1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng kế toán quản trị chương 6 ths nguyễn thành hưng

12 410 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm và PP lựa chọn quyết định ngắn hạn * Đặc điểm - Nhu cầu về vốn đầu tư không đòi hỏi quá lớn - Không tính đến giá trị thời gian của tiền LOGO 6.1.. Giá trị thời gian của tiền tệ

Trang 1

Chương 6: Thông tin kế toán quản trị cho việc ra quyết định

Thông tin của KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn 1

Thông tin của KTQT cho việc ra QĐ dài hạn 2

4

LOGO

6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.1 Đặc điểm và PP lựa chọn quyết định ngắn hạn

* Khái ni ệm

Quyết định ngắn hạn (QĐNH) là quyết định

trong kinh doanh mà thời gian hiệu lực, ảnh hưởng và

thực thi chỉ liên quan đến một kì kế toán năm hoặc

ngắn hơn

LOGO

6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn 6.1.1 Đặc điểm và PP lựa chọn quyết định ngắn hạn

* Đặc điểm

- Nhu cầu về vốn đầu tư không đòi hỏi quá lớn

- Không tính đến giá trị thời gian của tiền

LOGO

6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.1 Đặc điểm và PP lựa chọn quyết định ngắn hạn

* PP l ựa chọn quyết định ngắn hạn

Trên phương diện kinh tế, QĐNH sẽ lựa chọn nếu:

- Được dự tính là mang lại thu nhập cao nhất

- Được dự tính là có chi phí thấp nhất

LOGO

6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn 6.1.2 Phân tích thông tin thích hợp cho việc ra quyết định

Thông tin được coi là thích hợp cho việc ra quyết định phải đạt 2 tiêu chuẩn:

- Thông tin đó phải liên quan đến tương lai.

- Thông tin đó phải có sự khác biệt với các phương án đang xem xét và lựa chọn.

Trang 2

6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.2 Phân tích thông tin thích hợp cho việc ra quyết định

Quá trình thu thập, phân tích, tổng hợp để tạo ra

thông tin thích hợp được tiến hành như sau

Bước 1: Tập hợp tất cả các thông tin về các khoản thu

nhập, chi phí liên quan đến phương án đang xem xét

Bước 2: Loại bỏ các thông tin không thích hợp

Bước 3: Phân tích các thông tin thích hợp, lựa chọn

phương án kinh doanh

6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn 6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.3.1 QĐ loại bỏ hay tiếp tục kinh doanh một bộ phận

C ơ sở lựa chọn

Xác định ảnh hưởng của việc loại bỏ hay tiếp tục kinh doanh một bộ phận đến lợi nhuận chung của toàn doanh nghiệp

- Nếu LN của DN tăng (do loại bỏ)

- Nếu LN của DN giảm (do loại bỏ)

LOGO

6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.3.1 QĐ loại bỏ hay tiếp tục kinh doanh một bộ phận

Ví dụ 2 Có s ố liệu về KQKD của 3 cửa hàng của Công ty

cổ phần thương mại và dịch vụ HPT như sau:

LOGO

6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn

4 Tổng định phí (80) (28) (27) (25)

LOGO

6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.3.2 QĐ tự sản xuất hay mua ngoài

Ch ất lượng

Chi phí

Tự SX

Mua ngoài

LOGO

6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn 6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.3.2 QĐ tự sản xuất hay mua ngoài

Ví dụ 3: Công ty dầu thực vật hiện đang có 1 dây chuyền SX can

nhựa 10l để đựng dầu công nghiệp, công suất 15.000 can/1 tháng

CP phíđể sản xuất 1 can nhựa gồm:

Trang 3

6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.3.2 QĐ tự sản xuất hay mua ngoài

- NVL trực tiếp: 6.000

- Nhân công trực tiếp: 3.000

- CPSXC: 6.000

+ BP SX chung: 2.000

+ Lương NV QL PX: 1.000

+ Khấu hao máy móc thiết bị: 2.000

+ ĐP quản lý chung phân bổ: 1.000

Tổng cộng: 15.000 đồng/can

6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn 6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.3.2 QĐ tự sản xuất hay mua ngoài

Một công ty SX nhựa công nghiệp sẵn sàng cung cấp mặt hàng can nhựa cùng loại với giá 12.500 đồng/can, với chất lượng và số lượng theo đúng yêu cầu

Công ty có nên chấp nhận đơn chào hàng này không?

Biết rằng, nếu ngừng SX, NVQL bộ phận SX này sẽ được điều động đi làm công việc khác trong DN

LOGO

6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.3.2 QĐ tự sản xuất hay mua ngoài

Ch ỉ tiêu T ự SX (1) ngoài (2) Mua Thông tin thích h (2) - (1) ợp

1 Chi phí NVL trực tiếp

2 Chi phí NC trực tiếp

3 Biến phí SXC

4 Lương NVQL PX

5 KH máy móc thiết bị

6.ĐP QL chung phân bổ

7 Chi phí mua ngoài

8 Kết quả

LOGO

6.1.3.2 QĐ tự sản xuất hay mua ngoài

Công ty CP nhựa bao bì Tân Tiến

LOGO

6.1.3.2 QĐ tự sản xuất hay mua ngoài

LOGO

6.1.3.2 QĐ tự sản xuất hay mua ngoài

Trang 4

6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.3.3 QĐ bán nửa thành phẩm hay SX ra SP rồi bán

6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn 6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.3.3 QĐ bán nửa thành phẩm hay SX ra SP rồi bán

Các y ếu tố đầu vào

Bán thành ph ẩm Thành ph ẩm

LOGO

6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.3.3 QĐ bán nửa thành phẩm hay SX ra SP rồi bán

* Cơ sở lựa chọn

DT t ăng thêm CP t ăng thêm

LOGO

6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn 6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.3.3 QĐ bán nửa thành phẩm hay SX ra SP rồi bán

Ví dụ 4: Công ty chế biến thực phẩm sản xuất hai loại SP A và B

Quá trình sản xuất SP qua hai giai đoạn chế biến Có tài liệu sau:

SL hàng tháng: 10.000 SP A và 6.000 SP B

Nếu DN bán ngay các nửa thành phẩm (NTP) sau giai đoạn chế biến đầu tiên:

+ Giá bán nửa thành phẩm A 60.000đ / NTP + Giá bán nửa thành phẩm B 85.000đ / NTP

LOGO

6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.3 Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.3.3 QĐ bán nửa thành phẩm hay SX ra SP rồi bán

Nếu tiếp tục chế biến thành thành phẩm:

+ Sản phẩm A: CP chế biến 50.000.000đ

Giá bán thành phẩm A 75.000đ/ TP

+ Sản phẩm B: CP chế biến 65.000.000đ

Giá bán thành phẩm B 95.000đ/ TP

Nhà quản trị bán nửa thành phẩm A, B hay

SX ra thành phẩm A, B rồi mới bán ?

LOGO

6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.3.3 QĐ bán nửa thành phẩm hay SX ra SP rồi bán

1 DT với giá bán nửa thành phẩm

2 DT với giá bán thành phẩm

3 Doanh thu tăng thêm

4 Chi phí tăng thêm

5 Kết quả so sánh

Trang 5

6.1 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ ngắn hạn

6.1.3.3 QĐ bán nửa thành phẩm hay SX ra SP rồi bán

6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn

6.2.1 Khái niệm và đặc điểm của QĐ dài hạn

* Khái niệm

Quyết định dài hạn là quyết định trong kinh doanh mà thời gian hiệu lực, ảnh hưởng và thực thi của quyết định liên quan đến nhiều hơn một kì kế toán năm

LOGO

6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn

6.2.1 Khái niệm và đặc điểm của QĐ dài hạn

* Các loại QĐ dài hạn

Quyết định mua máy mới để giảm CP, tăng DT

Quyết định đầu tư mới vào các loại TSCĐ khác nhau

Quyết định mở rộng quy mô kinh doanh để tăng thu nhập

Quyết định nên mua hay nên thuê TSCĐ, MMTB



LOGO

Quy ết định dài hạn

Quyết định

ưu tiên Quyết định

sàng lọc

Quyết định dài hạn

LOGO

6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn

6.2.1 Khái niệm và đặc điểm của QĐ dài hạn

* Đặc điểm của quyết định dài hạn

- Lượng vốn đầu tư khá lớn

- Vốn đầu tư dài hạn thường gắn liền với những TS dài

hạn có tính hao mòn như máy móc thiết bị, nhà xưởng…

- Có tínhđến GT thời gian của tiền

LOGO

6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn

6.2.2 Giá trị thời gian của tiền tệ

- Dòng tiền đơn là những dòng tiền phát sinh ở một kỳ.

VD: Nhàđầu tư mua trái phiếu Ngân hàng 100 triệu đồng

kỳ hạn 5 năm, lãi suất 12%/năm, khi đáo hạn nhà đầu tư nhận lại

cả vốn và lãi một lần ở thời điểm đáo hạn

- Dòng tiền kép là dòng tiền phát sinh đều đặn ở nhiều kỳ khác.

VD: Lấy 100 triệu đồng mua thiết bị và sử dụng trong 5 năm, dự kiến hàng năm có thu nhập thuần là 30 triệu đồng

Trang 6

6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn

6.2.2 Giá trị thời gian của tiền tệ

* Giá trị thời gian của dòng tiền đơn

Giá trị tương lai: là GT gia tăng của tiền sau một khoảng thời gian

Giả sử một nhà đầu tư có mộtsố tiền là P, nhàđầu tư đó

gửi ngân hàng với kỳ hạnn năm, lãi suấti%/năm

Hãy XĐ số tiền mà nhà đầu tư thu vào lúc kết thúc đầu tư

Năm 1: F1= P + P.i = P (1 + i)

Năm 2: F2= P (1 + i) + P (1 + i).i = P (1 + i)2

Năm n: Fn= P (1 + i)n

6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn

6.2.2 Giá trị thời gian của tiền tệ

* Giá trị thời gian của dòng tiền đơn

Giá trị tương lai của dòng tiền đơn

(1 + i) n là GTTL của 1 đơn vị tiền tệ đầu tư n năm với lãi suất i%/năm Giá trị tương lai của một đồng tiền đơn được tính sẵn trong phụ lục

F n = P (1 + i) n

LOGO

6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn

6.2.2 Giá trị thời gian của tiền tệ

* Giá trị thời gian của dòng tiền đơn

Giá trị hiện tại: là số tiền mà nhà đầu tư phải trả để nhận được một

khoản lợi tức trong tương lai

Giả sử nhà đầu tư mua trái phiếu vớigiá trị P, nhận lãi

trongn năm, lãi suấti%/năm Nhàđầu tư này sẽ nhận được một

khoản thu nhập Fnsau n năm nữa.(F n = P (1 + i) n )

Tuy nhiên nhàđầu tư muốn nhận ngay số tiền bằng cách

bán khoảnthu nhập Fnvới lãi suất chiết khấui% năm

Hãy xácđịnh số tiền mà nhà đầu tư nhận được

LOGO

6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn

6.2.2 Giá trị thời gian của tiền tệ

* Giá trị thời gian của dòng tiền đơn

(1 + i) -n là GTHT của 1 đơn vị tiền tệ đầu tư n năm với lãi suất i%/năm.

Giá trị hiện tại của một đồng tiền đơn được tính sẵn trong phụ lục

n

n i n F

P = ( 1 + ) −

n n

i F P

) 1 (

1 +

=

LOGO

6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn

6.2.2 Giá trị thời gian của tiền tệ

* Giá trị thời gian của dòng tiền kép

Giá trị tương lai

Giả sử nhà đầu tư mỗi năm nhận đượcsố tiền là Pvàđem

gửi vào ngân hàng để nhận lãi suấti%/nămtrongn năm Hãy xác

định số tiền mà nhà đầu tư thu được vào lúc kết thúc đầu tư

LOGO

6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn

6.2.2 Giá trị thời gian của tiền tệ

* Giá trị thời gian của dòng tiền kép

Năm n: P = P (1 + i)0

Năm n - 1: P (1 + i)1

Năm n - 2: P (1 + i)2

Năm 1: P (1 + i)n-1

Tổng số tiền đầu tư thu được:

