chức để xác định những loại dịch vụ gì mà tổ chức cung -Vai trò, trách nhiệm của từng vị trí/ phân tích công việc - Năng lực của từng con người đủ để thực thi công việc; - Hài lòng khác
Trang 1Ch ươ ng II
Trang 3Quan ni m v phân tích và phân tích t ch c
Phân tích ?
Phân tích tổ chức ?
Trang 4Khái ni ệ m v ề phân tích
M ộ t ph ươ ng pháp khám phá, trong ñ ó m ộ t
tr ạ ng thái ñượ c chia thành nhi ề u ph ầ n nh ỏ , và
các ph ầ n này s ẽ ñượ c nghiên c ứ u k ỹ ñể hi ể u
cách chúng tác ñộ ng l ẫ n nhau nh ư th ế nào.
Phân tích là quá trình phân chia m ộ t ch ủ ñề
ph ứ c t ạ p ho ặ c m ộ t s ự v ậ t thành nhi ề u ph ầ n
nh ỏ d ễ hi ể u h ơ n
Trang 5Phân tích t ổ ch ứ c là m ộ t ho ạ t ñộ ng mang
tính th ườ ng xuyên c ủ a m ọ i t ổ ch ứ c
Phân tích t ổ ch ứ c là m ộ t ho ạ t ñộ ng c ầ n
thi ế t nh ằ m làm cho t ổ ch ứ c luôn thích ứ ng
v ớ i ñ òi h ỏ i c ủ a phát tri ể n t ổ ch ứ c trong môi
Trang 6là m ộ t t ậ p các ho ạ t ñộ ng.
Trang 7Ti ế p c ậ n theo quan ñ i ể m h ệ th ố ng, phân tích t ổ
ch ứ c là:
- Phân tích các cá nhân riêng l ẻ t ạ o nên t ổ ch ứ c;
- Phân tích t ổ ch ứ c nh ư là m ộ t h ệ th ố ng phan tich
Trang 9chức để xác định những loại dịch vụ gì mà tổ chức cung
-Vai trò, trách nhiệm của từng vị trí/ phân tích công việc
- Năng lực của từng con người đủ để thực thi công việc;
- Hài lòng khách hàng, bạn hàng, những người có liên
quan (cổ đông,v.v).
Trang 11• Tính hợp lý trong việc lựa chọn loại hình tổ chức;
• Mức độ áp dụng các trường phái khoa học tổ chức;
•Trình độ thiết kế tổ chức và thiết kế công việc
•Mức độ thực hiện nguyên tắc vận hành tổ chức;
•Hài hoà mục tiêu tổ chức và mục tiêu cá nhân.
Trang 13• Mức độ đáp ứng yêu cầu của cấp trên;
• Đáp ứng đòi hỏi của cấp dưới;
• Mức độ đáp ứng yêu cầu của các cơ quan hữu
quan;
• Mức độ thoả mãn đòi hỏi của công dân và tổ chức.
Phân tích công việc/ mô tả công việc phan tich vi tri - cong viec.ppt
Trang 14M ụ c ñ ích, ý ngh ĩ a, t ầ m quan tr ọ ng c ủ a phân tích t ổ ch ứ c
Trang 15• Xác định đ−ợc những biến số quan trọng của tổ chức
• Dự báo đ−ợc hậu quả kèm theo sự thay
đổi của các biến số
• Lựa chọn những biện pháp tác động
thích hợp nhằm nâng cao hiệu quả TC
Giúp:
Trang 16Xác định đòi hỏi của tổ chức đối với công
việc/ thực thi sứ mệnh của tổ chức
1 Nhu cầu của từng cá nhân
2 Nhu cầu của nhóm
3 Nhu cầu của tổ chức
Trang 17Phân tích t ổ ch ứ c nh ằ m m ụ c ñ ích:
-Ch ỉ ra s ự không ch ắ c ch ắ n c ủ a môi tr ườ ng mà t ổ
ch ứ c ñ ang t ồ n t ạ i d ự a trên;
- Độ ph ứ c t ạ p ho ặ c ổ n ñị nh c ủ a môi tr ườ ng;
- Nh ậ n bi ế t ñượ c môi tr ườ ng;
- Thích ứ ng v ớ i môi tr ườ ng bên ngoài;
- Ki ể m soát môi tr ườ ng bên ngoài;
- Thi ế t k ế và thi ế t k ế l ạ i t ổ ch ứ c phù h ợ p v ớ i môi
tr ườ ng;
- Ch ỉ ra nh ữ ng liên k ế t ho ặ c t ư v ấ n bên ngoài.
