1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chương trình giám sát chất lượng môi trường lần 1/2010 tại Nhà máy Muto Loteco (MVL)

26 433 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương Trình Giám Sát Chất Lượng Môi Trường Lần 1/2010 Tại Nhà Máy Muto Loteco (Mvl)
Trường học Công Ty TNHH Muto Việt Nam
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2010
Thành phố Biên Hòa
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 507,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giấy phép đầu tư số 1277/GP của Chủ nhiệm Ủy ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư ký ngày 17/6/1995 tại Hà Nội

Trang 1

- Giấy phép đầu tư số 1277/GP của Chủ nhiệm Ủy ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư

ký ngày 17/6/1995 tại Hà Nội

- Giấy chứng nhận đầu tư thay đổi lần thứ hai số 472023000231 do Ban quản lý cáckhu công nghiệp Đồng Nai cấp ngày 31/12/2008

- Hợp đồng thuê lại đất số 0036/HĐ-TĐ giữa công ty Phát Triển Khu Công NghiệpLong Bình và công ty TNHH Muto Việt Nam được ký ngày 04/11/2003

- Phiếu xác nhận Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường dự án Xây dựng nhà máy sảnxuất khuôn đúc chính xác và các chi tiết nhựa của công ty TNHH Muto Việt Nam số315/BĐK-TNMT do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai cấp ngày08/11/2004

- Sổ đăng ký quản lý chủ nguồn thải chất thải nguy hại số 266/SĐK-TNMT do Sở TàiNguyên và Môi Trường tỉnh Đồng Nai cấp ngày 22/05/2009

- Hợp đồng mua bán phế liệu với DNTN Tài Sang ký ngày 01/03/2010

- Hợp đồng vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt với công ty TNHH MTV Dịch VụMôi Trường Đô Thị Biên Hòa ký ngày 21/12/2009

- Hợp đồng thu gom vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại với công ty TNHH TM-DV Môi Trường Việt Xanh ký ngày 01/09/2009

SX-1.2 THÔNG TIN CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP

- Cơ quan chủ quản: CÔNG TY TNHH MUTO VIỆT NAM

- Địa chỉ: Đường số 9A, KCN Biên Hòa 2, tỉnh Đồng Nai

- Điện thoại: 061.3836515

- Fax: 061.3836410

- Người đại diện có thẩm quyền: Ông TAMAI HIROYUKI

- Chức vụ: Tổng Giám đốc

Trang 2

các chi tiết nhựa, thiết kế bản mạch điện tử cho các thiết bị dân dụng và công nghiệp.Sản xuất các loại khuôn dập cho các chi tiết điện tử chính xác bằng kim loại, sản xuấtcác chi tiết điện tử chính xác bằng kim loại, sản xuất các loại giá đỡ bằng nhựa và kimloại.

- Qui mô diện tích hoạt động: 40.016,9 m2

- Diện tích xây dựng: 10.400 m2 chiếm 26%

- Diện tích cây xanh và thảm cỏ: 24.631,9 m2 chiếm 61,6% (chủ yếu là thảm cỏ)

- Diện tích sân đường: 4.985 m2 chiếm 12,4%

1.3 THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT

1.3.1 Danh mục nhu cầu nguyên vật liệu, nhiên liệu và hóa chất sử dụng

Trong quá trình hoạt động sản xuất, nguyên vật liệu và hóa chất sử dụng tại nhà máyMuto Loteco (MVL) phần lớn được nhập từ Nhật Bản và phần còn lại được mua trongnước Trong đó, nguyên vật liệu và hóa chất được chia thành nhiều loại khác nhau vớikhối lượng tiêu thụ thay đổi hàng tháng Nguyên vật liệu và hóa chất sử dụng trung bình

cho hoạt động sản xuất của nhà máy Muto Loteco được trình bày trong Bảng 1

Bảng 1 Danh mục nguyên vật liệu và hóa chất sử dụng cho hoạt động sản xuất của nhà máy

