Khái quát về dự toán ngân sách1 Khái niệm: DT là 1 kế hoạch chi tiết để đạt được mục tiêu đề ra và sử dụng các nguồn lực trong 1 kỳ cụ thể... Các loại dự toánDT tổng thể là 1 hệ thống cá
Trang 1Năm 2012
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM
KHOA KẾ TOÁN – KI ỂM TOÁN
Trang 2Mục tiêu nghiên cứu
Sau khi nghiên cứu Chương 4, sinh viên hiểu được: 1/ Tầm quan trọng của dự toán ngân sách.
2/ Dự toán ngân sách là gì? Dự toán ngân sách gồm những dự toán nào?
3/ Quy trình lập hệ thống dự toán ngân sách.
4/ Phương lập lập từng dự toán cụ thể
Trang 3Nội dung nghiên cứu
4.1 Khái quát về dự toán ngân sách 4.2 Các loại báo cáo dự toán
Trang 44.1 Khái quát về dự toán ngân sách
(1) Khái niệm: DT là 1 kế hoạch chi tiết để đạt được mục tiêu đề ra và sử dụng các nguồn lực trong
1 kỳ cụ thể.
Trang 54.1 Khái quát về dự toán ngân sách
(2) Vai trò của dự toán:
Lập kế hoạch hoạt động
Cơ sở để phân bổ các nguồn lực
PhươngPhương tiện để truyền đạt kế hoạch và mệnh lệnh
PhươngPhương tiện để động viên và HD thực hiện
Nguyên tắc chỉ đạo các hđộng và là tiêu chuẩn để kiểmsoát các hđộng
Cơ sở để đánh giá thành quả hđộng
Trang 64.1 Khái quát về dự toán ngân sách
Trang 74.1 Khái quát về dự toán ngân sách
Trang 84.1 Khái quát về dự toán ngân sách
DT sẽ được dự thảo, sau đó Uûy ban DT thương lượng, xem xét và phê duyệt DT
DT phải được xem xét lại định kỳ và khi cần thiết có thể điều chỉnh nhằm phù hợp và có lợi cho các hđc hđộng năng động.ng
Trang 104.2 Các loại dự toán
DT tổng thể là 1 hệ thống các DT hoạt động, DT vốn và DT tài chính trình bày chi tiết các kế hoạch tài chính của 1 tổ chức trong 1 kỳ cụ thể
Trang 114.2 Các loại dự toán
chức năng diễn ra hàng ngày trong 1 tổ chức Trong 1 c Trong 1
Trang 12+ DT Bảng cân đối kế toán.
H ệ th ố ng d ự toán ho ạ t đ ộ ng & d ự toán tài chính được trình bày qua Sơ đồ sau: (trong DNSX)
Trang 13DT BC LCTT
Trang 144.2.1 DỰ TOÁN TIÊU THỤ
(1) Đặc điểm:
DT tiêu thụ cho biết SLSP bán ra mong muốn với giá bán mong muốn
Lập DT này dựa trên mức tiêu thụ đã dự báo, năng lực
SX trong kỳ dự toán, KH dài hạn và mục tiêu ngắn hạn của DN
DT tiêu thụ là nền tảng của việc lập DT do DN chỉ cóthể xây dựng KH cho các hđc hđộng khác khi mức tiêu thụmong muốn được xác định
DT tiêu thụ sau khi đư sau khi được lập, chúng ta chuyển sang lập
DT sản xuất
Trang 16Cho biết khoản phải thu của quý 4/2008 là: 900 trđ.
Cty dự kiến 70% doanh thu là bán thu tiền ngay, 30% thu
ở quý sau
Yêu cầu: Hãy lập dự toán tiêu thu theo từng quý năm 2009 cho cty (kèm theo lịch thu tiền dự kiến)
Trang 174.2.2 DỰ TOÁN SẢN XUẤT
(1) Đặc điểm:
DT SX là 1 KH nhằm đạt được các nguồn lực cần thiết
để tiến hành hđộng SX nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu thụ vàtồn kho cuối kỳ
Tổng SP SX phụ thuộc vào số lượng SP tiêu thụ, số lượng thành phẩm tồn kho cuối kỳ và số lượng TP tồn kho đầu kỳ
SL SP tồn kho cuối
kỳ m/muốn
SL SP tồn kho đầu kỳ
Trang 194.2.2 DỰ TOÁN SẢN XUẤ T
(3) Ví dụ 2:
L ấ y s ố li ệ u ví d ụ 1, cho bi ế t thêm:
Lượng tồn kho cuối năm 2008 là: 200sp
Công ty dự kiến thực hic hiện chính sách hàng tồn kho là giữ
tỷ lệ tồn kho cuối kỳ bằng 20% nhu cầu tiêu thụ của kỳ sau
và biết dự kiến tiêu thụ quý 1/2010 là 1.500sp.1.500sp
Yêu cầu: Lập dự toán sản xuất theo từng quý năm 2009 của công ty X
Trang 20Nhu cầu NVL
TT tồn kho Cuối kỳ
NVL TT tồn kho đầu kỳ
-G/trị NVL cần mua
SL NVL cần mua
Đơn giá mua
Trang 22Nhu cầu mua VL vào (kg)
Đơn giá mua (đ/kg)
Trang 234.2.3 DỰ TOÁN NVL TRỰC TIẾP
(3) Ví dụ 3:
Lấy số liệu ví dụ 1 và 2, cho biết thêm:
Định mức NL dùng sx 1 sp là 0,5kg
Nhu cầu tồn kho NVL cuối mỗi quý là 10% nhu cầu
NVL dùng cho sx của quý sau và biết dự kiến nhu cầu
Đơn giá mua NVL dự kiến là 0,6 trđ/kg/kg
Yêu cầu: Lập dự toán NVL TT SX theo từng quý năm 2009 của công ty X
Trang 244.2.4 DT CP NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP
(1) Đặc điểm:
DT này cho biết chi phí nhân công TT trong kỳ dự toán
DT này được lập dựa vào DT sx
DT giúp bộ phận nhân sự chủ động trong việc tuyc tuyển dụng và bố trí lao động
Trang 254.2.4 DT CP NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP
(2) Mẫu dự toán: BIỂU 4
Tổng nhu cầu thời gian
hao phí cho sx (giờ)
Định mức giá của 1 giờ
Chi phí nhân công TT
Trang 264.2.4 DT CP NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP
(3) Ví dụ 4:
Lấy số liệu ví dụ 2 và cho biết thêm:
Thời gian lao động trực tiếp hao phí là 2,5h/sp
Chi phí cho 1 giờ lao động TT là 0,195 trđ
Yêu cầu: Hãy lập dự toán nhân công trực tiếp theo từng quý năm 2009 cho công ty X
Trang 274.2.5.DT CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG
Trang 284.2.5.DT CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG
(2) Mẫu dự toán: BIỂU 5
Trang 294.2.5.DT CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG
(3) Ví dụ 5:
L ấ y s ố li ệ u d ự toán NCTT và cho bi ế t thêm:
Hệ số CPSXC khả biến là 0,2 trđ cho mỗi gii giờ công trực tiếp
CP SXC bất biến mỗi quý là 63,125 trđ
Trích khấu hao TSCĐ dùng cho sx mỗi quý là 50 trđ
cho cty X
Trang 304.2.6 DT thành phẩm tồn kho cuối kỳ
(1) Đ ặ c đi ể m:
DT này cho biết về giá vốn TP tồn kho cuối kỳ dự toán
Đây là thông tin được sử dụng để lập DT Bảng CĐKT
dự toán sau này
Trang 324.2.6 DT thành phẩm tồn kho cuối kỳ
(3) Ví dụ 6:
Dựa vào số liệu các dự toán có liên quan ở trên
và cho biết thêm:
Thời gian SXC cho 1 SP là 2,5 giờ và chi phí cho
1 giờ SXC là 0,210 trđ.
Yêu cầu: Lập dự toán tồn kho thành phẩm cuối năm
2009 của công ty X.
Trang 354.2.7 DT CP BH & QLDN
(3) Ví dụ 7:
Lấy số liệu các dự toán có liên quan và cho biết thêm:
CP BH & QLDN khả biến là 0,18 trđ/sp tiêu thụ
CP BH và QLDN bất biến gồm:
- Quảng cáo trung bình 400 trđ/quý
- Lương phải trả CBCNV 350 trđ/quý
-Thuê tài sản quý 4 năm 2009 dự kiến phn phải trả là 181 181,5 trđ
- Bảo hiểm phải trả dự kiến: quý 2/2009 là 19 trđ; quý
3/2009 là 377,5 trđ
Yêu cầu: Lập dự toán CP BH & QLDN theo từng quý trong năm 2009 của cty X
Trang 364.2.8 DỰ TOÁN TIỀN MẶT
(1) Đặc điểm:
DT Tiền mặt thường gồm 4 phần:
tức,…
-Phần cân đối thu chi: nếu thiếu hụt phải vay thêm NH, nếu
tiền lãi vay NH.
Trang 38Chỉ tiêu Số
liệu lấy từ biểu
9
Trang 39Chỉ tiêu Số
liệu lấy từ biểu
Trang 404.2.8 DỰ TOÁN TIỀN MẶT
(3) Ví dụ 8:
Lấy số liệu các DT có liên quan và cho biết thêm:
Số dư TM cuối năm 2008 là 425 trđ
Nhu cầu về TM đầu mỗi quý là 400 trđ
Thuế TNDN ước tính mỗi quý phải nộp bằng TM là 180 trđ
Dự kiến dùng TM để mua sắm thiết bị như sau: Quý 1/2009 là 300 trđ, quý 2/2009 là 200 trđ
Dự kiến mỗi quý phải trả cổ tức bằng TM là 100 trđ
Yêu cầu: Lập dự toán tiền mặt theo từng quý trong năm
2009 cho công ty X
Trang 414.2.9 DỰ TOÁN KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KD
(1) Đặc điểm:
DT này được lập căn cứ vào số liệu của các dự toán hon hoạt động ( từ biểu 1 đến biểu 8)
DT này cho biết lợi tức dự kiến trong kỳ và là tiêu chuẩn
để đánh giá tình hình hoạt động của đơn vị có hiệu quả hay không
Trang 424.2.9 DỰ TOÁN KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KD
(2) Mẫu dự toán: BIỂU 9
CÔNG TY X
DỰ TOÁN KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NĂM 2009
Đvt: trđồng
(Slide kế tiếp)
Trang 43CÔNG TY X
DỰ TOÁN KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NĂM 2009
Đvt: trđồng
Chỉ tiêu Nguồn số liệu
lấy từ biểu Số tiền
7
Trang 444.2.9 DỰ TOÁN KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KD
(3) Ví dụ 9:
Lấy số liệu các Dự toán liên quan hãy lập Dự toán kết quảhoạt động kinh doanh năm 2009 của công ty X
Trang 454.2.10 D Ự TOÁN B Ả NG CÂN Đ Ố I K Ế TOÁN
(1) Đặc điểm:
DT này được lập dựa trên số liệu bảng cân đối kế toán
kỳ trước và các dự toán hoạt động có liên quan
DT trình bày các số dư cuối kỳ của tài sản, công nợ vàvốn CSH, giả định hoạt động xảy ra theo đúng kế hoạch
Trang 464.2.10 D Ự TOÁN B Ả NG CÂN Đ Ố I K Ế TOÁN
(2) Mẫu dự toán: Biểu 10
CÔNG TY X
Đvt: trđồng
(Slide kế tiếp)
Trang 474.2.10 DỰ TOÁN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Chỉ tiêu Nguồn số liệu lấy từ
Trang 484.2.10 DỰ TOÁN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Chỉ tiêu Nguồn số liệu lấy từ
Trang 494.2.10 D Ự TOÁN B Ả NG CÂN Đ Ố I K Ế TOÁN
Trang 50BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1.629,5
7.000 (2.920) 800
4.880 6.509,50
Trang 51BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
258
1.752,5 4.499
6.251,50
6.509,50