* Thuế trục cbũ là Loại thuế đánh trực tiếp vào»thu nhập hoặc tài sán của người U' thuế, nguời nộp thuế người chịu thuế là đổng nhất haý là.. * Thuế gián tỉụi là thuế đắnli vảo nguừi tíé
Trang 1LUẬT T À I CHÍNH VÀ LUẬT NGÂN HÀNG
Câu 1: So sánh giữa “iĐạiơ luẠt ngAn sách Nlià nước thường niên” vói “©31? Ngàn sách Nhà nnớc”
* Giống nhau:
ẼỊftu cổ iíC n q u an dếrrhoạt động thu chi ng3n sách N hà nứớc.
Đểu cồ ịính, bắt buộc các chủ thể có liên quan phải triột dể thi hành.
ĨCIiHG nhau _ _
Tiêu chí Đạo luật ngan Síích Nhà nước
thường niỗn
Đao Iuât ngan sách Nhà nước
Nọi dung Chỉ bao 'gổm những nội dung thu
chi tài chính cụ thế của Nhà nước
trong thờihạn 1 năm
Quy định rất nhidu vấn để, nguyên tác trong quản lý ngân sách Nbà lỉuức, hộ thốn K nRílũ sách
1 Hình thức
1
BaO gỔm bàn dự toán thu chi cùa
Nhà nước trong 1 năm và Nghị
quyẽt của QÚỐC lịOi về viộc thổng
qua bản dự toán.
Cấu trúc: Các chucmg các điẻu và
các khoản.
Thời hạn có
hìộiriựe
Mối quan hệ 1
Chĩ có hiẹu lực trong vòng 1 năm,
ngày bát đẩu ngày kít thúc đưục
rác địnli trixớc
Là cái riêng, cái cụ thể
Cổ hiộu lục pháp lý iẫu dài, ị
.ngây bát diu có hiệu lực 1
đuực xác, định, Tígky kết 1 thúc thl khỌng xác định, chỉ 1 khi nào 'cổ dạo ỉuỉt ngẫa-
sách Nhà IỊỊIÓC Diới iháy thố ;
cho nổ
Là cắị dhuns, cái tổng quẩt 1
Câu 2,: Hệ 'thống- ngftn sách Nhà nước ở Việt Nam được Pháp luật Iiỉện hàỉìli
quy dịnti nliư thế nào? Tại sao Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2ỮC2 lạỉ qu;
đ ịn h n h ư vảy?
Điểu.4 Luật Ngân sách Nhà nuớc 2002 có quy điiih “Ngan sách Nhà nuức gổm ngím
sách Trung uơng vã ngan sách dịa phuớng Ngan sách địa phương bao gởm n g ta s á c h CÌIIỊ
đơn vị hành chfnh các cấp có HĐND và ỪBND’
Luât Ngan sách Nhà nuức 1996 có quy dịnh rõ hệ thống ngân sách Nhà miớc gồm
c Í ẹ : Trung uong,'cíp tinh cấp huyCn, cấp xắ phuờng, tíu trán và có phan dinh cụ thể nguổíi thu nhiệm vụ chi cho tùng cấp ngân sách
Luật Ngfln sách Nhà nuức 20Q2 dược ban hành khi luật lổ chức HĐNĐ và UBNIt chua đuợc s&t.dói pể phù bọp Vội Luật tổ chức HĐND và ƯBND sủa dổi ssu nàv tfeỉ Luạ Ngân, sách Nhà BUÓC phải quy định như vậy.
HỌC VIỆN NGẨN HÀNG
Trang 2Luật Ng&tt s ấ ili Nliỳ nuúc 1996 oó quy định hộ thốog ngân sách gom 4 cấp và quy
ềịạh nguồn thu, nhỉẬni vụ chi cho lùng cấp ngan sách Điểu này thể hiện duọò lính rõ ràng
nành hạch nhung lại kttộitg phù hỢỊ) vái thực ịế.
T hứ nhất; Có Hự khác hlội rất lớn giữa các địa phuontỉ vổ ngụổn lực, trinh dô, khả
Biuag quârttý <yỊn"bợệ'
Thứ hai: IChỒỉiỊỊ pìtù hợp với thục tế, vj trí, vai trò cỏa chính qụyén cap CU1D Lrong
quản Ịýẵ
Câm 3 : C á c k h o ả n th u m à N gủn sá c h T W đưực hưởiỊg 1Ọ0 % có d ặ c điểm gì? LÁỊy ví dụ m in h boạ?
- Là kh oản thu rái lớn phát sinh idiổng đổng đéù, khổng ổn dịnh tại các địa phượng.
- VD: Khoản thu từ Jiàng hoá xuất nliập khẩu họặc thu rừ dẩu khi Nếu cho dịa
phương h ư ởng những khoản thu này thí có đjếa phương cá, có địa phương không có => tạo
a sự phân hoá giụa các điỂã phương.
- Là kiìoản thu gắn vói chức năng quin lý của cắc cơ quan ở TW.
VD: Các khoản thu rừ hoạt động sự nghiộp của TW, thu hổi vốạ tại cắc dn Nhà nước
do Trung ưcmg quản lý, các khoản phí, lệ phí phất sinh lừ hoạt dộũg của các cơ quan TW Việc q u y đinh nhu vậy tạo ĐK cho việc gắn trách nhiêm qụản lý với lợi ích được hưởng.
C ảu 4: N êu điểm giống vả khác nhau cơ bàn giữa th u ế với phí lệ phí.
Thuế" ỉà khoản ú ẩn mà các phấp nhân và th^ nhân cố nghĩa vu nôp cho 'Nhà nước, khũrỉg m a n g tính hoàn trả và sư dối giá, quy đinh bàng vàn bản Pháp luật do cờ quai) lập 'pháp hgụ hành.
P h í là khoản dén mà tổ chức, cá nhản phải trả khi dược tổ chúc, cá nhân khác cung cấp dịch vụ ậÌỊỢc quy đuihưọng danh mục phí kèm theo pháp lệnh phí, lộ phí:
* G iống phau
- Đ é u ỉà k h oản ÚỊU ng/Ịn sách N h à nurớc
- to fu m ang tSiùi Ị?ẩí buoc
- Đ ẻu dược 'Phấp luật diéu chính
- Đ 4ụ d o các cơ quan Nhà nước eố thẩm quy én thực hiộn thu đối với các cơ quan, tổ
ức cá nhãn là tượng phải dóng gop.
* K h á c nhau
nhấi báíì Ịiàũỉì th ể hiộn dưới cá c hưm -thức đạo luât,.pỉiắpỉ£nh
Có nhỉéu cớ quaa' có thẩm
quy én ban bành: VĐ thuơng vụ quốc Ịỉộiĩ chính phù bộ tài chínti, H Đ ND tỉnh
d ổ i g iá , túứ i h o àn trà
iếp
Kiiộng xnang tính đối giá, lừứì h o an pra 'trục liếp cho
đổi íuợn« iiộit)
M aiig tính đ<3TẦ gĩẨ tính
h oàn trả trụ c :|iep
HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
Trang 3cho ngin sách Nhà.nước, điỂu tiết sản xuất, hướng
đẫn tieu đừng, điểu hoầ
thu’ nhạp xã họi (chiếm 90% nfíAn sách Nhà nước)
Bù đáp ] phán hoac toàn
bọ các chi phí ■ ĩílả Nhà
nước đã-bò rạ.
Van bản Pháp luật diều
chinh
Luạt hoặc pháp lặnh về thuế
Pháp lộiih, nghị • dịnh chính phù
Câu 5: Phàm bSệt giữa thuế trực thu vói thuế gián thu? Nêu ý nghĩa của vi
phân biệt này trong xây dựng Pháp Inệt và thực hiện Phẩp luật thuê?
* Thuế trục cbũ là Loại thuế đánh trực tiếp vào»thu nhập hoặc tài sán của người U' thuế, nguời nộp thuế người chịu thuế là đổng nhất (haý là một nguời)
* Thuế gián tỉụi là thuế đắnli vảo nguừi tíéu dùng thông qua giá cả hàng hoẩ khOí đổng nhít (nguời lánh doanh là người nỌp thuSs và nguỉri tiêu đùng là ngưừi chịu thuế)
Ý ngtiDu ThOng qua viẹc phan biột để ẢÍC định mục tiêu, điểu tiết cùa mỗi ĩóấi (hu
cừ đó khi ban bành, sủa đổi cẩn phải hướng vào thực hiộn các mục tiêu xác định
Thững qua việc phan-.biệt dể tìm ra nhũng nhân tố ảnh hưởng dốn quá trình quàn i
thu nộp thuế để các cơ quạn Nhà nước có biên pháp quản lý thích hợp nhầm đạt hiộu qù
cao trong quân lý;
Cau ổ: N6n những điếm giếng và khác nhau cơ bàn trong áp dụng thuế g íá ír
gia tán g đổi với trnừng h ợ p k in h doanh hàng hoá, dịch vụ kiiỏng thuộc (lỉén chiu thiaếị
với kinh doanh U o g b o í , dịch vụ cliịu th u ế nhung cố th u ế suất áp đụng !à 0 %.
