Tài khoản kế toán: Khái niệm Công dụng Nguyên tắc ghi chép vào tài khoản Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp ở Việt Nam 2.. Phương pháp ghi kép: Khái niệm
Trang 1LOGO
Chương 3:
Tài khoản kế toán và Ghi sổ kép
Nguyễn Văn Thịnh Email: thinhfetp@gmail.com
www.themegallery.com
Mục tiêu của Chương 3
Giúp người học hiểu rõ các vấn đề sau:
1 Tài khoản kế toán:
Khái niệm
Công dụng
Nguyên tắc ghi chép vào tài khoản
Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho các
doanh nghiệp ở Việt Nam
2 Phương pháp ghi kép:
Khái niệm
Phương pháp định khoản nghiệp vụ kinh tế tài
chính
1 Tài khoản kế toán
Tài khoản kế toán là gì?
Kết cấu của tài khoản gồm 2 bên: Bên NỢ và Bên CÓ
Hình thức trình bày (Tài khoản chữ T)
Các thuật ngữ
•Bên Nợ, Bên Có
•Ghi Nợ, Ghi Có
•Số phát sinh
•Số dư của tài khoản (Số dư Nợ, Số dư Có)
•Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + SPS tăng trong kỳ - SPS giảm trong kỳ
Tài khoản kế toán được cấu tạo 2 bên, một bên để ghi số phát sinh tăng
và một bên còn lại dùng để ghi số phát sinh giảm
Trang 21 Tài khoản kế toán
Nội dung tổng quát của một tài khoản kế toán
Bên Nợ Tên, số hiệu của tài khoản kế toán Bên Có
I Số dư đầu kỳ của TS
II SPS tăng trong kỳ của TS
3 SPS giảm trong kỳ của Nguồn vốn
IV Số dư cuối kỳ của TS
1 Số dư đầu kỳ của Nguồn vốn
2 SPS tăng trong kỳ của Nguồn vốn
III SPS giảm trong kỳ của TS
4 Số dư cuối kỳ của Nguồn vốn
1 Tài khoản kế toán
Phương pháp ghi chép vào tài khoản kế toán
www.themegallery.com
2 Hệ thống Tài khoản kế toán
Hệ thống tài khoản kế toán là gì?
Bảng liệt kê các tài khoản kế toán (tên gọi, số hiệu)
Tùy theo yêu cầu quản lý của từng quốc gia, hệ thống tài khoản kế
dụng
Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp của Việt Nam được
ban hành theo quyết định số Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006
Và cập nhật theo Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31 tháng
Trang 32 Hệ thống tài khoản kế toán
LOẠI 1: TÀI SẢN NGẮN HẠN
LOẠI 2: TÀI SẢN DÀI HẠN
LOẠI 3: NỢ PHẢI TRẢ LOẠI 4: VỐN CHỦ SỞ HỮU
CHI PHÍ DOANH THU
LOẠI 6: CHI PHÍ SXKD
LOẠI 8: CHI PHÍ KHÁC
LOẠI 5: DOANH THU LOẠI 7: THU NHẬP KHÁC
LOẠI 9 XÁC ĐỊNH KQHĐKD
Tổng chi phí từ hoạt động
kinh doanh
Tổng doanh thu, thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2 Hệ thống tài khoản kế toán
* Các tài khoản phản ánh Tài sản (TK Loại 1 và Loại 2 )
,214
2 Hệ thống tài khoản kế toán
Các tài khoản Nguồn vốn (Loại 3 và loại 4)
SỐ DƯ:
Trang 42 Hệ thống tài khoản kế toán
* Các tài khoản chi phí (Loại 6 và loại 8)
TK LOẠI 6, LOẠI 8
+
-Chú ý: Các tài khoản loại 5, 6, 7, 8,
9 không có số dư
* Tài khoản Xác định kết quả kinh doanh (TK 911)
NỢ TK “Xác định kết quả kinh doanh” - 911 CÓ
Giá vốn hàng bán
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý Doanh nghiệp
Chi phí hoạt động tài chính
Chi phí khác
Chi phí thuế TNDN
Kết chuyển kết quả kinh doanh (Lãi)
Doanh thu thuần của hoạt động KD Doanh thu thuần nội bộ Doanh thu hoạt động tài chính Thu nhập khác
Kết chuyển kết quả kinh doanh (Lỗ)
2 Hệ thống tài khoản kế toán
Các tài khoản ngoài bảng (TK Loại 0)
001, 002, 003, 004,
007, 008
-SỐ DƯ
3 Phân loại Tài khoản kế toán
Phân loại theo sự vận động của tài sản và tính thanh khoản
của tài khoản
1.Loại 1: Tài sản ngắn hạn
2.Loại 2: Tài sản dài hạn
3.Loại 3: Nợ phải trả
4.Loại 4: Vốn chủ sở hữu
5.Loại 5: Doanh thu
6.Loại 6: Chi phí sản xuất kinh doanh
Trang 53 Phân loại Tài khoản kế toán
Phân loại theo mối quan hệ với Bảng cân đối kế toán
1.Nhóm TK Tài sản
2.Nhóm TK Nguồn vốn
3.Nhóm TK trung gian phản ánh quy trình hoạt động kinh doanh
4.Nhóm TK ngoài bảng cân đối kế toán
Phân loại theo thuộc tính của tài khoản
• TK đơn tính
• TK lưỡng tính
• TK điều chỉnh
4 GHI KÉP
Phương pháp định khoản kế toán
B1 Xác định các đối tượng kế toán có liên quan
B2 Xác định trạng thái biến động của từng đối tượng kế toán
B3 Xác định tài khoản sử dụng thích hợp
B4 Xác định các bên của tài khoản
B5 Xác định các số đo thích ứng (tiền, hiện vật, )
Các loại định khoản kế toán
Định khoản giản đơn
Định khoản phức tạp
KẾT CHUYỂN TÀI KHOẢN
KHÓA, MỞ LẠI TÀI KHOẢN