QUÁ TRÌNH QUẢN TRỊ MARKETINGQuá tình quản trị marketing bao gồm việc phân tích những cơ hội marketing, nghiên cứu và lựa chọn thị trường mục tiêu, thiết kế các chiến lược marketing, hoạc
Trang 1QUẢN TRỊ MARKETING
Thạc sĩ NGUYỄN THẮNG LỢI
Trang 3QUẢN TRỊ MARKETING
Quản trị marketing là quá trình lập kế hoạch, và thực hiện kế hoạch đó, định giá, khuyến mãi và phân phối hàng hóa, dịch vụ và ý tưởng để tạo ra
sự trao đổi với các nhóm mục tiêu, thỏa mãn
những mục tiêu của khách hàng và tổ chức
Trang 4QUẢN TRỊ MARKETING
Trang 5QUÁ TRÌNH QUẢN TRỊ MARKETING
Làm ra sản phẩm Tiêu thụ sản phẩm
Thiết kế
sản phẩm
Thu mua Tự làm Định giá Bán Quảng
cáo khuyến mãi
Phân phối Dịch vụ
Lựa chọn giá trị Đảm bảo giá trị Thông báo giá trị
mục tiêu
Định vị trí giá trị
Phát triển sản phẩm
Phát triển dịch vụ
Định giá ngoàiMua
Tự làm
Phân phối
Phục vụ
Lực lượng bán hàng
Khuyến mãi bán hàng
Quảng bá
a) Quá trình vật chất truyền thống
b) Quá trình sáng tạo và cung ứng giá trị
Trang 6QUÁ TRÌNH QUẢN TRỊ MARKETING
Quá tình quản trị marketing bao gồm việc phân tích những cơ hội marketing, nghiên cứu và lựa chọn thị trường mục tiêu, thiết kế các chiến lược marketing, hoạch định các chương tình marketing cùng
tổ chức, thực hiện và kiểm tra nỗ lực marketing
Phân tích các cơ
hội marketing
Nghiên cứu và lựa chọn thị trường mục tiêu
Thiết kế chiến lược marketing
Tổ chức, thực hiện và kiểm tra
nỗ lực marketing
Hoạch định các chương trình marketing
Trang 7Phần II: PHÂN TÍCH CÁC CƠ HỘI
MARKETING
Bài 2: PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG MARKETING
Bài 3: PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG NGƯỜI
TIÊU DÙNG VÀ HÀNH VI CỦA NGƯỜI MUA Bài 4: PHÂN TÍCH CÁC ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
Trang 8Những lực lượng cơ bản tác dụng trong môi trường vi mô của công ty
Kháchhàng
Công chúng
CÁC LỰC LƯỢNG CHỦ YẾU CỦA MƠI TRƯỜNG VI MƠ
Trang 9Bài 2: PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG MARKETING
MÔI TRƯỜNG NHÂN KHẨU
6 Di chuyển chỗ ở trong dân cư
CÁC LỰC LƯỢNG CHỦ YẾU CỦA MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
Chưa đến tuổi đi học, tuổi đi học, thiếu niên, thanh niên (25-40 tuổi), trung niên (40-65 tuổi), cao niên (trên 65 tuổi)
Trang 10Bài 2: PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG MARKETING
MÔI TRƯỜNG KINH TẾ
1 Phân phối thu nhập
2 Tiết kiệm, nợ, khả năng vay tiền
1 Thiếu nguyên vật liệu
2 Chi phí năng lượng tăng
3 Mức độ ô nhiễm tăng
CÁC LỰC LƯỢNG CHỦ YẾU CỦA MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN
Trang 11Bài 2: PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG MARKETING
MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHỆ
1 Sự tăng tốc của vấn đề thay đổi công nghệ
2 Những cơ hội đổi mới vô hạn
1 Có khá nhiều đạo luật điều chỉnh hoạt động kinh doanh
2 Sự phát triển của nhóm bảo vệ lợi ích công cộng
CÁC LỰC LƯỢNG CHỦ YẾU CỦA MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
MÔI TRƯỜNG CHÍNH TRỊ
3 Ngân sách nghiên cứu và phát triển
4 Quy định về thay đổi công nghệ ngày càng chặt chẽ
Trang 12Bài 2: PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG MARKETING
MÔI TRƯỜNG VĂN HÓA
1 Những giá trị văn hóa cốt lõi bền vững
2 Mỗi nền văn hoá đều bao gồm những nhánh văn hoá
CÁC LỰC LƯỢNG CHỦ YẾU CỦA MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
Trang 13Bài 3: PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG NGƯỜI TIÊU
DÙNG VÀ HÀNH VI CỦA NGƯỜI MUA
Nhà quản trị phải trả lời được những câu hỏi sau về thị trường:
1 Những ai tạo nên thị trường đó?
2 Thị trường đó mua những gì?
MÔ HÌNH HÀNH VI CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
3 Tại sao thị trường đó mua?
4 Những ai tham gia vào việc mua sắm?
5 Thị trường đó mua sắm như thế nào?
6 Khi nào thị trường đó mua sắm?
7 Thị trường đó mua hàng ở đâu?
Trang 14Sinh lý
Xã hội
(Được yêu thương, quan tâm,…)
An toàn
Được thừa nhận
(được tôn trọng, thừa nhận,…)
Thể hiện
Các mức nhu cầu của con người theo Maslow
HÀNH VI CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG?
Trang 15QUÁ TRÌNH THÔNG QUA QUYẾT ĐỊNH MUA HÀNG
Quyết định mua
Nhận thức
Đánh giá các phương án
Hành động mua
Đánh giá
các
phương án
Ý định mua hàng
Thái độ của những người khác
Các yếu tố ngoài dự kiến của tình huống
Quyết định mua
Những yếu tố kìm hãm quá trình biến ý định mua hàng
thành quyết định mua hàng
Trang 16Bài 4: PHÂN TÍCH CÁC ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
Các mức độ cạnh tranh căn cứ vào mức độ thay thế của sản phẩm:
PHÁT HIỆN CHIẾN LƯỢC & XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU CỦA
ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
Trang 17Bài 4: PHÂN TÍCH CÁC ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
ĐÁNH GIÁ MẶT MẠNH VÀ MẶT YẾU CỦA ĐỐI THỦ
Tổng hợp các
yếu tố môi
Trang 18Đối thủ cạnh tranh
So sánh quy mô, vị trí của DN với các đối thủ
Phân tích các đối thủ chính
Xác định đối thủ mới, tiềm năng
Đánh giá sản phẩm thay thế
Đối Thủ
Trang 19Một số dữ liệu dùng để phân tích đối thủ
Thị phần
Độ nhận biết thương hiệu
Bảng so sánh giá bán
Độ bao phủ kênh phân phối
Chi tiêu cho quảng cáo, khuyến mãi
Định hướng phát triển của đối thủ
Đối Thủ
Trang 20Bài 4: PHÂN TÍCH CÁC ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
1 Từ những người mới tuyển và công nhân viên của các đối thủ cạnh tranh
2 Từ những người có quan hệ làm ăn với các đối thủ cạnh tranh
HỆ THỐNG THÔNG TIN TÌNH BÁO CẠNH TRANH
3 Từ những tư liệu đã xuất bản và những tài liệu công
4 Theo dõi đối thủ cạnh tranh hay phân tích những bằng chứng vật chất: nguyên vật liệu, chi phí sản xuất, phương pháp sản xuất,…
Trang 21Phần III: NGHIÊN CỨU VÀ LỰA CHỌN
THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU
Bài 5: ĐO LƯỜNG VÀ DỰ BÁO NHU CẦU CỦA THỊ
TRƯỜNG Bài 6: PHÁT HIỆN KHÚC THỊ TRƯỜNG VÀ LỰA
CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU
Trang 22Chương 5: ĐO LƯỜNG VÀ DỰ BÁO NHU CẦU THỊ
ĐO LƯỜNG THỊ TRƯỜNG
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
Thị trường tiềm ẩn
TT.tiềm ẩn
TT.hiện có
TT.đủ tiêu chuẩn hiện có TT.được phục vụ
TT.được chiếm lĩnh
Trang 23Bài 5: ĐO LƯỜNG VÀ DỰ BÁO NHU CẦU THỊ TRƯỜNG
ĐÁNH GIÁ NHU CẦU HIỆN TẠI
Q = nqp
n: Số người mua đối với một sản phẩm trên thị trường
nhất định với những giả thiết nhất định
Trang 24Bài 5: ĐO LƯỜNG VÀ DỰ BÁO NHU CẦU THỊ TRƯỜNG
BÀI TẬP:
Quốc gia A có dân số cả nước là 250 triệu người Số người
mù chữ, trẻ em dưới 2 tuổi và những người khiếm thị chiếm 20% dân số Theo cuộc điều tra mới nhất, quốc gia này phát hiện những người có thu nhập thấp và trình độ học vấn thấp không đọc sách và họ chiếm 30%
Hãy xác định tổng tiềm năng của thị trường sách của quốc gia này? Cuộc điều tra xác định người mua sách mua trung bình 3 cuốn sách mỗi năm, và giá trung bình là 10 USD.
Trang 25Bài 5: ĐO LƯỜNG VÀ DỰ BÁO NHU CẦU THỊ TRƯỜNG
ƯỚC TÍNH NHU CẦU TƯƠNG LAI
TỔNG HỢP Ý KIẾN CỦA LỰC LƯỢNG BÁN HÀNG
Ý KIẾN CỦA CHUYÊN GIA
PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM THỊ TRƯỜNG
PHÂN TÍCH CHUỖI THỜI GIAN DỰA VÀO: XU HƯỚNG,
CHU KỲ, THỜI VỤ, SỰ KIỆN BẤT THƯỜNG
Trang 26Bài 6: PHÁT HIỆN KHÚC THỊ TRƯỜNG VÀ
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU
PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG
Là chia thị trường thành những thị trường nhỏ hơn theo
những tiêu chuẩn nhất định như: tỉnh, miền, sở thích, tuổi,…
có thể chia 1 giai đoạn hoặc nhiều giai đoạn
LỰA CHỌN CÁC KHÚC THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU
Là đánh giá và lựa chọn một hay nhiều khúc thị trường để đưa hàng hóa xâm nhập vào
Trang 27Bài 6: PHÁT HIỆN KHÚC THỊ TRƯỜNG VÀ
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU
Nguyên tắc
địa lý Nguyên tắc tâm lý Nguyên tắc hành vi nhân khẩu học Nguyên tắc
NHỮNG CƠ SỞ VÀ TIÊU THỨC ĐỂ PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG
Trang 28Bài 6: PHÁT HIỆN KHÚC THỊ TRƯỜNG VÀ
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU
XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ HÀNG HÓA TRÊN THỊ TRƯỜNG
Là đảm bảo hàng hóa có vị trí cạnh tranh trên thị trường
nhằm HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC MARKETING
TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI:
1 Công ty có thể sản xuất được tốt hơn sản phẩm của đối thủ cạnh tranh?
2 Thị trường đủ lớn để có thể dung nạp hai đối thủ cạnh tranh?
3 Công ty có khả năng tài chính lớn hơn đối thủ cạnh tranh?
4 Các mặt mạnh của sản phẩm công ty so với đối thủ cạnh tranh?
Trang 29Phần IV: HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC
MARKETING
Bài 7: HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC MARKETING
Bài 8: MARKETING MIX VÀ KẾ HOẠCH MARKETING HÀNG NĂM
Trang 30Là một giai đoạn quan trọng trong tiến trình quản trị chiến lược nhằm phát triển và duy trì sự thích nghi chiến lược giữa một bên là các mục tiêu và khả năng của công ty và bên kia là các cơ may tiếp thị đầy biến động
MARKETING
Trang 31BƯỚC 1: PHÂN TÍCH TÌNH HUỐNG
1 Sự phát triển của ngành kinh doanh đó (sự tăng trưởng về doanh thu của tất cả các hãng cạnh tranh) trong thị trường
2 Vị thế cạnh tranh của các sản phẩm của công ty đối với những sản phẩm thuộc các hãng kinh doanh khác trong thị trường đó
* Xác định doanh nghiệp đã và đang ở đâu?
1 Phân tích sơ đồ SWOT các yếu tố bên trong công ty: mục tiêu, ngưồn lực, thế mạnh, điểm yếu
* Dự đoán công ty sẽ đi đến đâu với các kế hoạch hiện tại?
