Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K thực hoặc phức vớihai phép toánkhông gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức... Cấu trúc kh
Trang 1CHƯƠNG 4: KHÔNG GIAN VÉCTƠ
TS Lê Xuân Đại
Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng
TP HCM — 2011
Trang 10Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán
không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức
Trang 11Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán
không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức
Trang 12Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán
không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức
Trang 13Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán
không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức
Trang 14Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán
không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức
Trang 15Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán
không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức
Trang 16Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán
không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức
Trang 17Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán
không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức
Trang 18Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán
không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức
Trang 19Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán
không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức
Trang 20Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán
không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức
Trang 21Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán
không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức
Trang 22Cho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán
không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức
Trang 23Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ
Ví dụ không gian véctơ
Trang 24Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ
Ví dụ không gian véctơ
Trang 25Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ
Ví dụ không gian véctơ
Trang 26Ví dụ không gian véctơ
Trang 27Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ
C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]
+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]
(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )
E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ).Chứng minh Rõ ràng,
∀x, y ∈ E ⇒ x + y ∈ E , ∀x ∈ E , ∀λ ∈ K ⇒ λx ∈ E Kiểm tra8 tiên đề
Trang 28Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ
C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]
+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]
Trang 29Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ
C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]
+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]
(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )
E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ)
Trang 30Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ
C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]
+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]
(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )
E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ)
Trang 31Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ
C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]
+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]
(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )
E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ)
Trang 32Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ
C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]
+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]
(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )
E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ)