1.3.2 Danh mục máy móc thiết bị

Để phục vụ cho hoạt động sản xuất, nhà máy Muto Loteco đã trang bị những máy móc vàthiết bị cần thiết tương ứng với dây chuyền sản xuất tự động và đều có nguồn gốc từ NhậtBản Danh sách các loại máy móc, thiết bị sản xuất của nhà máy được trình bày cụ thểtrong Bảng 2

Trang 3

Bảng 2 Danh sách máy móc, thiết bị sản xuất của nhà máy Muto Loteco

STT Máy móc, thiết bị sản xuất Nguồn gốc Đơn vị tính Số lượng

1.3.3 Quy trình công nghệ sản xuất

Nhà máy Muto Loteco đã đi vào hoạt động từ năm 2004 với công nghệ sản xuất khá hiện

đại được thực hiện dựa trên dây chuyền tự động Dây chuyền sản xuất của nhà máy MutoLoteco là sự kết hợp liên hoàn dựa trên các thiết bị, máy móc được cung cấp bởi các hãngsản xuất nổi tiếng của Nhật Bản và được điều khiển hoàn toàn tự động

Nhà máy Muto Loteco hoạt động dựa trên 2 quy trình sản xuất là quy trình ép chi tiết cơkhí bằng nhựa chính xác và quy trình công nghệ sơn – in sản phẩm

Trang 4

Quy trình ép chi tiết cơ khí bằng nhựa chính xác

Hình 1 Sơ đồ quy trình ép chi tiết cơ khí chính xác bằng nhựa tại nhà máy Muto Loteco

Kiểm tra chất lượng

Trang 5

Quy trình công nghệ sơn – in sản phẩm:

Hình 2 Sơ đồ quy trình công nghệ sơn – in sản phẩm.

1.3.4 Sản phẩm và công suất

Sản phẩm của nhà máy Muto Loteco là các linh kiện nhựa với sản lượng 1.700.000pcs/tháng

1.3.5 Tổng số lao động

Tổng số lao động hiện nay của nhà máy Muto Loteco là 906 người Trong đó:

- Nhân viên khối văn phòng: 26 người

- Nhân viên trực tiếp sản xuất: 880 người

Trang 6

- Lượng nước cấp cho sản suất khoảng 40 m3/tháng tương đương 1,3 m3/ngày Lượngnước này chủ yếu phục vụ cho công đoạn sơn (xử lý bụi sơn).

- Lượng nước cấp cho các hoạt động sinh hoạt của công nhân viên làm việc tại nhà máykhoảng 2.400 m3/tháng tương đương 80 m3/ngày

- Lượng nước sử dụng cho tưới cây, tưới đường, phòng cháy chữa cháy khoảng 810 m3/tháng tương đương 27 m3/ngày

- Nước thải sinh hoạt phát sinh chủ yếu từ các hoạt động sinh hoạt của công nhân viên

và nhà ăn với lưu lượng khoảng 73,8 m3/ngày

Tiêu chuẩn áp dụng

Chất lượng nước thải đầu ra của nhà máy Muto Loteco được đánh giá theo giới hạn đầuvào nhà máy xử lý nước thải tập trung (NMXLNTTT) của công ty TNHH Phát TriểnKCN Long Bình

2.2 BỤI VÀ KHÍ THẢI

Nguồn phát sinh

Các nguồn phát sinh bụi và khí thải trong quá trình sản xuất tại nhà máy Muto Lotecochủ yếu từ:

- Quá trình gia công cắt Geto phát sinh chủ yếu bụi nhựa;

- Quá trình xịt bụi có phát sinh bụi;

Trang 7

- Quá trình sơn phát sinh chủ yếu bụi sơn, aceton, xylen, toluen;

- Công đoạn in có phát sinh hơi dung môi;

- Các phương tiện vận tải chuyên chở hàng hóa ra và vào nhà máy phát sinh chủ yếubụi, NO2, SO2 và CO

Tiêu chuẩn và quy chuẩn áp dụng

Theo Thông tư số 16/2009/TT-BTNMT ngày 17/10/2009 và Thông tư số BTNMT ngày 16/11/2009 của Bộ Tài Nguyên và Môi Trường:

25/2009/TT Chất lượng môi trường không khí bên ngoài nhà máy được đánh giá theo quy chuẩn

kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh QCVN 05:2009/BTNMT của

Bộ Tài nguyên và Môi trường

- Chất lượng môi trường khí thải công nghiệp được đánh giá theo quy chuẩn kỹ thuậtquốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ QCVN 20:2009/BTNMTcủa Bộ Tài nguyên và Môi trường

Đối với chất lượng môi trường không khí trong khu vực sản xuất của nhà máy MutoLoteco được đánh giá theo tiêu chuẩn vệ sinh lao động với Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ Y Tế

2.3 CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT, CÔNG NGHIỆP VÀ CHẤT THẢI NGUY HẠI Nguồn phát sinh

Chất thải phát sinh tại nhà máy Muto Loteco được chia làm ba loại chính bao gồm chất

thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp không nguy hại và chất thải nguy hại

- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hoạt động sinh hoạt của công nhân viên bao gồmgiấy vệ sinh, bao đựng đồ thức uống, vỏ trái cây, rau củ, lá cây cỏ và thực phẩm dưthừa

- Chất thải rắn công nghiệp không nguy hại phát sinh từ hoạt động sản xuất bao gồmnhựa phế liệu, giấy loại, carton, nylon, khay nhựa, sắt vụn

- Chất thải nguy hại phát sinh từ hoạt động sản xuất gồm có cặn bã sơn, aceton cặn, giẻlau, bao tay, rác dính hóa chất hoặc dầu mỡ, vỏ thùng hoá chất, dầu nhớt thải, bóngđèn hư

Thành phần và khối lượng

Thành phần và khối lượng chất thải rắn sinh hoạt, công nghiệp và chất thải nguy hại củanhà máy Muto Loteco được trình bày trong Bảng 3

Trang 8

Bảng 3 Thành phần và khối lượng chất thải rắn sinh hoạt, công nghiệp và chất thải nguy hại

1 Nhựa thải (nhựa phế liệu – khay nhựa – nylon) kg 350

Do nhà máy Muto Loteco có diện tích mặt bằng tương đối rộng (40.016,9 m2) nên toàn

bộ chất thải rắn sinh hoạt, công nghiệp và chất thải nguy hại phát sinh từ các hoạt độngcủa nhà máy đều được thu gom tập trung và lưu trữ tại khu vực riêng biệt nằm ở phía sauxưởng sản xuất và được phân vùng cho từng loại chất thải

Đối với chất thải nguy hại, nhà máy Muto Loteco cho lưu trữ vào khu vực riêng tách rờivới khu vực lưu trữ chất thải rắn sinh hoạt và chất thải rắn công nghiệp không nguy hạivới diện tích khoảng 56m2 Nhà máy đã gắn biển báo, phân ô cho từng thành phần chấtthải tương ứng cũng như ghi rõ mã hạng mục và thông báo về các đặc tính của chất thảinguy hại như tính ăn mòn, tính cháy, phản ứng hay độc hại

2.4 TIẾNG ỒN

Hình 3 Khu vực lưu trữ chất thải rắn sinh hoạt Hình 4 Khu vực lưu trữ chất thải nguy hại

Trang 9

5949 – 1998 của Bộ Khoa Học Công Nghệ và Môi Trường.