2 Phân tích sơ đồ SWOT các yếu tố bên ngoài công ty: nhu cầu người tiêu dùng, cạnh tranh, kinh tế, chính trị pháp lý, công nghệ
Trang 32BƯỚC 2: THIẾT LẬP MỤC TIÊU
* Phân khúc thị trường?
* Xác định thị trường mục tiêu?
BƯỚC 3: LẬP CHƯƠNG TRÌNH MARKETING
* Triển khai marketing mix
* Thiết lập ngân sách với mục tiêu:
- Tăng doanh thu
- Giảm bới phí tổn
- Vừa tăng doanh thu vừa giảm bớt phí tổn
Trang 33HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC THEO
Phân tích các
cơ may và rủi
ro
Mục tiêu và giải pháp
Xây dựng
chiến lược
marketing
Đề ra các chương trình hành động
Xây dựng ngân sách Kiểm tra
Trang 34Phần V: QUẢN TRỊ CÁC CHIẾN LƯỢC
MARKETING CHỦ YẾU
Bài 8: QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM
Bài 9: QUẢN TRỊ CHIẾN GIÁ
Bài 10: QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC PHÂN PHỐI
Bài 11: QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC KÍCH THÍCH TIÊU
THỤ
Trang 35Hàng hóa lâu bền Hàng hóa sử dụng ngắn hạn
Dịch vụ
Trang 36Lợi ích
cơ bản hay dịch vụ
Bao gói
Thuộc tính
Tên nhãn
Chất lượng Bố cụcbên
Dịch vụ sau khi bán
Ba mức độ của sản phẩm
Phần cụ thể của sản phẩm Phần cốt lõi của sản phẩm Phần phụ thêm của sản phẩm
Trang 37Sinh lý
Xã hội
(Được yêu thương, quan tâm,…)
An toàn
Được thừa nhận
(được tôn trọng, thừa nhận,…)
Trang 38GIẢI QUYẾT CÁC VẤN ĐỀ:
- Liên quan đến sản phẩm: thương hiệu, kiểu dáng, mẩu mã, màu sắc, kích cỡ, bao bì, đặc trưng kỹ thuật, dịch vụ hậu mãi, bảo hành,…
- Nghiên cứu đánh giá sự thích nghi của sản phẩm
- Nghiên cứu sản phẩm cạnh tranh
- Thử nghiệm sản phẩm
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM
Trang 39Bài 8: QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
SẢN PHẨM
TẠO ĐIỂM KHÁC BIỆT SẢN PHẨM CÓ SỨC CẠNH TRANH
GIÁ TRỊ DÀNH CHO KHÁCH HÀNG
Tổng giá trị của khách hàng
Tổng giá trị của khách hàng
Giá trị
sản phẩm
Giá trị dịch vụ
Phí tổn công sức
Phí tổn tinh thần
Các yếu tố quyết định giá trị dành cho khách hàng
Trang 40TẠO ĐIỂM KHÁC BIỆT SẢN PHẨM CÓ SỨC CẠNH TRANH
Các biến tạo đặc điểm khác biệt
Dịch vụ tư vấn Sửa chữa Những dịch vụ khác
Năng lực Tín nhiệm Tin cậy Nhiệt tình Biết giao tiếp
Biểu tượng Phương tiện truyền thông Bầu không khí
Sự kiện
SẢN PHẨM
Trang 41CHIẾN LƯỢC TUNG SẢN PHẨM MỚI
Hình thành
ý tưởng
Phân tích
khả năng sản xuất
và tiêu thụ
Thiết kế sản phẩm
Thử nghiệm trong điều kiện thị trường
Triển khai sản xuất đại trà
Lựa chọn
ý tưởng Soạn thảo dự án và kiểm tra
Soạn thảo chiến lược marketing
Những giai đoạn chính của quá trình thiết kế sản phẩm hàng hóa mới
SẢN PHẨM
Trang 42Phát hiện:
1.Những yếu
tố của công ty 2.Trọng số của chúng
2 Phân tích chi phí
3 Thiết kế nhãn hiệu
4 Thiết kế bao bì
Sản xuất có mức độ, chuẩn
bị quảng cáo
Mua thiết bị và sản xuất đại trà rồi phân phối
Ý tưởng sản phẩm đó có phù hợp với mục tiêu chiến lược của công
ty không?
3 Phát triển quan niệm và thử nghiệm
Liệu ta có thể tìm được 1 quan niệm tốt cho sản phẩm
để người tiêu dùng đồng ý dùng thử không?
4 Hoạch định chiến lược marketing
Liệu ta có thể tìm được chiến lược marketing vừa túi tiền và hiêu quả về chi phí?
5 Phân tích tình hình kinh doanh
Sản phẩm này
có đáp ứng chi tiêu lợi nhuận của ta không?
6 Phát triển sản phẩm
Ta có phát triển được 1 sản phẩm đúng đắn về
kỹ thuật và thương mại không?
7 Thử nghiệm trên thị trường
Mức tiêu thụ sản phẩm có đáp ứng mong đợi của ta không?
8 Thương mại hóa
Mức tiêu thụ sản phẩm có đúng như dự đoán không?
Đặt kế hoạch tiếp theo
Ta có cần phát triển sản phẩm theo ý tưởng này nữa không?
Nó có giúp cải biến sản phẩm hay chương trình marketing của
KHÔNG KHÔNG
KHÔNG
có
Trang 43CÁC GIAI ĐOẠN CỦA QUÁ TRÌNH TRI GIÁC
QUYẾT ĐỊNH MUA SẢN PHẨM MỚI
Biết Quan tâm Đánh giá Dùng thử Chấp nhận
SẢN PHẨM
Trang 44CHIẾN LƯỢC CHU KỲ SỐNG CỦA SẢN PHẨM
Giai đoạn tung ra thị trường
Giai đoạn phát triển Giai đoạn chín muồi Giai đoạn suy tàn
Trang 45CHIẾN LƯỢC GIAI ĐOẠN TUNG RA THỊ TRƯỜNG
Chiến lược hớt váng chớp nhoáng
Chiến lược hớt váng chậm
Chiến lược xâm nhập chớp
nhoáng
Chiến lược xâm nhập từ từ
Bốn chiến lược marketing khi tung hàng ra thị trường
SẢN PHẨM
Trang 46CHIẾN LƯỢC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN
Kéo dài mức tăng trưởng nhanh của thị trường càng lâu càng tốt:
- Nâng cao chất lượng sản phẩm, bổ sung tính chất mới của sản phẩm, cải tiến kiểu dáng
- Xâm nhập các khúc thị trường mới
- Mở rộng phạm vi phân phối và tham gia các kênh phân phối mới
- Chuyển quảng cáo từ mức độ biết đến sản phẩm sang ưa thích sản phẩm
- Giảm giá để thu hút người nhạy cảm với giá
SẢN PHẨM
Trang 47CHIẾN LƯỢC GIAI ĐOẠN BÃO HÒA
1 Cải biến thị trường
- Thay đổi thái độ của người không sử dụng
- Xâm nhập những khúc thị trường mới
- Giành khách hàng của đối thủ cạnh tranh
- Kích thích sử dụng thường xuyên hơn
- Tăng mức sử dụng mỗi lần
- Những công dụng mới, phong phú hơn
SẢN PHẨM
Trang 48CHIẾN LƯỢC GIAI ĐOẠN BÃO HÒA
Trang 49CHIẾN LƯỢC GIAI ĐOẠN BÃO HÒA
3 Cải biến chiến lược Marketing Mix
- Giá cả: giảm giá, chiết khấu, gánh chịu vận chuyển, bán chịu, tăng giá,…
- Phân phối: tăng cường trưng bày tại điểm bán, phát triển kênh phân phối mới
- Quảng cáo: tăng chi phí quảng cáo, thay đổi thông tin nội dung quảng cáo, phương tiện truyền thông, tần suất, thời điểm quảng cáo,…
- Kích thích tiêu thụ: bớt giá, hoàn tiền, bảo hành, quà biếu, thi tài,…
- Bán hàng trực tiếp: tăng số lượng, chất lượng nhân viên bán hàng, đánh giá lại các điểm bán hàng, kế hoạch thăm viếng khách hàng, chế độ kích thích động viên khen thưởng,…
- Dịch vụ: giao hàng, hỗ trợ kỹ thuật cho khách hàng, hình thức thanh toán,…
SẢN PHẨM
Trang 50và hàng hóa
của đối thủ
cạnh tranh
Lựa chọn phương pháp hình thành giá cả
Xác định giá cuối cùng
Xác định sức cầu Đánh giá chi phí
Phương pháp tính giá ban đầu
Trang 511 XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ HÌNH THÀNH
GIÁ CẢ
BẢO ĐẢM SỐNG SÓT
TĂNG TỐI ĐA LỢI NHUẬN
GIÀNH VỊ TRÍ HÀNG ĐẦU
VỀ THỊ PHẦN
GIÀNH VỊ TRÍ HÀNG ĐẦU
VỀ CHẤT LƯỢNG
Trang 522 XÁC ĐỊNH NHU CẦU
NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG
ĐO LƯỜNG THỊ TRƯỜNG
DỰ BÁO THỊ TRƯỜNG
Trang 53- Tiền điện nước
- Lãi ngân hàng
- Lương nhân viên,
- Chi phí thay đổi
tỉ lệ thuận với mức sản xuất
- Thay đổi tùy theo số đơn vị hàng hóa sản xuất ra
Trang 544 PHÂN TÍCH GIÁ CẢ VÀ HÀNG HÓA
CỦA CÁC ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
Tiến hành mua,
Mua sản phẩm, tháo ra
tính giá
Xác định giá bằng, thấp hơn hay cao hơn đối thủ cạnh tranh?
Điều này tùy thuộc vào GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM GIÁ SẢN PHẨM THAY THẾ GIÁ CỦA ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
Trang 555 LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ
GIÁ QUÁ THẤP
Với giá này không
thể có lãi
GIÁ QUÁ CAO
Với giá này không thể hình thành nhu cầu
GIÁ CÓ THỂ
Giá thành sản phẩm cạnh tranh và giá Giá của đối thủ
hàng thay thế
Phẩm chất đặc biệt của hàng hóa
Những căn cứ chính khi định giá
Trang 56TÍNH GIÁ THEO PHƯƠNG PHÁP
CHI PHÍ BÌNH QUÂN CỘNG LÃI
Giá của nhà sản xuất = Tổng chi phí sản xuất + LÃI (% chi phí SX)
(Giá ban đầu)
20 USD/chiếc đèn = 16 USD + 4 USD (25%16USD)
Giá của người bán SP = Giá ban đầu + LÃI (% giá ban đầu)
30 USD/chiếc đèn = 20 USD + 10 USD (50% 20USD)
Lưu ý: Đối với người bán SP thì lãi này không phải là lãi ròng vì chưa tính
chi phí cho việc tổ chức cửa hàng
Trang 57
TÍNH GIÁ THEO PHƯƠNG PHÁP
PHÂN TÍCH ĐIỀU KIỆN HÒA VỐN
VÀ BẢO ĐẢM LỢI NHUẬN MỤC TIÊU
Chi phí cố định
Đồ thị hòa vốn để xác định giá mục tiêu của hàng hóa
Trang 58TÍNH GIÁ
THEO PHƯƠNG PHÁP
XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ CẢM NHẬN ĐƯỢC CỦA HÀNG HÓA
CĂN CỨ VÀO MỨC GIÁ HIỆN HÀNH
Trang 59TÂM LÝ CHẤP NHẬN GIÁ CẢ
CHÍNH SÁCH GIÁ CẢ CÔNG TY
NHỮNG NGƯỜI
THAM GIA HOẠT ĐỘNG THỊ TRƯỜNG
6 QUYẾT ĐỊNH GIÁ
Trang 60CHƯƠNG 10: CHIẾN LƯỢC PHÂN PHỐI
1 KHÁI NIỆM KÊNH PHÂN PHỐI
Là một tập hợp các công ty hay cá nhân tự gánh vác hay giúp đỡ chuyển giao cho một ai đó quyền sở hữu đối với một hàng hóa cụ thể hay dịch vụ trên con đường từ nhà sản xuất đến người
tiêu dùng