1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng nguyên lý kế toán chương 4

25 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 325,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các yếu tố cơ bản của CT► Tên và số hiệu của chứng từ ► Ngày, tháng, năm lập chứng từ ► Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ ► Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân nhận ch n

Trang 2

Mục tiêu học tập

Sau khi học xong chương này bạn có thể thực hiện được những ving việc sau đây:

►Trả lời câu hỏi chứng tng từ là gì?

►Liệt kê các yếu tố cơ bản của chứng tng từ.

►Phân loại chứng từ

►Liệt kê các bước trong qui trình lnh lập và xử lý chứng từ

►Trả lời câu hỏi kiểm kê lm kê là gì?

►Liệt kê các loại kiểm kê

►Liệt kê công việc của kế toán trong kiểm kê

Trang 3

Nội dung

►Chứng từ

►Kiểm kê

Trang 5

 Là phương tiện truyền đạt mệnh lệnh.

 Là căn cứ để thực hiện nhiệm vụ, là bằng chứng về kết quả thi hành lệnh.

nghiệp

Trang 6

 Chứng từ kế toán là cơ sở để xác định người chịu trách nhiệm vật chất liên quan đến nghiệp vụ kinh tế phát

sinh,…

Trang 7

4.1.2 Các yếu tố cơ bản của CT

► Tên và số hiệu của chứng từ

► Ngày, tháng, năm lập chứng từ

► Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ

► Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân nhận ch n ch ứng từ

► Nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh

► Thông tin về lượng và giá trị liên quan đến nghiệp vụ

► Chữ ký, họ tên của người lập, người duyệt và những người có liên quan đến nghiệp vụ

► Ngoài ra còn một số thông tin khác

Trang 8

4.1.3 Phân loại chứng từ

►Phân theo nội dung kinh tế

►Phân theo tính cấp bách của chứng từ

►Phân theo trình tnh tự lập chứng từ

►Phân theo phương thPhân theo phương thức lập chứng từ

►Phân theo địa điểm lập chứng từ

►Phân theo công dụng của chứng từ

►Chứng từ điện tử

►Các cách phân loại khác

Trang 9

Phân theo nội dung kinh tế

►Chỉ tiêu lao động tiền lương

Trang 10

Theo tính cấp bách của ch từ

►Chứng từ bình thường

►Chứng từ báo động

Trang 11

Theo trình tự lập ch từ

►Chứng từ ban đầu

►Chứng từ tổng hợp

Trang 12

Theo phương thức lập ch từ

►Chứng từ một lần

►Chứng từ nhinhiều lần

Trang 13

Theo địa điểm lập chứng từ

►Chứng từ bên trong

►Chứng từ bên ngoài

Trang 14

Theo công dụng của chứng từ

►Chứng từ mệnh lnh lệnh

►Chứng từ chấp hành

►Chứng từ thủ tục

►Chứng từ liên hợp

Trang 15

hoặc trên vật mang tin như băng từ, đĩa từ, các loại thẻ điện từ

Trang 16

4.1.4 Trình tự luân chuyển ch từ

►Kiểm tra chứng tng từ

►Hoàn chỉnh chứng tng từ

►Tổ chức luân chuyển chứng từ và ghi sổ

►Bảo quản và lưu trữ chứng từ

Trang 17

►Kiểm tra việc chấp hành qui chế quản lý nội bộ

của những người lập, kiểm tra, xét duyệt đối với từng loại nghiệp vụ kinh tế tài chính

Trang 18

Hoàn chỉnh chứng từ

►Trước khi ghi sổ kế toán cần hòan chỉnh một số

nội dung sau:

 Ghi giá cho những chứng từ chưa có giá;

 Phân loại chứng từ theo từng loại nghiệp vụ, từng thời điểm phát sinh phù hợp với yêu cầu ghi sổ;

 Lập định khỏan hoặc chứng từ ghi s ghi s ổ.

Trang 19

Tổ chức luân chuyển chứng t ng t ừ và ghi sổ

►Là việc thiết kế và thực hiện một lưu đồ vận động của từng loại chứng từ từ khi lập cho đến khi đưa vào lưu trữ

►Khi giao nhận chứng từ cần phải có sổ theo dõi hoặc biên bản giao nhận chứng tng từ.

►Ghi sổ

Trang 20

Lưu trữ và bảo quản chứng từ

►Lưu trữ tại phòng kế toán đến hết niên độ sau đó đưa vào kho lưu trữ của đơn vị

►Lưu trữ ít nhất 5 năm

►Lưu trữ ít nhất 10 năm

►Lưu trữ vĩnh vinh viễn

Trang 21

4.2 Kiểm kê

►Khái niệm và tác dụng

►Phân loại và phương pháp

►Trình tự tiến hành kiểm kê

►Vai trò của kế toán trong quá trình kiểm kê

Trang 22

4.2.1 Khái niệm và tác dụng

►Khái niệm

►Tác dụng

 Ngăn chặn các hành vi xâm phạm tài sản

 Giúp số liệu phản ánh trung thực tình hình tài sản hiện

có trong thực tế và bảo đảm tính xác thực của thông tin

kế toán

 Phát hiện về chất lượng để có biện pháp xử lý kịp thời

Trang 23

4.2.2 Phân loại kiểm kê

►Căn cứ phạm vi kiểm kê

 Kiểm kê từng phần

 Kiểm kê toàn phần

►Căn cứ thời gian kiểm kê

 Kiểm kê định kỳ

 Kiểm kê bất thường

Trang 24

4.2.3 Trình tự tiến hành kiểm kê

►Trước kiểm kê

►Trong kiểm kê

►Sau kiểm kê

Trang 25

4.2.4 Vai trò của kế toán trong KK

►Trước kiểm kê

►Trong kiểm kê

►Sau kiểm kê

Ngày đăng: 07/12/2015, 03:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm