1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng đại số tuyến tính chương 4 (cấu trúc không gian véctơ) lê xuân đại

220 416 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 220
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K thực hoặc phức vớihai phép toánkhông gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức... Cấu trúc kh

Trang 1

CHƯƠNG 4: KHÔNG GIAN VÉCTƠ

TS Lê Xuân Đại

Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng

TP HCM — 2011

Trang 10

Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán

không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức

Trang 11

Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán

không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức

Trang 12

Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán

không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức

Trang 13

Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán

không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức

Trang 14

Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán

không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức

Trang 15

Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán

không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức

Trang 16

Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán

không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức

Trang 17

Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán

không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức

Trang 18

Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán

không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức

Trang 19

Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán

không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức

Trang 20

Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán

không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức

Trang 21

Cấu trúc không gian véctơ Định nghĩa không gian véctơCho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán

không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức

Trang 22

Cho E 6= ∅ và trường K (thực hoặc phức) vớihai phép toán

không gian véctơ thực, nếu K = C thì ta có không gian véctơ phức

Trang 23

Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ

Ví dụ không gian véctơ

Trang 24

Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ

Ví dụ không gian véctơ

Trang 25

Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ

Ví dụ không gian véctơ

Trang 26

Ví dụ không gian véctơ

Trang 27

Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ

C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]

+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]

(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )

E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ).Chứng minh Rõ ràng,

∀x, y ∈ E ⇒ x + y ∈ E , ∀x ∈ E , ∀λ ∈ K ⇒ λx ∈ E Kiểm tra8 tiên đề

Trang 28

Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ

C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]

+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]

Trang 29

Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ

C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]

+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]

(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )

E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ)

Trang 30

Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ

C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]

+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]

(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )

E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ)

Trang 31

Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ

C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]

+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]

(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )

E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ)

Trang 32

Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ

C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]

+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]

(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )

E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ)

Trang 33

Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ

C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]

+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]

(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )

E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ)

Trang 34

Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ

C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]

+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]

(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )

E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ)

Trang 35

Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ

C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]

+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]

(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )

E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ)

Trang 36

Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ

C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]

+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]

(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )

E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ)

Trang 37

Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ

C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]

+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]

(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )

E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ)

Trang 38

C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]

+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]

(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )

E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ).Chứng minh Rõ ràng,

∀x, y ∈ E ⇒ x + y ∈ E , ∀x ∈ E , ∀λ ∈ K ⇒ λx ∈ E Kiểm tra8 tiên đề

Trang 39

C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]

+ : C[a,b]× C[a,b]→ C[a,b], • : K × C[a,b]→ C[a,b]

(f , g ) → f + g = f (x ) + g (x ), (λ, f ) → λf = λf (x )

E = R2 + : E × E → E , • : R × E → E((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ).Chứng minh Rõ ràng,

∀x, y ∈ E ⇒ x + y ∈ E , ∀x ∈ E , ∀λ ∈ K ⇒ λx ∈ E Kiểm tra8 tiên đề

Trang 40

Cấu trúc không gian véctơ Ví dụ

Tuy nhiên,λ(x +y ) = λ(x1y1, x2y2) = (λx1x2, λy1y2) 6= (λx1.λx2, λy1.λ.y2) = λx +λy

với λ 6= 0 và λ 6= 1

Trang 41

Tuy nhiên,λ(x +y ) = λ(x1y1, x2y2) = (λx1x2, λy1y2) 6= (λx1.λx2, λy1.λ.y2) = λx +λy

với λ 6= 0 và λ 6= 1

Trang 42

Cấu trúc không gian véctơ Định lý

Một số tính chất đầu tiên của không gian véctơ

Trang 43

Cấu trúc không gian véctơ Định lý

Một số tính chất đầu tiên của không gian véctơ

Trang 44

Cấu trúc không gian véctơ Định lý

Một số tính chất đầu tiên của không gian véctơ

Trang 45

Cấu trúc không gian véctơ Định lý

Một số tính chất đầu tiên của không gian véctơ

Trang 46

Một số tính chất đầu tiên của không gian véctơ

Trang 47

Một số tính chất đầu tiên của không gian véctơ

Trang 48

Không gian véctơ con Định nghĩaĐịnh nghĩa

của E khi và chỉ khi

2 ∀x, y ∈ F , x + y ∈ F

3 ∀λ ∈ K , ∀x ∈ F , λx ∈ F

Ký hiệu F là một K -kgvc của E Định lý

Giả sử E là một K -kgv, F ⊂ E Nếu F là một K -kgvc của E thì F là một

Trang 49

Không gian véctơ con Định nghĩaĐịnh nghĩa

của E khi và chỉ khi

2 ∀x, y ∈ F , x + y ∈ F

3 ∀λ ∈ K , ∀x ∈ F , λx ∈ F

Ký hiệu F là một K -kgvc của E Định lý

Giả sử E là một K -kgv, F ⊂ E Nếu F là một K -kgvc của E thì F là một

Trang 50

Không gian véctơ con Định nghĩaĐịnh nghĩa

của E khi và chỉ khi

2 ∀x, y ∈ F , x + y ∈ F

3 ∀λ ∈ K , ∀x ∈ F , λx ∈ F

Ký hiệu F là một K -kgvc của E Định lý

Giả sử E là một K -kgv, F ⊂ E Nếu F là một K -kgvc của E thì F là một

Trang 51

Không gian véctơ con Định nghĩaĐịnh nghĩa

của E khi và chỉ khi

2 ∀x, y ∈ F , x + y ∈ F

3 ∀λ ∈ K , ∀x ∈ F , λx ∈ F

Ký hiệu F là một K -kgvc của E Định lý

Giả sử E là một K -kgv, F ⊂ E Nếu F là một K -kgvc của E thì F là một

Trang 52

Không gian véctơ con Định nghĩaĐịnh nghĩa

của E khi và chỉ khi

Trang 53

Không gian véctơ con Định nghĩaĐịnh nghĩa

của E khi và chỉ khi

Trang 54

Không gian véctơ con Định nghĩaĐịnh nghĩa

của E khi và chỉ khi

Trang 55

Không gian véctơ con Định nghĩaĐịnh nghĩa

của E khi và chỉ khi

Trang 56

Định nghĩa

của E khi và chỉ khi

Trang 57

Không gian véctơ con Ví dụ

Ví dụ

F = R × {0} = {(x1, x2)\x1 ∈ R, x2= 0} là 1 không gian véctơ con của

R−kgv R2

Ta có F ⊂ R2, (0, 0) ∈ F ⇒ F 6= ∅ Với mọi x = (x1, 0), y = (y1, 0) ∈ Fthì

x + y = (x1+ y1, 0) ∈ F , ∀λ ∈ R, λx = (λx1, 0) ∈ F Vậy F là không gian véctơ con của R2

x + y = (x1+ y1, x2+ y2, x3+ y3), 2(x1+ y1) − 2(x2+ y2) + (x3+ y3) =(2x1− 2x2+ x3) + (2y1− 2y2+ y3) = 0 ⇒ x + y ∈ F ,

Trang 58

Không gian véctơ con Ví dụ

x + y = (x1+ y1, x2+ y2, x3+ y3), 2(x1+ y1) − 2(x2+ y2) + (x3+ y3) =(2x1− 2x2+ x3) + (2y1− 2y2+ y3) = 0 ⇒ x + y ∈ F ,

Trang 59

Không gian véctơ con Ví dụ

x + y = (x1+ y1, x2+ y2, x3+ y3), 2(x1+ y1) − 2(x2+ y2) + (x3+ y3) =(2x1− 2x2+ x3) + (2y1− 2y2+ y3) = 0 ⇒ x + y ∈ F ,

Trang 60

Ví dụ

F = R × {0} = {(x1, x2)\x1 ∈ R, x2= 0} là 1 không gian véctơ con củaR−kgv R2

Ta có F ⊂ R2, (0, 0) ∈ F ⇒ F 6= ∅ Với mọi x = (x1, 0), y = (y1, 0) ∈ Fthì

Trang 61

Không gian véctơ con Ví dụ

Do đó x + y /∈ F

Trang 62

Không gian véctơ con Ví dụ

Do đó x + y /∈ F

Trang 63

Không gian véctơ con Ví dụ

∀λ ∈ R, λx = (λx1, λx2, λx2), 2λx1− 2λx2+ λx3 = λ(2x1− 2x2+ x3) =

0 ⇒ λx ∈ F

Vậy F là không gian véctơ con của R3

Ví dụ

F = {(x1, x2, x3)\x1, x2, x3∈ R, x1+ 2x2+ x3= 1} không là 1 không gian

véctơ con của R−kgv R3

Thật vậy, với x = (x1, x2, x3), y = (y1, y2, y3) ∈ F thì

x + y = (x1+ y1, x2+ y2, x3+ y3) và(x1+y1)+2(x2+y2)+(x3+y3) = (x1+2x2+x3)+(y1+2y2+y3) = 1+1 = 2

Do đó x + y /∈ F

Trang 65

Không gian véctơ con Các phép toán đối với không gian conĐịnh lý

Giả sử E là một K -kgv; (Fi)i ∈I là một họ các không gian véctơ con của E ,

Giả sử E là một K −kgv, F1, F2 là 2 không gian véctơ con của E Ta kýhiệu F = F1+ F2 = {x ∈ E , ∃(x1, x2) ∈ F1× F2, x = x1+ x2} được gọi là

tổng của F1 và F2

Định lýTổng F = F1+ F2 là một không gian véctơ con của E

Trang 66

Không gian véctơ con Các phép toán đối với không gian conĐịnh lý

Giả sử E là một K -kgv; (Fi)i ∈I là một họ các không gian véctơ con của E ,

Giả sử E là một K −kgv, F1, F2 là 2 không gian véctơ con của E Ta kýhiệu F = F1+ F2 = {x ∈ E , ∃(x1, x2) ∈ F1× F2, x = x1+ x2} được gọi là

tổng của F1 và F2

Định lýTổng F = F1+ F2 là một không gian véctơ con của E

Trang 67

Không gian véctơ con Các phép toán đối với không gian conĐịnh lý

Giả sử E là một K -kgv; (Fi)i ∈I là một họ các không gian véctơ con của E ,

Giả sử E là một K −kgv, F1, F2 là 2 không gian véctơ con của E Ta kýhiệu F = F1+ F2 = {x ∈ E , ∃(x1, x2) ∈ F1× F2, x = x1+ x2} được gọi là

tổng của F1 và F2

Định lýTổng F = F1+ F2 là một không gian véctơ con của E

Trang 68

Không gian véctơ con Các phép toán đối với không gian conĐịnh lý

Giả sử E là một K -kgv; (Fi)i ∈I là một họ các không gian véctơ con của E ,

Giả sử E là một K −kgv, F1, F2 là 2 không gian véctơ con của E Ta kýhiệu F = F1+ F2 = {x ∈ E , ∃(x1, x2) ∈ F1× F2, x = x1+ x2} được gọi là

tổng của F1 và F2

Định lýTổng F = F1+ F2 là một không gian véctơ con của E

Trang 69

Không gian véctơ con Các phép toán đối với không gian conĐịnh lý

Giả sử E là một K -kgv; (Fi)i ∈I là một họ các không gian véctơ con của E ,

Giả sử E là một K −kgv, F1, F2 là 2 không gian véctơ con của E Ta ký

hiệu F = F1+ F2 = {x ∈ E , ∃(x1, x2) ∈ F1× F2, x = x1+ x2} được gọi là

tổng của F1 và F2

Định lýTổng F = F1+ F2 là một không gian véctơ con của E

Trang 71

Không gian véctơ con Tổng trực tiếp của 2 không gian véctơ con

Định nghĩa

Giả sử E là một K -kgv, F1, F2 là 2 không gian véctơ con của E Ta nói

rằng, F1, F2 có tổng trực tiếp khi và chỉ khi F1T F2 = {0} Khi đó ta ký

hiệu F1⊕ F2 làtổng trực tiếp của F1, F2

Trang 72

Không gian véctơ con Tổng trực tiếp của 2 không gian véctơ con

Định nghĩa

Giả sử E là một K -kgv, F1, F2 là 2 không gian véctơ con của E Ta nói

rằng, F1, F2 có tổng trực tiếp khi và chỉ khi F1T F2 = {0} Khi đó ta ký

hiệu F1⊕ F2 làtổng trực tiếp của F1, F2

Trang 73

Định nghĩa

Giả sử E là một K -kgv, F1, F2 là 2 không gian véctơ con của E Ta nóirằng, F1, F2 có tổng trực tiếp khi và chỉ khi F1T F2 = {0} Khi đó ta kýhiệu F1⊕ F2 làtổng trực tiếp của F1, F2

Trang 74

Không gian véctơ con Tổng trực tiếp của 2 không gian véctơ con

Trang 76

Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Tổ hợp tuyến tính

Trang 77

Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Tổ hợp tuyến tính

Trang 78

Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Tổ hợp tuyến tính

Trang 79

Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Tổ hợp tuyến tính

Trang 81

λ3 = 1Vậy véctơ x = (1, 4, −3) là tổ hợp tuyến tính của các véctơ

x1 = (2, 1, 1), x2= (−1, 1, −1), x3= (1, 1, −2) và

x = x1+ 2x2+ x3

Trang 82

λ3 = 1

Vậy véctơ x = (1, 4, −3) là tổ hợp tuyến tính của các véctơ

x1 = (2, 1, 1), x2= (−1, 1, −1), x3= (1, 1, −2) và

x = x1+ 2x2+ x3

Trang 83

λ3 = 1Vậy véctơ x = (1, 4, −3) là tổ hợp tuyến tính của các véctơ

x1 = (2, 1, 1), x2 = (−1, 1, −1), x3 = (1, 1, −2) và

x = x1+ 2x2+ x3

Trang 84

435

Trang 85

435

Trang 86

435

Trang 87

435

Trang 88

435

Trang 89

435

Trang 90

9

−50

Trang 91

9

−50

Trang 92

9

−50

Trang 93

9

−50

Trang 94

9

−50

Trang 95

9

−50

Trang 96

Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Bao tuyến tính

{x1, x2, , xn} Kí hiệu W = span(S )Chứng minh

Trang 97

Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Bao tuyến tính

Trang 98

Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Bao tuyến tính

Trang 99

Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Bao tuyến tính

Trang 100

Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Bao tuyến tính

Trang 102

< M >= {λ1(x − 2) + λ2(x − 2)2, ∀λ1, λ2 ∈ R} ={λ2x2+ (λ1− 4λ2)x + (−2λ1+ 4λ2), ∀λ1, λ2∈ R}

Trang 103

< M >= {λ1(x − 2) + λ2(x − 2)2, ∀λ1, λ2 ∈ R} ={λ2x2+ (λ1− 4λ2)x + (−2λ1+ 4λ2), ∀λ1, λ2∈ R}

Trang 105

< M >= {λ1(x − 2) + λ2(x − 2)2, ∀λ1, λ2 ∈ R} =

{λ2x2+ (λ1− 4λ2)x + (−2λ1+ 4λ2), ∀λ1, λ2∈ R}

Trang 106

Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Sự phụ thuộc tuyến tính và độc lập tuyến tính

Định nghĩa

Cho E là 1 K -kgv, m ∈ N∗, x1, x2, , xm ∈ E Ta nói

1 Họ hữu hạn những véctơ {x1, x2, , xm} là phụ thuộc tuyến tính khi

và chỉ khi tồn tại λ1, λ2, , λm∈ K không đồng thời bằng 0sao cho

Trang 107

Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Sự phụ thuộc tuyến tính và độc lập tuyến tính

Định nghĩa

Cho E là 1 K -kgv, m ∈ N∗, x1, x2, , xm ∈ E Ta nói

1 Họ hữu hạn những véctơ {x1, x2, , xm} là phụ thuộc tuyến tính khi

và chỉ khi tồn tại λ1, λ2, , λm∈ K không đồng thời bằng 0sao cho

Trang 108

Định nghĩa

Cho E là 1 K -kgv, m ∈ N∗, x1, x2, , xm ∈ E Ta nói

1 Họ hữu hạn những véctơ {x1, x2, , xm} là phụ thuộc tuyến tính khi

và chỉ khi tồn tại λ1, λ2, , λm∈ K không đồng thời bằng 0sao cho

Trang 109

Định nghĩa

Cho E là 1 K -kgv, m ∈ N∗, x1, x2, , xm ∈ E Ta nói

1 Họ hữu hạn những véctơ {x1, x2, , xm} là phụ thuộc tuyến tính khi

và chỉ khi tồn tại λ1, λ2, , λm∈ K không đồng thời bằng 0sao cho

Trang 110

Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Sự phụ thuộc tuyến tính và độc lập tuyến tính

Kiểm tra các véctơ x1, x2, , xm độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến

tính?

Giải phương trình λ1x1+ λ2x2+ + λmxm = 0 với những ẩn số

λ1, λ2, , λm∈ R (Phương trình này tương đương với hệ phương trìnhtuyến tính thuần nhất m ẩn trên R) Khi đó

Nếu hệ này có nghiệm duy nhất λ1 = λ2= = λm = 0 thì cácvéctơ x1, x2, , xm độc lập tuyến tính

Nếu hệ có vô số nghiệm thì các véctơ x1, x2, , xm phụ thuộc tuyếntính

Trang 111

Sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính Sự phụ thuộc tuyến tính và độc lập tuyến tính

Kiểm tra các véctơ x1, x2, , xm độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến

tính?

Giải phương trình λ1x1+ λ2x2+ + λmxm = 0 với những ẩn số

λ1, λ2, , λm∈ R (Phương trình này tương đương với hệ phương trình

tuyến tính thuần nhất m ẩn trên R) Khi đó

Nếu hệ này có nghiệm duy nhất λ1 = λ2= = λm = 0 thì cácvéctơ x1, x2, , xm độc lập tuyến tính

Nếu hệ có vô số nghiệm thì các véctơ x1, x2, , xm phụ thuộc tuyếntính

Ngày đăng: 07/12/2015, 02:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm