Doanh thu và Giá v ố n hàng bánl Doanh thu bán hàng và cung cấp d ch v : l L i ích kinh t thu ñược từ bán hàng và cung cấp dịch vụ trong kỳ l Từ hoạt ñộng sản xuất kinh doanh chính của
Trang 1Kết thúc kỳ kế toán
và l p các BCTC
Trang 21 Nắm ñược nội dung các nhóm thu nhập và chi phí
chính trên báo cáo KQHĐKD
2 Thực hiện việc kết chuyển TN – CF và lãi/lỗ (các bút
toán khóa sổ)
3 Lập bảng cân ñối tài khoản sau khóa sổ
4 Giải thích mục ñích và tác dụng các bút toán ñảo
5 Các bút toán sửa sai
6 Lập và trình bày Bảng CĐKT, báo cáo KQHĐKD
Mục tiêu học tập
Trang 3Kế toán XĐKQ
Bút toán ñảo và bút toán sửa
sai
Lập và trình bày BCTC
Mở rộng: S
d ng các bảng
tính
Các nguyên tắc lập và trình bày BCTC
Cơ sở số liệu Bảng C KT Báo cáo KQH KD
Bút toán ñảo (nếu chọn th c hiện)
Trang 4Kế toán xác ñịnh kết quả kinh doanh
Trang 5512 – Doanh thu tiêu th nội bộ
515 – Doanh thu ho t ñộng tài chính
711 – Thu nhập ho t ñộng khác
Trang 7Doanh thu và Giá v ố n hàng bán
l Doanh thu bán hàng và cung cấp d ch v :
l L i ích kinh t thu ñược từ bán hàng và cung cấp dịch vụ trong kỳ
l Từ hoạt ñộng sản xuất kinh doanh chính của
l Được tính theo giá bán
l iá vốn hàng bán:
l Trị giá vốn của lượng hàng hóa hoặc dịch vụ ñã ñược tiêu thụ trong kỳ
l Được tính bằng giá vốn hay giá gố
l Là khoản mục chi phí chính và trực tiếp tạo
doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Trang 8Chi phíbá n hàng: là toàn bộ cá c
chi phíphá t sinh trong quá trinh
bá n sản phẩ m, hàng hóa và
cung cấ p dịch vụ.
Chi phíQLDN: chi phíliê n quan
đến hoạ t động quản lý kinh doanh, quản lý hành chính và quản lý điều hành chung toàn DN.
1 Chi phínhân viê n bá n hàng
2 Chi phívậ t liệu, bao bi
3 Chi phídụng cụ đồ dù ng
4 Chi phíkhấ u hao TSCđ
5 Chi phíbao hành sản phẩ m
6 Chi phídịch vụ mua ngoài
1 Chi phínhân viê n quản lý
Trang 9•Các ho t ng u t tài chính ( u t công c tài chính,
u t vào công ty con, góp vốn liên doanh, liên k t)
•Chi phí cho vay vốn
•Chi phí mua bán ngoạ i tệ
•Chi phí lãi vay vốn kinh doanh, khoan chiết kh u thanh toánkhi bán san ph m, hàng hoá, cung c p lao vụ, dịch vụ
•Chênh lệch lỗ khi mua bán ngoại tệ, lỗ C TG ngoại tệ
Chi phí ho ạ t ñ ộ ng tài chính
Chi phí liên quan ñến các hoạt ñộng về vốn, ñầu tư tài chính và các nghiệp vụ mang tính chất tài chính
Trang 10Doanh thu ho ạ t ñ ộ ng tài chính
l Tiền l i: lãi tiền gửi, lãi cho vay vốn, thu lãi bán hàng trảchậm, bán hàng trả góp, lãi ñầu tư trái phiếu, tín phiếu,…
l Chiết khấu thanh toán ñ c hưởng do mua vật tư, hàng
ổng gi trị c c lợi ch kinh tế thu ñược từ hoạt ñộng tài chính hoặc kinh doanh về vốn trong kỳ kế toán
Trang 11c a doanhnghiệp
l Những khoản chi phí tàichính bị bỏ sót, bỏ quên từnăm trước
Trang 12l Cuối kỳ ế toán thực hiện các bút toán khoá
sổ trên các TK phản ánh thu nhập và chi phí losing entries) ñể:
l Chuẩn bị cho các TK này s n sàng ñể ghi nhận các giao dịch trong kỳ kế toán tiếp theo
l Xác ñịnh kết quả kinh doanh và cập nhật ch tiêu lợi nhuận gi lạ
K ế toán xác ñ ị nh KQKD
Trang 13Các bút toán k ế t chuy ể n
1. Kết chuyển tất cả các khoản thu nhập từ các TK phản
ánh thu nhập sang TK 911 – XĐKQKD
2. Kết chuyển các khoản chi phí từ các tài khoản phản
ánh chi phí c a k kế toán sang tài khoản 911 – XĐKQKD
Kết chuyển i ỗ từ TK 911 XĐKQKD sang tàikhoản 1 i nhuận chưa phân phối
Trang 14Kế toán xác ñịnh kết quả kinh doanh –
Sơ ñồ hạch toán tóm tắt
K 632 – Giá vốn hàng bán
TK 641–CFBH TK642-CFQLDN
TK635-CF hñ TC TK811-CF hñ khác
TK 911-Xác ñịnh kết quả HĐKD
TK 511 – Doanh thu bán hàng
TK 515-DT hñ TC
TK 711-DT hñ khác
TK 421 – Lợi nhuận chưa phân phối
Sơ chi tiết và
các bút toán cụ thể
ñề nghị xem giáo trình
Trang 15Bút toán ñảo và bút toán sửa sai
Trang 16Bút toán ñ ả o
l Được thực hiện v o ng u ti n củ ỳ kế
to n m i ghi ñảo lại các bút toán ñiều ch nh
ñã lập ở cuối kỳ tr
l M c ñich: làm ñơn giản công việc kế toán
l Là k thuật mang tính l a ch n ko bắt buộ
l Ch áp d ng ñối v i các bút toán ñiều ch nh dạng cộng d n n tích)
l Ko áp dụng ñối v i các bút toán ñiều ch nh dạng phân bổ
Trang 17Các bút toán sửa sai
Không cần thiết nếu tất cả các sổ sách kế toán là
ko có lỗi
ñược thực hiện bất cứ khi nào phát hiện ra sai sót.phải ñược ghi sổ trước các bút toán khóa sổ
thay vì phải thực hiện các bút toán sửa sai, hoàn toàn
có thể ghi ñảo ñể xoá bút toán sai và ghi lại bút toán
ñúng
Bút toán sửa sai
Trang 18Sửa chữa sổ kế toán
l ử ch tr n sổ gh ằng t
l ử ch trong trường hợ ghi sổ ằng m
t nh
Trang 19Sửa chữa sổ kế toán ghi bằng tay
l Khi phát hiện sai sót trong quá trình ghi sổ:
l Không ñ c tẩy xoá làm mất dấu vết thông tin, số liệu ghi sai
l Sửa chữa theo một trong các phương pháp sau:
Trang 20Sửa chữa sổ kế toán ghi bằng tay
Trang 21S ử a ch ữ a s ổ k ế toán ghi b ằ ng tay
(2) Phương pháp ghi số âm (còn gọi Phương pháp ghi ñỏ):
l Phương pháp này áp dụng cho các trường hợp:
l Sai về quan hệ ñối ứng gi a các tài khoản do ñịnh khoản sai ñã ghi sổ kế toán mà không thể sửa lại bằng phương pháp cải chính;
l Sai sót trong ñó bút toán ở tài khoản ñã ghi số tiền nhiều l n hoặc con số ghi sai l n hơn con số ghi ñúng
l Phát hiện ra sai sót sau khi ñã nộp báo cáo tài chính cho cơ quan
có thẩm quyề Trong tr ng h+p này ñ'+c s-a ch/a sai sót vào
s k$ toán năm phát hi6n ra sai sót theo ph')ng pháp phi h7i t8, ho9c h7i t8 theo quy ñ nh c a chu n m?c k$ toán s8 29 “Thay ñ1i chính sách k$ toán, '@c tính k$ toán và các sai sót”;
l Cách sửa: lập một “Chứng từ ghi sổ ñính chính” do kế toán trưởng ặc phụ trách kế toán) ký xác nhận, và:
Trang 22Sửa chữa sổ kế toán ghi bằng tay
Phương pháp ghi bổ sung:
l Trường hợp áp dụng: ghi ñúng về quan hệ ñối ứng tài khoản nhưng số tiền ghi sổ ít hơn số tiền trên
chứng từ hoặc là b sót không cộng ñủ số tiền ghi trên chứng từ
l Cách sửa: Lập “Chứng từ ghi sổ bổ sung" ñể ghi bổ sung bằng mực thường số tiền chênh lệch còn thiếu
so v i chứng từ
Trang 23Sửa chữa khi ghi sổ bằng máy tính
l Phát hiện sai sót trước khi nộp BCTC năm: sửa chữa trực tiếp vào sổ kế toán c a năm ñó trên máy vi tính;
l Phát hiện sai sót sau khi ñã nộp BCTC năm:
l Sửa chữa trực tiếp vào sổ kế toán c a năm phát hiện sai sót trên máy vi tính
l Ghi chú vào dòng cuối c a sổ kế toán năm có sai sót;
l Phương pháp sửa:
l “Phương pháp ghi số âm”
Trang 24Lập và trình bày các BCTC
Trang 25Khái quát v ề các báo cáo tài chính
hình KD và các luồng tiền c a một doanh nghiệp, ñáp ngnhu cầu hữu ích cho số ñông những người sử dụng trongviệc ñưa ra các quyết ñịnh kinh tế
l Nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính:
Trang 26Nguyên t ắ c l ậ p và trình BCTC
l Hoạt ñộng liên tục:
l Khi lập và trình bày BCT người ñứng u phải ñánh giá và xác nhận về giả ñịnh hoạt ñộng liên tục của N mình
l Nếu có dấu hiệu không ñảm bảo ñược giả ñịnh này phải ñiều
ch nh báo cáo tài chính và có thuyết minh rõ rà