* ỢÌƠP*" Đ&I kbong chịu thụố VAT.
* K h ấ c n b á i i '
khổhjĩtfuợc hoàn’thuế
•Thuế- V A T-đđư vào sẽ:
đínợc khấu trừ Hàng hoá địch vụ Kỉnh doanh 28 loại hảhg
hoá lại điổu 4 luật thúi VAT ẵ
Hàng hoá dịch vụ xuẳ
khẩu Thủ tục hành chính Khổng 'phải (hực hiộn
nghĩa vụ dang ký, kê khai, nCtítllbí
Phải thục hiện dẩỵ đù các
thủ tục hành chính thuế
H Ọ C VIỆN NGẨN HẢNG
Trang 4¿ â u 7: Nèu đlễan gióng và khác n h au cơ bàn giữa th u ế giá trị gia tâ n g VẶ th u ế
ỉỉốaíSỉỊi Ạậc biệt
•* Giống nhau
- Đổu là thuế gián thu
- Đốĩ tượng nổp thuế dểu lả tẢ chức CÁ lứựln
- Đỏi tuọụg chjú tỊiu í đéli là hâ«£ hoá dịch vụ
- Thuế suất, ỉSỂu đttợc quy định bẠng tỷ 1(6 %
- Giống hhau vé các thủ (ục hành chính thuế.
* Khác nhau: _
Phạm vi áp dạng Rộng, đánh vào hầu hết
các hàng hoá dịch vụ trừ
28 loậi hàng noá dịch VỌI khôn« chịụ thuế
Hẹp Chỉ đánh thuế vào 8 loại hàn£ hoá và 5 loại dịch vụ
Khâundánh th u ế Đánh, ở mọi khâu trừ sản
xuất, nhập k h iu , kinh doanh đến tiêu dừng
Đánh một lẩn vào khâu sản xuất hoặc khâu nhập khẩu đối với hăng hoá hoặc khâu kiah doanh đổi vói dịch vu
Mức thuế suất áp dụng Tháo (0% 5% 10%) Rất cáo
Hướng điéu tiếc của Nhà
nước
Diổu ciíí cả hai huớng Chi cố một hưóng là hạn
c h í sản xuất, hạn chế nhập khẩú kinh doánh và • tiêu dùng
C âu 8: G iải thích vá chứng ininli rà n g P h áp luật th u ế tiêu thụ đặc biêí Jả cỏng
cụ đsiợc N hà nư ớ c sử dụng đế dl/u íiết ílẻu dùng x ỉ hội dối vái một số loại h ả n g h o i dịch vụ m à N h à nưđc Mtónu kliiiyln khícli
* Giải Ihích: T huếiidu tliụ dạc biột là thuếgián thu inà thuế suất thuê tiôu Ụiụ đặc
biệt dược Nhà nước quy định rất cao => giá bán cùa hàng.hoá dịch vụ tăng cao ==> ảnh
hưởng đến cẩu hàng hoá cụ thể là người dan hạn chế tiêu dùng —> hạn chế việc sảh xuất, i/iệc nhập khẩu đổi với bàng hoá và kinh doanh (lịch vụ,
* Chứng minh: Giả sử một chai bia mà ẹộng ty sAn xuất bán ra chưa có.thũfi:ti<Su thụ J3c bĩệr là 4000đ, Nhà auóc đánii thuế 75%, nên số thuế tiíu thụ đặc biêL Nhà iiưọcr sẽ thu
# o một chai bia là 4 0 0 0 X 75% = 3000d Còng ty phải bán ra thị trường ] chai biaTcó thúi
/A T là 7000đ Giá bán được đẩy lẻn cao gần gấp dôi làm cho người tiêu dàng han!.chố
íù/ig vì thu nhập cùa h ọ có hạn
HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
Trang 5C á u 9 ế So s á n h t h u ế t h u n h ậ p d o a n h n g h iệ p với t h u ế th u Iihập dố i y(Á !5®sỉĩjg
thu nhập cao ằ'
* Giống nhau:
- ĐỂII là thuẽ trực tiếp thu đánh vào thu nhạp của người nộp thui
- Thuế đuợc túih theo tùng năm hoặc tùng lần phái sinh thu nhại
_ * Khác nhau: _ _ _ Tiêu chí Thuế thu nhâp doanh DRhiệp Thuế thu nỊiập cá nhíVn
Chủ thể thuế Tđ chức, cá nhan kinh doanh có
thu nhap
Các cả nhan Iđiòng kinh
doanh có:thii rihăị) thuế Thu nhap
chịu thuế
- Thu nhập từ kinh doanh hoặc có
li òa quan đến kinh doanh.
- Có khấu trừ chi phí tạo thu nhạp
- Không có kliởi diểm chịu tluuế
- Thu nhậjp4ữ láo động và các nguổn thu nhập fchác không
từ kinh 'doanh
- Kiiỡng khấu trừ clii phí tạo
thu nhập.
- Có quy dịnh vể khởi điểm tính thuế;
Thuế suất Thuế suất cổ định, thuế SUẠÌ luỹ
tiíra chỉ là ngoại tô
Thuế suít Iuỹtíến, thuế suất ctf đinh chi là òRoại lộ Thời hạn nộp
thuế
T ídỉi theo cá năm tạm thu lừng quý Thuế tính tlìcọ cả năm nhung
tạm thu theo thu nhập hàng tháilE hít ílrtm' iẽ quyết toán Cách thức
thu nộp thuế
)Dđì lượng nộp thuế 5C mạng tiên
đến uồp truc tiếp cho kho bạc
Kliấu trừ tậi' ngúỗn
1
c ạ « lO.Hậy mèn các ¡¡oạl thuế liêm quán <!ến ứ ất dal vA chỉ ra điếm giốỉTg rả
khác lihan cơ bản gjìữa các loại th ú i dó?
* Các loại thuế:
- Thuế sử dụng đất nởng nglúộp
- Thuế nhà ftót
- Thuế chuyển quyển sử dụng đấi
- Hiụế.tài ngnyên đối với hành vi khai thác đất.
* Giống nhàu:
- Đổu là thuế trự: thu, đều cd liên quan dến dất dai
- Đối tượng nộp thuế là người có quyổn sử dụng đít hoác có hành vi idiai ỉhác được
sừdụng đát.
_* Khâc nhau:
Tiêu chí Thuế sử dung
đát nông nghiệp
Thuế nhà đíít Ttíuíchũyển
quyẻn sử dung đít
Thuế tài nguyốn
£)ổì tuợng chịu
thui
Đđi nỏngnghiỘỊ) Đít ở, dất
xaýdựnE
ũttắ tiỊcụa các lớsltĩít
Đất đin^: phép khai thà:
HỌC VIỆN NGẨN HÀNG
Trang 6Ị _ quyển
1 Đổi tưc#jg nộp
thuế ề
1
1
1
ị
Ị
Tổ chúc, hộ gia đình,cá nhân có quyéo sử dụng đấthoầ£ có hành
vi sửílung dất nồng nghiệp vào
[ siii xuất nông
nghiệp
Tổ chức, hộ gia đình,cá nhân, có quyển sử dụng, dác hoặc cố hành
vi sử dụng
dất ở, đất xAy
dụng cồng trình
Hộ gia dinh,
cá nhân có quyẨn-sử dụng đất và đưạc dhuyểii quyển sử dụng đất Tổ chức tuvên truyển sử dụng đất nộp thũế thu nhập doanh nglúộp theo luật thuế thu nhập doanh nghiệp
Tổchitercá nhản đúợc phép khái-thác đất
Căn cứ tính
thuế
ỈJiéntí(:h,|j.ạng đất dịịiĩh xuất thuế
Dièn tích, hạng dất và mức thuế
Diện tích, giá
tính thuế và'
thuế suất
Khổi lượng đất .thục tế khai thác Đơn vị tính
thuế
Tính bằng thóc, thu hậng tién
Tính bẳng thốc, thu bàng đán
Tính bằng tiổn, thu bằng tiến
Tinh bàng tiổn, thu bẳn£ tiẻn
Tnòi hạn thu
nôp
Thuế tính thu từng nam th u theo mùa vụ thu hoạch
Thuế tính thu háng năm mỗi năm nộp
2 kỳ, mỗi Jcỳ 1/2 số thuế thức phải nộp
Thuế túih và thu từng lẩn khỉ cố hành
vi chuyển quyển
Thuế tính và thúM ng thing
C ảu 11: Cbếiđộ thuế áp dụng có điểm gì khác biệt giữa hai đọi tuợng là tổ chúc
ỉôiíH' íế và các hộ gia đình, cá nhân khi.họ đểu có hành vi cỉiuyèn qúyẻii sử dụng đ ít
BSip Ịp ìsầ p ■ _ _
O iủ thể nộp thuế Nộp thuế thiị nhập (loanh
nghiệp theo luật thui thu nhập doanh nghiẽp
Nộp thuế chuyển.quyẻjỊ sử dụng đất theo liịột thuế chuyển quyển sử dun£ dất Thu nhập chịu thuế Tính trên thu nhập (doanh
thu - chi phí)
Trên cơ sở doanh thu
2H% ngoài ra còn có thổ 2% đối với đất nông lâm
ị riÁn ằ lh nế brt ; riếu có 1 ngư nghiêp
Trang 726 Tất cà các hình thức cấp túi dụog cũa tổ chức tin tlụrig đểu Ihực hiện trẽn cơ ■
hợp dồng tín dụng
Sai vì: Hợp dồng tín dụng là hình Ihức pháp lý cùa cơ quan hệ cho vay giữa tổ chi
íứỉ dụng Và k i m hàng Mà cho vay clú là mọt trong 5 hình thức cấp tín dụng cùa tó chì
túi dụng và tương ứng mỗi hình thức dó có một loại hợp đổng tương ứng cụ thể
Cho vay - Hợp.đổng Ưn dụng
Chiết khiu - HỢp động chiSt khấu
Cho thuê tài chính - Hợp đổng clio thụè tỉli chínli
Bảo ỉăph ngSạ bằng - Hợp đ ổngbảo lãhh ngAn liỉing
Bao thanh tóẳn - Hớp đổng' báo thanh toán
27 Các tổ chức tín dụng hoạt dộng tại Viột Nam (lều có quyén mớ tài lchoản UỄn gừ [hahh toán cho c á c khách hàng lặ.các tổ cliức kinli tế, cíìihAii lc.lii họ yàu cíỉu ■
Sai vì:
TỔ chức -tín dung, có iiai loại - Ngiln hàng
- Phi ngân hàng Theo Khoản 3 Điểu 20 Luạt các tổ chức tín dụng "Tổ chửc tín đụng phi ngân, hàrig Là
iọại hình tổ chức tín dụng đước thực hiện một số hoạt dộng ngan hàng như là nói dung kinh
doanh thuờng xuyên nhung khOng đuợc nhan tiển ■ gui -không lcỳ hận, khũng làm dịcii vụ
thanh toán''
Tbctì Khoản 3 Điéu 65 Luật các tổ chức tín dụng "TÒ chức tín dụng là ngân hàng' đuợc mô' tài khoản cho lchách hìlng trong và ngoìú nước” Khách blng đuực chọn một ngân,
hàng đ ể m ỡ tài khoản giao dịch chừih.
2 8 TỈrong hai biCn pháp bảo dim thanh toán séc (hl bảo chi séc có mức do bẫo ẽảrn cao Ii0n so ỵớ i bảo ISnh SỄC.
Đ úng vì:
Bảo chi séc là ngfln hàng đứng ra bảo đảm lchả nâng chi cùa tờ 5É
Bảo lanh séc là việc bào lãnh của một bẻrt thứ ba cam kết bảo đảm Irả tiẩn dối vợi một phán hoặc toăií bộ sớ iiổri glii trêri séc ctio ngươi được bảo lãnh là một họạc những nguời có nghĩa vụ thánh toán số tién ghi trên tờ séc cho người thụ hưởng séc
29 Thanh toán bảng séc bảo chi và thanh toán bẳng Ihư tín dụng là những hình thức thanb toán tỉào dâm duợc quyén lại cho nguời thụ hưởng
Đúng vl: Ngíln hằng đểu dil kiổm tra khả năng thanh toán của íỊgứời chi lrá bầi?.g VẨệc
trích một sổ tién bằng số tiổn mà nguừi thanh toári chi trả ram ột ÍAỈ khoản iiêtìg dế luu LcÝ
khi thục hiện thù tục bào.chl và lập gửi thư túi dụng đến bổnthụhlrơng
HỌC VIỆN NGÂN HÀNG