42 1 2 00 4 00 00 200 2 00 2 50 80 90 60 70 106° 59'00'' 20 30 40 19° 57' 05'' 106° 59'00'' 40 50 487 23 21° 20' 45'' 23 30 20 00 10 90 80 60 30 00 00 80 70 40 30 23 485 23 40 21° 20' 45
Trang 1THÔNG BÁO DI N BI N TÀI NGUYÊN N C D I T 6 THÁNG U
N M 2013 VÀ D BÁO XU TH DI N BI N TÀI NGUYÊN N C D I T
3 THÁNG CU I N M 2013 VÀ 3 THÁNG U N M 2014
Trong thông báo, m t s thu t ng và ch vi t t t đ c hi u nh sau:
- M c n c h th p cho phép (Hcp) là đ sâu m c n c d i đ t t i đa t m t
đ t trong quá trình khai thác s d ng n c đ m b o phát tri n b n v ng (m);
- sâu là m c n c tính t m t đ t đ n m t n c ng m (m);
- cao là m c n c so sánh v i m c n c bi n trung bình (m, msl), d u “-”
đ c hi u là đ cao m c n c t i đó th p h n m c n c bi n trung bình;
- Tiêu chu n cho phép (TCCP) là giá tr hàm l ng gi i h n các thông s ch t
l ng n c quy đ nh trong Quy chu n k thu t qu c gia v ch t l ng n c ng m QCVN09:2008/ BTNMT;
- T ng đ khoáng hóa (TDS) là t ng ch t r n hòa tan trong n c (mg/l)
- Các ch vi t t t khác:
Hmin 1995: cao m c n c TB tháng sâu nh t n m 1995 (m,msl);
Hmin 2013: cao m c n c TB tháng sâu nh t 6 tháng n m 2013 (m,msl);
msl: đ cao so v i m c n c bi n trung bình;
ND : N c d i đ t;
TB: Trung bình
Hi n nay, công tác quan tr c tài nguyên n c d i đ t đang đ c Trung tâm Quy ho ch và i u tra tài nguyên n c Qu c gia- B Tài nguyên và Môi tr ng th c
hi n 5 vùng: ng b ng B c B (có 206 công trình quan tr c và đ c v n hành t
n m 1988 đ n nay), B c Trung B (có 46 công trình quan tr c và đ c v n hành t tháng 3 n m 2011 đ n nay), Duyên h i Nam Trung B (có 46 công trình quan tr c và
đ c v n hành t tháng 3 n m 2011 đ i v i vùng Qu ng Nam - à N ng và tháng 7
n m 2010 đ i v i vùng Qu ng Ngãi), Tây Nguyên (có 212 công trình quan tr c và
đ c v n hành t n m 1991 đ n nay) và Nam B (có 220 công trình quan tr c và đ c
v n hành t n m 1991 đ n nay)
A VÙNG NG B NG B C B
1 Di n bi n xu th tài nguyên n c d i đ t 6 tháng đ u n m 2013
T i m t s vùng khai thác n c m nh, m c n c t ng ch a n c Pleistocene có
xu h ng gi m d n c bi t công trình quan tr c Q.63a (ph ng Mai D ch, qu n C u
Gi y, TP.Hà N i), m c n c đã h th p sâu, v t quá 50% giá tr Hcp
a T ng ch a n c Holocene trên (qh 2 )
M c n c TB tháng c a t ng là 2,34 (m, msl), giá tr th p nh t là 2,15 (m, msl) vào tháng 3, giá tr cao nh t là 2,68 (m, msl) vào tháng 6
Trang 2b T ng ch a n c Pleistocene (qp)
M c n c TB tháng c a t ng là -0,77 (m, msl), giá tr th p nh t là -0,85 (m, msl) vào tháng 4, giá tr cao nh t là -0,71 (m, msl) vào tháng 6
B ng 1 M c n c trung bình tháng các t ng ch a n c chính vùng đ ng b ng B c B
n v tính: (m, msl )
T ng ch a n c Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 TB
Holocene trên (qh 2) 2,23 2,28 2,15 2,17 2,50 2,68 2,34
Pleistocene (qp) -0,78 -0,71 -0,83 -0,85 -0,77 -0,71 -0,77
1.1.1 T nh V nh Phúc: m c n c đang có xu h ng h th p, t i công trình Q.5 (Ngô Quy n, V nh Yên), t c đ h th p TB là 0,36m/n m (tính t 1995 đ n 2012), m c
n c th p nh t 6 tháng n m 2013 là -2,55 (m, msl) vào tháng 1
1.1.2 TP Hà N i: m c n c đang có xu h ng h th p, t i công trình Q.63a, t c
đ h th p TB vào kho ng 0,35m/n m (tính t 1992 đ n n m 2012), m c n c th p
nh t 6 tháng n m 2013 là -21,82 (m, msl) vào tháng 2; t i công trình Q.64a (Trung T ,
ng a) là -18,46 (m, msl) vào tháng 4
1.1.3 T nh H i D ng: m c n c đang có xu h ng h th p, t i công trình Q.131b (TT.Thanh Mi n, Thanh Mi n), t c đ h th p TB là 0,36m/n m (tính t 1993 đ n 2012),
m c n c th p nh t 6 tháng n m 2013 là -1,88 (m, msl) vào tháng 6
1.1.4 T nh Thái Bình: m c n c đang có xu h ng h th p, t i công trình Q.159b (An Bài, Qu nh Ph ), t c đ h th p TB là 0,25m/n m (tính t 1995 đ n 2012), m c
n c th p nh t 6 tháng n m 2013 là -3,34 (m, msl) vào tháng 6
1.1.5 T nh Nam nh: m c n c đang có xu h ng h th p, t i công trình Q.109a (Tr c Phú, Tr c Ninh), t c đ h th p TB vào kho ng 0,5m/n m (tính t 1995 đ n 2012),
m c n c th p nh t 6 tháng n m 2013 là -10,35 (m, msl) vào tháng 6
B ng 2 C nh báo m c n c t i m t s công trình đang có xu h ng h th p
VT: m,msl
Công trình Hmin1995 Hmin2013 Hcp So sánh v i
Hcp (%) M c đ c nh báo Q.63a -15,9 -21,82 47,00 59,64 Hmin 2013 đã v t 50% Hcp
Q.109a -0,54 -10,35 50,00 24,00 Chú ý đ tránh xâm nh p m n Q.159b 1,46 -3,34 50,00 10,64 Chú ý đ tránh xâm nh p m n Q.5 3,57 -2,55 19,00 58,05 Hmin 2013 đã v t 50% Hcp Q.131b 1,18 -1,88 50,00 8,64 Chú ý đ tránh xâm nh p m n
Trang 3Hình 1 th dao đ ng m c n c công
trình quan tr c Q.63a
Hình 2 th dao đ ng m c n c công
trình quan tr c Q.109a
Hình 3 th dao đ ng m c n c công
trình quan tr c Q.159b
Hình 4 th dao đ ng m c n c công
trình quan tr c Q.5
Hình 5 th dao đ ng m c n c công trình quan tr c Q.131b
Qua phân tích thành ph n hóa h c n c d i đ t mùa khô n m 2013 trong c hai t ng Holocene trên và Pleistocene t i vùng ng b ng B c B , ph n l n ngu n
n c d i đ t vùng này ch t l ng còn t ng đ i t t, đáp ng yêu c u s d ng
n c Tuy nhiên có m t s ch tiêu v t gi i h n cho phép và c th nh sau:
1.2.1 T ng ch a n c Holocene trên (qh 2 )
- Thông s TDS: quan tr c 37 công trình K t qu phân tích cho th y giá tr cao
nh t là 23321mg/l t i công trình Q.111 (H i Lý, H i H u, Nam nh) 11 công trình có giá tr cao h n TCCP (1500mg/l), phân b nh sau:
Trang 4T nh Thái Bình: TT.Diêm i n; xã Th y Hà; xã Th y Vi t, huy n Thái Th y
T nh H i Phòng: ph ng Quán Tr , qu n Ki n An; xã H i Thành, huy n Ki n
Th y
T nh H i D ng: xã Kim Xuyên, huy n Kim Thành; xã Thanh H i, huy n Thanh Hà
T nh Nam nh: xã Yên L ng, huy n Ý Yên; xã Ngh a Minh, huy n Ngh a
H ng; xã H i Tây; H i Lý, huy n H i H u
- Các thông s vi l ng: quan tr c 6 công trình K t qu phân tích cho th y h u
h t các thông s đ u có hàm l ng th p h n TCCP tr Mangan (Mn) và Asen (As)
Hàm l ng Mn cao nh t là 1,79mg/l t i công trình Q.57 (xã Tân L p, huy n
an Ph ng, TP.Hà N i) 4 công trình có hàm l ng Mn cao h n TCCP (0,5mg/l) phân b xã ông H i, huy n ông Anh; xã Th An, xã Tân L p, huy n an
Ph ng; xã S n ng, huy n Hoài c
Hàm l ng As cao nh t là 0,065mg/l t i công trình Q.56 (Th An, an Ph ng, TP.Hà N i) 2 công trình có hàm l ng As cao h n TCCP (0,05mg/l) phân b xã ông H i, huy n ông Anh; xã Th An, huy n an Ph ng
- Thông s Amôni (NH 4 + ): quan tr c 37 công trình K t qu phân tích cho th y
có 21 công trình có hàm l ng cao h n TCCP (0,1mg/l), hàm l ng cao nh t là 42,00mg/l t i công trình Q.58 (S n ng, Hoài c, Hà N i), các công trình phân b
nh sau:
T nh V nh Phúc: xã V nh Th nh, huy n V nh T ng
TP.Hà N i: xã Th An; xã Tân L p, huy n an Ph ng; xã Mai Lâm, huy n ông Anh; xã S n ng; xã An Th ng, huy n Hoài c; ph ng T Liên, qu n Tây
H ; TT.Phú Minh, huy n Phú Xuyên; xã Hòa Phú, huy n ng Hòa
T nh B c Ninh: TT.H , huy n Thu n Thành
T nh H i D ng: xã Kim Xuyên, huy n Kim Thành; xã Thanh H i, huy n Thanh Hà; xã K S n, huy n T K
T nh H ng Yên: ph ng Hi n Nam, TP H ng Yên
T nh Hà Nam: xã Chuyên Ngo i, huy n Duy Tiên
T nh Thái Bình: TT.Diêm i n, huy n Thái Th y
T nh Nam nh: xã Yên L ng, huy n Ý Yên; xã Tr c Phú, huy n Tr c Ninh;
xã H i Tây, huy n H i H u
1.2.2 T ng ch a n c Pleistocene (qp)
- Thông s TDS: quan tr c 51 công trình K t qu phân tích cho th y giá tr
cao nh t là 8943mg/l t i công trình Q.156a (Th y Hà, Thái Th y, Thái Bình) 4 công trình có giá tr cao h n TCCP (1500mg/l) phân b nh sau:
T nh H i D ng: xã Thanh H i, huy n Thanh Hà; xã K S n, huy n T K
T nh H ng Yên: ph ng Hi n Nam, TP H ng Yên
T nh Thái Bình: xã Th y Hà, huy n Thái Th y
Trang 5- Các thông s vi l ng: quan tr c t i 40 công trình K t qu phân tích cho th y
h u h t các thông s đ u có hàm l ng th p h n TCCP tr Mn và As
Hàm l ng Mn cao nh t là 2,239mg/l t i công trình Q.129b (Hi n Nam, TP.H ng Yên, H ng Yên) 13 công trình có hàm l ng Mn cao h n TCCP (0,5mg/l) phân b nh sau:
T nh V nh Phúc: xã S n ông, huy n L p Th ch; xã Vân H i, huy n Tam
D ng; ph ng Ngô Quy n, TP.V nh Yên
TP.Hà N i: xã Mai Lâm, huy n ông Anh; ph ng Mai D ch, qu n C u Gi y;
ph ng T Liên, qu n Tây H ; TT.Trâu Qu qu n Long Biên; TT.Phú Minh, huy n Phú Xuyên
T nh H ng Yên: TT.Nh Qu nh, huy n V n Lâm; xã H ng Long, huy n M Hào; ph ng Hi n Nam, TP.H ng Yên
T nh Hà Nam: ph ng Lê H ng Phong, TP.Ph Lý
T nh Thái Bình: TT.An Bài, huy n Qu nh Ph
Hàm l ng As cao nh t là 0,165 mg/l t i công trình Q.58a (S n ng, Hoài
c, TP.Hà N i) 3 công trình có hàm l ng As cao h n TCCP (0,05mg/l) phân b
nh sau:
TP.Hà N i: xã Th An, huy n an Ph ng; xã S n ng, huy n Hoài c; xã ông Mai, qu n Hà ông
- Thông s Amôni: quan tr c 28 công trình K t qu phân tích cho th y t t c
các công trình đ u có hàm l ng cao h n TCCP (0,1mg/l) Trong đó hàm l ng cao
nh t là 70,0mg/l t i công trình Q.69a (ph ng Phú Lãm, qu n Hà ông, TP.Hà N i) Các công trình có hàm l ng cao h n TCCP phân b nh sau:
T nh V nh Phúc: xã S n ông, huy n L p Th ch; xã V nh Th nh, huy n V nh
T ng; xã Vân H i, huy n Tam D ng
T nh B c Giang: xã Quang Châu, huy n Vi t Yên
TP.Hà N i: xã Mai Lâm huy n, ông Anh; xã Tân L p, huy n an Ph ng; xã
S n ng; xã An Th ng, huy n Hoài c; ph ng Trung T qu n ng a;
ph ng Hoàng Li t, qu n Hoàng Mai; xã Ng Hi p, huy n Thanh Trì; ph ng T Liên, qu n Tây H ; ph ng Y t Kiêu, ph ng Phú Lãm, qu n Hà ông; xã ng Mai, huy n Thanh Oai; xã i Yên, huy n Ch ng M
T nh B c Ninh: xã V n Môn, huy n Yên Phong
T nh H i D ng: TT.Thanh Mi n, huy n Thanh Mi n
T nh H ng Yên: TT.Nh Qu nh, huy n V n Lâm; ph ng Hi n Nam, TP.H ng Yên
T nh H i Phòng: xã Lê L i, huy n An D ng
T nh Hà Nam: ph ng Lê H ng Phong, TP.Ph Lý; xã Hùng Lý, huy n Lý Nhân; xã Chuyên Ngo i, huy n Duy Tiên
T nh Thái Bình: TT.An Bài, huy n Qu nh Ph
Trang 6T nh Nam nh: xã Ngh a Minh, huy n Ngh a H ng; xã Tr c Phú, huy n Tr c Ninh; xã H i Tây, huy n H i H u
2 D báo xu th di n bi n m c n c d i đ t tháng 10 n m 2013 đ n tháng 3
n m 2014
M c n c đ c d báo t i m t s đi m quan tr c đang có xu h ng h th p K t
qu đ c trình bày trong b ng 3
2.1 T nh V nh Phúc
Nh n xét: m c n c có xu h ng h th p và thay đ i theo mùa
D báo: m c n c TB 3 tháng cu i n m 2013 và 3 tháng đ u n m 2014 t i công trình Q.5 - Ngô Quy n, V nh Yên đ c trình bày trong b ng 3
2.2 TP.Hà N i
Nh n xét: m c n c có xu h ng h th p
D báo: m c n c TB 3 tháng cu i n m 2013 và 3 tháng đ u n m 2014 t i công trình Q.64a - Trung T , ng a và t i công trình Q.63a - Mai D ch, C u Gi y đ c trình bày trong b ng 3
2.3 T nh H i D ng
Nh n xét: m c n c có xu h ng h th p
D báo: m c n c TB 3 tháng cu i n m 2013 và 3 tháng đ u n m 2014 t i công trình Q.131b - TT.Thanh Mi n, Thanh Mi n đ c trình bày trong b ng 3
2.4 T nh Thái Bình
Nh n xét: m c n c có xu h ng h th p
D báo: m c n c TB 3 tháng cu i n m 2013 và 3 tháng đ u n m 2014 t i công trình Q.159b - An Bài, Qu nh Ph đ c trình bày trong b ng 3
2.5 T nh Nam nh
Nh n xét: m c n c có xu h ng h th p
D báo: m c n c TB 3 tháng cu i n m 2013 và 3 tháng đ u n m 2014 t i công trình Q.109a - Tr c Phú, Tr c Ninh đ c trình bày trong b ng 3
B ng 3 K t qu d báo m c n c d i đ t t i các khu v c khai thác m nh,
t ng ch a n c qp
Th i gian d báo Giá tr d báo
Công trình Q.63a Q.64a Q.109a Q.159b Q.5 Q.131b
M c n c d báo
tháng 10/2013
cao (m,msl) -22,51 -17,66 -9,6 -3,45 -1,39 -1,77
sâu (m) 28,72 23,47 11,25 5,43 9,87 4,21
M c n c d báo
tháng 11/2013
cao (m,msl) -22,60 -17,71 -9,45 -3,3 -2,09 -1,67
sâu (m) 28,81 23,52 11,1 5,28 10,57 4,11
M c n c d báo
tháng 12/2013
cao (m,msl) -22,26 -18,02 -9,47 -3,45 -2,35 -1,88
sâu (m) 28,47 23,83 11,12 5,43 10,83 4,32
Trang 7Th i gian d bỏo Giỏ tr d bỏo
Cụng trỡnh Q.63a Q.64a Q.109a Q.159b Q.5 Q.131b
M c n c d bỏo
thỏng 1/2014
cao (m,msl) -22,53 -17,26 -9,54 -3,46 -2,83 -1,74
sõu (m) 28,74 23,07 11,19 5,44 11,31 4,18
M c n c d bỏo
thỏng 2/2014
cao (m,msl) -22,53 -17,26 -9,54 -3,46 -2,83 -1,74
sõu (m) 28,73 23,02 11,4 5,48 10,83 4,38
M c n c d bỏo
thỏng 3/2014
cao (m,msl) -22,61 -18,02 -9,58 -3,48 -2,45 -1,95
sõu (m) 28,82 23,83 11,23 5,46 10,93 4,39
Hỡnh 6 V trớ m t s đi m c nh bỏo bi n đ ng v m c n c
B VÙNG B C TRUNG B
1 M c n c
1.1 T nh Thanh Húa
+ T ng ch a n c Holocene (qh)
M c n c TB thỏng c a t ng là 3,51 (m, msl), giỏ tr th p nh t là 3,51 (m, msl) vào thỏng 6, giỏ tr cao nh t là 3,69 (m, msl) vào thỏng 1
+ T ng ch a n c Pleistocene (qp)
M c n c TB thỏng c a t ng là 2,95 (m, msl), giỏ tr th p nh t là 2,84 (m, msl) vào thỏng 5, giỏ tr cao nh t là 3,22 (m, msl) vào thỏng 1
9 01
3 29
5 87
400
2 47
4 00
6 00
2 00
6 12
6 00
2 00
1 0 0
1 00
2 47
2 94
4 00
1 00
3 2
3 03
2 00
4(6
4 00
2 98
2 00
3 72
2 00
6 95
8 00
2 46
2 00
6 31
2 00
2 00
2 00
3 53
4 43
2 00
2 00
6 00
2 00
2 00
1 06 8
8 00
2 00
5 39
4 62
2 00
4 13
4 00
2 0 0
4 00
5 36
2 0 0
1 2 18
2 80
4 11 200
2 00
3 04 2
8 28
1 00
4 00
2 0
5 73
2 46 100
1 33
2 00
3 77
2 36
400
4
1 00
1 00
2 00
6 21
2 0
1 00
1 00
2 00
1 00
1 86
4 00
2
1 00
1 00
4 54
2
1 00
2 0
1 00
1 00
1 08
1 60
1 00
1
6 0
2 69 18 0
k ar st
1
2 00
3 25
2 00
3 47
200
2 0 0
2
k ar st
38 9
44 0 33 7
29 0
k ar st
5 23
42 1
2 00
4 00
00 200
2 00
2
50
80 90
60 70
106° 59'00'' 20 30 40
19°
57' 05''
106° 59'00''
40 50 487
23
21°
20' 45''
23
30
20
00 10
90 80 60
30
00
00
80 70
40
30
23
485
23
40
21°
20' 45''
105° 17'19''
19°
57' 05''
22
30
40
105° 17'19''
70
80
50
60
20
10
00
90
ki ến an
hòn dấu
di ễm đi ền di ễm đi ền
phủ liễn
chí lin h
như quỳ nh như quỳ nh như quỳ nh như qu ỳnh
phú c lộc th ương phú c lộc thương phú c lộc thương phú c lộc thương phú c lộc thương
phú c lộc th ương phúc lộc thương phúc lộc th ương phúc lộc th phúc lộc th ư ơng phúc lộc thư ơng phúc lộc th ư ơng ư ơng
bến hồ
gi án k hẩu
trự c ni nh Văn lý
phủ lý hư ng yên
hμ nội
vi ệt trì
thượng cát thượng cát thượng cát
hμ nội
hμ nội
hμ nội
hμ nội
hμ nội hμ nội hμ nội hμ nội hμ nội hμ nội hμ nội hμ nội hμ nội hμ nội hμ nội hμ nội hμ nội hμ nội hμ nội hμ nội sơn tây
vĩ nh y ên vĩ nh y ên vĩ nh y ên vĩ nh y ên
III-q h I-q p
ộ
Điểm quan trắc nước dưới đất
Điểm quan trắc nước dưới đất
Điểm quan trắc nước dưới đất
Điểm quan trắc nước dưới đất
Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất
Số hiệu điểm
Số trong ngoặc: Số lượng công trình
Số trong ngoặc: Số lượng công trình
Số trong ngoặc: Số lượng công trình
Số trong ngoặc: Số lượng công trình
Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình
Điểm quan trắc nước dưới đất mới
Điểm quan trắc nước dưới đất mới
Điểm quan trắc nước dưới đất mới
Điểm quan trắc nước dưới đất mới
Điểm quan trắc nước dưới đất mới
Điểm quan trắc nước dưới đất mới
Điểm quan trắc nước dưới đất mới
Điểm quan trắc nước dưới đất mới
Điểm quan trắc nước dưới đất mới
Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới
Số hiệu điểm
Số trong ngoặc: Số lượng công trình
Số trong ngoặc: Số lượng công trình
Số trong ngoặc: Số lượng công trình
Số trong ngoặc: Số lượng công trình
Số trong ngoặc: Số lượng công trình
Số trong ngoặc: Số lượng công trình
Số trong ngoặc: Số lượng công trình
Số trong ngoặc: Số lượng công trình
Số trong ngoặc: Số lượng công trình
Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình
Q.177(3)
Điểm thông báo - cảnh báo
Trạm quan trắc nước mặt
Trạm quan trắc nước mặt
Trạm quan trắc nước mặt
Trạm quan trắc nước mặt
Trạm quan trắc nước mặt Trạm quan trắc nước mặt Trạm quan trắc nước mặt Trạm quan trắc nước mặt Trạm quan trắc nước mặt Trạm quan trắc nước mặt Trạm quan trắc nước mặt Trạm quan trắc nước mặt Trạm quan trắc nước mặt Trạm quan trắc nước mặt Trạm quan trắc nước mặt Trạm quan trắc nước mặt Trạm quan trắc nước mặt Trạm quan trắc nước mặt Trạm quan trắc nước mặt Trạm quan trắc nước mặt Trạm quan trắc nước mặt Trạm quan trắc nước mặt Trạm quan trắc nước mặt Trạm quan trắc nước mặt Trạm quan trắc nước mặt
Hư ng y ên
Nhμ trạm
Nhμ trạm
Nhμ trạm
Nhμ trạm
Nhμ trạm
Nhμ trạm
Nhμ trạm
Nhμ trạm
Nhμ trạm
Nhμ trạm Nhμ trạm Nhμ trạm Nhμ trạm Nhμ trạm Nhμ trạm Nhμ trạm Nhμ trạm Nhμ trạm Nhμ trạm Nhμ trạm Nhμ trạm Nhμ trạm Nhμ trạm Nhμ trạm Nhμ trạm
Sông, hồ
SD 2
Đường giao thông
Đường giao thông
Đường giao thông
Đường giao thông
Đường giao thông
Đường giao thông
Đường giao thông
Đường giao thông
Đường giao thông
Đường giao thông Đường giao thông Đường giao thông Đường giao thông Đường giao thông Đường giao thông Đường giao thông Đường giao thông Đường giao thông Đường giao thông Đường giao thông Đường giao thông Đường giao thông Đường giao thông Đường giao thông Đường giao thông
Q.109
CHỉ DẫN
Q.58(2)
cửa lạch tray
Sô
ạc
ằn
đ ảo h
ải na m
Hải P hòng Quảng Ni nh
vụng đồ sơn
cửa n
cửa lân
cửa
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b ể
n ô
n g
b ể n ô
n g
b ể
n ô
n g
b ể n ô
n g
b ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
Sông Kinh Môn
hải dương
Sô
ng K inh ầy
Sông Trμ Lý
Th μn
thái bình
bắc ninh bắc giang
Sôn g Cầ μm
Sô
ầu
ôn g N
a m
cử a
Sô
ọc
Sô
H
g H ải
Sô
ĩn
h Đ μ
Sông Cẩm g
Hưng Yên
Ninh Bình
Hμ nam 1
Sô
u G ia ng
Sô ng
áy
Sông Hoạt
Sông Cầu Sôn g C
μ Lồ
hμ nội
Hμ Tây
Sôn g Đ uốn g Sôn g H
ồng Hồ
ng M
ô Sô
C on
hoμ bình
Hồ Su
ối Hai
Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương Q131b - Hải Dương
Q159b-Thái Bình
Q.5 - Vĩnh Phúc
Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội
Q109a-Nam Định
Q.76
Q.1(2)
Q.10
Q.107
Q111
Q.115 Q.116(2) Q119(3)
Q127(2)
Q128 Q129(3) Q130(3)
Q141(2)
Q143(2) Q.144
Q.145(2) Q.15
Q156(2) Q158(2)
Q164(3) Q.165 Q.167(2)
Q.173
Q.23a Q.33(2) Q.35(2)
Q.38 Q.4(2)
Q.50a Q.55
Q.56
Q.59a
Q.65(3) Q.66(3) Q.69(2) Q.7
Q.75(2)
Q.82(2) Q.83(3) Q.84(3) Q.85(3)
Q.89
Q.92(2)
SD1
QXXVII-1
QIII-1
M2
QI-3a QTIII-7 QTIII-4
B1
CL1
DS-DB
Q.149
Q110(2)
Q.189
Q.77(2)
Q.175(2)
Q.177(3)
Q.176
Q 193 Q.216
Trang 8B ng 4 M c n c trung bình tháng các t ng ch a n c vùng Thanh Hóa
n v tính: (m,msl)
T ng ch a n c Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 TB
Pleistocene (qp) 3,22 3,05 2,97 2,91 2,84 2,69 2,95
1.2 T nh Hà T nh
+ T ng ch a n c Holocene (qh)
M c n c TB tháng c a t ng là 4,17 (m, msl), giá tr th p nh t là 3,84 (m, msl)
vào tháng 6 và giá tr cao nh t là 4,5 (m, msl) vào tháng 1
+ T ng ch a n c Pleistocene (qp)
M c n c TB tháng c a t ng là 5,81 (m, msl), giá tr th p nh t là 5,60 (m, msl)
vào tháng 6, giá tr cao nh t là 5,93 (m, msl) vào tháng 2
+ T ng ch a n c khe n t
M c n c TB tháng c a t ng là 8,18 (m, msl), giá tr th p nh t là 7,92 (m, msl)
vào tháng 6, giá tr cao nh t là 8,52 (m, msl) vào tháng 1
B ng 5 M c n c trung bình tháng các t ng ch a n c chính vùng Hà T nh
n v tính: (m,msl)
T ng ch a n c Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 TB
Pleistocene (qp) 6,05 5,93 5,85 5,71 5,72 5,60 5,81
T ng ch a n c khe
2 Ch t l ng n c
K t qu đánh giá m t s thông s ch t l ng n c mùa khô n m 2013 c a các
t ng ch a n c chính nh sau:
2.1 Thanh Hóa
+ T ng ch a n c Holocene (qh)
- Thông s TDS: quan tr c 12 công trình K t qu phân tích cho th y các công
trình đ u có giá tr th p h n TCCP (1500mg/l) Giá tr cao nh t là 1145mg/l t i công trình QT13-TH (Nga H ng, Nga S n)
- Các thông s vi l ng: quan tr c 9 công trình K t qu phân tích cho th y
h u h t các thông s đ u có hàm l ng th p h n TCCP tr Mn 4 công trình có hàm
l ng Mn cao h n TCCP (0,5mg/l), phân b các xã Trung Chính huy n Nông C ng;
xã Qu ng Chính, huy n Qu ng X ng; xã Thi u Viên, huy n Thi u Hóa; ông H i, TP.Thanh Hóa Hàm l ng Mn cao nh t là 1,557mg/l t i công trình QT12-TH (Qu ng Chính, Qu ng X ng)
- Thông s Amôni: quan tr c 9 công trình K t qu phân tích cho th y t i h u
h t các công trình đ u có hàm l ng cao h n TCCP (0,1mg/l), phân b các xã
Trang 9Ho ng Trung, huy n Ho ng Hóa; xã Th Nguyên, huy n Th Xuân; ph ng ông
H i, TP.Thanh Hóa; P.Tr ng S n, TX.S m S n Trung Chính, huy n Nông C ng; xã
Qu ng Chính, huy n Qu ng X ng; xã Ng c L nh, huy n T nh Gia Hàm l ng cao
nh t là 17,10mg/l t i công trình QT2-TH (Tri u L c, H u L c)
+ T ng ch a n c Pleistocene (qp)
- Thông s TDS: quan tr c 11 công trình K t qu phân tích cho th y có m t
công trình có giá tr cao h n TCCP (1500mg/l), phân b xã Nga H ng, huy n Nga
S n v i giá tr 10140mg/l
- Các thông s vi l ng: quan tr c 12 công trình K t qu phân tích cho th y
h u h t các thông s đ u có hàm l ng th p h n TCCP tr Mn và As
4 công trình có hàm l ng Mn cao h n TCCP (0,5mg/l), phân b xã Xuân Hòa, huy n Th Xuân; xã Thi u Viên, huy n Thi u Hóa; P.Tr ng S n, TX.S m S n;
xã Trung Chính, huy n Nông C ng Hàm l ng Mn cao nh t là 0,9029mg/l t i công trình QT4a-TH (xã Xuân Hòa, huy n Th Xuân)
1 công trình có hàm l ng As cao h n TCCP (0,05mg/l) là 0,0862mg/l t i công trình QT1a-TH (Yên Thái, Yên nh)
- Thông s Amôni: quan tr c 8 công trình K t qu phân tích cho th y t i h u
h t các công trình đ u có hàm l ng cao h n TCCP (0,1mg/l), phân b xã Ho ng Trung, huy n Ho ng Hóa; xã Th Nguyên, huy n Th Xuân; xã Thi u Viên, huy n Thi u Hóa; xã ông H i, TP.Thanh Hóa; xã Trung Chính, huy n Nông C ng; xã Nga
H ng, huy n Nga S n Hàm l ng cao nh t là 5,04mg/l t i công trình QT5a-TH (Th
Nguyên, Th Xuân)
2.2 Hà T nh
+ T ng ch a n c Holocene (qh)
- Thông s TDS: quan tr c 9 công trình K t qu phân tích cho th y các công
trình đ u có giá tr th p h n TCCP (1500mg/l) Giá tr cao nh t là 1015mg/l t i công trình QT3-HT (S n L c, Can L c)
- Các thông s vi l ng: quan tr c 6 công trình K t qu phân tích cho th y
h u h t các thông s đ u có hàm l ng th p h n TCCP tr Mn
2 công trình có hàm l ng Mn cao h n TCCP (0,5mg/l), phân b xã Th ch Kênh, huy n Th ch Hà; xã S n L c, huy n Can L c Hàm l ng Mn cao nh t là 0,8592mg/l t i công trình QT2-HT (xã Th ch Kênh, huy n Th ch Hà)
- Thông s Amôni: quan tr c 6 công trình K t qu phân tích cho th y 1 công
trình có hàm l ng cao h n TCCP (0,1mg/l) là 0,28mg/l phân b xã C m Hoà, huy n
C m Xuyên (QT4-HT)
+T ng ch a n c Pleistocene (qp)
- Thông s TDS: quan tr c 6 công trình K t qu phân tích cho th y 1 công
trình có giá tr cao h n TCCP (1500mg/l), g p t i công trình QT2a-HT xã Th ch Kênh, huy n Th ch Hà v i giá tr là 6481mg/l
Trang 10- Các thông s vi l ng: quan tr c 6 công trình K t qu phân tích cho th y
h u h t các thông s đ u có hàm l ng th p h n TCCP tr Mn và As
2 công trình có hàm l ng Mn cao h n TCCP (0,5mg/l), phân b xã Th ch Kênh, huy n Th ch Hà, xã C m Th ch, huy n C m Xuyên Hàm l ng Mn cao nh t
là 3,152mg/l t i công trình QT2a-HT (xã Th ch Kênh, huy n Th ch Hà)
1 công trình có hàm l ng As cao h n TCCP (0,05mg/l), là 0,1251mg/l phân
b xã Th ch nh, huy n Th ch Hà (QT7a-HT)
- Thông s Amôni: quan tr c 4 công trình K t qu phân tích cho th y có 1
công trình có hàm l ng cao h n TCCP (0,1mg/l) là 3,36mg/l t i công trình QT2a-HT (xã Th ch Kênh, huy n Th ch Hà)
+ T ng ch a n c khe n t Trias (t)
- Thông s TDS: quan tr c 7 công trình K t qu phân tích cho th y 1 công
trình có giá tr cao h n TCCP (1500mg/l), g p t i công trình QT3b-HT (S n L c, Can
L c) v i giá tr là 5073mg/l
- Các thông s vi l ng: quan tr c 4 công trình K t qu phân tích cho th y
h u h t các thông s đ u có hàm l ng th p h n TCCP tr Mn M t công trình có hàm
l ng Mn cao h n TCCP (0,5mg/l), g p t i công trình QT3b-HT (S n L c, Can L c)
v i hàm l ng là 0,875mg/l
- Thông s Amôni: quan tr c 3 công trình K t qu phân tích cho th y 2 công
trình có hàm l ng cao h n TCCP (0,1mg/l), phân b xã H ng Th y, huy n H ng Khê và xã S n L c, huy n Can L c Hàm l ng cao nh t là 1,05mg/l t i công trình QT3b-HT (S n L c, Can L c)
C VÙNG TÂY NGUYÊN
1.1 T ng ch a n c l h ng b i tích hi n đ i (Q)
M c n c TB tháng c a t ng là 500,25 (m, msl), giá tr th p nh t là 499,90 (m, msl) vào tháng 3, giá tr cao nh t là 500,33 (m, msl) vào tháng 1
1.2 T ng ch a n c khe n t, l h ng phun trào bazan Pleistocen gi a (Q 2 )
M c n c TB tháng c a t ng là 665,00 (m, msl), giá tr th p nh t là 664,30 (m, msl) vào tháng 4, giá tr cao nh t là 666,46 (m, msl) vào tháng 1
1.3 T ng ch a n c khe n t, l h ng phun trào bazan Pliocen - Pleistocen
d i (N 2 -Q 1 )
M c n c TB tháng c a t ng là 608,31 (m, msl), giá tr th p nh t là 607,81 (m, msl) vào tháng 4, giá tr cao nh t là 609,04 (m, msl) vào tháng 1
1.4 T ng ch a n c khe n t, l h ng v a các thành t o đ m h tr m tích Neogene (n)
M c n c TB tháng c a t ng là 399,99 (m, msl), giá tr th p nh t là 399,64 (m, msl) vào tháng 4, giá tr cao nh t là 400,71 (m, msl) vào tháng 1