Giới thiệu học phầnBÁO CÁO THUẾ THUẾ ỨNG DỤNG Tăng Thị Thanh Thủy Mục tiêu môn học Mô tả được những vấn đề chung về thuế Thực hiện được việc tính thuế phải nộp đối với một số sắc thuế qu
Trang 1Giới thiệu học phần
BÁO CÁO THUẾ (THUẾ ỨNG DỤNG)
Tăng Thị Thanh Thủy
Mục tiêu môn học
Mô tả được những vấn đề chung về thuế
Thực hiện được việc tính thuế phải nộp đối
với một số sắc thuế quan trọng như:
oThuế Xuất nhập khẩu
oThuế Tiêu thụ đặc biệt
oThuế Giá trị gia tăng
oThuế Thu nhập doanh nghiệp
oThuế Thu nhập cá nhân
Mục tiêu môn học
Hiểu đượcnghĩa vụ, quyền lợi của người
nộp thuế, cũng như các vấn đề liên quan
đếnquản lý thuế như:
o Đăng ký thuế
o Kê khai, nộp thuế, quyết toán thuế
o Hoàn thuế
o Xử phạt vi phạm thuế
o Khiếu nại thuế
Trang 2Tài liệu học tập
Sách, giáo trình chính:
[1] Giáo trình Thuế, ĐH Công Nghiệp
TPHCM
Tài liệu tham khảo:
[1] Luật thuế
[2] Các thông tư, nghị định thuế
Tài liệu tham khảo
LUẬT QUẢN LÝ THUẾ
Thông tư 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011
Thông tư 80/2012/TT-BTC ngày 22/05/2012
về đăng ký thuế
THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Thông tư 05/2012/TT-BTC ngày 05/01/2012
Tài liệu tham khảo
THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU
NghỊ định 40/2007/NĐ-CP ngày 26/03/2007
về xác định trị giá hải quan hàng hóa XNK
Nghị định 87/2010/NĐ-CP ngày 13/08/2010
Thông tư 194/2010/TT-BTC ngày 06/12/2010
Trang 3Tài liệu tham khảo
THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU
Thông tư 15/2012/TT-BTC ngày 08/02/2012
về mẫu tờ khai hàng hóa XNK
Thông tư 84/2012/TT-BTC ngày 24/05/2012
về thuế suất nhập khẩu ưu đãi
Tài liệu tham khảo
Thuế GTGT
Thông tư 129/2008/TT-BTC ngày 11/12/2008
Thông tư 06/2012/TT-BTC ngày 11/01/2012
THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
Thông tư 130/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008
Thông tư 123/2012/TT-BTC ngày 27/07/2012
THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Thông tư 152/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011
Tài liệu tham khảo
THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
Thông tư 84/2008/TT-BTC ngày 30/09/2008
Thông tư 62/2009/TT-BTC ngày 27/03/2009
Thông tư 02/2010/TT-BTC ngày 11/01/2010
Thông tư 20/2010/TT-BTC ngày 05/02/2010
hướng dẫn bổ sung thủ tục hành chính thuế TNCN
Thông tư 113/2011/TT-BTC ngày 04/08/2011
Trang 4Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên
Thảo luận theo nhóm
Kiểm tra thường kỳ : làm bài tập lớn
Thi giữa học phần
Thi kết thúc học phần
Khác: theo yêu cầu của giảng viên
Thang điểm thi: Theo qui chế của trường
Nội dung môn học
Chương 1: Tổng quan về thuế Việt Nam
Chương 2:Thuế Xuất nhập khẩu
Chương 3:Thuế Tiêu thụ đặc biệt
Chương 4:Thuế Giá trị gia tăng
Chương 5:Thuế Thu nhập doanh nghiệp
Chương 6:Thuế Thu nhập cá nh
Chương 7: Các loại thuế khác
CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ THUẾ VIỆT NAM
Trang 5Mục tiêu mơn học
Mơ tả được một số khái niệm về thuế
Mơ tả được cách phân loại thuế
Hiểu rõ được mục tiêu của việc thu thuế
Mơ tả được hệ thống thuế của Việt Nam
hiện hành
Nội dung chương 1
1.1 Khái ni ệm về thuế
1.2 Vai trị c ủa thuế
1.3 Đặc điểm của thuế
1.4 Các y ếu tố của một sắc thuế
1.5 Phân lo ại thuế
1.6 Quy trình đăng ký - kê khai - thủ tục thu nộp
1.1 Khái niệm
Trên giác độ người nộp thuế
Thuế làkhoản đĩng gĩp bắt buộc mà các tổ chức,
cá nhân cĩ nghĩa vụ phải nộp cho nhà nước theo
luật định để đáp ứng nhu cầu chi tiêu của Nhà nước
Trên giác độ cơ quan thu thuế
Thuế làkhoản thu cĩ tính bắt buộc đối với các thể
nhân, pháp nhân trong xã hội, theo mức độ và thời
hạn được pháp luật quy định, nhằm sử dụng cho
mục đích chung của tồn xã hội
Trang 61.1 Khái niệm
Thuế là khoản đĩng gĩp bắt buộc của mỗi tổ chức,
cá nhân cĩ nghĩa vụ đối với nhà nước theo luật định
Tiền phạt là khoản tiền phải nộp khi một tổ chức
hay cá nhân vi phạm pháp luật.
Phí và Lệ phí là khoản tiền phải trả khi một tổ chức,
cá nhân cĩ sử dụng dịch vụ của một tổ chức/cá nhân
khác, kể cả cơ quan nhà nước
Thuế khác với Tiền phạt và Phí & Lệ phí?
