1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Thổ nhưỡng quyển trần thị hồng sa

22 506 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 3,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Cơ sở để cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm phục vụ con người - Nơi diễn ra các quá trình như sự hấp thụ và trao đổi ion, sự phân hủy và biến đổi vật chất hữu cơ trong đất, sự di độn

Trang 1

THỔ NHƯỠNG QUYỂN

(2 tiết)

Trần Thị Hồng Sa Khoa Địa lí – Trường ĐH Quy Nhơn

Trang 2

và sinh quyển.

Trang 3

2 VAI TRÒ

- Nơi cư trú cho nhiều loài sinh vật và con người

- Nơi chứa đựng và tự làm sạch chất thải do con người tạo ra.

- Nhân tố sinh thái của sinh vật

Đối với thực vật  sự phân bố, phát triển các loài cây, hệ rễ của chúng Đối với động vật  có đặc điểm cơ thể thích nghi

 Cơ sở để cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm phục vụ con người

- Nơi diễn ra các quá trình như sự hấp thụ và trao đổi ion, sự phân hủy và biến đổi vật chất hữu cơ trong đất, sự di động của các nguyên tố hóa học, sự biến đổi của các khoáng vật và hình thành khoáng vật mới dưới tác động của dung dịch đất, nhiệt độ, không khí đất…

Trang 4

3 CƠ SỞ LÍ THUYẾT CỦA SỰ HÌNH THÀNH ĐẤT

Hoạt động kiến tạo

Quá trình phong hóa

Lớp vỏ phong hóa Chất khoáng SV

Hợp chất hữu cơ

Chất

vô cơ

tổng hợp

SV chết

VSV phân hủy

Trang 5

3 CƠ SỞ LÍ THUYẾT CỦA SỰ HÌNH THÀNH ĐẤT

Sự hình thành đất là sự thống nhất và mâu thuẫn giữa vòng đại tuần hoàn địa chất và tiểu tuần hoàn sinh vật

 Bản chất: là sự trao đổi liên tục vật chất và năng lượng

Hoạt động kiến tạo

Quá trình phong hóa

vật liệu bị cuốn xuống chỗ trũng

nước mưa

Trầm lắng

Đá trầm tích

đá bị nâng lên

Lớp vỏ phong hóa

Chất khoáng

SV

Hợp chất hữu cơ

Chất

vô cơ

tổng hợp

SV chết

VSV phân hủy

Trang 6

Cùng với sự tiến hóa sinh vật, lớp phủ thổ nhưỡng dần được phát triển:

- Kỉ Cambri: vi khuẩn và tảo

- Kỉ Ocđôvic và Silua: rêu, quyết trần, thực vật thân thảo, cây bụi

- Kỉ Đêvon và Cacbon: cây thân gỗ (quyết, mộc tặc, thạch tùng)

Trang 8

4 CÁC NHÂN TỐ HÌNH THÀNH ĐẤT

Đá mẹ  vật chất vô cơ cho đất  quyết định thành phần khoáng vật, cơ giới và ảnh hưởng đến tính chất lí hóa của đất

VD: Đất hình thành trên đá granit  tỉ lệ sét = cát , tính chất vật lí tốt Đất hình thành trên sa thạch  nhẹ, nhiều cát

Trang 9

4 CÁC NHÂN TỐ HÌNH THÀNH ĐẤT

Khí hậu:

Chế độ nhiệt,

chế độ ẩm, mưa, gió

Quá trình phong hóa  Mẫu chất

Đất hòa tan, rửa trôi và tích tụ vật chất

sinh trưởng, phát triển sinh vật Xúc tiến - kìm hãm qt sinh học trong đất

VD: Mưa  cung cấp ẩm vừa cho đất  SV sống và phát triển tốt + các quá trình sinh học trong đất diễn ra tốt  Đất có độ phì cao

Gió  ảnh hưởng đến thành phần cơ giới - hữu cơ trong đất thông qua quá trình thổi mòn và trầm tích

Trang 10

4 CÁC NHÂN TỐ HÌNH THÀNH ĐẤT

Sinh vật:

 Cung cấp xác vật chất hữu cơ

VD: Kiểu thực bì rừng  5000 tạ/ha/năm

 Quyết định chiều hướng của quá trình hình thành đất

VD: Rừng nhiệt đới ẩm quá trình feralit đất đỏ vàng phát triển

 Hạn chế xói mòn, điều hòa nhiệt và lượng nước thấm vào đất  ảnh hưởng đến sự hình thành đất

 Vi sinh vật phân hủy vật chất hữu cơ và tổng hợp thành mùn

 Động vật sống trong đất  tính chất lí – hóa đất

VD: Giun xáo trộn, điều chế đất khoảng 300 tấn đất/1ha/năm

Trang 12

Thời gian:

Thời gian cần thiết cho sự hình thành đầy đủ 1 loại đất nằm trong thế cân bằng động với các nhân tố hình thành đất

 Tốc độ phong hóa đá gốc:

Đá macma axit mất 400 năm (bắt đầu biến đổi)

Đá cacbonat mất 250 – 500 năm (lớp vỏ phong hóa dày 2,5cm

 Phân bố đất

Đất già ở vùng nhiệt đới, cận nhiệt đới Đất trẻ ở miền cực, ôn đới, trên miền núi cao

4 CÁC NHÂN TỐ HÌNH THÀNH ĐẤT

Trang 13

Con người:

Sinh hoạt và hoạt

động kinh tế của con người  Biến đổi tính chất đất (từ độ phì tự nhiên  độ phì kinh tế).

Tích cực: Khai hoang, cải tạo đất, trồng rừng bảo vệ đất…

Tiêu cực: Rác thải làm ô nhiễm đất, phá rừng + canh tác không hợp lí…

4 CÁC NHÂN TỐ HÌNH THÀNH ĐẤT

Trang 14

5 THÀNH PHẦN VẬT CHẤT

Khoáng vật: là những hợp chất hay nguyên tố tự nhiên, xuất hiện do kết quả của các quá trình lí, hóa, sinh khác nhau xảy ra trong lớp vỏ Trái đất

 Đa dạng, chiếm 90 – 95% trọng lượng chất khô của đất.

 Tùy vào mức độ phong hóa:

Khoáng vật nguyên sinh: Thạch anh, fenfat, mica

Khoáng vật thứ sinh: Lớp oxyt (SiO 2 , Fe 2 O 3 ), silic thứ sinh,

sunfat, cacbônat (CaCO 3 , đôlômit), aluminô – silicat thứ sinh

(khoáng sét, clorit…)

Trang 15

Các chất hữu cơ: Nhóm chất đường, axit hữu cơ, tinh bột, prôtit xenlulô, linhin, tanin, chất béo, chất sáp, chất nhựa, chất tro…

Quá trình chuyển hóa chất hữu cơ

Khoáng hóa Mùn hóa

Trang 16

 Vai trò: Thành phần cơ thể SV, giúp SV thoát hơi nước

Cung cấp cho hoạt động của VSV và hòa tan các chất khác

 Dung dịch đất: Môi trường diễn ra các quá trình di chuyển và phân hóa của các nguyên tố hóa học trong mối quan hệ hình thành đất

Trang 17

Dấu hiệu bên ngoài của thổ nhưỡng mà ta có thể quan sát được bằng mặt cắt thẳng đứng gọi là phẫu diện đất  thường được cấu tạo bởi các tầng sau:

Trang 18

7 SỰ PHÂN BỐ CÁC LOẠI ĐẤT CHÍNH TRÊN TRÁI ĐẤT

* Quy luật phân bố

 Theo vĩ tuyến

+ Đất bắc cực và đài nguyên + Các loại đất ôn đới: Đất pôtzôn, Đất xám đới rừng ôn đới, Đất nâu đới rừng ôn đới, Đất đen đới thảo nguyên ôn đới,

+ Đất cận nhiệt đới: Đất đỏ và vàng đới rừng cận nhiệt đới ẩm, Đất nâu đới rừng cây bụi cận nhiệt.

+ Đất nhiệt đới: Đất đỏ vàng đới rừng nhiệt đới ẩm (feralit), Đất xavan nhiệt đới.

 Theo chiều cao

 Theo địa phương

Trang 19

* Phân bố

Trang 20

VD: Đất đỏ vàng đới rừng nhiệt đới ẩm (đất latêrit, feralit):

chiếm 1/5 diện tích lục địa.

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm  rừng phát triển mạnh và cung cấp lượng vật chất hữu cơ lớn, song cũng tăng cường quá trình rửa trôi Lớp vỏ phong hóa dày Các đá và khoáng bị phong hóa mạnh thành các khoáng thứ sinh như sét Quá trình tích lũy Fe và Al mạnh.

Tính chất: giàu hyđroxit sắt, Al, Mn Có lượng khoáng sét kaolinit lớn Axit funvônic chiếm ưu thế trong các axit mùn  thích hợp trồng các cây công nghiệp nhiệt đới như cà phê, cao

su, quế…

7 SỰ PHÂN BỐ CÁC LOẠI ĐẤT CHÍNH TRÊN TRÁI ĐẤT

Trang 22

Cảm ơn!

Ngày đăng: 07/12/2015, 01:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6. HÌNH THÁI THỔ NHƯỠNG - Thổ nhưỡng quyển   trần thị hồng sa
6. HÌNH THÁI THỔ NHƯỠNG (Trang 17)
6. HÌNH THÁI THỔ NHƯỠNG - Thổ nhưỡng quyển   trần thị hồng sa
6. HÌNH THÁI THỔ NHƯỠNG (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w