TÊN MÔN HỌC: HÓA KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG CHƯƠNG 4: HỆ PHÂN TÁN 1 Giảng viên: ThS Lê Nguyễn Kim Cương ThS Nguyễn Văn Phương MỤC TIÊU v Hiểu các khái niệm về hệ phân tán v Đặc điểm, tính chấ
Trang 1TÊN MÔN HỌC:
HÓA KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG 4:
HỆ PHÂN TÁN
1
Giảng viên:
ThS Lê Nguyễn Kim Cương
ThS Nguyễn Văn Phương
MỤC TIÊU
v Hiểu các khái niệm về hệ phân tán
v Đặc điểm, tính chất các hệ phân tán
v Vận dụng vào trong kỹ thuật môi trường
2
3
4.1 CÁC HỆ PHÂN TÁN
4.2 DUNG DỊCH
4.3 ĐỘ HÒA TAN CỦA CÁC CHẤT
4.4 TÍNH CHẤT CỦA DUNG DỊCH
4.5 DUNG DỊCH ĐIỆN LY
4.6 SỰ ĐIỆN LY CỦA NƯỚC – CHỈ SỐ HYDRO
۞ Khái niệm
۞ Độ phân tán
۞ Phân loại
Trang 2Khái niệm
Hệ phân tán là hệ bao gồm một môi trường
liên tục và các tiểu phân (các “hạt”) có kích thước
nhỏ được phân tán đồng đều trong môi trường đó
Tập hợp các tiểu phân nhỏ bé đó được gọi là
pha phân tán, còn môi trường chứa đựng pha phân
tán gọi là môi trường phân tán.
Bảng 4.1 Các hệ phân tán thường gặp
TT Pha phân tán Môi trường phân tán
Ký hiệu
hệ
Tên hệ
1 Khí Khí K/K Hệ với sự thăng giáng mật độ khí (không khí)
2 Lỏng Khí L/K Keo khí (sương mù, mây mù)(Fogs)
3 Rắn Khí R/K Keo khí (bụi, khói) (smokes)
4 Khí Lỏng K/L Nhũ tương khí (bọt) (Foams)
5 Lỏng Lỏng L/L Nhũ tương (Enulsions)
6 Rắn Lỏng R/L Keo, huyền phù (sol)
7 Khí Rắn K/R Bọt xốp, mao quản xốp, vật xốp (rắn)
8 Lỏng Rắn L/R Nhũ tương rắn, gel xốp
9 Rắn Rắn R/R Keo rắn, hợp kim
Độ phân tán
v Tính chất quan trọng của hệ phân tán trước hết là
tính bền vững của hệ: thể hiện qua độ phân tán
v Độ phân tán: D = 1/d trong đó d là kích thước
hạt
7
Phân lo i
v Theo m i quan h ph thu c ∗ trên mà h phân tán chia làm 3 lo i sau ây:
Các h phân tán thô (th l∃ l ng) Các h phân tán cao (h keo) Các h phân tán phân t% - ion (dung d ch
th c)
Trang 3v H phân tán thô là nh∗ng h vi d∋ th# có
kích th c h t nhân phân tán l n h n 10 -4 mm.
T/n t−i 2 d−ng: huy3n phù và nh t&∃ng
tán trong kho ng t 1.10 -6 mm n 1.10 -4 mm
!∀c g∃i là h&keo , có th#t p h p nhau thành
nh ng h t có kích th&,c l,n h∃n và l ng xu ng
10
Hệ keo khí (sương mù, mây mù)
11
Hệ keo khí
Bụi
Khói
Hệ huyền phù
Hệ nhũ tương
Trang 44.2 DUNG DỊCH
v Dung dịch là hệ đồng thể gồm hai hay nhiều
chất mà thành phần của chúng có thể thay đổi
trong giới hạn rộng (đây là điểm khác với hợp
chất)
v Có hai loại: dung dịch lý tưởng và dung dịch
thực.
Dung dịch lý tưởng
Dung dịch thực
Dung Dung dịch dịch lý lý tưởng tưởng
v Tính chất của dd lý tưởng không phụ thuộc vào bản chất chất tan mà phụ thuộc vào nồng độ của chúng
v Dd lỏng đạt đk lý tưởng là dd mà các cấu tử của nó có cấu trúc phân tử và những thuộc tính vật lý và hoá học giống nhau hoặc rất gần nhau:
Hỗn hợp các đồng phân quang học.
Dd các cấu tử chỉ khác nhau về thành phần đồng vị
Ví dụ - H2O + D2O
Dd những chất đồng đẳng cạnh nhau
Ví dụ - Benzen + toluen ; hexan +heptan
Dug d∋ch lý t&2ng
v Do c u t o và tính ch t hóa lý g n gi ng nhau
nên quá trình hình thành dung d ch lý t ng:
§ Không thu hay phát nhi t (∆H = 0)
§ Không t<ng hay gi6m th#tích (∆V = 0)
Dung d ch th c Khi hình thành dung
d ch th c có kèm theo quá trình thu hay phát nhi t, có thay i th tích.
EOS
Trang 5Dung d ch khí
* Không khí
Dung d ch r n
* Thu tinh (Na2O, CaO tan trong SiO2)
* Vàng tan trong b−c
Dung d ch l ng
* Dung d∋ch n&,c ?&≅ng(?&≅ng(r) +H2O →dung
d∋ch)
* Dung d∋ch H2SO4(SO3(k) + H2O →dung d∋ch)
* R&8u Vodka (C2H5OH (l) + H2O →dung d∋ch)
4.3 ĐỘ HÒA TAN CỦA CÁC CHẤT
v Khi quá trình hòa tan ?− t ?&8 c tr − ng thái cân b Α ng
2 nh ∗ ng ? i 3 u ki n nào ? ó (nhi t ? , áp su C t….) thì
dung d ∋ ch thu ?&8 c s D ch E a l &8 ng t ; i ? a ch Χ t tan và
?&8 c g Fi là dung d ch bão hòa.
hòa (n / ng ?Β c H a dung d ∋ ch t &∃ ng Ε ng tr − ng thái bão
hòa) ?&8 c g Φi là dung d ch ch&a bão hòa và khi dung
d ∋ ch có n / ng ?Β cao h ∃ n n / ng ?Β dung d ∋ ch bão hòa thì
?&8 c g Φi là dung d ch quá bão hòa.
nh ∗ ng ? i 3 u ki n nh Χ t ?∋ nh ?&8 c g Φ i là tan cΗ a ch Χ t
?ó.
19
Ví d - ethanol CH3CH2OH tan t ; t trong n &, c
L c t ng tác = liên kI t hydro; l & ng c ) c-l &ϑ ng c ) c;
khu Ι ch tán
T&∃ng tác hút gi∗a ch t tan và dung môi càng m nh thì quá trình hoà tan càng thu n l i
Trang 6Cyclohexane chK có l ) c khu Ι ch tán không tan trong n &, c.
Glucose có liên kΙ t hydro nên tan r Χ t t ; t trong n &, c.
vVitamin A tan trong dung môi không cực (chất béo)
vVitamin C tan trong nước
4.3.1 ΜΒ hòa tan c Η a ch Χ t khí trong ch Χ t
l Γ ng
hòa tan c a ch t khí trong ch t l ng ph
thu c r t nhi u vào các y u t :
§ B6n chΧt dung môi và khí,
§ Áp suΧt khí trên m t chΧt lΓng,
§ Nhi t?Β,
§ N/ng?Βcác t−p chΧt
§ Và?Νc bi t là chΧt?i n ly
4.3.1.1 Ảnh hưởng của áp suất đến độ tan của
khí trong lỏng - Định luật Henry
v Định luật Henry: Nếu ở áp suất thấp và độ hòa
tan tương đối nhỏ thì độ hòa tan của khí trong lỏng tại nhiệt độ nào đó tỉ lệ với áp suất riêng phần của khí trên dung dịch.
Trang 7T không đổi, áp suất riêng phần của khí tăng
• Ni: N / ng ?Β mol ph O n c Η a ch Χ t khí trong l Γ ng
•K: H s ; t = l hay h Α ng s ; Henry
• Pi: Áp su Χ t riêng ph O n c Η a ch Χ t khí cân b Α ng v , i l Γ ng.
Μ; i v , i dung d ∋ ch loãng n / ng ?Β bi # u di P n theo các cách ?3 u t = l b 7 c nh Χ t v , i nhau nên có th # bi # u di P n theo các cách khác nh & :
C = K ’ P
•C : N / ng ?Β kh ; i l &8 ng c Η a ch Χ t khí trong dung d ∋ ch bão hòa (mg/l)
• K ’ : H s ; t = l hay h Α ng s ; Henry
•P: Áp su Χ t c Η a ch Χ t khí, mmHg
tan c a khí trong l ng
Khi nhi t gi m thì hòa tan cΗa chΧt
khí t ng và ng&8c l−i khi nhi t t ng thì
hòa tan cΗa chúng gi m.
Hình 4.2 Độ hòa tan của chất khí phụ thuộc vào nhiệt độ
T tăng → độ tan chất khí giảm
Trang 8Bảng 4.3 Độ hòa tan của các chất khí trong nước (mg/100ml)
Các chất khí
0 0 C 20 0 C
Các chất khí
0 0 C 20 0 C
CO 2
O 2
H 2
CH 4
171 4,9 2,15 5,5
37,8 3,1 1,84 3,3
Cl 2
HCl
NH 3
N 2
461
50700
130000 2,35
236
44200
71000 1,60
4.3.2 hòa tan c a ch t l ng trong ch t
l ng
th# x6y ra theo các tr&≅ng h8p sau:
4.3.2.1 Tr ng h p hai ch t l ng
hòa tan l n hoàn toàn
nh lu t Konovalop I phát bi#u nh& sau:
v Khi cân bΑng, thành ph n h∃i khác v,i
thành ph n lΓng cΗa dung d∋ch
v Khi cân bΑng, trong thành ph n h∃i s∆
giàu (nhi3u) cΧu t% d bay h∃i h∃n trong
thành ph n lΓng
4.3.2.2 Tr ng h p hai ch t l ng hoàn toàn không tan l n
Vì áp su t h i c a h l n h n áp su t h i c a
?Βsôi cΗa h không i cho t,i khi có mΒt cΧu t% nào?ó trong h bay h∃i hΙt hoàn toàn, thì nhi t?Β sôi cΗa h t<ng?Ιn nhi t?Βsôi cΗa cΧu t%còn l−i
32
Trang 94.3.2.3 Tr ng h p hai ch t l ng
hoà tan có gi i h n
nh lu t phân b : mΒt chΧt lΓng có kh6
n<ng tan trong hai dung môi không trΒn l n
nhau, thì?&8c phân b;vào chúng sao cho t=l
các n/ng ?Β cΗa chúng trong dung môi ?ó 2
nhi t?Βkhông i là mΒt hΑng s;
1
2
C
K
C =
Trong ó:
• C1, C2 : N / ng ?Β c Η a các ch Χ t hòa tan trong dung môi th Ε nh Χ t và th Ε hai
•K: H s ; phân b ;
4.3.3 Độ hòa tan của chất rắn trong chất lỏng
34
∆Hht < 0 T↑thì S↓
∆Hht>0 T↑thì S↑
Khoảng 95%
hợp chất ion có
độ tan tăng theo nhiệt độ.
4.3.3 hòa tan c a ch t r n trong ch t
l ng
hòa tan c a ch t r n trong ch t l ng nói
chung dao ng trong m t kho ng r ng.
4.4 TÍNH CH T C A DUNG D CH
v Tính ch t c a dung d ch th hi n qua:
Áp suΧt th m thΧu cΗa dung d∋ch,π
Áp suΧt h∃i bão hòa, P
Nhi t?Βsôi và nhi t?Β ?ông?Νc: Ts, T?
v Tính ch t c a dung d ch ph thu c vào:
B6n chΧt cΗa chΧt tan
N/ng?ΒchΧt tan:π, P, Ts, T?
Trang 104.4.1 Áp su t th m th u
các ph n t% dung môi vào dung d∋ch, khi gi∗a
chúng ng<n cách b i “màng bán thΧm” (màng ch
cho phΟn t dung môi?i qua còn phΟn t%chΧt tan
b gi∗ l−i) và s th m thΧu dΡ n s)san bΑng
n ng trong h nghiên cΕu
37 Màng bán th Χ m
38
Áp
Áp suất suất thẩm thẩm thấu thấuππ
Áp su t th m th u
S th m th u?&8c ?Νc tr&ng bΑng áp su t
th m th uπ
Theo Vant – Hoff: áp suΧt th m thΧu t= l
thu7n v,i n/ng?ΒchΧt tan và nhi t?Β tuy t?;i
cΗa dung d∋ch
π= C T R
Μ∋nh lu7t Van’t hoff chΚ ?úng cho dd lΓng
lý t&2ng và các dd th)c có n/ng ?ΒchΧt tan
rΧt nhΓ(dd loãng)
Áp su t h i bão hoà c a dd là h i cân b ng v i dung
d ch l ng.
Áp su t h i bão hoà c a dd b ng t ng áp su t h i bão hoà c a t t c các c u t có trong h P dd =∑P i
Áp su t h i bão hoà c a dd l ng, loãng ch a ch t tan không,i n ly, không bay h i chính là áp su t h i bão
hoà c a dung môi trong dung d ch.
4.4.2 Áp su t h i bão hòa
Trang 11Áp su t h i bão hoà c a dung d ch l ng
Nhi t?Β t<ng, s; phân t% chΧt lΓng bay h∃i
càng nhi3u (trong bình kín) Song song v,i quá
mΒt lúc, t+c ,hai quá trình ó b−ng nhau, cân
bΑng lΓng - h∃i ?&8c thiΙt l7p H∃i 2 tr−ng thái
cân bΑng?ó gΦi là h#i bão hoà.
ÁP SUẤT HƠI BÃO HOÀ của dung dịch lỏng loãng phân tử chứa chất tan không
điện ly không bay hơi
p0– áp suất của dung môi nguyên chất
Bay hơi ∆ Hbh > 0
Ngưng tụ ∆ H nt < 0
N 1 = N dm =1
N1= Ndm<1 (dung dịch)
P 0
P 1
K= P 1 / N 1
K= P 0
1 0
N1= 1 – N2
p1= p0(1 – N2) = p0– p0N2 ( )
0 0 1 0 2
p
p p
p p
Định luật
RAOULT I
Áp su t h i bão hòa
nh lu t Raoult I: ΜΒ gi6m t&∃ng ?;i áp
suΧt h∃i bão hòa cΗa dung d∋ch bΑng ph n
mol chΧt tan trong dung d∋ch
§ P0: áp suΧt h∃i bão hòa cΗa dung môi trên
b3mΝt dung môi nguyên chΧt
§ P: áp suΧt h∃i bão hòa cΗa dung d∋ch
§ N2: ph n mol chΧt tan trong dung d∋ch
0
2 0
N P
-=
4.4.3 Nhi t sôi
v Nhi t sôi c a ch t l ng là nhi t?Β 2 ?ó áp
bên ngoài (nhi t?Βsôi cΗa n&,c bΑng 1000C
Εng v,i áp suΧt bên ngoài bΑng 1at)
v Nhi t ?Βsôi cΗa dung d ch cao h n nhi t?Β sôi cΗa dung môi nguyên ch t.
Trang 124.4.4 Nhi t ông c
v Nhi t ông c là nhi t ?Β 2 ?ó áp suΧt
h∃i bão hòa cΗa pha lΓng bΑng pha r9n
v Μ;i v,i dung d∋ch thì2 00C, dung d∋ch không
?ông?Νc vì2 cùng nhi t?Β, áp suΧt h∃i cΗa
dung d∋ch < áp suΧt h∃i cΗa dung môi
nguyên chΧt, nên 2 00C, áp suΧt h∃i cΗa
dung d∋ch còn nhΓh∃n cΗa n&,c?á Định luật Raoult II
m s s s
T
dm
=
ddphtu
=
∆
Khí
Tđcủa dd
T đ của dm Ts của dm
Tscủa dd
Lỏng Rắn
∆ Ts
∆ Tđ
Dung môi nguyên chất
Nhiệt độ sôi của dung dịch lỏng phân tử cao hơn
nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất
) dm ( T ) ddlpt (
) dm ( T ) ddlpt (
Tđ < đ
Nhiệt độ đông đặc của dung dịch lỏng phân tử thấp
hơn nhiệt độ đông đặc của dung môi nguyên chất
Tinh thể dung môi nguyên chất
Tđđ(H2O) >Tđđ(dd)
4.5 DUNG D CH I N LY
v D n?i n
v So v,i dung d∋ch phân t%thìπ, P, Ts, T?
cΗa dung d∋ch?i n ly có tr∋s;l,n h∃n
v ChΧt tan trong dung d∋ch ?i n ly gΦi là chΧt
?i n ly
v B6n chΧt cΗa chΧt ?i n ly và N/ng ?Β cΗa dung d∋ch
4.5.1 c i m
Trang 13Sự khác biệt của dd
điện ly so với dd
lỏng phân tử
Dung dịch điện
ly không tuân theo
định luật Raoult,
định luật Van’t Hoff
Dung dịch điện
ly dẫn điện
Áp suΧt h∃i bão hoà cΗa dung môi nguyên chΧt
l,n h∃n áp suΧt h∃i bão hoà cΗa dm trong dd là do các phân t%dm t)do trên b3mΝt chΧt lΓng nhi3u
h∃n
S;ti#u phân chΧt tan không bay h∃i càng t<ng s∆
làm gi6m s;phân t%dung môi t)do trên b3mΝt
nên áp suΧt h∃i bão hoà cΗa dung d∋ch càng gi6m
nhi3u
Nguyên ch # t N 2 =0 , N 1 =1 P 0
0 ) pt ( 1 o 0 2 p p p p p
=
∆
=
0 ) dly ( 1 0 0 2
p p p p ' p
=
∆
=
Dd lỏng phân tử, N2→số tp chất tan =N2
Dd điện ly , N 2 →i.N 2
Cm→i.cm
m s
s ik C '
∆
m đ
đ i k C '
T =
∆
CM(mol/l) → i.cM
RT C
' = M π
Trong cùng điều kiện P o > P 1(ptử) > P 1(đly)
Ts(dm ngchất) < Ts(dd ptử) < Ts(dd đly)
Tđ(dm ngchất) >Tđ(dd phtử) > Tđ(dd đly)
π (dd phtử ) < π (dd đly)
Trang 144.5.2 Quá trình i n ly
v Là quá trình phân ly ch t tan thành nh ng ion
trong dung d∋ch, có th# là quá trình thu n
v S) ?i n ly cΗa chΧt ?i n ly ?−t tr−ng thái cân
bΑng gi∗a phân t ch t tan và ion do nó phân ly,
c c tr&ng b ng i n lyα
0
N
N
= α
0 α 1
•Khi không phân ly: α= 0
•Khi phân ly không hoàn toàn: 0 < α< 1
•Khi phân ly hoàn toàn α= 1
i n ly tính bΑng ph n ?∃n v∋ hay ph n tr<m
•ChΧt ?i n ly yΙu: α < 3%
•ChΧt ?i n ly m−nh: α> 30%
•ChΧt ?i n ly trung bình: 3% < α< 30%
4.6 SỰ ĐIỆN LY CỦA NƯỚC
– CHỈ SỐ HYDRO
Xem tài liệu.
4.6.1 Sự điện ly của nước
Quá trình hoà tan NaCl trong nước
Các phân tử nước có cực sẽ hút các ion Na + và Cl - trong mạng tinh thể muối,làm yếu lực hút giữa các ion
Khi lực hút giữa các ion yếu đi, các ion sẽ tách ra vàbị bao quanh các lưỡng cực nước
Các ion bị hydrat sẽ khuếch tán từ từ
ra khỏi tinh thể và tan trong dung dịch.
14.3
Trang 15Sự ion hóa và tích số ion của nước
Độ dẫn điện của H2O = 5,54.10-18Ω-1.cm-1
H2O + H2O D H3O++ OH
-14 3
pH=-lg[H+] pOH=-lg[OH-] pK=-lgK
Chỉ Chỉ số số pH pH và và môi môi trường trường dd dd
Trong nước nguyên chất và môi trường trung tính
[H + ] = [OH - ] = 10 -7 pH = 7
Trong dung dịch axit có môi trường axit
[H + ] > [OH - ] pH < 7
Trong dung dịch baz có môi trường baz
[H + ] < [OH - ] pH > 7
4.6.2 Cách xác định pH
Bảng 4.9 Các chất chỉ thị quan trọng thường gặp
Chất chỉ thị MÀU SẮC CỦA CHẤT CHỈ THỊ TRONG MÔI
TRƯỜNG KHÁC NHAU
Axit Trung tính Kiềm Metyl da cam
Metyl đỏ Phenolphtalein Qùy
Đỏ (p H < 3.1)
Đỏ (p H < 4.2) Không màu (p H < 8)
Đỏ (p H < 5)
Da cam (3.1<pH <4.4)
Da cam (4.2<pH <6.3)
Đỏ nhạt (3.1 <pH <4.4)
Tím (5 <pH <8)
Vàng (pH > 4.4) Vàng (pH > 6.3)
Đỏ thẩm (pH > 9.8) Xanh (pH > 8)
Trang 16Các phương pháp đo pH cho các dd nước
(a) Giấy đo pH (định tính) (b) Máy đo pH(định lượng)
Axit mạnh và base mạnh
HCl CH3CO2H
Thymol Blue chỉ thị pH=1.2 pH = 2.8
Đo pH của giấm Đo pH của dd NH 3
4.7 HỆ VI DỊ THỂ
v Hệ vi dị thể bao gồm: huyền phù, nhũ tương, bọt
Có kích thước hạt δ> 10-4mm
64
Trang 174.7.1 H huy n phù
Huy n phù là chΧt l∃l%ng thuΒc h vi d∋th#trong
?ó:
v Pha phân tán là chΧt r9n
v Môi tr&≅ng phân tán – chΧt lΓng
v Huy3n phù không b3n – các h−t d dàng l9ng
d&,i tác d ng trΦng l)c
v H& #n phân tán.
v H& a phân tán
4.7.1.1 Với hệ đơn phân tán
Hình 4.10 Đường cong lắng trong hệ phân tán
66
0
Hiệu quả lắng,
%
Thời gian (t) 100
Hiệu quả lắng,
%
0 Thời gian (t)
Hệ đơn phân tán là hệ có các hạt có kích thước tương đối như nhau
4.7.1.2 V i h a phân tán
v,i th i gian.
?Βng cΗa các h−t huy3n phù trong h c4ng xΧp
xΚbΑng th i n ngξcΗa h−t keo?i#n hình
v Gi;ng nh& h keo, huy3n phù có th# chΙ t−o
bΑng nh∗ng ph ng pháp phân tán và ng ng t
v B nh h ng c a ch t i n ly.
H ? a phân tán là h có các h − t có nhi 3 u kích th &, c khác
nhau
4.7.2 H nh t ng
v Nh t ng là h vi d∋th#, trong?ó pha phân tán và môi tr&≅ng phân tán?3u là chΧt lΓng
Hai chΧt lΓng này không hòa trΒn l n nhau,
chΧt lΓng này phân tán vào chΧt lΓng kia
d&,i d−ng giΦt nhΓ
v Có 2 lo−i nh4t&∃ng:
§ D u trong n&,c D/N
§ N&,c trong d u N/D
Trang 184.7.3 Bọt
4.7.3.1 Tính b n t p h p c a b t
Tính b n cΗa bΦt ph thuΒc vào:
N/ng ?Β chΧt t−o bΦt;
Nhi t ?Β;
ΜΒ nh,t cΗa dung d∋ch;
ChΧt ?i n ly;
pH
4.7.3.1 Tính b n t p h p c a b t
v N ng chΧt t−o bΦt càng l n thì th i gian
t n t i cΗa bΦt càng lâu.
Khi nhi t ?Β t<ng làm bΦt ít b3n h∃n – vì làm
t<ng v7n t;c chuy#n ?Βng và do s) gi6m ?Β
nh,t cΗa môi tr&≅ng
v Khi thêm ch t i n ly – tính b n cΗa bΦt
gi m nh&ng không mΧt hoàn toàn tính b3n
4.7.3.2 Ph ng pháp ch t o và phá v b t
v ChΙt−o bΑng 2 cách:
Cho các bóng không khí ?i qua dung d∋ch
chΧt t−o bΦt;
KhuΧy c∃ hΦc dung d∋ch chΧt t−o bΦt v,i không khí
v Phá vϑbΦt hoΝc ng<n c6n s)t−o thành bΦt:
Cho vào chΧt ch;ng t−o bΦt (là nh∗ng ch t
có tính ho−t?Βng b3 mΝt cao; r&8u Amylic, Octylic, Este, );
Nâng nhi t?ΒcΗa bΦt
Thêm chΧt?i n ly