Mục tiêu:giá thành quả của bộ phận và thành quả quản lý bộ phận... Bộ phận là gì?Bộ phận là bất kỳ thành phần nào liên quan đến một tổ chức mà có thể xác định được riêng biệt thu nhập
Trang 1Chương 6
PHÂN TÍCH BÁO CÁO BỘ PHẬN
Trang 2Mục tiêu:
giá thành quả của bộ phận và thành quả quản lý
bộ phận
Trang 4Thu nhập
Chi phí Thu nhập
Chi phí Thu nhập
Chi phí
Thu nhập
Chi phí
Trang 5Thu nhập
Chi phí Thu nhập
Chi phí Thu nhập
Trang 6Thu nhập
Chi phí Thu nhập
Chi phí Thu nhập
Trang 8Bộ phận là gì?
Bộ phận là bất kỳ thành phần nào liên quan đến một tổ chức
mà có thể xác định được riêng biệt thu nhập và chi phí.
Trang 9Báo cáo bộ phận
Công ty đượcchia thành haiKhu vực
Côngty
Khu vực
A vực BKhuDoanh thu thuần
Biến phí sản xuất của hàng bán
Số dư đảm phí sản xuất
Biến phí bán hàng và quản lý
(1) Số dư đảm phí
Định phí có thể kiểm soát của các nhà quản lý khu vực
(2) Số dư bộ phận có thể kiểm soát của các nhà quản lý khu vực
Định phí có thể kiểm soát bởi những người khác
(3) Số dư bộ phận khu vực
Chi phí không phân bổ
(4) Lợi tức hoạt động
1.500 780720 220500 190310 70240 135 105
500 200300 100200 11090 20 70
1.000 580420 120300 80220 50 170
Trang 10Báo cáo bộ phận
Báo cáo bộ phận là bá o cáo kết quả kinh doan h theo hình thức số dư đ ảm phí, được lập chi tiết c ho
các bộ phận.
Trang 11Đặc điểm của Báo cáo bộ phận
Lợi nhuận
Số dư bộ phận
Là định phí mà nhà quản trị bộ phận có thể ra quyết định tác
động lên nó
Là định phí mà nhà quản trị bộ phận có thể ra quyết định tác
động lên nó
Là định phí mà nhà quản trị bộ phận không thể ra quyết định
tác động lên nó
Là định phí mà nhà quản trị bộ phận không thể ra quyết định
tác động lên nó
Trang 13Định phí chung
bộ phận
phí chung luôn tồn tại với sự tồn tại của doanh nghiệp
Trang 14Số dư bộ phận
phí do bộ phận tạo ra sau khi trang trãi các định phí bộ phận
chung và đóng góp vào lợi nhuận chung
Trang 15Lưu ý!
chung đối với các bộ phận ở cấp thấp hơn
khi lập báo cáo bộ phận
Trang 16Bảng 6.2 Định phí từ Bảng 6.1
Bộ phận: Khu vực
Công ty đượcchia thành haiKhu vực
Công
vực A vực BKhu (1) Số dư đảm phí
Định phí có thể kiểm soát của các nhà quản lý khu vực
(2) Số dư bộ phận có thể kiểm soát của các nhà quản lý khu vực
Định phí có thể kiểm soát bởi những người khác
(3) Số dư bộ phận khu vực
Chi phí không phân bổ
(4) Lợi tức hoạt động
500 190310 70240 135 105
200 11090 20 70
300 80220 50 170
Định phí bộ phận cĩ thể trở thành định phí chung
Trang 17Định phí bộ phận cĩ thể trở thành định phí chung
Bộ phận: Sản phẩm
Phân chia Khu vực B theo sản
phẩm
KhuvựcB
Không phân bổ
Sản phẩm 1
Sản phẩm 2
Sản phẩm 3
Sản phẩm 4
Doanh thu thuần
Biến phí sản xuất của hàng bán
Số dư đảm phí sản xuất
Biến phí bán hàng và quản lý
(1) Số dư đảm phí
Định phí có thể kiểm soát của các nhà quản lý bộ
phận sản phẩm
(2) Số dư bộ phận có thể kiểm soát của các nhà quản
lý bộ phận sản phẩm
Định phí có thể kiểm soát bởi những người khác
(3) Số dư bộ phận sản phẩm
1.000 580420 120300 35
265 30235
45 20
300 120180 60120 10
110 3 107
200 15545 1530 6
24 15 9
100 4555 2530 4
26 4 22
400 260140 20120 15
105 8 97
Bảng 5.2 Định phí từ Bảng 5.1
Bộ phận: Khu vực
Công ty đượcchia thành haiKhu vực
Định phí có thể kiểm soát của các nhà quản lý khu vực
(2) Số dư bộ phận có thể kiểm soát của các nhà quản lý khu vực
Định phí có thể kiểm soát bởi những người khác
(3) Số dư bộ phận khu vực
Chi phí không phân bổ
(4) Lợi tức hoạt động
500 190310 70240 135 105
200 11090 20 70
300 80220 50 170
Trang 18Định phí chung không phân bổ
Trang 19Định phí chung không phân bổ
Trang 20Định phí chung không phân bổ
Trang 21Phân tích báo cáo bộ phận
Trang 22Mục tiêu phân tích
Trang 23Đánh giá thành quả bộ phận
Trang 24Đánh giá thành quả quản lý bộ phận
Tỷ lệ Số dư bộ phận có thể kiểm soát
Trang 25Hết chương 6!