trình bày về tình hình xử lý nước thải tập trung và đầu nối thoát nước
Trang 1PHỤ LỤC 7: TÌNH HÌNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG VÀ ĐẤU NỐI THOÁT NƯỚC CÁC KCN-KCN TẠI
TP HỒ CHÍ MINH
ST
T KCN/KCX Tên
Công suất thực tế/thiết kế (m 3 /ngđ)
Tiêu chuẩn xả thải (TCVN 5945-1995)
Mạng lưới thu gom đấu nối/Tổng số DN Số doanh nghiệp đã Tình hình vận hành Ghi chú
I Các KCX, KCN đã xây dựng hoàn chỉnh và vận hành ổn định
2 Linh Trung
3 Linh Trung
2
(100%)
Ổn định
4 Lê Minh
5 Tân Tạo
(GĐ 1)
(97%)
Ổn định
Tân Tạo
(GĐ 2)
(99%)
Ổn định
7 Tân Thới
Hiệp
8 Tây Bắc Củ
9 Hiệp Phước 1.000/3.000 B 100% 29 DN (Khu B&C)/49
DN (59%) Ổn định (20 DN khu A đã có XLNT cục bộ
Trang 2và chờ thi công Cầu Đông Điền sẽ nối vào mạng lưới)
10 Cát Lái II
(GĐ1)
(100%)
Ổn định
chờ nghiệm thu
12 Bình Chiểu 1.500/1.500 A 100% 23 DN/23 DN (100%) Đã vận hành,
chờ nghiệm thu
II Các KCN đang xây dựng
13 Tân Phú
Trung (Công suất thiết 4.000
kế)
A Chưa thực
hiện Chuẩn bị lắp đặt thiết bị Chưa thi công mạng lưới thu
gom nước thải