* BÀI TẬP TỰ LUẬN : Bài tập 1: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42..
Trang 1GIÁO ÁN BÁM SÁT PHẦN: CẤU TẠO NGUYấN TỬ
CHỦ ĐỀ
- Xỏc định khối lượng nguyờn tử.
- Cỏc bài toỏn về độ rỗng của nguyờn tử, của vật chất và tỉ khối hạt nhõn nguyờn tử khi biết kớch thước nguyờn tử, hạt nhõn và số khối.
A - CễNG THỨC :
- Nguyờn tử được cấu tạo bởi 3 hạt cơ bản : e, p, n
Khối lượng hạt e là : 9,1094.10 -28 (g) hay 0,55x10 -3 u
Khối lượng hạt p là :1,6726.10 -24 (g) hay 1 u Khối lượng hạt n là :1,6748.10 -24 (g) hay 1 u
- Khối lượng nguyờn tử : m NT =m E +m N +m P Do khối lượng của cỏc hạt e rất nhỏ, nờn coi khối lượng nguyờn tử m NT =m P +m N
- Khối lượng riờng của một chất :
V
m
D=
- Thể tớch khối cầu : 3
3
4
r
V = π ; r là bỏn kớnh của khối cầu
- Liờn hệ giữa D vỏ V ta cú cụng thức : 3,14 3
3
4
r
m
D=
B - BÀI TẬP MINH HỌA :
Bài 1 : Hóy tớnh khối lượng nguyờn tử cacbon Biết cacbon cú 6e, 6p, 6n.
Giải : m C =6.1,6726.10−27+6.1,6748.10−27 =20,1.10−27Kg
Bài 2 : Ở 200C DAu = 19,32 g/cm3 Giả thiết trong tinh thể cỏc nguyờn tử Au là những hỡnh cầu chiếm 75% thể tớch tinh thể Biết khối lượng nguyờn tử của Au là 196,97 Tớnh bỏn kớnh nguyờn tử của Au?
Giải : Thể tớch của 1 mol Au: 10,195 3
32 , 19
97 , 196
cm
V Au = =
Thề tớch của 1 nguyờn tử Au: 23 12,7.10 24 3
10 023 , 6
1 100
75 195 ,
Bỏn kớnh của Au: r 3 V 3 24 1,44.10 8cm
14 , 3 4
10 7 , 12 3
4
=
=
= π
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
* BÀI TẬP TỰ LUẬN :
Câu 1: Tính khối lợng riêng của nguyên tử kẽm Biết bán kính nguyên tử của kẽm là 1,35.10-8 cm, 1mol kẽm nặng 65 g Coi nguyên tử kẽm có dạng hình cầu
Đ/s : d = 10,47 (g/cm3)
Câu 2: a) Tính bán kính gần đúng của Fe ở 20 0 C, biết ở nhiệt độ này khối lượng riờng của Fe là 7,87 g/cm3 Cho nguyên tử khối của Fe là 55,85 u
Đ/s : r = 1,4.10 -8 cm
b) Thực hiện trong tinh thể Fe, các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 75 % thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu Hãy tính bán kính nguyên tử Fe
Đ/s : r = 1,29.10-8 cm
Câu 3: Tính bán kính gần đúng của Au ở 20 0 C Biết rằng ở nhiệt độ đú DAu = 19,32 g/cm3 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75 % thể tích tinh thể Biết nguyên tử khối của Au là 196,97
Đ/s : r = 1,75 10-8 cm
Câu 4: Bán kính gần đúng của hạt nơtron là 1,5.10-15m, khối lợng của 1 hạt nơtron bằng 1,675 10-27kg Tính khối lợng riêng của nơtron?
Trang 2A 118.109 g/cm3 B 118.109 kg/cm3 C 120.108 g/cm3 D 123.106 kg/cm3
Câu 5: Bán kính gần đúng của nguyên tử H xấp xỉ bằng 0,053 nm Còn bán kính gần đúng của proton bằng
1,5.10-15 m Cho rằng cả nguyên tử và hạt nhân đều cú dạng hình cầu Tỉ lệ V nguyên tử với V hạt nhân là tỉ lệ nào sau đây ?
A 12 1010 lần B 12 1012 lần C 44 1012 lần D 40 1013 lần
Câu 6: Nếu thừa nhận rằng nguyên tử Ca cú dạng hình cầu sắp xếp đặc khít nhau, thì thể tích chiếm bởi các
nguyên tử kim loại chỉ bằng 74 % so với toàn khối tinh thể Hãy tính bán kính nguyên tử Ca theo đơn vị A0, biết khối lợng riêng ở đktc của Ca ở thể rắn là 1,55 g/cm3 Cho nguyên tử khối của Ca là 40,08
* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
Cõu 1 Cỏc hạt cấu tạo nờn hạt nhõn nguyờn tử (trừ Hiđrụ) là:
A Proton B Proton và Nơtron
C Proton và electron D Proton, electron và nơtron
Cõu2 Nhận định nào sau đõy là đúng?
A Khối lượng electron bằng khối lượng của hạt nhõn nguyờn tử
B Khối lượng electron bằng khối lượng proton
C Khối lượng electron bằng khối lượng nơtron
D Khối lượng của nguyờn tử bằng tổng khối lượng của cỏc hạt electron, proton, nơtron
Cõu 3 Biết nguyờn tử cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1 mol nguyờn tử cacbon là:
A 12 u C 18 u B 12 g D 18 g
Cõu 4 Electron trong nguyờn tử hiđrụ chuyển động xung quanh hạt nhõn bờn trong một khối cầu cú bỏn kớnh
lớn hơn bỏn kớnh hạt nhõn 10.000 lần Nếu ta phúng đại hạt nhõn lờn thành một quả búng cú đường kớnh 6cm thỡ bỏn kớnh khối cầu sẽ là:
A 100m C 300m B 150m D 600m
Cõu 5 Giả thiết trong tinh thể cỏc nguyờn tử sắt là những hỡnh cầu chiếm 75% thể tớch tinh thể, phần cũn lại là cỏc khe
rỗng giữa cỏc quả cầu, cho KLNT của Fe là 55,85 ở 200C khối lượng riờng của Fe là 7,78g/cm3 Cho Vh/c = πr3
Bỏn kớnh nguyờn tử gần đỳng của Fe là:
A 1,44.10-8 cm C 1,97.10-8 cm B 1,29.10-8 cm D Kết quả khỏc
Cõu 6 Định nghĩa nào sau đõy về nguyờn tố hoỏ học là đỳng.
Nguyờn tố hoỏ học là tập hợp cỏc nguyờn tử:
A Cú cựng điện tớch hạt nhõn; B Cú cựng nguyờn tử khối;
C Cú cựng số nơtron trong hạt nhõn; D Cú cựng số khối
Cõu 7 Ký hiệu nguyờn tử X A
Z cho ta biết những gỡ về nguyờn tố hoỏ học X?
A Chỉ biết số hiệu nguyờn tử; B Chỉ biết số khối của nguyờn tử;
C Chỉ biết khối lượng nguyờn tử trung bỡnh; D Chỉ biết số proton, số nơtron,sốelectron;
CHỦ ĐỀ
Cỏc dạng bài tập liờn quan đến cỏc hạt trong nguyờn tử.
A – CễNG THỨC :
- Tổng số hạt cơ bản = tổng số hạt proton (P) + tổng số hạt nơtron (N) + tổng số hạt eectron (E)
P = E nờn : x = 2P + N.
- Sử dụng bất đẳng thức của số nơtron ( đối với đồng vị bền cú 2≤Z ≤82) : P≤N ≤1,5P để lập 2 bất đẳng thức từ đú tỡm giới hạn của P.
B - BÀI TẬP MINH HỌA :
Bài 1 : Nguyờn tử của một nguyờn tố cú cấu tạo bởi 115 hạt Hạt mang điện nhiều hơn hạt khụng mang điện
là 25 hạt Xỏc định A; N của nguyờn tử trờn
Giải : Theo đầu bài ta cú : P + E + N = 115.
Mà: P = E nờn ta cú 2P + N = 115 (1)
Trang 3Mặt khỏc : 2P – N = 25 (2) Kết hợp (1) và (2) ta cú :
=
−
= +
25 2
115 2
N P
N P
giải ra ta được
=
=
45
35
N
P
vậy A = 35 + 45 = 80
Bài 2 : Xỏc định cấu tạo hạt (tỡm số e, số p, số n), viết kớ hiệu nguyờn tử của cỏc nguyờn tử sau, biết: Tổng
số hạt cơ bản là 13
Giải : Theo đầu bài ta cú : P + E + N = 13.
Mà : E = P nờn ta cú : 2P + N = 13 N = 13 – 2P (*) Đối với đồng vị bền ta cú : P≤ N ≤1,5P(**) thay (*) vào (**) ta được : P≤13−2P≤1,5P
5 4
3 , 4 7
, 3 7 , 3 5 , 3
13 13
5 , 3 5
,
1
2
13
3 , 4 3
13 13
3 2
13
=
⇒
=
⇒
≤
≤
⇒
≈
≥
⇒
≥
⇔
≤
−
≈
≤
⇒
≤
⇔
−
≤
N P
P P
P P
P
P P
P
P
Vậy E = P = 4 A = 4 + 5 = 9 Ký hiệu : X9
4
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
* BÀI TẬP TỰ LUẬN :
Bài tập 1: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số
hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12 Xác định 2 kim loại A và B Cho biết số hiệu nguyên tử của một số nguyên tố:
Bài tập 2: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và hạt không mang điện là 36 Trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 Xác định R và vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn
Bài tập 3: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt electron, proton, nơtron là 48, trong đó số hạt mang
điện gấp 2 lần số hạt không mang điện Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A Xác định vị trí (chu kỳ, phân nhóm) của nguyên tố A trong hệ thống tuần hoàn
Bài tập 4: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong một loại nguyên tử của nguyên tố hoá học A là 60,
trong đó số hạt mang điện nhiều gấp đôi số hạt không mang điện Tính số khối, viết cấu hình electron của A Hãy cho biết vị trí (chu kỳ và nhóm) của A trong bảng hệ thống tuần hoàn
Bài tập 5: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản ( p,n,e) là 82, trong đó số hạt mang điện tích
nhiều hơn số hạt không mang điện tích là 22 Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên nguyên tố Viết cấu hình electron của nguyên tử X và cc ion tạo thành từ nguyên tử X
Bài tập 6: Tổng số hạt trong nguyên tử M và nguyên tử X bằng 86 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 26 Số khối của X lớn hơn của M là 12 Tổng số hạt trong nguyên tử X lớn hơn M là
18 hạt Xác định M và X Viết cấu hình e của nguyên tử M và X Xác định vị trí (chu kỳ, nhóm, phân nhóm) của M và X trong HTTH
Bài tập 7: Phân tử MX3 có tổng số hạt p, n, e là 196 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là 8 Xác
định M, X và hợp chất MX3
Bài tập 8: Một nguyên tố tạo đợc ion đơn nguyên tử mang 2 điện tích có tổng số hạt trong ion đó bằng 80.
Trong nguyên tử của nguyên tố đó có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Xác định
tên nguyên tố đó
Bài tập 9: Hợp chất A có CTPT là MX2, trong đó M chiếm 46,67 % về khối lợng Hạt nhân của M có n - p =
4 ; còn hạt nhân của X có n' = p' Biết tổng số proton trong MX2 là 58 Số khối của M là
Bài tập 10: Ba nguyên tử X, Y, Z có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 31 Tổng số e trong ion đa
nguyên tử ( XY3)2- là 42 X tạo đợc ion đơn nguyên tử X2- có số hạt e trong ion đó là 18
Xác định tên X, Y, Z
Bài tập 3: X, Y, Z là ba phi kim liên tiếp nhau trong một chu kì Tổng số khối của chúng bằng 91 Xác định
X, Y, Z
M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X có số nơtron nhiều hơn số proton là 1 hạt Tổng số proton trong hợp chất MX2 là 60 Hãy tìm AM và AX và xác định MX2
Bài tập 12: X,Y là 2 phi kim Trong nguyên tử X, Y có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
lần lợt là 14 và 16 Hợp chất A có công thức XYn , có đặc điểm :
- X chiếm 15, 0486 % về khối lợng
- Tổng số proton là 100
- Tổng số nơtron là 106
Xác định số khối và công thức phân tử XYn
Bài tập 13: Biết tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyờn tử là 155 Số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt khụng mang điện là 33 hạt Tỡm số proton, nơtron và số khối A của nguyờn tử
Trang 4Bài tập 14: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử A là 16 Trong nguyên tử B là 58,
trong nguyên tử D là 58 Tìm số proton, nơtron và số khối của các nguyên tử A, B, D Giả sử sự chênh lệch giữa số khối với khối lượng nguyên tử trung bình là không quá 1 đơn vị
Bài tập 15: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và số hạt không mang điện là 34 Trong đó hạt mang
điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện Xác định vị trí & gọi tên R Viết cấu hình electron của R
Bài tập 16: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các hạt cơ bản (n, p, e) là 115 hạt Trong đó số hạt mang
điện gấp 1,556 lần số hạt không mang điện Viết cấu hình electron của X & xác định vị trícủa X trong BHTTH
Bài tập 17: Một kim loại M có khối lượng A = 54, tổng số các hạt (n, p, e) trong ion M2+ là 78 Hãy xác định STT của M trong BHTTH các nguyên tố, gọi tên & viết cấu hình electron của M và M2+
Bài tập 18: Cho biết tổng số electron trong anion AB là 42 Trong các hạt nhân A cũng như B thì số p =3
2-số n
1 Tính số khối của A & B?
2 Viết cấu hình e- và sự phân bố e- trong các obitan của các nguyên tố A, B?
Bài tập 19: Hợp chất Z được cấu tạo bởi 2 nguyên tố M & R có công thức M R trong đó R chiếm 6.667%a b
khối lượng Trong hạt nhân ng.tử M thì: n = p +4 cũn trong hạt nhân của R có n’ = p’ Trong đó n, p, n’, p’
lần lượt là số nơtron và proton của M & R Biết rằng tổng số hạt Proton trong Z bằng 84 và a + b = 4 Tìm CTPT của Z
Bài tập 20: Hợp chất X có dạng AB3, tổng số proton trong phân tử là 40 Trong thành phần hạt nhân của A cũng như B đều có số p = số n, A thuộc chu kì 3 của BHTTH
1 Xác định tên gọi của A và B?
2 Viết cấu hình của A & B?
Bài tập 21: Hợp chất A được cấu tạo từ ion M+ và anion X2- Tổng số 3 loại hạt cơ bản (n, p, e) trong A là
140 hạt Tổng số hạt mang điện trong ion M+ lín hơn tổng số hạt trong ion X2- là 19 hạt Trong ng.tử M thì số hạt proton ít hơn số hạt nơtron là 1 hạt Trong ng.tử X thì số p = số n
Viết cấu hình electron của M+ và X 2-, gọi tên hợp chất A
Bài tập 22: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (n, p, e) bằng 180 Trong đó số hạt mang điện chiếm
58,89% tổng số hạt.Viết cấu hình electron của X
Bài tập 23: Hai nguyên tố A, B tạo được bởi các ion A3+, B+ tương ứng có số e bằng nhau Tổng số các hạt (n, p, e) trong hai ion bằng 70 Xác định các nguyên tố A, B và viết cấu hình e của chúng?
Bài tập 24: Nguyên tử của nguyên tố M có 34 hạt các loại, nguyên tử X có 52 hạt các loại M và X tạo được
hợp chất MX Xác định cấu hình e của M và X và của các tiểu phân (ion) trong phân tử MX
Bài tập 25: Một nguyên tố tạo ion đơn nguyên tử mang 2 điện tích có tổng số hạt trong ion đó bằng 80.
Trong nguyên tử của nguyên tố đó có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Xác định cấu hình e của nguyên tử nguyên tố đó
Bài tập 26: Phân tử XY2 có tổng số hạt (n, p, e) bằng 114 trong đó số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện Số hạt mang điện trong nguyên tử X chỉ bằng 37,5% số hạt mang điện trong nguyên tử Y Xác định các nguyên tố X, Y và CT XY2
Bài tập 27: Hợp chất A tạo thành từ các ion M+ và X2- (Được tạo ra từ các nguyên tố M, X tương ứng) Trong phân tử A có 140 hạt (n, p, e) trong đó số hạt mang điện bằng 65,714% tổng số hạt Số khối của M lín hơn của X là 23 Xác định các nguyên tố M, X và CT A
Bài tập 28: Một hợp chất A cấu tạo từ 2 ion M2+ và X-, các ion được tạo ra từ nguyên tử tương ứng trong phân tử A có tổng số hạt (p, n, e) là 116 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
40 hạt Số khối của M2+ lín hơn số khối của X- là 21 Tổng số hạt trong M2+ nhiều hơn số khối của X là 2 lần Xác định các nguyên tố M, X và CT A
Bài tập 29: Trong anion AB có 30 proton Trong nguyên tử A cũng như B số p = số n Viết cấu hình3 2-electron của nguyên tử A, B?
M có số proton ít hơn số nơton 4 hạt X là phi kim ở chu kì 3, nguyên tử có số p = số n Trong A có 116 hạt mang điện Xác định M, X và viết cấu hình electron của chúng
Bài tập 31: Ion AB được tạo nên từ hai nguyên tố A và B Tổng số proton trong A+4 +
4
B bằng 11 Xác định nguyên tố A, B và khối lượng mol ion Biết chúng là các đồng vị bền, phổ biến trong tự nhiên
Bài tập 32: Nguyên tử của nguyên tố hoá học X có tổng số hạt (n, p, e) là 180 Trong đó số hạt mang điện
gấp 1,432 lần số hạt không mang điện Hãy viết cấu hình e của nguyên tử X
Trang 5Bài tập 33: Một hợp chất ion được cấu tạo từ cation M2+ và anion X- Trong phân tử MX2 có tổng số hạt (p,
n, e) là 186 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt Số khối của M2+ lớn hơn số khối của X- là 21 Tổng số hạt trong M2+ nhiều hơn trong ion X- là 27
1 Xác định các nguyên tố M, X và CT A
2 Viết cấu hình của các ion M2+ và X-
3 Xác định vị trí của M và X trong BHTTH
Bài tập 34: Tổng số hạt mang điện trong anion A
2-3
B là 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử
A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử B là 8
1 Xác định số hiệu nguyên tử của 2 nguyên tố A và B
2 Viết cấu hình electron của A và B Xác định vị trí của chúng trong BTH
Bài tập 35: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử nguyên tố A là 108
1 Cho biết A thuộc chu kì mấy trong BTH
2 Biết A ở nhóm VA xác định vị trí của A trong BTH
3 Tính % theo khối lượng của A trong oxit cao nhất
CHỦ ĐỀ
Dạng bài tập tìm số khối, phần trăm đồng vị và nguyên tử khối trung bình
A – CÔNG THỨC :
Hầu hết các nguyên tố hóa học là hỗn hợp của nhiều đồng vị, nên khối lượng nguyên tử của các nguyên
tố đó là khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp các đồng vị.
∑
∑
=
i
i i x
M x M
Với i: 1, 2, 3, …, n
x i : số nguyên tử (hay tỉ lệ % của nguyên tử)
M i : nguyên tử khối (số khối)
B - BÀI TẬP MINH HỌA :
Bài 1 : Nguyên tố Argon có 3 đồng vị: (99,63%); (0,31%); 38 (0,06%)
18
36 18
40
trung bình của Ar
100
38 06 , 0 36 31 , 0 40 63 , 99
= +
+
=
M
Bài 2 : Đồng có 2 đồng vị Cu2963 và Cu2965 Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Xác định thành
phần % của đồng vị Cu2963
Giải : Đặt % của đồng vị Cu2963 là x, ta có phương trình:
63x + 65(1 – x) = 63,54 x = 0,73
Vậy Cu2963 % = 73%
Bài 3 : Đồng có 2 đồng vị Cu63
29 và Cu65
29 Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Tìm tỉ lệ khối
lượng của Cu2963 trong CuCl2
Giải : Đặt % của đồng vị Cu63
29 là x, ta có phương trình:
63x + 65(1 – x) = 63,54 x = 0,73
Vậy Cu63
29 % = 73%
54
,
134
2 =
CuCl
M
Thành phần % của 2 đồng vị Cu trong CuCl2 : 0,47 47%
54 , 134
54 ,
Thành phần % của Cu2963 trong CuCl2 :
Trang 6Trong 100g CuCl2 có 47g là Cu (cả 2 đồng vị) trong hỗn hợp 2 đồng vị Cu2963 và Cu2965 thì đồng vị
Cu
63
29 chiếm 73% Vậy khối lượng Cu2963 trong 100g CuCl2 là : 34,31%
100
73
47 =
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
* BÀI TẬP TỰ LUẬN :
Bài tập 1: Tính nguyên tử lượng trung bình của các nguyên tố sau, biết trong tự nhiên chúng có các
đồng vị là:
82
Bài tập 2: Clo có hai đồng vị là 1735Cl;1737Cl Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3 : 1 Tính nguyên
tử lượng trung bình của Clo
35Br;35Br Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 27 : 23 Tính
nguyên tử lượng trung bình của Brom
Bài tập 4: Bo có hai đồng vị, mỗi đồng vị đều có 5 proton Đồng vị thứ nhất có số proton bằng số
nơtron Đồng vị thứ hai có số nơtron bằng 1,2 lần số proton Biết nguyên tử lượng trung bình của B là 10,812 Tìm % mỗi đồng vị
