1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài thuyết trình họ các đường cong bậc 1 và 2

12 363 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình đa thức tường minh có ưu điểm của phương trình ẩn và phương trình tham số, đó là: -Dễ dàng xác định được vectơ pháp tuyến và tiếp tuyến.. -Dễ dàng xác định vị trí tương quan

Trang 1

Họ các đường cong bậc 1 và 2

Nhóm 1

Nguyễn Thanh Lễ G0801075

Đặng Huỳnh Nhật Quang G0801661

Trang 2

Nội dung thuyết trình

1.Đường cong bậc 1:

2.Họ đường cong bậc 2:

2.1.Đường tròn 2.2.Đường elip 2.3.Đường Hyperbol 2.4.Đường Parabol 3.Đặc tính đường cong:

Trang 3

1.Đường cong bậc 1:

Phương trình đa thức ẩn:

g(x,y) = ax + by = 0

Phương trình đa thức dạng tường minh:

y = f(x) = a + bx

Phương trình đa thức tham số:

x = x0+ a1t

y = y0 + a2t

Với VTCP a=(a1,a2)

Trang 4

2.Họ đường cong bậc 2:

2.1.Đường tròn:

Phương trình đường tròn đơn vị trên mặt phẳng Oxy có tâm trùng góc tọa độ:

Phương trình đa thức ẩn:

f(x,y) = x2 + y2 -1 = 0

Phương trình đa thức tường minh:

y = g(x) = (1-x2)1/2

Trang 5

2.Họ đường cong bậc 2: 2.1.Đường tròn:

Phương trình đa thức tham số:

x = x(θ) = cosθ y = y(θ) = sinθ

Trang 6

Phương trình đa thức tường minh có ưu điểm của phương trình ẩn

và phương trình tham số, đó là:

-Dễ dàng xác định được vectơ pháp tuyến và tiếp tuyến

-Dễ dàng xác định vị trí tương quan giữa điểm với đường thẳng

-Dễ dàng xác định đồ hình tuần tự

Trang 7

2.Họ đường cong bậc 2: 2.2.Đường elip:

Phương trình đa thức ẩn:

Phương trình tham số:

x = asint

y = bcost

Trang 8

2.Họ đường cong bậc 2: 2.3.Đường hyperbol:

Phương trình đa thức ẩn:

Trang 9

2.Họ đường cong bậc 2: 2.4.Đường parabol:

Phương trình đa thức ẩn:

ax2 + bx + c = 0 ?????

Phương trình đa thức tường minh:

y = ax2

Trang 10

3.Đặc tính đường cong:

Để biễu diễn đường cong ta sử dụng phương trình tham số chuẩn tắc:

r = r(t) = [x(t),y(t),z(t)]

3.1.Độ chảy:

Độ lớn vectơ đạo hàm r’(t) được gọi là độ chảy đường cong:

s’(t) = |r’(t)|

3.2.Vectơ tiếp tuyến đơn vị:

Cho s la tham số tự nhiên của đường cong r(t)

Vectơ tiếp tuyến đơn vị của đường cong r(t)

T = dr/ds

Trang 11

3.Đặc tính đường cong:

3.3.Vectơ pháp tuyến chính:

Lấy đạo hàm vectơ tiếp tuyến đơn vị T theo t và chuẩn hóa giá trị, chúng ta

có vectơ đơn vị N, được gọi là vectơ pháp tuyến chính của đường cong:

N = (dT/dt)/|dt/dt| = (dT/ds)/|dT/ds|

3.4.Độ cong và bán kính cong:

Độ cong:

k = |dT/ds|

Bán kính cong:

ρ=1/k

Ngày đăng: 07/12/2015, 03:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm