Dự toán SXKDDự toán sản xuất Dự toán Dự toán Tiêu thụ Dự toán CP SX chung Dự toán CP nhân công trực tiếp Dự toán CP nhân công trực tiếp Dự toán Tiền Dự toán Tiền Dự Dự toán toán các các
Trang 1Kế toán quản trị (Phần 2)
CHƯƠNG 3
Dự toán ngân sách
Trang 33.1 Mục đích của dự toán ngân sách
Dự toán: là quá trình tính toán chi tiết cho kỳ tới, nhằm huy
động và sử dụng các nguồn lực theo các mục tiêu kế hoạch đề
ra trong từng thời kỳ cụ thể.
Mục đích:
tổ chức được thuận tiện
Dự toán: là quá trình tính toán chi tiết cho kỳ tới, nhằm huy
động và sử dụng các nguồn lực theo các mục tiêu kế hoạch đề
ra trong từng thời kỳ cụ thể.
Mục đích:
tổ chức được thuận tiện
Trang 43.2 Trách nhiệm và trình tự lập dự toán ngân
sách
Việc lập dự toán: phải có sự tham gia đầy đủ với vai trò toàn
diện của các cấp bậc quản lý từ thấp lên cao.
Trình tự lập dự toán:
Việc lập dự toán: phải có sự tham gia đầy đủ với vai trò toàn
diện của các cấp bậc quản lý từ thấp lên cao.
Trình tự lập dự toán:
Trang 53.3 Dự toán ngân sách
3.3.1 Mối quan hệ giữa các dự toán bộ phận :
Trang 6Dự toán SXKD
Dự toán sản xuất Dự toán
Dự toán Tiêu thụ
Dự toán
CP SX chung
Dự toán
CP nhân công trực tiếp
Dự toán
CP nhân công trực tiếp
Dự toán Tiền
Dự toán Tiền
Dự
Dự toán toán các các BCTC BCTC Dự
Trang 73.3 Dự toán ngân sách
3.3.2 Dự toán tiêu thụ sản phẩm :
Là Là dự dự kiến kiến chi chi tiết tiết về về mức mức tiêu tiêu thụ thụ kỳ kỳ tới tới về về khối khối lượng lượng hàng hàng tiêu
tiêu thụ thụ và và doanh doanh thu thu có có thể thể đạt đạt được được với với giá giá bán bán kỳ kỳ vọng vọng
Là Là dự dự toán toán được được lập lập đầu đầu tiên tiên và và là là căn căn cứ cứ để để xây xây dựng dựng các các dự dự toán
toán còn còn lại lại trong trong dự dự toán toán tổng tổng thể thể
3.3.2 Dự toán tiêu thụ sản phẩm :
Là Là dự dự kiến kiến chi chi tiết tiết về về mức mức tiêu tiêu thụ thụ kỳ kỳ tới tới về về khối khối lượng lượng hàng hàng tiêu
tiêu thụ thụ và và doanh doanh thu thu có có thể thể đạt đạt được được với với giá giá bán bán kỳ kỳ vọng vọng
Là Là dự dự toán toán được được lập lập đầu đầu tiên tiên và và là là căn căn cứ cứ để để xây xây dựng dựng các các dự dự toán
toán còn còn lại lại trong trong dự dự toán toán tổng tổng thể thể
Trang 83.3 Dự toán ngân sách
Các yếu tố cần xem xét khi lập dự báo tiêu thụ sản phẩm :
Các yếu tố cần xem xét khi lập dự báo tiêu thụ sản phẩm :
Trang 9Ví dụ Dự toán tiêu thụ
Công Công ty ty Cẩm Cẩm Lệ Lệ lập lập dự dự toán toán cho cho quí quí 22//2011 2011
Dự Dự kiến kiến mức mức tiêu tiêu thụ thụ cho cho 33 tháng tháng tới tới là là::
Giá Giá bán bán là là 30 30 usd usd/sp /sp.
Công Công ty ty Cẩm Cẩm Lệ Lệ lập lập dự dự toán toán cho cho quí quí 22//2011 2011
Dự Dự kiến kiến mức mức tiêu tiêu thụ thụ cho cho 33 tháng tháng tới tới là là::
Công Công ty ty Cẩm Cẩm Lệ Lệ lập lập dự dự toán toán cho cho quí quí 22//2011 2011
Dự Dự kiến kiến mức mức tiêu tiêu thụ thụ cho cho 33 tháng tháng tới tới là là::
Giá Giá bán bán là là 30 30 usd usd/sp /sp.
Công Công ty ty Cẩm Cẩm Lệ Lệ lập lập dự dự toán toán cho cho quí quí 22//2011 2011
Dự Dự kiến kiến mức mức tiêu tiêu thụ thụ cho cho 33 tháng tháng tới tới là là::
Trang 11Dự kiến lịch thu tiền bán hàng
•• ChínhChính sáchsách thanhthanh toántoán làlà::
70
70%% thuthu ngayngay trongtrong thángtháng bánbán hànghàng,,
25
25%% thuthu đượcđược ởở thángtháng sausau,,
55%% khôngkhông cócó khảkhả năngnăng thuthu hồihồi
•• SốSố dưdư nợnợ phảiphải thuthu ởở kháchkhách hànghàng 3131//33 làlà
300
300,,000000 ((cócó khảkhả năngnăng thuthu đượcđược 100100%).%)
•• ChínhChính sáchsách thanhthanh toántoán làlà::
70
70%% thuthu ngayngay trongtrong thángtháng bánbán hànghàng,,
25
25%% thuthu đượcđược ởở thángtháng sausau,,
55%% khôngkhông cócó khảkhả năngnăng thuthu hồihồi
•• SốSố dưdư nợnợ phảiphải thuthu ởở kháchkhách hànghàng 3131//33 làlà
25%% thuthu đượcđược ởở thángtháng sausau,,
55%% khôngkhông cócó khảkhả năngnăng thuthu hồihồi
•• SốSố dưdư nợnợ phảiphải thuthu ởở kháchkhách hànghàng 3131//33 làlà
300
300,,000000 ((cócó khảkhả năngnăng thuthu đượcđược 100100%).%)
•• ChínhChính sáchsách thanhthanh toántoán làlà::
70
70%% thuthu ngayngay trongtrong thángtháng bánbán hànghàng,,
25
25%% thuthu đượcđược ởở thángtháng sausau,,
55%% khôngkhông cócó khảkhả năngnăng thuthu hồihồi
•• SốSố dưdư nợnợ phảiphải thuthu ởở kháchkhách hànghàng 3131//33 làlà
300
300,,000000 ((cócó khảkhả năngnăng thuthu đượcđược 100100%).%)
Trang 12Dự kiến lịch thu tiền bán hàng
Trang 13Dự toán sản xuất
Dự
Dự toán toán sản
Dự kiến kiến
lịch thu
thu tiền tiền
3.3 Dự toán ngân sách
3.3.3 Dự toán sản xuất sản phẩm
Dự
Dự toán toán sản
Dự kiến kiến
lịch thu
thu tiền tiền
Trang 14Dự toán sản xuất
•• Công Công ty ty Cẩm Cẩm Lệ Lệ muốn muốn dự dự trữ trữ sản sản phẩm phẩm ởở mức mức 30 30% % nhu
nhu cầu cầu tiêu tiêu thụ thụ của của tháng tháng sau sau
•• Hàng Hàng tồn tồn kho kho ngày ngày 31 31//33 là là 15 15,,000 000 sản sản phẩm phẩm
Hãy
Hãy lập lập dự dự toán toán sản sản xuất xuất ddựựaa trên trên cá cácc ddưữ̃
liliệệuu liên liên tụ tụcc ttưừ̀ ddưự̣ toá toánn tiêu tiêu thu thụ̣
•• Công Công ty ty Cẩm Cẩm Lệ Lệ muốn muốn dự dự trữ trữ sản sản phẩm phẩm ởở mức mức 30 30% % nhu
nhu cầu cầu tiêu tiêu thụ thụ của của tháng tháng sau sau
•• Hàng Hàng tồn tồn kho kho ngày ngày 31 31//33 là là 15 15,,000 000 sản sản phẩm phẩm
Hãy
Hãy lập lập dự dự toán toán sản sản xuất xuất ddựựaa trên trên cá cácc ddưữ̃
liliệệuu liên liên tụ tụcc ttưừ̀ ddưự̣ toá toánn tiêu tiêu thu thụ̣
3.3 Dự toán ngân sách
•• Công Công ty ty Cẩm Cẩm Lệ Lệ muốn muốn dự dự trữ trữ sản sản phẩm phẩm ởở mức mức 30 30% % nhu
nhu cầu cầu tiêu tiêu thụ thụ của của tháng tháng sau sau
•• Hàng Hàng tồn tồn kho kho ngày ngày 31 31//33 là là 15 15,,000 000 sản sản phẩm phẩm
Hãy
Hãy lập lập dự dự toán toán sản sản xuất xuất ddựựaa trên trên cá cácc ddưữ̃
liliệệuu liên liên tụ tụcc ttưừ̀ ddưự̣ toá toánn tiêu tiêu thu thụ̣
•• Công Công ty ty Cẩm Cẩm Lệ Lệ muốn muốn dự dự trữ trữ sản sản phẩm phẩm ởở mức mức 30 30% % nhu
nhu cầu cầu tiêu tiêu thụ thụ của của tháng tháng sau sau
•• Hàng Hàng tồn tồn kho kho ngày ngày 31 31//33 là là 15 15,,000 000 sản sản phẩm phẩm
Hãy
Hãy lập lập dự dự toán toán sản sản xuất xuất ddựựaa trên trên cá cácc ddưữ̃
liliệệuu liên liên tụ tụcc ttưừ̀ ddưự̣ toá toánn tiêu tiêu thu thụ̣
Trang 16 Lịch thanh toán tiền mua NVL.
Dự toán CP NVL trực tiếp 3.3 Dự toán ngân sách
3.3.4 Dự toán nguyên vật liệu trực tiếp :
Trang 17Dự toán CP NVL trực tiếp
LLậậpp ddưự̣ toátoánn NVLTTNVLTT vavà̀ lịlịchch thanhthanh toátoánn chocho CôngCông
ty
ty Cẩm Cẩm Lệ Lệ vvớớii ddưữ̃ liliệệuu như như sau sau
•• Định Định mức mức tiêu tiêu hao hao NVL: NVL: 55kg/sp kg/sp.
•• Chính Chính sách sách dự dự trữ trữ NVL NVL cuối cuối tháng tháng này này:: 10 10% % nhu nhu cầu
cầu tháng tháng sau sau
•• NVL NVL tồn tồn kho kho 31 31//33:: 25 25,,000 000 kg kg.
•• NVL NVL tồn tồn kho kho 30 30//66:: 60 60,,000 000 kg kg.
•• Đơn Đơn giá giá NVL: NVL: $$22 00/kg /kg
LLậậpp ddưự̣ toátoánn NVLTTNVLTT vavà̀ lịlịchch thanhthanh toátoánn chocho CôngCông
ty
ty Cẩm Cẩm Lệ Lệ vvớớii ddưữ̃ liliệệuu như như sau sau
•• Định Định mức mức tiêu tiêu hao hao NVL: NVL: 55kg/sp kg/sp.
•• Chính Chính sách sách dự dự trữ trữ NVL NVL cuối cuối tháng tháng này này:: 10 10% % nhu nhu cầu
cầu tháng tháng sau sau
ty Cẩm Cẩm Lệ Lệ vvớớii ddưữ̃ liliệệuu như như sau sau
•• Định Định mức mức tiêu tiêu hao hao NVL: NVL: 55kg/sp kg/sp.
•• Chính Chính sách sách dự dự trữ trữ NVL NVL cuối cuối tháng tháng này này:: 10 10% % nhu nhu cầu
cầu tháng tháng sau sau
•• NVL NVL tồn tồn kho kho 31 31//33:: 25 25,,000 000 kg kg.
•• NVL NVL tồn tồn kho kho 30 30//66:: 60 60,,000 000 kg kg.
