Đặc điểm và PP lựa chọn quyết định ngắn hạn * Đặc điểm - Nhu cầu về vốn đầu tư không đòi hỏi quá lớn - Không tính đến giá trị thời gian của tiền LOGO 6.1.. Giá trị thời gian của tiền tệ
Trang 1Chương 6: Thông tin kế toán quản trị cho việc ra quyết định
Thông tin của KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn 1
Thông tin của KTQT cho việc ra QĐ dài hạn 2
4
LOGO
6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.1 Đặc điểm và PP lựa chọn quyết định ngắn hạn
* Khái ni ệm
Quyết định ngắn hạn (QĐNH) là quyết định
trong kinh doanh mà thời gian hiệu lực, ảnh hưởng và
thực thi chỉ liên quan đến một kì kế toán năm hoặc
ngắn hơn
LOGO
6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn 6.1.1 Đặc điểm và PP lựa chọn quyết định ngắn hạn
* Đặc điểm
- Nhu cầu về vốn đầu tư không đòi hỏi quá lớn
- Không tính đến giá trị thời gian của tiền
LOGO
6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.1 Đặc điểm và PP lựa chọn quyết định ngắn hạn
* PP l ựa chọn quyết định ngắn hạn
Trên phương diện kinh tế, QĐNH sẽ lựa chọn nếu:
- Được dự tính là mang lại thu nhập cao nhất
- Được dự tính là có chi phí thấp nhất
LOGO
6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn 6.1.2 Phân tích thông tin thích hợp cho việc ra quyết định
Thông tin được coi là thích hợp cho việc ra quyết định phải đạt 2 tiêu chuẩn:
- Thông tin đó phải liên quan đến tương lai.
- Thông tin đó phải có sự khác biệt với các phương án đang xem xét và lựa chọn.
Trang 26.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.2 Phân tích thông tin thích hợp cho việc ra quyết định
Quá trình thu thập, phân tích, tổng hợp để tạo ra
thông tin thích hợp được tiến hành như sau
Bước 1: Tập hợp tất cả các thông tin về các khoản thu
nhập, chi phí liên quan đến phương án đang xem xét
Bước 2: Loại bỏ các thông tin không thích hợp
Bước 3: Phân tích các thông tin thích hợp, lựa chọn
phương án kinh doanh
6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn 6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.3.1 QĐ loại bỏ hay tiếp tục kinh doanh một bộ phận
C ơ sở lựa chọn
Xác định ảnh hưởng của việc loại bỏ hay tiếp tục kinh doanh một bộ phận đến lợi nhuận chung của toàn doanh nghiệp
- Nếu LN của DN tăng (do loại bỏ)
- Nếu LN của DN giảm (do loại bỏ)
LOGO
6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.3.1 QĐ loại bỏ hay tiếp tục kinh doanh một bộ phận
Ví dụ 2 Có s ố liệu về KQKD của 3 cửa hàng của Công ty
cổ phần thương mại và dịch vụ HPT như sau:
LOGO
6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn
4 Tổng định phí (80) (28) (27) (25)
LOGO
6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.3.2 QĐ tự sản xuất hay mua ngoài
Ch ất lượng
Chi phí
Tự SX
Mua ngoài
LOGO
6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn 6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.3.2 QĐ tự sản xuất hay mua ngoài
Ví dụ 3: Công ty dầu thực vật hiện đang có 1 dây chuyền SX can
nhựa 10l để đựng dầu công nghiệp, công suất 15.000 can/1 tháng
CP phíđể sản xuất 1 can nhựa gồm:
Trang 36.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.3.2 QĐ tự sản xuất hay mua ngoài
- NVL trực tiếp: 6.000
- Nhân công trực tiếp: 3.000
- CPSXC: 6.000
+ BP SX chung: 2.000
+ Lương NV QL PX: 1.000
+ Khấu hao máy móc thiết bị: 2.000
+ ĐP quản lý chung phân bổ: 1.000
Tổng cộng: 15.000 đồng/can
6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn 6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.3.2 QĐ tự sản xuất hay mua ngoài
Một công ty SX nhựa công nghiệp sẵn sàng cung cấp mặt hàng can nhựa cùng loại với giá 12.500 đồng/can, với chất lượng và số lượng theo đúng yêu cầu
Công ty có nên chấp nhận đơn chào hàng này không?
Biết rằng, nếu ngừng SX, NVQL bộ phận SX này sẽ được điều động đi làm công việc khác trong DN
LOGO
6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.3.2 QĐ tự sản xuất hay mua ngoài
Ch ỉ tiêu T ự SX (1) ngoài (2) Mua Thông tin thích h (2) - (1) ợp
1 Chi phí NVL trực tiếp
2 Chi phí NC trực tiếp
3 Biến phí SXC
4 Lương NVQL PX
5 KH máy móc thiết bị
6.ĐP QL chung phân bổ
7 Chi phí mua ngoài
8 Kết quả
LOGO
6.1.3.2 QĐ tự sản xuất hay mua ngoài
Công ty CP nhựa bao bì Tân Tiến
LOGO
6.1.3.2 QĐ tự sản xuất hay mua ngoài
LOGO
6.1.3.2 QĐ tự sản xuất hay mua ngoài
Trang 46.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.3.3 QĐ bán nửa thành phẩm hay SX ra SP rồi bán
6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn 6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.3.3 QĐ bán nửa thành phẩm hay SX ra SP rồi bán
Các y ếu tố đầu vào
Bán thành ph ẩm Thành ph ẩm
LOGO
6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.3.3 QĐ bán nửa thành phẩm hay SX ra SP rồi bán
* Cơ sở lựa chọn
DT t ăng thêm CP t ăng thêm
LOGO
6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn 6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.3.3 QĐ bán nửa thành phẩm hay SX ra SP rồi bán
Ví dụ 4: Công ty chế biến thực phẩm sản xuất hai loại SP A và B
Quá trình sản xuất SP qua hai giai đoạn chế biến Có tài liệu sau:
SL hàng tháng: 10.000 SP A và 6.000 SP B
Nếu DN bán ngay các nửa thành phẩm (NTP) sau giai đoạn chế biến đầu tiên:
+ Giá bán nửa thành phẩm A 60.000đ / NTP + Giá bán nửa thành phẩm B 85.000đ / NTP
LOGO
6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.3.3 QĐ bán nửa thành phẩm hay SX ra SP rồi bán
Nếu tiếp tục chế biến thành thành phẩm:
+ Sản phẩm A: CP chế biến 50.000.000đ
Giá bán thành phẩm A 75.000đ/ TP
+ Sản phẩm B: CP chế biến 65.000.000đ
Giá bán thành phẩm B 95.000đ/ TP
Nhà quản trị bán nửa thành phẩm A, B hay
SX ra thành phẩm A, B rồi mới bán ?
LOGO
6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.3.3 QĐ bán nửa thành phẩm hay SX ra SP rồi bán
1 DT với giá bán nửa thành phẩm
2 DT với giá bán thành phẩm
3 Doanh thu tăng thêm
4 Chi phí tăng thêm
5 Kết quả so sánh
Trang 56.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn
6.1.3.3 QĐ bán nửa thành phẩm hay SX ra SP rồi bán
6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn
6.2.1 Khái niệm và đặc điểm của QĐ dài hạn
* Khái niệm
Quyết định dài hạn là quyết định trong kinh doanh mà thời gian hiệu lực, ảnh hưởng và thực thi của quyết định liên quan đến nhiều hơn một kì kế toán năm
LOGO
6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn
6.2.1 Khái niệm và đặc điểm của QĐ dài hạn
* Các loại QĐ dài hạn
Quyết định mua máy mới để giảm CP, tăng DT
Quyết định đầu tư mới vào các loại TSCĐ khác nhau
Quyết định mở rộng quy mô kinh doanh để tăng thu nhập
Quyết định nên mua hay nên thuê TSCĐ, MMTB
LOGO
Quy ết định dài hạn
Quyết định
ưu tiên Quyết định
sàng lọc
Quyết định dài hạn
LOGO
6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn
6.2.1 Khái niệm và đặc điểm của QĐ dài hạn
* Đặc điểm của quyết định dài hạn
- Lượng vốn đầu tư khá lớn
- Vốn đầu tư dài hạn thường gắn liền với những TS dài
hạn có tính hao mòn như máy móc thiết bị, nhà xưởng…
- Có tínhđến GT thời gian của tiền
LOGO
6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn
6.2.2 Giá trị thời gian của tiền tệ
- Dòng tiền đơn là những dòng tiền phát sinh ở một kỳ.
VD: Nhàđầu tư mua trái phiếu Ngân hàng 100 triệu đồng
kỳ hạn 5 năm, lãi suất 12%/năm, khi đáo hạn nhà đầu tư nhận lại
cả vốn và lãi một lần ở thời điểm đáo hạn
- Dòng tiền kép là dòng tiền phát sinh đều đặn ở nhiều kỳ khác.
VD: Lấy 100 triệu đồng mua thiết bị và sử dụng trong 5 năm, dự kiến hàng năm có thu nhập thuần là 30 triệu đồng
Trang 66.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn
6.2.2 Giá trị thời gian của tiền tệ
* Giá trị thời gian của dòng tiền đơn
Giá trị tương lai: là GT gia tăng của tiền sau một khoảng thời gian
Giả sử một nhà đầu tư có mộtsố tiền là P, nhàđầu tư đó
gửi ngân hàng với kỳ hạnn năm, lãi suấti%/năm
Hãy XĐ số tiền mà nhà đầu tư thu vào lúc kết thúc đầu tư
Năm 1: F1= P + P.i = P (1 + i)
Năm 2: F2= P (1 + i) + P (1 + i).i = P (1 + i)2
Năm n: Fn= P (1 + i)n
6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn
6.2.2 Giá trị thời gian của tiền tệ
* Giá trị thời gian của dòng tiền đơn
Giá trị tương lai của dòng tiền đơn
(1 + i) n là GTTL của 1 đơn vị tiền tệ đầu tư n năm với lãi suất i%/năm Giá trị tương lai của một đồng tiền đơn được tính sẵn trong phụ lục
F n = P (1 + i) n
LOGO
6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn
6.2.2 Giá trị thời gian của tiền tệ
* Giá trị thời gian của dòng tiền đơn
Giá trị hiện tại: là số tiền mà nhà đầu tư phải trả để nhận được một
khoản lợi tức trong tương lai
Giả sử nhà đầu tư mua trái phiếu vớigiá trị P, nhận lãi
trongn năm, lãi suấti%/năm Nhàđầu tư này sẽ nhận được một
khoản thu nhập Fnsau n năm nữa.(F n = P (1 + i) n )
Tuy nhiên nhàđầu tư muốn nhận ngay số tiền bằng cách
bán khoảnthu nhập Fnvới lãi suất chiết khấui% năm
Hãy xácđịnh số tiền mà nhà đầu tư nhận được
LOGO
6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn
6.2.2 Giá trị thời gian của tiền tệ
* Giá trị thời gian của dòng tiền đơn
(1 + i) -n là GTHT của 1 đơn vị tiền tệ đầu tư n năm với lãi suất i%/năm.
Giá trị hiện tại của một đồng tiền đơn được tính sẵn trong phụ lục
n
n i n F
P = ( 1 + ) −
n n
i F P
) 1 (
1 +
=
LOGO
6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn
6.2.2 Giá trị thời gian của tiền tệ
* Giá trị thời gian của dòng tiền kép
Giá trị tương lai
Giả sử nhà đầu tư mỗi năm nhận đượcsố tiền là Pvàđem
gửi vào ngân hàng để nhận lãi suấti%/nămtrongn năm Hãy xác
định số tiền mà nhà đầu tư thu được vào lúc kết thúc đầu tư
LOGO
6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn
6.2.2 Giá trị thời gian của tiền tệ
* Giá trị thời gian của dòng tiền kép
Năm n: P = P (1 + i)0
Năm n - 1: P (1 + i)1
Năm n - 2: P (1 + i)2
Năm 1: P (1 + i)n-1
Tổng số tiền đầu tư thu được:
Fn= P + P(1 + i) + P (1 + i)2+ + P (1 + i)n-1
Trang 76.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn
6.2.2 Giá trị thời gian của tiền tệ
F n = P + P(1 + i) + P (1 + i) 2 + + P (1 + i) n-1 (1)
Nhân cả 2 về với (1+i):
Fn(1+i) = P(1 + i) + P (1 + i)2+ + P (1 + i)n (2)
Lấy (2) - (1):
Fn (1+i) - Fn = P (1 + i) n - P
i
i P
F
n n
1 ) 1
=
i
i)n 1
1
( + −
GTTL của 1 đồng tiền kép
6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn
6.2.2 Giá trị thời gian của tiền tệ
* Giá trị thời gian của dòng tiền kép
Giá trị hiện tại
Giả sử một nhà đầu tư mỗi năm nhận được số tiền là P, nhà đầu tư đó muốn sử dụng ngay số tiền ngày hôm nay bằng cách bán khoản thu nhập trongn nămvới lãi suất chiết khấui%/năm Hãy xácđịnh số tiền mà nhà đầu tư đó thu được
Năm n: P (1 + i)-n
LOGO
6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn
6.2.2 Giá trị thời gian của tiền tệ
* Giá trị thời gian của dòng tiền kép
Tổng số tiền thu được tại hiện tại:
Pn= P(1 + i) -1+ P (1 + i) -2+ + P (1 + i) -n
Nhân cả 2 về với (1+i):
Pn(1+i) = P + P(1 + i) -1+ P (1 + i) -2+ + P (1 + i) -(n+1)
Lấy (2) - (1):
Pn(1+i) - Pn = P - P (1 + i) -n
(2) (1)
i
i P
P
n n
−
+
−
i
i n
+
− ( 1 )
1
Giá trị hiện tại của dòng tiền kép
LOGO
6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn
6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư
LOGO
Phương pháp lựa chọn dự án đầu tư
4
3
Phương pháp kỳ hoàn vốn
2
Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội bộ
1
Phương pháp giá trị hiện tại thuần
LOGO
6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn
6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư
6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (Net Present Value - NPV)
* Khái ni ệm
GTHT thuần của một dự án đầu tư là kết quả so sánh giữa giá trị hiện tại của tất cả các dòng tiền thu với giá trị hiện tại của tất cả các dòng tiền chi có liên quan đến một dự án đầu tư.
Trang 86.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn
6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư
6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (Net Present Value - NPV)
* Các b ước thực hiện
5 bước
6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn
6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư
6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (Net Present Value - NPV)
Bước 1: Xác định các dòng tiền của một dự án đầu tư
Dòng thu
Dòng chi
LOGO
6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư
6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV)
* Các dòng chi tiền mặt
Vốn đầu tư ban đầu
Vốn lưu động (bổ sung) khi vận hành dự án
Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị của dự án
…
LOGO
6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư
6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV)
* Các dòng thu tiền mặt
Dòng thu tiền thuần từ dự án (khấu hao tài sản và lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp)
Thuế GTGT được hoàn lại
Chi phí tiết kiệm được từ việc sử dụng TS mới
Giá trị thanh lý của thiết bị cũ (bị thay thế)
Giá trị thanh lý của thiết bị khi dự án kết thúc
Thu hồi vốn lưu động khi dự án kết thúc
…
LOGO
6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư
6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV)
Bước 2: Lựa chọn tỷ lệ lãi suất chiết khấu thích hợp.
