDCB nghiệ vụ inh h inh iên u n n i n gửi ng i ệ n u ó h inh hênh ệ h gi h i i h h ản hênh ệ h
n y ượ h h n v ên Có TK 515 “D nh hu h ộng i h nh” Lãi
gi h ặ v ên Nợ TK 635 “Chi h i h nh” L gi C nghiệ vụ inh
h inh r ng gi i n u ư XDCB gi i n rướ h ộng n u ó h inh hênh ệ h gi iên u n n i n gửi ng i ệ n y ượ h h n v TK
413 “Chênh ệ h gi h i i” 4132
1.1.4.3.2 Chứn t s dụn
- Gi y báo nợ, gi y báo có
- Ủy nhiệm chi
- Bản sao kê của NH kèm theo ch ng từ g c (ủy nhiệm thu, ủy nhiệm chi, séc chuy n khoản, séc bả hi …
1.1.4.3.3 Tài ho n s dụn
K n TGNH ử ụng TK 112 “Ti n gửi ng n h ng” có 3 tài khoản c p hai:
- TK 1121 - Ti n Việt Nam: Phản ánh ti n gửi v rú r v hiện ng gửi i
NH ng Đ ng Việ N
- TK 1122 - Ngo i tệ: Phản ánh i n gửi v rú r v hiện ng gửi t i NH ng
ng i ệ i ã uy i r Đ ng Việt Nam
Trang 25- Chênh ệ h giả gi h i i do
nh gi i ư i n gửi ng i ệ
u i
Trang 27- Phân lọaị theo thời gian thu h i nợ, bao g m:
Nợ phải thu ngắn h n: là khoản nợ có thời h n thu h i không quá mộ nă hoặc trong mộ hu inh nh nh hường n u chu kì kinh doanh lớn hơn
12 tháng
Nợ phải thu dài h n: là khoản nợ có thời gian thu h i lớn hơn ộ nă h ặc quá mộ hu inh nh nh hường n u chu k kinh doanh lớn hơn 12 tháng
- Phân lo i theo tính ch t, bao g m: phải hu hương i và phải thu khác
1.2.2 N u ên t c to n
- Nợ hải hu n ượ h h n hi i h ừng i ượng hải hu ừng h ản
nợ v ừng n h nh n K n hải he õi hặ ừng h ản nợ hải hu v hường xuyên i r n hu h i nợ r nh nh r ng ị hi ụng v n
h ặ nợ n n y ư hê ọng
Trang 28h hợ ệ iên u n như: Biên ản i hi u ng nợ iên ản rừ ng nợ iên ản x nợ he ng h ng x ng v nợ h hu
- Tr ng BCTC hỉ iêu TS ưu ộng hản nh h ản hải hu ượ h hiện
he gi rị hu n he i n ự i n hự ẽ hu ượ ừ h ản hải hu
ó r ng nhó TK n y hải hi ộ TK “Dự h ng hải hu hó i”
nh n ự i n v h ản hải hu hó i ó h h ng i ượ trong ương
i nh hản nh gi rị hu n ủ h ản hải hu
- Phải x inh i h h ặ yêu u nh n ng văn ản i với h ản nợ n ọng u ng y hư v hó ó hả năng hu h i ượ ăn DP hải
hu hó i v h ản nợ hải hu n y
- C TK hải hu hủ y u ó ư ên Nợ nhưng r ng u n hệ với ừng KH ừng i ượng hải hu ó h xu hiện ư ên Có r ng rường hợ nh n i n
ng rướ rả rướ ủ KH h ặ ã hu nhi u hơn hải hu Cu i n
hi BCTC hi nh n hỉ iêu hải hu hải rả h h y ư hi
i ủ i ượng nợ hải hu ên h i hỉ iêu ên “T i ản” v ên “Ngu n
Trang 291.2.3.1.2 N u ên t c h ch to n
- Nợ phải hu n ượ h h n chi ti t cho từng i ượng hải hu he ừng nội ung hải hu he õi hi i hải hu ngắn h n hải hu i h n v ghi h theo từng l n thanh toán
Đ i ượng hải hu KH ó u n hệ inh với DN v u ản hẩ HH
nh n ung ị h vụ ả TSCĐ BĐS u ư
- Không phản ánh v TK này vào các nghiệp vụ bán ản hẩ HH BĐS u ư ung ị h vụ thu ti n ng y TM h ặ ã hu u NH
- Tr ng h h toán chi ti t TK n y n hải i n h nh phân lo i các khoản nợ
i nợ có th trả úng h n, h ản nợ hó i hoặ ó hả năng h ng thu h i
ượ có ăn x ịnh r h DP hải hu hó i h ặ ó biện pháp xử ý i với h ản nợ hải hu h ng i ượ
- Tr ng u n hệ n ản hẩ HH ung ị h vụ he ự h ả hu n gi DN với KH n u ản hẩ HH BĐS u ư ã gi ị h vụ ã ung h ng úng
he h ả hu n r ng hợ ng inh h người u ó h yêu u DN giả gi
Trang 30- Kh ản giả gi h ng n h KH u
hi ã gi h ng v KH ó hi u n i;
- DT ủ h ng ã n ị người u rả
i ó hu GTGT h ặ h ng ó hu GTGT);
- S i n hi h u h nh n v hi
h u hương i h người u
TK n y ó h ó ư ên Có S ư ên Có hản nh i n nh n rướ h ặ
ã hu nhi u hơn hải hu ủ KH hi i he ừng i ượng ụ h
Trang 32- Các khoản h v y h ượn v ư i n v n có tính ch t t m thời không l y lãi
- Các khoản ã hi h h ộng sự nghiệp, chi dự n hi u ư XDCB hi h sản xu inh nh nhưng h ng ược c p thẩm quy n phê duyệt phải thu h i
- C h ản ơn vị nh n u h xu hẩu hi hộ h ơn vị u h xu hẩu v
h NH h gi ịnh hải u n h v n huy n v …
- C h ản hải hu h inh hi h n h ng y nh nướ như: hi h
h n h rợ h ộng h i việ việ h rợ i ộng
r ng DN h n h …
- Ti n lãi, c t c, LN phải thu từ ho ộng u ư i h nh
- Các khoản phải thu khác ngoài tài khoản trên
1.2.3.2.3 Chứn t s dụn
- Phi u thu, phi u chi, gi y báo có, báo nợ
- Biên bản ki m kê v ư – HH, biên bản ki m kê quỹ, biên bản xử lý TS thi u
1.2.3.2.4 Tài ho n s dụn
TK 138 “Phải hu h ” ó 3 TK h i:
- TK 1381 - TS hi u hờ xử ý: Phản nh gi rị TS hi u hư x ịnh rõ nguyên
nh n n hờ uy ịnh xử ý
V nguyên ắ r ng ọi rường hợ h hiện hi u TS hải ruy nguyên
nh n v người h i ó iện h xử ý ụ h
Trang 33Chỉ h h n v TK 1381 rường hợ hư x ịnh ượ nguyên nh n v hi u hỏng TS ủ DN hải hờ xử ý
Trường hợ TS hi u ã x ịnh ượ nguyên nh n v ã ó iên ản xử ý ng y
r ng h ghi v TK iên u n h ng h h n qua TK 1381
- TK 1385 - Phải hu v h n h : Phản nh hải hu v h n h DN
ã hi r như: Chi h h n h rợ h l ộng h i việ việ h
rợ i ộng r ng DN h n h …
- TK 1388 - Phải hu h : Phản nh h ản hải hu ủ ơn vị ng i h vi
h ản hải hu hản nh ở TK 131 136 v TK 1381 1385 như: Phải hu
h ản LN i n ãi; Phải hu h ản hải i hường
i n TS …
TK 138 " Ph i thu h c "
- Gi rị i ản hi u hờ giải uy ;
- Phải hu ủ nh n h r ng v
ng i ơn vị i với TS hi u ã x ịnh
nguyên nh n v ó iên ản xử ý ng y;
- S i n hải hu v h ản h inh khi
Trang 341.2.3.2.5 Sơ đ h ch to n
Sơ đ 1 8 Sơ đ h ch to n to n ph i thu h c
TK 111, 112 TK 138 TK 111 112 334 …
Ti n h hiện hi u hi i m kê Nh n i i n ý uỹ ngắn h n
hờ xử ý i hường rừ ương
DP phải thu hó i nh m DP nh ng t n th t v các khoản phải hu hó i ó h
xảy ra nh m h n ch nh ng ộ i n kinh doanh trong k DN ược phép dự ki n
nh ng khoản nợ phải hu hó i nh rước vào chi phí quản lý DN TK này dùng
phản ánh tình hình trích l p, sử dụng và hoàn nh p DP các khoản phải thu khó
i h ặ ó hả năng h ng i ược vào cu i niên ộ k toán
Trang 351.2.3.3.2 N u ên t c p dự ph n và h ch to n
- Cu i k k toán hoặc cu i k k toán gi niên ộ Đ i với ơn vị có l p BCTC
gi niên ộ) DN xá ịnh các khoản nợ phải hu hó i h ặc có khả năng h ng
i ượ trích l p hoặc hoàn nh p khoản DP phải hu hó i nh v h ặc ghi giảm chi phí quản lý DN của k báo cáo
- V nguyên tắ ăn l p DP là phải có nh ng b ng ch ng ng in y v các khoản nợ phải hu hó i KH bị phá sản hoặc bị t n th t, thiệt h i lớn v tài sản, nên không hoặc khó có khả năng h nh n ơn vị ã hủ tụ i nợ nhi u
l n vẫn h ng hu ược nợ The uy ịnh hiện hành thì các khoản phải hu ược coi là khoản phải hu hó i hải có các b ng ch ng chủ y u ưới y:
S ti n phải thu phải he õi ược cho từng i ượng, theo từng nội dung, từng khoản nợ r ng ó ghi rõ nợ phải hu hó i;
Phải có ch ng từ g c hoặc gi y xác nh n của khách nợ v s ti n còn nợ hư trả bao g m: Hợ ng kinh t , kh ước vay nợ, bản thanh lý hợ ng, cam
k t nợ i chi u công nợ,
- Căn ược ghi nh n là một khoản nợ phải hu hó i :
Nợ phải thu quá h n thanh toán ghi trong hợ ng kinh t , các kh ước vay
nợ, bản cam k t hợ ng hoặc cam k t nợ, DN ã i nhi u l n nhưng vẫn
Đ i với nợ hải hu u h n h nh n r h DP như u:
o 30 gi rị i với h ản nợ hải hu u h n ừ rên 6 h ng n ưới 1
nă
o 50 gi rị i với h ản nợ hải hu u h n ừ 1 nă n ưới 2 nă
o 70 gi rị i với h ản nợ hải hu u h n ừ 2 nă n ưới 3 nă
o 100 gi rị i với h ản hải hu ừ 3 nă rở ên
Trang 36hó i rên k toán N u làm thủ tục xoá nợ h ng thời phải theo dõi chi ti t
ở TK 004 “Nợ hó i ã xử ý” TK ng i BCĐKT) Việc xoá các khoản nợ phải
hu hó i hải ược sự ng ý của Hội ng quản trị DN v ơ u n uản lý tài chính (N u là DN Nh nước) hoặc c p có thẩm quy n he uy ịnh r ng i u lệ
DN S nợ n y ược theo dõi trong thời h n uy ịnh của chính sách tài chính, chờ khả năng ó i u kiện thanh toán s ti n hu ược v nợ hó i ã xử lý N u
u hi ã x nợ, KH có khả năng h nh n v DN ã i ược nợ ã xử lý Được theo dõi trên TK 004 “Nợ hó i ã xử ý” h nợ hu ược sẽ h ch toán vào Tài khoản 711 “Thu nh h ”
1.2.3.3.3 Chứn t s chi ti t s dụn
- Bảng tính dự phòng, các quy ịnh liên quan
- S chi ti t TK 139, s t ng hợp các khoản DP phải hu hó i cái TK 139
Trang 37Đ ng hời ghi Nợ TK 004)
Trang 38CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VÀ VÂN CHUYỂN INDO
TRẦN 2.1 Gi i thiệu chun về c n t
Tên công ty:
o Tên ti ng việt: Công ty c ph n giao nh n và v n chuy n IN DO TR N
o Tên ti ng anh: In Do Trans Logistics Corporation
o Tên vi t tắ : ITL CORP u y gọi tắt tên công ty là ITL)
Đ i diện Pháp lu t: Ông Tr n Tu n Anh – Gi i u hành
2.1.1.2 Qu tr nh ph t tri n
- Từ một công ty mới thành l p chỉ vọn vẹn 6 nh n viên ITL ã h ri n tới hơn
900 nh n viên như hiện nay
- S u 15 nă h ri n ITL ã ó 20 văn h ng iêu huẩn trải dài khắp Việt Nam
v nướ Đ ng N như Singapore, Thái Lan, Lào, Campuchia, Myanmar
và 8 Trung tâm Logistics t i Việt Nam
Các thành tựu ITL ã ược:
Trang 39 ITL n m trong Top 500 DN ư nh n ớn nh t Việt Nam, liên tụ ược công
nh n r ng 7 nă i n 2007/ 2008/ 2009/ 2010/ 2011/2012/2013
Là nhà cung c p dịch vụ giao nh n v n chuy n b ng ường h ng h ng ng
th 2 t i Việ N ược x p h ng bởi IATA)
Là thành viên của các t ch c và hiệp hội n i ti ng như: Hiệp hội V n tải hàng không Qu c t I T Liên n u c t các hiệp hội giao nh n ( FIATA …
Nh ng cột m c phát tri n của ITL:
06/2011: Singapore Post công b mua 30% c ph n t i ITL
11/2012 : CEVA Logistics, một trong nh ng công ty quản lý chu i cung ng
h ng u th giới, công b thành l p liên doanh mới t i Việt Nam với ITL CEVA Logistics
Trang 40- Hội ng quản trị: Là bộ ph n có toàn quy n i diện công ty giải quy t mọi v n
ó iên u n n ho ộng của công ty và quản lý công ty ho ộng he úng
lu t pháp củ nh nướ i u lệ công ty Hội ng quản trị có nhiệm vụ quản lý
ho ộng của công ty ở t v hực hiện ki m tra, giám sát, ho h ịnh chi n ược phát tri n chung cho công ty theo từng thời kì và chịu trách nhiệm v tình hình ho ộng kinh doanh của DN
P Tài chính –
k toán
P Hành chính – nhân sự
P
Nghiệp vụ
P Công nghệ thông tin