Trang 27Nguyên t ắ c l ậ p và trình BCTC
l ọn yếu và tập h p:
l Từng khoản mục tr ng yếu phải ñược trình bày riêng biệt
trong báo cáo tài chính Các khoản mục không tr ng yếu thì không phải trình bày riêng r mà ñược tập hợp vào nh ng khoản mục có cùng tính chất hoặc chức nă
l Bù trừ:
l Các khoản mục tài sản và nợ phải trả trình bày trên báo cáo tài chính không ñược bù trừ trừ khi một chuẩn mực kế toán khác quy ñịnh hoặc cho phép bù trừ
l Có thể so sánh:
l Các thông tin bằng số liệu trong báo cáo tài chính nhằm ñể so sánh gi a các kỳ kế toán phải ñược trình bày tương ứng v i các thông tin bằng số liệu trong báo cáo tài chính của kỳ
Trang 28ơ ở ố liệ ñể lậ i
6 5
4 3
2 1
A
Nợ Nợ
Nợ
SD cu i k
S PS trong k
SD u k Tên (s hi u) tài kho n
Trang 29C ơ s ở s ố li ệ u ñ ể l ậ p BCTC – Chú ý
l Các tài khoản ñặc biệt
l Các tài khoản ñiều ch nh
l Các tài khoản thanh toán
Trang 30Bảng cân ñối kế toán
lTài sản: tiền các khoản
phải thu hàng t n kho
máy móc thiết bị tài sản
Trang 31Bảng cân ñối kế toán
l Trên bảng cân ñối kế toán tài sản và nợ phải trả ñược phân loại theo khả năng thanh
Trang 32B ả ng cân ñ ố i k ế toán
Tài sản ngắn hạn là nh ng tài sả
l Được dự tính ñể bán hoặc sử dụng trong khuôn khổ của chu
kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp; hoặc
l Được nắm gi chủ yếu cho mục ñích thương mại hoặc cho mục ñích ngắn hạn và
l ự kiến thu h i hoặc thanh toán trong vòng 12 tháng kể từ ngày kết thúc niên ñộ; hoặc
l Là tiền hoặc tài sản tương ñương tiền mà việc sử dụng
không gặp một hạn chế nào
Tài sản ngắn hạn ñược liệt kê theo thứ tự mà chúng
có thể ñc chuyển thành tiền trong năm t i:
l Tiền và các khoản tương ñương tiền
l Các khoản u tư tài chính ngắn hạn
Trang 33Bảng cân ñối kế toán
l T t c c c t i sản khác ngoài tài sản ng n h n
c x vào i tài sản i h n
l Tài sản dài hạn g m tài sản cố ñịnh h u
hình tài sản cố ñịnh vô hình tài sản u tư tài chính dài hạn và tài sản dài hạn khác
=> Các tài sFn dài hEn cho thGy năng l?c sFn xuGt và khF năng tEo lu7ng tiHn và tEo thu
nhIp vH dài hEn c<a doanh nghi6p.
Trang 34B ả ng cân ñ ố i k ế toán – N ợ ph ả i tr ả
l Nợ ngắn hạ Một khoản n phải trả ñ c xếp vào loại
n ngắn hạn, khi khoản n này:
Đ c dự kiến thanh toán trong một chu kỳ kinh doanhbình thường c a doanh nghiệp; hoặc
Được thanh toán trong vòng 12 tháng kể từ ngày kếtthúc kỳ kế toán năm
l Nợ phải trả dài hạ Tất cả các khoản nợ phải trả khácngoài nợ phải trả ngắn hạn
Trang 35III Bất ñộng sản ñầu tư
IV Các khoản ñ.tư TC dài hạn
I Tiền và tương ñương tiền
II Đầu tư tài chính ngắn hạn
III Các khoản phải thu
IV Hàng tồn kho
V Tài sản ngắn hạn khác
Trang 36Hạn chế của bảng cân ñối kế toán
4 Tài sản ñược ghi nhận
Trang 3710 Lợi nhuận thuần từ HĐKD {5 + (6 7) ( + )}
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí bán hàng
7 Chi phí tài chính
6 Doanh thu hoạt ñộng tài chính
5 Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV (3 4)
CHỈ TIÊU
Là báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh kết quả hoạt ñộng của doanh nghiệp trong một thời k nhất ñịnh
thường là một nă
Đánh giá hiệu quả hoạt ñộng và khả năng sinh
lời của
Trang 38Là báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh các lu ng tiền vào và ra kh i doanh nghiệp trong k báo cá theo các nhóm lu ng tiền từ h at ñộng kinh doa lu ng tiền từ hñ u tư và
lu ng tiền từ hñ tài chính
Công ty ki$m ñ'+c tiHn nh' th$ nào?
