Đặc điểm kinh doanh Ngân hàng 7.. Việt Nam: Theo luật các Tổ chức tín dụng, tại khoản 2 điều 20 qui định:“Ngân hàng là loại hình tổ chức tín dụng được thực hiện toàn bộ hoạt động Ngân
Trang 1Biên soạn: TS Lê Đình Hạc
Trang 2 Tổng quan về Ngân hàng thương mại.
Trang 3 Nghiệp vụ NHTM – PGS,TS Lê Văn Tề chủ biên.
Nghiệp vụ NHTM – PGS,TS Lê Văn Tư chủ biên.
Nghiệp vụ NHTM – TS Lê Thẩm Dương (bài giảng tóm tắt).
Các định chế tài chánh.
Rủi ro trong kinh doanh NH
Quản trị NHTM – Peter Rose.
Trang 41. Khái niệm
2. Các loại hình NH
3. Chức năng NHTM
4. Vai trò NHTM
5. Các nghiệp vụ cơ bản của NHTM
6. Đặc điểm kinh doanh Ngân hàng
7. Bảng tổng kết tài sản của NH
8. Các rủi ro trong hoạt động NH
9. Khuynh hướng tác động đến hoạt động
NH
Trang 5
Việt Nam: Theo luật các Tổ chức tín dụng, tại khoản 2 điều 20 qui định:“Ngân hàng là loại hình tổ chức tín dụng được thực hiện
toàn bộ hoạt động Ngân hàng và các hoạt
động kinh doanh khác có liên quan Theo
tính chất và mục tiêu hoạt động, Ngân hàng gồm: Ngân hàng thương mại, Ngân hàng
phát triển, Ngân hàng đầu tư, Ngân hàng
chính sách, Ngân hàng hợp tác và các loại
hình Ngân hàng khác”
Trang 6 NH là một trong những định chế tài chính.
Cung cấp đa dạng dịch
vụ tài chính với một số dịch vụ đặc trưng là:
◦ Nhận tiền gửi
◦ Cấp tín dụng
◦ Cung ứng dịch vụ thanh toán
Bank
Trang 7 Đứng trên góc độ lĩnh vực hoạt động
Trang 9 Trung gian tín dụng
Trung gian thanh toán
Tạo tiền
Cung cấp dịch vụ tài chính
Trang 10Tên NH Tiền gửi
mới buộc (10%) Dự trữ bắt Tiền cho vay
Dự trữ bắt buộc
Trang 11 Huy động vốn cho nền kinh tế
Công cụ thực thi chính sách tiền tệ
Điều tiết kinh tế vĩ mô
Trang 12Nguồn vốn Tiền gửi giao dịch
Tiền gửi tiết kiệm Phát hành CK nợ
Sử dụng vốn Dự trữ, Chiết khấu, Cho vay
Cho thuê tài chính,Đầu tư Tài trợ cho hoạt động Chính Phủ.
Khác Trao đổi tiền tệ,Thanh toán, Bảo
Trang 13 Nghiệp vụ Vốn chủ sở hữu.
Nghiệp vụ huy động vốn.
◦ Tiền gửi giao dịch.
◦ Tiền gửi tiết kiệm.
◦ Phát hành Công cụ nợ.
Nghiệp vụ đi vay.
◦ Vay các định chế tài chính khác.
◦ Vay NHTW.
Trang 14 D ự trữ
Chiết khấu
Cho vay.
Trang 15 Cho thuê tài chính
Đầu tư
Tài trợ cho hoạt động Chính Phủ.
Trang 16 Trao đổi tiền tệ
Thanh toán
Bảo quản
Ủy thác
Trang 18 Mục đích hoạt động vì lợi nhuận
Sản phẩm tồn tại chủ yếu dưới dạng dịch vụ tài chính.
Quan hệ khách hàng và Ngân hàng trên cơ sở tin tưởng, tín nhiệm.
Thiếu sự đảm bảo trước đổi mới.
Trang 19 Chịu sự kiểm soát chặt chẽ của Nhà
nước.
Cung cấp sản phẩm trực tiếp là chủ yếu.
Chịu tác động lớn và nhạy cảm với môi trường Kinh tế vĩ mô.
Chịu nhiều rủi ro.
.
Trang 20- Tiền gửi giao dịch
- Tiền gửi phi giao dịch
Trang 23 Hội nhập kinh tế quốc tế.
khốc liệt.
nhất.
Trang 24 Hoạt động theo chuẩn mực quốc tế.