TẦM QUAN TRỌNG CỦA NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN a.
Trang 1Ch ng 5
Ngu n v n và qu n lý
ngu n v n c a NHTM
LOGO
N i dung chính
Ngu n v n c a NHTM
LOGO
Qu n lý ngu n v n c a NHTM
I Ngu n v n c a NHTM
1 V n ch s h u
2 V n huy đ ng
3 V n vay
4 V n khác
LOGO
Trang 2̇ Khái ni m: v n ch s h u c a ngân
hàng th ng m i là v n thu c quy n s
h u c a NHTM (còn g i là v n t có)
1 V n ch s h u
LOGO
̇ Là c s quan tr ng trong giai đo n
đ u ho t đ ng NH
̇ i u ch nh qui mô ho tđ ng NH
̇ Ch ngđ r i ro
̇ Nâng cao v th c a NH
¬ Vai trò v n ch s h u
LOGO
̇ Nâng cao v th c a NH
¬Các lo i v n ch s h u
̇ V n đi u l
̇ Các qu d tr
̇ Các tài s n n khác
LOGO
Trang 3¬ Các lo i v n ch s h u
a V n đi u l :
̇S v nđ c ghi trong đi u l ho t đ ng
c a NHTM
̇V n đi u l hình thành tùy thu c vào
hình th c s h u
LOGO
̇V nđi u l nhi u hay ít tùy thu c vào
quy mô c a NHTM
a V n đi u l (t)
Ngu n hình thành:
̇ i v i NH Liên doanh
Vi c t ng gi m v n đi u l : ph i
LOGO
Vi c t ng gi m v n đi u l : ph i
đ c s đ ng ý c a NHTW và ph i
công b công khai.
b Các qu d tr :
̇ Qu d tr b sung v nđi u l
̇ Trích 5% l i nhu n sau thu
̇ Chênh l ch gi a giá bán c phi u và m nh giá
Qu d tr b
sung v n đi u l = L i nhu n sau thu x 5%
LOGO
̇ Chênh l ch gi a giá bán c phi u và m nh giá
̇ Qu d phòng tài chính
̇ Các qu khác: Phúc l i, phát tri n nghi p v
Trang 4c Các tài s n n khác:
̇ V nđ u t xây dn g và mua s m Tài
s n do Nhà n c c p (N u cĩ)
̇ Các kho n chênh l ch dođánh giá l i
tài s n
LOGO
cho các qu
2 V n huy đ ng
2.1 Khái ni m:
b ng ti n, b ng vàng
2.2 Các lo i ngu n v n huy đ ng
-Ti n g i
LOGO
- Phát hành gi y t cĩ giá
2.3 TẦM QUAN TRỌNG CỦA
NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN
a i v i NHTM
̇ Nghi p v huyđ ng v n gi i quy t v n đ đ u
vào cho quá trình “s n xu t” c a các NHTM.
̇ T o ngu n v n ho tđ ng cho NH th c hi n
các nghi p v kinh doanh khác
LOGO
̇ o l ng uy tín c ng nh s tín nhi m c a
khách hàng dành cho NH, t đĩ cĩ gi i pháp
ngày càng hồn thi n ho tđ ng c a NH
Trang 5b i v i khách hàng
̇ Cung c p cho khách hàng m t kênh ti t ki m và
đ u t , làm t ng kh n ng tiêu dùng trong t ng
lai cho các khách hàng g i ti n
̇ Cung c p cho khách hàng m t n i an tồnđ
2.3 TẦM QUAN TRỌNG CỦA
NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN
LOGO
c t tr các ngu n v n t m th i nhàn r i c a
mình
̇ Cho phép khách hàng ti p c nđ c các d ch v
khác c a ngân hàng: d ch v thanh tốn qua
ngân hàng, d ch v tín d ng…
̇ Huy đ ng v n qua tài kho n tài ti n g i
̇ Huy đ ng v n qua phát hành gi y t cĩ giá
̇ Huy đ ng v n t NHNN và các TCTD khác
LOGO
a Ti n g i thanh tốn
̇ Ti n g i thanh tốn là m t hình th c huyđ ng
khách hàng m t tài kho n g i là tài kho n ti n
g i thanh tốn
LOGO
g
Trang 6¬ c đi m c a ti n g i thanh tốn (TGTT)
̇ i t ng khách hàng: là các t ch c và cá nhân cĩ
nhu c u thanh tốn qua ngân hàng
̇ Khách hàng cĩ th rút ti n b t c lúc nào.
̇ M c đích c a ng i g i ti n: s d ng tài kho n
TGTT làđ c s d ng d ch v thanh tốn qua ngân
hàng
LOGO
Ngân hàng khơng tr lãi ho c tr lãi r t th p cho lo i
ti n g i này
Cách tính lãi ti n g i thanh tốn
̇ các n c phát tri n, các NHTM khơng tr lãi
cho ti n g i thanh tốn
̇ Vi t Nam các NHTM v n tr lãiđ i v i ti n
g i thanh tốn.
LOGO
Cách tính lãi ti n g i thanh tốn (t)
̇ Lãi đ c tính đ nh k hàng tháng theo ph ng
pháp tích s
Cơng th c t ng quát:
Ti n lãi =S d TK x S ngày t n t i s d x lãi su t/tháng
30 ngày
LOGO
30
r i N n 1
i Di lãi Tiền
∑
=
=
D: S d
N: S ngày t n t i s d
r: Lãi su t ngày
Trang 7Ngày Số dư tồn tại số dư Số ngày Tích số
1-Mar-06 100,000,000 5 500,000,000
6-Mar-06 140,000,000 4 560,000,000
10-Mar-06 80,000,000 4 320,000,000
̇ Ví dụ: Ta có dữ liệu về các giao dịch của TK TGTT công ty A
trong tháng 3 như sau:(tính lãi vào ngày 30 hàng tháng)
LOGO
10 Mar 06 80,000,000 4 320,000,000
14-Mar-06 95,000,000 6 570,000,000
20-Mar-06 50,000,000 8 400,000,000
28-Mar-06 90,000,000 2 180,000,000
30-Mar-06 90,000,000 1 90,000,000
Tiền lãi (0,25%/tháng) 218.333
̇ Cách tính lãi theo b ng sau
Ngày
(1)
S d
(2)
S ngày (3) Tích s (4)= (2) * (3)
Ti n lãi (5)=(4)*0,25%/30
1/3 100,000,000 5 500,000,000 41,667
6/3 140,000,000 4 560,000,000 46,667
10/3 80,000,000 4 320,000,000 26,666
LOGO
14/3 95,000,000 6 570,000,000 47,500
20/3 50,000,000 8 400,000,000 33,333
28/3 90,000,000 2 180,000,000 15,000
30/3 90,000,000 1 90,000,000 7,500
T ng c ng 2,620,000,000
Tiền g i thanh toán (t)
1-Jun-06 Số dư đầu kỳ 500,000,000
7-Jun-06 Rút tiền mặt 200,000,000
12-Jun-06 Chuyển khoản thanh toán cho á 50,000,000
Ta có dữ liệu như sau về TK TGTT của công ty B như sau
̇
LOGO
12 Jun 06 đối tác 50,000,000
18-Jun-06 Nhận tiền bán hàng 300,000,000
22-Jun-06 Nộp tiền mặt 20,000,000
25-Jun-06 Trả lương cho nhân viên 250,000,000
T ngày 25 đến cuối tháng không
có giao dịch nào phát sinh
Trang 8b Tiền g i tiết kiệm
Huy động vốn qua tài khoản tiền g i
1
*
Tiền g i tiết kiệm không kỳ hạn
LOGO
*
3
* Tiền g i tiết kiệm có kỳ hạn
Các loại tiết kiệm khác
b Tiền g i tiết kiệm
b.1 Ti t ki m khơng k h n
̇ Ti n g i ti t ki m khơng k h n là m t
hình th c huy đ ng v n c a NHTM, qua
đĩ NH s m cho khách hàng m t s
ti t ki i là ti i ti t ki
LOGO
ti t ki m g i là s ti n g i ti t ki m
khơng k h n.
Tiết kiệm khơng k h n (t)
¬ c đi m c a ti t ki m khơng k h n
̇ i t ng khách hàng: các t ch c và cá nhân cĩ
ti n nhàn r i nh ng ch a xây d ngđ c k ho ch
s d ng s ti n này trong t ng lai
̇ M c đích c a ng i g i ti n: an tồn và sinh l i.
LOGO
̇ Ng i g i ti n v n cĩ th rút ti n b t k lúc nào
trong gi giao d ch.
̇ Ngân hàng th ng tr lãi th p cho lo i ti n g i này.
Trang 9b2 Ti t ki m đ nh k
(ti t ki m có k h n)
̇ Là m t trong các hình th c huyđ ng v n c a
NHTM
̇ Ngân hàng s c p cho khách hàng m t quy n
s g i là s ti n g i ti t ki m có k h n
LOGO
̇ Khách hàng ch có th rút ti n khi s ti n g i
đáo h n
b2 Tieát kieäm k h n (t)
¬ c đi m c a ti t ki m có k h n
̇ i t ng khách hàng: các cá nhân và t
ch c có nhu c u g i ti n vì m c đích an
ho ch s d ng ti n trong t ng lai
M đí h khá h hà Th h
LOGO
đ nh và th ng xuyên theo đ nh k
̇ Khách hàng không đ c rút ti n tr c th i
h n.
̇ Khách hàng rút ti n tr c h n thì m i ngân
hàng s có cách x lý riêng
̇ Lãi su t tr cho lo i ti n g i này cao h n r t
nhi u so v i ti n g i thanh toán và ti n g i
ti t ki m không k h n
b2 Tieát kieäm k h n (t)
LOGO
̇ => Lãi su t huy đ ng đóng m t vai trò quy t
đ nh trong vi c thu hút khách hàng
Trang 10Phân lo i ti n g i ti t ki m k h n
̇ C n c vào k h n: ti n g i ti t ki m k h n 1
tháng, 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng, 24
tháng,…
̇ C n c vào ph ng th c tr lãi: ti n g i k
b2 Tieát kieäm k h n (t)
LOGO
h n l nh lãi đ u k ,ti n g i k h n l nh lãi cu i
k , ti n g i k h n l nh lãi đ nh k (hàng tháng
ho c hàng quý)
Ti n t Hình th c huy đ ng K h n i t ng Lãi su t/n m
VND Ti t ki m 1 tháng Cá nhân 14.00 %
VND Ti t ki m 2 tháng Cá nhân 14.00 %
VND Ti t ki m 3 tháng Cá nhân 14.00 %
VND Ti t ki m 6 tháng Cá nhân 14.00 %
VND Ti t ki m 9 tháng Cá nhân 13.50 %
VND Ti t ki m 12 tháng Cá nhân 13.50 %
VND Ti t ki m 18 tháng Cá nhân 12.00 %
VND Ti t ki m 24 tháng Cá nhân 12.00 %
VND Ti t ki m Không k h n Cá nhân 3.00 %
LOGO
VND Ti t ki m Ti n g i thanh toán Cá nhân 3.00 %
USD Ti t ki m Ti n g i thanh toán Cá nhân 0.20 %
USD Ti t ki m Không k h n Cá nhân 0.20 %
USD Ti t ki m 1 tháng Cá nhân 4.80 %
USD Ti t ki m 2 tháng Cá nhân 5.00 %
USD Ti t ki m 3 tháng Cá nhân 5.10 %
USD Ti t ki m 6 tháng Cá nhân 5.00 %
USD Ti t ki m 9 tháng Cá nhân 5.30 %
USD Ti t ki m 12 tháng Cá nhân 4.60 %
USD Ti t ki m 18 tháng Cá nhân 4.40 %
USD Ti t ki m 24 tháng Cá nhân 4.20 %
b3 Các lo i ti t ki m khác
̇ Ti t ki m tích l y
̇ Ti t ki m d th ng
̇ Ti t ki m trúng xe ôtô
̇ Ti t ki m b c thang……
LOGO
Trang 11Huy đ ng v n qua tài kho n ti n g i
LOGO
c.Phát hành giấy tờ có giá
Huy động vốn ngắn hạn
Huy động vốn trung và dài hạn
LOGO
trong m t th i h n nh tđ nh, đi u ki n tr lãi
và cácđi u ki n cam k t khác gi a TCTD và
Phát hành gi y t cĩ giá (t)ù
LOGO
Trang 12¬Các thu c tính c a gi y t cĩ giá
̇ M nh giá: M nh giá là s ti n g c đ c in trên
GTCG phát hành theo hình th c ch ng ch ho c
ghi trên gi y ch ng nh n quy n s h u đ i v i
GTCG phát hành theo hình th c ghi s
Phát hành giấy tờ có gia (t)ù
LOGO
tồn b kho n n
̇ Lãi su t c a GTCG: là lãi su t áp d ng đ tính
¬Phân lo i gi y t cĩ giá
gi y t cĩ giá ghi danh và gi y t cĩ giá vơ
danh
̇ C n c vào th i h n c a gi y t cĩ giá: Gi y
Phát hành giấy tờ có gia (t)ù
LOGO
t cĩ giá ng n h n và gi y t cĩ giá dài h n
¬Huy đ ng v n ng n h n
phát hành GTCG ng n h n
̇ GTCG ng n h n là các GTCG cĩ th i h n
d i 12 tháng bao g m k phi u ch ng ch
Phát hành giấy tờ có gia (t)ù
LOGO
d i 12 tháng, bao g m k phi u, ch ng ch
ti n g i ng n h n, tín phi u và các GTCG
ng n h n khác
Trang 13¬Huy đ ng v n trung và dài h n
̇ huy v n trung và dài h n các TCTD cĩ th
phát hành các lo i GTCG dài h n
̇ GTCG trung dài h n là các GTCG cĩ th i
Phát hành giấy tờ có giá
LOGO
h n trên 12 tháng, bao g m k phi u, trái
phi u và c phi u
̇ Ngân hàng Nhà n c là n i cĩ th c p v n cho các
NHTM khi các ngân hàng này thi u v n ho tđ ng
̇ Theo lu t Ngân hàng Nhà n c n m 2003 NHNN cĩ
th cho các NHTM vay d i các hình th c sau:
̇ Cho vay l i theo h s tín d ng;
3 V n đi vay
LOGO
̇ Cho vay l i theo h s tín d ng;
̇ Chi t kh u, tái chi t kh u th ng phi u và các gi y
t cĩ giá khác;
̇ Cho vay cĩđ m b o c m c th ng phi u và các
gi y t cĩ giá khác
Vay c a các TCTD khác:
̇ Trong quá trình ho tđ ng NHTM khơng cĩ
đ ngu n v n đ th c hi n các nghi p v
ngu n v n
3 V n đi vay
LOGO
ngu n v n
̇ Các NHTM thi u v n cĩ th vay c a các
Trang 144 Ngu n v n khác
4.1 V n thanh toán
- ã trích tài kho n,đang trên đ ng
- V n khách hàng l u ký t i ngân hàng,
nh ng ch a thanh toán
4.2 V n y thác đ u t
LOGO
- C a chính ph
- Các d án tài tr …
IV CÁC GI I PHÁP T NG V N
LOGO
IV CÁC GI I PHÁP T NG V N C A NGÂN HÀNG
̇ T ng v n t l i nhu n tích l y và đóng góp
c a c đông hi n h u
̇ Sáp nh p các ngân hàng có quy mô nh
thành các ngân hàng có quy mô l n h n
̇ Bán c ph n cho ngân hàng n c ngoài
LOGO
̇ Phát hành trái phi u chuy nđ i
Trang 15Ngày (tri u đ ng) Số dư Ngày
Số dư (tri u
đ ng)
̇ Tình hình s d tài kho n ti n g i c a ơng X nh sau
LOGO
Gi s b n là ng i ph trách tài kho n c a ơng X, hãy
tính lãi su t ti n g i c a ơng X v i lãi su t 0,25% tháng