•• Đơn Đơn giá giá NVL: NVL: $$22 00/kg /kg
LLậậpp ddưự̣ toátoánn NVLTTNVLTT vavà̀ lịlịchch thanhthanh toátoánn chocho CôngCông
ty
ty Cẩm Cẩm Lệ Lệ vvớớii ddưữ̃ liliệệuu như như sau sau
•• Định Định mức mức tiêu tiêu hao hao NVL: NVL: 55kg/sp kg/sp.
•• Chính Chính sách sách dự dự trữ trữ NVL NVL cuối cuối tháng tháng này này:: 10 10% % nhu nhu cầu
cầu tháng tháng sau sau
•• NVL NVL tồn tồn kho kho 31 31//33:: 25 25,,000 000 kg kg.
•• NVL NVL tồn tồn kho kho 30 30//66:: 60 60,,000 000 kg kg.
•• Đơn Đơn giá giá NVL: NVL: $$22 00/kg /kg
Trang 19Dự kiến lịch thanh toán tiền mua
NVL
•• Đơn Đơn giá giá NVL: NVL: $$22 00/kg /kg
•• Chính Chính sách sách thanh thanh toán: toán:11//22 thanh thanh toán toán
ngay
ngay và và 11//22 thanh thanh toán toán ởở tháng tháng sau sau
•• Nợ Nợ phải phải trả trả người người bán bán 31 31//33:: $$200 200,,000 000
•• Đơn Đơn giá giá NVL: NVL: $$22 00/kg /kg
•• Chính Chính sách sách thanh thanh toán: toán:11//22 thanh thanh toán toán
ngay
ngay và và 11//22 thanh thanh toán toán ởở tháng tháng sau sau
•• Nợ Nợ phải phải trả trả người người bán bán 31 31//33:: $$200 200,,000 000
3.3 Dự toán ngân sách
•• Đơn Đơn giá giá NVL: NVL: $$22 00/kg /kg
•• Chính Chính sách sách thanh thanh toán: toán:11//22 thanh thanh toán toán
ngay
ngay và và 11//22 thanh thanh toán toán ởở tháng tháng sau sau
•• Nợ Nợ phải phải trả trả người người bán bán 31 31//33:: $$200 200,,000 000
•• Đơn Đơn giá giá NVL: NVL: $$22 00/kg /kg
•• Chính Chính sách sách thanh thanh toán: toán:11//22 thanh thanh toán toán
ngay
ngay và và 11//22 thanh thanh toán toán ởở tháng tháng sau sau
•• Nợ Nợ phải phải trả trả người người bán bán 31 31//33:: $$200 200,,000 000
Trang 20Dự kiến lịch thanh toán tiền mua
Trang 21Dự toán CP nhân công trực tiếp là xác định các nguồn lực
lao động trực tiếp để đáp ứng nhu cầu sản xuất.
Căn cứ để lập dự toán:
Căn cứ để lập dự toán:
Nhu cầu SX
Định mức thời gian hao phí về lao động trực tiếp cho 1 sp
Dự toán CP nhân công trực tiếp 3.3 Dự toán ngân sách
3.3.5 Dự tóan chi phí nhân công trực tiếp :
Dự toán CP nhân công trực tiếp là xác định các nguồn lực
lao động trực tiếp để đáp ứng nhu cầu sản xuất.
Căn cứ để lập dự toán:
Căn cứ để lập dự toán:
Nhu cầu SX
Định mức thời gian hao phí về lao động trực tiếp cho 1 sp
Trang 22Dự toán CP nhân công trực tiếp
•• LLậậpp ddưự̣ toá toánn chi chi phí phí nhân nhân công công TT TT cho cho
Công
Công ty ty Cẩm Cẩm Lệ Lệ vvớớii ddưữ̃ liliệệuu như như sau sau
• Định mức thời gian lao động trực tiếp:
0.5 giờ/sp.
• Đơn giá tiền lương: $10/giờ lao động TT.
•• LLậậpp ddưự̣ toá toánn chi chi phí phí nhân nhân công công TT TT cho cho
Công
Công ty ty Cẩm Cẩm Lệ Lệ vvớớii ddưữ̃ liliệệuu như như sau sau
• Định mức thời gian lao động trực tiếp:
Công ty ty Cẩm Cẩm Lệ Lệ vvớớii ddưữ̃ liliệệuu như như sau sau
• Định mức thời gian lao động trực tiếp:
0.5 giờ/sp.
• Đơn giá tiền lương: $10/giờ lao động TT.
•• LLậậpp ddưự̣ toá toánn chi chi phí phí nhân nhân công công TT TT cho cho
Công
Công ty ty Cẩm Cẩm Lệ Lệ vvớớii ddưữ̃ liliệệuu như như sau sau
• Định mức thời gian lao động trực tiếp:
0.5 giờ/sp.
• Đơn giá tiền lương: $10/giờ lao động TT.
Trang 23-Dự toán CP nhân công trực tiếp 3.3 Dự toán ngân sách
Dự toán CP nhân công trực tiếp Quí II
Trang 24-Dự toán CPSX chung xác định các CPSX khác
ngoài CP NVL TT và CP NC TT dự kiến phát sinh trong kỳ & dự kiến tiền thanh toán cho
CPSX chung.
Căn cứ trên đơn giá phân bổ kế hoạch CPSXC
và mức hoạt động kế hoạch
Dự toán CPSX chung xác định các CPSX khác
ngoài CP NVL TT và CP NC TT dự kiến phát sinh trong kỳ & dự kiến tiền thanh toán cho
CPSX chung.
Căn cứ trên đơn giá phân bổ kế hoạch CPSXC
và mức hoạt động kế hoạch
Dự toán CP sản xuất chung 3.3 Dự toán ngân sách
3.3.6 Dự toán chi phí sản xuất chung :
Dự toán CPSX chung xác định các CPSX khác
ngoài CP NVL TT và CP NC TT dự kiến phát sinh trong kỳ & dự kiến tiền thanh toán cho
CPSX chung.
Căn cứ trên đơn giá phân bổ kế hoạch CPSXC
và mức hoạt động kế hoạch
Dự toán CPSX chung xác định các CPSX khác
ngoài CP NVL TT và CP NC TT dự kiến phát sinh trong kỳ & dự kiến tiền thanh toán cho
CPSX chung.
Căn cứ trên đơn giá phân bổ kế hoạch CPSXC
và mức hoạt động kế hoạch
Trang 25Dự toán CP SX chung
• Định mức CPSX chung biến đổi tại công ty Cẩm Lệ là $1/sp sản sản xuất xuất
• CP SX chung cố định là $50,000/tháng, trong đó bao gồm $20,000 là các CP không bằng tiền mặt (chủ yếu là khấu hao TSCĐ).
• Định mức CPSX chung biến đổi tại công ty Cẩm Lệ là $1/sp sản sản xuất xuất
• CP SX chung cố định là $50,000/tháng, trong đó bao gồm $20,000 là các CP không bằng tiền mặt (chủ yếu là khấu hao TSCĐ).
3.3 Dự toán ngân sách
• Định mức CPSX chung biến đổi tại công ty Cẩm Lệ là $1/sp sản sản xuất xuất
• CP SX chung cố định là $50,000/tháng, trong đó bao gồm $20,000 là các CP không bằng tiền mặt (chủ yếu là khấu hao TSCĐ).
• Định mức CPSX chung biến đổi tại công ty Cẩm Lệ là $1/sp sản sản xuất xuất
• CP SX chung cố định là $50,000/tháng, trong đó bao gồm $20,000 là các CP không bằng tiền mặt (chủ yếu là khấu hao TSCĐ).
