1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng thanh toán quốc tế chương 3 PGS TS hà văn hội

10 449 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thailand 10.United Kingdom 11.United States 12.Vietnam 4.. ̇ VD: ng ti n tớnh toỏn và thanh toỏn là USD... 42 payment Ngân hàng... Mục tiêu chọn phương thức thanh toán: a.. Đối với ngườ

Trang 1

2/19/2012

2

Công ty XNK T ng h p, xu t kh u hàng nông s n sang th

tr ng EU, thanh toán b ng đ ng EUR.

Tuy nhiên, g n đây, H th ng đ ng ti n chung Châu Âu

-đ ng Euro, b kh ng ho ng tr m tr ng và có nguy c kéo n n kinh t th gi i vào cu c kh ng ho ng m i Giá tr đ ng EUR

b s t gi m nhanh.

Th d bá Cô t hiê ki h t C it l Theo d báo c a Công ty nghiên c u kinh t Capital Economics Ltd tr s t i Luân ôn: t giá euro so v i đô la

M ch còn 1,1, th m chí ch b ng 1 vào cu i n m 2011.

M t s v n đ đ t ra c n đ c gi i quy t:

1/ Làm th nào đ gi v ng s l ng ngo i t thu đ c khi

xu t kh u?

2/ Làm th nào đ có th tránh đ c r i ro t giá?

3/ C n th a thu n nh ng đi u ki n thanh toán nào đ b o

đ m quy n l i c a các bên.

2/19/2012

3

̇ Nghi p v thanh toán qu c t là s v n

d ng t ng h p các đi u ki n thanh toán

qu c t

I Ý NGH A C A CÁC I U KI N

THANH TOÁN QU C T

các đi u kho n thanh toán c a các h p

đ ng TMQT

2/19/2012

4

̇ B o đ m ch c ch n thu đ c đúng, đ ,

k p th i ti n hàng và thu v càng nhanh càng t t.

̇ B o đ m gi v ng đ c giá tr th c t

Khi xuÊt khÈu

c a s thu nh p ngo i t

̇ Góp ph n đ y m nh xu t kh u

2/19/2012

5

Khi nhËp khÈu

đúng s l ng, đúng ch t l ng, ch ng

lo i, đúng th i h n

̇ Trong các đi u ki n khác không thay

đ i thì tr ti n càng ch m càng t t.

̇ Góp ph n làm cho vi c nh p kh u theo

đúng yêu c u c a n n kinh t

6

C n c vào ph m vi s d ng c a ti n t :

• Ti n t th gi i (World Currency)

Phân lo i ti n t trong thanh toán qu c t

• Ti n t qu c t (International currecy)

• Ti n t qu c gia (national money)

Trang 2

C n c vào s chuy n đ i ti n t :

)

Phân lo i ti n t trong thanh toán qu c t

currency)

currency)

• Ti n t clearing (Clearing currency)

2/19/2012

8

C n c vào hình th c t n t i c a ti n t chia làm hai lo i ti n t sau đây

Phân lo i ti n t trong thanh toán qu c t

• Ti n m t (cash)

• Ti n tín d ng (Credit currency)

2/19/2012

9

C n c vào m c đích s d ng ti n t trong

thanh toán chia làm hai lo i:

• Ti n t tính toán (Account currency) là ti n t

Phân lo i ti n t trong thanh toán qu c t

đ c dùng đ th c hi n giá c và tính toán

• Ti n t thanh toán (Payment currency)

2/19/2012

10

t ;

th gi i;

khu v c kinh t th gi i

2/19/2012

11

L i th c a vi c s d ng đ ng ti n thanh toán

12

1 i u ki n đ m vàng

Tính giá tr hàng hóa b ng vàng

đ ng là vàng

ch t

̇ Trong th c t hi n nay không s d ng b i

Trang 3

cùng 1 lo i ti n,

Ví d : Khi ký H ,1 t n g o = 25GBP; 1GBP =

2,48828 gr vàng nguyên ch t

2,13281gr (gi m 14,3%)

2/19/2012

14

b i u ki n đ m vàng: D a vào giá vàng

đ ng là m t đ ng ti n

2/19/2012

15

• ng ti n tính toán và thanh toán trong h p đ ng là

m t đ ng ti n.

• Th ng nh t giá vàng theo đ ng ti n này d a trên m t

th tr ng nh t đ nh.

Khi iá à th đ i đi h h h đ t

• Khi giá vàng thay đ i, s đi u ch nh h p đ ng m t

cách t ng ng.

2/19/2012

16

•Ví d : H p đ ng xu t kh u l c nhân, 855USD/MT, t ng tr giá H là 85.500USD Giá vàng trên th tr ng lúc ký H (01/8/2011) là 1.655,6USD/ounce Giá vàng khi thanh toán (30/9/2011) là 1680USD/ounce H p đ ng c n ph i đi u

ch nh cho phù h p:

2/19/2012

ch nh cho phù h p:

1655,6: 855 = 1,63937 (ounce)

• i u ch nh giá H :

1680 : 1,63937 = 1.024,7839 USD (t c là đi u ch nh làm sao đ giá c a H v n có th mua

đ c s l ng vàng nh tr c)

17

D a vào giá vàng

c , giá vàng không ph n ánh chính xác giá tr

c a ti n

18

D a vào giá vàng

TMQT ph i có liên h tr c ti p v i vàng

- Hai bên ph i th ng nh t cách l y giá vàng:

+ L y lúc nào?

+ M c giá vàng?

Trang 4

Ký hi u ti n t theo tiờu chu n ISO

Tờn qu c gia

1 China

2 European

3 HongKong

4 India

1 Yuan Renmibi

2 EURO currency

3 HongKong Dollar

4 Indian Rupee

Ký hi u ti n t

1 CNY

2 EUR

3 HKD

4 INR

4 India

5 Italy

6 Japan

7 Malaysia

8 Singapore

9 Thailand

10.United Kingdom

11.United States

12.Vietnam

4 Indian Rupee

5 Italian Lira

6 Yen

7 Malaysian Ringit

8 Singapore Dollar

9 Bat 10.Pound Sterling 11.US Dollar 12.Vietnam dong

5 ITL

6 JPY

7 MYR

8 SGD

9 THB 10.GBP 11.USD 12.VND

2/19/2012

20

2 i u ki n đ m b o ngo i h i

Cỏch th nh t

̇ ng ti n tớnh toỏn và đ ng ti n thanh toỏn là m t lo i

ti n

̇ Xỏcđ nh t giỏ gi a đ ng ti n đú v i m t đ ng ti n khỏc

̇ Khi thanh toỏn, t giỏ thayđ i, đi u ch nh t ng ng

̇ VD: ng ti n tớnh toỏn và thanh toỏn là USD ng ti n

đ m b o là EUR và tr giỏ h p đ ng là 1.000.000 USD

̇ T giỏ lỳc ký k t: 1 USD = 1 EURO

̇ T giỏ lỳc thanh toỏn: 1 USD = 0,8986 EURO

̇ Giỏ tr h pđ ng s đi u ch nh là:

1000.000+ 1.000.000 x (1-0,8986) = 1.101.400 USD

2/19/2012

21

2 i u ki n đ m b o ngo i h i (ti p)

Cỏch th hai

ng ti n tớnh toỏn vàđ ng ti n thanh toỏn là hai

đ ng ti n khỏc nhau

Khi thanh toỏn c n c vào t giỏ th c t trờn th

t ti t liờ hà đ th h t ỏ

tr ng ti n t liờn hàngđ thanh toỏn

VD: - ng ti n tớnh toỏn là USD

- ng ti n thanh toỏn là EUR

- Tr giỏ h pđ ng là 1.000.000 USD

- T giỏ lỳc thanh toỏn USD/EUR = 0,8986

Nh v y, s ti n ph i tr là:

1.000.000 x 0,8986 = 898.600EUR

2/19/2012

22

L u ý v đi u ki n đ m b o ti n t

• L yL y th trth tr ng h ing h iđoỏi nào?đoỏi nào?

• N i cụng b ?

đoỏi t do

đ ng cựng chi u v i t l nh nhau thỡ đi u ki n

đ m b o này m t tỏc d ng

23

đ ng và thanh toỏn h p đ ng

đ ng và thanh toỏn h p đ ng

Vớ d : Cỏc ngo i t đ c đ a vào "r ": EURO, JPY, CAD, GBP ng ti nđ c đ m b o là (USD=

toán

M c biến

động

CAD 1 3513 1 2868 0 0645

24

CAD 1,3513 1,2868 -0,0645 EURO 0,8908 0,9050 -0,0142 JPY 126,20 107,50 - 18,7000 GBP 0,5587 0,5652 -0,0065

T ng c r 129,0008 110,257 -18,7438

Bỡnh quõn m c bi n đ ng t giỏ h i đoỏi c a c r ti n t-18,7438: 4 = - 4,6860

Trang 5

̇ i u ki n v th i gian thanh toán có liên quan

đ n s bi n đ ng và r i ro v t giá

• Th i gian tr ti n ngay

• Th i gian tr ti n sau

2/19/2012

26

(Payment in advance)

Ký H 10/5

Hi u

l c 30/5

Giao hàng 30/12

2/19/2012

27

̇ H p đ ng nh p máy móc thi t b toàn b : ph i có phê

chu n c a n c ng i XK.

̇ H p đ ng nh p hàng b ng ti n vay n và vi n tr

ph i có phê chu n c a bên cho vay,

̇ Nh p hàng b ng ti n vay c a các ngân hàng t nhân

Các h p đ ng ký xong ch a có hi u l c ngay g m:

̇ Nh p hàng b ng ti n vay c a các ngân hàng t nhân

ph i có b o hi m tín d ng

̇ Nh p kh u b ng phát minh sáng ch và đ ng ký

nhãn hi u ph i có phê chu n c a c c phát minh sáng

ch và đ ng ký nhãn hi u.

̇ Nh p kh u theo các h p đ ng đ u t ph i có phê

chu n c a u ban h p tác và đ u t

2/19/2012

28

th c hi n h p đ ng

2/19/2012

29

c đi m:

đ n 15 ngày

g

30

Tr ng h p 1: ký h p đ ng v i giá bán cao so v i giá bình quân trên th tr ng

Trang 6

Vớ d :

• Giỏ c a 1 t n g o lỳc ký k t h p đ ng:

220USD/t n (giỏ cao)

PA= 1000 (220 -180) = 40.000 USD

2/19/2012

32

Tr ng h p 2: Do người bán không tin tưởng vμo khả

năng thanh toán của người mua nên yêu cầu người mua

đặt cọc trước một số tiền bằng mức tiền lãi mà người bán phải trả cho ngân hàng cho vay, theo công thức:

TA

PA = 1 + nư 1 +

Trong đó: PA: tiền ứng trước

TA: là tổng giá trị hợp đồng R: Lãi suất vay của ngân hàng n: Thời hạn tín dụng

P: là tiền phạt vi phạm hợp đồng

TA

2/19/2012

33

Vớ d :

TA = 100.000 USD

R= 5%/thỏng

n= 5 thỏng

P = 6%/∑ tr giỏ h p đ ng

V y ta cú:

= 33.600 USD hay 33,6%

2/19/2012

34

c đi m

ngay

2/19/2012

35

Cụng th c gi m giỏ:

R = Lói su t (thỏng, n m)

36

Vớ d :

PA = 100.000 USD

R = 5%/thỏng

N = 5 thỏng

Q = 1 000 t n

DP = {100.000 x [(1+0.05) – 1]}:1.000

= 27,6 USD

5

Trang 7

G m nhi u m c tr ti n

hàng

2/19/2012

38

Có 4 lo i tr ti n ngay 1) C.O.D (Cash on Delivery)

2/19/2012

39

Th nào là hoàn thành ngh a v giao hàng?

x p.(Received for shipment Bill of Lading

đã chuy n quy n s h u hàng hoá sang cho

2/19/2012

40

+ Giao d c m n tàu (FAS) + Giao t i biên gi i (DAF)

2/19/2012

41

2) Thanh toán ngay sau khi giao hàng trên

̇ B ng ch ng giao hàng: B/L shipped on board

42

payment)

Ngân hàng

ch ng t

Trang 8

4 Gi y ch ng nh n ph m ch t

6 Gi y ch ng nh n xu t x

giao hàng

2/19/2012

44

Cách th c chuy n ch ng t :

• Qua h th ng ngân hàng

2/19/2012

45

i u ki n nh n ch ng t :

nh p kh u khi h tr ti n ho c ch p nh n tr

ti n

2/19/2012

46

D/P X ngày

tính ph c t p

2/19/2012

47

đ n (C.O.R-Cash on receipt)

48

L u ý:

Khái ni m nh n hàng trong th c t r t m

h :

Trang 9

Là th i gian tr ti n l y 4 m c tr ti n ngay c ng thờm X

ngày:

̇ Tr ti n sau X ngày k t ngày nh n thụng bỏo c a

ng i bỏn đó hoàn thành giao hàng khụng trờn

ph ng ti n v n t i t i n i giao hàng quyđ nh

ph ng ti n v n t i t i n i giao hàng quyđ nh

̇ Tr ti n sau X ngày k t ngày ng i bỏn hoàn thành

giao hàng trờn ph ng ti n v n t i t i n i giao hàng quy

đ nh

̇ Tr ti n sau X ngày k t ngày nh nđ c ch ng t

D/A( Documents against Acceptance)

̇ Tr ti n sau X ngày, t ngày nh n xong hàng hoỏ

2/19/2012

50

M t h pđ ng nh p kh u mỏy ghi:

̇ 10% ti n hàng tr cho ng i bỏn trong vũng 10 ngày

k t ngày ký h pđ ng

̇ 10% ti n hàng tr cho ng i bỏn trong vũng 30 ngày

tr c ngày giao hàngđ t 1

tr c ngày giao hàngđ t 1

̇ 30% ti n hàng tr cho ng i bỏn trong vũng 10 ngày

k t ngày giao hàngđ t 2

̇ 10%ti n hàng tr cho ng i bỏn trong vũng 10 ngày

k t giao hàngđ t cu i cựng

̇ 40% ti n hàng tr cho ng i bỏn trong vũng 3 n m

k t ngày hoàn thành toàn b vi c giao hàng

2/19/2012

51

2/19/2012

Company

ơ S tham gia c a cỏc bờn và trỏch nhi m c a cỏc ngõn hàng gi m d n

t ng d n

ơ Cỏc bờn tham gia khỏc trỏch nhi m gi m

LOGO

d n

53

3 Mục tiêu chọn phương thức thanh toán:

a Đối với người bán: chọn phương thức ph i

đạt được những yêu cầu sau:

chắc chắn nhất

những trường hợp đồng tiền bị phá giá, sụt

giá

về càng nhanh càng tốt

Company

Ngõn hàng của nhà NK có thể trợ giúp:

LOGO

g

Trang 10

NH cña nhµ XK cã thÓ trî gióp:

Company

LOGO

Ngày đăng: 07/12/2015, 02:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm