1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích các nhân tố tác động tới quyết định chọn kênh siêu thị khi mua thực phẩm tươi sống của người tiêu dùng TP hồ chí minh

66 411 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 52,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốivới nhân tố sảnphẩmliên quanđến sảnphẩm antoàn, sảnphẩmtươi, sảnphẩmchấtlượng,nguồngốc rõràng,nhãnhiệu nổitiếng, sự đa dạngsảnphẩm lànhữngyếu tốđượcđánh giá là quantrọngtrongquyếtđịnh

Trang 1

Phâ n tích các nhâ

n tố tác độn

g tới quy ết địn h chọ n kên h siêu thị khi mua thự c

Trang 2

Trường Đại học Kinh tế TP.H C M

PHẠM TẤN NHẬT

Trường Đại học Lao động

Trang 3

ứ u n à y

n h ằ m t ì m

h i ể u m ố i

q u a n h ệ g i ữ a

c á c

n h â n

t ố v ớ i

Trang 4

q u y ế t

đ ị n h c h ọ n k ê n h

s i ê u

t h ị

c ủ a n g ư ờ i t i ê u d ù n g T P

Trang 5

H C M

k h i

m u a t h ự c

p h ẩ m t ư ơ i s ố n g

N g h i ê n c ứ u

t h ự c h i ệ

Trang 6

p h â n

t í c h t r ê n 1 2 0 m ẫ u , k ế t q u ả

n g h i ê n c ứ u

c h o

t h ấ y

Trang 7

c á c

n h â n t ố ả n h h ư ở n g đ ế n

q u y ế t đ ị n h

m u a

t h ự c

p h ẩ m t

Trang 8

ư ơ i s ố n g

t ạ i k ê n h

s i ê u t h ị

b a o

g ồ m n h â n

t ố l i ê n q u a n

Trang 9

đ ế n s ả n p h ẩ m ,

h ì n h t h ứ c b a o b ì , g i á

c ả v à

đ ị a đ i ể m , t

Trang 10

r o n g

k h i

đ ó , n h â n

t ố l i ê n q u a n

đ ế n h o ạ t

đ ộ n g

c h i ê u t h

Trang 11

k h ô n g c h o t h a y s ự

t á c đ ộ n g

r õ r à n g đ ế n q u y ế t

đ ị n h m

Trang 12

u a t h ự c p h ẩ m t ư ơ i

s ố n g t ạ i

k ê n h s i ê u t h ị

C u ố i

c ù n g l

Trang 13

c á c k i ế n

n g h ị

c ủ a

n h ó m

n g h i ê n c ứ u

T ừ

k h o á :

K ê n h

s i ê

Trang 14

u t h ị , n g ư ờ i t i ê u d ù n g , T P H C M ,

t h ự c

p h ẩ m t ư ơ i s ố n g ,

Trang 15

h o ạ t

đ ộ n g

c h i ê u t h ị

1 Giới thiệu

Hiệnnay, khimứcsốngngườidân đượccải thiện,ngườitiêu dùngthường

có nhucầu caohơntrongtiêu dùnghàng hóanóichung vàthựcphẩmtươi sống(TPTS)nóiriêng.Nhữngnhu cầu

cơ bản

Trang 16

đượcthay đổithànhcác nhucầu caohơn vàthói quentiêu dùngTPTScũngthay đổi

do ý thứcbảo vệsứckhỏe,tính tiệních .Vìvậy, sựxuất hiệncác kênhbán hànghiện đạinhư: siêuthị, cửahàng tiệnlợi tạo ra

cơ hộitiếp cậnnhiềuloạiTPTSsạch, antoàn, tiệnlợi chongườitiêu dùng

là điềutất yếu(Huân &cộng sự,2010).Kết quảthống kêcủa TổngcụcThống

kê chothấy sốlượngsiêu thịtại địabànTPHCM

Trang 17

160 siêuthị tănggần100% sovới năm2008.Tuynhiên,trongnghiêncứu củacông tyACNeilsenvào đầunăm

2011 chobiết gần80% sốngườiđượcphỏngvấn trảlời chorằng họthườngxuyênmuaTPTScác tạikênhtruyềnthốngnhư: chợtruyềnthống,chợ trời,chợ lềđường vàchỉ hơn20%người trảlời họthườngxuyênmuaTPTS tạicác siêuthị Như

