CÁC KHOẢN MỤC CHÍNH CỦA BCĐKT Tài sản của ngân hàng gồm 4 loại chính • C Tiền mặt trong két & tiền gửi tại các tổ chức nhận tiền gửi khác • S Chứng khoán công ty & chứng khoán Chính p
Trang 1Chuyên đề 2
PHÂN TÍCH BÁO CÁO
TÀI CHÍNH CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO
• Học viên tự đọc chương 4 từ trang 141
đến trang 187 Học liệu bắt buộc số 1
• Đọc các trang 14 - 22 Học liệu tham
khảo số 3
• Đọc các trang 11 - 46 Học liệu tham
khảo số 2
Trang 3KẾT CẤU CHUYÊN ĐỀ 2
1 Các báo cáo tài chính chủ yếu của
ngân hàng thương mại
2 Các chỉ số tài chính đánh giá hoạt động
của ngân hàng thương mại
Trang 4TỔNG QUAN
VỀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
1 Chức năng, vai trò của ngân hàng thương
mại trong nền kinh tế
2 Đặc trưng của lĩnh vực kinh doanh
ngân hàng
3 Các nhân tố tác động đến hoạt động của
ngân hàng thương mại
4 Khái quát hệ thống NHTM Việt Nam
Trang 5CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỦ YẾU CỦA MỘT NGÂN HÀNG
• Bảng cân đối kế toán (BCĐKT)
• Báo cáo thu nhập (BCTN)
• Báo cáo về nguồn vốn & sử dụng vốn
(B/C NV & SDV)
• Báo cáo về vốn chủ sở hữu (B/C VCSH)
Trang 7KHÁI NIỆM
• BCĐKT cho biết qui mô, cấu trúc các
nguồn vốn mà NH huy động (các đầu vào
tài chính) cũng như giá trị của những
khoản cho vay, đầu tư chứng khoán & các
hoạt động sử dụng vốn (các đầu ra tài
chính) của NH tại một thời điểm nhất định
• BCĐKT cũng cho biết các đầu vào & đầu
ra tài chính của một NH tại một thời điểm
nhất định
Trang 8Các đầu ra tài chính (TS của BCĐKT)
- Cho vay & cho thuê
- Đầu tư chứng khoán
- Tiền mặt & TG tại các tổ chức khác
Trang 9CÁC KHOẢN MỤC CHÍNH
CỦA BCĐKT
Tài sản của ngân hàng gồm 4 loại chính
• C (Tiền mặt trong két & tiền gửi tại các tổ chức
nhận tiền gửi khác)
• S (Chứng khoán công ty & chứng khoán Chính
phủ được mua trên thị trường mở)
• L (Tiền cho vay & cho thuê khách hàng)
Trang 12NỘI DUNG CHÍNH
CỦA MỖI KHOẢN MỤC
C được hình thành nhằm đáp ứng yêu cầu về
thanh khoản của ngân hàng, còn gọi
là dự trữ sơ cấp
• Bao gồm tiền mặt trong két của NH, TG tại các NH
khác, tiền mặt trong quá trình thu & khoản dự trữ
NH tại NHTW khu vực (áp dụng cho các nước), tại
dự trữ Liên bang khu vực (áp dụng cho USA)
• Đặc điểm
- Là vòng bảo vệ ngân hàng đầu tiên
- Được các ngân hàng giữ ở mức thấp nhất
Trang 13NỘI DUNG CHÍNH
CỦA MỖI KHOẢN MỤC
S được hình thành nhằm tạo thu nhập & cũng là
nguồn hỗ trợ cho yêu cầu thanh khoản của
- Đem lại một phần thu nhập cho ngân hàng
- Có 2 loại chứng khoán chịu thuế & không chịu thuế
Trang 14NỘI DUNG CHÍNH
CỦA MỖI KHOẢN MỤC
L là hoạt động tạo thu nhập chính cho ngân hàng
• Là tài sản lớn nhất của ngân hàng, chiếm từ 1/2 đến 3/4 tổng
tài sản
• Là hoạt động tạo thu nhập chính cho ngân hàng
• Cũng là hoạt động tiềm ẩn nhiều rủi ro nhất cho ngân hàng
• Các ngân hàng cần trích lập Quĩ dự phòng tổn thất tín dụng
(ALL)
• Cho vay quĩ Liên bang, mua chứng khoán theo hợp đồng bán
lại & thương phiếu được chấp nhận thanh toán
Trang 15NỘI DUNG CHÍNH
CỦA MỖI KHOẢN MỤC
MA là tài sản cố định của ngân hàng & cũng là
phao đảm bảo an toàn cho ngân hàng
• Chiếm tỷ lệ nhỏ 1% 2% tài sản của
ngân hàng
• Là một đòn bẩy hoạt động để ngân hàng tăng
thu nhập
Trang 16NỘI DUNG CHÍNH
CỦA MỖI KHOẢN MỤC
D tạo nguồn vốn hoạt động chủ yếu
cho ngân hàng
• Bao gồm
- Tiền gửi giao dịch không hưởng lãi
- Tiền gửi tiết kiệm
- Các khoản tiền gửi trên thị trường tiền tệ (MMDAs)
- Tiền gửi có kỳ hạn
• Đặc điểm
- Tạo nguồn vốn hoạt động chính cho ngân hàng
- Có tính lỏng cao & chi phí thấp
Trang 17NỘI DUNG CHÍNH
CỦA MỖI KHOẢN MỤC
NDB vừa bổ sung nguồn vốn vừa hỗ trợ
thanh khoản cho ngân hàng
• Bao gồm
- Khoản vay từ NHTW
- Bán chứng khoán theo hợp đồng mua lại
- Những khoản vay thương mại trên thị trường tiền tệ
- Những khoản vay trên thị trường tiền tệ quốc tế
• Đặc điểm
- Không phải chịu áp dụng tỷ lệ dự trữ bắt buộc (Rd)
- Có thể giảm chi phí nguồn vốn cho ngân hàng
- Giảm tốn kém về mặt thời gian
Trang 18EC cung cấp cơ sở tài chính dài hạn cho ngân
hàng phát triển & trang trải những thua lỗ
lớn của ngân hàng
• Bao gồm
- Vốn góp khi hình thành ngân hàng
- Vốn huy động từ công chúng để mở rộng vốn chủ sở hữu,
tạo đòn bẩy hoạt động
- Có các hình thức: cổ phiếu thường, cổ phiếu ưu đãi, thặng
dư vốn, thu nhập giữ lại, dự trữ bất thường, giấy nợ thứ cấp
NỘI DUNG CHÍNH
CỦA MỖI KHOẢN MỤC
Trang 19- Chống đỡ sự sụt giảm mạnh giá trị của ngân hàng
- Cũng là một điều kiện đảm bảo an toàn cho hoạt
động của ngân hàng thương mại
Trang 20SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CÁC KHOẢN
MỤC NGOÀI BCĐKT
• Hợp đồng bảo lãnh tín dụng
• Hợp đồng trao đổi lãi suất
• Hợp đồng tài chính tương lai & hợp
đồng quyền chọn lãi suất
• Hợp đồng cam kết cho vay
• Hợp đồng về tỷ giá hối đoái
Trang 21• Tiếp cận báo cáo thu nhập theo các dòng
tài chính & dự trữ tài chính
Trang 22KHÁI NIỆM
• Báo cáo thu nhập cho biết thu nhập của ngân
hàng là kết quả của tổng các khoản thu nhận được trừ đi tổng các khoản chi phí phát sinh trong một thời kỳ nhất định
• Cũng cho biết đầu vào & đầu ra tài chính
trong hoạt động tạo thu nhập của ngân hàng thương mại
Trang 23KHÁI NIỆM
Cụ thể
• Các đầu vào tài chính (các nguồn thu)
• Các đầu ra tài chính (các chi phí)
- Thuế
Trang 24KẾT CẤU
CỦA BÁO CÁO THU NHẬP
• Quan hệ giữa Bản cân đối kế toán & Báo
cáo thu nhập của ngân hàng
• Nguồn thu chính của ngân hàng
• Chi phí chính của ngân hàng
• Thu nhập của ngân hàng
Trang 25KẾT CẤU
CỦA BÁO CÁO THU NHẬP
Các khoản mục trong BCĐKT & BCTN có
quan hệ chặt chẽ với nhau Tài sản trong
BCĐKT tạo ra phần lớn các khoản thu từ
hoạt động, trong khi các khoản Nợ tạo ra hầu hết chi phí hoạt động của ngân hàng
Trang 26KẾT CẤU
CỦA BÁO CÁO THU NHẬP
• Thu lãi từ các Tài sản sinh lời
- Từ các khoản cho vay (L)
- Từ đầu tư chứng khoán (S)
- Từ tiền gửi hưởng lãi tại các ngân hàng khác (C)
- Từ các Tài sản sinh lời khác (M)
• Thu ngoài lãi
- Từ các khoản phí dịch vụ tiền gửi
- Từ các khoản phí dịch vụ khác của ngân hàng như
môi giới chứng khoán, bảo hiểm, tín thác,…
Trang 27• Chi ngoài lãi
- Chi phí cho vốn tự có (EC)
- Chi trả lương & phúc lợi cho nhân viên ngân hàng (SWB)
- Chi phí quản lý Tài sản vật chất của ngân hàng (0)
- Chi phí phân bổ dự phòng tổn thất tín dụng (PLL)
- Chi trả thuế (T)
- Chi phí khác (ME)
Trang 28KẾT CẤU
CỦA BÁO CÁO THU NHẬP
• Thu nhập = (Tổng các khoản mục thu) –
(Tổng các khoản mục chi phí)
• Công thức
Thu nhập
=
(C*rcash) + (S*rsec) + (L*rloans) + (M*rM) –
(D*id) – (NDB*indb) – (EC*iCC) – (SWB) –
(0) – (PLL) – (ME) – (T)
Trang 29TIẾP CẬN BCTN THEO DÒNG TÀI
CHÍNH & DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
• Các dòng tài chính theo thời gian
• Kết cấu Báo cáo thu nhập theo lãi &
ngoài lãi
• Thu nhập ròng trước thuế
Trang 30• Thu nhập = Tổng các dòng tài chính vào – Tổng các dòng
tài chính ra
Trang 31- Thu nhập từ lãi = Thu từ lãi – Chi phí trả lãi
• Thu nhập ngoài lãi
- Thu ngoài lãi
- Chi phí ngoài lãi
- Thu nhập ngoài lãi = Thu ngoài lãi – Chi phí
ngoài lãi
Trang 34NGUỒN VỐN ĐƯỢC CUNG CẤP CHO
NGÂN HÀNG TRONG MỘT THỜI KỲ
Trang 36NGUYÊN TẮC QUYẾT TOÁN
Nguyên tắc quyết toán phải đảm bảo
Vốn cung cấp cho ngân hàng trong một thời kỳ
=
Sử dụng vốn của ngân hàng trong thời kỳ đó
Trang 37BÁO CÁO VỀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
• Khái niệm
• Kết cấu
Trang 38KHÁI NIỆM
• Báo cáo VCSH cho biết những thay đổi
quan trọng của khoản mục vốn, cho biết
việc đầu tư của ngân hàng vào VCSH thay
đổi như thế nào theo thời gian
• VCSH đại diện cho sức mạnh tài chính của
ngân hàng, được sử dụng bù đắp thua lỗ, bảo vệ người gửi tiền & người cung cấp tín dụng khác,…
Trang 39KẾT CẤU
• Số dư tài khoản vốn đầu kỳ
• Thu nhập (hay lỗ) trong kỳ
• Tiền trả cổ tức cho cổ đông
• Chuộc lại cổ phiếu
• Số dư tài khoản vốn cuối kỳ
Trang 40CÁC TỶ SỐ TÀI CHÍNH
• ROE: Tỷ lệ thu nhập trên vốn chủ sở hữu
• ROA: Tỷ lệ thu nhập trên tổng tài sản
• NIM: Tỷ lệ thu nhập lãi cận biên
cận biên
cận biên
Trang 41CÁC TỶ SỐ TÀI CHÍNH
• NRST: Thu nhập cận biên trước những
giao dịch đặc biệt
• EPS: Thu nhập trên cổ phiếu
tài sản cố định
• TLTSSL: Tỷ lệ tài sản sinh lời
Trang 42CÁCH TÍNH
CÁC TỶ SỐ TÀI CHÍNH
• ROE = (Thu nhập sau thuế)/(Vốn chủ sở hữu)
• ROA = (Thu nhập sau thuế)/(Tổng tài sản)
• NIM = (Lãi thu từ các khoản cho vay & đầu tư chứng
khoán - Chi phí trừ lãi cho tiền gửi & nợ khác)/(Tổng
tài sản)
lãi)/(Tổng tài sản)
Trang 43CÁCH TÍNH
CÁC TỶ SỐ TÀI CHÍNH
chi phí từ hoạt động)/(Tổng tài sản)
• NRST = {Thu nhập sau thuế + Lãi (Lỗ) từ hoạt
động kinh doanh chứng khoán + Các khoản bất
thường khác}/(Tổng tài sản)
• EPS = (Thu nhập sau thuế)/(Tổng số cổ phiếu
thường hiện hành)
Trang 44CÁCH TÍNH
CÁC TỶ SỐ TÀI CHÍNH
• CLLSBQ = (Thu từ lãi/Tổng tài sản sinh lời) - (Tổng
chi phí trả lãi/Tổng nguồn vốn phải trả lãi)
• TLHSSDTSCĐ = (Tổng thu nhập từ hoạt động/Tổng
tài sản) = (Thu nhập lãi/Tổng tài sản) + (Thu nhập ngoài lãi/Tổng tài sản)
• TLTSSL = (Tổng tài sản sinh lời/Tổng tài sản) = (Các
khoản cho vay + Các khoản cho thuê + Đầu tư chứng
khoán)/(Tổng tài sản) = (Tổng tài sản – Tài sản không sinh lời)/(Tổng tài sản)
Trang 45CÁC BIỆN PHÁP ĐO LƯỜNG RỦI RO
THỰC HIỆN ĐO LƯỜNG CÁC LOẠI RỦI RO
Trang 46ĐO LƯỜNG RỦI RO TÍN DỤNG
• Tỷ số giữa giá trị nợ quá hạn so với tổng dư nợ cho vay
& cho thuê
• Tỷ số giữa các khoản xóa nợ ròng so với cho vay &
cho thuê
• Tỷ số giữa phân bổ dự phòng tổn thất tín dụng hàng năm
so với tổng cho vay & cho thuê hay với tổng vốn chủ
sở hữu
• Tỷ số giữa dự phòng tổn thất tín dụng so với tổng cho
vay & cho thuê hay tổng vốn chủ sở hữu
Trang 47ĐO LƯỜNG RỦI RO THANH KHOẢN
• Tỷ số giữa cho vay ròng trên tổng tài sản
• Tỷ số giữa tiền mặt & số dư tiền gửi tại các
ngân hàng khác so với tổng tài sản
• Tỷ số giữa khoản mục tiền mặt & chứng
khoán Chính phủ so với tổng tài sản
Trang 48ĐO LƯỜNG RỦI RO THỊ TRƯỜNG
• Tỷ số giữa giá trị sổ sách so với giá trị thị trường
ước tính của các tài sản ngân hàng
• Tỷ số giữa các khoản cho vay & chứng khoán lãi
suất cố định với các khoản cho vay & chứng khoán có lãi suất thả nổi
• Tỷ số giữa các nguồn vốn có lãi suất cố định với
các nguồn vốn có lãi suất thả nổi
• Tỷ số giữa giá trị sổ sách & giá trị thị trường của
vốn chủ sở hữu
Trang 49ĐO LƯỜNG RỦI RO LÃI SUẤT
• Tỷ số giữa tài sản nhạy cảm lãi suất &
nguồn vốn nhạy cảm lãi suất
• Tỷ số giữa tiền gửi không được bảo hiểm
trên tổng số tiền gửi
Trang 50ĐO LƯỜNG RỦI RO THU NHẬP
• Độ lệch chuẩn (б) hoặc phương sai (б2) của
thu nhập sau thuế
• Độ lệch chuẩn (б) hoặc phương sai (б2) của
thu nhập trên vốn chủ sở hữu (ROE) & của thu nhập trên tài sản (ROA)
Trang 51ĐO LƯỜNG RỦI RO PHÁ SẢN
• Chênh lệch lãi suất giữa các giấy nợ do ngân