1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng môn học kỹ thuật hạ tầng giao thông phần 3 chương 3 KS NCS phạm đức thanh

6 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 517,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

3.1 Khái ni m m t c t d c (1/2)

1

2

3

4

5

6

7

8

T û l Ö

C a o ® é t h iÕ t k Õ

D è c d ä c t h i Õ t k Õ

C a o ® é t ù n h i ª n

C ù l y l Î

C ù l y c é n g d å n

T ª n c ä c

L ý t r ×n h

§ − ê n g t h ¼ n g , ® − ê n g c o n g

ng

ng đen

2

3.1 Khái ni m m t c t d c (2/2)

Cao đ m t đ t t nhiên trên tr c d c g i là đ ng đen

đ thi t k

Các ch đ i d c, đ ng đ ph i đ c thi t k n i d c b ng các đ ng

cong đ ng l i ho c lõm

ng đ xác đ nh nh các y u t :

+ Cao đ đ ng đ t i đi m đ u tuy n

3.2 Các yêu c u và nguyên t c khi thi t k tr c d c

tuy n đ ng (1/3)

3.2.1 Các yêu c u và nguyên t c c b n khi thi t k tr c d c

Khi thi t k đ ng đ c n tuân theo các yêu c u và nguyên t c sau đây:

t c đ xe ch y, kh n ng thông xe, tiêu hao nhiên li u và an toàn giao

do đó khi thi t k đ ng đ ph i đ m b o tuy n l n đ u, ít thay đ i d c,

nên dùng đ d c bé Ch nh ng n i đ a hình khó kh n m i s d ng các tiêu

chu n gi i h n nh imax, imin, Lmax, Lmin, Rmin, Kmin, Khi thi t k tr c

d c c n ph i h p ch t tr thi t k bình đ , tr c ngang, ph i h p gi a đ ng

Trang 2

1 2 3 4 5 6

7

8

Tỷ lệ

Cao độ thiết kế Dốc dọc thiết kế Cao độ tự nhiên

Cự ly lẻ

Cự ly cộng dồn

Tên cọc

Lý trình

Đường thẳng, đường cong

tuy n đ ng (2/3)

Tr c d c Bỡnh đ

Km:0+245.90

Cọc:TC3

Cao độ thiết kế

Khoảng cách lẻ thiết kế

Cao độ thiên nhiên

Khoảng cách mia

Tr c ngang

5

3.2 Cỏc yờu c u và nguyờn t c khi thi t k tr c d c

tuy n đ ng (3/3)

cỏch nõng cao tim đ ng so v i m t đ t t nhiờn vỡ n n đ ng đ p cú ch đ

th y nhi t t t h n so v i n n đ ng đào Ch s d ng n n đ ng đào

nh ng đo n tuy n khú kh n nh qua vựng đ i nỳi, s n d c l n,…

d c) khụng đ c thi t k nh h n 0,5% (cỏ bi t là 0,3%) đ đ m b o thoỏt

- Khi thi t k đ ng đ c n chỳ ý đ n đi u ki n thi cụng Hi n nay ch y u

thi cụng b ng c gi i nờn tr c d c đ i d c l t nh t s khụng thu n l i cho thi

đ m b o cao đ , đ d c, chi u dài đo n d c, cỏc đ ng cong n i d c h p lý

đ m b o thoỏt n c t t và n đ nh chung c a toàn cụng trỡnh

3.3 d c d c t i đa và đ d c d c t i thi u

3.3.1 d c d c t i đa

- Tựy theo c p thi t k c a đ ng, đ d c d c t i đa đ c quy đ nh trong

B ng 15 TCVN 4054 – 2005 Khi khú kh n cú th t ng thờm 1% nh ng đ d c

ng n m trờn cao đ 2000 m so v i m c n c bi n khụng đ c làm

Trang 3

3.3 d c d c t i đa và đ d c d c t i thi u

3.3.2 d c d c t i thi u

Trong đ ng đào, đ d c d c t i thi u là 0,5 % (khi khó kh n là 0,3 % và

đo n d c này khó kéo dài quá 50 m)

D c d c trong đ ng h m không nh h n h n 4 %

8

3.4 Chi u dài t i đa và chi u dài t i thi u c a d c d c

3.4.1 Chi u dài t i đa

Chi u dài đo n có d c d c không đ c quá dài, khi v t quá quy đ nh

trong b ng 16 TCVN 4054 – 2005 ph i có các đo n chêm d c 2,5 % và

có chi u dài đ b trí đ ng cong đ ng

3.4 Chi u dài t i đa và chi u dài t i thi u c a d c d c

3.4.2 Chi u dài t i thi u

Chi u dài t i thi u đo n đ i d c ph i đ đ b trí đ ng cong đ ng và

không nh h n các quy đ nh trong b ng 17 TCVN 4054 – 2005

Trang 4

3.5 Chi t gi m d c d c trong đ ng cong n m có BK nh

Trong đ ng cong n m có bán kính nh , d c d c ghi trong b ng 16 TCVN

4054 – 2005 ph i chi t gi m:

11

ng cong đ ng (l i và lõm)

Các ch đ i

d c trên m t c t

d c (l n h n

1% khi Vtk ≥

60 km/h;

l n h n 2% khi

Vtk < 60 km/h)

ph i n i ti p

b ng các đ ng

cong đ ng (l i

và lõm)

Các đ ng

cong này có th

là đ ng cong

tròn ho c

parabol b c 2

3.6 ng cong đ ng

3.7 ng cong con r n

R t h n ch vi c s d ng đ ng cong con r n, tr phi ph i tri n tuy n trên đ a

hình vùng núi ph c t p

Ch tiêu k thu t t i các ch quay đ u xe trong đ ng cong con r n quy đ nh

t i b ng 20 TCVN 4054 - 2005

Trang 5

3.8 S ph i h p các y u t c a tuy n

3.8.1 S ph i h p các y u t c a tuy n nh m

T o m t t m nhìn t t, cung c p đ y đ thông tin cho ng i lái xe đ k p th i

x trí các tình hu ng;

T o tâm lý tin c y, tho i mái đ ng i lái có m t môi tr ng làm vi c t t, ít

m t nh c và có hi u qu cao;

đúng;

T o m t công trình phù h p c nh quan góp ph n nâng cao v đ p c a khu v c

đ t tuy n

Các quy đ nh trên b t bu c th c hi n đ i v i các đ ng có t c đ thi t k

trên 80 km/h khuy n khích th c hi n v i đ ng có t c đ thi t k trên 60 km/h

và là đ nh h ng cho đ ng các c p khác.

3.8.2 Ph i h p bình đ và m t c t d c

Tránh b trí nhi u đ ng cong đ ng trên m t đo n th ng dài (ho c đ ng

cong n m có bán kính l n) đ tránh tuy n có nhi u ch khu t

tuy n không quanh co, tránh b trí nhi u đ ng cong n m trên m t đo n

tuy n ph ng

Nên thi t k s đ ng cong n m b ng s đ ng cong đ ng và nên b trí trùng

đ nh Khi ph i b trí l ch, đ l ch gi a hai đ nh đ ng cong (n m và đ ng)

không l n h n ¼ chi u dài đ ng cong n m

Nên thi t k đ ng cong n m dài và trùm ra phía ngoài đ ng cong đ ng

Trang 6

3.8.2 Ph i h p bỡnh đ và m t c t d c

R min

min R

Bình đồ cong hài hoà

Bình đồ cong không hài hoà

Hình 31 Sự phối hợp các đường cong trên

bình đồ đường

Trắc doc

Đường cong

đứng lồi

Bình đồ P=0

q

đứng lõm

Đường cong

đứng lồi

Đường cong P=0

q =0 q =0

q

Hình 33 Sự phối hợp lý tưởng giữa bình đồ và trắc dọc

1

3

5

6

7

8

T ỷ l ệ

C a o đ ộ t h i ế t k ế

D ố c d ọ c t h i ế t k ế

C a o đ ộ t ự n h i ê n

C ự l y l ẻ

C ự l y c ộ n g d ồ n

T ê n c ọ c

L ý t r ì n h

Đ ư ờ n g t h ẳ n g , đ ư ờ n g c o n g

17

3.8.2 Ph i h p bỡnh đ và m t c t d c

Đường thẳng

Đường thẳng

Đường thẳng

Đường cong

Đường cong

Đường cong

Bình đồ

Cong lồi

Đường thẳng dốc đều Dốc đều

Đường cong đứng lõm

Đường cong đứng lồi

Cong lõm

và trắc dọc

Đường cong trên bình đồ

Đường cong lõm

Đường cong dốc đều

Hình ảnh đường

Đường cong đứng lồi

Đường cong đứng lõm Dốc đều

Trắc dọc

Hình 32.Các dạng đường

3.8.3 S k t h p v i c nh quan

Ph i nghiờn c u k cỏc y u t đ a hỡnh và thiờn nhiờn c a khu v c đ

k t h p m t cỏch h p lý khụng phỏ v quy lu t t nhiờn, trỏnh cỏc cụng trỡnh

đào sõu đ p cao, trỏnh dựng cỏc cụng trỡnh đ c bi t

Quy đ nh v mỏi d c taluy (B ng 24 và B ng 25 TCVN 4054 – 2005 (h c

đ t đỏ Taluy cú th :

Ngày đăng: 07/12/2015, 02:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vùng núi ph c t p - Bài giảng môn học kỹ thuật hạ tầng giao thông  phần 3   chương 3   KS NCS  phạm đức thanh
Hình v ùng núi ph c t p (Trang 4)
Hình 31. Sự phối hợp các đ−ờng cong trên - Bài giảng môn học kỹ thuật hạ tầng giao thông  phần 3   chương 3   KS NCS  phạm đức thanh
Hình 31. Sự phối hợp các đ−ờng cong trên (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w