Trang 18Phân tích tổ chức nhằm chỉ ra những
cách thức thay đổi tổ chức
Mở rộng tổ chức Tách tổ chức
Nhập tổ chức Thu hẹp tổ chức Duy trì tổ chức theo hướng ổn
định.
Trang 19• Giải thích được quá khứ của tổ chức
• Hiểu được thực trạng của tổ chức
• Dự báo được tương lai phát triển tổ
chức
• Chủ động gây ảnh hưởng nhằm
giảm bớt những rủi ro trong tương
lai giúp tổ chức thích nghi tốt hơn
trong môi trường thay đổi
Trang 20• Mô tả các tiến trình diễn ra trong tổ
chức và phân tích mối liên quan đến
Trang 21Phân tích các y ế u t ố bên trong t ổ
Trang 221 Mục tiêu, sứ mệnh của tổ chức
Mục tiêu của tổ chức M ụ c tiêu c ủ a t ổ ch ứ c.ppt
Sứ mệnh của tổ chức su menh.ppt
Trang 24Các ñặ c ñ i ể m c ủ a m ộ t t ầ m nhìn
thi ế t th ự c
• Dễ hình dung – mô tả triển vọng tương lai;
• Đáng mong muốn – thôi thúc sự quan tâm lâu dài của nhân viên, khách hàng, cổ
ñông, và những người có liên quan;
• Khả thi – thực tế, có thể ñạt ñược;
Trang 26Hệ thống các mục tiêu của tổ chức
T ổ ng quát Giai ñ o ạ n
Ch ươ ng trình hành ñộ ng
Ng ắ n h ạ n
Ch ứ c n ă ng Tác nghi ệ p
Trang 29Phân tích công vi ệ c
Trang 31Ti ế p
• Để thực hiện mỗi nhiệm vụ cần tiến hành
những công việc nào? Các công việc ñó
có quan hệ với nhau như thế nào?
• Mỗi công việc ñược tiến hành ở ñâu?
• Thời gian tiến hành mỗi công việc trong
một chu kỳ hoạt ñộng ?
• Những phẩm chất và năng lực cần thiết ñể
tiến hành công việc?
Trang 32-Xây d ự ng c ơ s ở h ạ t ầ ng -Qu ả n tr ị ngu ồ n nhân l ự c -Phát tri ể n công ngh ệ
-D ị ch v ụ pháp lý -D ị ch v ụ ñố i ngo ạ i -Nghiên c ứ u môi tr ườ ng Thi ế t
k ế
Cung
ứ ng ñầ u vào
-Nghiên c ứ u c ơ b ả n -Hoàn thi ệ n, c ả i ti ế n, ñổ i m ớ i -Nghiên c ứ u các ñố i th ủ c ạ nh tranh -Sáng ki ế n c ủ a ng ườ i tiêu dùng -Mua phát minh, sáng ch ế
Các công vi ệ c
Trang 34- Phải làm việc gì, công vụ gì?
- Ai là người lãnh đạo, điều hành, chỉ huy quản lý mình?
- Cần phải làm gì trong trường hợp khẩn cấp khi người lãnh đạo, quản lý trực tiếp vắng mặt?
- Phải báo cáo, xin ý kiến, chỉ thị của ai?
- Mức độ tập quyền
- Sự chính thức hóa
- Tính phức tạp
Trang 37Những nhân tố cụ thể chi phối cơ cấu tổ chức
M ứ c ñộ chuyên môn hóa công vi ệ c
Chia các nhi ệ m v ụ thành các
ñầ u vi ệ c riêng r ẽ
Nhóm các công vi ệ c g ầ n nhau, có quan h ệ v ớ i nhau
Ai ph ả i báo cáo cho ai
S ố ngườ i, b ộ ph ậ n mà nhà
qu ả n lý ki ể m soát có hi ệ u qu ả
M ứ c ñộ phân b ổ quy ề n l ự c trong t ổ ch ứ c
Đ i ề u l ệ , quy t ắ c, quy ch ế ,
Trang 40Quy ề n h ạ n ?
• Quy ề n h ạ n c ủ a m ộ t cá nhân, m ộ t t ổ ch ứ c luôn
g ắ n li ề n v ớ i quy ề n l ự c.
• Quy ề n h ạ n ñượ c hi ể u là khi ñã c ó quy ề n thì
ng ườ i ñượ c trao quy ề n có th ể :
Trang 41C¸ch thøc sö dông quyÒn lùc trong tæ chøc
• Tập trung ?
• Phân quyền, phân công, phân cấp ?
• Mức ñộ ủy quyền ?
• Mức ñộ phi tập trung hóa ?
• Sự tham gia của công dân/khách hàng
trong hoạt ñộng quản lý ?
Trang 42Phân quyền trong hoạt động quản lý nhà
nước tại địa phương
Trang 43Sự tham gia của công dân trong hoạt động quản lý nhà nước tại địa phương
Trang 45• Đặ c thù chuyên bi ệ t c ủ a t ổ ch ứ c
Trang 47Ph ạ m vi ki ể m soát
Trang 48• Phong cách cạn kiệt (A1)
• Phong cách quản lý theo bổn phận (A4)
• Phong cách quản lý câu lạc bộ (A2)
• Phong cách quản lý quan tâm ñến nhiệm
vụ, công việc (A3)
• Phong cach quản lý ñồng ñội (A5)
Trang 51- Thuyết phục người khác ñể luôn hướng
vào những kết quả tuyệt hảo trong việc
thực hiện mục tiêu chung của tổ chức
Trang 52Văn hóa tổ chức
• Văn hóa tổ chức có thể coi như là tập hợp các giá trị được chia sẻ, những quy tắc bất thành văn được công nhận và hướng dẫn các thành viên của tổ chức hướng đến những hành vi
được chấp nhận và tán thưởng
Trang 53– và ngườ i lao ñộ ng ñư a ra nh ữ ng c ử ch ỉ ñượ c hay
không ñượ c ch ấ p thu ậ n.
Trang 56Các dạng văn hóa tổ chức của Harrison/Handy
- Văn hóa quyền lực
- Văn hóa vai trò
- Văn hóa nhiệm vụ
- Văn hóa cá nhân
Trang 58Các d ạ ng v ă n hóa t ổ ch ứ c c ủ a
Quinn và McGrath
• Văn hóa kinh tế hay văn hóa thị trường
• Văn hóa triết lý hay văn hóa ñặc thù
• Văn hóa ñồng thuận hay văn hóa phường
hội
• Văn hóa thứ bậc
Trang 61Văn hóa tổ chức mô tả những đặc tính chung
và ổn định nhất cho phép phân biệt được tổchức này với tổ chức khác Sự khác nhau về văn hóa tổ chức dẫn đến sự khác nhau trong việc lựa chọn những biện pháp quản lý thích hợp => ảnh hưởng không nhỏ tới hiệu quả tổchức và phương thức tồn tại của nó
Trang 63Môi trường của tổ chức là tất cả các yếu
tố nằm bên ngoài ranh giới của tổ chức
nhưng có ảnh hưởng ñến hoạt ñộng mục tiêu, mục ñích của tổ chức theo nhiều
cách thức khác nhau
Trang 64khác
Toàn c ầ u
Khách hàng
Nhân
kh ẩ u h ọ c
Ng ườ i lao ñộ ng
Nguyên
V ậ t li ệ u
Tài chính Công ngh ệ
Lu ậ t quy t ắ c
Quan h ệ
s ả n xu ấ t
T ổ ch ứ c
Trang 65Nh ữ ng y ế u t ố môi trườ ng t ổ ch ứ c
Đầ u vào T ổ ch ứ c Đầ u ra
Môi tr ườ ng Kinh t ế
Th ị trườ ng
Trang 68• Tinh th ầ n t ự kinh doanh
• Thái i ñ ñộ (sức khoẻ, môi trôi tr ưường tinh thần)
• Thay Thay ñ ñ ổ i m ứ c s ố ng chung
• Thay Thay ñ ñổi vi văăn hn hóa xã hội
• Quy mô dân s ố
• Đ ô th ị hóa
• V ấ n ñề dân t ộ c
Trang 71Phân tích môi trường tác ñộng từ bên ngoài
• Liên kết, tư vấn bên ngoài
• Thích ứng với môi trường bên ngoài
• Dự báo về môi trường
• Kiểm soát môi trường bên ngoài
Trang 7272