1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

KHÁI LUẬN VỀ QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC (Bài giảng quản trị nhân lực)

31 476 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 665,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

05/08/24 3Quản trị nguồn nhân lực HRM là quản lý con người trong một tổ chức nhằm đạt được mục đích đã đề ra của tổ chức đó.. 05/08/24 10MỐI LIÊN HỆ GIỮA CHIẾN LƯỢC NGUỒN NHÂN LỰC VÀ C

Trang 1

KHÁI LUẬN VỀ QUẢN TRỊ

NGUỒN NHÂN LỰC

Trang 2

MỘT SỐ CHỨC DANH QTNL

MỘT SỐ CHỨC DANH QTNL

Trang 3

05/08/24 3

Quản trị nguồn nhân lực (HRM)

là quản lý con người trong một tổ chức nhằm đạt được mục đích đã

đề ra của tổ chức đó

TỔNG QUÁT

TỔNG QUÁT

Trang 4

05/08/24 4

Tuyển dụng nhân lực, phát huy năng lực cá nhân, giao việc, duy trì hoạt động và trả công lao

động

NHIỆM VỤ CƠ BẢN

NHIỆM VỤ CƠ BẢN

Trang 5

05/08/24 5

TUYỂN DỤNG NHÂN LỰC

BỐ TRÍ VÀ SỬ DỤNG NHÂN LỰCĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN LỰCĐÃI NGỘ NHÂN LỰC

NỘI DUNG QTNL

NỘI DUNG QTNL

Trang 6

05/08/24 6

TUYỂN DỤNG NHÂN LỰC

•Là hoạt động nhằmcung ứng nhân lực cho DN

•Bao gồm 2 khâu cơ bản:

 TUYỂN MỘ (Thu hút, tìm kiếm NS)

Trang 7

05/08/24 7

BỐ TRÍ VÀ SỬ DỤNG NHÂN LỰC

• Là hoạt động sắp xếp, bố trí NL nhằm đảm bảo bảo

NL phát huy tối đa năng lực, sở trường

• Bao gồm 2 hoạt động quan trọng:

 Bố trí NL: sắp xếp NL vào các vị trí công việc của

tổ chức

 Sử dụng NL: khai thác và phát triển năng lực làm

việc của NL

Trang 8

05/08/24 8

ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC

Đào tạo NS: Cung cấp kiến thức, kỹ năng cho người LĐ

để họ hoàn thành tốt công việc được giao

Phát triển NS: cung cấp kiến thức và kỹ năng để người

lao động đảm nhận công việc trong tương lai.

Trang 9

05/08/24 9

ĐÃI NGỘ NHÂN LỰC

• Là việc đối đãi, đối xử của DN đối với người LĐ

• Bao hàm tất cả các những hoạt động nhằm chăm lo đời sống vất chất và đời sống tinh thần cho người LĐ

• Có hai hình thức đãi ngộ NS:

Đãi ngộ tài chính.

Đãi ngộ phi tài chính

Trang 10

05/08/24 10

MỐI LIÊN HỆ GIỮA CHIẾN LƯỢC NGUỒN

NHÂN LỰC VÀ CHIẾN LƯỢC CỦA TỔ CHỨC

• Người lao động là “chìa khóa” để tiến hành các chiến lược của tổ chức,

• Chiến lược nguồn nhân lực là để có được những người lao động phù hợp với nhu cầu của tổ chức

động phù hợp với nhu cầu của tổ chức

Trang 11

05/08/24 11

Mục tiêu của DN

Đào tạo, phát triển NS

Trang 12

05/08/24 12

MÔI TRƯỜNG QTNL

Môi trường bên ngoài

o Quy định, chính sách của nhà

nước, luật lao động.

o Điều kiện KT-XH của từng

địa phương.

o Yếu tố KH-CN với những yêu

cầu và đòi hỏi mới.

o Áp lực từ đối thủ cạnh tranh,

o khách hàng, chính quyền-đoàn thể.

Môi trường bên trong

o Sứ mệnh, mục tiêu của DN.

o Chiến lược kinh doanh.

o Văn hóa doanh nghiệp.

o Quy mô, khả năng tài chính của doanh nghiệp.

o Cổ đông, công đoàn.

Trang 13

05/08/24 13

HỌC THUYẾT QUẢN TRỊ PHƯƠNG DÔNG:

Đức trị của Khổng tử

Pháp trị của Hàn Phi

Tư tưởng Hồ Chí Minh

HỌC THUYẾT QUẢN TRỊ PHƯƠNG TÂY:

Học thuyết X vàY

Học thuyết Z

HỌC THUYẾT QUẢN TRỊ

HỌC THUYẾT QUẢN TRỊ

Trang 14

05/08/24 14

• Đức trị

• Nhìn nhận tầm quan trọng của giáo dục và đào tạo

Nền tảng đạo đức: Thờ cúng tổ tiên, kính trọng người

lớn tuổi, thờ chồng, gia đình là nền tảng của xã hội

Đức tính: Nhân (, Humanity),

Nghĩa (, Righteousness), Lễ (, Ritual),

Trí (, Knowledge), Tín (, Integrity)

Trang 16

05/08/24 16

HÀN PHI  [ 韓非 ]

•Quan niệm con người là ích kỷ và lười biếng

•Cần phải có chế độ thưởng & phạt phù hợp với những

gì họ làm

Luật pháp trừng phạt những hành vi không mong muốn, phần thưởng dành cho những người tuân thủ luật pháp

Trang 17

05/08/24 17

HỒ CHÍ MINH

Trong việc sử dụng cán bộ: người đời ai

cũng có chỗ hay chỗ dở Ta phải dùng

chỗ hay của người và giúp người sử chỗ

dở Dùng người như dùng gỗ Người

cán bộ phải: Cần, Kiệm, Liêm, Chính.

Trang 18

05/08/24 18

HỌC THUYẾT X VÀ Y

• Học thuyết về phương thức quản trị nhân lực

• Học thuyết mô tả hai phương thức quản lý trái ngược

nhau

• Người quản lý có xu hướng đi theo một trong hai

phương thức quản lý X, Y

• Chìa khóa để phân biệt hai học thuyết là sự tin tưởng

của người quản lý đối với nhân viên

Trang 22

05/08/24 22

THEORY Y

•Làm việc và nghỉ ngơi là mong muốn tự nhiên

•Người lao động sẽ tự tìm giải pháp để hoàn thành nhiệm vụ

•Người lao động sẽ làm việc tốt nếu có chế độ đãi ngộ phù hợp

•Người lao động mong muốn được nhìn nhận

•Đa phần người lao động đều có xu hướng tự điều chỉnh hành vi

Người lao động sẽ tự điều chỉnh để đáp ứng yêu cầu

công việc Hài lòng với công việc chính là động lực lớn

nhất

Trang 24

05/08/24 24

HỌC THUYẾT Z

•Theo Ouchi, việc thành công tại Nhật bản không thì yếu

tố chủ yếu là con người chứ không phải công nghệ

•Vấn đề cốt lõi là giảm tỷ lệ bỏ việc, tăng động lực làm việc, tăng năng suất lao động

Trang 25

•Mong muốn lớn của người lao động là được sự hỗ trợ

từ phía công ty,

•Môi trường làm việc tốt với không khí như gia đình,

là hết sức quan trọng

Trang 26

•Người quản lý cần có sự tin tưởng với nhân viên và

hỗ trợ họ hoàn thành công việc

Trang 27

05/08/24 27

NHIỆM VỤ QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

Trang 28

-Quản lý trả lương & phúc lợi, phỏng

vấn, hội nhập nhân viên, đào tạo, giải quyết thôi việc

- Phân tích công việc, mô tả công việc,

tư vấn chiến lược

-Ghi chép, lữu trữ hồ sơ

Trang 29

Hội nhập nhân viên, đào tạo

Đàm phán với người lao động, quản lý

an toàn lao động, trợ cấp, phụ cấp

Trang 30

05/08/24 30

ĐỀ TÀI THẢO LUẬN NHÓM

- Đánh giá tình hình đãi ngộ phi tài chính tại cơ quan

anh/chị đang làm việc

- Đánh giá hệ thống đãi ngộ tài chính tại cơ quan

anh/chị đang làm việc

Trang 31

05/08/24 31

THE END OF CHAPTER 1

Ngày đăng: 08/12/2015, 21:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w