Trang 26Trừ CP không chi bằng tiền
Tiền chi tiêu cho CPSX
chung
Dự toán CPSX chung 3.3 Dự toán ngân sách
Dự toán CPSX chung quí II
Trừ CP không chi bằng tiền
Tiền chi tiêu cho CPSX
chung
Trang 27• CP BH & QLDN biến đổi tại công ty Cẩm Lệ là
$1.0/sp tiêu thụ
• CP BH & QLDN cố định là $70,000 / tháng
• CPBH & QLDN cố định bao gồm $10,000 chủyếu là KH TSCĐ – là khoản CP không chi bằngtiền
3.3 Dự toán ngân sách
3.3.7 Dự tóan chi phí bán hàng và chi phí quản lý DN :
• CP BH & QLDN biến đổi tại công ty Cẩm Lệ là
$1.0/sp tiêu thụ
• CP BH & QLDN cố định là $70,000 / tháng
• CPBH & QLDN cố định bao gồm $10,000 chủyếu là KH TSCĐ – là khoản CP không chi bằngtiền
• CP BH & QLDN biến đổi tại công ty Cẩm Lệ là
$1.0/sp tiêu thụ
• CP BH & QLDN cố định là $70,000 / tháng
• CPBH & QLDN cố định bao gồm $10,000 chủyếu là KH TSCĐ – là khoản CP không chi bằngtiền
Trang 29• Thu tiền
• Chi tiền
• Tiền thừa, thiếu
• Nhu cầu tài chính
• Tiền thừa, thiếu
• Nhu cầu tài chính
Trang 30Dự toán tiền
Công
Công ty ty C Cẩẩm m LLêệ̣::
DựDự trữtrữ tiềntiền tốitối thiểuthiểu làlà $$3030,,000000
VayVay tiềntiền vàovào ngàyngày đầuđầu quíquí vàvà trảtrả vàovào ngàyngàycuối
cuối quíquí,, lãilãi suấtsuất 1616%/%/nămnăm
TrảTrả cổcổ tứctức $$4949,,000000 vàovào thángtháng 44
MuaMua thiếtthiết bịbị trịtrị giágiá $$143143,,700700 vàovào thángtháng 55 vàvà
$$4848,,300300 vàovào thángtháng 66,, thanhthanh toántoán bằngbằng tiềntiềnmặt
mặt
TiềnTiền tồntồn ngàyngày ¼¼ làlà $$4040,,000000
Công
Công ty ty C Cẩẩm m LLêệ̣::
DựDự trữtrữ tiềntiền tốitối thiểuthiểu làlà $$3030,,000000
VayVay tiềntiền vàovào ngàyngày đầuđầu quíquí vàvà trảtrả vàovào ngàyngàycuối
cuối quíquí,, lãilãi suấtsuất 1616%/%/nămnăm
TrảTrả cổcổ tứctức $$4949,,000000 vàovào thángtháng 44
MuaMua thiếtthiết bịbị trịtrị giágiá $$143143,,700700 vàovào thángtháng 55 vàvà
$$4848,,300300 vàovào thángtháng 66,, thanhthanh toántoán bằngbằng tiềntiềnmặt
DựDự trữtrữ tiềntiền tốitối thiểuthiểu làlà $$3030,,000000
VayVay tiềntiền vàovào ngàyngày đầuđầu quíquí vàvà trảtrả vàovào ngàyngàycuối
cuối quíquí,, lãilãi suấtsuất 1616%/%/nămnăm
TrảTrả cổcổ tứctức $$4949,,000000 vàovào thángtháng 44
MuaMua thiếtthiết bịbị trịtrị giágiá $$143143,,700700 vàovào thángtháng 55 vàvà
$$4848,,300300 vàovào thángtháng 66,, thanhthanh toántoán bằngbằng tiềntiềnmặt
mặt
TiềnTiền tồntồn ngàyngày ¼¼ làlà $$4040,,000000
Công
Công ty ty C Cẩẩm m LLêệ̣::
DựDự trữtrữ tiềntiền tốitối thiểuthiểu làlà $$3030,,000000
VayVay tiềntiền vàovào ngàyngày đầuđầu quíquí vàvà trảtrả vàovào ngàyngàycuối
cuối quíquí,, lãilãi suấtsuất 1616%/%/nămnăm
TrảTrả cổcổ tứctức $$4949,,000000 vàovào thángtháng 44
MuaMua thiếtthiết bịbị trịtrị giágiá $$143143,,700700 vàovào thángtháng 55 vàvà
$$4848,,300300 vàovào thángtháng 66,, thanhthanh toántoán bằngbằng tiềntiềnmặt
mặt
TiềnTiền tồntồn ngàyngày ¼¼ làlà $$4040,,000000