Khái niệm CSTDchức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kếtcho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc cóhoàn trả bằng nghiệp vụ: cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao tha
Trang 2I Chính sách tín dụng
3 Nội dung của chính sách tín dụng
2 Vai trò của chính sách tín dụng
1 Khái niệm chính sách tín dụng
Trang 31 Khái niệm CSTD
chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kếtcho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc cóhoàn trả bằng nghiệp vụ: cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng
và các nghiệp vụ tín dụng khác
ngân hàng về hoạt động tín dụng nhằm đưa ra địnhhướng và hướng dẫn hoạt động của cán bộ ngân hàngtrong việc cấp tín dụng cho khách hàng
Trang 42 Vai trò của CSTD
Phản ánh cương lĩnh tài trợ của NH
Tài liệu hướng dẫn cán bộ TD và nhân viên NH
Tăng cường chuyên môn hóa trong quản lý TD
Thiết lập tính thống nhất trong hoạt động TD
Giải quyết các vấn đề liên quan đến TD
Trang 53 Các yếu tố ảnh hưởng đến CSTD
Nhu cầu tín dụng của khách hàng
Khả năng sinh lời của khách hàng
Chính sách của chính phủ và chính sách của ngân hàng nhà nước
Quy mô, kết cấu, tính ổn định của các khoản tiền gửi, khả năng vay mượn của ngân hàng và vốn chủ sở hữu
Trang 64 Nội dung của CSTD
Chính sách khách hàng
Quy mô và giới hạn tín dụng
Lãi suất và phí suất tín dụng
Thời hạn tín dụng và kỳ hạn nợ
Các khoản đảm bảo
Chính sách đối với TS có vấn đề
Nội dung chính sáchtín dụng
Trang 8Đối tượng cấp TD
Đối tượng rất đa dạng: cá nhân, tổ
chức,… có nhu cầu về việc cấp tín dụng
Người đứng tên vay cho cả tập thể phảiđược sự ủy quyền của cả tập thể
Quy định đối tượng hạn chế cấp tín dụnghoặc cấm cấp tín dụng
Trang 9Đối tượng hạn chế cấp TD
NH không được cho vay không có bảo đảm, cho vay ưu đãi về lãi suất, về mức cho vay đối với:
Tổ chức kiểm
toán, kiểm toán
viên, thanh tra
Các cổ đông lớn của NH
DN có một trong những đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 126 của Luật các TCTD
sở hữu > 10% VĐL của DN
Trang 10HĐQT, BKS, Tổng GĐ, Phó Tổng GĐ
Đối tượng không cấp TD
Trang 11Add Your Title
Add Your Title
Add Your Title
Chính sách cho vay áp dụng với mọi đối tượng
Đối tượng cấp TD
Trang 12Điều kiện cấp TD
Trang 13Ngoài các giới hạn do Luật quyđịnh, mỗi NH còn có quy địnhriêng về quy mô và các giới hạn.
Ngân hàng cam kết tài trợ chokhách hàng với món tiền hoặchạn mức nhất định
4.2 Chính sách quy mô và giới hạn TD
Trang 14 Dư nợ cho vay, bảo lãnh, chiết
khấu, BTT đối với 1 KH ≤
Trang 15QUY MÔ TÍN DỤNG CỦA VCB
Trang 16• từ 100 đến 120 tỷ
do TGĐ quyết đinh
Hội đồng xét duyệt T.Ư
• ≥ 120 tỷ
QUY MÔ TÍN DỤNG CỦA VCB
Trang 18Mỗi NH có mức lãi suất TD khác
nhau tùy theo kỳ hạn, loại tiền,…
NH thỏa thuận LS đối với với từng
khách hàng cụ thể
Lãi suất tín dụng do BGĐ NH thông qua & phổ biến đến mọi cán bộ TD
Chính sách LS và phí TD cần linh hoạt, đa dạng
4.3 Lãi suất và phí suất TD
Trang 20Tiền lãi vay Ngân hàng1
Hoa hồng tín dụng2
Các chi phí vay giấu mặt khác
TỔNG CHI PHÍ ĐI VAY THỰC TẾ
Trang 21Thời hạn tín dụng
• Khoảng thời gian trong thời hạn cho vay, cuối mỗi khoảng thời gian đó khách hàng phải trả một phần hoặc toàn bộ
tiền vay cho NH
Kỳ hạn nợ
4.4 Thời hạn TD và kỳ hạn trả nợ
Trang 22Được xác định bằng cách chia tổng dư
nợ mỗi đầu kỳ trả
nợ cho tổng dư nợ ban đầu
4.4 Thời hạn TD và kỳ hạn trả nợ
Trang 23Ngân hàng cho vay 100 triệu,
Trang 24Chính sách thời hạn giải quyết mối quan hệ thời hạn của nguồn và thời hạn tài trợ.
NH dựa trên kỳ hạn của nguồn để quyết định chính sách kỳ hạn cho vay nếu khả năng tìm kiếm nguồn & chuyển hoán nguồn
của NH không cao
Chính sách này xác định cụ thể kỳ hạn nợ, tăng số lần trả nợ trong kỳ sẽ tăng mật độ luồng tiền vào, giảm kỳ hạn tín dụng trung bình song tăng chi phí thu nợ của NH
4.4 Thời hạn TD và kỳ hạn trả nợ
Trang 25Chính sách đảm bảo gồm:
bằng tài sản
4.5 Chính sách về các khoản đảm bảo
Trang 26Chính sách đảm bảo cũng quy định về việc sử
dụng tài sản đảm bảo hình thành từ vốn vay
4.5 Chính sách về các khoản đảm bảo
Trang 27Yêu cầu đối với TSĐB :
• Thuộc quyền sở hữu hoặc sử dụng (đối với quyền SD đất) của khách hàng hoặc người bảo lãnh
• Không có tranh chấp về pháp lý
• Có thị trường mua bán phát triển
• Giá thị trường của tài sản ổn định (tỷ lệ cho vay càng cao nếu giá trị TT càng ổn định)
4.5 Chính sách về các khoản đảm bảo
Trang 28Trách nhiệm giải quyết, phạm vi thanh lý
Trang 29Nội dung phân tích tín dụng
Trang 302.1 Quy trình tín dụng
Bước 1
Bước 2 Bước
dụng
Trang 312.2 Nội dung phân tích tín dụng
Đặc điểm Tín
dụng
PTTD để làm gì?
Trang 32Đối tượng phân tích
Khách hàng
doanh nghiệp
Khách hàng
cá nhân
Trang 332.2.1 Khách hàng doanh nghiệp
Phân tích
tổng quan
Tình hình tài chính
&
kết quả KD
Thẩm định Phương án SXKD
Thẩm định Tải sản Bảo đảm
Bước
1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Trang 35Tình hình tài chính & kết quả KD
Trang 36Phân tích tăng trưởng & cơ cấu
Bảng tổng kết tài sản
Bảng tổng kết tài sản
Báo cáo KQKD
Báo cáo KQKD
& chi phí
Đánh giá kết
quả KD
Phân tích diễn biến nguồn vốn và
sử dụng vốn
Trang 38Khả năng thanh toán
Trang 40Vòng quay khoản phải thu
Vòng quay khoản phải trả
Trang 41Mức sinh lời trên doanh thu
Thu nhập trên tổng tài sản
Trang 42=> Đánh giá về vòng quay tổng TS và vòng quay các TS
cụ thể: V pthu , V TSCĐ V hàng tồn kho
Trang 43Tính sinh lời
Trang 44Thẩm định tài chính: Chi phí đầu tư
Chi phí đầu tư TSCĐ
Chi phí hình thành đất đai
Chi phí xây dựng cơ bản
Chi phí MMTB
Chi phí lãi vay trong thời gian xây dựng
Chi phí về Vốn lưu động thường xuyên
Chi phí dự phòng
Trang 45Thẩm định tài chính: Doanh thu
Trang 47Thẩm định tài chính: Nguồn vốn đầu tư
Trang 48Thẩm định tài sản bảo đảm
NH nhận TSĐB là:
- Các giấy tờ có giá (chứng khoán, sổ tiết kiệm…)
- Giấy chứng nhận quyền sở hũu đối với nhà
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đối với đất
- Máy móc thiết bị
- Nguyên nhiên vật liệu
- Các khoản phải thu
- …
Trang 49Thẩm định tài sản bảo đảm
Yêu cầu của NH đối với TSĐB:
Thuộc quyền sở hữu hoặc sủ dụng (đv đất) của người vay hoặc người bảo lãnh
Trang 50Khi nào cần lấy TSĐB
1. Người vay là khách hàng mới
2. Khách hàng đã có một vài lần không trả nợ đúng hạn
3. Khách hàng có luân chuyển nợ kém
4. Tình hình kinh doanh có tính mùa vụ/chu kỳ
5. Phương án kinh doanh có tính rủi ro cao
6. Tỷ lệ nợ trên vốn cao
Nguồn trả nợ quan trọng nhất là từ kế hoạch kinh
doanh của khách hàng, TSĐB chỉ nhằm giảm thiểu rủi
ro và bù đắp tổn thất khi khách hàng không trả đủ nợ
Trang 51Các tỷ lệ cho vay theo TSĐB
- Chưa niêm yết (có tính ổn định cao, an toàn) 20%
6. Máy móc thiết bị
- Cũ (theo giá thị trường) 50%
Trang 522.2.2 Khách hàng cá nhân
Cho vay tiêu dùng
Cho vay tiêu dùng
Thường
có tài sản bảo đảm
Thẩm định tài sản bảo đảm
Thẩm định thu nhập ròng của người vay
Trang 53Yêu cầu về đảm bảo
• Lối sống, gia đình
• Điều tra bên ngoài
Ở Việt Nam có thể cần thêm:
•Xác nhận của người chi lương
•Trả lương qua ngân hàng cho vay
Trang 54Một số hình thức cho vay KH cá nhân
Cầm
cố giấy
tờ có giá
Mua nhà, sửa chữa nhà
Mua
ô tô
Vay du học
Trang 552.3 Phương pháp cho điểm tín dụng
www.themegallery.co
m
Nguyên
tắc chung
Đối tượng
2.
Khách hàng cá nhân
1.
Khách hàng doanh nghiệp
Trang 56Chấm điểm tín dụng
“Là phương pháp lượng hoá rủi ro không thanh toán của các doanh nghiệp vay vốn bằng điểm số tín dụng, được tính dựa trên những tiêu chí chấm điểm nhất định”
Dựa trên 2 nhóm yếu tố: tài chính và phi tài chính
Yếu tố tài chính: tình hình tài chính của người vay (các
tỷ lệ tài chính cơ bản)
Yếu tố phi tài chính: quan hệ tín dụng, tư cách, trình độ…
Trang 57Chấm điểm tín dụng
Việc chấm điểm đưa ra những đánh giá tổng hợp hơn
so với phân tích báo cáo tài chính
Trang 58Điểm ban đầu Trọng số
Trang 591 Khách hàng Khách hàng
2 Phân loại ngành kinh tế
3 Chấm điểm quy mô
Trang 61Hồ sơ tín dụng
“Là tài liệu chứa đựng những thông tin liên quan về khách hàng, do ngân hàng nắm giữ, làm cơ sở để phân tích và theo dõi quá trình vay và trả nợ của khách hàng”
Trang 62Hồ sơ pháp lý
- Đơn xin vay vốn
- Giấy đăng ký kinh doanh
- Quyết định thành lập doanh nghiệp
- Quyết định Bổ nhiệm Giám đốc, Kế toán trưởng
- Quyết định đầu tư của Ban Giám đốc/Hội đồng cổ
đông
- Giấy phép xuất nhập khẩu máy móc thiết bị, hàng hóa
- Các hợp đồng đã ký hoặc Biên bản thỏa thuận hợp tác kinh doanh
- …
Trang 63Hồ sơ tài chính
- Báo cáo tài chính trong 2-3 năm gần nhất (có thể phải có kiểm toán)
• Bảng cân đối kế toán
• Báo cáo kết quả kinh doanh
• Bảng lưu chuyển tiền tệ
• Báo cáo thuyết minh báo cáo tài chính
• Các báo cáo nội bộ của doanh nghiệp (nếu có)
Trang 64Hồ sơ tài chính
- Phương án sản xuất kinh doanh/Dự án đầu tư
- Nghiên cứu pháp lý
- Nghiên cứu thị trường
- Nghiên cứu kỹ thuật
- Nghiên cứu tổ chức quản lý
- Nghiên cứu tài chính
- Nghiên cứu kinh tế, xã hội, môi trường
Trang 65Hồ sơ tài sản đảm bảo
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu
- Hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản
- Hợp đồng bảo lãnh
- Đánh giá thẩm định của Hội đồng thẩm định của NH
Trang 66Phỏng vấn khách hàng
Là cơ hội để đánh giá tính cách, sự thông minh, nhanh nhạy và khả năng của KH
Sự nhạy cảm nghề nghiệp (Cảm nhận bản năng) là rất quan trọng
Những điều KH nói có thể bộc lộ rất nhiều
Trang 67Phỏng vấn khách hàng – cần chú ý
Không tiết lộ thông tin tài chính
Không tiết lộ công việc kinh doanh của các công ty
Trang 68Khảo sát thực tế khách hàng
Các tài sản ghi trong BCĐKT có tồn tại không
Tình trạng của tài sản, nhà xưởng và thiết bị + Tình trạng bảo dưỡng
+ Nơi làm việc, tổ chức sản xuất
+ Chi phí đầu tư cơ bản cho tương lai
Tình trạng công nghệ
Khối lượng sản xuất
Lượng hàng lưu kho cũ, hỏng
Tinh thần và thái độ của nhân viên
Trang 69Nguồn thông tin bên ngoài
Báo chí & các phương tiện thông tin đại chúng khác
Báo cáo nghiên cứu thị trường của các tổ chức chuyên nghiệp
Trung tâm thông tin tín dụng (CIC)
Các nguồn khác
Trang 702.3.1 Khách hàng doanh nghiệp
Bước 2: Xác định ngành nghề lĩnh vực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
Nông, lâm
và ngư nghiệp
Thương mại và dịch vụ
Trang 712.3.1 Khách hàng doanh nghiệp
Bước 3: Chấm điểm và xác định quy mô của doanh nghiệp
Nguồn vốn
Số lao động
Giá trị nộp NSNN
Doanh thu thuần
Quy mô doanh nghiệp
Trang 722.3.1 Khách hàng doanh nghiệp
Bước 4: Chấm điểm các chỉ số tài chính
-Căn cứ vào loại hình, quy mô DN
-Các chỉ số tài chính lấy theo số liệu BCTC
Thanh khoản
Khả năng hoạt động
Cơ cấu vốn
Khả năng sinh lời
Trang 732.3.1 Khách hàng doanh nghiệp
Bước 5: Chấm điểm các tiêu chí phi tài chính
Chấm điểm các tiêu chí phi tài chính của
doanh nghiệp theo các bảng phụ lục
Sau khi hoàn tất chấm điểm => tổng hợp các chỉ tiêu phi tài chính theo bảng trọng số tương ứng
Trang 74Thông tin tài chính không được kiểm toán
Thông tin tài chính được kiểm toán
Căn cứ điểm tổng hợp, tiến hành xếp hạng
doanh nghiệp theo phụ lục
Trang 752.3.1 Khách hàng doanh nghiệp
Bước 7: Trình phê duyệt kết quả
Nội dung tờ trình phải có những ý cơ bản sau:
Giới thiệu thông tin cơ bản về khách hàng
Phương pháp mô hình áp dụng
Tài liệu làm căn cứ
Nhận xét/đánh giá của CBTD dẫn tới kết quả chấm điểm và xếp hạng khách hàng
Trang 76Loại Điểm Mức độ rủi ro
AAA: Loại tối ưu 92.4 – 100 Thấp nhất
AA : Loại ưu 84.8 - 92.3 Thấp nhưng về dài hạn có thể hơn khách hàng A
A : Loại tốt 77.2 – 84.7 Thấp
BBB : Loại khá 69.6 – 77.1 Trung bình
BB : Loại trung bình khá 62 – 69.5
Trung bình, khả năng trả nợ gốc và lãi trong tương lai sẽ
được đảm bảo hơn khách hàng loại B
B : Loại trung bình 54.4 – 61.9
Cao, do khả năng tự chủ tài chính thấp NH chưa có nguy
cơ mất vốn ngay nhưng về lâu dài sẽ khó khăn
CCC : Loại dưới trung
Rất cao, NH sẽ phải mất nhiều thời gian và công sức để thu
hồi vốn cho vay
D : Loại rất yếu kém < 31.6 Đặc biệt cao, NH hầu như sẽ không thể thu hồi được vốn
cho vay
Viện Ngân hàng - Tài chính - Đại học Kinh tế quốc dân
Trang 772 Phân loại ngành kinh tế
3 Chấm điểm quy mô
4 Chấm điểm chỉ tiêu tài
chính
5 Chấm điểm chỉ tiêu phi tài
chính
AAA AA A BBB BB B CCC CC C D
2 Chấm điểm các thông tin cá nhân cơ bản
3 Chấm điểm tiêu chí quan hệ với Ngân hàng
4 Tổng hợp điểm tín dụng và xếp hạng khách hàng
Aaa Aa a Bbb Bb b Ccc Cc c d
2.3.2 Khách hàng cá nhân
Trang 78Bước 2: Chấm điểm các thông tin cá nhân cơ bản
Thực hiện chấm điểm các thông tin cá nhân cơ bản theo hướng dẫn chi tiết tại phụ lục
Tổng hợp điểm của khách hàng
Tổng điểm <0 thì chấm dứt quá trình chấm điểm và từ chối cấp tín dụng hoặc ngừng cấp tín dụng
Tổng điểm >0 thì tiếp tục sang bước 3
Bước 3: Chấm điểm tiêu chí quan hệ với Ngân hàng
Chấm điểm tiêu chí quan hệ với ngân hàng của khách hàng theo hướng dẫn chi tiết tại phụ lục
Bước 4: Tổng hợp điểm và xếp hạng khách hàng
Tổng hợp điểm bằng cách cộng tổng số điểm chấm các thông tin
cá nhân cơ bản ở bước 2 và điểm chấm tiêu chí quan hệ với
ngân hàng ở bước 3 Sau khi tổng hợp điểm, tiến hành xếp hạng khách hàng theo phụ lục.
2.3.2 Khách hàng cá nhân
Trang 79Loại Mức độ rủi ro
AAA >400 Đáp ứng tối đa nhu cầu tín dụng
AA 351 – 400 Đáp ứng tối đa nhu cầu tín dụng
A 301 – 350 Đáp ứng tối đa nhu cầu tín dụng
BBB 251 – 300 Cấp tín dụng với hạn mức tùy thuộc vào phương án đảm
bảo tiền vay
BB 201 – 250 Có thể cấp tín dụng nhưng phải xem xét kỹ lưỡng hiệu
quả PA vay vốn và đảm bảo tiền vay
B 151 – 200 Không khuyến khích mở rộng tín dụng mà tập trung thu
Trang 80Bước 1: Thu thập thông tin
STT Tiêu chí Tình trạng
2 Trình độ học vấn Cao học
3 Nghề nghiệp Giảng viên
4 Thời gian công tác 5 năm
5 Thời gian làm công việc hiện tại 5 năm
6 Tình trạng nhà ở Sở hữu riêng
7 Cơ cấu gia đình Hạt nhân
8 Số người ăn theo Độc thân
9 Thu nhập cá nhân hàng năm 72 triệu
10 Thu nhập gia đình/ năm 72 triệu
Ví dụ về cho điểm tín dụng Khách hàng cá nhân
Trang 81STT Tiêu chí Tình trạng Số điểm
2 Trình độ học vấn Cao học 20
3 Nghề nghiệp Giảng viên 25
4 Thời gian công tác 5 năm 15
5 Thời gian làm công việc hiện tại 5 năm 15
6 Tình trạng nhà ở Sở hữu riêng 30
7 Cơ cấu gia đình Hạt nhân 20
8 Số người ăn theo Độc thân 0
9 Thu nhập cá nhân hàng năm 72 triệu 30
10 Thu nhập gia đình/ năm 72 triệu 30
Tổng điểm 200>0
Bước 2: Chấm điểm các thông tin cá nhân
Ví dụ về cho điểm tín dụng
Khách hàng cá nhân
Trang 823 Tổng nợ hiện tại < 100 triệu
4 Các dịch vụ khác sử dụng của NH Gửi tiết kiệm và thẻ
5 Số du tiền gửi tiết kiệm 30 triệu
Gửi tiết kiệm và thẻ 25
5 Số dư tiền gửi tiết kiệm 30 triệu 10
Bước 3: Chấm điểm quan hệ với ngân hàng
Ví dụ về cho điểm tín dụng
Khách hàng cá nhân
Trang 83Bước 4: Tổng hợp điểm và xếp hạng khách hàng
Tổng = 260 điểm
Xếp hạng BBB: cấp tín dụng với hạn mức tùy thuộc phương án đảm bảo tiền vay
Ví dụ về cho điểm tín dụng
Khách hàng cá nhân