1.2 Vai trò của thuế
Đểtạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước
Điều tiết nền kinh tế vĩ mơ
Điều tiết thu nhập, tài sản
Nâng cao phúc lợi kinh tế và xã hội
Là cơng cụ thực hiện kiểm tra, giám sát hoạt
động sản xuất kinh doanh
1.3 Đặc điểm của thuế
Thuế có 3 đặc điểm:
Tính bắt buộc
Tính cố định
Tính khơng hồn trả trực tiếp
Trang 71.4 Các yếu tố của một sắc thuế 1.4.1 Tên gọi
1.4.2 Người nộp thuế
1.4.3 Cơ sở tính thuế
1.4.4 Thuế suất
1.4.5 Căn cứ tính thuế
1.4.1 Tên gọi
Đặt tên theo đối tượng tính thuế
Đặt tên theo nội dung
1.4.2 Người nộp thuế
Người nộp thuế là thể nhân hoặc pháp nhân
cĩ trách nhiệm trực tiếp nộp thuế cho nhà nước
Người nộp thuế khác với Người chịu thuế
Đối tượng nộp thuế khác với Đối tượng chịu
thuế
Trang 81.4.3 Cơ sở tính thueá
Cơ sở tính thuế còn gọi là đối tượng chịu thuế
Cơ sở tính thuế thường thể hiện bằng đồng tiền
Mỗi sắc thuế có mộtcơ sở tính thuế riêng
1.4.4 Thueá suaát
Thuế suất là mức thu hay suất thu thuế, được
ấn định trên căn cứ thu thuế
Thuế suất: có 02 loại cơ bản:
Thuế suấttuyệt đối: 1.000.000đ; 3.000.000đ
Thuế suấttương đối (tỷ lệ):5%; 10%; 25%
1.4.4 Thueá suaát (tt)
Thuế suất tỷ lệ có 02 loại:
Thuế suất tỷ lệ cố định
Thuế suất tỷ lệ lũy tiến
Trang 91.4.5 Căn cứ tính thuế
Là căn cứ để xác định mức thuế phải nộp
theo quy định của Luật thuế
Căn cứ tính thuế đối với mỗi sắc thuế là cơ sở
tính thuế (giá tính thuế) và thuế suất (tỷ lệ %)
Ví dụ:
= x Thuế GTGT
phải nộp
Giá tính thuế của HHDV Thuế suất
= x Thuế GTGT
phải nộp
Giá tính thuế của HHDV Thuế suất
1.5 Phân loại thuế
1.5.1 Phân loại theo đối tượng tính thuế
1.5.2 Phân loại theo cách thu thuế
1.5.3 Phân loại theo cách tính thuế
1.5.1 Phân loại theo cơ sở tính thuế
Thuế đánh trênthu nhập
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế đánh trêntải sản
Thuế chuyển nhượng vốn, chyển nhượng BĐS
Thuế tài sản
Thuế đánh trêntiêu thụ
Thuế GTGT
Thuế Tiêu thụ đặc biệt
Trang 101.5.2 Phân loại theo cách thu thuế
Thuếtrực thu
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế chyển nhượng BĐS
Thuếgián thu
Thuế GTGT
Thuế Tiêu thụ đặc biệt
1.5.3 Phân loại theo cách tính thuế
Thuếtuyệt đối
Số thuế được tính và thu trên 1 đơn vị đối tượng
chịu thuế
Thuếtỷ lệ
Số thuế được tính và thu trên giá trị của đối
tượng chịu thuế
1.6 Quy trình đang ký kê khai nộp thuế
Đăng ký thuế
Kê khai thuế
Nộp thuế
Chế độ miễn giảm thuế
Trang 111.6.1 Đăng ký thuế
Hồ sơ đăng ký thuế
Hồ sơ đăng ký thuế là hồ sơ đăng ký kinh
doanh (theo Điều 19, 20, 21, 22, 23 và 33 tại
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010
về đăng ký doanh nghiệp)
Thời hạn giải quyết : 05 ngày
1.6.1 Đăng ký thuế
Nơi nộp hồ sơ đăng ký thuế
Doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo
quy định của Luật Doanh nghiệp cơ quan
thuế thực hiện theo Quy trình phối hợp
trao đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp
giữa cơ quan Thuế và cơ quan Đăng
ký kinh doanh hiện hành
1.6.1 Đăng ký thuế
Mã số thuế (mã số ĐKKD)
N1N2 N3N4N5N6N7N8N9 N10 N11N12N13
Trang 121.6.2 Kê khai thuế
Theo mẫu quy định, theo định kỳ quy định
Thuế XNK
Thuế TTĐB
Thuế GTGT
Thuế TNDN
Thuế TNCN
1.6.3 Nộp thuế
Nộp thuế
Phải lập đúng kỳ hạn, nộp đúng thời hạn
1.6.4 Chế độ miễn giảm thếu
Cĩ thể miễn giảm trong thời gian đầu mới
thành lập: theo vùng, miền khĩ khăn, theo
ngành nghề ưu đãi, …
Trang 131.6.5 Xử lý vi phạm thuế
Mức phạt chậm nộp thuế: 0,05% mỗi ngày tính
trên số thuế chậm nộp
Số ngày chậm nộp tiền thuế bao gồm cảngày lễ,
ngày nghỉ và được tính từ ngày tiếp sau ngày
cuối cùng của thời hạn nộp thuế
Khai man trốn thuế thì ngoài việc nộp đủ số thuế
theo quy định, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm
còn bị phạt tiền từ 1 đến 5 lần số tiền thuế gian
lận
www.themegallery.com