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Trang 394 Hoạt ñộng kinh doanh Các hoạt ñộng hàng ngày của công ty hay các hoạt ñộng tạo T chủ yế
l Lu ng vào chủ yếu từ hoạt ñộng kinh doa
Tiền nhận ñược từ bán hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ
l Lu ng tiền ra chủ yếu trong hoạt ñộng kinh doan
Tiền chi ra ñể mua hàng t n kho hoặc chi trả cho các chi phí hoạt ñộng
4 Hoạt ñộng u tư: M ua sắm xây dựng thanh lý nhượng bán các tài sản dài hạn
4 Hoạt ñộng tài chính: các hoạt ñộng tạo ra các thay ñổi về quy mô và kết cấu của vốn chủ sở h u và vốn vay của doanh nghiệ các giao dịch v i chủ sở h u hoặc chủ nợ
Phân lo ạ i các lu ồ ng ti ề n
Trang 40Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Lu ng tiền ra
Lu ng tiền
vào
ạ ñộ i
ạ ñộ in
ạ ñộ
ñầ ư
Trang 41Báo cáo l ư u chuy ể n ti ề n t ệ
-M ẫ u s ơ l ượ c
l ưu chuyển tiền từ hoạt ñộng kinh doanh
l 2 ưu chuyển tiền từ hoạt ñộng u tư
l 3 ưu chuyển tiền từ hoạt dộng tài chính
l 4 ưu chuyển tiền thu n trong k 1 2 3)
l 5 Tiền và tương ñương tiền u k
l 6 Tiền và tương ñương tiền cuối k 4 6)
Trang 42l Đưa ra các thông tin về cơ sở dùng ñể lập báo cáo tài chính và các chính sách kế toán cụ thể ñược ch n và
áp dụng ñối v i các giao dịch và các sự kiện quan
tr ng;
l Trình bày các thông tin theo quy ñịnh của các chuẩn
mực kế toán mà chưa ñược trình bày trong các báo
cáo tài chính khác;
l Cung cấp thông tin bổ sung chưa ñược trình bày
trong các báo cáo tài chính khác nhưng lại c n thiết
cho việc trình bày trung thực và hợp lý
Thuy ế t minh Báo cáo tài chính
Trang 43Tác dụng của báo cáo tài chính ñối với
ñối tượng bên ngoài
Chủ nợ
Hai mối quan tâm chín Khả năng thanh toán Khả năng sinh lời
Trang 44ñã làm ăn có lãi hay
bị l trong kỳ vừa qu
Tiềm năng về lợi nhuận
Đánh giá về khả năng sinh lời
có ñủ các tài sản s n
có ñể thanh toán các khoản nợ khi chúng ñến
Đánh giá
về khả năng trả
nợ
Tác d ụ ng c ủ a BCTC
ñ ố i v ớ i ñ ố i t ượ ng bên ngoài
Trang 47Vòng quay tài sản - Asset Turnover
l Đo lường hiệu quả h at ñộng của công t
l Hệ số này càng cao thì mức ñộ hiệu quả của công ty trong việc sử dụng tài sản ñể tạo
doanh thu càng ca
Doanh thu Tổng tài sản
Trang 48T ỷ su ấ t l ợ i nhu ậ n trên doanh thu
l Đo lường lợi nhuận trên m i ng
kiếm ñượ
l Đánh giá tùy theo từng ngành
N trước thuế
Trang 49Lợi nhuận trên tổng tài sản
l Đánh giá về hiệu quả sử dụng tài sản hông xét ñến các yếu tố về cơ cấu tài trợ và thuế TN)
N từ hoạt ñộng kinh doanh
Tổng tài sản bq
Trang 50Lợi nhuận trên VCSH
l Th c ño tổng thể về kết quả hoạt ñộng – lợi nhuận kiếm ñược trên m i ng vốn
u tư của chủ sở h
l Thường từ 5 ñến 25%
N sau thuế
Trang 51Các sản phẩm có sinh lời
hay k
Các ngu n lực có ñc sử dụng một các hiệu quả