Trang 18

vậy, tuy

số lượngsiêu thịtăngnhanhtrongnhữngnăm gầnđâynhưngphần lớnngườitiêu dùngvẫn ưachuộngmuaTPTS tạicác kênhbán hàngtruyềnthốnghơn.Việcnghiêncứu, xácđịnhnhữngnhân tốnào ảnhhưởngtới quyếtđịnh lựachọnkênhsiêu thịcủangườidânTPHCMkhi muaTPTS vàlàm thếnào đểngườitiêu dùngtiếp cậnđượcnhiềuhơn cácsảnphẩmTPTS antoàn tại

Trang 19

các siêuthị nhưtheo chủtrươngcủathànhphố là rấtcần thiết.Vớinghiêncứu này,mục tiêunghiêncứu củanhóm làtìm hiểucác nhân

tố vàmức độảnhhưởngcủa nóđếnquyếtđịnh

lựa chọnkênhsiêu thịkhi muaTPTS.Kết quảnghiêncứu này

là nhữngthông tincần thiếtlàm cơ

sở chocác nhàhoạchđịnhchínhsáchtrongquản lýthịtrườngthựcphẩm

Trang 20

tươi sốngtạiTP.HCM.

u y ế t

TheoPhilipKotler,việc muasắm củangườitiêu dùngchịu ảnhhưởngbởi cácnhómnhân tốnội tại(nhân tốtâm lý vànhân tố

cá nhân),nhân tốbênngoài(nhân tốvăn hóa

và nhân

tố xãhội).Ngoài ra,cácnghiêncứutrướcđây cũngcho thấysongsong vớicác nhân

tố đặcđiểm củangườimua thìthànhphầnmarketin

g 4P baogồm: sản

Trang 21

phẩm,giá cả,phânphối,chiêu thịcũng lànhân tốquantrọngảnhhưởngtới hành

vi ngườitiêudùng.Nghiê

n cứucủaMasayoshiMaruya

ma và LeVietTrung(2006)cho rằngquyếtđịnh lựachọnkênhsiêu thịkhi muaTPTScủangườidân HàNội chịutác độngbởi: nhân

tố cánhân củangườitiêudùng,nhân tốsảnphẩm,nhân tốđịa điểm.Trong

đó, nhân

tố cá

Trang 22

nhân chỉ

có duynhất yếu

tố thunhập giađìnhđóng vaitrò quantrọngnhất, giađình cóthu nhậpcàng cao

họ càngmuốnmuaTPTS tạicác hệthốngsiêu thịnhiềuhơn Đốivới nhân

tố sảnphẩmliên quanđến sảnphẩm antoàn, sảnphẩmtươi, sảnphẩmchấtlượng,nguồngốc rõràng,nhãnhiệu nổitiếng, sự

đa dạngsảnphẩm lànhữngyếu tốđượcđánh giá

là quantrọngtrongquyếtđịnh muaTPTS tại

Trang 23

các kênhsiêu thị,nhữngyếu tốnày đápứng càngcao thìngườitiêu dùngcàngmuốnchọnmuaTPTS tạicác kênhsiêu thị.Nhân tốđịa điểmcho thấysiêu thịcàng gầnnhà vàtính tiệnlợi cácnơi muaTPTScàng caothì ngườitiêu dùngcàng ưutiên chọnsiêu thị

để muaTPTS.Trongkhi đó,nghiêncứu củaN.Chamhuri vàPJ.Batt(2010)cho thấycác nhân

tố quantrọng thuhút ngườitiêu dùngMalaysiamuaTPTS (cụthể là sảnphẩm thịt

Trang 24

tươi) tạikênh siêuthị gồm:nhân tốsảnphẩm,nhân tốgiá cả,nhân tốđịa điểm.Đối vớinhân tốsảnphẩm,bao gồmsản phẩmtươi, sảnphẩmchấtlượng, sự

đa dạngsảnphẩm;đối vớinhân tốgiá cảbao gồmgiá rẻ,các nhân

tố nàycàngđược đápứng thì

họ càng

ưu tiênkênh siêuthị khimuaTPTS.Còn nhân

tố địađiểm, sựtiện lợicủa cácnơi muaTPTS vàmôitrườngnơi muasắm thoảimái là ưuthế đểsiêu thị

Trang 25

lôi kéongườitiêudùng.Mộtnghiêncứu kháctại thịtrườngTrungQuốc,nước cónền vănhóatương đốigầngiống với

VN nghiêncứu củaZhou &cộng sự(2003)cho thấycác nhân

-tố ảnhhưởngđếnquyếtđịnh lựachọnkênh siêuthị khimuaTPTSbao gồm:nhân tốsảnphẩm,nhân tốđịa điểm.Trong

đó, nhân

tố sảnphẩmgồm cóthựcphẩm antoàn,chấtlượngtốt, sảnphẩm

Trang 26

còn tươi,bao bìđẹp cóảnhhưởngcùngchiều đếnquyếtđịnhchọnkênh siêuthị khimuaTPTS, cónghĩa làcác nhân

tố nàycàngđược đápứng thìngườitiêu dùngcàng ưutiên chọnkênh siêuthị hơn.Đối vớinhân tốđịa điểmlà

khoảngcách từnhà đếnsiêu thị,khoảngcáchcàng xathì họcàng dễchọn siêuthị hơn

t h u y ế t n g h i ê n

Trang 27

ứ u

Nhưvậy, mỗinghiêncứu khácnhau cácbiếnđược sửdụngtrong môhìnhnghiêncứu cũngkhácnhau vàkết quảkhônghoàntoàngiốngnhau.Đối vớithịtrườngTPHCMtrong giaiđoạnhiện nay

ít nhiều

đã có sựthay đổi

so vớinhữngnămtrướcđây,cũng như

có sựkhác biệt

về hành

vi tiêudùng đốivớingườitiêu dùng

Hà Nội,MalaysiahayTrungQuốc Vìvậy khithực hiện

Trang 28

nghiêncứu đềtài nàynhómnghiêncứukhông ápdụngnguyênmẫu bất

kỳ môhìnhnghiêncứu nào

mà đãhiệuchỉnh cácthànhphầntrong môhình saocho phùhợp nhất.Vớimục đíchxác địnhđược mốiliên hệgiữa cácnhân tốvới quyếtđịnhchọnkênhmuaTPTS,trên cơ

sở khảocứu các

mô hìnhnghiêncứu đã cótrong cáccôngtrìnhnghiêncứutrước,nhómnghiêncứu đềxuất một

Trang 29

mô hìnhnghiêncứu thểhiện quaHình 1,các nhân

tố tácđộng baogồm: (1)Nhân tố

“sảnphẩm”gồm cácthuộctính: đảmbảo chấtlượng, đadạng sảnphẩm,phân loạimặt hàng

rõ ràng,sản phẩmtươi, sảnphẩm củathươnghiệu nổitiếng,bao bìđẹp mắt,sản phẩmđóng góicẩn thận;(2) Nhân

tố “giácả” baogồm: giáhợp lý,giá cả rõràng, dễdàng sosánh; (3)Nhân tố

“địađiểm”bao gồm:nơi muabán đi lại

dễ dàng,khoảngcách từnhà đếnnơi mua

Trang 30

sắmngắn, cácgianhàngmua bángầnnhau, dễdàng bắtgặp địađiểm bánTPTS; và(4) Nhân

tố “chiêuthị” baogồm:nhiềuchươngtrìnhkhuyếnmãi, ưuđãi kháchhàngthânthiết,quảngcáo rộngrãi Mặc

dù nhân

tố “chiêuthị” trongnghiêncứu củaMasayoshiMaruya

ma và LeVietTrung(2006)được cho

là khôngquantrọngtrongviệc thuhút ngườitiêu dùngmuaTPTS tạikênh siêuthị nhưngnhómnghiên

Trang 31

cứu vẫnkiểm tralại tácđộng củanhân tố

“chiêuthị” đếnquyếtđịnh củangườingườitiêu dùngkhi chọnkênh siêuthị đểmuaTPTS tạiđịa bànTP.HCM Nhưvậy, chitiết môhìnhnghiêncứu đềxuất nhưsau:Trên

cơ sở lýthuyết và

mô hìnhnghiêncứu,chúng tôixây dựng

Hình 1 Mô hình nghiên cứu

Trang 32

các giảthuyếtnhư sau:

Giả thuyết H1: Sản

phẩmảnhhưởngđối vớiquyếtđịnh lựachọnkênh siêuthị khimuaTPTS

Giả thuyết H2: Giá

cả ảnhhưởngđối vớiquyếtđịnh lựachọnkênh siêuthị khimuaTPTS

Giả thuyết H3: Địa

điểm ảnhhưởngđối vớiquyếtđịnh lựachọnkênh siêuthị khimuaTPTS

Giả thuyết H4:

Chiêu thịảnhhưởngđối vớiquyếtđịnh lựachọn

Trang 33

kênh siêuthị khimuaTPTS.

4 Phươ

ng pháp nghiên cứu

Nhómnghiêncứu dựatrênnhữngnghiêncứu trướcđây vàthamkhảo các

ý kiếncủachuyêngia trongngànhhàngTPTSnhằmhoànthiệnthang đocủanghiêncứu này,thang đogồm nămthànhphần: sảnphẩm,giá cả,địa điểm,chiêu thị,các thànhphần nàyđược cấutạo bởinhiềubiếnquan sát

và chúngtôi sửdụngdạngLikertvới nămmức độ

Trang 34

để đolườngcác biến.

Cụ thể:điểm 1 -mứchoàntoànkhôngđồng ý,điểm 5 -hoàntoànđồng ý

và thànhphầncuốicùng làquyếtđịnh lựachọnkênh siêuthị khimuaTPTS.Trongcác thànhphầnnghiêncứu,thànhphần sảnphẩmđược đolườngbởi támbiếnquan sát

và liênquan đếnchấtlượngsảnphẩm, sự

đa dạng,hình thứcbao bì;thànhphần giá

cả được

đo lườngbởi babiến

Trang 35

quan sát

và tậptrung vàocác nộidung liênquan đếnniêm yếtgiá, mứcgiá hợplý; thànhphần địađiểmđược đolườngbởi bốnbiếnquan sátnhằmlàm rõnội dungliên quanđến sựthuậntiện trongviệc muasắm;thànhphầnchiêu thịđược đolườngbởi babiếnquan sátliên quanđến nộidungquảngcáo,khuyếnmãi; vàcuốicùng làthànhphầnquyếtđịnh lựachọnkênh siêuthị khimuaTPTS,thành

Trang 36

phần này

có duynhất mộtbiếnquan sát

và chobiếtngườitiêu dùng

có lựachọnkênh siêuthị đểmuaTPTSkhông.Cácbiếnquan sátđược tậphợpthànhbản câuhỏi đểthu thập

dữ liệuhoànchỉnh.Phươngpháp lấymẫutrongnghiêncứu nàylàphươngpháp lấymẫuthuậntiện, đốitượng làngườitiêu dùngđồng thời

là ngườiquyếtđịnhchínhtrongviệc muacác sảnphẩmTPTS

Trang 37

đề tàinghiêncứu này

có mườichín biếnquan sátđược sửdụng, vìvậy, sốmẫu cầnthiết phảiđạt đượctrongnghiêncứu này

ít nhất là

5 x 19 =

95 quansát (trongphân tíchnhân tố

số quansát nêngấp nămlần sốbiếnquan sátHair(1992)).Cuốicùngnhómquyếtđịnh lấymẫu là

120 quansát chonghiêncứuchínhthức, cỡmẫu này

là kếtquả quátrình đãgạn lọccác bảnhỏi thu

về vàloạinhữngđối tượng

Trang 38

khôngphù hợp.Đểđánh giáchấtlượngthang đotrongnghiêncứu nàynhómthực hiệnhai công

cụ chủyếu:phân tíchnhân tốEFA vàCronbach’sAlpha.Phươ

ng phápkiểmđịnhtrungbình haimẫu độclập đượcdùng đểkiểmđịnh cácgiảthuyếtchính củanghiêncứu

5 Kết quả nghiên cứu

ánh giá thang đo

Đầutiên,công cụphân tíchnhân tốvừa đánhgiá độhội tụcũng như

độ phân

Trang 39

biệt củacác thang

đo vừarút gọntập biến(gồmmười támbiếnquan sát)thành cácnhân tốmangtính đạidiện chotập biếnnày Kếtquả phântích trìnhbày trongBảng 1cho thấy

có nămnhân tốđược rúttrích ratrên cơ

sở mườitám biếnquan sát,các biếnquan sát

có hệ sốtải lớnhơn 0.5

sẽ đượcchấpnhận.Trongkết quảphân tíchnhân tố,giá trịKMO =0.547 >0.5 cóthể chấpnhậnđược,hay nóicáchkhác làphân tíchnhân tố

Trang 40

là thíchhợp(HoàngTrọng &ChuNguyễnMộngNgọc,2008).Giá trịsig trongkiểmđịnhBartlett =0.000 <0.05(mức ýnghĩa5%), vìvậy cóthể kếtluận cácbiếnquan sát

có mốiliên hệvới nhau.Với nămnhân tốrút tríchđược có

tỉ lệphươngsai được

Trang 41

Bảng 1: Kết quả phân tích nhân tố

Sản phẩm Đảm bảo chất lượng 744

Phân loại giá cả mặt hàng rõ ràng

Dễ dàng kiểm tra so sánh giá cả

Mức giá hợp lý

Địa điểm mua bán dễ đi lại

Khoảng cách ngắn đến nơi mua hàng

Các gian hàng mua bán gần nhau

Dễ dàng bắt gặp địa điểm bán TPTS

Nhiều chương trình khuyến mãi

Ưu đãi cho khách hàng thân thiết

Được quảng cáo rộng rãi

KMO

Kiểm định Bartlett's Test

Phần trăm phương sai tích lũy 21.722

Bảng 2: Giải thích các nhân tố MU- Số biến Nhân tố ■ quan sát

6 Sản phẩm chất lượng, đa dạng và đáng tin.

4 Địa điểm mua hàng thuận tiện

3 Giá hợp lý, minh bạch và dễ so sánh

3 Chiêu thị được thực hiện tốt

2 Bao bì đẹp và an toàn

B ản

g 3:

K

ết qu

ả ki ể

m đị nh th eo hệ số Cr on ba ch

’s Al ph a

Tương quan nhỏ nhất với biến tổng

Cronbach’s Alpha

0.891 0.889 0.865 0.855 0.899

giải thíchđến78.94%

sự biếnthiên củacác kháiniệmnhân tốmarketin

g, đây làkết quảkhá tốtđối vớiphân tíchnhân tố

Như vậy,với kết

Trang 42

quả phântích nhưtrên, cónăm nhân

tố đượchìnhthành,chi tiếtcác nhân

tố đượcthể hiệnqua Bảng

2 sau.Saukhi phântích cácnhân tố,nhómnghiêncứu sửdụng hệ

số tin cậyCronbach

’s Alpha

để kiểmđịnh độtin cậycủa nămnhân tốđượchìnhthành.Kết quảkiểmđịnh hệsốCronbach

’s Alphacủa từngnhân tốđược thểhiệntrongBảng 3.Kếtquả phântích thểhiệntrongBảng 3cho thấytất cả các

Trang 43

biến quansát đều

có hệ sốtươngquan vớibiến tổngkhá lớn,đồng thời

hệ sốCronbach

’s Alphacủa cácnhân tốđều khácao, từ0.85 trởlên TheoNunnally

&Bernstein(1994),nếu mộtbiến đolường cótươngquan vớibiến tổnglớn hơn0.3 và hệsốCronbach

’s Alpha

từ 0.6 trởlên là đạtyêu cầu

và thang

đo có độtin cậytốt phảiđạt trên0.7(NguyễnĐìnhThọ,2011).Kết quảkiểmđịnhCronbach

’s Alphacho thấythang đo

Trang 44

có độ tincậy tốtnên cácnhân tốsau khi

đã đượcđánh giá

độ tincậy sẽđược sửdụngtrongphân tíchhồi quytiếp theo.Như vậyyếu tố

“sảnphẩm”trong môhìnhnghiêncứu đã có

sự thayđổi, trướcđâychúng tôidiễn giảikháiniệm

“sảnphẩm” làcác thuộctính liênquan đếnđảm bảochấtlượng, đadạng sảnphẩm,phân loạimặt hàng

rõ ràng,sản phẩmtươi, sảnphẩm củathươnghiệu nổitiếng,bao bìđẹp mắt,sản phẩm

Trang 45

đóng góicẩn thận,nhưngkết quảphân tíchnhân tố

đã táchkháiniệm nàythành hainhân tố

là “sảnphẩm” và

“hình

Trang 46

thức baobì” Kháiniệmnhân tố

“sảnphẩm”lúc nàyđượchiểu làđảm bảochấtlượng,

đa dạngsảnphẩm,phân loạimặt hàng

rõ ràng,sảnphẩmtươi, sảnphẩmcủathươnghiệu nổitiếng cònhìnhthức bao

bì mô tảviệc bao

bì đẹp và

an toàn

5.2 Kiể

m định giả thuyết nghiên cứu

Để xác định ảnh hưởn

g củaIndependentSampleT-test

Trang 47

với độ tincậy 90%.Kết quảphân tíchtrongBảng 4cho thấyđối vớinhân tố

“sảnphẩm” cógiá trịSig =0.000 <0.1, cónghĩa làgiữa hainhóm đốitượng có

sự khácbiệt vềviệc đánhgiá đốivới nhân

tố “sảnphẩm”.Đối vớinhân tố

“hìnhthức baobì”, kếtquả kiểmđịnh cógiá trịSig.=0.002 <0.1, cónghĩa làgiữa haiH4 bịbác bỏ,

có nghĩa

là chiêuthị khôngảnhhưởngđếnquyếtđịnh đếnlựa chọnkênh siêuthị khimua

Trang 48

TPTScủangườitiêudùng Dothànhphần

“sảnphẩm”của giảthuyếtH1 trongphần cơ

sở lýthuyết đãtáchthành haithànhphầnnhân tố

là “sảnphẩm” và

“hìnhthức baobì”, kếtquả kiểmđịnhtrungbình cóthểkhẳngđịnh rằng

cả haithànhphần củagiả

từngnhân tốtác độngđếnquyếtđịnh lựachọnkênh siêuthị khimuaTPTScủangườitiêu

Trang 49

dùng,kiểmđịnh giátrị trungbình 2tổng thể

đã đượcthựchiện.Kiểmđịnhtrungbìnhtrongnghiêncứu nàynhằm tìmhiểu cóhaykhông sựkhác biệt

về mức

độ đánhgiá trungbình củatừngnhân tố(trongnămnhân tố

đã đượcrút ra)trên hainhóm đốitượng là:chọn siêuthị khimuaTPTS vàkhôngchọn siêuthị khimuaTPTS.Mức độđánh giácủa từngnhân tốđược tínhbằngtổng giátrị củatừng biến

Trang 50

quan sátcòn lạisau khi

đã thựchiệnkiểmđịnhthang đo.Đểthấy rõhơn sựkhác biệtgiữa hainhóm đốitượngtrongviệc đánhgiá cácnhân tố,chúng tôithực hiệnkiểmđịnhnhóm đốitượngtrên có

sự khácbiệt vềviệc đánhgiá đốivới nhân

tố này.Phân tíchtương tựđối vớinhân tố

“giá cả”

và “địađiểm”,kết quảphân tíchcho thấygiữa hainhóm đốitượng có

sự khácbiệt trongcáchđánh giáhai nhân

tố này.Trongkhi đó

Trang 51

nhân tố

“chiêuthị”không có

sự khácbiệt này.Nhưvậy, kếtquả kiểmđịnhtrungbình chothấy giữahainhóm:chọn vàkhôngchọnkênh siêuthị khimuaTPTS có

sự khácbiệt trongđánh giáđối vớicác nhân

tố “sảnphẩm”,

“hìnhthức baobì”, “giácả” và

“địađiểm”.Ngượclại, hainhân tố

“chiêuthị”khôngcho thấy

sự khácbiệt này.Từkết quảphân tíchtrên, cóthểkhẳngđịnh rằnggiảthuyết

Ngày đăng: 08/12/2015, 01:26

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
12. Bin Cui (2011), “The Choice Behavior in Fresh Food Retail Market: A Case Study of Consumers in China”, International Journal of China Marketing, vol. 2 No.1 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The Choice Behavior in Fresh Food Retail Market: A Case Study of Consumers in China”, "International Journal of China"Marketing
Tác giả: Bin Cui
Năm: 2011
13. Bùi Thanh Huân và cộng sự (2010), Tác động siêu thị tới ngành TPTS tại TP. Đà Nang và vùng lân cận, Hội thảo đô thị hóa ở các tình miền Trung, Tây Nguyên và những vấn đề kinh tế - xã hội đặt ra, ĐH. Đà Nẵng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tác động siêu thị tới ngành TPTS tại TP. Đà Nang và vùng lân cận
Tác giả: Bùi Thanh Huân và cộng sự
Năm: 2010
14. Bùi Văn Miên và cộng sự, (2002), “Kết quả khảo sat ban đầu về tình hình tiêu thụ sản phẩm thịt - cá - trứng - sữa tại TP.HCM”, Tạp chí Khoa học kỹ thuật nông lâm nghiệp, số 2/2002: 108 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết quả khảo sat ban đầu về tình hình tiêu thụ sản phẩm thịt - cá - trứng - sữa tại TP.HCM”, Tạp chí "Khoa"học kỹ thuật nông lâm nghiệp
Tác giả: Bùi Văn Miên và cộng sự
Năm: 2002
15. Hair Jr., J. F., Anderson, R. E., Tatham, R. L., Black, W. C. (1992), Multivariate Data Analysis with Readings, 3rd ed., Macmillan Publishing Company Sách, tạp chí
Tiêu đề: Multivariate Data Analysis with Readings
Tác giả: Hair Jr., J. F., Anderson, R. E., Tatham, R. L., Black, W. C
Năm: 1992
16. Ho-Shui Li and Jack E. Houston (1999), “Factors Affecting Consumer Preferences for Major Food Markets in Taiwan”, Journal of Food Distribution Research Sách, tạp chí
Tiêu đề: Factors Affecting Consumer Preferences for Major Food Markets in Taiwan”, "Journal of Food
Tác giả: Ho-Shui Li and Jack E. Houston
Năm: 1999
17. Hoàng Trọng và Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008), Phân tich dữ liệu với SPSS, Hà Nội, NXB Thống Kê Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phân tich dữ liệu với SPSS
Tác giả: Hoàng Trọng và Chu Nguyễn Mộng Ngọc
Nhà XB: NXB Thống Kê
Năm: 2008
18. Masayoshi Maruyama and Le Viet Trung, (2006), “Supermarkets in Vietnam: Opportunities and Obstacles”, Asian Economic Journal, vol. 21 No. 1, 19-46 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Supermarkets in Vietnam: Opportunities and Obstacles”, "Asian Economic Journal
Tác giả: Masayoshi Maruyama and Le Viet Trung
Năm: 2006
20. market, Supermarkets and the “Big Middle”, Contributed Paper prepared for presentation at the International Association of Agricultural Economists Conference, Beijing, China, 16-22 Sách, tạp chí
Tiêu đề: market, Supermarkets and the “Big Middle”
21. N. Chamhuri and PJ. Batt (2007), Factors influencing consumers ’ choice of retail stores for fresh meat in Malaysia, Curtin University of Technology Perth, Western Australia Sách, tạp chí
Tiêu đề: Factors influencing consumers ’ choice of retail stores for fresh meat in Malaysia
Tác giả: N. Chamhuri and PJ. Batt
Năm: 2007
22. Nguyễn Đình Thọ và cộng sự (2011), Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh, Hà Nội, NXB LĐXH Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh
Tác giả: Nguyễn Đình Thọ và cộng sự
Nhà XB: NXB LĐXH
Năm: 2011
23. Nguyễn Minh Đức và cộng sự (2010), Thị hiếu của khách hàng siêu thị ở TP.HCM với thủy hải sản đông lạnh, Hội thảo khoa học thủy sản toàn quốc, ĐH Nông lâm TP.HCM Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thị hiếu của khách hàng siêu thị ở TP.HCM với thủy hải sản đông lạnh
Tác giả: Nguyễn Minh Đức và cộng sự
Năm: 2010

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w