Fn= P + P(1 + i) + P (1 + i)2+ + P (1 + i)n-1

Trang 7

6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn

6.2.2 Giá trị thời gian của tiền tệ

F n = P + P(1 + i) + P (1 + i) 2 + + P (1 + i) n-1 (1)

Nhân cả 2 về với (1+i):

Fn(1+i) = P(1 + i) + P (1 + i)2+ + P (1 + i)n (2)

Lấy (2) - (1):

Fn (1+i) - Fn = P (1 + i) n - P

i

i P

F

n n

1 ) 1

=

i

i)n 1

1

( + −

GTTL của 1 đồng tiền kép

6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn

6.2.2 Giá trị thời gian của tiền tệ

* Giá trị thời gian của dòng tiền kép

Giá trị hiện tại

Giả sử một nhà đầu tư mỗi năm nhận được số tiền là P, nhà đầu tư đó muốn sử dụng ngay số tiền ngày hôm nay bằng cách bán khoản thu nhập trongn nămvới lãi suất chiết khấui%/năm Hãy xácđịnh số tiền mà nhà đầu tư đó thu được

Năm n: P (1 + i)-n

LOGO

6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn

6.2.2 Giá trị thời gian của tiền tệ

* Giá trị thời gian của dòng tiền kép

Tổng số tiền thu được tại hiện tại:

Pn= P(1 + i) -1+ P (1 + i) -2+ + P (1 + i) -n

Nhân cả 2 về với (1+i):

Pn(1+i) = P + P(1 + i) -1+ P (1 + i) -2+ + P (1 + i) -(n+1)

Lấy (2) - (1):

Pn(1+i) - Pn = P - P (1 + i) -n

(2) (1)

i

i P

P

n n

+

i

i n

+

− ( 1 )

1

Giá trị hiện tại của dòng tiền kép

LOGO

6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn

6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư

LOGO

Phương pháp lựa chọn dự án đầu tư

4

3

Phương pháp kỳ hoàn vốn

2

Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội bộ

1

Phương pháp giá trị hiện tại thuần

LOGO

6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn

6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư

6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (Net Present Value - NPV)

* Khái ni ệm

GTHT thuần của một dự án đầu tư là kết quả so sánh giữa giá trị hiện tại của tất cả các dòng tiền thu với giá trị hiện tại của tất cả các dòng tiền chi có liên quan đến một dự án đầu tư.

Trang 8

6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn

6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư

6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (Net Present Value - NPV)

* Các b ước thực hiện

5 bước

6.2 Thông tin c ủa KTQT cho việc ra QĐ dài hạn

6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư

6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (Net Present Value - NPV)

Bước 1: Xác định các dòng tiền của một dự án đầu tư

Dòng thu

Dòng chi

LOGO

6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư

6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV)

* Các dòng chi tiền mặt

Vốn đầu tư ban đầu

Vốn lưu động (bổ sung) khi vận hành dự án

Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị của dự án

…

LOGO

6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư

6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV)

* Các dòng thu tiền mặt

Dòng thu tiền thuần từ dự án (khấu hao tài sản và lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp)

Thuế GTGT được hoàn lại

Chi phí tiết kiệm được từ việc sử dụng TS mới

Giá trị thanh lý của thiết bị cũ (bị thay thế)

Giá trị thanh lý của thiết bị khi dự án kết thúc

Thu hồi vốn lưu động khi dự án kết thúc

…

LOGO

6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư

6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV)

Bước 2: Lựa chọn tỷ lệ lãi suất chiết khấu thích hợp.

Lãi suất chiết khấu là tỷ lệ lãi suất mong đợi của nhà

đầu tư đối với dự án

LOGO

6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư

6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV)

Bước 2: Lựa chọn tỷ lệ lãi suất chiết khấu thích hợp

Lãi suất tiền gửi ngân hàng

Tỷ lệ lãi vay ngân hàng

Tỷ suất LN trên vốn đầu tư

Tỷ suất CP sử dụng vốn

…

Trang 9

6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư

6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV)

Bước 3: Xác định giá trị hiện tại của các dòng tiền

GTHT dòng ti ền = GT dòng tiền x HSCK

6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư

6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV)

Bước 4: Tính NPV

NPV = T ổng GTHT các dòng thu – Tổng GTHT các dòng chi.

LOGO

6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư

6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV)

Bước 5: Lựa chọn dự án

- Nếu NPV < 0

- Nếu NPV = 0

- Nếu NPV > 0

+ Dự án độc lập: Dự án được lựa chọn

+ Dự án xung khắc: lựa chọn dự án có NPV lớn nhất

LOGO

6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư

6.2.3.1 Phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV)

Ví dụ :

LOGO

Ch ỉ tiêu Th ời gian S ố tiền H ệ số chiết kh ấu hi Giá tr ện tại ị

1 Dòng thu

TỔNG

2 Dòng chi

LOGO

Ch ỉ tiêu Th ời

gian S ố tiền H ệ số chiết

kh ấu

Giá tr ị

hi ện tại

HSCK

i 2 =

GTHT

i 2 =

(1) (2) (3) (4) (5) = (3) x (4) (6) (7) = (3) x (6)

1 Dòng thu

TỔNG

2 Dòng chi

Trang 10

6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư

6.2.3.2 Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội bộ (Internal Rate of Return- IRR )

*Tỷ suất sinh lợi nội bộ (tỷ lệ sinh lợi của dự án) là tỷ lệ

lãi suất làm cân bằng giá trị hiện tại của các dòng thu tiền mặt

với giá trị hiện tại của các dòng chi tiền mặt của 1 dự án đầu tư

* Nội dung của phương pháp

6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư

6.2.3.2 Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội bộ (IRR )

 Bước 1: Lựa chọn và phân loại dòng tiền (thực hiện như phương pháp NPV)

 Bước 2: Tính IRR của dự án.

LOGO

6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư

6.2.3.2 Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội bộ (IRR )

- B2.1: Chọn ngẫu nhiên i 1 và tính NPV 1

- B2.2: Chọn i 2 sao cho có 1 NPV > 0 và 1 NPV < 0

Nếu NPV 1 > 0, thì NPV 2 < 0 → i 2 > i 1

Nếu NPV 1 < 0, thì NPV 2 > 0 → i 2 < i 1

LOGO

6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư

6.2.3.2 Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội bộ (IRR )

i 2

i 1

NPV 2

NPV 1

A

- B2.3: Tính IRR (i)

0

B I

NPV

i

OI = IRR = i

LOGO

6.2.3.2 Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội bộ (IRR )

i 2

i 1

NPV 2

NPV 1

A

0

B I

NPV

i

Xét 2∆ đồng dạng i 1 AI và i2BI ta có:

i1I / i2I = i1A / i2B

i1I i2B = i2I i1A

i 1 I │NPV 2 │= i 2 I NPV 1

i1I │NPV 2 │= [(i 2 - i1) - i1I] NPV1

i 1 I [│NPV 2 │ + NPV1] = (i 2 - i 1 ) NPV 1

i1I = (i2 - i1) x NPV1

│NPV 2 │ + NPV 1

IRR = i = i 1 + i 1 I IRR = i 1 + (i 2 - i 1 ) x NPV 1

NPV 1 + │NPV2

LOGO

6.2.3 Các phương pháp lựa chọn dự án đầu tư

6.2.3.2 Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội bộ (IRR )

- B3: Lựa chọn dự án

So sánh IRR với tỉ lệ sinh lời mong muốn, xảy ra 2 trường hợp:

+ IRR < tỷ lệ sinh lợi mong muốn + IRR ≥ tỷ lệ sinh lợi mong muốn

Ngày đăng: 07/12/2015, 15:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm