Tính giá Khái niệm: Tính giá là 1 ph Khái niệm: Tính giá là 1 phươ ương pháp kế ng pháp kế toán xác toán xác đ định giá trị của các ịnh giá trị của các đ đối t ối tư ượng kế ợng kế t
Trang 1Tính giá các đối tượng kế
Trang 2 Phương pháp tính giá các đối tượng kế
tốn theo phương pháp kê khai thường
xuyên
Ví dụ minh hoạ
Nội dung trình bày
Trang 3Tính giá
Khái niệm: Tính giá là 1 ph Khái niệm: Tính giá là 1 phươ ương pháp kế ng pháp kế toán xác
toán xác đ định giá trị của các ịnh giá trị của các đ đối t ối tư ượng kế ợng kế
toán theo những yêu cầu và nguyên tắc nhất đ
Trang 4Tính giá
Ph Phươ ương pháp tính giá các ng pháp tính giá các đ đối t ối tư ượng kế toán: ợng kế toán:
* Các chứng khoán
* Các chứng khoán đ đầu t ầu tư ư::
Giá thực tế = Các CP thực tế bỏ ra (Giá mua + CP mua)
* Hàng tồn kho
Giá nhập kho:
@ Nguyên vật liệu, công cụ, hàng hóa
Giá nhập kho = {Giá mua (Giá hóa
Giá nhập kho = {Giá mua (Giá hóa đơ đơn) + Các loại n) + Các loại thuế quy định + CP thu mua (vận chuyển, bốc vác) –
– các khoản giảm trừ } các khoản giảm trừ }
@ Thành phẩm: Giá nhập kho = Giá thành SP
Trang 5FIFO
Trang 6Tính giá
Giá xuất kho: sử dụng 1 trong 4 ph Giá xuất kho: sử dụng 1 trong 4 phươ ương pháp ng pháp
* PP Nhập tr PP Nhập trư ước xuất tr ớc xuất trư ước ớc
•• (First In (First In First Out First Out FIFO): FIFO):
•• Giá xuất kho là giá lần l Giá xuất kho là giá lần lư ượt của các ợt của các hàng nhập kho tr
hàng nhập kho trư ước tiên ớc tiên.
Trang 7Trị giá hàng xuất kho ngày 14 tháng 8 là: $1,970,
Tồn kho 5 đơn vị hàng trị giá $530
Ngà y Nhậ p Xuấ t Tồn
Aug 1 10 @ $ 91 = $ 910 $ 910 Aug 3 15 @ $ 106 = $ 1,590 $ 2,500 Aug 14 10 @ $ 91 = $ 910
10 @ $ 106 = $ 1,060 $ 530
Nhập truớc xuất trước Nhập truớc xuất trước FIFO FIFO
Trang 8* PP Nhập sau xuất tr
(Last In First Out
Giá xuất kho là giá lần l
của các hàng nhập kho sau
cùng.
Trang 9Trị giá hàng xuất kho ngày 14 tháng 8 là: $2,045
Tồn kho 5 đơn vị hàng trị giá $455
Aug 1 10 @ $ 91 = $ 910 $ 910 Aug 3 15 @ $ 106 = $ 1,590 $ 2,500
5 @ $ 91 = $ 455 $ 455
Nhập sau xuất trước Nhập sau xuất trước LIFO LIFO
Trang 10Tính giá
Giá xuất kho: sử dụng 1 trong 4 ph Giá xuất kho: sử dụng 1 trong 4 phươ ương pháp ng pháp
* PP
* PP đơ đơn giá bình quân (Average cost) n giá bình quân (Average cost)
•• Giá xuất kho là Giá xuất kho là đơ đơn giá bình quân n giá bình quân
Trị giá tồn ĐK + Trị giá nhập trong kỳ
•• ĐGBQ= ĐGBQ= -
-SL tồn ĐK + -SL nhập trong kỳ
Trang 11Ngày 14 tháng 08, bán 20 đv, giá $100/đv
Trị giá hàng xuất kho ngày 14 tháng 8 là: $2,000
Tồn kho 5 đơn vị hàng trị giá $500
Aug 1 10 @ $ 91 = $ 910 $ 910 Aug 3 15 @ $ 106 = $ 1,590 $ 2,500 Aug 14 20 @ $ 100 = $ 2,000
Trang 13Tính giá
Tài sản cố Tài sản cố đ định: tính giá theo 3 chỉ tiêu ịnh: tính giá theo 3 chỉ tiêu
Giá trị còn lại = Nguyên giá
Giá trị còn lại = Nguyên giá Giá trị hao mòn Giá trị hao mòn
@ Mua sắm:
NG= Giá mua(giá hóa
NG= Giá mua(giá hóa đơ đơn) +CP tr n) +CP trư ước khi sử dụng ớc khi sử dụng
@ Tự xây dựng:
NG= Các CP thực tế bỏ ra
( Giá trị quyết toán
( Giá trị quyết toán đư được duyệt) ợc duyệt)
@ Cấp phát:
NG= Giá trị ghi trong biên bản bàn giao
của của đơ đơn vị cấp n vị cấp.
Trang 14TSCĐ NHẬN GÓP VỐN LIÊN DOANH HOẶC GÓP CỔ
PHẦN
NGUYÊN GIÁ = GIÁ DO HỘI ĐỒNG ĐỊNH GIÁ XÁC
ĐỊNH + CHI PHÍ TRƯỚC KHI SỬ DỤNG
Trang 15C 6 Kế toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
Kế toán nguyên vật liệu Kế toán nguyên vật liệu công cụ, dụng cụ công cụ, dụng cụ
Phản ánh tình hình nhập xuất, và tồn kho
Chứng từ: Phiếu nhập kho, Phiếu xuất kho, Thẻ kho
TK sử dụng: TK sử dụng: 152 “Nguyên liệu, vật liệu” 152 “Nguyên liệu, vật
Trang 16Kế toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
Kế toán nguyên vật liệu Kế toán nguyên vật liệu công cụ, dụng cụ công cụ, dụng cụ
+ Xuất kho NVL: Phiếu XK
Trang 18Kế toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
Kế toán tiền l Kế toán tiền lươ ương và các khoản trích theo l ng và các khoản trích theo lươ ương ng
Tính l Tính lươ ương, khấu trừ l ng, khấu trừ lươ ương, thanh toán l ng, thanh toán lươ ương ng
Theo dõi các khoản trích theo l Theo dõi các khoản trích theo lươ ương ng
Chứng từ: Bảng thanh toán l Chứng từ: Bảng thanh toán lươ ương ng
TK sử dụng: TK sử dụng: 334 “Phải trả công nhân viên” 334 “Phải trả công nhân viên”
338 “Phải trả, phải nộp khác” 338 “Phải trả, phải nộp khác”
3382: KPCĐ, 3383: BHXH, 3384: BHYT, 3389 BHTN
+ Tính l
+ Tính lươ ương: C ng: Că ăn cứ bảng thanh toán l n cứ bảng thanh toán lươ ương ng
Nợ TK 622 “CP Nhân công trực tiếp: CN trực tiếp SX SP
Có TK 334
Trang 19Kê Kê toán toán tie tieă ăn n lương lương và và các các khoạn khoạn trích trích theo theo lương lương
Khấu
Khấu trừ trừ lương lương người người lao lao động động ( 8,5%) ( 8,5%)
BHXH (6%), BHYT(1,5%) , BHTN (1%),
Nợ Nợ TK 334 TK 334
Có Có TK 338 TK 338 Thanh
Thanh toán toán lương lương: :
NợTK NợTK 334 334
Có Có TK 111 TK 111
Trang 20Ví dụ minh họa
Tiền l Tiền lươ ương phải thanh toán cho: ng phải thanh toán cho:
Công nhân trực tiếp SX sản phẩm: 900
Nhân viên quản lý SX: 200
Trang 21Ví dụ minh họa
Công nhân trực tiếp SX sản phẩmCông nhân trực tiếp SX sản phẩm: : 198
Nhân viên quản lý Nhân viên quản lý SX: SX: 44
Nhân viên bán hàngNhân viên bán hàng:: 44
Nhân viên Nhân viên QLDN:QLDN: 66
Trang 22Kế toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
Kế toán Tài sản cố
Kế toán Tài sản cố đ định ịnh
Phản ánh tình hình t Phản ánh tình hình tă ăng, giảm và số hiện còn TSCĐ ng, giảm và số hiện còn TSCĐ.
Chứng từ: Biên bản giao nhận TSCĐ, Biên bản thanh
Trang 23Kế toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
Trang 25Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
CPSX: là tất cả các hao phí liên quan CPSX: là tất cả các hao phí liên quan đ đến ến
1 thời kỳ nhất
1 thời kỳ nhất đ định ịnh
Giá thành sản phẩm: là tất cả các hao phí liên quan
liên quan đ đến 1 kết quả SX nhất ến 1 kết quả SX nhất đ định ịnh
Theo nội dung kinh tế CPSX bao gồm 3 loại
Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Trang 27Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
Trang 29 Các nghiệp vụ liên quan
Bán hàng: ghi nhận 2 nghiệp vụ Bán hàng: ghi nhận 2 nghiệp vụ đ đồng thời ồng thời
Trang 30@ Doanh thu:
Nợ TK _: Tổng thanh toán
Có TK 511 : Doanh thu
Có TK 333 : Thuế GTGT : Thuế GTGT đ đầu ra ầu ra
@ Giá vốn xuất kho:
Trang 31Ví dụ minh họa
Xuất kho 800 Xuất kho 800 đơ đơn vị hàng hoá n vị hàng hoá đ để bán trực tiếp ể bán trực tiếp
cho khách hàng, giá xuất kho 7.000
Trang 32 Kết chuyển doanh thu thuần
Nợ TK 511/ Có TK 911: Doanh thu thuần
Kết chuyển giá vốn hàng bán
Nợ TK 911/ Có TK 632: Tổng giá vốn hàng bán
Trang 33 Xác Xác đ định kết quả kinh doanh ịnh kết quả kinh doanh
KQKD= Doanh thu thuần
KQKD= Doanh thu thuần GVHB GVHB CPBH CPBH