Trang 33Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ
C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]
+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]
(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )
E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ)
Trang 34Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ
C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]
+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]
(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )
E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ)
Trang 35Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ
C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]
+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]
(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )
E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ)
Trang 36Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ
C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]
+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]
(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )
E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ)
Trang 37Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ
C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]
+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]
(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )
E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ)
Trang 38C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]
+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]
(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )
E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ).Chứng minh Rõ ràng,
∀x, y ∈ E ⇒ x + y ∈ E , ∀x ∈ E , ∀λ ∈ K ⇒ λx ∈ E Kiểm tra8 tiên đề
Trang 39C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]
+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]
(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )
E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ).Chứng minh Rõ ràng,
∀x, y ∈ E ⇒ x + y ∈ E , ∀x ∈ E , ∀λ ∈ K ⇒ λx ∈ E Kiểm tra8 tiên đề
Trang 40Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ
Tuy nhiên,λ(x +y ) = λ(x1y1, x2y2) = (λx1x2, λy1y2) 6= (λx1.λx2, λy1.λ.y2) = λx +λy
với λ 6= 0 và λ 6= 1
Trang 41Tuy nhiên,λ(x +y ) = λ(x1y1, x2y2) = (λx1x2, λy1y2) 6= (λx1.λx2, λy1.λ.y2) = λx +λy
với λ 6= 0 và λ 6= 1
Trang 42Cấu trúc không gian véctơ Định lý
Một số tính chất đầu tiên của không gian véctơ
Trang 43Cấu trúc không gian véctơ Định lý
Một số tính chất đầu tiên của không gian véctơ
Trang 44Cấu trúc không gian véctơ Định lý
Một số tính chất đầu tiên của không gian véctơ
Trang 45Cấu trúc không gian véctơ Định lý
Một số tính chất đầu tiên của không gian véctơ
Trang 46Một số tính chất đầu tiên của không gian véctơ
Trang 47Một số tính chất đầu tiên của không gian véctơ
Trang 48Không gian véctơ con Định nghĩaĐịnh nghĩa
của E khi và chỉ khi
2 ∀x, y ∈ F , x + y ∈ F
3 ∀λ ∈ K , ∀x ∈ F , λx ∈ F
Ký hiệu F là một K -kgvc của E Định lý
Giả sử E là một K -kgv, F ⊂ E Nếu F là một K -kgvc của E thì F là một
Trang 49Không gian véctơ con Định nghĩaĐịnh nghĩa
của E khi và chỉ khi
2 ∀x, y ∈ F , x + y ∈ F
3 ∀λ ∈ K , ∀x ∈ F , λx ∈ F
Ký hiệu F là một K -kgvc của E Định lý
Giả sử E là một K -kgv, F ⊂ E Nếu F là một K -kgvc của E thì F là một
Trang 50Không gian véctơ con Định nghĩaĐịnh nghĩa
của E khi và chỉ khi
2 ∀x, y ∈ F , x + y ∈ F
3 ∀λ ∈ K , ∀x ∈ F , λx ∈ F
Ký hiệu F là một K -kgvc của E Định lý
Giả sử E là một K -kgv, F ⊂ E Nếu F là một K -kgvc của E thì F là một
Trang 51Không gian véctơ con Định nghĩaĐịnh nghĩa
của E khi và chỉ khi
2 ∀x, y ∈ F , x + y ∈ F
3 ∀λ ∈ K , ∀x ∈ F , λx ∈ F
Ký hiệu F là một K -kgvc của E Định lý
Giả sử E là một K -kgv, F ⊂ E Nếu F là một K -kgvc của E thì F là một
Trang 52Không gian véctơ con Định nghĩaĐịnh nghĩa
của E khi và chỉ khi
Trang 53Không gian véctơ con Định nghĩaĐịnh nghĩa
của E khi và chỉ khi
Trang 54Không gian véctơ con Định nghĩaĐịnh nghĩa
của E khi và chỉ khi
Trang 55Không gian véctơ con Định nghĩaĐịnh nghĩa
của E khi và chỉ khi
Trang 56Định nghĩa
của E khi và chỉ khi
Trang 57Không gian véctơ con Ví dụ
Ví dụ
F = R × {0} = {(x1, x2)\x1 ∈ R, x2= 0} là 1 không gian véctơ con của
R−kgv R2
Ta có F ⊂ R2, (0, 0) ∈ F ⇒ F 6= ∅ Với mọi x = (x1, 0), y = (y1, 0) ∈ Fthì
x + y = (x1+ y1, 0) ∈ F , ∀λ ∈ R, λx = (λx1, 0) ∈ F Vậy F là không gian véctơ con của R2
x + y = (x1+ y1, x2+ y2, x3+ y3), 2(x1+ y1) − 2(x2+ y2) + (x3+ y3) =(2x1− 2x2+ x3) + (2y1− 2y2+ y3) = 0 ⇒ x + y ∈ F ,
Trang 58Không gian véctơ con Ví dụ
x + y = (x1+ y1, x2+ y2, x3+ y3), 2(x1+ y1) − 2(x2+ y2) + (x3+ y3) =(2x1− 2x2+ x3) + (2y1− 2y2+ y3) = 0 ⇒ x + y ∈ F ,
Trang 59Không gian véctơ con Ví dụ
x + y = (x1+ y1, x2+ y2, x3+ y3), 2(x1+ y1) − 2(x2+ y2) + (x3+ y3) =(2x1− 2x2+ x3) + (2y1− 2y2+ y3) = 0 ⇒ x + y ∈ F ,
Trang 60Ví dụ
F = R × {0} = {(x1, x2)\x1 ∈ R, x2= 0} là 1 không gian véctơ con củaR−kgv R2
Ta có F ⊂ R2, (0, 0) ∈ F ⇒ F 6= ∅ Với mọi x = (x1, 0), y = (y1, 0) ∈ Fthì
Trang 61Không gian véctơ con Ví dụ
Do đó x + y /∈ F
Trang 62Không gian véctơ con Ví dụ
Do đó x + y /∈ F
Trang 63Không gian véctơ con Ví dụ
∀λ ∈ R, λx = (λx1, λx2, λx2), 2λx1− 2λx2+ λx3 = λ(2x1− 2x2+ x3) =
0 ⇒ λx ∈ F
Vậy F là không gian véctơ con của R3
Ví dụ
F = {(x1, x2, x3)\x1, x2, x3∈ R, x1+ 2x2+ x3= 1} không là 1 không gian
véctơ con của R−kgv R3
Thật vậy, với x = (x1, x2, x3), y = (y1, y2, y3) ∈ F thì
x + y = (x1+ y1, x2+ y2, x3+ y3) và(x1+y1)+2(x2+y2)+(x3+y3) = (x1+2x2+x3)+(y1+2y2+y3) = 1+1 = 2
Do đó x + y /∈ F
Trang 65Không gian véctơ con Các phép toán đối với không gian conĐịnh lý
Giả sử E là một K -kgv; (Fi)i ∈I là một họ các không gian véctơ con của E ,
Giả sử E là một K −kgv, F1, F2 là 2 không gian véctơ con của E Ta kýhiệu F = F1+ F2 = {x ∈ E , ∃(x1, x2) ∈ F1× F2, x = x1+ x2} được gọi là
tổng của F1 và F2
Định lýTổng F = F1+ F2 là một không gian véctơ con của E
Trang 66Không gian véctơ con Các phép toán đối với không gian conĐịnh lý
Giả sử E là một K -kgv; (Fi)i ∈I là một họ các không gian véctơ con của E ,
Giả sử E là một K −kgv, F1, F2 là 2 không gian véctơ con của E Ta kýhiệu F = F1+ F2 = {x ∈ E , ∃(x1, x2) ∈ F1× F2, x = x1+ x2} được gọi là
tổng của F1 và F2
Định lýTổng F = F1+ F2 là một không gian véctơ con của E
Trang 67Không gian véctơ con Các phép toán đối với không gian conĐịnh lý
Giả sử E là một K -kgv; (Fi)i ∈I là một họ các không gian véctơ con của E ,
Giả sử E là một K −kgv, F1, F2 là 2 không gian véctơ con của E Ta kýhiệu F = F1+ F2 = {x ∈ E , ∃(x1, x2) ∈ F1× F2, x = x1+ x2} được gọi là
tổng của F1 và F2
Định lýTổng F = F1+ F2 là một không gian véctơ con của E
Trang 68Không gian véctơ con Các phép toán đối với không gian conĐịnh lý
Giả sử E là một K -kgv; (Fi)i ∈I là một họ các không gian véctơ con của E ,
Giả sử E là một K −kgv, F1, F2 là 2 không gian véctơ con của E Ta kýhiệu F = F1+ F2 = {x ∈ E , ∃(x1, x2) ∈ F1× F2, x = x1+ x2} được gọi là
tổng của F1 và F2
Định lýTổng F = F1+ F2 là một không gian véctơ con của E
Trang 69Không gian véctơ con Các phép toán đối với không gian conĐịnh lý
Giả sử E là một K -kgv; (Fi)i ∈I là một họ các không gian véctơ con của E ,
Giả sử E là một K −kgv, F1, F2 là 2 không gian véctơ con của E Ta ký
hiệu F = F1+ F2 = {x ∈ E , ∃(x1, x2) ∈ F1× F2, x = x1+ x2} được gọi là
tổng của F1 và F2
Định lýTổng F = F1+ F2 là một không gian véctơ con của E
Trang 71Không gian véctơ con Tổng trực tiếp của 2 không gian véctơ con
Định nghĩa
Giả sử E là một K -kgv, F1, F2 là 2 không gian véctơ con của E Ta nói
rằng, F1, F2 có tổng trực tiếp khi và chỉ khi F1T F2 = {0} Khi đó ta ký
hiệu F1⊕ F2 làtổng trực tiếp của F1, F2
Trang 72Không gian véctơ con Tổng trực tiếp của 2 không gian véctơ con
Định nghĩa
Giả sử E là một K -kgv, F1, F2 là 2 không gian véctơ con của E Ta nói
rằng, F1, F2 có tổng trực tiếp khi và chỉ khi F1T F2 = {0} Khi đó ta ký
hiệu F1⊕ F2 làtổng trực tiếp của F1, F2
Trang 73Định nghĩa
Giả sử E là một K -kgv, F1, F2 là 2 không gian véctơ con của E Ta nóirằng, F1, F2 có tổng trực tiếp khi và chỉ khi F1T F2 = {0} Khi đó ta kýhiệu F1⊕ F2 làtổng trực tiếp của F1, F2
Trang 74Không gian véctơ con Tổng trực tiếp của 2 không gian véctơ con
Trang 76Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Tổ hợp tuyến tính
Trang 77Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Tổ hợp tuyến tính
Trang 78Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Tổ hợp tuyến tính
Trang 79Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Tổ hợp tuyến tính
Trang 81λ3 = 1Vậy véctơ x = (1, 4, −3) là tổ hợp tuyến tính của các véctơ
x1 = (2, 1, 1), x2= (−1, 1, −1), x3= (1, 1, −2) và
x = x1+ 2x2+ x3
Trang 82λ3 = 1
Vậy véctơ x = (1, 4, −3) là tổ hợp tuyến tính của các véctơ
x1 = (2, 1, 1), x2= (−1, 1, −1), x3= (1, 1, −2) và
x = x1+ 2x2+ x3
Trang 83λ3 = 1Vậy véctơ x = (1, 4, −3) là tổ hợp tuyến tính của các véctơ
x1 = (2, 1, 1), x2 = (−1, 1, −1), x3 = (1, 1, −2) và
x = x1+ 2x2+ x3
Trang 84435
Trang 85435
Trang 86435
Trang 87435
Trang 88435
Trang 89435
Trang 909
−50
Trang 919
−50
Trang 929
−50
Trang 939
−50
Trang 949
−50
Trang 959
−50
Trang 96Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Bao tuyến tính
{x1, x2, , xn} Kí hiệu W = span(S )Chứng minh
Trang 97Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Bao tuyến tính
Trang 98Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Bao tuyến tính
Trang 99Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Bao tuyến tính
Trang 100Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Bao tuyến tính
Trang 102< M >= {λ1(x − 2) + λ2(x − 2)2, ∀λ1, λ2 ∈ R} ={λ2x2+ (λ1− 4λ2)x + (−2λ1+ 4λ2), ∀λ1, λ2∈ R}
Trang 103< M >= {λ1(x − 2) + λ2(x − 2)2, ∀λ1, λ2 ∈ R} ={λ2x2+ (λ1− 4λ2)x + (−2λ1+ 4λ2), ∀λ1, λ2∈ R}
Trang 105< M >= {λ1(x − 2) + λ2(x − 2)2, ∀λ1, λ2 ∈ R} =
{λ2x2+ (λ1− 4λ2)x + (−2λ1+ 4λ2), ∀λ1, λ2∈ R}
Trang 106Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Sự phụ thuộc tuyến tính và độc lập tuyến tính
Định nghĩa
Cho E là 1 K -kgv, m ∈ N∗, x1, x2, , xm ∈ E Ta nói
1 Họ hữu hạn những véctơ {x1, x2, , xm} là phụ thuộc tuyến tính khi
và chỉ khi tồn tại λ1, λ2, , λm∈ K không đồng thời bằng 0sao cho
Trang 107Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Sự phụ thuộc tuyến tính và độc lập tuyến tính
Định nghĩa
Cho E là 1 K -kgv, m ∈ N∗, x1, x2, , xm ∈ E Ta nói
1 Họ hữu hạn những véctơ {x1, x2, , xm} là phụ thuộc tuyến tính khi
và chỉ khi tồn tại λ1, λ2, , λm∈ K không đồng thời bằng 0sao cho
Trang 108Định nghĩa
Cho E là 1 K -kgv, m ∈ N∗, x1, x2, , xm ∈ E Ta nói
1 Họ hữu hạn những véctơ {x1, x2, , xm} là phụ thuộc tuyến tính khi
và chỉ khi tồn tại λ1, λ2, , λm∈ K không đồng thời bằng 0sao cho
Trang 109Định nghĩa
Cho E là 1 K -kgv, m ∈ N∗, x1, x2, , xm ∈ E Ta nói
1 Họ hữu hạn những véctơ {x1, x2, , xm} là phụ thuộc tuyến tính khi
và chỉ khi tồn tại λ1, λ2, , λm∈ K không đồng thời bằng 0sao cho
Trang 110Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Sự phụ thuộc tuyến tính và độc lập tuyến tính
Kiểm tra các véctơ x1, x2, , xm độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến
tính?
Giải phương trình λ1x1+ λ2x2+ + λmxm = 0 với những ẩn số
λ1, λ2, , λm∈ R (Phương trình này tương đương với hệ phương trìnhtuyến tính thuần nhất m ẩn trên R) Khi đó
Nếu hệ này có nghiệm duy nhất λ1 = λ2= = λm = 0 thì cácvéctơ x1, x2, , xm độc lập tuyến tính
Nếu hệ có vô số nghiệm thì các véctơ x1, x2, , xm phụ thuộc tuyếntính
Trang 111Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Sự phụ thuộc tuyến tính và độc lập tuyến tính
Kiểm tra các véctơ x1, x2, , xm độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến
tính?
Giải phương trình λ1x1+ λ2x2+ + λmxm = 0 với những ẩn số
λ1, λ2, , λm∈ R (Phương trình này tương đương với hệ phương trình
tuyến tính thuần nhất m ẩn trên R) Khi đó
Nếu hệ này có nghiệm duy nhất λ1 = λ2= = λm = 0 thì cácvéctơ x1, x2, , xm độc lập tuyến tính
Nếu hệ có vô số nghiệm thì các véctơ x1, x2, , xm phụ thuộc tuyếntính