Đối với tiếng ồn trong khu vực sản xuất của nhà máy được đánh giá theo tiêu chuẩn vệsinh lao động với Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ Y Tế

Trang 10

Hệ thống thoát nước mưa

Hệ thống thu gom nước mưa của nhà máy Muto Loteco bao gồm hệ thống các đường ống

bố trí dọc theo chiều dài bên ngoài nhà xưởng để thu nước mưa từ tầng mái và hệ thốngmương hở bằng bêtông dọc theo hai bên khu vực nhà xưởng để thu nước mưa chảy tràntrên mặt đất Toàn bộ lượng nước mưa này được thu gom về các hố ga để loại bỏ rác, đất,cát trước khi được đấu nối vào hệ thống thoát nước mưa của KCN Long Bình

Nước mưa được coi là nước không gây ô nhiễm nên không cần xử lý, tuy nhiên công tyvẫn có biện pháp quản lý tốt đó là thường xuyên quét dọn, vệ sinh xung quanh nhàxưởng, dọn dẹp kho bãi và có các công tác thu gom rác thải sinh hoạt tốt nhằm hạn chếmức độ gây ô nhiễm của nước mưa

Hệ thống thoát nước thải

Nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất sau xử lý sẽ chảy vào chung đường ống trướckhi vào hệ thống đấu nối nước thải của KCN Long Bình

Nước thải sinh hoạt

Nước thải phát sinh từ nhà vệ sinh của nhà máy Muto Loteco được xử lý sơ bộ bằng hệthống bể tự hoại, sau đó cùng với nước thải phát sinh từ các hoạt động sinh hoạt, nhà ăn,bồn rửa tay… đấu nối vào hệ thống thoát nước thải của KCN Long Bình và dẫn về nhàmáy xử lý nước thải tập trung (NMXLNTTT) của KCN để tiếp tục xử lý

Mô tả cấu tạo và hoạt động của bể tự hoại

Bể tự hoại có dạng hình chữ nhật, nước thải từ các khu vệ sinh thoát xuống bể tự hoại vàqua lần lượt các ngăn trong bể, các chất cặn lơ lửng dần dần lắng xuống đáy bể Sau đónước thải qua ngăn lắng và thoát ra ngoài theo ống dẫn Lượng bùn dư sau thời gian lưuthích hợp sẽ được thuê xe hút chuyên dụng (loại xe hút hầm cầu) Trong mỗi bể tự hoạiđều có ống thông hơi để giải phóng lượng khí sinh ra trong quá trình lên men kị khí và đểthông các ống đầu vào, đầu ra khi bị nghẹt Ưu điểm chủ yếu của bể tự hoại là có cấu tạođơn giản, quản lý dễ dàng và có hiệu quả xử lý tương đối cao

Trang 11

Hình 5 Sơ đồ mặt cắt đơn giản của bể tự hoại 03 ngăn

Nước thải sản xuất

Nước thải sản xuất của nhà máy Muto Loteco phát sinh chủ yếu từ phân xưởng phun sơn.Lượng nước thải này được sử dụng tuần hoàn cho đến khi mất khả năng hấp thụ sơn vàdung môi, sau đó được đưa về hệ thống xử lý nước thải cục bộ của nhà máy để xử lýtrước khi đấu nối vào hệ thống thoát nước thải của KCN và dẫn về NMXLNTTT củaKCN Long Bình Hệ thống xử lý nước thải của nhà máy hoạt động theo dạng mẻ vớicông suất là 2 m3/mẻ Quy trình công nghệ xử lý nước thải của nhà máy được trình bàytrong Hình 6

Đến HTXL nước thải

NGĂN CHỨA NƯỚC

NGĂN LẮNG NGĂN LỌC

Nước thải

từ nhà vệ

sinh

Trang 12

Hình 6 Quy trình công nghệ xử lý nước thải của nhà máy Muto Loteco

Thuyết minh quy trình công nghệ

Nước thải từ phân xưởng phun sơn được tập trung về bể tách dầu, sau đó chảy sang bểphản ứng xử lý hóa lý Tại bể phản ứng, FeSO4.H2O2, NaOH và Polymer được châm vàovới lượng thích hợp để keo tụ các hợp chất ô nhiễm và lắng bông cặn tạo thành Nướcthải tiếp tục chảy qua bể đệm Bông cặn sau khi lắng được đưa về bể chứa bùn

Từ bể đệm nước thải tiếp tục được đưa qua cột lọc cát, tiếp đến là cột lọc than và cuốicùng tập trung về bể giám sát trước khi đấu nối vào hệ thống cống thoát nước của KCNLong Bình

Nước rửa ngược từ cột lọc than, cột lọc cát và nước thải từ bể chứa bùn đều được đưa vềlại bể tách dầu để xử lý

Nguồn tiếp nhận

NaOH

H2O2.FeSO4Polymer

Bể chứa bùn

BùnRửa ngược

Trang 13

3.2 BỤI VÀ KHÍ THẢI

Nhà máy Muto Loteco đã áp dụng các biện pháp cũng như trang bị các thiết bị xử lý khí

thải nhằm giảm thiểu tối đa lượng bụi và khí thải phát sinh trong quá trình sản xuất tácđộng đến môi trường cũng như đảm bảo điều kiện làm việc cho công nhân

- Khu vực sơn phát sinh bụi và hơi dung môi

được hút bằng quạt hút cưỡng bức và hấp thụ

vào màng nước Bụi sơn từ quá trình này

được thu gom và xử lý theo chất thải nguy

hại, lượng khí thải phát tán ra môi trường qua

ống thoát khí cao khoảng 8m và đường kính

 600mm

- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cho công

nhân như trang bị khẩu trang, mặt nạ, quần áo,

giày, nón, kính bảo hộ cho công nhân làm

việc trực tiếp tại các phân xưởng có phát sinh

bụi như phân xưởng cắt Geto, phân xưởng

phun sơn, nhằm đảm bảo không gây ảnh

hưởng đến cơ quan hô hấp

- Đối với bụi từ quá trình bốc dỡ nguyên liệu, sản phẩm hay bụi từ các phương tiệngiao thông vận chuyển ra vào khu vực kho bãi đã có biện pháp quét dọn vệ sinhthường xuyên hoặc được phun nước ở những nơi xe cộ thường xuyên ra vào làm chobụi ít phát tán, tạo không khí mát mẻ, môi trường làm việc luôn sạch đẹp, gọn gàng

- Nhà máy đã bố trí hệ thống quạt hút trên mái nhà ở các phân xưởng, văn phòng để thugom bụi, hơi nhựa và các hợp chất bay hơi không hấp thụ được bằng nước và phát tánqua ống khói

- Nhà xưởng được vệ sinh thường xuyên, nền tráng xi măng và phủ sơn nhằm giảm tối

đa lượng bụi phát sinh

- Toàn bộ nhà xưởng của nhà máy đều được thiết kế hợp lý, đảm bảo quá trình thônggió tự nhiên diễn ra tốt

- Không khí tại tất cả các khu vực xưởng sản xuất và văn phòng đều được bố trí hệthống thông gió và điều hòa không khí thích hợp

3.3 CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT, CÔNG NGHIỆP VÀ CHẤT THẢI NGUY HẠI

Chất thải của nhà máy Muto Loteco bao gồm chất thải rắn sinh hoạt, công nghiệp và chấtthải nguy hại Các loại chất thải này hàng ngày được công nhân vệ sinh của nhà máy thugom và lưu trữ tại kho chứa được phân khu vực riêng biệt cho từng loại chất thải Tạiđây, tùy theo từng loại chất thải và biện pháp xử lý mà chúng được công nhân vệ sinh thugom và lưu trữ theo các khu vực quy định, sau đó được các đơn vị có chức năng đến thu

Hình 7 Ống thoát khí khu vực sơn

ực sơn

Trang 14

ở các khu vực văn phòng, nhà ăn và nhà vệ sinh Từ đây chúng được thu gom về khu vựclưu trữ chất thải rắn sinh hoạt của nhà máy Lượng chất thải này hàng ngày được công tyhợp đồng với công ty TNHH MTV Dịch Vụ Môi Trường Đô Thị Biên Hòa đến thu gom

và xử lý (hợp đồng đính kèm phụ lục I)

Chất thải rắn công nghiệp và chất thải nguy hại

Toàn bộ lượng chất thải rắn công nghiệp không nguy hại và chất thải nguy hại phát sinhtại nhà máy Muto Loteco đều được thu gom, phân loại tại nguồn và được lưu trữ tại khuvực lưu trữ chất thải rắn của nhà máy

Chất thải rắn công nghiệp và chất thải nguy hại tùy thuộc vào tính chất của mỗi loại chấtthải mà được phân loại và tồn trữ riêng Kho chứa chất thải nguy hại được phân khu vựcriêng, lưu trữ riêng đối với từng loại chất thải, có dán nhãn cho mỗi loại chất thải và ghi

rõ mã hạng mục, đặc tính của chất thải nguy hại

Chất thải rắn công nghiệp không nguy hại được công ty TNHH Muto Việt Nam giao choDNTN Tài Sang thu gom (hợp đồng dính kèm phụ lục I)

Chất thải nguy hại được công ty ký hợp đồng với công ty TNHH SX-TM-DV MôiTrường Việt Xanh thu gom, vận chuyển và xử lý theo đúng quy định về Quản lý chất thảinguy hại

3.4 TIẾNG ỒN

Để hạn chế tiếng ồn trong quá trình hoạt động sản xuất, nhà máy Muto Loteco đã thựchiện các biện pháp như sau:

- Bố trí các máy móc hợp lý nhằm tránh tập trung các thiết bị có khả năng gây ồn

- Để giảm thiểu tiếng ồn, độ rung của các thiết bị máy móc, công ty đã cho lắp đặt cácthiết bị phụ như đế lót cao su, nhựa dẻo hạn chế tối đa độ rung, tiếng ồn của máy phát

ra khi vận hành

- Trang bị nút chống ồn, thiết bị bảo hộ lao động đeo tai cho công nhân trực tiếp đứngmáy và quản lý chặt chẽ việc sử dụng dụng cụ này nhằm hạn chế ảnh hưởng đến cơquan thính giác

- Bố trí giờ nghỉ giữa ca làm việc

- Thường xuyên kiểm tra, bảo trì và bảo dưỡng các thiết bị, máy móc

Ngày đăng: 25/04/2013, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1. Danh mục nguyên vật liệu và hóa chất sử dụng cho hoạt động sản xuất của nhà máy - Chương trình giám sát chất lượng môi trường lần 1/2010 tại Nhà máy Muto Loteco (MVL)
Bảng 1. Danh mục nguyên vật liệu và hóa chất sử dụng cho hoạt động sản xuất của nhà máy (Trang 2)
Bảng 2. Danh sách máy móc, thiết bị sản xuất của nhà máy Muto Loteco - Chương trình giám sát chất lượng môi trường lần 1/2010 tại Nhà máy Muto Loteco (MVL)
Bảng 2. Danh sách máy móc, thiết bị sản xuất của nhà máy Muto Loteco (Trang 3)
Hình 2. Sơ đồ quy trình công nghệ sơn – in sản phẩm. - Chương trình giám sát chất lượng môi trường lần 1/2010 tại Nhà máy Muto Loteco (MVL)
Hình 2. Sơ đồ quy trình công nghệ sơn – in sản phẩm (Trang 5)
Hình 3. Khu vực lưu trữ chất thải rắn sinh hoạt Hình 4. Khu vực lưu trữ chất thải nguy hại - Chương trình giám sát chất lượng môi trường lần 1/2010 tại Nhà máy Muto Loteco (MVL)
Hình 3. Khu vực lưu trữ chất thải rắn sinh hoạt Hình 4. Khu vực lưu trữ chất thải nguy hại (Trang 8)
Bảng 3. Thành phần và khối lượng chất thải rắn sinh hoạt, công nghiệp và chất thải nguy hại - Chương trình giám sát chất lượng môi trường lần 1/2010 tại Nhà máy Muto Loteco (MVL)
Bảng 3. Thành phần và khối lượng chất thải rắn sinh hoạt, công nghiệp và chất thải nguy hại (Trang 8)
Hình 5. Sơ đồ mặt cắt đơn giản của bể tự hoại 03 ngăn - Chương trình giám sát chất lượng môi trường lần 1/2010 tại Nhà máy Muto Loteco (MVL)
Hình 5. Sơ đồ mặt cắt đơn giản của bể tự hoại 03 ngăn (Trang 11)
Hình 6. Quy trình công nghệ xử lý nước thải của nhà máy Muto Loteco - Chương trình giám sát chất lượng môi trường lần 1/2010 tại Nhà máy Muto Loteco (MVL)
Hình 6. Quy trình công nghệ xử lý nước thải của nhà máy Muto Loteco (Trang 12)
Hình 7. Ống thoát khí khu vực sơn - Chương trình giám sát chất lượng môi trường lần 1/2010 tại Nhà máy Muto Loteco (MVL)
Hình 7. Ống thoát khí khu vực sơn (Trang 13)
Bảng 4. Phương pháp phân tích mẫu nước - Chương trình giám sát chất lượng môi trường lần 1/2010 tại Nhà máy Muto Loteco (MVL)
Bảng 4. Phương pháp phân tích mẫu nước (Trang 17)
Bảng 5. Kết quả phân tích chất lượng nước thải của nhà máy Muto Loteco tại hố ga tập trung - Chương trình giám sát chất lượng môi trường lần 1/2010 tại Nhà máy Muto Loteco (MVL)
Bảng 5. Kết quả phân tích chất lượng nước thải của nhà máy Muto Loteco tại hố ga tập trung (Trang 18)
Bảng 8. Chất lượng môi trường không khí bên trong nhà máy Muto Loteco - Chương trình giám sát chất lượng môi trường lần 1/2010 tại Nhà máy Muto Loteco (MVL)
Bảng 8. Chất lượng môi trường không khí bên trong nhà máy Muto Loteco (Trang 20)
Bảng 7. Chất lượng môi trường không khí khu vực xung quanh nhà máy Muto Loteco - Chương trình giám sát chất lượng môi trường lần 1/2010 tại Nhà máy Muto Loteco (MVL)
Bảng 7. Chất lượng môi trường không khí khu vực xung quanh nhà máy Muto Loteco (Trang 20)
Bảng 9. Kết quả đo đạc ánh sáng bên trong nhà máy Muto Loteco - Chương trình giám sát chất lượng môi trường lần 1/2010 tại Nhà máy Muto Loteco (MVL)
Bảng 9. Kết quả đo đạc ánh sáng bên trong nhà máy Muto Loteco (Trang 21)
Bảng 10. Chất lượng môi trường khí thải công nghiệp trong ống thoát khí thải khu vực sơn của nhà máy Muto Loteco - Chương trình giám sát chất lượng môi trường lần 1/2010 tại Nhà máy Muto Loteco (MVL)
Bảng 10. Chất lượng môi trường khí thải công nghiệp trong ống thoát khí thải khu vực sơn của nhà máy Muto Loteco (Trang 21)
Hình 8. Đồ thị biểu diễn chất lượng môi trường không khí của nhà máy, tháng 06/2010 - Chương trình giám sát chất lượng môi trường lần 1/2010 tại Nhà máy Muto Loteco (MVL)
Hình 8. Đồ thị biểu diễn chất lượng môi trường không khí của nhà máy, tháng 06/2010 (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w