Lãi suất chiết khấu là tỷ lệ lãi suất mong đợi của nhà
đầu tư đối với dự án
LOGO
6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư
6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV)
Bước 2: Lựa chọn tỷ lệ lãi suất chiết khấu thích hợp
Lãi suất tiền gửi ngân hàng
Tỷ lệ lãi vay ngân hàng
Tỷ suất LN trên vốn đầu tư
Tỷ suất CP sử dụng vốn
…
Trang 96.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư
6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV)
Bước 3: Xác định giá trị hiện tại của các dòng tiền
GTHT dòng ti ền = GT dòng tiền x HSCK
6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư
6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV)
Bước 4: Tính NPV
NPV = T ổng GTHT các dòng thu – Tổng GTHT các dòng chi.
LOGO
6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư
6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV)
Bước 5: Lựa chọn dự án
- Nếu NPV < 0
- Nếu NPV = 0
- Nếu NPV > 0
+ Dự án độc lập: Dự án được lựa chọn
+ Dự án xung khắc: lựa chọn dự án có NPV lớn nhất
LOGO
6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư
6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV)
Ví dụ :
LOGO
Ch ỉ tiêu Th ời gian S ố tiền H ệ số chiết kh ấu hi Giá tr ện tại ị
1 Dòng thu
TỔNG
2 Dòng chi
LOGO
Ch ỉ tiêu Th ời
gian S ố tiền H ệ số chiết
kh ấu
Giá tr ị
hi ện tại
HSCK
i 2 =
GTHT
i 2 =
(1) (2) (3) (4) (5) = (3) x (4) (6) (7) = (3) x (6)
1 Dòng thu
TỔNG
2 Dòng chi
Trang 106.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư
6.2.3.2 Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội bộ (Internal Rate of Return- IRR )
*Tỷ suất sinh lợi nội bộ (tỷ lệ sinh lợi của dự án) là tỷ lệ
lãi suất làm cân bằng giá trị hiện tại của các dòng thu tiền mặt
với giá trị hiện tại của các dòng chi tiền mặt của 1 dự án đầu tư
* Nội dung của phương pháp
6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư
6.2.3.2 Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội bộ (IRR )
Bước 1: Lựa chọn và phân loại dòng tiền (thực hiện như phương pháp NPV)
Bước 2: Tính IRR của dự án.
LOGO
6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư
6.2.3.2 Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội bộ (IRR )
- B2.1: Chọn ngẫu nhiên i 1 và tính NPV 1
- B2.2: Chọn i 2 sao cho có 1 NPV > 0 và 1 NPV < 0
Nếu NPV 1 > 0, thì NPV 2 < 0 → i 2 > i 1
Nếu NPV 1 < 0, thì NPV 2 > 0 → i 2 < i 1
LOGO
6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư
6.2.3.2 Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội bộ (IRR )
i 2
i 1
NPV 2
NPV 1
A
- B2.3: Tính IRR (i)
0
B I
NPV
i
OI = IRR = i
LOGO
6.2.3.2 Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội bộ (IRR )
i 2
i 1
NPV 2
NPV 1
A
0
B I
NPV
i
Xét 2∆ đồng dạng i 1 AI và i2BI ta có:
i1I / i2I = i1A / i2B
i1I i2B = i2I i1A
i 1 I │NPV 2 │= i 2 I NPV 1
i1I │NPV 2 │= [(i 2 - i1) - i1I] NPV1
i 1 I [│NPV 2 │ + NPV1] = (i 2 - i 1 ) NPV 1
i1I = (i2 - i1) x NPV1
│NPV 2 │ + NPV 1
IRR = i = i 1 + i 1 I IRR = i 1 + (i 2 - i 1 ) x NPV 1
NPV 1 + │NPV2│
LOGO
6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư
6.2.3.2 Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội bộ (IRR )
- B3: Lựa chọn dự án
So sánh IRR với tỉ lệ sinh lời mong muốn, xảy ra 2 trường hợp:
+ IRR < tỷ lệ sinh lợi mong muốn + IRR ≥ tỷ lệ sinh lợi mong muốn