Bài tập 5: Neon có hai đồng vị là 20Ne và 22Ne Hãy tính xem ứng với 18 nguyên tử 22Ne thì có bao nhiêu nguyên tử 20Ne? Biết M Ne =20,18
Bài tập 6: Brom có hai đồng vị, trong đó đồng vị 79Br chiếm 54,5% Xác định đồng vị còn lại, biết
79,91
Br
Bài tập 7: Cho nguyên tử lượng trung bình của Magie là 24,327 Số khối các đồng vị lần lượt là 24 , 25
và A3 Phần trăm số nguyên tử tương ứng của A1 và A2 là 78,6% và 10,9% Tìm A3
Bài tập 8: Nguyên tố X có hai đồng vị là X1 , X2 , M X =24,8 Đồng vị X2 có nhiều hơn đồng vị X1 là 2 nơtron Tính số khối và tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị , biết tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị là X1 :
X2 = 3 : 2
Bài tập 9: Nguyên tử X của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 46 Số hạt không mang điện bằng 8
15
số hạt mang điện
a) Xác định tên R
b) Y là đồng vị của X Y có ít hơn X là 1 nơtron và Y chiếm 4% về số nguyên tử của R Tính nguyên tử lượng trung bình của R
ĐS: a) P ; b) 30,96
Bài tập 10: Nguyên tố A có hai đồng vị X và Y Tỉ lệ số nguyên tử của X : Y là 45 : 455 Tổng số hạt
trong nguyên tử của X bằng 32 X nhiều hơn Y là 2 nơtron Trong Y số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện Tính nguyên tử lượng trung bình của A
* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
Câu 1 Các bon có 2 đồng vị là C126 chiếm 98,89% và C136 chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là:
A 12,5 B 12,011 C 12,021 D 12,045
Câu 2 Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của R có 35 hạt proton.
Đồng vị 1 có 44 hạt nơtron, đồng vị 2 có số khối nhiều hơn đồng vị 1 là 2.Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là bao nhiêu?
A 79,2 B 79,8 C 79,92 D 80,5
Trang 7Câu 3 Nguyên tố Mg có 3 loại đồng vị có số khối lần lượt là: 24, 25, 26 Trong số 5.000 nguyên tử Mg
thì có 3.930 đồng vị 24 và 505 đồng vị 25, còn lại là đồng vị 26;Khối lượng nguyên tử trung bình của
Mg là;
A 24 B 24,32 C 24,22 D 23,9
Câu 4 Trong nguyên tử X tổng số các hạt cơ bản (e, p, n) là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 25 Nguyên tử X là:
A Br80
35 B Br79
35 C Fe56
26 D Zn65
30
Câu 5 Nguyên tố Argon có 3 loại đồng vị có số khối bằng 36; 38 và A Phần trăm số nguyên tử tương
ứng của 3 đồng vị lần lượt bằng 0,34%; 0,06% và 99,6% Biết 125 nguyên tử Ar có khối lượng 4997,5 đvc
a - Số khối A của đồng vị thứ 3 là:
A 40 B 40,5 C 39 D 39,8
b - Khối lượng nguyên tử trung bình của Ar là:
A 39 B 40 C 39,95 D 39,98
Câu 6 Khối lượng nguyên tử Bo là 10,81 Bo gồm 2 đồng vị: B105 và B115 % đồng vị B115 trong axit
H3BO3 là:
A 15% B 14% C 14,51% D 14,16%
Câu 7 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52; có số khối là 35 Điện tích
hạt nhân của X là:
A 18 B 17 C 24 D 25
CHỦ ĐỀ
Dựa vào cấu hình electron xác định nguyên tố là phi kim hay kim loại và cho biết tính chất hóa
học của chúng.
A – CÔNG THỨC:
1 Trong nguyên tử các electron chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao theo dãy: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s …
Để nhớ ta dùng quy tắc Klechkowsky
1s
2s 2p
3s 3p 3d
Khi viết cấu hình electron trong nguyên tử của các nguyên tố.
- Đối với 20 nguyên tố đầu cấu hình electron phù hợp với thứ tự mức năng lượng.
VD : 19 K cấu hình electron : 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1
- Đối vớii nguyên tử thứ 21 trở đi cấu hình electron không trùng mức năng lượng, nên mức năng lượng 3d lớn hơn 4s Ví dụ : 26 Fe.
Mức năng lượng : 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 6 Cấu hình electron : 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2
- Cấu hình electron của một số nguyên tố như Cu, Cr, Pd …có ngoại lệ đối vớii sự sắp xếp electron lớp ngoài cùng, vì để cấu hình electron bền nhất.
VD : Cu có Z = 29 : 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 1
(đáng lẽ 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 9 4s 2 , nhưng electron ngoài cùng nhảy vào lớp trong để có mức bão hòa
và mức bán bão hòa).
2 Xác định nguyên tố là phi kim hay kim loại.
- Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng là kim loại (trừ nguyên tố hiđro, heli, bo).
Trang 8- Các nguyên tử có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng là phi kim.
- Các nguyên tử có 8 electron lớp ngoài cùng là khí hiếm.
- Các nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng nếu ở chu kì nhỏ là phi kim, ở chu kì lớn là kim loại.
B – BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
* BÀI TẬP TỰ LUẬN :
Bài tập 1: Cho biết cấu hình e của các nguyên tố sau:
1s2 2s2 2p6 3s1 ; 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 ; 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 ;1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
a) Gọi tên các nguyên tố
b) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Vì sao?
c) Đối với mỗi nguyên tử, lớp e nào liên kết với hạt nhân chặt nhất, yếu nhất?
d) Có thể xác định khối lượng nguyên tử của các nguyên tố đó được không? Vì sao?
Bài tập 2: Cho biết cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng của các nguyên tử sau lần lượt là 3p1 ; 3d5 ; 4p3 ; 5s2 ; 4p6
a) Viết cấu hình e đầy đủ của mỗi nguyên tử
b) Cho biết mỗi nguyên tử có mấy líp e, số e trên mỗi lớp là bao nhiêu?
c) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Giải thích?
Bài tập 3: Cho các nguyên tử sau:
A có điện tích hạt nhân là 36+; B có số hiệu nguyên tử là 20
C có 3 lớp e, lớp M chứa 6 e ; D có tổng số e trên phân lớp p là 9
a) Viết cấu hình e của A, B, C, D
b) Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử
c) Ở mỗi nguyên tử, lớp e nào đó chứa số e tối đa?
Bài tập 4:Cho các nguyên tử và ion sau:
Nguyên tử A có 3 e ngoài cùng thuộc phân lớp 4s và 4p
Nguyên tử B có 12 e
Nguyên tử C có 7 e ngoài cùng ở lớp N
Nguyên tử D có cấu hình e lớp ngoài cùng là 6s1
Nguyên tử E có số e trên phân líp s bằng 1
2 số e trên phân lớp p và số e trên phân lớp s kém số e trên phân lớp p là 6 hạt
a) Viết cấu hình e đầy đủ của A, B, C, D, E
b) Biểu diễn cấu tạo nguyên tử
c) Ở mỗi nguyên tử, lớp e nào đó chứa số e tối đa?
d) Tính chất hóa học cơ bản của chóng?
Bài tập 5: Ba nguyên tử A, B, C có số hiệu nguyên tử là 3 số tự nhiên liên tiếp Tổng số e của chóng là
51 Hãy viết cấu hình e và cho biết tên của chúng
ĐS: 16 S, 17 Cl, 18 Ar
Bài tập 6: Phân lớp e ngoài cùng của hai nguyên tử A và B lần lượt là 3p và 4s Tổng số e của hai phân
lớp là 5 và hiệu số e của hai phân lớp là 3
a) Viết cấu hình e của chúng, xác định số hiệu nguyên tử, tìm tên nguyên tố
b) Hai nguyên tử có số n hơn kém nhau 4 hạt và có tổng khối lượng nguyên tử là 71 đvC Tính
số n và số khối mỗi nguyên tử
ĐS: 1632S;1939K
Bài tập 7: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố là 21.
a) Hãy xác định tên nguyên tố đó
b) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó
Tính tổng số electron trong nguyên tử của nguyên tố đó
Trang 9* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
Câu 1 Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10
Câu 2 Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:
a 1s2 2s2 2p6 3s2 b 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
c 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 d 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Các nguyên tố kim loại là trường hợp nào sau đây?
A a, b, c B a, b, d C b, c, d D a, c, d
Câu 3 Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
A Ca (Z = 20) C Fe (Z = 26) B Ni (Z = 28) D K (Z = 19)
Câu 4 Nguyên tử của nguyên tố hoá học A có Z = 20 có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là:
A 3s2 3p2 B 3s2 3p6 C 3s2 3p4 D 4s2
Câu 5 Một Ion R3+ có phân lớp cuối cùng của cấu hình electron là 3d5 Cấu hình electron của nguyên
tử X là:
a - 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 4p1 b - 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
c - 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 4s2 3d8 d - 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s3
Câu 6 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, nguyên tố X thuộc loại
A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố d D Nguyên tố f
Câu 7 Hãy ghép cấu hình electron nguyên tử ở cột 1 với tên nguyên tố hoá học ở cột 2 sao cho phù
hợp
a 1s2 2s2 2p6 3s2 1 Natri (z = 11)
b 1s2 2s2 2p5 2 Đồng (z = 29)
c 1s2 2p2 2p6 3s1 3 Sắt (z = 26)
d 1s2 2s2 2p2 3s2 3p6 3d6 4s2 4 Flo (z = 9)
e 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 5 Magiê (z = 12)
Câu 8 Hãy ghép nửa câu ở cột 1 với nửa câu ở cột 1 với nửa câu ở cột 2 sao cho phù hợp.
1 Số electron tối đa trong líp M là a 12 electron
2 Số electron tối đa trong phân líp s là b 14 electron
3 Số electron tối đa trong phân líp p là c 10 electron
4 Số electron tối đa trong phân líp d là d 18 electron
5 Số electron tối đa trong phân líp f là e 2 electron
g 6 electron
Câu 9 3 nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 17; 18; 19; X; Y, Z có thể là:
A Phi kim, kim loại, phi kim B Phi kim, phi kim, kim loại
C Kim loại, khí hiếm, phi kim D Phi kim, khí hiếm, kim loại
Câu 10 Hãy chọn các câu (a, b, c, d) và các số (1, 2, 3, 4) cho sau để điền vào chỗ trống trong các câu
(A, B, C, D) sao cho thích hợp:
a 1s c 3s, 3p và 3d b 2s và 2p d 4s, 4p, 4d và 4f
A Lớp electron thứ nhất (n = 1) gọi là lớp K, gần hạt nhân nhất, có………… phân lớp đó là phân lớp…………
B Lớp electron thứ hai (n = 2) gọi là lớíp L, là lớp có………… phân lớp, đó là phân lớp………
C Lớp electron thứ ba (n = 3) gọi là lớp M, là lớp có……… phân lớp, đó là phân lớp………
D Lớp electron thứ tư (n = 4) gọi là lớp N, là lớp có………… phân lớp, đó là phân lớp………
Trang 10Câu 11 Một nguyên tử có kí hiệu là X45
21 , cấu hình electron của nguyên tử X là :
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d2
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2
Câu 12 Nguyên tử có tổng số e là 13 thì cấu hình electron lớp ngoài cùng là :
A 3s2 3p2 B 3s2 3p1 C 2s2 2p1 D 3p1 4s2
Câu 13 Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử nguyên tố A là 21 Vậy cấu hình electron của A là :
A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p2 C 1s2 2s2 2p3 D 1s2 2s2 2p5
Câu 14 Một nguyên tử có cấu hình 1s2 2s2 2p3 thì nhận xét nào sai :
A Có 7 electron B Có 7 nơtron C Không xác định được số nơtron D Có 7 proton
Câu 15 Cấu hình electron líp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s1 , số hiệu ngtử của nguyên tố đó là :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 16 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là :
A 2 B 5 C 7 D 9
Câu 17 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3s2 3p1 , số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là :
A 11 B 10 C 13 D 12
Câu 18 Lớp L ( n = 2) có số phân lớp là :
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 19 Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp , lớp thứ 3 có 7 electron Số
đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là số nào sau đây ?
A 7 B 9 C 15 D 17
Câu 20 Nguyên tử cacbon ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng ?
A 6 B 4 C 3 D 2
Câu 21 Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đó bão hòa ?
A s1 , p3, d7, f12 B s2, p6, d10, f14
C s2, d5, d9, f13 D s2, p4, d10, f10
Câu 22 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản nào là đóng cho nguyên tử có số hiệu là 16 :
A 1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s1 D 1s2 2s2 3p2 4p2 5p2 6p1
Câu 23 Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp O ( n = 5) là:
Câu 24 Trong số các cấu hình electron nguyên tử sau, cấu hình electron nào là của nguyên tử oxi (Z =
8) Hãy chọn phương án đúng
A 1s2 2s2 2p3 B 1s2 2s2 2p4
C 1s2 2s3 2p4 D 1s2 2s2 2p6