Thủ tục kiểm soát nội bộ đối với tiền• Chính sách quản lý tiền: đảm bảo lượng tiền thanh toán, tránh để lượng tiền không cần thiết quá nhiều, đầu tư tiền thừa với rủi ro thấp • Nguyên
Trang 3Tiền Cash
• Tiền là tài sản ngắn hạn
• Tài sản ngắn hạn bao gồm Tiền, và các tài sản
dự kiến: chuyển đổi thành tiền, hoặc sử dụng
Trang 4Chu kỳ kinh doanh
Là khoảng thời gian trung bình để chuyển hàng tồn kho thành tiền.
Thông thường ngắn hơn 1 năm
Mua hàng
HTK
Bán chịu
Phải thu khách hàng
Thu tiền Mua hàng
Trang 5• Bao gồm:
– Tiền mặt tại quỹ
– Tiền gửi không kỳ hạn ở ngân hàng
– Tiền đang chuyển
• VND, USD, EUR, vàng
• (Vàng là tiền ở những DN không có chức năng kinh doanh vàng bạc đá quý)
Trang 6• “Đơn vị tiền tệ trong kế toán” là Đồng Việt
Nam được dùng để ghi sổ kế toán, lập và trình bày báo cáo tài chính của doanh nghiệp
• Trường hợp DN chủ yếu thu, chi bằng ngoại tệ thì được chọn một loại ngoại tệ do Bộ Tài
chính quy định làm đơn vị tiền tệ
Trang 7Thủ tục kiểm soát nội bộ
• Nâng cao hiệu quả hoạt động của DN
• Bảo vệ tài sản
• Cung cấp thông tin đáng tin cậy
• Tuân thủ luật lệ
Trang 8Thủ tục kiểm soát nội bộ đối với tiền
• Chính sách quản lý tiền: đảm bảo lượng tiền
thanh toán, tránh để lượng tiền không cần thiết
quá nhiều, đầu tư tiền thừa với rủi ro thấp
• Nguyên tắc bất kiêm nhiệm: Tách biệt vai trò giữa người nắm giữ tài sản và người ghi sổ (Thủ quỹ
và Kế toán tiền)
• Ngăn ngừa mất mát, trộm cắp: nộp tiền vào tài
khoản hàng ngày, thanh toán qua chuyển khoản
• Kiểm kê quỹ tiền mặt
• Đối chiếu ngay với số liệu của ngân hàng
Trang 11Phiếu thu
3 liên:
- Lưu ở nơi lập phiếu
- Thủ quỹ dùng ghi sổ quỹ và sau đó chuyển cho
kế toán để ghi sổ kế toán
- Giao cho người nhận tiền/ nộp tiền
Trang 18TK Tài sản
TK 111 “Tiền mặt”
TK 112 “Tiền gửi ngân hàng”
TK 113 “Tiền đang chuyển”
SDĐK:
Tăng tiền (+TS) Giảm tiền (-TS)
Tăng tiền (+TS) Giảm tiền (-TS)
SDCK
Trang 19TK 111, 112 ?
• Vay ngân hàng 300 trđ, thời hạn vay 3 tháng, chuyển vào TK không kỳ hạn, đã nhận giấy báo
Có của ngân hàng
• Thu tiền bán hàng bằng tiền mặt 10 trđ
• Chuyển khoản trả tiền điện 20 trđ , đã nhận
giấy báo Nợcủa ngân hàng
• Chi tiền mặt tạm ứng 5 trđ cho nhân viên đi
công tác
• Kiểm kê quỹ thiếu 2 trđ chưa rõ nguyên nhân
Trang 20Tiền đang chuyển TK 113
• Phản ánh tiền đã nộp vào ngân hàng, kho bạc, bưu điện nhưng chưa nhận được giấy báo Có
• Chuyển tiền trả cho đơn vị khác, hay đã làm thủ tục chuyển tiền ngân hàng trả cho đơn vị khác nhưng chưa nhận được giấy báo Nợ hay bản sao kê của ngân hàng
Thu TM hoặc séc nộp thẳng vào ngân hàng
Chuyển tiền qua bưu điện trả cho đơn vị khác
Trang 23Tên hàng ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
1.155.000
Trang 24Trường hợp DN tính thuế GTGT theo PP
khấu trừ
• Nếu hàng hóa, dịch vụ mua vào phục vụ cho việc SX, KD hàng hóa, dịch vụ chịu thuế: thì thuế GTGT trên HĐ GTGT được khấu trừ
• => Ghi nhận hàng hóa hay chi phí theo giá
không có thuế GTGT
• Thuế GTGT tách riêng theo dõi trên TK 133
“Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ”
Thuế GTGT đầu vào
Trang 25Trường hợp DN tính thuế GTGT theo PP
khấu trừ
• Khi bán hàng, doanh thu ghi nhận theo giá không có thuế GTGT
• Thuế GTGT đầu ra theo dõi trên TK 33311 “Thuế
GTGT đầu ra phải nộp Nhà nước”
Thuế GTGT đầu ra
Trang 26VD Yêu cầu: ghi vào sổ cái tiền và TGNH
Đầu kỳ DN có 100.000.0000 đ tại quỹ và 700.000.000 đ tại TK
không kỳ hạn ngân hàng Á Châu
1 Chuyển khoản 550.000.000 mua hàng hóa, trong đó giá chưa
thuế 500.000.000, thuế GTGT được khấu trừ 50.000.000
2 Chi tiền mặt trả tiền quảng cáo trên báo Tuổi trẻ trong tháng
11.000.000, trong đó giá chưa thuế 10.000.000, thuế GTGT được khấu trừ 1.000.000
3 Bán hàng 600.000.000, đây là giá đã gồm 10% thuế GTGT, đã
thu bằng tiền mặt
4 Kiểm kê cuối ngày quỹ tiền mặt, phát hiện thiếu 2.000.000
chưa xác định được nguyên nhân, đang chờ xử lý
5 Số tiền thiếu khi kiểm kê xác định lỗi bất cẩn của thủ quỹ, và
thủ quỹ đã bồi thường 2.000.000 cho DN bằng tiền mặt
Trang 27Các khoản tương đương tiền
Trang 28Trình bày trên Báo cáo tài chính
•Tiền mặt
•TGNH
•Tiền đang chuyển
Các khoản đầu tư sẽ thu hồi nhanh trong vòng dưới 3 tháng và không có rủi ro đối với sự thay đổi của giá trị thu hồi
Trang 31???
Trang 33Phải thu khách hàng
Accounts Receivable
Trang 34Các khoản phải thu
• Là tài sản của DN
– đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho DN– DN có quyền kiểm soát đối với TS
Trang 35Thủ tục kiểm soát nội bộ:
• Chính sách bán chịu: xét duyệt bán chịu
• Theo dõi nợ cho từng khách hàng (mở sổ kế toán chi tiết cho từng khách hàng)
• Đối chiếu công nợ với khách hàng định kỳ
• Phân loại nợ theo thời hạn thu hồi, phát hiện kịp thời các khoản nợ quá hạn
Trang 36TK 131 chi tiết
Số dư cuối kỳ
Trang 37Lưu ý khi ghi nhận thông tin:
• Không bù trừ công nợ giữa những khách hàng khác nhau
Trang 38Chứng từ
o Hóa đơn
o Phiếu thu, Giấy báo Có
Trang 39Chứng từ - Hoá đơn
Trang 40DN KHÁCH HÀNG
Hàng hóa
Tiền
Nghiệp vụ bán hàng
Trang 41DN KHÁCH HÀNG
Hàng hóa
Tiền
Bán hàng trước – Thu tiền sau
Trang 43DN KHÁCH HÀNG
Hàng hóa
Tiền
Khách hàng ứng
Thu tiền trước – Giao hàng sau
Trang 44Xác định tăng hay giảm nợ phải thu, ghi Nợ hay
Có TK 131?
• Bán hàng cho khách hàng trả tiền sau
• Khách hàng trả lại hàng trừ vào nợ vay
• Giảm giá cho khách trừ vào nợ vay
• Khách hàng thanh toán nợ
• Khách hàng ứng trước tiền nhưng chưa nhậnhàng
Trang 45Các nghiệp vụ thường gặp
• Bán hàng chưa thu tiền:
Nợ TK 131: tăng nợ phải thu khách hàng (+TS)
Có TK 511: tăng doanh thu bán hàng (DT, +VCSH)
Có TK 33311: tăng thuế GTGT đầu ra (+NP trả)
• Khách hàng thanh toán
Nợ TK 111, 112: tăng tiền (+TS)
Có TK 131: giảm nợ phải thu khách hàng (-TS)
Trang 46Các nghiệp vụ thường gặp
• Khách hàng ứng trước tiền
Nợ TK 111, 112: tăng tiền (+TS)
Có TK 131: khách hàng ứng trước (+NP trả)
• Khi giao hàng cho khách hàng
Nợ TK 131: tăng nợ phải thu khách hàng
Có TK 511: tăng doanh thu bán hàng
Có TK 33311: tăng thuế GTGT đầu ra
Trang 47Chiết khấu thanh toán
• Ở góc độ người mua hàng:
• Ở góc độ người bán hàng:
Trang 48• Chiết khấu thanh toán cho khách hàng hưởng
Nợ TK 635: chi phí hoạt động tài chính (CP,
-VCSH)
Có TK 131: giảm nợ phải thu khách hàng TS)
Trang 49(-VD1: Tại Cty XYZ tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
• Ngày 1/4: Bán 10 TV LCD cho cty Minh Long, điều khoản 1/5, n/15, cho thiếu trong vòng 15 ngày Giá bán chưa thuế GTGT là 10 trđ/ cái, thuế GTGT 10%
Trang 50• Ngày 5/4: Vì theo thỏa thuận giữa cty XYZ và cty Minh Long, nếu khách hàng thanh toán
trong vòng 5 ngày đầu sẽ được hưởng chiết khấu thanh toán 1% trên giá thanh toán Vào ngày 5, cty Minh Long đã chuyển khoản thanh toán tiền hàng sau khi trừ khoản chiết khấu thanh toán được hưởng
Trang 51Thu nợ
Trang 52Sổ chi tiết thanh toán với người mua
TK: 1311 - Đối tượng: Cty Minh Long - Loại tiền: VND
Thời hạn CK
Số phát sinh Số dư
SPS trong kỳ 1/5 HĐ11 Bán 10 LCD 511
3331
Cộng SPS
Số dư cuối kỳ
Đvt: 1000 đ
Trang 53• Ngày 20/4: Cty ký hợp đồng bán 5 máy cắt cỏ cho Cty Anh Khoa với giá bán 4 trđ Theo thỏa thuận, cty Anh Khoa đưa trước tiền 20 trđ
• Ngày 10/5: Cty giao 4 máy cắt cỏ cho cty Anh Khoa
Trang 54TK 131 “Phải thu khách hàng” Anh Khoa
Doanh thu
bán hàng
Nhận tiền ứng trước
Trang 55Bảng cân đối kế toán Tại ngày tháng năm
Trang 56* KT Dự phòng phải thu khó đòi
Tài sản trình bày trên
BCĐKT không cao
hơn giá trị có thể thu
hồi được
Trang 57Dự phòng nợ phải thu khó đòi
• Thời điểm lập dự phòng: khi lập BCTC (cuối năm,
giữa niên độ)
• Mục đích: điều chỉnh giảm khoản phải thu
• Tài khoản sử dụng: TK 139 “Dự phòng phải thu khó đòi” – đây là TK điều chỉnh giảm của TK tài sản
• Khoản dự phòng giảm khoản phải thu tính vào chi phí quản lý DN
Trang 58Căn cứ xác định khoản phải thu khó đòi
• Dựa vào kinh nghiệm quá khứ của DN: % trên doanh
số bán chịu, % trên tổng dư nợ khách hàng
• Dựa vào các dấu hiệu đối với những khách hàng cụ thể
Trang 59- Có đủ căn cứ xác định là khoản nợ phải thu khó đòi:
+ Nợ phải thu đã quá hạn thanh toán ghi trên hợp đồng kinh tế + Nợ phải thu chưa đến thời hạn thanh toán nhưng khách hàng
đã lâm vào tình trạng phá sản hoặc đang làm thủ tục giải thể; người nợ mất tích, bỏ trốn, đang bị các cơ quan pháp luật truy
tố, giam giữ, xét xử, đang thi hành án hoặc đã chết.
Trang 61TK 139 “Dự phòng phải thu khó đòi”
Trang 62Có TK 642 - Giảm chi phí quản lý DN
3 Xoá nợ không có khả năng thu hồi
Nợ TK 139 – Nếu đã được lập dự phòng
Nợ TK 642 – Nếu chưa được lập dự phòng
Có TK 131 – Giảm nợ không thu hồi được
Trang 634 Thu hồi các khoản nợ đã xóa sổ
Nợ TK 111, 112
Có TK 711 –Tăng thu nhập khác
Trang 64Xóa nợ không thu hồi được
Lấy khoản dự phòng ra để bù
Trang 66???
Trang 67Tạm ứng
• Là 1 khoản tiền hay vật tư do DN giao cho
người nhận tạm ứng để thực hiện 1 công việc hay nhiệm vụ nào đó được phê duyệt
• Người nhận tạm ứng là người lao động tại DN
• TK 141 “ Tạm ứng” – Tài sản
Trang 68• Người nhận tạm ứng phải chịu trách nhiệm về
số nhận tạm ứng và chỉ được sử dụng theo
đúng mục đích đã được duyệt
• Khi hoàn thành công việc, người nhận tạm
ứng phải lập bảng thanh toán tạm ứng (kèm theo chứng từ gốc) để thanh toán dứt điểm
• Khoản tạm ứng không sử dụng hết phải nộp quỹ hoặc trừ vào lương
Trang 69* khoản tạm ứng TK 141
1 Chi tiền tạm ứng cho nhân viên (Căn cứ vào giấy đề nghị tạm
ứng và Phiếu chi)
2 Tất toán khoản tạm ứng của nhân viên (Căn cứ vào giấy
thanh toán tạm ứng và các chứng từ khác đi kèm)
3 Chi bổ sung số tiền tạm ứng cho nhân viên (Căn cứ Phiếu
chi) hoặc thu hồi tiền tạm ứng còn thừa (Căn cứ Phiếu thu)
Trang 71Nợ TK 141-tạm ứng (+TS)
Có TK 111-tiền mặt (-TS)
Trang 72Nợ TK 642 Chi phí quản lý DN (CP, -VCSH)
Có TK 141 Tạm ứng (-TS)
Trang 73* KT các khoản phải thu khác
TK 138
• TS phát hiện thiếu đang tìm nguyên nhân để thu hồi (TS thiếu đang chờ xử lý)
• Thu các khoản bồi thường
• Các khoản cho mượn không lấy lãi
Trang 75TK 138 “Phải thu khác”
SDĐK: Giá trị các khoản phải
thu khác vào đầu kỳ
-Các khoản bắt bồi thường
-TS cho mượn -Các khoản chi hộ -Cổ tức, lãi phải thu
-TS thiếu đang chờ xử lý
-Đã thu được tiền bồi thường -Đã thu hồi TS cho mượn -Đã thu hồi các khoản chi hộ
-Đã thu cổ tức, lãi -TS thiếu đã xử lý xong SDCK: : Giá trị các khoản phải
thu khác vào cuối kỳ
Trang 761 Tài sản thiếu phát hiện khi kiểm kê chưa rõ nguyên nhân chờ
Trang 771 Chi hộ cho đối tác bằng tiền mặt
2 Đối tác thanh toán