Hình thức hạch toán kế toánl Hình thức kế toán là h th ng tổ ch c sổ k toán h0 gi a các lo3i s ñược sử dụng ñể ghi chép, tổng hợp, hệ thống hoá số liệu từ chứng từ gốc theo ột trình tự
Trang 4Khái ni m sổ k toán
l V m t lý thuyết ổ kế toán là biểu hiện vật chất của phương pháp tài khoản và ghi chép trên sổ là sự biểu hiện nguyên lý của phương pháp ghi sổ kép.
Trang 5Tác d ng c a sổ sách k toán
Thi t lập trách nhiệm kế toán về các
tài sản và các giao dịch
Ghi lại các giao dịch theo thời gian
Tiếp nhận các thông tin chi tiết về
các giao dịch ñặc thù
Đánh giá hiệu quả và khả năng thực hiện trong phạm vi doanh nghiệp
à bằng chứng cho các hoạt ñộng kinh tế diễn ra tại doanh nghiệp
Trang 6sổ ế t
ươ p
Sổ kết c u
ki u bàn cờ
Sổ tờ rời Sổ quy n Sổ tổng h p Sổ chi tiết
Trang 7và ghi sổ kế toán
l Sổ kế toán ñược mở vào ñầu kỳ kế toán năm Đối với ñơn vị kế toán mới thành lập, ngày mở sổ là ngày bắt ñầu thành lập Các sổ mở phải ñăng ký với cơ quan thuế và tài chính.
l Căn cứ mở sổ ường là Bảng cân ñối kế toán ñầu năm (nếu mới thành lập) hoặc thực tế sổ sử dụng các năm trước ñó
l Sổ mở ñược sử dụng trong suốt niên ñộ kế toán.
l Cuối sổ phải có các chữ ký quy ñịnh tính hợp pháp
của sổ mở cũng như các sổ liệu ghi vào sổ trong suốt niên ñộ
Trang 8và ghi sổ kế toán
l Ghi sổ
- Ghi theo ñúng n i dung và k t c u c u sổ, ghi rõ ràng, liên t c
và tránh cách dòng
- S li u ghi trên sổ ph i ch rõ c n c ch ng t c a nghi p v
ho c ghi rõ n i dung s li u chuy n sổ từ ñâu.
- Theo thông l qu c t : s tiền d ng ghi b n c xanh
(ñen) th ng, s ti n ñi u ch nh gi (s â ) ghi b n c
ñỏ phân bi t.
- hi s a sót s li u ñã ghi ñã ghi sai thì ph i tuân theo nh ng quy nh chung, o tính c ñược và có thể so sánh
ñược của số liệu.
- Việc ghi sổ phải thực hiện liên tục trong niên ñộ, khi chuyển sang sổ do chưa kết thúc kỳ kế toán thì phải ghi rõ ộng
ang san ở trang trước và ộng trang trướ ở trang tiếp liền sau.
Trang 9Khoá sổ kế toán
l n vị k toán ph i khoá sổ k toán (c ng s phát sinh và xác nh s d cu i k ) vào cu i
hợp khoá sổ kế toán khác theo quy ñịnh cua pháp luật.
l Đơn vị kế toán ñược ghi sổ kế toán bằng tay hoặc ghi sổ trên áy vi tính Sau khi khoá sổ trên áy vi tính phải in sổ kế toán ra giấy và ñóng thành quyển riêng cho từng kỳ kế toán nă
Trang 10ữ ổ ế t
l S a ch a trên sổ ghi b ng tay
tính
Trang 12Hình thức hạch toán kế toán
l Hình thức kế toán là h th ng tổ ch c sổ k toán
h0 gi a các lo3i s( ñược sử dụng ñể ghi chép,
tổng hợp, hệ thống hoá số liệu từ chứng từ gốc theo
ột trình tự và phương pháp ghi sổ nhất ñịnh, nhằcung cấp các tài liệu có liên quan ñến các chỉ tiêu
kinh tế tài chính, phục vụ việc thiết lập các báo cáo
Trang 13Hình thức nhật ký sổ cái
l Đặc trưng cơ bả c nghi p v kinh t , tài chính phát sinh ñược kết hợp ghi chép theo trình tự thời gian và theo nội dung kinh tế (theo tài khoản kế
toán) trên cùng ột quyển sổ kế toán tổng hợp duy
từ kế toán hoặc ảng tổng hợp chứng từ kế toán
Trang 14C N
C N
Ngày tháng
Số hiệu
TK… TK…
TK
Tổng số tiền phát sinh
Diễn giải nghiệp vụ
kinh tế
Chứng t Ngày
tháng
ghi
sổ
Trang 15Sæ, thÎ
k to¸n chi tiÕ t
Sổ, thẻ
kế toán chi tiết
Bảng tổng
h p chi tiết
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Trang 16Hình thức nhật ký sổ cái – Ví
dụ
l gày 1/3/2008, tại DN A có các nghi p v
phát sinh như sau:
10 tr.ñ
ặt: 50 tr.ñ
l êu cầu: Phản ánh các nghiệp vụ trên vào
ật ký sổ cái của
Trang 17C N
C N
Ngày tháng
Số hiệu
TK152 TK112
TK 111 Tổng
ST phát sinh
Diễn giải nghiệp vụ kinh
tế
Chứng t Ngày
Mua NVL chưa trả tiền
Người mua trả
n kỳ trước
10
20
Trang 18HÌnh thức nhật ký sổ cái
l Ưu ñi : S l ng sổ ít, quy trình ghi sổ ñơn
gi n.
ra sai lầ ẫn ñến báo cáo chậ , ảnh
hưởng ñến hoạt ñộng kinh doanh của doanh nghiệp
l Điều kiện áp dụng: phù hợp với các doanh
nghiệp quy ô nhỏ, số lượng tài khoản ít,
trình ñộ kế toán thấp, số lượng nhân viên kế toán ít.
Trang 19Hình thức nhật ký chung
l Đặc trưng cơ bản: T t c các nghi p v kinh t , tài
chính phát sinh ñều ph i ñ c ghi vào sổ ật ký,
à trọng tâ là sổ ật ký chung, theo trình tự thời gian phát sinh và theo nội dung kinh tế (ñịnh khoản
kế toán) của nghiệp vụ ñó Sau ñó lấy số liệu trên
Trang 202 1
E D
B A
C N
C N
Ngày tháng
Số hiệu
số tiền
TK ñối ứng
Đã vào
sổ cái
Diễn giải nghiệp vụ
kinh tế
Chứng t Ngày
tháng
ghi
sổ
Trang 21Mẫu Sổ cái (trong hình thức ghi nhật ký chung)
S dư u k ….
ng….
S dư cu i k …
C N
Dòng Trang
Ngày tháng
Số hiệu
số tiền Đối chiếu
nhật ký
Diễn giải Chứng t
Ngày
tháng
ghi sổ
Trang 22ổ ẻ ế án chi tiết
Sổ Nhật ký ñặc biệt
Chứng t kế toán
SỔ NH T KÝ CHUNG
SỔ CÁI
Bảng cân ñối Tài khoản
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Trang 23Hình thức nhật ký chung – Ví
dụ
sinh như sau:
1 ua NV về nhập kho, chưa trả tiền người án: 10 tr.ñ
2 Rút tiền gửi NH về ổ sung quỹ tiề ặt: 20 tr.ñ
3 Người ua trả khoản nợ từ kỳ trướ ằng tiề ặt: 50
tr.ñ
nhật ký chung, hãy phản ánh các nghiệp vụ trênvào sổ nhật ký chung và các sổ cái tương ứng
Trang 2410 20
331 112 131
111 111
ua NV chưa tr tiền
Rút TGNH nhập quỹ Người ua trả nợ kỳ trước
1/3
1/3
1/3
4 3
2 1
E D
B A
C N
C N
Ngày tháng
Số hiệu
số tiền
TK ñối ứng
Đã vào sổ cái
Diễn giải nghiệp vụ
kinh tế
Chứng t Ngày
tháng
ghi sổ
Trang 25ả ánh vào Sổ cái (trong hình thức ghi nhật
20 2
3
1 1
S dư u k ….
Rút TGNH nhập quỹ
Người ua trả nợ kỳ trước
Dòng Trang
Ngày tháng
Số hiệu
số tiền Đối chiếu
nhật ký
Diễn giải Chứng t
Ngày
tháng
ghi sổ
Trang 26ả ánh vào Sổ cái (trong hình thức ghi nhật
20 2
Dòng Trang
Ngày tháng
Số hiệu
số tiền Đối chiếu
nhật ký
Diễn giải Chứng t
Ngày
tháng
ghi sổ
Trang 27ả ánh vào Sổ cái (trong hình thức ghi nhật
3 1
S dư u k ….
Người ua tr nợ kỳ trước
ộng….
Số dư cuối kỳ…
1/3
C N
Dòng Trang
Ngày tháng
Số hiệu
số tiền Đối chiếu
nhật ký
Diễn giải Chứng t
Ngày
tháng
ghi sổ
Trang 28ả ánh vào Sổ cái (trong hình thức ghi nhật
10 1
1
Số dư ñầu kỳ….
ua NV chưa trả tiền người án
ộng….
Số dư cuối kỳ…
1/3
C N
Dòng Trang
Ngày tháng
Số hiệu
số tiền Đối chiếu
nhật ký
Diễn giải Chứng t
Ngày
tháng
ghi sổ
Trang 29ả ánh vào Sổ cái (trong hình thức ghi nhật
10 1
1
S dư u k ….
ua NV chưa tr tiền người án
ng….
S dư cu i k …
1/3
C N
Dòng Trang
Ngày tháng
Số hiệu
số tiền Đối chiếu
nhật ký
Diễn giải Chứng t
Ngày
tháng
ghi sổ
Trang 30Hình thức nhật ký chung
l ược ñiể : (trong kế toán thủ công), khó
thực hiện khi tập hợp từ nhật ký chung ñể ghi vào sổ cái
l Điều kiện vận dụng:
hoặc nhỏ, trình ñộ kế toán vừa
ếu ứng dụng TT trong kế toán thì
phương pháp này là hiệu quả
Trang 31HÌnh thức chứng t ghi sổ
l c tr ng c b n:
l n cứ tr c ti p ghi sổ k toán tổng hợp là ứng từ ghi sổ Việc ghi sổ kế toán tổng hợp bao gồ
l Ghi theo trình tự thời gian trên Sổ Đăng ký ứng từ ghi sổ
l Ghi theo nội dung kinh tế trên Sổ ái.
l ứng từ ghi sổ do kế toán lập trên cơ sở từng chứng từ kế toán hoặc ảng Tổng hợp chứng từ kế toán cùng loại, có cùng nội
dung kinh tế.
l ứng từ ghi sổ ñược ñánh số hiệu liên tục trong từng tháng
hoặc cả nă (theo số thứ tự trong Sổ Đăng ký ứng từ ghi sổ)
và có chứng từ kế toán ñính kè , phải ñược kế toán trưởng
duyệt trước khi ghi sổ kế toán
l Hình thức kế toán ứng từ ghi sổ gồ có các loại sổ kế toán sau:
l ứng từ ghi sổ (Nh ký ài kho n)
l Sổ Đăng ký ứng từ ghi sổ Nhậ t ký t ng quát)
l Sổ á
l ác Sổ, Thẻ kế toán chi tiết
Trang 32Số tiền (ñồng) C
N
Tài khoản ñối
ứng Diễn giải
Trang 33Mẫu Sổ ñăng ký chứng t ghi
Trang 34Ngày tháng
Số hiệu
Tài khoản c p 2 Tổng số tiền
TK ñối ứng
Diễn giải Chứng t ghi
sổ
Ngày
tháng
ghi sổ
Trang 35Số dư cuối kỳ
Ngà y thá ng ghi sổ
Số hiệu
Chứng t ghi sổ
Ngà y thá ng
ộng phát sinh
ỹ kế tới kỳ o cáo
Số dư cuối kỳ
TK TK
Ngày thán g
Số hiệu
Ghi N Tài khoản…
Ghi Có các tài khoản
Chứng t ghi sổ
Ngày
tháng
ghi sổ
Trang 36Sæ, thÎ
kÕ to¸n chi tiÕt
Sổ, thẻ
kế toán chi tiết
Bảng tổng
h p chi tiết
Sổ Cái
Sổ ñăng ký c.t ghi sổ
Bảng CĐ tài khoản
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Trang 3810.000.000 000.000
Số tiền (ñồng)
331 111
ua NV ch a tr tiền
ua V ph tr nga ng
C N
Tài khoản ñối
ứng Diễn giải
Trang 39Ghi Sổ ñăng ký chứng t ghi
001
Ngày/
tháng
Số hiệu
Trang 40331 111
Dư u k
ua NV chưa tr tiền
ua V ph
tr nga ng
1/3 1/3
N
NVL chính
C N
Ngày tháng
Số hiệu
Tài khỏan c p 2 Tổng số tiền
TK ñối ứng
Diễn giải Chứng t ghi
sổ
Ngày
tháng
ghi sổ
Trang 41l Điều kiện vận dụng: phù hợp với doanh nghiệp có
số lượng nhân viên kế toán nhiều, quy ô sản xuấtlớn, trình ñộ kế toán vừa phải, áp dụng kế toán thủ
Trang 42Hình thức nhật ký chứng t
l Thích hợp với ñiều kiện kế toán thủ công, không thuậ ợi cho cơ giới hoá kế toán do
ộ sổ phức tạp về kết cấu, nên ñòi hỏi trình
l Đọc giáo trình
Trang 43III BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ MÔ HÌNH
Trang 44Bộ mỏy kế toỏn
l Khỏi niệm Bộ mỏy kế toỏn
Bộ máy kế toán trong đơn vị là một tập hợp cán
bộ, nhân viên kế toán cùng với các phương tiện kỹ thuật được trang bị để thực hiện toàn bộ công tác
kế toán từ khâu thu nhận, kiểm tra, xử lý, đến
khâu tổng hợp, phân tích và cung cấp những thông tin kinh tế tài chính phục vụ cho công tác quản lý
và chỉ đạo.
Trang 45Bộ máy kế toán – Các khái niệm cơ bản
l Đơn vị kế toán t n vị kinh t , qu n ý c s
có ch c n ng th c hành công tác k toán ph n
riêng
l Khối l ng công tác kế toán à các giai ño n c a
quá trình hạch toán, các công vi c à cá
nghi p v k toán ph i th c hi n theo quy ñịnh và
vi c cung c p thông tin cho các ch th qu n
ñạt hi u qu cao trong công tác k toán và các hoạt
ng tại n vị hạch toán
Trang 46thanh toán
- Kế toán chi phí, giá thành
- Kế toán xây dựng cơ bản
- Kế toán vốn, quỹ
- Kế toán tổng
h p
- Kế toán TSCĐ
- Kế toán Vật Sản phẩm-Hàng hoá
tư Kế toán tiền lương, BHXH, BHYT, KPCĐ
- Kế toán bán hàng
- Kế toán quỹ tiền mặt
Trang 47Bộ máy kế toán – Kế toán tr ng
hành và tổ chức tốt công tác kế toán trong ñơn vị kế
l Theo luật Kế toán:
ế toán trưởng có nhiệ ụ tổ chức thực hiện côngtác kế toán và giá sát tài chính trong ñơn vị kế
toán
ế toán trưởng có trách nhiệ
+ Thực hiện các quy ñịnh của pháp luật về kế toán, tàichính trong ñơn vị kế toán
+ Tổ chức ñiều hành bộ áy kế toán theo quy ñịnh
của pháp luật
+ ập
Trang 48Mụ hỡnh tổ chức bộ mỏy kế
toỏn
Căn cứ vào điều kiện cụ thể của đơn vị về quy mô,
địa bàn hoạt động, phân cấp quản lý, phương tiện
kỹ thuật để thu nhận, xử lý, cung cấp thông tin
mà đơn vị lựa chọn mô hình tổ chức bộ máy kế
toán cho phù hợp:
Trang 49Mô hình kế toán ki u tập trung
toán trưởng n vị hạch toán
Bộ phận tài chính và tổng hợp tại trung
t
Báo sổ
Trang 50Mụ hỡnh kế toỏn ki u tập trung
l áp dụng ở những đơn vị có quy mô nhỏ hoặc vừa, tổ chức hoạt động tập trung trên cùng một địa bàn, hoặc ở những
đơn vị có quy mô lớn, địa bàn hoạt động phân tán nhưng
đã trang bị phương tiện kỹ thuật ghi chép, tính toán hiện
đại
l Theo mô hình này đơn vị tổ chức một phòng kế toán ở
trung tâm bao gồm các bộ phận cơ cấu phù hợp với các khâu công việc để thực hiên toàn bộ công tác kế toán cúa
đơn vị Các nhân viên kế toán ở các bộ phận phụ thuộc chỉlầm nhiệm vụ thu nhận, kiểm tra chứng từ ban đầu rồi gửi toàn bộ chứng từ về phòng kế toán trung tâm của đơn vị
Trang 51Mô hình kế toán ki u phân tán
toán trung t toán trưởng n vị c p trên
B phận
Tài chính
ế toán hoạt ñộng thực hiện
ở cấp trên
Bộ phận tổng hợp
kế toán cho ñơn vị trực thuộc
Bộ phận kiể tra
kế toán
ñơn vị trực thuộc Trưởng phòng n kế toán
ế toán
phần hành
……
ế toán phần hành
……
ế toán phần hành
……
Trang 52Mụ hỡnh kế toỏn ki u phõn tỏn
l áp dụng ở những đơn vị có quy mô vừa, quy mô lớn, địa bàn hoạt động phân tán, nhưng chưa trang bị phương tiện kỹ thuật hiện đại, đồng thời có sự phân cấp quản lý tương đối toàn diện cho các bộ phận phụ thuộc.
l Theo mô hình này, đơn vị tổ chức một phòng kế toán trung tâm
và các phòng kế toán ở các bộ phận phụ thuộc, trong đó:
- Phòng kế toán trung tâm thực hiện tổng hợp tài liệu kế toán từ các phòng kế toán phụ thuộc gửi về để hạch toán các nghiệp vụ kinh tế tài chính chung toàn đơn vị và lập báo cáo kế toán
- Các phòng kế toán ở các đơn vị phụ thuộc, tổ vhức các bộ phận
kế toán cho phù hợp để thực hiện công tác kế toán thuộc phạm
vi của mình theo sự phân cấp của phòng kế toán trung tâm
Trang 53Bộ phận tổng hợp
áo cáo từ các ñơn vị trực thuộc
Bộ phận kiể tra kế
vị trực thuộc
Trang 54l Theo mô hình này, đơn vị tổ chức một phòng kế toán ở
trung tâm đơn vị, đồng thời có các nhân viên kế toán ở các
đơn vị phụ thuộc hoạt động cho trung tâm (thu nhận
chứng từ ban đầu để gửi về trung tâm), bên cạnh đó còn
có các phòng kế toán ở các đơn vị phụ thuộc hoạt động
theo sự phân cấp của phòng kế toán trung tâm