Phải thu nội bộ là các khoản phải thu: + Đơn vị cấp trên; + Giữa các đơn vị phụ thuộc; + Các đơn vị phụ thuộc trong một DN độc lập.. - Phải hạch tốn chi tiết từng khoản phải thu nội bộ t
Trang 1CHƯƠNG 2
KẾ TỐN CÁC KHOẢN PHẢI THU
(RECEIVABLE ACCOUNTS)
Mục tiêu:
SV biết vận dụng các phương pháp kế tốn để hạch tốn:
Các khoản phải thu KH.
Phải thu nội bộ.
Phải thu khác.
Dự phịng nợ phải thu khĩ địi.
Phải thu KH là các khoản nợ phải thu từ:
+ Bán SP, hàng hóa, BĐSĐT, TSCĐ;
+ Cung cấp dịch vụ cho KH
Phải thu nội bộ là các khoản phải thu:
+ Đơn vị cấp trên;
+ Giữa các đơn vị phụ thuộc;
+ Các đơn vị phụ thuộc trong một DN độc lập
Phải thu khác là các khoản ngoài 2 khoản trên
Dự phòng phải thu khó đòi là DP phần giá trị
có thể bị tổn thất do không thu hồi được nợ
KHÁI NIỆM
TK 131 - Phải thu khách hàng:
Phải hạch toán chi tiết cho từng đối tượng.
Không hạch toán vào TK này các nghiệp vụ bán thu tiền ngay.
Khi hạch toán chi tiết kế toán phải phân loại nợ để có căn cứ lập dự phòng.
NGUYÊN TẮC HẠCH TỐN
TK 136 - Phải thu nội bộ
- Phản ánh phải thu giữa đơn vị cấp trên với
đơn vị cấp dưới hoặc giữa đơn vị cấp dưới với
nhau
- Phải hạch tốn chi tiết từng khoản phải thu
nội bộ theo từng đối tượng phải thu
NGUYÊN TẮC HẠCH TỐN
TK 138 - Phải thu khác Phạm vi phản ánh:
+ Giá trị tài sản thiếu đã được phát hiện nhưng chưa xác định được nguyên nhân;
+ Các khoản phải thu về bồi thường;
+ Tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận phải thu từ các hoạt động đầu tư tài chính;
+ Các khoản phải thu phát sinh khi cổ phần hóa công ty nhà nước;
NGUYÊN TẮC HẠCH TỐN
Trang 2Chứng từ kế toán
+ Hóa đơn GTGT;
+ Phiếu thu;
+ Phiếu chi;
+ Giấy báo có ngân hàng;
+ Biên bản bù trừ công nơ.ï
KẾ TỐN PHẢI THU CỦA KHÁCH HÀNG
(TRADE ACCOUNTS RECEIVABLE)
TK 131 - Phải thu khách hàng
Lưu ý:
+ TK này có thể có số dư bên Có Số dư bên Có phản ánh số tiền nhận trước, hoặc số đã thu > số phải thu của khách hàng
+ Phải chi tiết theo từng đối tượng phải thu
+ Khi lập bảng CĐKT, không được bù trừ giữa bên Nợ và bên Có của TK này
Tài khoản sử dụng
Sơ đồ kế tốn phải thu khách hàng
TK 131
TK 33311
TK 511,515
1 Doanh thu tiền
Thuế GTGT
TK 711
TK 635
6 Chiết khấu thanh tốn Tổng giá
thanh tốn
2 Thanh lý, nhượng bán TSCĐ
chưa thu tiền
Tổng giá thanh tốn
TK 111,112
3 Các khoản chi hộ khách hàng
TK 413
4 CLTG tăng khi đánh giá khoản
PTKH bằng ngoại tệ cuối kỳ
TK 521,531,532
7 CKTM, GG, hàng bán bị trả lại
TK 33311 Thuế GTGT
TK 111,112,113
8 Các khoản ứng trước hoặc thanh tốn tiền
TK 331
9 Bù trừ nợ trên cùng đối tượng
004 10b Đồng thời ghi đơn
TK 139,642 10a Nợ khĩ địi xố sổ
5 CLTG giảm khi đánh giá khoản phải PTKH
bằng ngoại tệ cuối kỳ
Ví dụ:
Định khoản các NVKT phát sinh sau tại DN X (ĐVT:
1.000 đ)
1 Xuất kho thành phẩm bán cho cty A, giá vốn: 50.000, giá bán chưa VAT 10%: 70.000, đã thu 50% bằng chuyển khoản.
2 Cty B ứng trước tiền hàng bằng TM: 20.000
3 Xuất kho thành phẩm bán cho cơng ty B, giá vốn:
40.000, giá bán đã cĩ thuế GTGT 10%: 66.000 Sau khi trừ số tiền ứng trước, cơng ty B đã thanh tốn tồn bộ bằng chuyển khoản.
4 Xuất kho hàng hĩa bán cho cơng ty C, giá vốn: 70.000, giá bán chưa thuế GTGT 5%: 100.000 Cơng ty C đã trả tồn bộ bằng chuyển khoản sau khi trừ 1% chiết khấu thanh tốn được hưởng trên giá chưa cĩ thuế GTGT.
5 Cơng ty A trả hết nợ nghiệp vụ 1 bằng tiền mặt.
Tài khoản sử dụng:
TK 136 - Phải thu nội bộ, chi tiết:
- TK 1361 - VKD ở đơn vị trực thuộc
- TK 1368 - Phải thu nội bộ khác
KẾ TỐN PHẢI THU NỘI BỘ (INTER-COMPANY RECEIVABLE)
Sơ đồ kế tốn vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
Cấp vốn cho đơn vị trực thuơc
Thu hồi vốn bằng TSCĐ
NN cấp vốn trực tiếp cho đơn vị trực thuộc
Cấp vốn bằng TSCĐ
111, 112,… 1361 111, 112, …
211
214
411
214
211
Thu hồi vốn ở đơn
vị trực thuơc
Trang 3Sơ đồ kế tốn phải thu nội bộ khác
Bù trừ các khoản phải thu, phải trả nội bộ
111, 112,…
421
511
353,414,415
131,138,…
P.Thu các khoản đã chi hộ, trả hộ
Thu nợ bằng tiền Các quỹ phải thu của cấp dưới/được cấp trên cấp
Số lãi phải thu cấp dưới/Số lỗ được cấp trên cấp bù
111,112
P.Thu các khoản nhờ thu hộ
Phải thu cấp dưới về phí quản lý
Trả nợ bằng tiền
Ví dụ:Định khoản các NVKT sau tại X, A và B
Cơng ty X cĩ 2 đơn vị cấp dưới trực thuộc là A và B cĩ số liệu kế tốn sau: (ĐVT: trđ)
1 X cấp vốn cho A 1 TSCĐHH cĩ NG 200, đã HM 50; cho B
1 lơ NVL trị giá 100.
2 A thu nợ KH bằng TM: hộ X số tiền 20, hộ B số tiền 10.
3 X bán cho B 1 số hàng hĩa trị giá vốn 50, giá bán chưa
cĩ thuế GTGT 10% là 60.
4 X trả hộ A tiền chi phí vận chuyển hàng đi bán theo giá chưa cĩ thuế GTGT 10% là 5 bằng tiền mặt.
5 Số kinh phí quản lý phải nộp cấp trên của A: 10, B: 15.
6 Số lãi X phải thu cấp dưới A: 20, B: 15.
7 Sau khi bù trừ cơng nợ, X, A và B đã thanh tốn tồn bộ bằng chuyển khoản.
Chứng từ kế toán
+ Phiếu thu, Phiếu chi;
+ Giấy báo nợ, Giấy báo có;
+ Biên bản kiểm nghiệm vật tư hàng hóa;
+ Biên bản kiểm kê quỹ;
+ Biên bản xử lý tài sản thiếu
+ …
KẾ TỐN PHẢI THU KHÁC (OTHER RECEIVABLE)
Tài khoản sử dụng
Tài khoản 138 - Phải thu khác, có 3 TK cấp 2:
- TK 1381 - Tài sản thiếu chờ xử lý
- TK 1385 - Phải thu về cổ phần hóa
KẾ TỐN PHẢI THU KHÁC (OTHER RECEIVABLE)
Sơ đồ kế tốn các khoản phải thu khác
111,112,152,
(1b)
(1c) 353
621,627,152,
211 (1a) 214
334,632
334,1388,632,…
334,139 111,112,…
3385
(5)
(7), (8) (6)
(9)
138
Ví dụ:
Định khoản các NVKTPS sau tại DN X (1.000 đ):
1 Mua 3.000 kg vật liệu với giá chưa VAT 10%: 15/kg chưa trả tiền cty A Khi nhập kho phát hiện thiếu 500 kg chưa rõ nguyên nhân DN đã nhập kho theo số thực tế.
2 Kiểm kê TM phát hiện thiếu 10.000 chưa rõ nguyên nhân.
3 Nguyên nhân thiếu tiền mặt ở nghiệp vụ 2 là do kế tốn quên chưa ghi sổ số tiền đã chi tạm ứng cho ơng An 4.000, số cịn lại do thủ quỹ làm mất nên phải bồi thường trừ lương 6 tháng bắt đầu từ tháng này.
4 Nguyên nhân thiếu 500 kg vật liệu ở nghiệp vụ 1 là do thủ kho của cơng ty A xuất thiếu Cơng ty A đã xuất bổ sung cho DN và DN đã nhập kho đủ.
5 Kiểm kê TSCĐ phát hiện thiếu 1 TSCĐHH cĩ NG 50.000,
đã hao mịn 10.000, xác định ngay nguyên nhân là do bảo
Trang 4Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích trước
+ Bù đắp tổn thất có thể xảy ra trong năm KH;
+ Bảo toàn vốn KD;
+ Đảm bảo phản ánh đúng giá trị của các
khoản nợ phải thu tại thời điểm lập BCTC
KẾ TỐN DỰ PHỊNG PHẢI THU KHĨ ĐỊI
(PROVISION FOR DOUBTFUL DEBTS) Thời điểm lập
Cuối kỳ kế toán của năm tài chính.
Đối tượng và điều kiện lập
+ Căn cứ vào chứng từ gốc, đối chiếu xác nhận của khách nợ về số tiền còn nợ.
+ Các khoản không đủ căn cứ xác định là nợ phải thu khó đòi phải xử lý như một khoản tổn thất.
+ Các khoản đủ căn cứ xác định là nợ phải thu khó đòi thì phải lập DP.
Nguyên tắc lập dự phịng PTKĐ
Số DPphải trích lập = Số dư khoản DP
=> không phải trích lập
Số DP phải trích lập > Số dư khoản DP
=> Trích thêm vào CP QLDN phần chênh lệch
Số DP phải trích lập < Số dư khoản DP
=> Ghi giảm vào CP QLDN phần chênh lệch
Các khoản nợ sau khi đã có quyết định xử lý
phải theo dõi trong thời hạn tối thiểu là 5 năm
Nguyên tắc xử lý khoản dự phịng PTKĐ
- Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán, mức trích lập DP như sau:
+ 30% giá trị nợ quá hạn từ 6 tháng đến 1 năm
+ 50% giá trị nợ quá hạn từ 1 năm đến 2 năm
+ 70% giá trị nợ quá hạn từ 2 năm đến 3 năm
- Đối với nợ chưa đến hạn thanh toán nhưng cĩ
tổn thất để trích lập DP
Phương pháp lập dự phịng PTKĐ
Chứng từ kế toán
Quyết định của Tòa án;
Thông báo của đơn vị hoặc xác nhận
của cơ quan quyết định thành lập đơn
vị, tổ chức (trong trường hợp giải thể,
phá sản);
Giấy chứng tử,
131,138,
(3a)
TK 139
(2)
(1)
TK 642
Sơ đồ kế tốn dự phịng phải thu khĩ địi
(3b) Đồng thời: Nợ TK 004
Trang 5Ví dụ dụ::
Tình hình nợ phải thu khó đòi ở 1 doanh nghiệp
sản xuất như sau: (Đơn vị tính: 1.000đ)
- Năm 1: Khoản nợ phải thu khó đòi đối với
khách hàng A là: 100.000, KH B: 200.000
- Năm 2: Khách hàng A vẫn chưa trả được số nợ
100.000, KH B trả 20.000
- Năm 3: Khách hàng B tiếp tục nợ doanh
nghiệp số tiền 180.000, KH A trả 10.000
- Năm 4: A và B đều tuyên bố phá sản nên DN
quyết định xĩa nợ cho A và B
Yêu cầu:
Hãy tính số DP phải thu khĩ địi cho từng năm và
định khoản các bút tốn liên quan